Giaovienvietnam com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Giải phương trình A B C D Câu 2 Số nghiệm của phương trình với là? A 2 B 4 C 6 D 7 Câu 3 Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác là? A B C D Câu 4 Với những giá trị nào của thì giá trị của các hàm số và bằng nhau? A B C D Câu 5 Gọi là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình Mệnh đề nào sau đây là đúng? A B C D Câu 6 Hỏi trên đoạn , phương trình có tất cả bao nhiêu ng[.]
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Giải phương trình
2
3 3
x
A x k k B 2 3
3
2 2
k
Câu 2 Số nghiệm của phương trình 0 3
sin 2 40
2
x
với 1800 x 1800
là?
Câu 3 Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình
1 sin 2
3 2
x
trên đường tròn lượng giác là?
A 1 B 2 C 4 D 6
Câu 4 Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số ysin 3x và
sin
A
2
2
4
x k
k
B
x k
k
4
2
Câu 5 Gọi x là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 0
2cos 2
0
1 sin 2
x
x Mệnh
đề nào sau đây là đúng?
A 0 0;4 .
x
B 0 4 2; .
x
C 0
3
;
2 4
x
D.
0
3
;
4
x
Câu 6 Hỏi trên đoạn 2017;2017 , phương trình sinx1 sin x 2 0
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A 4034 B 4035 C 641 D 642.
Câu 7 Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
3 sin 3
x
bằng:
Trang 2A 9
Câu 8 Gọi x là nghiệm âm lớn nhất của phương trình 0 cos 5 x 450 23 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 0 0
0 30 ;0
x
0 45 ; 30
x
C 0 0
0 60 ; 45
x
0 90 ; 60
x
Câu 9 Hỏi trên đoạn 2;2
, phương trình
13 cos
14
x
có bao nhiêu nghiệm?
Câu 10 Gọi X là tập nghiệm của phương trình
0 cos 15 sin 2
x
x
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 2900X B . 200X C 2200X. D 2400X
Câu 11 Tính tổng T các nghiệm của phương trình sin 2 x cosx0 trên
0;2
A T 3 B
5 2
T
C T 2 D T
Câu 12 Trên khoảng 2;2
, phương trình cos 6 2 sin
có bao nhiêu nghiệm?
A 3 B 4 C 5 D 2.
Câu 13 Tổng các nghiệm của phương trình tan 2 x 150 1
trên khoảng
90 ;900 0
bằng:
A 0 0 B 30 0 C 30 0 D 60 0
Câu 14 Giải phương trình cot 3 x 1 3
3 18 3
3 18 3
18 3
3 6
Câu 15 Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số tan 4
và ytan 2x bằng nhau?
12 3
Trang 3C .
12
D
3 1
; ,
m
Câu 16 Số nghiệm của phương trình
3 tan tan
11
x
trên khoảng 4;2
là?
Câu 17 Tổng các nghiệm của phương trình tan 5x tanx0 trên nửa khoảng
0; bằng:
A B
3 2
5 2
Câu 18 Giải phương trình tan 3 cot 2x x1.
2
C x k k D Vô nghiệm.
Câu 19 Cho
2
x
Tính
sin 2
6
x
A
1
x
B
3
x
C
3
x
D
1
6 2
x
Câu 20 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của
phương trình tanx1?
A
2 sin
2
x
B
2 cos
2
x
C cotx1. D cot2x1.
Câu 21 Giải phương trình cos 2 tanx x0.
2
B
2
k
x k
C
k
2
Câu 22 Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x m có
nghiệm
A m1. B m1 C 1 m1 D m1
Câu 23 Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để phương trình cosx m 0
vô nghiệm
A m ; 1 1; B m1;
C m 1;1 D m ; 1
Trang 4Câu 24 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
cosx m 1 có nghiệm?
Câu 25 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương
trình
3
x m
có nghiệm Tính tổng T của các phần tử trong S
A T 6. B T 3 C T 2 D T 6
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Câu 1 Giải phương trình
2
3 3
x
A x k k B 2 3
3
2 2
k
Lời giải Phương trình
k
x k
Chọn D.
Câu 2 Số nghiệm của phương trình 0 3
sin 2 40
2
x
với 1800 x 1800
là?
Lời giải Phương trình 0 3 0 0
sin 2 40 sin 2 40 sin 60
2
Xét nghiệm x500k180 0 Vì
x k
0
0
k
Xét nghiệm x800k180 0 Vì
180 180 180 80 180 180
x k
0
0
k
Vậy có tất cả 4 nghiệm thỏa mãn bài toán Chọn B.
Trang 5Hình
1
O
4
p
O
12
p
-sin
cos
sin
cos
Hình 2
Cách 2 (CASIO) Ta có 1800 x 1800 36002x360 0
Chuyển máy về chế độ DEG, dùng chức năng TABLE nhập hàm
sin 2 40 3
2
với các thiết lập Start360, End 360, Step 40 Quan sát bảng giá trị của f X ta suy ra phương trình đã cho có 4 nghiệm.
Câu 3 Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình
1 sin 2
3 2
x
trên đường tròn lượng giác là?
A 1 B 2 C 4 D 6
Lời giải
Phương trình
Biểu diễn nghiệm 12
trên đường tròn lượng giác ta được 2 vị trí (hình 1)
Biểu diễn nghiệm 4
trên đường tròn lượng giác ta được 2 vị trí (hình 2)
Vậy có tất cả 4 vị trí biểu diễn các nghiệm các nghiệm của phương trình Chọn C.
Cách trắc nghiệm Ta đưa về dạng
2
n số vị trí biểu diễn trên
đường tròn lượng giác là n
Xét
2
có 2 vị trí biểu diễn
Xét
2
có 2 vị trí biểu diễn
Nhận xét Cách trắc nghiệm tuy nhanh nhưng cẩn thận các vị trí có thể trùng nhau
Trang 6Câu 4 Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số ysin 3x và
sin
A
2
2
4
x k
k
B
x k
k
4
2
Lời giải Xét phương trình hồnh độ giao điểm: sin 3xsinx
x k
x x k
k
Chọn B.
Câu 5 Gọi x là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 0
2cos 2
0
1 sin 2
x
x Mệnh
đề nào sau đây là đúng?
A 0 0;4 .
x
B 0 4 2; .
x
C 0
3
;
2 4
x
D.
0
3
;
4
x
Lời giải Điều kiện: 1 sin 2 x 0 sin 2x1.
Phương trình
sin 2 cos 2 1 sin 2 1 2cos 2
0 cos 2 0
loại thỏa mãn
x
x
x x k x k k
Cho
1 0
k k
Do đĩ nghiệm dương nhỏ nhất ứng với
Chọn D Câu 6 Hỏi trên đoạn 2017;2017 , phương trình sinx1 sin x 2 0
cĩ tất cả bao nhiêu nghiệm?
A 4034 B 4035 C 641 D 642.
Lời giải Phương trình
sin 1
2 sin 2 vo nghiem
x
x
Theo giả thiết
Trang 7
xap xi 320,765 321,265 320; 319; ;321
k k k
Vậy có tất cả 642 giá trị nguyên của k tương úng với có 642 nghiệm thỏa mãn
yêu cầu bài toán Chọn D.
Câu 7 Tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
3 sin 3
x
bằng:
A 9
Lời giải Ta có
7
36 3
k x
k k
TH1 Với
min Cho
max
k x
TH2 Với
min Cho
max
36 3
k x
So sánh bốn nghiệm ta được nghiệm âm lớn nhất là
13 36
x
và nghiệm dương nhỏ nhất là
7 36
x
Khi đó tổng hai nghiệm này bằng
13 7
36 36 6
.Chọn B.
Câu 8 Gọi x là nghiệm âm lớn nhất của phương trình 0 cos 5 x 450 23 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 0 0
0 30 ;0
x
0 45 ; 30
x
C 0 0
0 60 ; 45
x
0 90 ; 60
x
Lời giải Ta có
k
Trang 8sin 13
14
x =
cos
TH1 Với
max
5
24
TH2 Với
max
1
24
So sánh hai nghiệm ta được nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x 57 0
Chọn C.
Câu 9 Hỏi trên đoạn 2;2
, phương trình
13 cos
14
x
có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải Phương trình cos 13 arccos13 2
Với
13 arccos 2
14
Vì
13
CASIO
xapxi
13
14
k k k x
Với
13 arccos 2
14
Vì 13
CASIO
xapxi
0,1894 1,0605 0;1 arccos ; arccos 2
k
Vậy có tất cả 3 nghiệm thỏa mãn Chọn B.
Cách 2 (CASIO) Dùng chức năng TABLE nhập hàm cos 13
14
với các thiết lập Start 2, End 2 , Step 7
Ta thấy f X đổi dấu 3 lần nên
có 3 nghiệm
Cách 3 Dùng đường tròn lượng giác
Trang 9Vẽ đường tròn lượng giác và biểu diễn cung từ 2
đến 2 Tiếp theo ta kẻ đường thẳng
13 14
x
Nhìn hình vẽ ta thấy đường thẳng
13 14
x
cắt cung lượng giác vừa vẽ tại 3 điểm
Câu 10 Gọi X là tập nghiệm của phương trình
0 cos 15 sin 2
x
x
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A 2900X B . 200X C 2200X. D 2400X
Lời giải Ta có cos 150 sin cos 150 cos 90 0
0
210 720
2
x
k
Nhận thấy 290 X (do ứng với 0 k 1 của nghiệm x500k2400) Chọn A.
Câu 11 Tính tổng T các nghiệm của phương trình sin 2 x cosx0 trên
0;2
A T 3 B
5 2
T
C T 2 D T
Lời giải Ta có sin 2 cos 0 sin 2 cos sin 2 sin 2
2
k
Vì x0;2 , suy ra
0
2
k
k
Từ đó suy ra các nghiệm của phương trình trên đoạn 0;2
là
5 3
6 6 2 2
T
Chọn A
Câu 12 Trên khoảng 2;2
, phương trình cos 6 2 sin
có bao nhiêu nghiệm?
A 3 B 4 C 5 D 2.
Trang 10Lời giải Ta có
k k
Vì 2;2
x
, suy ra
k
k
k
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm trên khoảng 2;2 .
Chọn A.
Câu 13 Tổng các nghiệm của phương trình tan 2 x 150 1
trên khoảng
90 ;900 0
bằng:
A 0 0 B 30 0 C 30 0 D 60 0
Lời giải Ta có
tan 2x 15 1 2x 15 45 k180 x30 k90 k
90 ;90 90 30 90 90
0
0
60 30 30
Câu 14 Giải phương trình cot 3 x 1 3
3 18 3
3 18 3
18 3
3 6
Lời giải Ta có cot 3 1 3 cot 3 1 cot
6
x k x k k k x
Chọn A.
Trang 11Câu 15 Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số
tan 4
và ytan 2x bằng nhau?
12 3
12
D
3 1
; ,
m
Lời giải Điều kiện:
4
cos 2 0
x
x
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
tan 2 tan
4
x x k x k k
Đối chiếu điều kiện, ta cần có 3 1 ,
Vậy phương trình có nghiệm
3 1
; ,
m
Chọn D Câu 16 Số nghiệm của phương trình
3 tan tan
11
x
trên khoảng
;2 4
là?
Lời giải Ta có tan tan3 3
Do
CASIO xap xi
3
k
Chọn B.
Câu 17 Tổng các nghiệm của phương trình tan 5x tanx0 trên nửa khoảng
0; bằng:
A B
3 2
5 2
Lời giải Ta có
4
Vì x0;, suy ra 0 0 4 0;1;2;3
4
k k
Trang 12
Suy ra các nghiệm của phương trình trên 0;
là
3 0; ; ;
4 2 4
Suy ra
3 3
Chọn B.
Câu 18 Giải phương trình tan 3 cot 2x x1.
2
C x k k D Vô nghiệm.
Lời giải Điều kiện:
sin 2 0
2
x
k x
x k
Phương trình
1
x x x x x k x k k
x
Đối chiếu điều kiện, ta thấy nghiệm x k không thỏa mãn 2.
x k
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm Chọn D
Câu 19 Cho tan 2 1 0
x
Tính sin 2 6
x
A
1
x
B
3
x
C
3
x
D
1
6 2
x
Lời giải Phương trình tan 2 1 0 tan 2 1
x k x k k
Do đó
Chọn C.
Câu 20 Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của
phương trình tanx1?
A
2 sin
2
x
B
2 cos
2
x
C cotx1. D cot2x1.
Trang 13Lời giải Ta cĩ tan 1 .
4
Xét đáp án C, ta cĩ cot 1
4
Chọn C.
Cách 2 Ta cĩ đẳng thức
1
tan
x
x Kết hợp với giả thiết tan x1, ta được cotx1 Vậy hai phương trình tanx1 và cotx1 là tương đương.
Câu 21 Giải phương trình cos 2 tanx x0.
2
B
2
k
x k
C
k
2
Lời giải Điều kiện: cos 0
2
Phương trình
cos 2 0 cos 2 tan 0
tan 0
x
x
2
thỏa mãn
k
x k
Câu 22 Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x m cĩ
nghiệm
A m1. B m1 C 1 m1 D m1
Lời giải Với mọi x , ta luơn cĩ 1 sin x1
Do đĩ, phương trình sin x m cĩ nghiệm khi và chỉ khi 1 m1. Chọn C.
Câu 23 Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để phương trình cos x m 0
vơ nghiệm
A m ; 1 1; B m1;
C m 1;1 D m ; 1
Lời giải Áp dụng điều kiện cĩ nghiệm của phương trình cos x a
Phương trình cĩ nghiệm khi a 1
Phương trình vơ nghiệm khi a 1
Phương trình cosx m 0 cosx m .
Do đĩ, phương trình cos x m vơ nghiệm
1
1
m m
m Chọn A.
Trang 14Câu 24 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
cosx m 1 có nghiệm?
Lời giải Áp dụng điều kiện có nghiệm của phương trình cos x a
Phương trình có nghiệm khi a 1
Phương trình vô nghiệm khi a 1
Do đó, phương trình cosx m 1 có nghiệm khi và chỉ khi m 1 1
m m m m Chọn C.
Câu 25 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương
trình
3
x m
có nghiệm Tính tổng T của các phần tử trong S
A T 6. B T 3 C T 2 D T 6
Lời giải Phương trình cos 2 3 2 cos 2 3 2.
Phương trình có nghiệm 1 m 2 1 3m1
3; 2; 1 3 2 1 6
m S T Chọn D.