OÂN TAÄP ÑAÏI SOÁ CHÖÔNG I – Lôùp 7 ÔN TẬP ĐẠI SỐ CHƯƠNG I LỚP 7 Bài 1 Tính các tổng sau a b c d e f Bài 2 Tính nhanh a b c Bài 3 Tính a b c d e f g h Bài 4 Tìm x, biết a b c d e f Bài 5 Tính hợp lý các biểu thức sau a b c d e f g h Bài 6 Tìm x Q, biết a b c d e f Bài 7 Tìm x, biết a b c d Bài 8 So sánh a và b và c và Bài 9 Chứng minh các đẳng thức a b Bài 10 Tìm x biết a b c d e f g Bài 11 Tìm x, y, z biết a) và xy = 54 b) ; x2 – y2 = 4 với x, y > 0 c) ; và x + y + z = 92 d) 2x = 3y = 5z và x +[.]
Trang 1ÔN TẬP ĐẠI SỐ CHƯƠNG I LỚP 7
Bài 1: Tính các tổng sau:
a 1225124 b 810154 c 83 614 d 150350360200
e 85 43 156
3
2 6
5 3
7
Bài 2: Tính nhanh:
a 57 75 34
3
10 3
10
c 1215 34 1215
Bài 3: Tính:
a
6
5
5
3
2
1 2 7
3
3
1 1 4
1
5
1 1 5
3
2
e 57575454 191919171717 f 52 113 g 3734 7485
h : 1817 9
5
Bài 4: Tìm x, biết:
a x5173 b x 43 12 c 1211 52 32
7
1
x
4
1 4
3
x f x31125
Bài 5: Tính hợp lý các biểu thức sau:
a 3 , 8 5 , 7 3 , 8 b 31 , 4 6 , 4 18
c 9 , 6 4 , 59 , 6 1 , 5 d 4 , 9 7 , 8 1 , 9 2 , 8
e 3 , 1 2 , 5 2 , 5 3 , 1 f 5 , 3 2 , 8 4 5 , 3
5
2 4
3 4
3 54 3
Bài 6: Tìm x Q, biết:
a.2 , 5 x 1 , 3 b 1 , 6 x 0 , 2 0 c x 1 , 5 2 , 5 x 0 d 0
2
1 2
x 22 1 f 2x 13 8
Bài 7: Tìm x, biết: a 2 x 16 b.3x 1 9x c.23 2 4 5
243
3 2x 1
Bài 8: So sánh: a 2225 và 3 150 b 291 và 5 35 c 99 20 và 9999 10
Bài 9: Chứng minh các đẳng thức: a 12 8 18 16 b 75 20 45 10 5 30
Bài 10: Tìm x biết:
a 4 53
x
b 10 1236
x c 02,,71 3x d 13211 x7
e 30 5x 4 12 f 15 6 2x. 4 g 3 45 x 15
Bài 11 Tìm x, y, z biết:
1
Trang 2a)
x y
x y
; x2 – y2 = 4 với x, y > 0
c)
x y
;
y z
và x + y + z = 92 d) 2x = 3y = 5z và x + y – z = 95
e)
x y z
y z
x và 4x – 3y + 2z =36
x y z
và x – 2y + 3z = 14 i) x41y22 z32
và xyz = 12
k) 2 2
và x2 + y2 = 100 l) x y 23 ; 3
5
x
z và x2 + y2 + z2 = 21
Bài 12: Tính:
100
49
i
121
09 , 0
j
25 4
Bài 13: Tính: a 22
7
91 7
39 3
c 22 22
91 7
39 3
d 22
91 39
Bài 14: Một cửa hàng có 3 tấm vải, dài tổng cộng 126m Sau khi họ bán đi 1
2tấm vải thứ nhất, 2
3
tấm vải thứ hai và 3
4tấm vải thứ ba, thì số vải còn lại ở ba tấm bằng nhau Hãy tính chiều dài của ba tấm vải lúc ban đầu
Bài 15: Cho tam giác ABC có Â và ˆBtỉ lệ với 3 và 15, Cˆ = 4 ˆA Tính các góc của tam giác ABC
Bài 16: Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 300 m2, có hai cạnh tỉ lệ với 4 và 3 Tính chiều dài và chiều rộng của khu vườn
Bài 17 Số học sinh 3 khối 6, 7, 8 tỉ lệ với 10, 9, 8 Tính số học sinh mỗi khối, biết rằng số học sinh
khối 8 ít hơn số học sinh khối 6 là 50 học sinh
Bài 18 Học sinh lớp 7A chia thành 3 tổ lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 4 Tìm số học sinh mỗi tổ biết lớp 7A
có 45 học sinh
Bài 8 Một trường có 3 lớp 6 Biết rằng 2
3 số học sinh lớp 6A bằng số học sinh lớp 6B và bằng 4
5 số học sinh lớp 6C Lớp 6C có số học sinh ít hơn tổng số học sinh 2 lớp kia là 57 học sinh Tính số học sinh mỗi lớp
Bài 9 Một bể chứa hình chữ nhật có chiều rộng và chiều dài tỉ lệ với 4 và 5; Chiều rộng và chiều
cao tỉ lệ với 5 và 4 Thể tích của bể là 64m3 Tính chiều rộng, chiều dài và chiều cao của bể
2