1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì 1 Toán 7 có đáp án và ma trận - Giáo viên Việt Nam

45 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Toán 7 Có Đáp Án Và Ma Trận
Trường học Giáo viên Việt Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 6,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN, ĐÁP ÁN CỦA TỪNG ĐỀ THI HK I – TOÁN 7 MA TRẬN, ĐÁP ÁN CỦA TỪNG ĐỀ THI HK I – TOÁN 7 MA TRẬN ĐỀ (ĐỀ XUẤT) THI HK I MÔN TOÁN 7 Cấp độ Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1/ Các phép tính trong Q Trình bày được tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tính theo thứ tự thực hiện phép tính Tính được giá trị của x thông qua thứ tự thực hiện phép tính Tính được giá trị của x thông qua vận dụng tính chất phân phối[.]

Trang 1

MA TRẬN, ĐÁP ÁN CỦA TỪNG ĐỀ THI HK I – TOÁN 7

MA TRẬN ĐỀ (ĐỀ XUẤT) THI HK I MÔN : TOÁN 7

- Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tínhtheo thứ tự thực hiện phép tính

- Tính được giá trị của x thông qua thứ tự thực hiện phép tính

- Tính được giá trị của x thông qua vận dụng tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng

1 câu

1 điểm10%

1câu0,75 điểm7,5%

1 câu0,75 điểm7,5%

4 câu 3,5 điểm 35% 2/ Lũy thừa

1 câu

1 điểm 10%

3/ Tính chất

của dãy tỉ số

bằng nhau

- Vận dụng tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau đểgiải bài toán thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu1,5 điểm15%

1 câu 1,5 điểm 15%

4/ Hàm số

- Tính được giá trị y = f(x)của hàm số khi biết giá trịcủa biến x

1 câu

1 điểm 10% 5/ Dấu hiệu

ra hai cạnh bằngnhau, hai góc bằng nhau

- Vận dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳngsong song (hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, )

để chứng minh hai đường thẳng

Trang 2

1 câu

1 điểm10%

3 câu

3 điểm 30%

ĐỀ SỐ 1:

ĐỀ , ĐỀ XUẤT THI HK1 Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

1 5

4 5

1

; f(- 2) ?

Bài 4: (1,5 điểm)

Ba người A, B, C góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3, 5, 7 Biết tổng số vốn của ba người

là 105 triệu đồng Hỏi số tiền góp vốn của mỗi người là bao nhiêu ?

Bài 5: (3 điểm) Cho ABC, vẽ điểm M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD.

3 8

(Dành cho học sinh lớp chọn)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

1 3

1 5

4 5

3 3

8 5

4 5

3 3 1

= .155

3 1

= 1515 = 1

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ b/

2

1 2 4

1 75 ,

3

2 2

1 2

1

3  x . 27 322

17

x

x  173

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ b/ 3 , 2 x (  1 , 2 ).x 2 , 7   4 , 9

0,25 đ Bài 3: Cho hàm số:  

1 2 2

2     

f

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ Bài 4: - Gọi a, b, c theo thứ tự là số tiền góp vốn của ba

- Tính được: a = 21; b = 35; c = 49

- Trả lời: Vậy: Người A góp vốn 21 triệu Người B góp vốn 35 triệu Người C góp vốn 49 triệu

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 4

a/ Xét ABMvà DCM có:

MB = MC (gt) AMB DMC(đối đỉnh)

MA = MD (gt) Vậy: ABM  DCM (c-g-c)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ b/ Từ ABM  DCM (chứng minh câu a)

Suy ra: ABM  DCM (hai góc tương ứng)

Mà hai góc ABM và DCM ở vị trí so le trong.

Vậy: AB // DC

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

c/ Xét BEM và CFM (E F  90 0)

Có: MB = MC (gt) AMB DMC(đối đỉnh)

Do đó: BEM = CFM (cạnh huyền-góc nhọn) Suy ra: ME = MF (hai cạnh tương ứng)

Vậy M là trung điểm của EF

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 6: a/ Ta có: 25 15  5 2 15  5 30

30

30 30

15 2 30

15

7

2 7

2 7

2 7

30

30 30 15 2 30

30 10 3 15 30

30 10

7

3 2

7

3 2 2

7

3 2 4 7

3 8

3 8

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Chú ý: Học sinh làm cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

============================

ĐỀ SỐ 2:

Trang 5

1 1 10%

3 2,5 25%

2) Tính chất

của dãy tỉ số

bằng nhau

Áp dụng tính chất dãy TSBN giải bài toán về đại lượng TLN

Áp dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhauTính GTBT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 1 10%

2 3 30%

tỉ lệ thuận, biểu diễn hai đại lượng

tỉ lệ thuận dưới dạng công thức, biết tìm giá trị của đại lượng này khi biết giá trị của đại lượng kia

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

3 1,5 15%

để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau,song song, hai góc bằng nhau

Trang 6

Số điểm

Tỉ lệ %

3 30%

3 30%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %:

2 1,5 15%

5 4,5 45%

3 3 30%

1

110%

11 10 100%

IV Đề kiểm tra:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN – LỚP 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính

2/ Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4

a Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b Biểu diễn y theo x

c Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5

Câu 3: (2 điểm) Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất

hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗiđội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy

Câu 4: (3 điểm) Cho tam giác MNP, H là trung điểm của NP Trên tia đối của của tia HM lấy điểm

E sao cho MH = HE Chứng minh rằng:

Cho a,b,c là ba số khác 0 thỏa mãn: ab bc ca

a b b c c a ( với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)Tính giá trị của biểu thức M = ab bc ca2 2 2

a b c

 

 

………… Hết ………

Trang 7

V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM.

Trang 8

Câu Phần Hướng dẫn giải Điểm

3

Gọi x,y,z lần lượt là số máy của ba đội

Vì số máy mỗi đội tỉ lệ nghịch với số ngày làm việc nên

BM = MC (gt)Nên : AMC = EMB (c.g.c )  AC = EB

Vì AMC = EMB  MAC = MEB(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC

và EB cắt đường thẳng AE) Suy ra AC // BE

Trang 9

MAI = MEK (vì AMCEMB),

AI = EK (gt)Nên AMI EMK ( c.g.c ) Suy ra AMI = EMK

Mà AMI + IME = 180o (tớnh chất hai gúc kề bự)

 EMK + IME = 180o  Ba điểm I; M; K thẳng hàng

c/ Trong tam giác vuông BHE ( H = 90o ) có HBE = 50o

 BEH = 90o – HBE = 90o – 50o = 40o  HEM = HEB – MEB =

40o – 25o = 15o BME là góc ngoài tại đỉnh M của HEM

Nên BME = HEM + MHE = 15o + 90o = 105o (định lý góc ngoài của tam giác)

Trang 10

Môn : TOÁN 7 Cấp độ

Hiểu được các quy tắc về số hữu tỉ để thực hiện được các phép tính

Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ để giải được bài toán tìm x

Vận dụng các phép tính về sốhữu tỉ,số thực

để giải được bài toán tìm x

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

10,55%

1110%

1110%

4 3 30%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,5

5%

11,515%

2 2 20% Hàm số

Đồ thị hàm số Nhận biết được điểm

thuôc đồ thị của hàm số

Hiểu được k/n hàm số để tìm được giá trị của hàm số tại giá trị cho trước của biến

Vận dụng k/n hàm số tìm được giá trị của biến tại giátrị cho trước của hàm số

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

2110%

10,55%

4 2 20% Đường thẳng

song song,

vuông góc

Nhận biết được hai đ/t cùng vuông góc vơi đ/t thứ

ba thì chúng ssong với nhau

Vận dụng được tính chất hai đường thẳng song song để tính số đo của góc

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

10,55%

2 1 10% Tam giác Nhận biết

được hai đoạn thẳng bằng nhau từ hai tam giác bằng nhau

Thông qua t/c 2 góc kề bù c/m được 2đ/t vuông góc với nhau

-Vận dụng đượctrường hợpbằng nhau củatam giác để c/m

2 tam giác bằngnhau

-Vận dụng được ĐL về tổng 3 góc của

1 tam giác để tính số đo các góc

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

10,55%

10,55%

10,55%

10,55%

4 2 20%

Tsố câu:

Tsố điểm:

4 2

5 2,5

4 3

3 2,5

16 10

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Môn : TOÁN 7 Thời gian : 90 phút

( không kể thời gian phát đề )

Câu 1: (1 điểm):Thực hiện các phép tính sau

Trang 12

Câu Nội dung yêu cầu (cần đạt) Điểm

0,50,250,25

Câu 2

( 2 điểm): a)(2x + 4,2) – 3,6 = 5,4

2x + 4,2 = 5,4 +3,6 2x + 4,2 = 10

2x = 10 – 4,2 2x = 5,8

0,50,5

b

80 4 20 20

c

Vậy: Số đo ba góc của tam giác đó là: 400, 600, 900

0,25

0,250,50,250,250,250,25

Trang 13

AB m

 m//nb) m//n

1  2

( )(AI ph n gi c g c A) ( )

0,250,25

1

1 A

Trang 14

3đ 30%

2

2đ 20%

1

1đ 10%

11

10đ 100%

Trang 15

Cho tam giác ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D

a) Chứng minh: ADB = ADC

b) Kẻ DH vuông góc với AB (HAB), DK vuông góc với AC (KAC) Chứng minhDH = DKc) Biết A4B Tính số đo các góc của tam giác ABC

Trang 16

(2 điểm)

3 1 5)

4 232

a x

x x x x

3 50 9

8 1 9

3 50 163100

x x x x

x -2 = 0

x =2

0,250,250,5

4

(1 điểm)

Gọi a là thời gian mà 12 người làm cỏ xong thửa ruộng

Ta có số người làm và thời gian hoàn thành công việc là hai đại

Vậy 12 người làm cỏ xong thửa ruộng mất 1,5 giờ

0,25

0,250,25 0,25

Trang 17

0,250,250,250,25b) Xét ADH (H  900)và ADK(K 900) có:

HAD KAD  ( AD là phân giác của góc A)

AD là cạnh chungVậy ADB = ADC (ch-gn)

 DH = DK (2 cạnh tương ứng)

0,250,250,250,25

c) Ta có:ADB = ADC(câu a)  B C  (2 góc tương ứng)

306304.30 120

A B C

B B B B

B C A

100 (1 2 3 10 )10000.385 3850000

Trang 18

cao

Số hữu tỉ, số

thực

Tính giá trị biểu thức, tìm x

Tính giá trị biểu thức, tìm x

Tính tổng các số hạng của dãy số

Chứng minhhai tam giácbằng nhau

Số câu

Số điểm – Tỉ lệ 1 10%1 1 10%1 2 20%2Tổng Cộng 1 10%1 2 2 20% 6 5 60% 1 1 10% 10 100%9

Trang 19

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN: 7

(Thời gian làm bài 90phút - Không kể thời gian chép đề )

Bài 1: ( 2 điểm) Tính giá trị của biểu thức

4 2

   0,5

Trang 20

3 1 1

2

4 4 2

  

1 1 1 2 1 2 2    0,25 0,25 2a   1  3 2 7 x   3 1  7 2 x   13 14 x 0,5 0,25 0,25 2b 3 1 5 2x  4 2. 3 5 1 2x  2 4

3 9 2x 4

9 3 9 2 3 : 4 2 4 3 2 x   

0,5 0,25 0,25 3 3/ Bài 3:( 2 điểm) Gọi khối lượng của hai thanh kim loại lần lượt là m1(gam) và m2(gam) Do khối lượng và thể tích là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau nên 1 2 10 15 m m  và m1 + m2 = 222,5 Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có: 1 2 1 2 222,5 8,9 10 15 10 15 25 m m mm      Suy ra m1= 8,9 10 = 89(g) và m2 = 8,9 15 = 133,5(g) Vậy khối lượng của hai thanh kim loại lần lượt là 89g và 13,5g

0,5 0,5 0,5 0,5 4 B A C E M / // // / GT ABC vuông tại A M là trung điểm BC

MA=ME KL a) MAB = MEC ? b) AB // EC ? c) BEC vuông tại E ? 4a Xét hai tam giác MAB vàMEC có: MB = MC (gt)

MA = ME(gt)

BMA EMC  (đối đỉnh)

Nên MAB = MEC(c – g – c)

0, 25

0, 25

0, 25

0, 25 4b Vì MAB = MEC (cmt) 0,25

Trang 21

Suy raCBA BCE  (góc tương ứng)

Mà hai góc này ở vị trí so le trong

Nên AB // EC

0,25

0,5 4c Xét hai tam giác ABC vàBEC có

AB = EC (Vì MAB = MEC )

BC là cạnh chung

CBA BCE  (cmt)

Nên ABC = ECB(c – g – c)

Suy ra BAC BEC

Mà BAC 900 nên BEC 900

Hay BEC vuông tại E

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa

ĐỀ SỐ 6:

Trang 22

I Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Thời gian làm bài: 90 phút

Vận dụnglàm BT vềlũy thừa tìm

số n chưabiết

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2

số khi biết hiệu của chúng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

lệ thuận dưới dạng công thức,biết tìm giá trị của đại lượng này khi biết giá trị của đại lượng kia

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 2 20%

4 Hai đường

thẳng song

song

Nắm được tính chất của hai đường thẳng song song, biết tìm

số đo của góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường

Trang 23

thẳng song song

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2 20%

2 2 20%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2 20%

2 2 20%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %:

3 4 40%

2 2 20%

3 3 30%

1

110%

9 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn TOÁN 7 Thời gian: 90 phút( không kể thời gian chép đề)A.PHẦN CHUNG:

2/ Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4

d Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

e Biểu diễn y theo x

f Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5

Câu 3: (2đ) Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn

thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội cóbao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy

Câu 4: (3đ) Cho tam giác MNP, H là trung điểm của NP Trên tia đối của của tia HM lấy điểm E

sao cho MH = HE Chứng minh rằng:

Trang 24

Câu Phần Hướng dẫn giải Điểm

Vì số máy mỗi đội tỉ lệ nghịch với số ngày làm việc nên

Trang 25

(3điểm)

a/ Xét AMC và EMB có :

AM = EM (gt), AMC = EMB (đối đỉnh),

BM = MC (gt)Nên : AMC = EMB (c.g.c )  AC = EB

Vì AMC = EMB  MAC = MEB(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC

Mà AMI + IME = 180o (tớnh chất hai gúc kề bự)

 EMK + IME = 180o  Ba điểm I; M; K thẳng hàng

1

c/ Trong tam giác vuông BHE ( H = 90o ) có HBE = 50o

 BEH = 90o – HBE = 90o – 50o = 40o  HEM = HEB – MEB

= 40o – 25o = 15o BME là góc ngoài tại đỉnh M của HEM

Nên BME = HEM + MHE = 15o + 90o = 105o (định lý góc ngoài của tam giác)

=720 (1+ 72 + 7) = 720.57 chia hết cho 57

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

0,25đ0,25đ0,5đ

0.25 đ0.25 đ0.25 đ0.25 đ

Trang 26

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

11.0

11(10%)

2 Tỉ lệ

thức Hàm số và

đồ thị

- Biết các tính chât của đại lượng tỉ lệ nghịch

- Giải được một số bài toánđơn giản về đạilượng tỉ lệ nghịch

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

0.250.5

0.250.5

12.0

1.53.0(30%)

- Biết vẽ hình minh hoạ định

lí, bài toán và viết giả thiết, kếtluận bằng kí hiệu

- Biết dùng quan hệ giữa tính vuông góc

và tình song song để chứng minh hai đường thẳng vuông góc hoặc song song

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

1.02.5

0.51.0

1.53.5

4 Hai tam giác

bằng nhau

- Biết các trườnghợp bằng nhau của tam giác

- Biết xét sự bằng nhau của hai tam giác

- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳngbằng nhau các góc bằng nhau

Số câu

Số điểm tỉ lệ %

0.250.5

0.250.5

0.51.5

1.02.5Tổng số câu

Tổng số điểm

0.51.0

1.53.5

1.52.0

1.53.5

5.010

Trang 27

Tỉ lệ % 10% 35% 20% 35% 100%

Đề kiểm tra

Bài 1.(3 điểm)

1 Nêu các tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch Cho ví dụ về đại lượng tỉ lệ nghịch ?

2 a, Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác ? Vẽ hình minh hoạ và viết giả thiết, kết luận định lí trên bằng kí hiệu

b, Cho tam giác ABC bằng tam giác DEF Hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau

Bài 2 Thực hiện phép tính(1 điểm)

a) 16 3 1 13 3 1

5 3 5 3;b)

Bài 3.(2 điểm) Hai xe máy cùng đi từ A đến B Một xe đi hết 1 giờ 20 phút, xe kia đi hết 1 giờ

30 phút Tính vận tốc trung bình của mỗi xe, biết rằng vận tốc trung bình của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc trung bình của xe thứ hai là 6 Km/h

Bài 4 (2 điểm)

a, Vẽ hình theo trình tự sau:

- Vẽ ba điểm không thẳng hàng A, B, C;

- Qua điểm B vẽ đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng AC;

- Qua điểm B vẽ đường thẳng d2 song song với đường thẳng AC;

b, Vì sao đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d2

Bài 5.(2 điểm) Cho tam giác ABC có B C Tia phân giác góc A cắt BC tại D

a) Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận của bài toán bằng kí hiệu;

b) Chứng minh AB = AC

Trang 28

Đáp án - Biểu điểm

Bài 1

1 Tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch

Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì

- Tích hai giá trị tương ứng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ) 0.25

- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo hai giá trị tương ứng của

đại lượng kia

Ví dụ: Vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau

0.25

0.5

2 a, Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của

0.250.25

Bài 3 Đổi: 1h20ph = 4

3h; 1h30ph = 3

2h

Gọi vận tốc trung bình của hai xe là v1(Km/h) và v2(Km/h)

Theo điều kiện bài ra ta có: v1- v2 = 6

Do vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có: 31 42

Trang 29

2

D

1 1 2

Trang 30

cơ số

Nhân (chia)

2 lũy thừacùng cơ số-Tính giá trịtuyệt đối sốhữu tỉ

Biết vận dụng qui tắccộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ

-Luỹ thừa của một lũythừa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 0,5đ 5%

2 1đ 10%

3 2,0đ 20%

2 1đ 10%

8 4,5đ 45%

2 Tính chất

dãy tỉ số bằng

nhau

Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0đ 20%

1 2,0đ 20%

Vận dụng trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tamgiác vào chứngminh

Vận dụng tính chấthai đường thẳng cùngvuông góc với đườngthẳng thứ ba

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0đ 10%

1 1,5đ 15%

1 1,0đ 10%

3 3,5đ 35%

Tổng: Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ 5%

3 2đ 20%

5 5.5 đ 55%

3 2,0đ 20%

Số câu: 12

Số điểm: 10

Tỉ lệ : 100%

Ngày đăng: 07/06/2022, 18:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số Nhận biết - Đề kiểm tra học kì 1 Toán 7 có đáp án và ma trận - Giáo viên Việt Nam
th ị hàm số Nhận biết (Trang 10)
BẢNG MÔ TẢ THEO MA TRẬN : - Đề kiểm tra học kì 1 Toán 7 có đáp án và ma trận - Giáo viên Việt Nam
BẢNG MÔ TẢ THEO MA TRẬN : (Trang 40)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w