1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ ri RO t GIAI ại đoạn THỰC HIÊ ểm n KI TOÁN t CÔNG ại TY pwc v CÔNG TY ABC

85 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Trình Đánh Giá Rủi Ro Tại Giai Đoạn Thực Hiện Kiểm Toán Tại Công Ty PwC Và Công Ty ABC
Tác giả Trần Thị Hạnh
Người hướng dẫn Th.s Trương Thị Hạnh Dung
Trường học Đại học Kinh tế - Luật
Chuyên ngành Kế toán - Kiểm toán
Thể loại báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 People and Organisation Tư vấn nguồn nhân lc  PwC Việt Nam, ngoài những dịch vụ kể trên họ cũng cung cấp thêm cc dịch vụ như Deals Tư vấn thương vụ, Consulting Tư vấn hoạt động và

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT

Trang 2

GVHD : Th.s Trương Thị Hạnh Dung SVTH : Trần Thị Hạnh

MSSV : K164091242LỚP : K16409

TP.HCM, 02/03/2020

Trang 3

Em chân thành cảm ơn Ban giám đốc Công ty TNHH PwC đã cho phép và tạo điều kiện thuận lợi để em thc tập tại công ty

Cuối cùng em kính chúc quý thầy, cô dồi dào sức khỏe và thành công trong s nghiệp cao quý Đồng kính chúc cc cô, chú, anh, chị trong Công ty TNHH PwC luôn dồi dào sức khỏe, đạt được nhiều thành công tốt đẹp trong công việc

Em xin chân thành cảm ơn!

Trang 4

NHẬN XT CA ĐƠN V THỰC TẬP



Họ và tên sinh viên thc tập: Trần Thị Hạnh

Trường: Đại học Kinh tế – Luật

Địa chỉ: Số 669 Đường Qu c l 1, Khu phốố ộ 3, Ph ng Linh Xuân, Quận Th Đức, ườ ủ

TP Hồ Chí Minh

Thời gian thc tập : t 16/12/2019 đến hết ngày 31/03/2020

Đơn vị thc tập: Công ty TNHH PwC

Địa chỉ: 29, Lê Dun, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

Nhn xt ca đơn v thc tp v qu trnh thc tp ca sinh viên

., Ngày thng năm 2020

Xc nhn ca đơn v thc tp

Trang 5

( K v ghi r h tên)

Trang 6

PHIẾU ĐÁNH GIÁ BÁO CÁO THỰC TẬP KIÊM TOÁN

Nội dung chương mở

đầu không đầy đủ, không

Các góp ý c ủa GVHD đa số đượ c c i thi ả ện.

Một số điểm trình bày chưa logic

Chương mở đầu trình bày đầy đủ , mạch l ạc Xc đị nh rõ rang và thuyết phục m ục tiêu, đối tượ ng và phạm vi c ủa đề tài

Giới thi u v ệ 

doanh nghi p

Giới thi u v doanh ệ ề

nghiệp không đầy

đủ

Giới thi u v doanh nghi ệ ề ệp đầy đủ, nhưng một

số n ội dung còn sơ sài hoặc trình bày không có ch n l ọ ọc

Giới thi u v doanh nghi ệ ề ệp đầy đủ, thể hiện s am hi u v ngành ngh  ể ề ề, lĩnh v c ho ạt động và cơ cấ u của doanh nghi p ệ

Cơ sở lí thuyết Không trình bày những

vấn đề lý thuy ết cơ bả n

của v ấn đề nghiên c ứu

hoặc trình bày không có

s t ng h p và ch n ổ ợ ọ

lọc

Trình bày cơ sở lý thuyết có ch n l ọ ọc, phù h p v ợ ới đề tài nghiên c Tuy nhiên, ứ một vài điểm chưa có s k t n i t t Còn m ế ố ố ột vài l i sai trong n ỗ ội

Trình bày cơ sở lý thuyết có ch n l c, ọ ọ phù h p v ợ ới đề tài nghiên c u Có s k ứ  ết nối rõ ràng trong các vấn

đề trình bày Rất ít lỗi

Trình bày đầy đủ các v ấn đề liên quan đến nội dung nghiên cứu Có s t ng h p, so sánh, phân tích h ổ ợ ợp

lý và mang tính thuy t ph c cao ế ụ

Trang 7

dung sai n i dung ộ

kiểm ton, nhưng không

đầy đủ và logic Chưa có

s liên h ệ giữ a m ục tiêu

đã trình bày nhưng còn thiếu logic m t vài ở ộ điểm Không gi i thích ả được tại sao KTV thc hiện/ ho c không th ặ c hiện m t th t c ộ ủ ụ Không trình bày th ủ tục ki m toán thay th ể ế trong trường hợp kết quả thủ tục không đạt mục tiêu ki m toán ể Một số giấy làm việc

và số liệu không được minh h a Nhi u s ọ ề ố liệu được trình bày tha, thi u ho ế ặc chưa khớp

Trình bày đầy đủ các thủ ụ t c kiểm toán, có s liên h v i m ệ ớ ục tiêu ki m toán và các ể nội dung lý thuyết đã trình bày Có gi i ả thích t i sao KTV ạ thc hi n/ không th ệ c hiện m t th t c ho ộ ủ ụ ặc

có trình bày th t ủ ục kiểm toán thay th ế trong trường hợp kết quả thủ tục không đạt mục tiêu ki m toán ể Tuy nhiên, v n còn ẫ một số điểm chưa logic; ho c m t s ặ ộ ố nội dung chưa cải thiện h t theo yêu c ế ầu của GV mà không được giải

thích lí do Gi y làm ấ việc và số liệu được

Trình bày đầy đủ các thủ tục kiểm toán, có s liên h  ệ với mục tiêu kiểm toán và có k t n i v i nh ế ố ớ ững nội dung lý thuyết đã nêu Có giải thích t sao KTV th c hi n/ không ại  ệ thc hi n m t th t c và có trình ệ ộ ủ ụ bày th t c ki m toán thay th trong ủ ụ ể ế trường hợp kết quả thủ ụ t c không

đạ t m c tiêu kiểm toán với rất ít s ụ

hỗ trợ của gi ng viên Gi y làm ả ấ việc và s ố liệu đượ c minh h ọa đầy

đủ, logic, phù hợp với nội dung trình bày

Trang 8

minh họa đầy đủ Một vài chỗ hơi tha, thiếu hoặc chưa khớp

Nhn xét, kiến

ngh

Nhận xét, ki n ngh ế ị

không liên quan đến vấn

đề nghiên cứu HOẶC

Nhận xét, ki n ngh còn ế ị

chung chung, chưa cụ

thể Chưa liên quan trc

tiếp đế n v ấn đề nghiên

cứu

Nhận xét có liên quan đến đối tượ ng c ủa đề tài nhưng có mang tính rập khuôn Ki n ngh ế ị còn chung chung, chưa thc t ế

Nhận xét có liên quan đến v ấn đề nghiên cứu cụ thể Có s so  sánh gi a th c tr ữ  ạng din ra ở doanh nghiệp và lý thuy t ế Một số kiến ngh g ị ắn liền v ới vấn đề ụ thể c

Nhận xét mang tính ph n bi n, có ả ệ s k t n i so sánh gi a th c t và lý ế ố ữ  ế thuyết m t cách logic, hoàn ch nh ộ ỉ Các ki n ngh xác th c và g n li ế ị  ắ ền với v ấn đề th ế c t

Bố c c phù h p Còn ụ ợ một s l i chính t , l ố ỗ ả ỗi trình bày

Hình th c trình bày ứ nhìn chung phù h p ợ

Bố c c logic R t ít ụ ấ lỗi chính t , l i trình ả ỗ bày

Hình th c trình bày phù h ứ ợp, không

có l i chính t và l i trình bày B ỗ ả ỗ ố cục phù h p, hài hòa gi a các ph ợ ữ ần

Luôn nộp bài đúng hạn T l p k  ậ ế hoạ ch, quản lý th i gian và ờ tìm s ố liệu độ c l p, ậ

Luôn n ộp bài đúng hạ n T l p k  ậ ế hoạch, qu n lý th i gian và tìm s ả ờ ố liệu độ c lập Luôn chủ động đưa ra giải pháp cho các vấn đề khó khăn

Trang 9

GV Quá trình th c t  ập

không đạt yêu cầu của

đơn vị thc tập

nhiên, v n c n s ẫ ầ  nhắc nhở c a GVHD Nh ủ ận được phản hồi tích cc t đơn vị thc t p, v ậ ới một s ố điể m c n c ầ ải thiện

dưới s hướng dẫn của GVHD khi cần thiết Nhận được phản h i tích c c t ồ   đơn vị thc tập

một cch độ c lập Nh ận đượ c phản hồi tích c c t   đơn vị th ập c t

Trang 10

Mục Lục

PHN I: M ĐU iii

1.Lý do chọn đề tài 1

2.Mục tiêu nghiên cứu 1

3.Phương php nghiên cứu 1

4.Phạm vi và hạn chế ( Cuối bo co cần bổ sung thêm ) 1

PHN II: NI DUNG 2

Chương I: Tổng quan về công ty PwC Việt Nam 2

1.1 Lịch s hình thành và pht triển 2

1.2 Phương Php kiểm ton của PwC 4

1.2.1 Phương php kim ton 4

1.2.2 H thng kim sot cht lưng 5

1.2.3 Nội dung, lịch trình v phạm vi thực hin kim tra, sot xét đảm bảo cht lưng trong năm 7

1.3 Vị trí công việc của sinh viên thc hiện đề tài 7

Chương II:Khảo st việc vận dụng quy trình đnh gi rủi ro tại giai đoạn chun bị kiểm ton của một hồ sơ kiểm ton tiêu biểu 16

2.1 Giai đoạn tiền kế hoặch 16

2.1.1 Gii thiê v khch hng 16

2.1.2 Cc hoạt động chnh 16

2.1.3 Cc thay đi trong năm hin hnh 19

2.1.4 Đnh gi sơ bộ ri ro v quyt định chp nhn hay t chi khch hng 19

2.2 Giai đoạn lập kế hoặch 22

2.2.1 Tìm hiu v môi trưng khch hng 26

2.2.2 Phân tch bo co ti chnh 28

2.3 Đnh gi rủi ro 36

2.3.1 Đnh gi môi trưng kim sot 36

2.3.2 Đnh gi hoạt động gim kim sot, truyn thông v thông tin 42

Trang 11

2.3.3 Đnh gi ri ro ưc tnh k ton 45

2.3.4 Nhn din ri ro c sai lch trng yu do gian ln 47 2.3.5 Đnh gi cc nghip v chnh v cc th tc kim tot liên quan 49 2.3.6 Đnh gi hoạt động kim sot liên quan đn khoản mc “ Doanh thu” v Khoản phải thu” 51

2.3.7 Đnh gi hoạt động kim sot liên quan đn khoản mc “ Mua hng”

v “ Khoản phải trả” 62

2.3.8 Xc lp mc trng yu 62 Chương III: 68

Trang 12

Standards

Trang 13

PHN I: M ĐU

1.Lý do chọn đ tài

Qua qu trình thc tập, sinh viên có cơ hội tiếp cận thc tế môi trường và công việc, sinh viên xin được trình bày đề tài đưa ra Quy trình đnh gi rủi ro trong giai “ đoạn chun bị kiểm ton tại công ty kiểm ton PwC Việt Nam nhm giúp người đọc ”,

có ci nhìn tổng qut về quy trình p dụng, k thuật kiểm ton thông qua việc mô tả lại quy trình đnh gi rủi ro của công ty PwC

Lí do sinh viên la chọn đề tài là vì rủi ro ảnh hưởng đến toàn bộ o co tài Bchính Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm sot đến t bản chất doanh nghiệp , và hệ thống kiểm sot cùng với thi độ của Ban Gim Đốc đối với việc đảm bảo cc cơ sở dẫn liệu

là đúng, chính xc Nếu đnh gi rủi ro không chính xc thì mức độ xảy ra rủi ro kiểm ton là rất cao và ảnh hưởng đến quyết định của người s dụng Bo co tài chính đã kiểm ton

Cụ thể rng rủi ro bo co tài chính không trung thc, hay có gian lận t phía công ty khch hàng, thâu tóm số liệu để phóng đại gi trị tài sản lên, giấu bớt nợ của công ty xuống Làm mồi nh thu hút vốn đầu tư, nguồn vốn cho vay t cc nhà đầu tư, ngân hàng Để đến khi v nợ thì ảnh hưởng tới toàn bộ nền kinh tế và đảo loạn thị

trường tài chính

2.Mục tiêu nghiên c u

Mục tiêu nghiên cứu đề tài là để mô tả lại quy trình công ty kiểm ton PwC p dụng đnh gi cho khch hàng Để t đó, bản th hiểu sâu hơn, chia ân sẻ cho mọi người được những hiểu biết và kinh nghiệm khi nghiên cứu đề tài

3.Phương php nghiên cứu

Phương php nghiên cứu da trên quan st, tham khảo tài liệu sn có và kết quả công việc của cc anh chị cấp trên, đuợc lưu trữ trong phần mềm Aura Navigation

4.Phạm vi và h n ch ạ ế

Trong qu trình nghiên cứu và trình bày, do s hạn chế về thời gian thc tập cùng một số nguyên nhân khc, chắc chắn không thể trnh khỏi những thiếu sót, đề tài rất mong nhận được s đóng góp của thầy cô

Phạm vi thc hiện chỉ xoay quanh việc mô tả quy trình đnh gi rủi ro tại giai đoạn lập kế hoạch kiểm ton

Trang 14

PHN II: NI DUNG

Chương I: Tổng quan v công ty PwC Việt Nam

1.1 Lch s hnh thành và pht triển

Công ty được thành lập vào năm 1998 bởi s st nhập giữa Coopers & Lybrand và Price Waterhouse Hai công ty này xuất hiện ở Anh vào giữa thế kỉ 19 Tên giao dịch của công ty được rút ngắn thành PwC trong thng 9 năm 2010 như một phần của việc ti định vị thương hiệu

Tiền thân của PwC, Price Waterhouse, đã có mặt tại Việt Nam t năm 1994 với 2 văn phòng tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh Bốn năm sau đó, cuộc st nhập lớn nhất trong lịch s ngành kiểm ton din ra khi Price Waterhouse bắt tay với Coopers & Lybrand Tên php nhân của Công ty TNHH PricewaterhouseCoopers Việt Nam đã được đổi thành Công ty TNHH PwC (Việt Nam) kể t ngày 30/05/2017

Kể t khi PWC chịu trch nhiệm kiểm ton cho phần lớn của cc công ty lớn nhất thế giới, PWC đã chịu p lc ngày càng tăng, để trnh xung đột về lợi ích, PWC không cung cấp dịch vụ tư vấn cho khch hàng kiểm ton của mình Điều này đã bắt đầu giới hạn thị trường tiềm năng của nó

PwC hoạt động với phương châm “Building relationships, creating value” – Xây dng mối quan hệ, tạo nên cc gi trị  PwC, niềm tin của khch hàng là ưu tiên hàng đầu, là nhân tố mấu chốt cho mọi hoạt động của công ty Mục đích, phương châm hoạt động của công ty luôn là “To build trust in society and solve important problems”: Xây dng niềm tin trong cộng đồng và giải quyết cc vấn đề quan trọng Đó cũng chính là lí do mà trong mắt công chúng, đây luôn là một doanh nghiệp đầy uy tín Cc dch vụ chính

Cc dịch vụ của PwC Global rất đa dạng trải dài qua nhiều lĩnh vc bao gồm:

 Advisory (Tư vấn)

 Audit and assurance services (Kiểm ton và dịch vụ đảm bảo)

 Entrepreneurial and private cilents (Khch hàng doanh nghiệp tư nhân)

 Tax (Tư vấn thuế)

 Legal (Tư vấn php lý)

 Family business services (Khách hàng doanh nghiệp gia đình)

 IFRS (Dịch vụ chuyển đổi bo co theo IFRS và tư vấn kế ton)

 Sustainability & climate change (Pht triển bền vững và biến đổi khí hậu)

Trang 15

 People and Organisation (Tư vấn nguồn nhân lc)

 PwC Việt Nam, ngoài những dịch vụ kể trên họ cũng cung cấp thêm cc dịch vụ như Deals (Tư vấn thương vụ), Consulting (Tư vấn hoạt động) và có cả cc gói dịch

vụ được thiết kế cho cc nhóm khch hàng riêng như doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp Nhật Bản, doanh nghiệp Hàn Quốc, doanh nghiệp Trung Quốc và Đài LoanDịch vụ Kiểm ton vẫn chiếm đa số trong doanh thu của PwC Ngoài ra, bộ phận

Tư vấn Thuế của PwC cũng đạt được rất nhiều thành tích đng nể, cùng với đó là cuốn

sổ tay Thuế (Pocket Tax Book) được cập nhật hàng năm là nguồn tài liệu hữu ích cho bất cứ ai có đam mê về lĩnh vc này

Hinh 2 1

Theo Ngun PwC.com

Sơ đ cơ cấu tổ chức

Mô tả cơ cấu tổ chức quản lý của tổ chức kiểm ton được chấp thuận, gồm: + Hội đồng thành viên:

• Ông Grant Arthur Dennis Chủ tịch

• Bà Đinh Thị Quỳnh Vân Thành viên

+ Ban điều hành:

• Bà Đinh Thị Quỳnh Vân Tổng Gim đốc

• Ông Quch Thành Châu Phó Tổng Gim đốc

• Ông Richard Burie Peters Phó Tổng Gim đốc

Trang 16

+ Người đại diện theo php luật :

• Bà Đinh Thị Quỳnh Vân Tổng Gim đốc

+ Chi nhnh, văn phòng đại diện:

Tên chi nhnh: Chi nhnh Công ty TNHH PwC (Việt Nam) tại Hà Nội

Địa chỉ: Tầng 16, Keangnam Hanoi Landmark Tower, Lô E6, Khu đô thị Cầu Giấy, Phường M Trì, Quận Nam T Liêm, Hà Nội, Việt Nam

+ Người đại diện theo php luật: Bà Đinh Thị Quỳnh Vân, Tổng Gim đốc

1.2 Phương Php kiểm ton ca PwC

1.2.1 Phương php kim ton

Công ty PwC s dụng “ Phương php kiểm ton liên tục để thc hiện cc hoạt ” động liên quan đến kiểm ton một cch liên tục và không ngng.Thông thường, hành

vi gian lận và lạm dụng xảy ra rồi mới bị pht hiện, thậm chí là một thời gian dài sau khả năng phục hồi tài chính Thông qua việc gim st cc giao dịch đều đặn và liên tục, cc doanh nghiệp có thể giảm bớt cc tổn thất tài chính do cc rủi ro này gây ra

Trang 17

Do đó, Một chương trình iểm ton iên tục bao gồm hầu hết hoặc tất cả những hoạt k lđộng sau:

Gim st rủi ro liên tục, gồm việc gim st cc Chỉ số đo lường Hiệu quả Hoạt động chính (KPI)

Gim st liên tục hệ thống kiểm sot

Gim st liên tục cc giao dịch hoặc hoạt động

Điều tra cc hoạt động có dấu hiệu bất thường đã được pht hiện

Bo co liên tục cho cc bên liên quan

1.2.2 H thng kim sot cht lưng

Sau đây là bản tóm tắt về hệ thống kiểm sot chất lượng mà PwC Việt Nam đã p dụng trong qu trình thc hiện công việc kế ton và kiểm ton

Tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng

Để tuân thủ cc Chun mc Kiểm ton Quốc tế ("ISA"), PwC Việt Nam phải có một hệ thống kiểm sot chất lượng cho công việc kiểm ton của công ty Những công việc kiểm sot này được tiến hành như một phần hoạt động thường ngày của PwC Việt Nam Hệ thống kiểm sot chất lượng phải tuân thủ với Chun mc Quốc tế về Quản lý Chất lượng 1 (ISQC1), Quản lý Chất lượng cc Đơn vị Thc hiện Kiểm ton và Sot xét cc Thông tin Tài chính Qu khứ, được ban hành bởi Liên đoàn Kế ton Quốc Tế (IFAC)

Da trên cc tiêu chun và yêu cầu của IFAC, hệ thống kiểm sot chất lượng của PwC Việt Nam đưa ra su yếu tố sau đây về kiểm sot chất lượng:

1 Trch nhiệm của Ban Lãnh đạo

Trang 18

Đối với chất lượng trong Công ty Ban Lãnh đạo PwC Việt Nam cam kết về chất lượng kiểm ton và thiết lập văn hóa công ty da trên cc tiêu chun cao về nguyên tắc độc lập và đạo đức nghề nghiệp Tổng Gim đốc đồng thời là Người đại diện theo php luật của PwC Việt Nam chịu trch nhiệm cao nhất về quản lý rủi ro và kiểm sot chất lượng liên quan đến cc hoạt động dịch vụ khch hàng của PwC Việt Nam

2 Cc nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp

Tính trung thc và khch quan

Tính độc lập

3 Chấp nhận và duy trì cc mối quan hệ với khch hàng và cc hợp đồng dịch vụ PwC Việt Nam có qui trình chấp nhận khch hàng da trên hệ thống hỗ trợ (A&C) việc ra quyết định chấp nhận và duy trì khch hàng kiểm ton của mạng lưới PwC toàn cầu

4 Nguồn nhân lc

PwC Việt Nam tuyển dụng đội ngũ nhân viên chất lượng cao Cc ứng viên được xem xét theo nhiều tiêu chí, trong đó có thành tích học tập của họ

5 Đnh gi hoạt động kiểm ton

Thống nhất phương php toàn cầu: PwC Việt Nam s dụng phương php và quy trình kiểm ton thống nhất cho cc cuộc kiểm ton Phương php được nâng cao khi cần thiết để đp ứng với cc thay đổi Tất cả cc thành viên Ban Lãnh đạo và nhân viên tham gia kiểm ton được đào tạo cập nhật phương php liên tục

Cc chính sch và thủ tục toàn diện: Để bổ sung cc chính sch và thủ tục toàn cầu, PwC Việt Nam có những chính sch và thủ tục quản lý việc hành nghề kế ton và kiểm ton

Rủi ro và chất lượng (R&Q): Tham vấn là một yếu tố quan trọng để kiểm sot chất lượng Cc chuyên gia sẽ được tham vấn khi cần thiết

6 Gim st công việc

PwC Việt Nam gim st hệ thống kiểm sot chất lượng bng cch thc hiện cc cuộc kiểm tra độc lập về hệ thống và quy trình ở cấp quản trị (Kiểm tra Chất lượng Quản trị – QMR) và cc hoạt động dịch vụ (Kiểm tra tính Tuân thủ của Dịch Vụ –ECR)

Trang 19

QMR và ECR được tiến hành độc lập Mỗi thành viên trong Ban Lãnh đạo phải có

ít nhất 1 hoạt động dịch vụ được kiểm tra hàng năm trên cơ sở luân phiên Qu trình Đnh gi chất lượng cũng liên quan đến việc kiểm tra định kỳ tính hiệu quả của việc kiểm sot chất lượng của PwC Việt Nam trong cc lĩnh vc như tuyển dụng, đào tạo, thăng tiến và tính độc lập

1.2.3 Nội dung, lịch trình v phạm vi thực hin kim tra, sot xét đảm bảo cht lưng trong năm

Công ty xây dng và duy trì hệ thống kiểm sot chất lượng da theo cc chun mc kiểm sot chất lượng Quốc tế và Việt Nam Tất cả cc cuộc kiểm ton đều được kiểm sot, sot xét và tham vấn (trong trường hợp cần thiết) bởi cc cấp bậc tương ứng theo qui định nội bộ của Công ty Hàng năm, Bộ phận Kiểm sot Chất lượng của Công ty thc hiện hoạt động kiểm tra chất lượng kiểm ton trên cơ sở chọn mẫu một số cuộc kiểm ton dưới hình thức kiểm tra chéo Việc kiểm tra này được thc hiện theo hai giai đoạn:

• Giai đoạn trước khi pht hành bo co kiểm ton (tiền kiểm)

• Giai đoạn sau khi pht hành bo co kiểm ton (hậu kiểm)

Ngoài ra, Tập đoàn toàn cầu theo định kỳ cũng tiến hành cc cuộc kiểm tra hệ thống kiểm sot chất lượng của Công ty cũng như kiểm tra chất lượng chọn mẫu một số cuộc kiểm ton do Công ty thc hiện Những vấn đề được nêu ra t cc hoạt động kiểm tra

và sot xét đó sẽ được Bộ phận Kiểm sot Chất lượng và cc bộ phận liên quan tìm hiểu và phân tích nguyên nhân để t đó đưa ra kế hoạch đào tạo nâng cao chất lượng thích hợp

1.3 V trí công việc ca sinh viên thc hiện đ tài

Nhật ký thc tập được ghi chép lại hàng tuần như sau:

Trang 20

Thi gian Nơi thc hiện Công việc thc tập Người hướng dẫn

-Tham gia cc buổi đào tạo, tập huấn về k năng,kiến thức cần thiết, quy định và quyền lợi của nhân viên

-Làm quen với môi trường làm việc

-Gim đốc -Trưởng phòng nhân s

-Cc anh chị trưởng phòng kiểm ton

Tham gia chứng kiến kiểm kê tại kho hàng và quầy hàng

-Vào thời điểm mùa kiểm kê hàng tồn kho, sinh viên được yêu cầu đi tới cc nhà kho của công ty khch hàng để đảm bảo hàng hóa đầy đủ, hiện hữu

và quan st khch hàng có kiểm kê hàng tồn kho hay không, phỏng vấn và tìm hiểu khch hàng có văn bản thông bo kiểm kê và thc hiện đúng quy trình và trình t như những gì mà BGD công ty khch hàng nêu ra không Sinh viên chọn mẫu kiểm theo yêu cầu của nhóm trưởng, thông thường những kho hàng có số lượng lớn, sẽ lấy khoảng

120 mẫu, Một số kho nhỏ sẽ chỉ lấy 60 mẫu

Trưởng nhóm kiểm ton

Trang 21

Trong qu trình sinh viên đi kiểm kho, được yêu cầu phỏng vấn khch như sau:

- Có hàng hóa hư hỏng không? Có phân khu để riêng? Cch x lý như thế nào? Có điều chỉnh trên BCTC không?

- Có hàng hóa nào ký gi của nhà cung cấp khc không? Có phân khu để riêng và có chứng t chứng minh không?

- Có gi hàng hóa tại kho hàng của đơn vị khc hay không?

-Trong qu trình kiểm kho có dng hoạt động sản xuất, nhập xuất kho hay không? Nếu không thì hàng nhập có để riêng và x lý hàng thiếu như thế nào?

Sau đó sinh viên sẽ hoàn thiện bo co sau khi kiểm kho của nhóm trưởng đưa, trong đó trình bày cc vấn đề liên quan tới hàng hóa, quy trình và hàng tồn kho của doanh nghiệp Trình bày cc phiếu xuất nhâp kho để hỗ trợ anh chị làm thủ tục

Trang 22

cut-off ( kiểm tra tính đúng kỳ BCTC) Đông thời giao nộp cc chứng t liên quan tới nhóm trưởng

Trong suốt qu trình kiểm kê, khi có thắc mắc, sinh viên được yêu cầu liên lạc qua điện thoại hỏi ngay vấn đề với nhóm trưởng để có những hướng

đi sau đó Và nhóm trưởng phụ trch gim st và đnh gi công tc kiểm kê của sinh viên

Tuần 3: T

01/01/2020

-10/01/2020

-Công ty Phở 24h -Công ty Bột Liên Doanh

-Công ty VTV Cab VN

-Chứng kiến kiểm kê kho hàng hóa Tng trưởng nhóm khc đói với tng

Hỗ trợ kiếm ton cuối kỳ

Phần hành phụ trch: Tiền ,Vốn chủ sở hữu Yêu cầu thc hiện: Do đây là khch hàng mới, nên -KTV phải đảm bảo số dư đầu kỳ là trung thc và hợp

-lý bng cc thủ tục thay thế

-Trưởng phòng kiểm ton -Trưởng nhóm kiểm ton -Cc anh chị trong nhóm kiểm ton cùng hỗ trợ

Trang 23

-Tiền: Tổng hợp cc số dư tiền và cc khoản tương đương tiền, so snh biến động số dư năm 2018 và năm

2019 Thu thập bảng sổ sao kê ngân hàng, biên bản kiểm kê qu tiền mặt, gi thư xc nhận

-Vốn chủ sở hữu: Tổng hợp vốn chủ sở hữu và đnh gi biến động số dư Thu thập giấy chứng nhận đăng

ký kinh doanh và đăng ký đầu tư mới nhâất trong năm

Công việc thc hiện:

- Phụ trch phần hành Tiền và tương đương tiền,

-Trưởng phòng kiểm ton -Nhóm trưởng kiểm ton

Trang 24

đến

23/02/2020

Cc khoản phải thu, phải trả, Cc giao dịch với cc bên liên quan, Chi phí hoạt động , Tài sản

cố định và công trình xây dng dở dang

- Tiền và cc khoản tương đương tiền: Đối chiếu

so snh giữa BCDKT, BCDSPS, và NKC của khch hàng Tổng hợp và đnh gi biến động số

dư năm 2019 với năm 2018

- Khoản phải thu và khoản phải trả: Đối chiếu và tổng hợp số liệu liên quan, chạy phần mềm chọn mẫu để gi thư xc nhân Thu thập bảng theo di chi tiết cc khoản phải thu và phải trả của khch hàng Giải thích và đnh gi biến động số dư của khoản phải thu với doanh thu, cc khoản phải trả với mua hàng kết hợp phỏng vấn kế ton

- Chi phí hoạt động: Lọc trên sổ nhật ký chung với cc đầu 641, 642 Xem đầu đối ứng bản chất là gì và phân loại chi tiết chúng riêng ra và r ràng So snh với cc phần hàng khc như

-Cc anh chị cùng nhóm kiểm ton

Trang 25

Lương, Gi vốn hàng bn, Tài sản cố định Cho chạy mẫu và thc hiện thủ thục kiểm tra chứng t liên quan

- Tài sản cố định: Thu thập bảng theo di chi tiết tài sản và phân bổ TSCD hữu hình và vô hình Đối chiếu với NKC, BCKT và BCDSPS Thc hiện kiểm tra biến động tăng giảm của nguyên gi, khấu hao trong năm và khâú hao đồn tích

và tính ton lại So snh với số liệu khch hàng, chênh lệch trên SUM và PM thì ghi nhâận bút ton điều chỉnh Lên NKC lọc và lấy cc chi phí sa cha trong năm để xem có qu 30 triệu Đồng không để vốn hóa vào TSCD Đối chiếu chi phí khấu hao với Gi vốn hàng bn và Chi phí hoạt động

- Công trình xây dng dở dang: Lên NKC , Lọc tất cả đ ầu có của 2412 và chia nhỏ bản chất bcủa tng tài khoản đối ứng Chọn mẫu để kiểm tra chứng t là Hợp đồng xây dng và Biên bản

Trang 26

bàn giao

- Cc giao dịch với cc bên liên quan: thu thập bảng theo di cc giao dịch và số dư cuối năm của cc bên liên quan Tổng hợp số liệu trên bo co đã kiểm ton năm trước dưa vào ,NKC, lọc những tài khoản của cc bên liên quan , lọc cc giao dịch mua bn trong năm và -gi thư xc nhận với tâất cả cc bên liên quan

- Hỗ trợ cc anh chị khc kiểm tra chứng t -Theo di thư xc nhận Ngân hàng, cc công ty có khoản phải thu , phải trả, và Cc bên liên quan

Tuần 8: T

23/02/2020-

02/03/2020

Công ty Dệt -Phụ trch phần hành: Tiền, Cc khoản phải thu , phải

trả, Vốn chủ sở hữu, Cc giao dịch với bên liên quan

Trang 28

Chương II: Quy trnh đnh gi ri ro ca h sơ kiểm ton tiêu biểu

2.1 Giai đoạn tin kế hoch

2.1.1 Gii thiê v khch hng

Tháng 11.2009, công ty TNHH ABC được biết đến tại Việt Nam khi tập đoàn ZZZ mua lại mảng kinh doanh dung môi tại thị trường Thi Lan và Việt Nam với gi 120 triệu USD t tập đoàn S (Hà Lan) ABC đã nhận được giấy phép đầu

tư tại Đồng Nai và hoàn tất việc mua lại S Việt Nam để kinh doanh cc sản phm dung môi và dầu Theo giấy phép đầu tư, d n có số vốn đầu tư 40 triệu USD, và đây cũng là gi của thương vụ

ABC sẽ được sản xuất, chế biến, tinh chế, pha chế, x lý, đóng gói cc loại dung môi, chất pha loãng, chất ức chế điểm chảy của dầu thô, cc chất kh nước s dụng trong khai thc dầu mỏ và cc hóa chất khc, quyền phân phối, nhà my đặt tại tỉnh Đồng Nai

Đây là một phần của hợp đồng 120 triệu USD mà công ty mẹ của ABC mua lại bộ phận sản xuất dung môi và tiếp thị của S tại nước ngoài và Việt Nam vào thng 10 năm 2008 và đây cũng chính là nhà my ở nước ngoài đầu tiên của tập đoàn

Tuy nhiên, ABC Việt Nam đã thua lỗ liên tiếp t khi giai đoạn chuyển giao được hoàn thành Có nhiều nguyên nhân dẫn đến vấn đề này Trước tiên, là vấn đề thị trường, ngay sau khi chuyển giao, ban lãnh đạo của tập đoàn ZZZ đã p dụng chính sch p đặt về mọi mặt tại thị trường Việt Nam, đặc biệt là gi bn Tiếp đến, hang loạt nhà phân phối của S tại Singapore, Hàn Quốc và cc nhà phân phối tại Việt Nam đã gia tăng cạnh tranh bng cch nhập khu và bn dung môi với gi rất rẻ, họ cũng tăng thời hạn thanh ton để tranh giành khch hàng Chỉ sau một thời gian ngắn, thị trường dung môi ở Việt Nam trở nên bất ổn Cc đối thủ cũng tung tin rng: chất lượng dung môi của ABC (nhập khu t Thi Lan“ ” ) không thể nào bng chất lượng của S trước đây Hậu quả là chỉ trong 3 thng đầu sau khi tham gia thị trường Việt Nam, tổng doanh thu của công ty giảm hơn 30% so với thời gian trước đây lúc còn trc thuôc công ty S Việt Nam

2.1.2 Cc hoạt động chnh

Trang 29

Chức năng:

Công ty TNHH ABC là một công ty trc thuộc tập đoàn dầu khí Thi Lan Công

ty có cc chức năng như sau:

 Thương lượng và thc hiện cc hợp đồng mua nguyên liệu tại cc nhà cung cấp trong và ngoài nước (Chủ yếu là nhập khu t Thi Lan, Singapore, Hàn Quốc, Indonesia, Malayisa…)

 Thc hiện thủ tục xuất nhập khu hàng ho theo quy định của nhà nước

 Tổ chức hệ thống quản lý tài chính đúng quy định của nhà nước Việt Nam

và của tập đoàn dầu khí Nước ngoài”“

Sơ đồ tổ chức của công ty ABC

Trang 31

2.1.3 Cc thay đi trong năm hin hnh

Gi bn cc sản phm dung môi thay đổi mỗi ngày Liên tục yêu cầu ban lãnh đạo văn phòng chính công ty “ Mẹ” tng bước thay đổi chính sch đối với thị trường Việt nam

Năm 2019 , D án nhà máy cảng Hải Phòng ABC được thc hiện với mục tiêu xây d ng kho ch a, b n b ứ ồ ể chiết rót và lưu giữ hàng hóa Kho cảng được xây d ng 

để cung cấp kho chứa dung môi, dung môi và bể chứa hóa chất cao v i công suất ớđầu tiên 50.000 tấn mỗi năm và sau đó là 200.000 tấn mỗi năm

Nhà máy này có th cung c p nhi u chể ấ ề ế độ phân ph i theo số ố lượng l n, thùng ớhình ng và thùng nh a IBC 1.000 lít, cung c p các gi i pháp h u c n phù h p vố  ấ ả ậ ầ ợ ới các nhu cầu cụ thể để đả m b o an toàn cho hóa ch t và dung môi khi v n chuyả ấ ậ ển

2.1.4 Đnh gi sơ bộ ri ro v quyt định chp nhn hay t chi khch hng.2.1.4.1 BẢNG CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ SƠ B RỦI RO VÀ KHẢ NĂNG CHẤP NHẬN KHÁCH HÀNG

Phần 1: Thông tin cơ bản v khch hng:

 Tên khách hàng

 Loại hình doanh nghiệp

 Cc hoạt động chính

(cc phần này đã được giới thiệu trong phần tìm hiểu khch hàng)

 Tình hình tài chính của khch hàng trong hai năm gần nhất

Lãi/Lỗ trước thuế 31/12/18 996,055,482 804,536,159 191,519,322 1,912,665,319 (57,205,423)

Trang 32

Khch hàng có được phân loại là rủi ro kinh doanh năm trước không? Không

Ý kiến kiểm ton năm trước: chấp nh n toàn ph n ậ ầ Có

Phần 2: Đnh gi sơ bộ ri ro khch hng:

1 Trong những ngành dưới đây, khch hàng hoạt động trong lĩnh vc nào?

 Ngân hàng, công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính, bảo hiểm tai nạn và bảo hiểm thông thường, môi giới bảo hiểm và môi giới chứng khon

 Bảo hiểm nhân thọ, mua bn bất động sản, mua bn vật liệu

 Hoạt động du lịch, qu trợ cấp, công ty đầu tư và những doanh nghiệp khc mà chấp nhận những khoản tiền hoặc thế chấp của khch hàng

 Những lĩnh vc khc.( Nhập khu, Sản xuất và phân phối hóa chất)

dụng chỉ tiêu doanh thu vì lĩnh

vc hoạt động của công ty không

nm trong lĩnh vc nhạy cảm như

đã đề cập ở trên)

100 triệu USD

Trang 33

i) Động cơ của khch hàng để khai

khống doanh thu/ tài sản thu n? ầ

Trung bình

j) Khách hàng có cố tình làm sai? Chúng ta không nghi ng gì vờ ề điều

này k) Khch hàng có xu hướng lính líu

đến việc kiện tụng?

Khả năng bị kiện tụng là rất hiếm

l) Mức độ chủ quan trong việc xác

định kết quả?

Khả năng bị kiện tụng là rất hiếm

m) Mức độ chủ quan trong việc xác

Trang 34

p) Năng lc của gim đốc tài chính/

2.2 Giai đoạn lp kế hoch

Sau khi chấp nhận kí hợp đồng với khch hàng Vì đây là khch hàng mới, nên PwC xem xét lại kết quả của cuộc kiểm ton trước của công ty kiểm ton KPMG năm trước để kiểm ton số dư đầu kỳ

Quy trình din ra như sau:

a) Trao đổi với công ty kiểm ton KPMG đã kiểm ton năm ngoi.b) Lên kế hoặch cho thủ tục thu thập bng chứng kiểm ton cho số dư đầu kỳ

Trong cuộc kiểm ton năm trước, kiểm ton viên thc hiện những thủ tục như sau:

Trang 35

1 Xem xét tài liệu về cc rủi ro đng kể đã xc định, chiến lược kiểm ton tổng thể và kế hoạch kiểm ton, bao gồm bản chất, thời gian và mức độ của cc thủ tục kiểm ton được thc hiện Có 3 mức rủi ro mà kiểm ton PwC nên trao đổi xem xét trước bất kỳ môt khch hàng nào là :

a)Rủi ro gian lận do s khống chế của Ban Gim Đôc

Trang 36

Hinh 2 4

2 Xem xét cc khía cạnh quan trọng và nhạy cảm của s tham gia và lý do cho chiến lược kiểm ton được chọn bao gồm tính chất, thời gian và mức độ của cc thủ tục được thc hiện trong cc khu vc nhạy cảm hoặc rủi ro cao

3 Đnh gi nếu cc thủ tục kiểm ton được thc hiện là phù hợp và đủ cho cc rủi ro đng kể đã xc định

4 Xem xét cc thủ tục gian lận được thc hiện và kết luận rút ra, bao gồm bất kỳ tóm tắt thảo luận nào giữa nhóm tham gia về tính nhạy cảm của bo co tài chính của đơn vị đối với sai sót trọng yếu do lỗi hoặc gian lận và đã đưa ra cc quyết định quan trọng

5

Xem lại cc mức độ trọng yêu được s dụng, bao gồm mưc trọng yêu thc hiện

Mưc trọng yếu được đặt ở mức thấp hơn trọng yếu tổng thể để giảm xuống mức thấp thích hợp, xc suất tổng hợp cc sai sót chưa được x lý và chưa được pht hiện vượt qu mưc trọng yếu chung Nếu có thể, cũng đề cập đến tính trọng yếu được đặt ở mức thấp hơn (cc) mức trọng yếu cho cc loại giao dịch, số dư tài khoản hoặc thuyêt minh cụ thể

6 Xem xét tài liệu giải quyết cc vấn đề kế ton, kiểm ton và bo co tài chính quan trọng, bao gồm tài liệu tham vấn với bên liên quan khác

7 Xem xét cc giấy tờ làm việc chi tiết liên quan đến cc vấn đề quan trọng và rủi ro đng kể

Trang 37

8 Xem xét thủ tục thc hiện trên BS của cc khoản mục

Trang 38

Đnh gi rủi ro và thiết kế được kế hoạch kiểm ton phù hợp, tiết kiệm thời gian

và chi phí, PwC đã tìm hiểu những yếu tố ở mục tiếp theo

2.2.1 Tìm hiu v môi trưng khch hng

a) Tm hiểu th trưng v nhân t tác đng

2.2.1.1 Yếu tố kinh tế

Trong bối cảnh hiện nay, nền kinh tế thế giới nói chung và Việt Nam nói riêng vẫn chịu nhiều ảnh hưởng của chiến tranh thương mại kinh tế Trung – M.Vấn đề địa chính trị càng làm gia tăng đng kể tính bất ổn của hệ thống thương mại toàn cầu, gây ảnh hưởng không nhỏ tới niềm tin kinh doanh, quyết định đầu tư và thương mại toàn cầu S biến động khó lường trên thị trường tài chính - tiền tệ quốc tế, gi dầu din biến phức tạp tc động đến tăng trưởng tín dụng, tâm lý và kỳ vọng thị trường Trong nước, điều đó đã ảnh hưởng đến nhiều mặt của nền kinh tế Trước tình hình đó, cc doanh nghiệp ở Việt Nam nói chung

và ngành dung môi dầu khí nói riêng gặp rất nhiều khó khăn,

Hiện nay, nước ta có những thuận lợi như: Nền kinh tế tiếp tục giữ được mức tăng trưởng kh, cc cân đối lớn của nền kinh tế cơ bản được bảo đảm Tuy nhiên vẫn có rất nhiều khó khăn, trên thế giới, kinh tế thế giới tiếp tục có những din biến phức tạp Những biến động về chính trị xã hội ở một số nước Trung Đông và Châu Phi tc động làm biến động mạnh gi dầu mỏ, gi vàng, lương thc và một số nguyên liệu cơ bản Lạm pht tăng cao ở một số nước trong khu vc vốn là thị trường nhập khu quan trọng vào Việt Nam, đặc biệt là ngành dầu khí, trong đó có dung môi Gi dầu tăng cao, nên chi phí vận tải cũng tăng cao, đặc biệt cước phí vận chuyển hàng nhập khu bng đường biển tăng mạnh Tiến trình hội nhập và s tham gia chính thức của Việt Nam vào WTO mang lại cơ hội, s thuận tiện về nhập khu cho nhiều ngành hàng, dẫn đến việc cung cấp được d dàng hơn, tạo điều kiện cạnh tranh nhiều hơn trong đó có dung môi dầu khí Do đó có thể đảm bảo được yếu tố hoạt động liên tục

2.2.1.2 Yếu tố chính trị php luật-

Môi trường chính trị ổn định của Việt Nam giúp ích cho cc nhà đầu tư an tâm tính bền vững, trnh được những rủi ro khủng bố, đình công gây thiệt hại đến sản xuất kinh doanh của ABC

Trang 39

Ngành hàng ho chất là ngành hàng đặc biệt, vì đây là mặt hàng nguy hiểm,

do vậy nhà nước luôn kiểm tra st cc hoạt động sản xuất kinh doanh của tng doanh nghiệp

2.2.1.3 Yếu tố văn hóa xã hội-

Hiện nay, dân số Việt Nam đã hơn 96,4 triệu dân, điều này cho thấy tiềm năng của thị trường Việt Nam là rất cao cho tất cả cc mặt hàng Nhiều KCN mở

ra, tạo điều kiện thuận lợi, mở rộng thị trường cho cc ngành là nguyên liệu cho sản xuất như ngành ho chất pht triển mạnh

Ngay sau khi đất nước được giải phóng, Đảng và nhà nước Việt Nam đã chú trọng pht triển thăm dò, khai thc và sản xuất cc ngành hàng thuộc ngành dầu khí Điều này va góp phần thúc đy d dàng hơn cho cc doanh nghiệp, tập đoàn thuộc ngành dầu khí đầu tư vào Việt Nam do họ có đủ điều kiện để pht triển công việc sản xuất, kinh doanh của mình, đồng thời tạo ra một môi trường cạnh tranh gay gắt cho cc đối thủ trong ngành, mỗi doanh nghiệp phải da vào lợi thế của mình để cạnh tranh với cc doanh nghiệp khc

2.2.1.4 Yếu tố công nghệ

Trong hợp đồng mua lại ngành hàng dung môi của công ty S Việt Nam, ABC mua cả công nghệ, dây chuyền sản xuất của S Đây là một công ty thuộc tập đoàn dầu khí của “ Thi Lan” , vì vậy công nghệ được nhập khu t Châu Âu, do vậy dây chuyền sản xuất rất hiện đại, ABC không cần phải thiết lập hay phải tìm kiếm, la chọn công nghệ cho nhà my của mình

2.2.1.5 Yếu tố t nhiên

Hiện nay, tài nguyên có sn trong t nhiên đang ít dần, đặc biệt là những sản phm t dầu mỏ Vì vậy, thị trường ở Việt Nam đang cần những nguồn hàng nhập t cc nước khc để phục vụ cho nhu cầu sản xuất trong nước ngày càng tăng cao Đây chính là điều kiện thuận lợi để ABC pht triển thị phần tại Việt Nam, đồng thời việc nhập khu nguyên liệu cũng không gặp nhiều khó khăn như trước đây.Qua việc tìm hiểu cc nhân tố ảnh hưởng tới hoạt động làm ăn kinh doanh

của công ty, thuận lợi nhiều hơn bất lơị

b )Tm hiểu các mc tiêu, chin lược v nhân t then cht

Định hướng của tập đoàn ZZZ

Trang 40

Duy trì uy tín và thương hiệu nổi tiếng của ABC cũng như tập đoàn ZZZ trongngành sản xuất và kinh doanh dung môi làm lợi thế để bộ phận bn hàng tiếp cận

và chào bn sản phm của ABC đến với khch hàng

Chú trọng đảm bảo chất lượng sản phm cũng như tăng cường pht triển chất lượng dịch vụ trước và sau bn hàng nhm nâng cao s tín nhiệm của khch hàng Tìm những nguồn cung chất lượng cao, gi cả hợp lý để giảm chi phí đầu vào cho doanh nghiệp

Kiểm tra nguyên liệu đầu vào 100%, chú trọng công tc phòng thí nghiệm để giảm thiểu khiếu nại về chất lượng, tăng cao uy ín của ABC

c) Tm hiểu cách phn ng ca ABC đi vi ri ro IT

FS hiện đang được s d ng là h ụ ệ thống SAP và yêu c u m t khầ ậ u để đăng nhập

Hệ thống k toán SAP là hế ệ thống n i b khép kín, không có mộ ộ ối đe dọa nào đối với an ninh mạng t bên ngoài Công ty

Công ty có chính sách nghiêm ng t ch s dặ ỉ  ụng USB đã được xc minh đểsao chép hoặc lưu trữ dữ liệu "

Như được đề cập ở trên, khách hàng có dữ liệu sao lưu hàng tuần và họ cũng có bo co q ản lý hàng thng Do đó, đốu i với mọi thảm họa CNTT, tối đa có thể gi m xu ng còn 1 tu n ả ố ầ

Mặt khác, h u h t các m c nh p cầ ế ụ ậ ủa nó được th c hi n th ệ ủ công, m i k ỗ ếtoán viên có danh sách chi ti t riêng (FAR, chi phí trế ả trước phân bổ) trước khi đăng lên SAP, do đó, họ cũng có thể d dàng khôi phục dữ liệu "

Có chính sách và yêu c u áp d ng cho t t cầ ụ ấ ả nhân viên trong lĩnh vc này.ABC s dụng phần mềm SAP để ghi nhân cc nghiêp vụ theo một thứ t t nhật ký chung đến bản cân đối pht sinh đến bảng cân đối kế ton Mỗi thng, kế ton trưởng trích xuất t hệ thống SAP để chun bị Bảng cân đối kế ton và bo co cho gim đốc xét duyệt để bo co đến tập đoàn ZZZ

2.2.2 Phân tch bo co ti chnh

Vào mỗi mùa kiểm ton giữa kỳ, công ty sẽ phân tích bo co tài chính trước để cuối niên độ,nhóm kiểm ton sẽ kiểm ton số liệu theo đúng kế hoạch và phân tích trước đó

Ngày đăng: 07/06/2022, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức - QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ ri RO t GIAI ại đoạn THỰC HIÊ ểm n KI TOÁN t CÔNG ại TY pwc v CÔNG TY ABC
nh thức (Trang 8)
BẢNG  BÁO  CÁO  LI - QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ ri RO t GIAI ại đoạn THỰC HIÊ ểm n KI TOÁN t CÔNG ại TY pwc v CÔNG TY ABC
BẢNG BÁO CÁO LI (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w