1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập NHÓM số 10 PHÂN TÍCH báo cáo tài CHÍNH của TỔNG CÔNG TY CP dệt MAY hòa THỌ

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 744,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG BÀI TẬP NHÓM SỐ 10 PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY CP DỆT MAY HÒA THỌ... GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TỔNG CÔNG TY CP DỆT MAY HÒA THỌĐược

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG



BÀI TẬP NHÓM SỐ 10 PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY CP

DỆT MAY HÒA THỌ

Trang 2

I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TỔNG CÔNG TY CP DỆT MAY HÒA THỌ

Được thành lập từ 1962, Hòa Thọ là một trong những doanh nghiệp dệt may có bề dày lịch sử và

quy mô lớn với 2 lĩnh vực chính :

1- Sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các loại sản phẩm may mặc, các loại sợi

2- Nhập khẩu nguyên liệu, thiết bị thiết yếu dùng để kéo sợi và sản xuất hàng may mặc

Không chỉ là một hệ thống cung ứng Sợi - May hàng đầu Việt Nam, Hòa Thọ còn giữ vai trò

nòng cốt, trong các hoạt động của Vinatex và Vitas, tích cực đóng góp to lớn vào ngành dệt may

Việt Nam trong nhiều thập kỷ qua

Trụ sở chính:

Số 36 - Ông Ích Đường – Phường Hòa Thọ Đông - Quận Cẩm Lệ - Thành Phố Đà Nẵng - Việt

Nam

Mã CK: HTG

II PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1 So sánh ngang

Bảng so sánh theo chiều ngang bảng cân đối kế toán

2020 so với 2019 2021 so với 2020

A, Tài 948.102.310.7 963.187.373 1.605.615.7 15.085.06 0 642.428 2

Giáo viên hướng dẫn:

Lớp:

Huỳnh Thị Kim Hà 46K06.2

Nhóm: NIB Thành viên nhóm: Hoàng Trần Hồng Lam

Trần Nguyễn Quỳnh Chi Lương Thị Như Quỳnh

Hồ Thị Thùy Liên

Trang 3

sản ngắn hạn 10 809 07.684 3.099 ,79% 333.875 5,01%

I Tiền

và các khoản

tương đương tiền

30.303.763.99

1 44444.218.004. 75458.586.417. 0.45313.914.24 8,67%1 413.31014.368. 3,98% 1

II Giá

trị thuần đầu tư

ngắn hạn

15.283.145.32

9 00024.357.800. .000119.955.000 .6719.074.654 2,89%2 200.00095.597. 6,24% 6

III Các

khoản phải thu

247.340.784.3 79

343.222.650 824

528.809.007 805

95.881.86 6.445

1 6,24%

185.586 356.981

2 1,28%

1 Phải

thu khách hàng 211.013.119.950 824327.938.419 .886485.922.363 99.874116.925.2 1,69%2 .944.062157.983 9,41% 1

2 Trả

trước cho người

bán

18.131.984.32

6 15115.160.599. 56943.995.355. 5.175)(2.971.38 8,93%- 756.418)(28.834. 8,74% 4

3 Các

khoản phải thu

khác

23.768.810.81

7 865.974.469.3 365.641.168.0 41.431)(17.794.3 59,83%- 1.350)(333.30 2,87%

-4 Phải

thu về cho vay

611.200.000 591.200.000 488.100.000 (20.000.0

00)

-1,66%

(103.10 0.000)

-9,55% IV.

Hàng tồn kho,

ròng

616.188.431.9

66 557514.036.868 .643857.148.182 563.409)(102.151. 9,04%- .314.086343.111 5,02% 2

V Tài

sản ngắn hạn khác

38.986.185.04 5

37.352.049.

984

41.117.099.

482

(1.634.13 5.061)

-2,14%

3.765.0 49.498

4 ,80%

B Tài

sản dài hạn 824.398.791.5 88 316 788.049.995 .587 735.148.924 96.272)(36.348.7 2,25% - 070.729) (52.901. 3,47%

-I Phải

thu dài hạn

4.384.390.930 1.165.096.0

00

3.959.430.0 14

(3.219.29 4.930)

-58,01%

2.794.3 34.014

5 4,53%

1 Phải

thu về cho vay dài

hạn

1.010.200.000 710.200.000 994.100.000 (300.000.

000)

-17,44%

283.900 000

1 6,66%

2 Phải

thu dài hạn khác

3.374.190.930 454.896.000 2.965.330.0

14

(2.919.29 4.930)

-76,24%

2.510.4 34.014

7 3,40%

II Tài

sản cố định

743.070.261.9 46

737.825.704 383

672.855.117 891

(5.244.55 7.563)

-0,35%

(64.970.

586.492)

-4,61% 1.

TSCĐ HH

741.595.385.7 97

736.529.984 178

670.989.694 477

(5.065.40 1.619)

-0,34%

(65.540.

289.701)

-4,66% a)

Nguyên giá 1.672.676.992.315 58.831,01.796.593.9 34.2521.849.460.0 66.516,0123.916.9 ,57% 3 075.42152.866. ,45% 1 b) Giá

trị hao mòn lũy kế 518)(931.081.606. 974.653)(1.060.063. 339.775)(1.178.470. 368.135)(128.982. ,48% 6 6.365.122)(118.40 ,29% 5

2.

TSCD VH

1.474.876.149 1.295.720.2

05

1.865.423.4 14

(179.155.

944)

-6,47%

569.703 209

1 8,02% a)

Nguyên giá

10.402.507.06 9

11.224.929.

405

11.203.228.

209

822.422.3 36

3 ,80%

(21.701.

196)

-0,10% b) Giá

trị hao mòn lũy kế

(8.927.630.92 0)

(9.929.209.

200)

(9.337.804.

795)

(1.001.57 8.280)

5 ,31%

591.404 405

-3,07% III Tài

sản dở dang dài

hạn

35.047.117.85 4

4.180.723.8 01

14.352.120.

576

(30.866.3 94.053)

-78,68%

10.171.

396.775

5 4,88%

IV Đầu

tư tài chính dài

hạn

14.007.853.36 5

14.873.729.

511

16.438.680.

283

865.876.1 46

3 ,00%

1.564.9 50.772

5 ,00%

Trang 4

V Tài

sản dài hạn khác

27.889.167.49 3

30.004.741.

621

27.543.575.

823

2.115.574 128

3 ,65%

(2.461.1 65.798)

-4,28%

TỔNG

TÀI SẢN

1.772.501.102.

298

1.751.237.3 69.125

2.340.764.6 32.271

(21.263.7 33.173)

-0,60%

589.527 263.146

1 4,41%

C Nợ

phải trả 1.291.040.687.666 62.1491.273.247.5 63.5891.686.965.9 25.517)(17.793.1 0,69%- .401.440413.718 3,98% 1

I Nợ

ngắn hạn 911.787.999.256 262946.954.491 45.2961.374.869.3 2.00635.166.49 ,89% 1 .854.034427.914 8,43% 1

1 Vay

ngắn hạn

273.060.607.0 20

342.246.816 537

553.070.761 077

69.186.20 9.517

1 1,24%

210.823 944.540

2 3,55%

2 Phải

trả nhà cung cấp

ngắn hạn

231.456.590.6 94

216.717.707 406

334.619.044 523

(14.738.8 83.288)

-3,29%

117.901 337.117

2 1,38%

3 Thuế

và các khoản phải

nộp Nhà nước

8.967.091.774 11.277.924.

437

17.503.233.

969

2.310.832 663

1 1,41%

6.225.3 09.532

2 1,63%

4 Phải

trả người lao động

300.612.523.9 21

243.297.137 352

328.122.204 212

(57.315.3 86.569)

-10,54%

84.825.

066.860

1 4,84%

5 Chi

phí phải trả

4.752.724.114 4.356.215.0

44

4.609.214.7 26

(396.509.

070)

-4,35%

252.999 682

2 ,82%

6 Phải

trả khác

16.723.081.71 0

20.644.188.

608

25.932.598.

543

3.921.106 898

1 0,49%

5.288.4 09.935

1 1,35%

7 Quỹ

khen thưởng,

phúc lợi

70.187.103.08 8

72.523.791.

358

69.175.100.

458

2.336.688 270

1 ,64%

(3.348.6 90.900)

-2,36%

8 Dự

phòng phải trả

ngắn hạn

-9.

Doanh thu chưa

thực hiện ngắn

hạn

90

28.775)

-85,50%

10.

Người mua trả

tiền trước ngắn

hạn

6.028.276.935 34.759.801.

430

41.751.907.

473

28.731.52 4.495

7 0,44%

6.992.1 06.043

9 ,14%

II Nợ

dài hạn 379.252.688.410 887326.293.070 .293312.096.618 17.523)(52.959.6 7,51%- 452.594)(14.196. 2,22%

-1 Vay

dài hạn 367.363.128.823 935315.552.310 .341301.355.858 17.888)(51.810.8 7,59%- 452.594)(14.196. 2,30% -2.

Người mua trả

tiền trước dài hạn

11.889.559.58 7

10.740.759.

952

10.740.759.

952

(1.148.79 9.635)

-5,08%

,00%

D Vốn

chủ sở hữu

481.460.414.6 32

477.989.806 976

653.798.668 682

(3.470.60 7.656)

-0,36%

175.808 861.706

1 5,53%

I Vốn

chủ sở hữu

481.460.414.6 32

477.989.806 976

653.798.668 682

(3.470.60 7.656)

-0,36%

175.808 861.706

1 5,53%

1 Vốn

cổ phần

225.000.000.0 00

225.000.000 000

236.250.000 000

,00%

11.250.

000.000

2 ,44%

2 Lợi

ích cổ đông không

kiểm soát

26.202.843.17 2

27.705.259.

573

40.761.999.

959

1.502.416 401

2 ,79%

13.056.

740.386

1 9,07%

3 Quỹ

đầu tư và phát

113.283.038.7 00

131.581.249 354

140.963.518 580

18.298.21 0.654

7 ,47%

9.382.2 69.226

3 ,44%

Trang 5

4.

LNST chưa phân

phối

116.974.532.7

60 04993.703.298. .143234.646.810 34.711)(23.271.2 11,05%- .512.094140.943 2,92% 4

TỔNG

NGUỒN VỐN 1.772.501.102. 298 69.125 1.751.237.3 32.271 2.340.764.6 33.173)(21.263.7 0,60% - .263.146 589.527 4,41% 1

Nhận xét:

- Năm 2021 so với năm 2020, tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp tăng cao nhất

là 25.01%

- Trong 3 năm thì tài sản dài hạn của doanh nghiệp đều giảm

- Năm 2021 so với năm 2020, tổng tài sản của doanh nghiệp tăng 14.41%, trong khi năm 2019 so với năm 2020, lại giảm 0.6%

- Năm 2020 nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp giảm lần lượt là 0,69 %, 0.36% Trong khi năm 2021 tăng mạnh lần lượt là 13,98%, 15.53%

Bảng so sánh theo chiều ngang kết quả hoạt động kinh doanh

Doanh thu

bán hàng và cung cấp

dịch vụ

4.254.526.9 01.893

3.257.2 13.652.230

3.863.8 98.632.011

(997.313.

249.663)

-13,28%

606.68 4.979.781

8 ,52%

Các khoản

giảm trừ doanh thu

919.769.88 1

949.307 105

389.047 465

29.537.22 4

1 ,58%

(560.25 9.640)

-41,86%

Doanh thu

thuần về bán hàng và

CCDV

4.253.607.1 32.012

3.256.2 64.354.125

3.863.5 09.584.546

(997.342.

777.887)

-13,28%

607.24 5.230.421

8 ,53%

Giá vốn hàng

bán

3.905.682.9 38.627

2.992.2 86.488.413

3.419.6 66.898.562

(913.396.

450.214)

-13,24%

427.38 0.410.149

6 ,67%

Lợi nhuận

gộp về bán hàng và

CCDV

347.924.19 3.385

263.977 856.712

443.842 685.984

(83.946.3 36.673)

-13,72%

179.86 4.829.272

2 5,41%

Doanh thu

hoạt động tài chính

25.720.083.

486

23.983.

157.688

39.005.

529.724

(1.736.92 5.798)

-3,49%

15.022.

372.036

2 3,85%

Chi phí tài

chính

42.258.329.

331

29.793.

279.117

28.372.

540.293

(12.465.0 50.214)

-17,30%

(1.420.

738.824)

-2,44%

Trong đó chi

phí lãi vay

36.226.973.

281

21.998.

913.372

17.396.

599.401

(14.228.0 59.909)

-24,44%

(4.602.

313.971)

-11,68%

Phần lãi/lỗ

trong công ty liên kết

2.927.659.2 31

2.566.0 42.261

2.867.4 26.555

(361.616.

970)

-6,58%

301.38 4.294

5 ,55%

Chi phí bán

hàng 34587.658.709. 237.12081.032. .387.348118.787 2.225)(6.626.47 3,93% - 150.22837.755. 8,89% 1

Chi phí quản

lý doanh nghiệp

123.726.79 0.818

109.525 490.949

120.010 174.501

(14.201.2 99.869)

-6,09%

10.484.

683.552

4 ,57%

Lợi nhuận 122.928.10 70.176 218.545 (52.752.0 - 148.36 5

Trang 6

thuần từ hoạt động

kinh doanh

Lợi nhuận

khác

(232.699.2 28)

(56.497.

060)

2.884.2 27.226

176.202.1 68

-60,93%

2.940.7 24.286

1 04,00%

Tổng lợi

nhuận kế toán trước

thuế

122.695.40 1.380 552.41570.119. .767.347221.429 48.965)(52.575.8 27,27%- 0.214.932151.31 1,90% 5

Chi phí thuế

thu nhập doanh nghiệp

hiện hành

6.042.260.7 33

7.880.8 00.255

19.977.

619.246

1.838.539 522

1 3,20%

12.096.

818.991

4 3,42%

Lợi nhuận

sau thuế thu nhập

doanh nghiệp

116.653.14 9.647

62.238.

752.160

201.145 248.101

(54.414.3 97.487)

-30,42%

138.90 6.495.941

5 2,74%

Nhận xét:

- Năm 2020, doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp giảm 13.28% so với 2019 Trong khi năm 2021 tăng 8.53% so với năm 2020

- Năm 2020, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp giảm 30,42% Năm

2021 tăng mạnh là 52.74%

Qua đó cho thấy, năm 2020 do dịch bệnh nên ảnh hướng lớn đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Năm 2021, dịch bệnh được kiểm soát tốt nên doanh nghiệp đã dần phục hồi trở lại

III PHÂN TÍCH TỶ SỐ

a Các hệ số khả năng thanh toán:

 Tỷ số thanh toán hiện thời (tỷ số thanh toán ngắn hạn)

Công thức:

Tài sản ngắn hạn Khả năng thanh toán hiện thời =

Nợ ngắn hạn

Bảng phân tích Khả năng thanh toán hiện thời của doanh nghiệp:

Đơn vị tính: đồng

Chênh lệch (%) của năm 2020/2019

C lệc củ 20 Tài sản

ngắn hạn

948.102.310.7

10 963.187.373.809 1.605.615.707.684 1,6

Nợ ngắn

hạn

911.787.999.2 56

946.954.491.262 1.374.869.345.29

6

3,86

Trang 7

Khả năng

thanh toán

hiện thời

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

0

200

400

600

800

1000

1200

1400

1600

1800

0.9 0.95 1 1.05 1.1 1.15 1.2

Bi u đồồ phân tch kh năng thanh toán hi n th i ể ả ệ ờ

Tài s n ngăắn h n ( t ) ả ạ ỷ N ngăắn h n ( t ) ợ ạ ỷ

Kh năng thanh toán hi n th i ả ệ ờ

Khả năng thanh toán hiện thời của công ty trong 3 năm gần đây chênh lệch khá mạnh:

Năm 2020 so với năm 2019: khả năng thanh toán hiện thời của doanh nghiệp giảm 2,21%,

nợ ngắn hạn tăng 3,86%, đồng thời tài sản ngắn hạn cũng tăng 1,6% nên đáp ứng được một phần

khả năng thanh toán hiện thời ở năm 2019 giữ ở mức 1,017 > 1 => doanh nghiệp hoạt động có hiệu

quả

Năm 2021 so với năm 2020: khả năng thanh toán hiện thời của doanh nghiệp tăng 14,84%,

nợ ngắn hạn 45,2%, tài sản ngắn hạn cũng tăng 66,7%, khả năng thanh toán hiện thời ở năm 2020

tăng đạt mức 1,168 > 1 và cũng không quá cao => doanh nghiệp hoạt động rất hiệu quả

 Tỷ số thanh toán nhanh:

Công thức:

Khả năng Tài sản ngắn hạn + Đầu tư TSNH + Khoản phải thu

thanh toán

nhanh Nợ ngắn hạn

Bảng phân tích Khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp:

Đơn vị tính: đồng

Trang 8

Chỉ tiêu Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

Chênh lệch (%) của năm 2020/2019

Chênh lệch (%) của năm 2021/2020 Tiền 30.303.763.991 44.218.004.444 58.586.417.754 45,91% 32,5%

Các khoản

đầu tư

TSNH 15.283.145.329 24.357.800.000 119.955.000.000

59,37% 392.4%

Các khoản

phải thu 247.340.784.379 343.222.650.824 528.809.007.805 38,76% 54,07%

Tiền + Các

khoản đầu

tư TSNH +

Khoản phải

thu 292.927.693.699 411.798.455.268 707.350.425.559

40,6% 71,77%

Nợ ngắn hạn

911.787.999.256 946.954.491.262 1.374.869.345.296

3,85% 45,18%

Khả năng

thanh toán

34,37% 18,6%

Trang 9

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 0

200

400

600

800

1000

1200

1400

1600

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6

Bi u đồồ th hi n kh năng thanh toán nhanh ể ể ệ ả

Tiềồn + Các kho n đâồu t TSNH + Kho n ph i thu (t ) ả ư ả ả ỷ

N ngăắn h n (t ) ợ ạ ỷ

Kh năng thanh toán nhanh ả

Khả năng thanh toán nhanh của công ty trong 3 năm gần đây chênh lệch không quá lớn giữa các năm:

- Năm 2020 so với năm 2019: khả năng thanh toán nhanh của công ty tăng 34,37%,

do nợ ngắn hạn tăng 3,85% đồng thời đầu tư tài sản ngắn hạn và các khoản phải thu của doanh nghiệp cũng tăng đồng thời 38,76% Và khả năng thanh toán ở 2 năm 2019 và 2020 cũng < 1 nên công ty đang hoạt động sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả

- Năm 2021 so với năm 2020: khả năng thanh toán nhanh của công ty tăng 18,6%

Nợ ngắn hạn của doanh nghiệp năm 2020 tăng cao 45,18%

b Các hệ số đòn bẩy tài chính.

 Tỷ số nợ trên tổng tài sản (TD/TA)



Công thức: Tổng nợ

Tỷ số nợ trên tổng TS =

Tổng tài sản

Bảng phân tích Tỉ số nợ trên tổng tài sản của doanh nghiệp:

Chỉ tiêu Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Chênh lệch (%) của Chênh lệch (%) của

Trang 10

năm 2020/2019

năm 2021/2020 Tổng nợ 1.291.040.687.666 1.273.247.562.149 1.686.965.963.589 -1,38% 32,5%

Tổng TS 1.772.501.102.298 1.751.237.369.125 2.340.764.632.271 -1,2% 33,66%

Tỉ số nợ

trên

-0,18% -1,37%

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 0

500

1000

1500

2000

2500

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8

Chart Title

T ng n (t ) ổ ợ ỷ T ng tài s n (t ) ổ ả ỷ T sồắ n trền t ng tài s n ỉ ợ ổ ả

Năm 2019 cứ 1 đồng vốn của công ty trong đó có 0.7283 đồng nợ

Năm 2020 cứ 1 đồng vốn của công ty trong đó có 0.727 đồng nợ

Năm 2021 cứ 1 đồng vốn của công ty trong đó có 0.72 đồng nợ

Ta thấy tỉ số nợ trên tổng tài sản của công ty Hòa Thọ năm 2020 giảm so với năm 2019 0,18% và năm 2021 so với năm 2020 giảm 1,37%

=> Qua bảng cân đối kế toán ta biết được cơ cấu các nguồn vốn được đầu tư, huy động vào quá

trình sản xuất kinh doanh của công ty Hòa Thọ có độ chủ động về tài chính thấp nhưng chuyển dịch qua các hạng mục khác khá linh động

Trang 11

 Tỷ số khả năng trả lãi vay

Công thức: EBIT

Khả năng trả lãi vay =

Lãi vay

Bảng phân tích Tỉ số khả năng trả lãi vay của doanh nghiệp:

Đơn ví tính: đồng

Chênh lệch (%) của năm

2020/2019

Chênh lệch (%) của năm

2021/2020

EBIT (LN

trước thuế và

lãi vay) 158.922.374.661 92.118.465.787 238.826.366.748

-42,03% 159,26%

Lãi vay 36.226.973.281 21.998.913.372 17.396.599.401 -39,27% -20,92% Khả năng trả

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 0

50 100 150 200 250

0 2 4 6 8 10 12 14 16

Bi u đồồ kh năng tr lãi vay ể ả ả

LN tr ướ c thuềắ và vay lãi (t ) ỷ Lãi vay (t ) ỷ Kh năng tr lãi vay ả ả

c Các hệ số khả năng sinh lời.

 Tỉ suất lợi nhuận trên doanh thu

Công thức:

Lợi nhuận sau thuế*100

Trang 12

Tỉ suất lợi nhuận trên DT =

Doanh thu thuần

Bảng phân tích tỉ số lợi nhuận trên doanh thu của doanh nghiệp:

Đơn vị tính: đồng

Chỉ tiêu Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 (%) của năm Chênh lệch

2020/2019

Chênh lệch (%) của năm 2021/2020

LNST ( EAT) 116.653.149.647 62.238.752.160 201.145.248.101 -46,65% 223,2%

Doanh thu 4.253.607.132.012 3.256.264.354.125 3.863.509.584.546 -23,45% 18,65%

Tỉ suất LN

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 0

500

1000

1500

2000

2500

3000

3500

4000

4500

0 1 2 3 4 5 6

Bi u đồồ l i nhu n và doanh thu ể ợ ậ

L i nhu n sau thuềắ (t ) ợ ậ ỷ Doanh thu (t ) ỷ

T suâắt l i nhu n trền doanh thu ỷ ợ ậ

- Năm 2019 chỉ số lợi nhuận trên doanh thu là 2,74%, điều này có nghĩa là cứ 100 đồng doanh thu sẽ đem lại 2,74 đồng lợi nhuận thuần

- Năm 2020 chỉ số lợi nhuận trên doanh thu là 1,91%, điều này có nghĩa là cứ 100 đồng doanh thu sẽ đem lại 1,91 đồng lợi nhuận thuần

- Năm 2021 chỉ số lợi nhuận trên doanh thu là 5,2%, điều này có nghĩa là cứ 100 đồng doanh thu sẽ đem lại 5,2 đồng lợi nhuận thuần

Ngày đăng: 07/06/2022, 18:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w