TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG BÀI TẬP NHÓM SỐ 10 PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY CP DỆT MAY HÒA THỌ... GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TỔNG CÔNG TY CP DỆT MAY HÒA THỌĐược
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
BÀI TẬP NHÓM SỐ 10 PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CỦA TỔNG CÔNG TY CP
DỆT MAY HÒA THỌ
Trang 2I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TỔNG CÔNG TY CP DỆT MAY HÒA THỌ
Được thành lập từ 1962, Hòa Thọ là một trong những doanh nghiệp dệt may có bề dày lịch sử và
quy mô lớn với 2 lĩnh vực chính :
1- Sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các loại sản phẩm may mặc, các loại sợi
2- Nhập khẩu nguyên liệu, thiết bị thiết yếu dùng để kéo sợi và sản xuất hàng may mặc
Không chỉ là một hệ thống cung ứng Sợi - May hàng đầu Việt Nam, Hòa Thọ còn giữ vai trò
nòng cốt, trong các hoạt động của Vinatex và Vitas, tích cực đóng góp to lớn vào ngành dệt may
Việt Nam trong nhiều thập kỷ qua
Trụ sở chính:
Số 36 - Ông Ích Đường – Phường Hòa Thọ Đông - Quận Cẩm Lệ - Thành Phố Đà Nẵng - Việt
Nam
Mã CK: HTG
II PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
1 So sánh ngang
Bảng so sánh theo chiều ngang bảng cân đối kế toán
2020 so với 2019 2021 so với 2020
A, Tài 948.102.310.7 963.187.373 1.605.615.7 15.085.06 0 642.428 2
Giáo viên hướng dẫn:
Lớp:
Huỳnh Thị Kim Hà 46K06.2
Nhóm: NIB Thành viên nhóm: Hoàng Trần Hồng Lam
Trần Nguyễn Quỳnh Chi Lương Thị Như Quỳnh
Hồ Thị Thùy Liên
Trang 3sản ngắn hạn 10 809 07.684 3.099 ,79% 333.875 5,01%
I Tiền
và các khoản
tương đương tiền
30.303.763.99
1 44444.218.004. 75458.586.417. 0.45313.914.24 8,67%1 413.31014.368. 3,98% 1
II Giá
trị thuần đầu tư
ngắn hạn
15.283.145.32
9 00024.357.800. .000119.955.000 .6719.074.654 2,89%2 200.00095.597. 6,24% 6
III Các
khoản phải thu
247.340.784.3 79
343.222.650 824
528.809.007 805
95.881.86 6.445
1 6,24%
185.586 356.981
2 1,28%
1 Phải
thu khách hàng 211.013.119.950 824327.938.419 .886485.922.363 99.874116.925.2 1,69%2 .944.062157.983 9,41% 1
2 Trả
trước cho người
bán
18.131.984.32
6 15115.160.599. 56943.995.355. 5.175)(2.971.38 8,93%- 756.418)(28.834. 8,74% 4
3 Các
khoản phải thu
khác
23.768.810.81
7 865.974.469.3 365.641.168.0 41.431)(17.794.3 59,83%- 1.350)(333.30 2,87%
-4 Phải
thu về cho vay
611.200.000 591.200.000 488.100.000 (20.000.0
00)
-1,66%
(103.10 0.000)
-9,55% IV.
Hàng tồn kho,
ròng
616.188.431.9
66 557514.036.868 .643857.148.182 563.409)(102.151. 9,04%- .314.086343.111 5,02% 2
V Tài
sản ngắn hạn khác
38.986.185.04 5
37.352.049.
984
41.117.099.
482
(1.634.13 5.061)
-2,14%
3.765.0 49.498
4 ,80%
B Tài
sản dài hạn 824.398.791.5 88 316 788.049.995 .587 735.148.924 96.272)(36.348.7 2,25% - 070.729) (52.901. 3,47%
-I Phải
thu dài hạn
4.384.390.930 1.165.096.0
00
3.959.430.0 14
(3.219.29 4.930)
-58,01%
2.794.3 34.014
5 4,53%
1 Phải
thu về cho vay dài
hạn
1.010.200.000 710.200.000 994.100.000 (300.000.
000)
-17,44%
283.900 000
1 6,66%
2 Phải
thu dài hạn khác
3.374.190.930 454.896.000 2.965.330.0
14
(2.919.29 4.930)
-76,24%
2.510.4 34.014
7 3,40%
II Tài
sản cố định
743.070.261.9 46
737.825.704 383
672.855.117 891
(5.244.55 7.563)
-0,35%
(64.970.
586.492)
-4,61% 1.
TSCĐ HH
741.595.385.7 97
736.529.984 178
670.989.694 477
(5.065.40 1.619)
-0,34%
(65.540.
289.701)
-4,66% a)
Nguyên giá 1.672.676.992.315 58.831,01.796.593.9 34.2521.849.460.0 66.516,0123.916.9 ,57% 3 075.42152.866. ,45% 1 b) Giá
trị hao mòn lũy kế 518)(931.081.606. 974.653)(1.060.063. 339.775)(1.178.470. 368.135)(128.982. ,48% 6 6.365.122)(118.40 ,29% 5
2.
TSCD VH
1.474.876.149 1.295.720.2
05
1.865.423.4 14
(179.155.
944)
-6,47%
569.703 209
1 8,02% a)
Nguyên giá
10.402.507.06 9
11.224.929.
405
11.203.228.
209
822.422.3 36
3 ,80%
(21.701.
196)
-0,10% b) Giá
trị hao mòn lũy kế
(8.927.630.92 0)
(9.929.209.
200)
(9.337.804.
795)
(1.001.57 8.280)
5 ,31%
591.404 405
-3,07% III Tài
sản dở dang dài
hạn
35.047.117.85 4
4.180.723.8 01
14.352.120.
576
(30.866.3 94.053)
-78,68%
10.171.
396.775
5 4,88%
IV Đầu
tư tài chính dài
hạn
14.007.853.36 5
14.873.729.
511
16.438.680.
283
865.876.1 46
3 ,00%
1.564.9 50.772
5 ,00%
Trang 4V Tài
sản dài hạn khác
27.889.167.49 3
30.004.741.
621
27.543.575.
823
2.115.574 128
3 ,65%
(2.461.1 65.798)
-4,28%
TỔNG
TÀI SẢN
1.772.501.102.
298
1.751.237.3 69.125
2.340.764.6 32.271
(21.263.7 33.173)
-0,60%
589.527 263.146
1 4,41%
C Nợ
phải trả 1.291.040.687.666 62.1491.273.247.5 63.5891.686.965.9 25.517)(17.793.1 0,69%- .401.440413.718 3,98% 1
I Nợ
ngắn hạn 911.787.999.256 262946.954.491 45.2961.374.869.3 2.00635.166.49 ,89% 1 .854.034427.914 8,43% 1
1 Vay
ngắn hạn
273.060.607.0 20
342.246.816 537
553.070.761 077
69.186.20 9.517
1 1,24%
210.823 944.540
2 3,55%
2 Phải
trả nhà cung cấp
ngắn hạn
231.456.590.6 94
216.717.707 406
334.619.044 523
(14.738.8 83.288)
-3,29%
117.901 337.117
2 1,38%
3 Thuế
và các khoản phải
nộp Nhà nước
8.967.091.774 11.277.924.
437
17.503.233.
969
2.310.832 663
1 1,41%
6.225.3 09.532
2 1,63%
4 Phải
trả người lao động
300.612.523.9 21
243.297.137 352
328.122.204 212
(57.315.3 86.569)
-10,54%
84.825.
066.860
1 4,84%
5 Chi
phí phải trả
4.752.724.114 4.356.215.0
44
4.609.214.7 26
(396.509.
070)
-4,35%
252.999 682
2 ,82%
6 Phải
trả khác
16.723.081.71 0
20.644.188.
608
25.932.598.
543
3.921.106 898
1 0,49%
5.288.4 09.935
1 1,35%
7 Quỹ
khen thưởng,
phúc lợi
70.187.103.08 8
72.523.791.
358
69.175.100.
458
2.336.688 270
1 ,64%
(3.348.6 90.900)
-2,36%
8 Dự
phòng phải trả
ngắn hạn
-9.
Doanh thu chưa
thực hiện ngắn
hạn
90
28.775)
-85,50%
10.
Người mua trả
tiền trước ngắn
hạn
6.028.276.935 34.759.801.
430
41.751.907.
473
28.731.52 4.495
7 0,44%
6.992.1 06.043
9 ,14%
II Nợ
dài hạn 379.252.688.410 887326.293.070 .293312.096.618 17.523)(52.959.6 7,51%- 452.594)(14.196. 2,22%
-1 Vay
dài hạn 367.363.128.823 935315.552.310 .341301.355.858 17.888)(51.810.8 7,59%- 452.594)(14.196. 2,30% -2.
Người mua trả
tiền trước dài hạn
11.889.559.58 7
10.740.759.
952
10.740.759.
952
(1.148.79 9.635)
-5,08%
,00%
D Vốn
chủ sở hữu
481.460.414.6 32
477.989.806 976
653.798.668 682
(3.470.60 7.656)
-0,36%
175.808 861.706
1 5,53%
I Vốn
chủ sở hữu
481.460.414.6 32
477.989.806 976
653.798.668 682
(3.470.60 7.656)
-0,36%
175.808 861.706
1 5,53%
1 Vốn
cổ phần
225.000.000.0 00
225.000.000 000
236.250.000 000
,00%
11.250.
000.000
2 ,44%
2 Lợi
ích cổ đông không
kiểm soát
26.202.843.17 2
27.705.259.
573
40.761.999.
959
1.502.416 401
2 ,79%
13.056.
740.386
1 9,07%
3 Quỹ
đầu tư và phát
113.283.038.7 00
131.581.249 354
140.963.518 580
18.298.21 0.654
7 ,47%
9.382.2 69.226
3 ,44%
Trang 54.
LNST chưa phân
phối
116.974.532.7
60 04993.703.298. .143234.646.810 34.711)(23.271.2 11,05%- .512.094140.943 2,92% 4
TỔNG
NGUỒN VỐN 1.772.501.102. 298 69.125 1.751.237.3 32.271 2.340.764.6 33.173)(21.263.7 0,60% - .263.146 589.527 4,41% 1
Nhận xét:
- Năm 2021 so với năm 2020, tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp tăng cao nhất
là 25.01%
- Trong 3 năm thì tài sản dài hạn của doanh nghiệp đều giảm
- Năm 2021 so với năm 2020, tổng tài sản của doanh nghiệp tăng 14.41%, trong khi năm 2019 so với năm 2020, lại giảm 0.6%
- Năm 2020 nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp giảm lần lượt là 0,69 %, 0.36% Trong khi năm 2021 tăng mạnh lần lượt là 13,98%, 15.53%
Bảng so sánh theo chiều ngang kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
bán hàng và cung cấp
dịch vụ
4.254.526.9 01.893
3.257.2 13.652.230
3.863.8 98.632.011
(997.313.
249.663)
-13,28%
606.68 4.979.781
8 ,52%
Các khoản
giảm trừ doanh thu
919.769.88 1
949.307 105
389.047 465
29.537.22 4
1 ,58%
(560.25 9.640)
-41,86%
Doanh thu
thuần về bán hàng và
CCDV
4.253.607.1 32.012
3.256.2 64.354.125
3.863.5 09.584.546
(997.342.
777.887)
-13,28%
607.24 5.230.421
8 ,53%
Giá vốn hàng
bán
3.905.682.9 38.627
2.992.2 86.488.413
3.419.6 66.898.562
(913.396.
450.214)
-13,24%
427.38 0.410.149
6 ,67%
Lợi nhuận
gộp về bán hàng và
CCDV
347.924.19 3.385
263.977 856.712
443.842 685.984
(83.946.3 36.673)
-13,72%
179.86 4.829.272
2 5,41%
Doanh thu
hoạt động tài chính
25.720.083.
486
23.983.
157.688
39.005.
529.724
(1.736.92 5.798)
-3,49%
15.022.
372.036
2 3,85%
Chi phí tài
chính
42.258.329.
331
29.793.
279.117
28.372.
540.293
(12.465.0 50.214)
-17,30%
(1.420.
738.824)
-2,44%
Trong đó chi
phí lãi vay
36.226.973.
281
21.998.
913.372
17.396.
599.401
(14.228.0 59.909)
-24,44%
(4.602.
313.971)
-11,68%
Phần lãi/lỗ
trong công ty liên kết
2.927.659.2 31
2.566.0 42.261
2.867.4 26.555
(361.616.
970)
-6,58%
301.38 4.294
5 ,55%
Chi phí bán
hàng 34587.658.709. 237.12081.032. .387.348118.787 2.225)(6.626.47 3,93% - 150.22837.755. 8,89% 1
Chi phí quản
lý doanh nghiệp
123.726.79 0.818
109.525 490.949
120.010 174.501
(14.201.2 99.869)
-6,09%
10.484.
683.552
4 ,57%
Lợi nhuận 122.928.10 70.176 218.545 (52.752.0 - 148.36 5
Trang 6thuần từ hoạt động
kinh doanh
Lợi nhuận
khác
(232.699.2 28)
(56.497.
060)
2.884.2 27.226
176.202.1 68
-60,93%
2.940.7 24.286
1 04,00%
Tổng lợi
nhuận kế toán trước
thuế
122.695.40 1.380 552.41570.119. .767.347221.429 48.965)(52.575.8 27,27%- 0.214.932151.31 1,90% 5
Chi phí thuế
thu nhập doanh nghiệp
hiện hành
6.042.260.7 33
7.880.8 00.255
19.977.
619.246
1.838.539 522
1 3,20%
12.096.
818.991
4 3,42%
Lợi nhuận
sau thuế thu nhập
doanh nghiệp
116.653.14 9.647
62.238.
752.160
201.145 248.101
(54.414.3 97.487)
-30,42%
138.90 6.495.941
5 2,74%
Nhận xét:
- Năm 2020, doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp giảm 13.28% so với 2019 Trong khi năm 2021 tăng 8.53% so với năm 2020
- Năm 2020, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp giảm 30,42% Năm
2021 tăng mạnh là 52.74%
Qua đó cho thấy, năm 2020 do dịch bệnh nên ảnh hướng lớn đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Năm 2021, dịch bệnh được kiểm soát tốt nên doanh nghiệp đã dần phục hồi trở lại
III PHÂN TÍCH TỶ SỐ
a Các hệ số khả năng thanh toán:
Tỷ số thanh toán hiện thời (tỷ số thanh toán ngắn hạn)
Công thức:
Tài sản ngắn hạn Khả năng thanh toán hiện thời =
Nợ ngắn hạn
Bảng phân tích Khả năng thanh toán hiện thời của doanh nghiệp:
Đơn vị tính: đồng
Chênh lệch (%) của năm 2020/2019
C lệc củ 20 Tài sản
ngắn hạn
948.102.310.7
10 963.187.373.809 1.605.615.707.684 1,6
Nợ ngắn
hạn
911.787.999.2 56
946.954.491.262 1.374.869.345.29
6
3,86
Trang 7Khả năng
thanh toán
hiện thời
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
0
200
400
600
800
1000
1200
1400
1600
1800
0.9 0.95 1 1.05 1.1 1.15 1.2
Bi u đồồ phân tch kh năng thanh toán hi n th i ể ả ệ ờ
Tài s n ngăắn h n ( t ) ả ạ ỷ N ngăắn h n ( t ) ợ ạ ỷ
Kh năng thanh toán hi n th i ả ệ ờ
Khả năng thanh toán hiện thời của công ty trong 3 năm gần đây chênh lệch khá mạnh:
Năm 2020 so với năm 2019: khả năng thanh toán hiện thời của doanh nghiệp giảm 2,21%,
nợ ngắn hạn tăng 3,86%, đồng thời tài sản ngắn hạn cũng tăng 1,6% nên đáp ứng được một phần
khả năng thanh toán hiện thời ở năm 2019 giữ ở mức 1,017 > 1 => doanh nghiệp hoạt động có hiệu
quả
Năm 2021 so với năm 2020: khả năng thanh toán hiện thời của doanh nghiệp tăng 14,84%,
nợ ngắn hạn 45,2%, tài sản ngắn hạn cũng tăng 66,7%, khả năng thanh toán hiện thời ở năm 2020
tăng đạt mức 1,168 > 1 và cũng không quá cao => doanh nghiệp hoạt động rất hiệu quả
Tỷ số thanh toán nhanh:
Công thức:
Khả năng Tài sản ngắn hạn + Đầu tư TSNH + Khoản phải thu
thanh toán
nhanh Nợ ngắn hạn
Bảng phân tích Khả năng thanh toán nhanh của doanh nghiệp:
Đơn vị tính: đồng
Trang 8Chỉ tiêu Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Chênh lệch (%) của năm 2020/2019
Chênh lệch (%) của năm 2021/2020 Tiền 30.303.763.991 44.218.004.444 58.586.417.754 45,91% 32,5%
Các khoản
đầu tư
TSNH 15.283.145.329 24.357.800.000 119.955.000.000
59,37% 392.4%
Các khoản
phải thu 247.340.784.379 343.222.650.824 528.809.007.805 38,76% 54,07%
Tiền + Các
khoản đầu
tư TSNH +
Khoản phải
thu 292.927.693.699 411.798.455.268 707.350.425.559
40,6% 71,77%
Nợ ngắn hạn
911.787.999.256 946.954.491.262 1.374.869.345.296
3,85% 45,18%
Khả năng
thanh toán
34,37% 18,6%
Trang 9Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 0
200
400
600
800
1000
1200
1400
1600
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6
Bi u đồồ th hi n kh năng thanh toán nhanh ể ể ệ ả
Tiềồn + Các kho n đâồu t TSNH + Kho n ph i thu (t ) ả ư ả ả ỷ
N ngăắn h n (t ) ợ ạ ỷ
Kh năng thanh toán nhanh ả
Khả năng thanh toán nhanh của công ty trong 3 năm gần đây chênh lệch không quá lớn giữa các năm:
- Năm 2020 so với năm 2019: khả năng thanh toán nhanh của công ty tăng 34,37%,
do nợ ngắn hạn tăng 3,85% đồng thời đầu tư tài sản ngắn hạn và các khoản phải thu của doanh nghiệp cũng tăng đồng thời 38,76% Và khả năng thanh toán ở 2 năm 2019 và 2020 cũng < 1 nên công ty đang hoạt động sản xuất kinh doanh đạt hiệu quả
- Năm 2021 so với năm 2020: khả năng thanh toán nhanh của công ty tăng 18,6%
Nợ ngắn hạn của doanh nghiệp năm 2020 tăng cao 45,18%
b Các hệ số đòn bẩy tài chính.
Tỷ số nợ trên tổng tài sản (TD/TA)
Công thức: Tổng nợ
Tỷ số nợ trên tổng TS =
Tổng tài sản
Bảng phân tích Tỉ số nợ trên tổng tài sản của doanh nghiệp:
Chỉ tiêu Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Chênh lệch (%) của Chênh lệch (%) của
Trang 10năm 2020/2019
năm 2021/2020 Tổng nợ 1.291.040.687.666 1.273.247.562.149 1.686.965.963.589 -1,38% 32,5%
Tổng TS 1.772.501.102.298 1.751.237.369.125 2.340.764.632.271 -1,2% 33,66%
Tỉ số nợ
trên
-0,18% -1,37%
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 0
500
1000
1500
2000
2500
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8
Chart Title
T ng n (t ) ổ ợ ỷ T ng tài s n (t ) ổ ả ỷ T sồắ n trền t ng tài s n ỉ ợ ổ ả
Năm 2019 cứ 1 đồng vốn của công ty trong đó có 0.7283 đồng nợ
Năm 2020 cứ 1 đồng vốn của công ty trong đó có 0.727 đồng nợ
Năm 2021 cứ 1 đồng vốn của công ty trong đó có 0.72 đồng nợ
Ta thấy tỉ số nợ trên tổng tài sản của công ty Hòa Thọ năm 2020 giảm so với năm 2019 0,18% và năm 2021 so với năm 2020 giảm 1,37%
=> Qua bảng cân đối kế toán ta biết được cơ cấu các nguồn vốn được đầu tư, huy động vào quá
trình sản xuất kinh doanh của công ty Hòa Thọ có độ chủ động về tài chính thấp nhưng chuyển dịch qua các hạng mục khác khá linh động
Trang 11 Tỷ số khả năng trả lãi vay
Công thức: EBIT
Khả năng trả lãi vay =
Lãi vay
Bảng phân tích Tỉ số khả năng trả lãi vay của doanh nghiệp:
Đơn ví tính: đồng
Chênh lệch (%) của năm
2020/2019
Chênh lệch (%) của năm
2021/2020
EBIT (LN
trước thuế và
lãi vay) 158.922.374.661 92.118.465.787 238.826.366.748
-42,03% 159,26%
Lãi vay 36.226.973.281 21.998.913.372 17.396.599.401 -39,27% -20,92% Khả năng trả
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 0
50 100 150 200 250
0 2 4 6 8 10 12 14 16
Bi u đồồ kh năng tr lãi vay ể ả ả
LN tr ướ c thuềắ và vay lãi (t ) ỷ Lãi vay (t ) ỷ Kh năng tr lãi vay ả ả
c Các hệ số khả năng sinh lời.
Tỉ suất lợi nhuận trên doanh thu
Công thức:
Lợi nhuận sau thuế*100
Trang 12Tỉ suất lợi nhuận trên DT =
Doanh thu thuần
Bảng phân tích tỉ số lợi nhuận trên doanh thu của doanh nghiệp:
Đơn vị tính: đồng
Chỉ tiêu Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 (%) của năm Chênh lệch
2020/2019
Chênh lệch (%) của năm 2021/2020
LNST ( EAT) 116.653.149.647 62.238.752.160 201.145.248.101 -46,65% 223,2%
Doanh thu 4.253.607.132.012 3.256.264.354.125 3.863.509.584.546 -23,45% 18,65%
Tỉ suất LN
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 0
500
1000
1500
2000
2500
3000
3500
4000
4500
0 1 2 3 4 5 6
Bi u đồồ l i nhu n và doanh thu ể ợ ậ
L i nhu n sau thuềắ (t ) ợ ậ ỷ Doanh thu (t ) ỷ
T suâắt l i nhu n trền doanh thu ỷ ợ ậ
- Năm 2019 chỉ số lợi nhuận trên doanh thu là 2,74%, điều này có nghĩa là cứ 100 đồng doanh thu sẽ đem lại 2,74 đồng lợi nhuận thuần
- Năm 2020 chỉ số lợi nhuận trên doanh thu là 1,91%, điều này có nghĩa là cứ 100 đồng doanh thu sẽ đem lại 1,91 đồng lợi nhuận thuần
- Năm 2021 chỉ số lợi nhuận trên doanh thu là 5,2%, điều này có nghĩa là cứ 100 đồng doanh thu sẽ đem lại 5,2 đồng lợi nhuận thuần