Các nghiệp vụ liên quan hoạt động phát hành trái phiếu...5 3.. Các nghiệp vụ liên quan hoạt động chia cổ tức...7 4.. Các nghiệp vụ liên quan hoạt động hợp nhất kinh doanh...7 III... Giới
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
KHOA: KẾ TOÁN
MÔN: KẾ TOÁN CÔNG TY
GVHD: Phan Thị Đỗ QuyênNhóm: 1 Lớp 42K06.6_CLCNguyễn Thị Khánh LuyTrương Thị Ngọc SươngNguyễn Xuân TàiNguyễn Thị Yến
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 11 năm 2019
Trang 2MỤC LỤC
I Giới thiệu công ty 1
1 Giới thiệu chung 1
2 Chứng nhận chất lượng 2
II Xây dựng các nghiệp vụ kế toán phát sinh 3
1 Nghiệp vụ phát hành cổ phiếu, chia cổ tức, 3
2 Các nghiệp vụ liên quan hoạt động phát hành trái phiếu 5
3 Các nghiệp vụ liên quan hoạt động chia cổ tức 7
4 Các nghiệp vụ liên quan hoạt động hợp nhất kinh doanh 7
III Sổ nhật ký chung 16
IV Sổ cái 21
Trang 3I Giới thiệu công ty
1 Giới thiệu chung
- Tên công ty: Công ty cổ phần Kinh Đô
Trang 4thị trường 20 nước trên thế giới như Mỹ, châu Âu, Úc, Trung Đông, Singapore, Đài Loan,với kim ngạch xuất khẩu phấn đấu đạt 10 triệu USD vào năm 2003
- Website: http://www.kinhdo.vn/
- Quy mô:
+ Các công ty con và công ty liên kết gồm:
Trải qua quá trình 10 năm xây dựng và phát triển, đến nay công ty Kinh Đô có 4 công
ty thành viên với tổng số lao động hơn 6000 người:
• Công ty cổ phần Kinh Đô tại TP HCM
• Công ty cổ phần Kinh Đô Bình Dương
• Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Kinh Đô miền Bắc
Trang 5II Xây dựng các nghiệp vụ kế toán phát sinh
1 Nghiệp vụ phát hành cổ phiếu, chia cổ tức,
Có tình hình liên quan đến vốn cổ phần của công ty cổ phần kinh đô như sau:
Công ty cổ phần kinh đô có số vốn điều lệ là 40 tỷ
Ngày 10/2/2018 công ty công bố bản báo bạch đề chào bán 500.000 CP với mệnh giá 10.000đ/CP và giá phát hành là 13.000đ/CP với kế hoạch gọi vốn như sau:
Đợt 1: Người mua ký quỹ vào tài khoản của công ty ở ngân hàng vietcombank 5.000 đông/CP
Đợt 2:thanh toán 4.000đồng/CP khi cổ phiếu được phân phối
Đợt 3: thanh toán nốt phần còn lại vào ngày 25/05/2018
Ngày 10/03/2018 kết thúc việc đặt mua cổ phần,công ty nhận được yêu cầu mua 550.000 CP dự kiến phát hành
+ Nợ 112-PT : 2.750.000.000
Có 138-PTCĐ : 2.750.000.000
Ngày 15/03/2018 Ban giám đốc công ty quyết định phân phối 500.000 cổ phiếu ,sau khigiao toàn bộ cổ phiếu cho cổ đông, toàn bộ số tiền từ tài khoản phong tỏa đã chuyển vào tài khoản ngân hàng và trả lại cho cổ đông Yêu cầu các cổ đông thanh toán đợt 2 tại thời điểm nhận cổ phiếu
Trang 6+ Nợ 112 : 1.600.000.000
Có 138-PTCĐ : 1.600.000.000
Sau một số lần thông báo bằng văn bản cho cổ đông X về việc thanh toán tiền mua cổ phiếu ,Hội Đồng Quản trị công ty xác định cổ đông X đã bỏ góp Ngày 1/06/2018 công tytiến hành thu hồi cổ phiếu của cổ đông X
Trang 72 Các nghiệp vụ liên quan hoạt động phát hành trái phiếu
Ngày 30/10/2018 công ty phát hành 500.000 trái phiếu chuyển đổi với mệnh giá 100.000 đ/TP lãi suất hợp đồng 10% kỳ hạn 5 năm, trả lãi định kỳ vào ngày 30/10 hàng năm Lãi suất thực tế trên thị trường là 12% Tại thời điểm đáo hạn tỷ lệ chuyển đổi là 1:4(mỗi trái phiếu chuyển đổi thành 4 cổ phiếu phổ thông)
Gía phát hành trái phiếu là: PV= 46.395.223.800
Trang 8Năm Dư nợ đầu Kỳ Chi phí trả lãi Trả lãi cho
trái chủ chiết khấuphân bổ dư nợ cuối kỳ
giá phát hành trái phiếu là PV=10.480.366.254
Năm Dư nợ đầu Kỳ Chi phí trả lãi Trả lãi cho
trái chủ
phụ trội phân bổ
dư nợ cuối kỳ
1 10.480.366.254 1.257.643.950 1.400.000.000 142.356.050 10.338.010.204
2 10.338.010.204 1.240.561.225 1.400.000.000 159.438.775 10.178.571.429
3 10.178.571.429 1.221.428.571 1.400.000.000 178.571.429 10.000.000.000+ Nợ 112 : 10.480.366.254
Có 34313 : 480.366.254
Trang 93 Các nghiệp vụ liên quan hoạt động chia cổ tức
Ngày 31/12/2018 công ty công bố chia cổ tức thường niên từ lợi nhuận chưa phân phối
là 15.000.000.000 với tỷ lệ 10% vốn đã góp trong đó trả cổ phiếu bằng phát hành bổ sung 300.000 CP, giá phát hành là 14.000 đ/CP, phần còn lại trả bằng tiền (2.800.000.000)Tổng cổ tức: 10% x (40.000.000.000 + 300.000 x 10.000) = 7.000.000.000
Cổ phiếu 300.000 x 14.000 = 4.200.000.000
Tiền: 7.000.000.000 - 4.200.000.000 = 2.800.000.000
+ Nợ 421 : 7.000.000.000
Có 338 : 7.000.000.000
4 Các nghiệp vụ liên quan hoạt động hợp nhất kinh doanh
Ngày 1/11/2018, Công ty cổ phần Kinh Đô mua 80% cổ phiếu đang lưu hành của công
ty A với giá 55.000.000.000 đ trả bằng tiền gửi ngân hàng Tại ngày 31/12/2017, giá trị ghi sổ và giá trị hợp lý của các tài sản, nợ phải trả trên Bảng CĐKT của công ty A như sau:
Nợ 221: 55.000.000.000
Có 112: 55.000.000.000
Trang 10Bảng 1 Bảng cân đối kế toán của công ty A
ĐVT: đồng Khoản mục Bảng CĐKT (giá trị
ghi sổ)
Bảng CĐKT (giá trịhợp lý)
Trang 11Gía trị tài sản thuần 56.000.000.000 58.000.000.000 2.000.000.000Xác định giá phí hợp nhất khi mua lại toàn bộ công ty:
Trang 12Kinh Đô Giá trị ghi sổ Giá trị hợp lý
30.000.000.00040.000.000.000(10.000.000.000)
25.000.000.00035.000.000.000(10.000.000.000)Tài sản thuần khác 35.000.000.000 23.000.000.000 30.000.000.000
40.000.000.00016.000.000.000
40.000.000.00016.000.000.0002.000.000.000
Báo cáo tài chính hợp nhất tại 1/11/2018 cho tập đoàn gồm có công ty mẹ là công ty Cổphần Kinh Đô và công ty con A, để loại trừ khoản đầu tư của công ty mẹ là công ty Cổ phần Kinh Đô vào công ty con A
- Xác định lợi ích của công ty Cổ phần Kinh Đô và cổ đông không kiểm soát trong giá trị hợp lý của tài sản thuần của công ty A tại ngày mua
Vốn chủ sở hữu Công ty mẹ 80% Cổ đông không
Trang 13tại ngày mua theo
Vốn đầu tư của
- Xác định lợi thế thương mại
Giá phí của khoản đầu tư: 55.000.000.000
Phần sở hữu của công ty Cổ phần Kinh Đô trong tài sản thuần công ty con tại ngày mua: 46.400.000.000
Lợi thế thương mại: 8.600.000.000
- Lập bút toán điều chỉnh:
Báo cáo tài chính hợp nhất được lập tại ngày 1/11/2018 thì bút toán loại trừ khoản đầu
tư của công ty CP Kinh Đô vào công ty A
Nợ Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 32.000.000.000
Trang 14Nợ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 12.800.000.000
Có TSCĐ: 5.000.000.000
Có Đầu tư vào công ty con: 55.000.000.000
Có lợi ích cổ đông không kiểm soát: 400.000.000Tách lợi ích cổ đông không kiểm soát tại ngày mua
Nợ Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 8.000.000.000
Nợ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 3.200.000.000
Có lợi ích cổ đông không kiểm soát: 11.200.000.000Tổng lợi ích cổ đông không kiểm soát là 11.600.000.000
Trang 15Mô tả Bảng cân đối kế toán hợp nhất được lập tại ngày 1/11/2018:
Đơn vị tính: đồngKhoản mục Công ty cổ phần
30.000.000.00040.000.000.000(10.000.000.000)
5.000.000.000
75.000.000.000435.000.000.000(360.000.000.000)
Trang 1614
Trang 17Bảng cân đối kế toán tại ngày hợp nhất
Trang 18III.Sổ nhật ký chung
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
Số hiệu
TK đối ứng
Số phát sinh Số
Kết thúc việc đặt mua, phong
Kết thúc việc đặt mua, phong
Phân phối cổ phiếu cho cổ
Trả lại cho nhà đầu tư không
16
Trang 1915/03 15/03 Trả lại cho nhà đầu tư không phân phối cổ phiếu X 11 112 250.000.000
Thu hồi cổ phiếu bỏ góp của
900.000.000
Tái phát hành 100.000CP bỏ góp của cổ đông X cho các cổ
Tái phát hành 100.000CP bỏ góp của cổ đông X cho các cổ
200.000.000 17
Trang 2031/06 31/06
Tái phát hành 100.000CP bỏ góp của cổ đông X cho các cổ
1.000.000.000 31/06 31/06 Chi phí phát hành cổ phiếu cho cổ đông X 25 411 10.000.000
Chi phí phát hành cổ phiếu
10.000.000
Mua lại 200.000CP của công
ty đang lưu hành với giá
2.800.000.000 28/08 28/08 Chi phí giao dịch mua cổ phiếu X 33 419 15.000.000
28/08 28/08 Chi phí giao dịch mua cổ phiếu X 34 112 15.000.000
18
Trang 2130/08 30/08 Hủy số cổ phiếu đã mua ở ngày 28/08 X 35 4111 2.000.000.000
19
Trang 2201/11 01/11 Nhận tài sản từ công ty con X 50 155 20.000.000.000
Cộng chuyển sang trang sau
- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
- Ngày mở sổ:
Ngày tháng năm
20
Trang 23IV Sổ cái
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức chứng từ ghi sổ)
Năm 2018 Tên tài khoản:Vốn góp của chủ sở hữu
Số tiềnSố
01/06 01/06 Thu hồi cổ phiếu bỏ góp của cổ đông X
Tái phát hành 100.000 cổ phiếu bỏ góp của
30/08 30/08 Hủy số cổ phiếu đã mua vào ngày 28/08 419 2.000.000.000
- Cộng số phát sinh tháng
21
Trang 24- Số dư cuối tháng
- Cộng luỹ kế từ đầu quý
- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
- Ngày mở
Ngày tháng năm
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức chứng từ ghi sổ)
Năm 2018 Tên tài khoản: Thặng dư vốn cổ phần
- Số dư đầu năm
- Số phát sinh trong tháng
22
Trang 2515/05 15/05 Yêu cầu cổ đông góp đợt 3 138 2.000.000.00001/06 01/06 Thu hồi cổ phiếu bỏ góp của cổ đông X
Tái phát hành 100000 cổ phiếu bỏ góp của
30/08 30/08 Hủy số cổ phiếu đã mua vào ngày 28/08 419 815.000.000
- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
- Ngày mở sổ:
Ngày tháng năm
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức chứng từ ghi sổ)
Năm 2018 Tên tài khoản: Mệnh giá trái phiếu
Số hiệu: 34311
23
Trang 26- Cộng luỹ kế từ đầu quý
- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
- Ngày mở sổ:
Ngày tháng năm
Địa chỉ: Phường Hiệp Bình Phước - TP Hồ Chí Minh
(Ban hành theo Thông tư số BTC
200/2014/TT-ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
24
Trang 27SỔ CÁI (Dùng cho hình thức chứng từ ghi sổ)
Năm 2018 Tên tài khoản: Chiết khấu trái phiếu
- Cộng luỹ kế từ đầu quý
- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
- Ngày mở sổ:
Ngày tháng năm
Địa chỉ: Phường Hiệp Bình Phước - TP Hồ Chí Minh (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
SỔ CÁI (Dùng cho hình thức chứng từ ghi sổ)
25
Trang 28Năm 2018 Tên tài khoản: Phụ trội trái phiếu
- Cộng luỹ kế từ đầu quý
- Sổ này có trang, đánh số từ trang số 01 đến trang
- Ngày mở sổ:
Ngày tháng năm
26