cố định: nhà văn phòng cho bộ phận quản Phiếu ủy nhiệm chi, biên bản chứng nhận thanh toán, phiếu thanh toán trả tiền cho doanh nghiệp trung gian lạc với khách hàng cho nhà mạng đã thanh
Trang 1ĐẠI H ỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
Tên đề tài:
THÀNH VIÊN : 1 Nguy n Th Kim Ngân ễ ị
2 Lê Th B o ị ả Ngọ c
3 Vy B o Ng c ả ọ
4 Tr n Th ầ ị Thả o Nhi LỚP : 46K01.2
GVHD : Ngô Hà Tấn
Trang 2Mục l c ụ
CÔNG TY 3
I- CÁC NGHIỆP VỤ KINH TẾ PHÁT SINH TRONG 1 KỲ KẾ TOÁN 3
II- CÁC CHỨNG TỪ LIÊN QUAN 8
III- SỔ NHẬT KÝ CHUNG 11
IV- SỔ CÁI 23
V- BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN 41
Trang 3I- GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY VÀ ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘ NG C A CÔNG TY Ủ
• Tên công ty: CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỦY SẢN SƠN TRÀ
II- CÁC NGHI P V KINH T PHÁT SINH TRONG 1 K K TOÁN Ệ Ụ Ế Ỳ Ế
5 NV KT cho hoạt động mua hàng (mua hàng
thanh toán ngay và mua chịu, hàng đã nhập kho
Trang 41.850.000, mua chịu 10 ngày sau trả, cuối
kỳ chưa nhập kho vì hàng đang đi đường
1.125.000, đã thanh toán bằng chuyển
khoản, cuối kỳ chưa nhập kho vì hàng đang
nội địa, giá vốn là 45/kg, giá bán là 70/kg,
thu bằng tiền gửi ngân hàng
Trang 510 (1) 12/03/2021, g i 50 kg tôm th vào siêu ử ẻ
thị Megamart, giá xuất kho là 75/kg, giá
bán là 115/kg, khách hàng chưa thanh
toán
Nợ TK 157: 3.750
Có TK 156: 3.750
báo đã nhận hàng và chấp nhận thanh toán
5 NVKT liên quan đế n hoạt động qu n lý doanh ả
nghiệp (lương, trích theo lương, khấu hao
động quản lý doanh nghiệp, đã thanh toán
Trang 6định: 2 xe ô tô cho bộ phận quản lý doanh
5 NVKT liên quan đến hoạt độ ng bán hàng (g ồm
chi phí tiền lương, các khoản trích theo lương,
chi phí khấu hao TSCĐ, và dịch v mua ngoài ụ
lạc với khách hàng cho nhà mạng đã thanh
Trang 7• KẾT CHUYỂN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH K ẾT QU KINH Ả
206.010.000 đồng
- Kết chuyển lãi:
Nợ TK 911 206.010
Có TK 421 206.010
Danh sách các nghiệp v ụ được sắp xế p theo trình t ự thời gian:
NV02 03/03/2021, Vũ Tuấn Phương góp vốn bằng tiền gửi ngân hàng trị giá
12.000.000
NV05 06/03/2021, bán 5.000 kg cá Diêu Hồng nội địa, giá vốn là 45/kg, giá bán là
70/kg, thu bằng tiền gửi ngân hàng
NV06 07/03/2021, bán xuất khẩu 10.000 kg tôm thẻ, giá vốn là 75/kg, giá bán là
115/kg, bán chịu 30 ngày
thanh toán
trả, cuối kỳ chưa nhập kho vì hàng đang đi đường
Trang 8NV11 31/03/2021, mua 15.000kg tôm thẻ trị giá 1.125.000, đã thanh toán bằng
chuyển khoản, cuối kỳ chưa nhập kho vì hàng đang đi đường
nghiệp
lý doanh nghiệp
đã thanh toán thông qua chuyển khoản: 10.000
đã thanh toán bằng tiền mặt: 3.500
nghiệp cho nhân viên bán hàng
Biên bản chứng nhận góp vốn, phiếu thu, bảng kê khai giao dịch ngân hàng, giấy báo có
Trang 9NV04 05/03/2021, mua 200kg tôm thẻ trị giá
Phiếu xuất kho
Megamart, giá xuất kho là 75/kg, giá bán là
kỳ chưa nhập kho vì hàng đang đi đường
1.125.000, đã thanh toán bằng chuyển
đi đường
Phiếu ủy nhiệm chi, hợp đồng mua bán, hóa đơn thanh toán
Bảng phân bổ tiền lương và BHXH, bảng kê trích theo lương
Trang 10cố định: nhà văn phòng cho bộ phận quản
Phiếu ủy nhiệm chi, biên bản chứng nhận thanh toán, phiếu thanh toán trả tiền cho doanh nghiệp trung gian
lạc với khách hàng cho nhà mạng đã thanh
cho nhân viên bán hàng
Bảng phân bổ tiền lương và BHXH, bảng kê trích theo lương
Bảng tính trích khấu hao tài sản
cố định
Trang 11IV- SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Đơn vị: CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỦY SẢN SƠN TRÀ
Địa chỉ: Lô C1, KCN Dịch vụ thủy sản Đà Nẵng, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
SỐ PHÁT SINH
03/03/2021 PT- 02 03/03/2021
Vũ Tuấn Phương góp vốn bằng tiền gửi ngân hàng
04/03/2021 PNK- 01 04/03/2021
Mua 30.000 kg cá Diêu Hồng, trả tiền
khoản qua ngân hàng, hàng về nhập kho công ty
Trang 12SỔ CÁI
STT Dòn
g
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
SỐ PHÁT SINH
SỐ HIỆU
Trang 13SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
là 0,115/kg, bán chịu 30 ngày
là 0,115/kg, khách hàng chưa thanh toán
Trang 14SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
thanh toán hàng gửi đi bán gồm
Trang 15SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
Trang 16SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
vì hàng đang đi đường
31/03/2021 UNC- 02 31/03/2021
Trả tiền mặt chi phí điện, nước cho hoạt động quản lý doanh nghiệp
Trang 17SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
31/03/2021 BTL- 02 31/03/2021
Trích chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y
tế, bảo hiểm thất nghiệp cho
bộ phận quản
lý doanh nghiệp
Trang 18SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
2 xe ô tô cho
bộ phận quản
lý doanh nghiệp
Trang 19SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
31/03/2021 UNC- 04 31/03/2021
Trả tiền mặt cước phí điện thoại để BH liên lạc với khách hàng cho nhà mạng
Trang 20SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
31/03/2021 BTL- 04 31/03/2021
Trích chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y
tế, bảo hiểm thất nghiệp cho nhân viên bán hàng
Trang 21SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
xe vận tải hàng hóa
31/03/2021 KT- 03 31/03/2021
Kết chuyển chi phí bán hàng
Trang 22SỔ CÁI
STT Dòng
SỐ HIỆU
TK ĐỐI ỨNG
Trang 23V- SỔ CÁI
SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Tiề n m t ặ
Số hiệu
TK đối ứng
Trang 24SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Tiền gửi Ngân hàng
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
- Cộng số phát sinh
Trang 25SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Phả i thu c a khách hàng ủ
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
- Cộng số phát
Trang 26SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Hàng mua đang đi đường
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
đi đường
Mua tôm thẻ, đã thanh toán bằng
hàng đang đi đường
- Cộng số phát
Trang 27SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Hàng hóa
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
- Số dư đầu tháng
- Số phát sinh trong tháng
Trang 28SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Hàng gửi đi bán
Số hiệu
TK đối ứng
Số tiền
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
Trang 29SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Tài sản cố đị nh h u hình ữ
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
Trang 30SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Hao mòn tài s ản cố định
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
6.627,778
31/03/2021 TSCĐ- 01 31/03/2021
Trích khấu hao TSCTS:
nhà văn phòng của bộ
Trang 31SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Phả i tr ả cho ngườ i bán
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
- Số dư đầu tháng
- Số phát sinh trong tháng
2.900
28/03/2021 ĐĐH- 01 28/03/2021
Mua 10.000kg mực ống, mua chịu 10 ngày
chưa nhập kho
vì hàng đang đi đường
Trang 32SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho n: Ph i trả ả ả người lao động
Trang 33SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho n: Ph i tr , ả ả ả phả ộ i n p khác
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
Trang 34SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản:
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
- Số dư đầu tháng
- Số phát sinh trong tháng
Trang 35SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho n: L i nhu n sau thu ả ợ ậ ế chưa phân phối
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
- Số dư đầu tháng
- Số phát sinh trong tháng
Trang 36SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho n: Doanh thu bán hàng và cung cả ấp dị ch v ụ
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
06/03/2021 PXK- 01 06/03/2021
Bán 5.000 kg cá Diêu Hồng nội địa, thu bằng tiền gửi ngân hàng
nhận thanh toán hàng gửi đi bán gồm 50kg tôm thẻ
25/03/2021 PXK- 04 25/03/2021
Bán nội địa 2.000 kg mực ống, bán chịu 7 ngày
Trang 37SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Giá vố n hàng bán
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
- Số dư đầu tháng
- Số phát sinh trong tháng
thanh toán hàng gửi đi bán gồm
Trang 38SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Chi phí bán hàng
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
- Số dư đầu tháng
- Số phát sinh trong tháng
31/03/2021 UNC-03 31/03/2021
Chi phí cho doanh nghiệp trung gian
hỗ trợ tìm kiếm khách hàng đã thanh toán thông
Trang 39SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Chi phí qu n lý doanh nghi p ả ệ
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
- Số dư đầu tháng
- Số phát sinh trong tháng
31/03/2021 BTL-01 31/03/2021
Tính tiền lương tháng 03/2021 cho
31/03/2021 KT-04 31/03/2021
Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp
Trang 40SỔ CÁI Tháng 3 – Năm 2021 Tên tài kho ản: Xác định kế t qu kinh doanh ả
Số hiệu
TK đối ứng
Số hiệu
Ngày, tháng
Trang
sổ
STT dòng
- Số dư đầu tháng
- Số phát sinh trong tháng
Trang 41VI- BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Lợi nhu n sau ậ
thuế chưa phân