1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng quản trị nguồn nhân lực

150 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Quản Trị Nguồn Nhân Lực
Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 3,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Một ông chủ tồi là ông chủ để ruộng cho cỏ mọc, một ông chủ giỏi là ông chủ biết trồng lúa, một ông chủ thông minh là ông chủ biết làm cho đất màu mở, một ông chủ khôn ngoan là ông chủ biết chăm sóc người làm” Ngạn ngữ Nhật bản Taøi nguyeân laø höõu haïn söùc saùng taïo laø voâ haïn (Posco, BMW, GE,Toshiba, Samsung ) Quaûn trò coù hieäu quaû nguoàn nhaân löïc = chìa khoùa ñeå giaûi phoùng söùc saùng taïo, naâng cao söùc caïnh tranh Trieát lyù 3P Person – Product – Profit Caùc caùch tieáp.

Trang 2

Một ông chủ tồi …

là ông chủ để ruộng cho cỏ mọc,

một ông chủ giỏi ….

là ông chủ biết trồng lúa,

một ông chủ thông minh ….

là ông chủ biết làm cho đất màu mở,

một ông chủ khôn ngoan

là ông chủ biết chăm sóc người làm”

Ngạn ngữ Nhật bản

Trang 3

Tài nguyên là hữu hạn- sức sáng tạo là vô hạn

(Posco, BMW, GE,Toshiba, Samsung …… )

Quản trị có hiệu quả nguồn nhân lực = chìa khóa để giải phóng sức sáng tạo, nâng

cao sức cạnh tranh

Triết lý 3P : Person –

Product – Profit

Trang 4

Các cách tiếp

cận về quản

Quản trị theo

các mối quan hệ con người

Quản trị nguồn nhân lực

Quản trị chiến lược nguồn nhân

lực

Trang 5

Quản trị nguồn nhân lực là

một hệ thống các kiến thức, các nguyên tắc và các phương pháp khoa học đã được đúc rút và kiểm nghiệm qua thực tế

để thực hiện các chức năng quản lý con người, tạo động lực và liên kết phối hợp các

hoạt động của họ

Trang 6

Quản trị nguồn nhân lực là hệ thống các triết

lý, chính sách và hoạt

động chức năng về thu hút, đào tạo-phát

triển và duy trì con

người trong một tổ

tổ chức lẫn nhân viên

Trang 8

Đáp ứng nhu cầu và vượt qua các thử

thách của xã hội một cách có đạo đức

(Corporate Social responsibility- CSR)

Trang 9

Ba nhóm chức năng cơ

Trang 10

Thu hút nguồn nhân lực

Trang 11

Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

Trang 12

Duy trì và sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực

việc

hệ lao động lành mạnh

Trang 13

Mục tiêu QTNNL

Trang 14

VD : trong một doanh nghiệp

nghiệp

Được tạo điều kiện để phát triển các năng lực cá nhân Tự khẳng định mình

Người lao động đòi hỏi

Trang 15

Chấp hành đúng nội quy, quy chế của doanh nghiệp

Có trách nhiệm với công việc

Sáng tạo, cải tiến

Nhiệt huyết, gắn bó, tự giác,

Chủ động học hỏi

Doanh nghiệp đòi hỏi

Trang 16

Tối

thiể

u

Tối thiểu

Không bất mãn

Hơn

nữa

Hơn nữ a

Thỏa mãn

Trang 17

Người làm công tác nhân

sự phải là người như thế

nào ?

Trang 18

• Có kỹ năng giao tiếp

• Có kỹ năng giải quyết

• Biết đào tạo và phát

triển nhân viên

• Biết thiết lập hệ thống

lương bổng- phúc lợi

• Biết quản lý hồ sơ

Trang 19

-Người biết hỗ trợ người khác

- Người biết cách truyền đạt

hiệu quả

- Người biết đàm phán và xử lý mâu thuẫn

- Nhà tư vấn nội bộ

Tóm lại, là:

Trang 20

hôn

Trang 21

Cơ chế tổ chức

Công nghệ, tự nhiên

Trang 22

Môi trường bên

ngoài: vĩ mô, vi mô • Môi trường bên

trong

Cách thức quản trị

NNL

Trang 23

Môi trường bên ngoài:

- chính trị, văn hoá, xã hội,

kinh tế, kỹ thuật, công nghệ ( vĩ mô)

- thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, nhà cung

cấp, chính quyền địa phương ( vi mô )

Trang 24

• Môi trường bên trong:

tầm nhìn, sứ mạng, mục tiêu, chiến lược, cơ cấu

và văn hoá tổ chức

Trang 25

Quản trị con người

là trách nhiệm của

mọi cấp quản lý

chứ không chỉ của

riêng bộ phận nhân

sự.Vậy

-Cán bộ quản lý ở

mỗi bộ phận (quản lý trực tuyến) làm

gì ?ø

-Cán bộ phòng

QLNNL (quản lý chức năng) làm gì ?

Trang 26

1 Nhà quản trị trực tuyến định

rõ các phẩm chất cần có

để đáp ứng được yêu cầu

của công việc.

2 Phòng nhân sự thu hút, khai

thác các nguồn ƯCV có chất lượng bằng cách phỏng vấn, sàng lọc sơ bộ và thực hiện các kiểm tra trắc nghiệm cần thiết

3 Phòng nhân sự chuyển những

người tốt nhất cho cán bộ

quản lý ở bộ phận cần

người để họ phỏng vấn và

lựa chọn lần cuối.

Ví dụ khi tuyển dụng người mới

Trang 27

Vai trò của các QTV trực

tuyến

1 Sắp xếp người vào đúng chỗ

2 Hội nhập nhân viên mới (Định

hướng, hướng dẫn, huấn luyện)

3 Xây dựng sự hợp tác và phát triển

quan hệ êm đẹp trong công việc

4 Giới thiệu và giải thích các chính

sách của công ty

5 Kiểm soát chi phí về lao động trong

bộ phận mình

6 Phát triển năng lực của mỗi nhân

viên

7 Bảo vệ sức khỏe và điều kiện làm

việc của nhân viên

Trang 28

Chưa

tốt, vì

Chưa nhận thức rõ vai trò của mình Nhận thức rõ nhưng thiếu kỹ năng thực hiện Có kỹ năng

nhưng thiếu môi trường hỗ trợ

Làm tốt chưa?

Trang 29

Vai trò của phòng nhân sự

1.Thiết lập hoặc tham gia

thiết lập các chính sách về nhân lực

2.Thực hiện hoặc phối hợp

thực hiện các chức năng,

các hoạt động về QTNNL

trong công ty

3.Cố vấn cho các cán bộ

quản lý trực tuyến về các kỹ năng quản trị nguồn

nhân lực

4.Kiểm tra, đôn đốc việc thực

hiện các chính sách, thủ

tục về nhân lực

Trang 30

động của doanh nghiệp

Thiếu sự hỗ trợ của cấp trên

Năng lực tư vấn, thuyết phục bị hạn chế ï

Làm tốt chưa?

Trang 31

PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC

Trang 33

Có môi trường làm việc thuận lợi

Có đủ những phẩm chất kỹ năng cần thiết

Trang 34

Phân tích

công việc

là gì ???

Trang 35

Phân tích công

việc là chìa

khóa, là nội

dung có ý

Trang 36

- Các mối quan hệ trong công việc

- các điều kiện tiến hành công việc,

- các tiêu chuẩn đánh giá mức độ hoàn thành công việc

- các phẩm chất, kỹ năng nhân viên cần phải có để thực hiện tốt công việc

Trang 37

Bản Tiêu

chuẩn nhân viên

Trang 38

• Tên công việc

• Tóm tắt công việc

• Các mối quan hệ trong thực

hiện công việc

• Chức năng trách nhiệm trong

công việc

• Quyền hạn của người thực

hiện công việc

• Tiêu chuẩn đánh giá mức độ

hòan thành công việc

• Điều kiện làm việc

Bản mô tả công việc

Trang 39

• Trình độ (văn hóa, chuyên

môn, ngoại ngữ)

• Kinh nghiệm công tác

• Tuổi đời, Sức khỏe

• Đặc điểm tâm lý cá nhân

• Ngoại hình, Giọng nói

• Các năng lực khác….

• Hoàn cảnh gia đình

Bản tiêu chuẩn nhân viên

Trang 41

Trả công, khen thưởng

Cải thiện điều kiện làm việc

Bả

n mô tả cô

ng việ

c

Bản tiêu chua

ån nhâ

n viê

n

Phân công, bố trí nhâ n viên

Trang 43

Chuyên gia bên ngoài

Chuyên gia bên trong

Người giám sát

(Cấp trên trực tiếp)

Người thực hiện

công việc

Trang 45

và điểm lại tất cả các

dạng công việc có trong tổ chức

phân tích công việc (xem

kết quả của phân tích

công việc sẽ được sử dụng như thế nào )

phân tích

Trang 46

cần thiết bằng các phương pháp thích hợp

việc

công việc

Trang 47

Các dạng thông tin cần thu thập

Các hoạt động trong công việc

Máy móc, công cụ, thiết bị và những

phương tiện trợ giúp cho công việc

Các tiêu chuẩn cần đạt được khi thực hiện

công việc

Bối cảnh công việc

Những yêu cầu về người làm công việc đó

Trang 48

Các phương pháp thu thập thông tin

Quan sát Phỏng vấn

Bản câu hỏi Nhật ký công việc

Trang 49

… để biết được con bài tôi đang

cầm là con bài nào

… thì tối thiểu các anh chị phải đặt bao nhiêu câu ?

Trong một bộ bài gồm 52 quân

… tôi rút ra một con và đề nghị

các anh chị đặt các câu hỏi “đúng, sai”

… để biết được con bài tôi đang

cầm là con bài nào

… thì tối thiểu các anh chị phải đặt bao nhiêu câu ?

Trang 51

4–51

Trang 52

Xây dựng

Bản mô tả Công

việc Job

Description

Trang 54

Các yêu cầu

cụ thể cần Tối

thiết

Cần thiết Mong muố

n Học vấn

Trang 55

HOẠCH ĐỊNH VÀ TUYỂN DỤNG

Trang 56

mộ

Trang 57

Hiện ta đang ở đâu?

Ta muốn đến đâu?

Làm thế nào để đi từ

đây đến đó?

Trang 58

Hoạch định nhân lực = Phân tích, dự

báo,lập kế hoạch và thực hiện các biện

pháp cần thiết để bảo đảm có đủ số lượng

và chất lượng nhân viên ở những vị trí cần thiết vào những thời điểm nhất định

Hoạch định nhân lực là quá trình nỗ lực

gắn kết các kế hoạch về nhân lực với định hướng chiến lược của công ty

Trang 59

Phân tích môi

trường, mục

tiêu, chiến lược

Dự báo cầu nhân lực

Dự báo cung nhân lực

Đối chiếu cung cầu Kế hoạch điều chỉnh đánh giá Kiểm tra,

Trang 60

© 2005 Prentice Hall Inc All rights

reserved.

5– 60

Trang 61

Giảm bớt giờ làm hoặc cho làm chung việc

Cho thuê lao động

Trang 62

Nhu cầu

nhân lực > Nguồn cung nhân lực

Nếu dự đoán thiếu hụt

lao động

Nếu dự đoán thiếu hụt

lao động

Trang 63

Bồi dưỡng nâng cao trình độ

Thuê lao động từ đơn vị khác

Sử dụng lao động thời vụ hay vụ việc

Ap dụng chế độ làm việc từ xa, làm việc tại nhà

Outsourcing

Tuyển thêm

Trang 64

Kết quả của các biện pháp điều chỉnh

Chấm dứt quan

hệ lao động

Biên chế nhân

sự nội bộ

Trang 65

Bao gồm:

việc tự nguyện, về hưu

Trang 66

Bố trí lại để đưa đúng người vào đúng việc nhằm đáp ứng mục tiêu hoạt động của tổ chức và thoả mãn nhu cầu hay hoàn cảnh cụ thể của cá nhân

Bao gồm Thuyên chuyển, Đề bạt,

Giáng chức

Trang 67

Làm thế nào để tuyển được đúng người cho đúng việc, vào đúng thời điểm cần thiết

???

Trang 69

Tuyển dụng = tuyển

mộ + tuyển chọn

Trang 70

Xác định nhu cầu tuyển

Phân tích các công việc cần người

Xác định các nguồn cung cấp UV

Chọn các phương thức thu hút UV

Quy trình tuyển mộ

Tiếp nhận hồ sơ

Trang 71

Các nguồn từ bên ngoài

Người làm nghề

tự do

Học sinh, sinh viên mới ra trường

Bạn bè thân nhân của nhân viên hiện hữu

Người thất nghiệp

Trang 72

Tổ chức

Quảng cáo Internet

Văn phòng dịch vụ lao động

Liên hệ

với các

trường

Săn lùng trực tiếp

Quan hệ quen biết

cá nhân Hội chợ

việc làm

Trang 73

Các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng thu hút nhân viên

Nguồn ứng viên cho doanh nghiệp

Bản thân công

việc

Tiếng tăm của doanh nghiệp

Khả năng tài chính của DN

Chính sách của chính quyền

Chính sách của DN

Trang 74

Nghiên cứu và sàng lọc qua hồ sơ

Tiếp xúc sơ bộ

Kiểm tra, trắc nghiệm

Phỏng vấn lần 2

Thẩm tra Khám sức khỏe

Thử việc

Trang 75

Graphology : Khoa học

nghiên cứu chữ viết tay để xác định tính cách của

người viết

Trang 76

Physiognomy: Nghệ thuật xét đoán tính cách của một người qua diện mạo người đó

Trang 78

Trắc nghiệm để:

Xét đoán về năng lực và phẩm chất hiện có

Phát hiện khả năng tiềm ẩn

Tìm hiểu sắc thái cá tính

Tiên đoán mức độ thành công

Trang 79

Các dạng

trắc nghiệm

Trắc nghiệm

kiến thức

tổng quát

Trắc nghiệm Tâm lý

Trắc nghiệm Tính cách

Trắc nghiệm Khả năng nhận thức

Trang 80

Được coi là khâu quan trọng nhất và được áp dụng rộng rãi để làm sáng tỏ về ứng viên trong quá trình tuyển chọn

Trang 81

Trọng tâm

Tình huống

Hành vi

Căng thẳng

Cá nhân

Máy tính Nhóm

Trang 83

Các lỗi thường mắc trong phỏng vấn

Định kiến.

Dựa vào hành vi cử chỉ và vẻ bề ngoài

Mớm câu trả lời

Vội vã

Hiệu ứng bản sao

Hiệu ứng tương phản

Hiệu ứng hào quang

Trang 84

Hội nhập môi trường làm việc là một chương trình giới thiệu với nhân viên mới về tổ chức, về đơn vị công tác, về chính công việc mà họ đảm nhận

Trang 85

• mau chóng cảm thấy mình là một thành viên của tổ chức, tránh những bỡ ngỡ

Trang 86

Trước khi nhân viên mới thực

sự nhận việc

Ngay sau khi họ bắt đầu làm việc

Trong quá trình họ đang làm việc

Có thể được tiến hành:

Trang 87

Giới thiệu tổng quát về công ty

Hội nhập về chuyên môn

Theo dõi thực hiện và Đánh giá chương trình

Trang 88

Dành cho nhân viên cũ khi mục tiêu, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của công ty hay bản thân công việc của một số

người có sự thay đổi

Trang 89

ĐÀO TẠO

Trang 90

Yêu cầu công việc

Trang 91

Chương trình và nội dung đào tạo (What)

Tại sao phải đào tạo (Why)

Đào tạo

ai (Whom)

Địa điểm đào tạo (Where)

Khi nào cần đào tạo (When)

Trang 92

Lựa chọn hình thức và phương pháp đào tạo

Chọn tổ chức đào tạo

Tiến hành đào tạo

Theo dõi việc đào tạo

Đánh giá kết quả- Đối chiếu với mục tiêu

Trang 93

Xác định nhu cầu

đào tạo

Phân tích con người

Trang 94

Xác định thứ tự ưu tiên

Quan trọng

Khẩn cấp +

+

Trang 95

Xác định mục tiêu

Người học sẽ đạt được kết quả gì về

kiến thức, kỹ năng và thái độ vào cuối chương trình đào tạo

Công việc và kết quả hoạt động của tổ chức sẽ được cải thiện như thế nào

Trang 97

Chương trình đào tạo

Nội dung đào tạo Thời gian đào tạo Hình thức đào tạo Phương pháp đào tạo Cách thức đánh giá

Trang 98

Hội nhập nhân viên mới

Huấn luyện kỹ năng

Kỹ thuật an toàn lao động

………

Trang 99

Thời gian đào tạo

Dài hạn, ngắn hạn

Trong giờ, ngoài giờ

Buổi tối, ban ngày

Trong tuần, cuối tuần

Trang 100

Hình thức

Lớp cạnh xí nghiệp

……

Trang 101

Uy tín của tổ chức đó

Đội ngũ giảng viên

Phương tiện giảng dạy

Tài liệu tham khảo

Khả năng hỗ trợ doanh nghiệp để

đưa kết quả đào tạo vào thực tế

….

Lựa chọn nơi

đào tạo

Trang 102

Trò chơi Quản trị

Nghiên cứu tình huống

Nghiên cứu tình huống

Các phương pháp đào tạo

Tiểu giáo viên

Đặt câu hỏi Trình bày nhóm

Động não Thả nổi

Sử dụng phần mềm

Sử dụng phần mềm

Phương tiện nghe nhìn

Phương tiện nghe nhìn

Trang 103

Tuỳ thuộc

Mục tiêu đào tạo

Nội dung môn học

Khả năng, tính cách, sở thích của người học

Khả năng và sở trường của người dạy

Nguồn lực sẵn có

Trang 104

Kinh phí

Trang 105

CBQL cấp

trên ủng hộ

CBQL cấp trực tiếp tham gia có chất lượng

Trang 108

Sáu câu hỏi chủ chốt

1 TẠI SAO phải đánh giá? WHY?

2 NHỮNG GÌ cần được đánh giá? WHAT?

3 KHI NÀO cần đánh giá? WHEN?

4 AI sẽ là người đánh giá? WHO?

5 Đánh giá NHƯ THẾ NÀO? HOW?

6 LÀM THẾ NÀO THÔNG BÁO kết quả đánh giá? HOW

TO INFORM?

Trang 109

1 Xác nhận kết quả làm việc trong quá khứ và hướng

cải thiện trong tương lai

2 Dự đoán năng lực tiềm tàng và triển vọng thăng tiến

3 Xác định nhu cầu đào tạo và phát triển

Trang 110

Tóm lại

Đánh giá nhân viên liên quan chặt chẽ đến các quyết định về Quản trị nhân lực trong một tổ chức

Trang 111

Đánh giá nhân viên bao gồm tất cả những

hoạt động nhằm theo dõi và đánh giá một

cách hệ thống thái độ, phương pháp làm

việc, kết quả cũng như những phẩm chất,

kỹ năng liên quan đến công việc …… của nhân viên

What

Trang 113

Hành

vi

Đánh giá

Kết quả

Phẩm chất

cá nhân

Trang 114

When ?

-Theo dõi, ghi nhận thường xuyên

- Phân tích, tổng hợp, công bố kết quả

theo định kỳ

Trang 115

Who ?

Trang 116

Xác định

tiêu chí

Lựa chọn phương pháp

Xác định

và huấn luyện đánh giá viên

Thông báo kết quả

Trao đổi

về hướng phấn đấu

mới

Đánh giá

Trang 117

How to inform

- Trực tiếp với cá nhân

- Công khai trong cuộc họp

- Các quyết định khen thưởng, kỷ luật

Trang 118

Phương pháp đánh giá

Xếp hạng

luân phiên

Quản trị theo mục tiêu

Cho điểm căn cứ hành vi

Phê bình lưu giữ Thang điểm

So sánh cặp

Văn bản tường thuật Theo tiêu chuẩn

Theo tỷ lệ áp đặt

Trang 119

CÁC YẾU TỐ ĐÁNH GIÁ Xuất sắc Khá Trung bình Yếu Không đạt

Khối lượng công việc      

Chất lượng công việc      

Trang 121

CHẤT LƯỢNG CÔNG VIỆC

So sánh với Diễm Thủy Ngọc Phượng Hùng

Trang 122

ghi chép lại các việc làm tốt hay việc làm sai trái của mỗi nhân viên, ví dụ:

Trang 123

Narrative Form

Supervisor viết 1 bài tường thuật ngắn

mô tả sự hoàn thành công tác của

subordinate

Tùy thuộc khả năng viết và tính khách quan của người đánh giá

Trang 124

Work Standart :

- So sánh mức độ hoàn thành công việc của mỗi nhân viên với tiêu chuẩn đã đề ra.

- Các tiêu chuẩn phản ánh mức bình thường

mà 1 nhân viên trung bình đạt được ở tốc độ bình thường (Định mức công việc).

Trang 125

15% xuất sắc

20% khá

Forced Distribution

Trang 126

Các lỗi thường mắc

trong đánh giá

Trang 127

Tiêu chuẩn

không rõ

ràng

Đánh giá quá khoan dung hoặc quá khắt khe

Tác động hào quang

Những lỗi thường mắc khi đánh giá

Đánh giá chung chung Lỗi định kiến

Trang 128

LƯƠNG BỔNG VÀ ĐÃI NGỘ

Trang 129

Ai cũng có việc làm

mà không ai làm việc

Không ai làm việc

mà ai cũng có lương

Ai cũng có lương

mà lương không đủ sống

Lương không đủ sống

mà ai cũng vẫn sống

Ai cũng vẫn sống

nhưng chẳng ai bằng lòng

Chẳng ai bằng lòng

nhưng ai cũng giơ tay biểu quyết

Trang 130

Một số khái niệm cơ bản

Tiền lương, tiền công.

Lương tối thiểu, lương cơ bản

Lương danh nghĩa, lương thực tế

Phụ cấp

Tiền thưởng, Phần thưởng

Phúc lợi- Dịch vụ

Trang 131

Ưu đãi

Bắt buộc

Tự nguyện Tiền Hiện vật

Dịch vụ

Trang 132

Cơ cấu hệ thống thù lao

Lương cơ bản

Phụ cấp

Thưởng

Phúc lợi –dịch vụ

Cơ hội thăng tiến

Công việc thú vị

Môi trường làm việc thuận lợi

Thu

ø lao vậ

t cha át

Thù lao phi vật chấ t

Trang 133

Mục tiêu của hệ thống

trả công lao động

Thu hút nhân viên tài

Duy trì nhân viên giỏi

Kích thích động viên

Trang 134

Các yêu cầu cơ bản

Trang 135

Các yếu tố trong hệ thống tiền lương

Thang, bảng lương: Hệ số lương, Mức lương

Hệ thống tiêu chuẩn chức danh: Tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp

vụ,Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật

Trang 136

Tương quan về mức lương so với

thị trường

Cơ cấu tiền lương

Quy chế trả lương

Chính sách tiền lương

của một tổ chức

Trang 137

Các chiến lược về mức lương

Trả cao hơn thị

Trang 138

Bội số lương

phúc lợi

Cơ cấu tiền lương

Trang 139

Nguồn hình thành và cách phân

phối quỹ lương

Quy chế xếp lương

Quy chế nâng bậc lương

Quy chế thưởng, phạt

Quy chế trả phụ cấp, phúc lợi

Quy chế trả lương

Trang 140

Định giá công việc

Giá trị công việc, trước hết và chủ yếu, phụ thuộc vào mức độ phức tạp của

công việc

Ngày đăng: 07/06/2022, 18:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức - Bài giảng quản trị nguồn nhân lực
Hình th ức (Trang 100)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w