- Một quy tSc bMt thành văn là “người dưKi” bao giờ cũng ph'i chào “người trên” trưKc và theo quy định đó th: người lKn tu>i là người trên c6a người -t tu>i, nam là người trên đ1i vKi nN
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
BÁO CÁO MÔN ĐA VĂN HÓA
Tên đề tài:
VĂN HÓA KINH DOANH TẠI NHẬT BẢN
Học phần: Đa văn hóa GVHD: Bùi Thanh Huân Sinh viên thực hiện: Nhóm
4
Tên thành viên:
Lê Hoàng Vy Nguyễn Thị Thanh Thúy
Lê Thị Thùy Dung Trần Minh Nhật Nguyễn Anh Lê Na
Trang 2Đà Nẵng, tháng 05/2022.
MỤC LỤC
I GI0I THIÊ2U CHUNG V4 Đ5T NƯ0C NHÂ2T BẢN: 1
1 V8 tr: đ8a l=, diê2n t:ch và đ8a h@nh: 1
2 Kh: hâ2u: 2
3 Dân sF: 2
4 Kinh tH: 2
5 Tôn giLo: 2
6 QuFc kQ và QuFc ca: 2
7 Hê2 thFng ch:nh tr8: 3
8 Con ngưUi Nhâ2t BVn: 3
II VĂN HÓA QUWC GIA: 3
1 Văn hóa giao tiHp Nhật BVn: 3
2 Văn hóa trang phục Nhật BVn: 4
3 Văn hóa ẩm thực Nhật BVn: 4
4 Tinh thần võ sĩ đạo Nhật BVn: 4
5 Văn hóa trà đạo Nhật BVn: 4
6 Văn hóa lễ hội Nhật BVn: 5
III VĂN HÓA KINH DOANH: 5
1 Biểu hiện 1: 5
2 Biểu hiê2n 2: 6 3 Biểu hiện 3: 6
4 Biểu hiện 4: 6
5 Biểu hiện 5: 6
6 Biểu hiện 6: 7
7 Biểu hiện 7: 7
8 Biểu hiện 8: 8
9 Biểu hiện 9: 8
10 Biểu hiện 10: 8
11 Biểu hiện 11: 8
12 Biểu hiện 12: 9
13 Biểu hiện 13: 9
14 Biểu hiện 14: 9
15 Biểu hiện 15: 9
16 Biểu hiện 16: 9
Trang 317 Biểu hiện 17: 9
18 Biểu hiện 18: 10
19 Biểu hiện 19: 10
20 Biểu hiện 20: 10
21 Biểu hiê2n 21: 11
22 Biểu hiện 22: 11
23 Biểu hiện 23: 11
24 Biểu hiện 24: 12
25 Biểu hiê2n 25: 12
Trang 4I GI0I THIÊ2U CHUNG V4 Đ5T NƯ0C NHÂ2T BẢN:
1 V8 tr: đ8a l=, diê2n t:ch và đ8a h@nh:
Nhâ&t B'n (Japan - tên ch-nh th.c là Nhâ&t B'n Qu1c) n3m 4 ph-a Đông c6a châu 7, ph-a Tây c6a Th9i B:nh Dương
H nh 01: V tr đ a l Nhâ t B n.
T>ng diê&n t-ch c6a Nhâ&t B'n là 377.972 km² đ.ng th60 trên ThI GiKi và chiIm chưa đầy 0,3% t>ng diê&n t-ch đMt toàn ThI GiKi
NhNng qu1c gia và lPnh th> lân câ&n 4 vùng biRn Nhâ&t'nB là Nga, BSc TriTu Tiên, Hàn Qu1c; 4 vùng biRn Đông H'i là Trung Qu1c, Đài Loan; đi xa hơn vT ph-a Nam là Philippines và quần đ'o BSc Mariana
NưKc Nhâ&t cZn đư[c biIt đIn là quần đ'o núi l\a vKi kho'ng 6.852 đ'o và 186 núi l\a cZn ho`t đô&ng 4 đ'o ch-nh gam: Honshu, Hokkaido, Kyushuy và Shikoku
H nh 02: V tr 4 đ o ch nh t i Nhâ t B n.
Rfng núi chiIm kho'ng 70-80% diê&n t-ch
Trang 52 Kh: hâ2u:
Nhâ&t B'n thuô&c vùng hâ&u ôn đKi, có 4 mùa rg nhưngrê&t mhi vùng l`i có
kh-hâ&u kh9c nhau dic theo chiTu dài đMt nưKc Hầu hIt, mùahj Mm và km, bSt đầu kho'ng giNa th9ng 7, mùa xuân và mùa thu là nhNng mùa dễ chịu nhMt trong năm.
V: có mưa nhiTu và kh- hâ&u ôn hZa nên trên khSp quần đ'o Nhâ&t B'n đTu có c9nh rfng màu ml và cây c1i xanh t1t
- Tham kh'o s1 liệu mKi nhMt tf Liên H[p Qu1c t-nh đIn ngày 28/01/2021: Dân s1 Nhật là 126.230.080 người và xIp th 11 trong b'ng xIp h`ng dân s1 c9c qu1c gia trên thI giKi Th6 đô Tokyo bao gam th6 đô và một vài tỉnh xung quanh là vùng đô thị lKn nhMt thI giKi vKi hơn 35 triệu dân sinh s1ng và cũng là thành ph1 đông dân th t9m trong kh1i
OECD, có nTn kinh tI đô thị ph9t triRn nhMt hành tinh
- Như thông tin vfa cập nhâ&t nhMt trên đây, dân s1 c6aNhật là 126.230.080 người Trong đó, dân s1 độ tu>i dưKi 15 chiIm 13.1%, dân s1 trong độ tu>i 15 – 64 chiIm 64.0%, dân s1 tf 64 tu>i tr4 lên chiIm 22.9% Con s1 22.9% này đang n3m trong m.c b9o động nhưng đư[c c9c chuyên gia dự b9o sẽ tiIp tục tăng lên 35% vào năm 2050 Con s1 này cũng ch.ng minh r3ng dân s1 đang vào giai đo`n già hóa qua c9c năm Nhật B'n đang ph'i đ1i mặt vKi t:nh tr`ng già hóa dân s1
- Nhật B'n là một đMt nưKc có nTn kinh tI thị trường ph9t triRn đ.ng th ba trên thI giKi Tuy nghjo nàn vT tài nguyên thiên nhiên, nhưng đây l`i là đMt nưKc hàng đầu vT s'n xuMt và ph9t triRn sSt thép, đóng tàu, chI t`o vũ kh-, s'n xuMt ô tô,…
- Đơn vị tiTn tệ c6a Nhật B'n là JPY (Yên Nhật), tỷ gi9 1 JPY = 200 VNĐ, 1 Man = 10.000 Yên (tương đương 2.000.000 VNĐ), 1 Sen = 1.000 Yên (tương đương
200.000 VNĐ)
- Nhật B'n là một trong nhNng qu1c gia ph.c t`p nhMt thI giKi vT tôn gi9o Tôn gi9o 4 Nhật B'n đư[c th1ng trị b4i 2 tôn gi9o ch-nh: Thần đ`o – Shinto và Phật gi9o vKi c9c t> ch.c liên quan Kho'ng 84% đIn 96% dân s1 Nhâ&t theo c' đ`o Shinto và Phâ&t gi9o
- Người Nhật cũng rMt coi tring đ`o Kh>ng, nhưng trên thực tI, đ1i vKi hi đ`o Kh>ng như một chukn mực đ`o đ.c hơn là một tôn gi9o
- Qu1c k• Nhâ&t B'n có tên gii ch-nh th.c là Nisshoki (hay Hinomaru) t.c là “vầng mă&t trời”, là l9 cờ nTn trSng vKi mô&t h:nh trZn đ‚lKn (tư[ng trưng cho Mă&t Trời) 4 trung tâm
H nh 03: Qu!c k# Nhâ t B n.
- Qu1c ca c6a Nhâ&t B'n là Kimi Ga Yo
2
Trang 6H nh 04: Qu!c ca Nhâ t B n.
7 Hê2 thFng ch:nh tr8:
- Hoàng gia Nhâ&t do Nhâ&t hoàng đ.ng đầu Theo HiIn ph9p Nhật th: “Hoàng đI Nhật là biRu tư[ng c6a qu1c gia và cho sự th1ng nhMt c6a dân tộc” Nhật hoàng sẽ tham gia vào c9c nghi lễ c6a qu1c gia nhưng không giN bMt k• quyTn lực ch-nh trị nào, thậm ch- trong c9c t:nh hu1ng khkn cMp c6a qu1c gia QuyTn lực này sẽ do Th6 tưKng và c9c thành viên nghị viện đ'm nhận
8 Con ngưUi Nhâ2t BVn:
- NưKc Nhật có 3 dân tộc anh em cùng nhau sinh s1ng, đó là:
+ Dân tộc Yamato (Wajin) tfng sinh s1ng 4 vùng Hondo (nay là vùng Honshu, Shikoku, Kyushu) Ngày nay, hầu hIt người dân Nhật B'n là con ch9u c6a dân tộc Yamato này
+ Dân tộc Ainu s1ng ch6 yIu trên hZn đ'o Hokkaido và c9c hZn đ'o tr'i dài tf
Hokkaido đIn Nga Dân tộc Ainu có ngôn ngN và phong tục tập qu9n kh9c vKi người Nhật Hondo (dân tộc Yamato)
+ Dân tộc Ryukyu s1ng 4 tỉnh Okinawa, quần đ'o Amami thuộc tỉnh Kagoshima ngày nay Dân tộc Ryukyu có ngôn ngN, phong tục tập qu9n và văn hóa kh9c vKi người Nhật Hondo (dân tộc Yamato)
+ Ở Nhật B'n, ngôn ngN đư[c s\ dụng rộng rPi nhMt là tiIng Nhật, ngôn ngN này đư[c chia thành nhiTu ngN điệu kh9c nhau Trong đó, ngôn ngN tiêu chukn (có g1c tf phương ngN Tokyo) đư[c xem là ngôn ngN ch-nh CZn ngôn ngN đư[c s\ dụng 4 Okinawa
và quần đ'o Amami gi1ng như một “ngôn ngN Lưu Cầu” kh9c biệt so vKi tiIng Nhật
II VĂN HÓA QUWC GIA:
1 Văn hóa giao tiHp Nhật BVn:
- Trong văn hóa giao tiIp truyTn th1ng c6a người Nhật B'n có nhNng quy tSc, lễ nghi mà mii người đTu ph'i tuân theo tùy thuộc vào địa vị xP hội, m1i quan hệ xP hội c6a tfng người tham gia giao tiIp NhNng biRu hiện đầu tiên trong qu9 tr:nh giao tiIp c6a người Nhật là thực hiện nhNng nghi th.c chào h‚i TMt c' c9c lời chào c6a người Nhật bao giờ cũng ph'i cúi m:nh và kiRu cúi chào như thI nào phụ thuộc vào địa vị xP hội, tfng m1i quan
hệ xP hội c6a mhi người khi tham gia giao tiIp
- Một quy tSc bMt thành văn là “người dưKi” bao giờ cũng ph'i chào “người trên” trưKc và theo quy định đó th: người lKn tu>i là người trên c6a người -t tu>i, nam là người trên đ1i vKi nN, thầy là người trên (không phụ thuộc vào tu>i t9c, hoàn c'nh), kh9ch là người trên… Người Nhật s\ dụng ba kiRu cúi chào sau:
+ KiRu Saikeirei: cúi xu1ng tf tf và rMt thMp là h:nh th.c cao nhMt, biRu hiện sự
k-nh tring sâu sSc và thường s\ dụng trưKc bàn thờ trong c9c đTn c6a Thần đ`o, chùa c6a Phật gi9o, trưKc Qu1c k•, trưKc Thiên Hoàng
+ KiRu cúi chào b:nh thường: thân m:nh cúi xu1ng 20-30 độ và giN nguyên 2-3 giây NIu đang ngai trên sàn nhà mà mu1n chào th: đặt hai tay xu1ng sàn, lZng bàn tay úp sMp c9ch nhau 10-20cm, đầu cúi thMp c9ch sàn nhà 10-15cm
3
Trang 7+ KiRu khẽ cúi chào: thân m:nh và đầu chỉ hơi cúi kho'ng một giây, hai tay đR bên hông Người Nhật chào nhau vài lần trong ngày, nhưng chỉ lần đầu th: ph'i chào thi lễ, nhNng lần sau chỉ khẽ cúi chào
2 Văn hóa trang phục Nhật BVn:
- Gi1ng như người Việt mặc 9o dài, 4 Nhật B'n Kimono ch-nh là trang phục dân tộc, đư[c biIt đIn rMt ph> biIn Tuy nhiên, không ph'i ai cũng biIt đư[c c9ch mặc lo`i trang phục này đúng c9ch nhMt Ở bên ngoài, Kimono dường như rMt dễ mặc, chỉ cần thực hiện một vài bưKc đơn gi'n như mặc 9o dài, buộc thSt lưng, đi dép nhưng thực sự mặc không ph'i điTu dễ dàng Trong thực tI, rMt nhiTu lo`i Kimono, chúng sẽ đư[c s\ dụng, mặc theo nhiTu c9ch kh9c nhau đR phù h[p cho sự kiện trang tring hay gi'n dị, cho phụ nN kIt hôn hay chưa kIt hôn
H nh 05: Kimoni - Trang ph+c truy-n th!ng c.a Nhâ t Bn.
3 Văn hóa ẩm thực Nhật BVn:
- Nói vT km thực Nhật B'n, chúng ta sẽ nghĩ đIn “th nhMt sushi, th nh: trà đ`o”
- Ẩm thực Nhật B'n không l`m dụng qu9 nhiTu gia vị mà chú tring vào sự tươi ngon tinh khiIt c6a món ăn Là một qu1c đ'o b1n bT là biRn, h'i s'n luôn chiIm đa s1 trong khku phần ăn c6a người Nhật Như hầu hIt c9c nưKc châu 7 kh9c, lương thực ch-nh c6a Nhật B'n là g`o Người Nhật cuộn g`o nMu ch-n trong nhNng tMm rong biRn sMy đR t`o thành món sushi, đư[c coi là qu1c thực c6a Nhật B'n Ngoài ra, đậu nành, rư[u sake, và bột trà xanh cũng t`o nên đặc trưng trong văn hóa km thực Nhật B'n
- Người Nhật vẫn giN thói quen ăn cơm b3ng đũa cho nên khi ăn cơm, đũa sẽ đR hưKng ngang ch không theo hưKng dic V: theo quan niệm người Nhật, đũa đR thẳng vào người kh9c là không t1t do đó khi ăn hi kiêng ngo9y đũa hoặc bKi th.c ăn Đặc biệt, hi cho r3ng không đư[c đR l`i đa ăn thfa, việc đR đa ăn thfa trên bàn hoặc ăn rơi vPi là một hành
vi bMt lịch sự
4 Tinh thần võ sĩ đạo Nhật BVn:
- Nhật B'n là đMt nưKc có tinh thần thư[ng vg kh9 cao, h.ng chịu nhiTu t>n thMt tf chiIn tranh thI giKi th hai, thiên nhiên khSc nghiệt tàn ph9 Con người Nhật rjn luyện ý ch-kiên tr:, bTn vNng trong công việc tf đó tinh thần thư[ng vg như lý tư4ng vKi l1i s1ng đầy nghị lực, quyIt tâm người Nhật mu1n hưKng đIn ĐR tr4 thành vg sĩ đ`o chân ch-nh cần có đ.c t-nh ngay thẳng, dũng c'm, nhân tf, lễ phép, lZng trung thành, danh dự, tự kiRm so9t b'n thân
5 Văn hóa trà đạo Nhật BVn:
- Ph9t triRn tf cu1i thI kỷ VII, trà đ`o dần tr4 thành nghệ thuật thư4ng th.c trà cũng như nét đặc trưng văn hóa Nhật Chỉ một ly trà xanh nho nh‚ vKi người Nhật
Trang 8nó l`i như một 1c đ'o trong tâm han rộng lKn Hi cho r3ng thông qua c9ch u1ng trà, thư4ng th.c trà đ`o có thR ph9t hiện đư[c gi9 trị tinh thần cần có c6a b'n thân mhi người Tinh thần c6a trà đ`o cZn đư[c biIt đIn qua b1n chN hZa, k-nh, thanh, tịch HZa là hZa b:nh; k-nh là tôn tring người trên, yêu thương b`n bj, con ch9u; thanh t.c
là thanh tịch, thanh khiIt; tịch là giKi h`n mỹ hic cao nhMt c6a trà đ`o an nhàn
6 Văn hóa lễ hội Nhật BVn:
- Nhật B'n là qu1c gia có nhiTu lễ hội C9c lễ hội đư[c gii là Matsuri và đư[c t> ch.c
quanh năm C9c lễ hội t> ch.c theo c9c nghi lễ c> c6a Thần đ`o hay t9i hiện l`i lịch s\ vKi
đầy màu sSc, c9c nh`c cụ như chuông, tr1ng và c9c chiIc xe Mikoshi đư[c rưKc đi cùng
đoàn người nườm nư[p
- Lễ hội duy nhMt vT t:nh yêu 4 Nhật B'n đư[c gii là Tanabata, đư[c t> ch.c vào ngày mang 7 th9ng 7 âm lịch TruyTn thuyIt kR r3ng, hai ngôi sao Ngưu Lang Ch.c NN yêu nhau
bị t9ch ra và chỉ đư[c gặp nhau vào ngày mang 7 th9ng 7 âm lịch hàng năm Theo truyTn th1ng Nhật B'n, khi lễ hội đIn gần c9c nam nN thanh niên Nhật B'n lặng bưKc dưKi bầu trời mùa hj, cầu mong cho thời tiIt t1t đR có thR dâng kẹo và th.c ăn cho hai ngôi sao yêu nhau này C9c thành viên gia đ:nh người Nhật viIt nhNng vần thơ t1t lành lên nhNng m'nh giMy màu và trang tr- lên nhNng đo`n tre cSm trong vườn nhà, gi1ng như tục trang tr- cây thông Noel 4 lễ Noel c6a người phương
III VĂN HÓA KINH DOANH:
Nhâ&t B'n đư[c biIt đIn là mô&t đMt nưKc có nTn văn hóa lâu đời, đâ&m đà b'n sSc nhưng vẫn kIt h[p hài hZa gi9 trị 7 Đông và văn minh phương Tây Văn hóa Nhâ&t B'n cũng đư[c đ9nh gi9 là mô&t yIu t1 quan tring t`o ên sự thành công c6a x hoa anh đào như ngày hôm nay, là đô&ng lực thúc đky sự thay đ>i c6a đMt nưKc Văn hóa qu'n trị c6a người Nhâ&t B'n tf lâu cũng đP là mô&t 6chđT khiIn giKi hic thuâ&t phương Tây, đă&c biê&t là người Mỹ, th-ch thú và phầnnhiTu ngưlng mô& Vào thời k• “phép màu” c6a kinh tI Nhâ&t B'n, c9c doanh nghiê&p Nhâ&t B'n nhâ&n rMt nhiTu khen ng[i vT phong c9ch qu'n trị và văn hóa ng x\ vKi nhân viên c6a m:nh Trong khi đó, c9c nhân viên người Nhâ&t th: đư[c đ9nh gi9 cao vTtinh thần trung thành, h[p t9c, t-nh khiêm nhường và th9i đô& làm viê&c vô cùng chăm ỉch
Tr'i qua nhiTu biIn đô&ng c6a nTn kinh tI toàn cầu, môh:nh qu'n lý Nhâ&t B'n ngày nay vẫn đang trong qu9 tr:nh ph9t triRn liên tục và thực hiê&n nhiTu thay đ>i sâu sSc Tuy nhiên, nhNng gi9 trị “kinh điRn” c6a văn hóa qu'n trị Nhâ&t B'n vẫn trường tan và có tầm 'nh hư4ng đ9ng kR đIn nTn kinh tI và kh' năng c`nh tranh c6a c9c
doanh nghiê&p c6a qu1c gia này
H nh 06: So s3nh văn h6a Nhâ t B n v7 Viê t Nam (Hofsted , n.d)
5
Trang 91 Biểu hiện 1:
- TriIt lý kinh doanh c6a c9c doanh nghiệp Nhật B'n đT cao việc xây dựng danh tiIng c6a thương hiệu và g:n giN sự uy t-n trong mSt đ1i t9c thay v: đky m`nh tập trung đ9nh bóng tên tu>i, và càng nói không vKi việc làm ăn gian d1i Đang thời, c9c doanh nghiệp luôn
ưu tiên chMt lư[ng c6a s'n phkm, dịch vụ mà t> ch.c cung cMp, làm cho người tiêu dùng đư[c th‚a mPn nhu cầu, đang thời dung hZa l[i -ch c6a doanh nghiệp vKi l[i -ch c6a người lao động và xP hội, mang l`i nhNng gi9 trị lâu dài cho cuộc s1ng
ĐiTu này đư[c rút ra tf nghiên c.u Hofstede, nưKc Nhật có văn hóa định hưKng dài h`n, vKi s1 điRm là 88
KiHn ngh8: Việt Nam có chỉ s1 định hưKng dài h`n theo Hofstede là 57, tương
đ1i thMp so vKi Nhật B'n V: vậy, chúng ta cần tập trung xây dựng m1i quan hệ bTn chặt, thân thiIt đ1i vKi c9c đ1i t9c và kh9ch hàng; luôn thMu hiRu hi đR c'i tiIn và nâng cao c9c ch-nh s9ch chăm sóc kh9ch hàng và quan hệ đ1i t9c phù h[p khi h[p t9c vKi doanh nghiệp Nhật B'n Tuyệt đ1i không quan hệ h[p t9c, làm ăn vKi người Nhật kiRu lfa đ'o, khôn l‚i, lMy ngSn nuôi dài Bên c`nh đó, người Việt cần duy tr: sự ph9t triRn bTn vNng c6a môi trường, cộng đang và xP hội song song vKi việc kinh doanh đR t`o ra l[i nhuận Cụ thR, chúng ta cần b'o vệ, duy tr: hoặc ch- -t là không làm 'nh hư4ng xMu đIn tài nguyên môi trường, hệ sinh th9i và cộng đang khi ph9t triRn kinh doanh Doanh nghiệp Việt cần khéo léo b'n địa hóa ch-nh công ty c6a m:nh, tôn tring và đT cao văn hóa c6a Nhật B'n khi làm việc vKi hi, b4i người Nhật có lZng tự tôn dân tộc rMt cao và vô cùng tự hào vT b'n sSc văn hóa nưKc hi, nên sẽ gi'm bKt c9c rào c'n vT văn hóa và tâm lý khi làm việc cùng nhau Làm đư[c nhNng điTu này, chúng ta sẽ c6ng c1 thêm lZng tin và sự uy t-n trong mSt c9c doanh
nghiệp Nhật B'n
2 Biểu hiê2n 2:
- Trong môi trường giao tiIp kinh doanh t`i Nhật B'n, sự coi tring h:nh th.c
đư[c xem là mô&t đă&c điRm thR hiê&n văn hóa v: nó đư[c xem như là phép lịch
sự thR hiện nơi người đ1i diện Một bộ trang phục gin gàng, s`ch sẽ, h[p hoàn c'nh không chỉ mang l`i thiện c'm cho c9 nhân c6a người mặc, mà cZn nâng cao uy t-n cho doanh nghiệp mà hi đ`i diện Bên c`nh đó, phương châm c6a người Nhâ&t là xuMt ph9t tf h:nh th.c, có nghĩa là bSt đầu hoàn thiê&n tf viê&c hoàn thiê&n h:nh th.c, sau
đó tiIp tục cụ thR hóa dần nô&i dung v: thI mà 4 Nhật B'n, dù cho 4 tầng lKp và làm ngành nghT g: th: mii người đTu mang nhNng bộ đang phục chỉn chu, đư[c đặc trưng b4i t-nh chMt công việc Thâ&m ch -, yêu cầu đóng comple ngay c' khi t-nh chMt công việc c6a người lao động không ph'i 4 trong văn phZng
V: theo nghiên c.u c6a Hall, nưKc Nhật có văn hóa phụ thuộc nhiTu vào
khung c'nh
3 Biểu hiện 3:
- Trong c9c doanh nghiệp Nhật B'n, không ph'i mii cuộc giao dịch làm ăn đTu đư[c thực hiện trong văn phZng công ty, có rMt nhiTu cuộc trao đ>i và h[p đang đi đIn th‚a thuận
và đư[c ký kIt 4 nhNng cuộc gặp gl không ch-nh th.c sau giờ làm việc, v- dụ như nhNng bNa
ăn t1i, tiệc rư[u, VMn đT này đP ngầm tr4 thành một phong tục trong giao tiIp kinh doanh c6a c9c doanh nghiệp Nhật B'n Chi ph- cho nhNng “bNa tiệc làm ăn” này đư[c xem là một h`ng mục chi ph- ch-nh quy, cần thiIt c6a doanh nghiệp, và cũng đư[c S4 ThuI t`i Nhật B'n thông qua không đ9nh thuI
4 một m.c độ nhMt định
ĐiTu này đư[c rút ra theo nghiên c.u c6a Trompenaars, Nhật B'n s4 hNu văn hóa định hưKng thời gian đang bộ
6
Trang 104 Biểu hiện 4:
- B4i v: người Nhâ&t rMt coi tring b'n sSc văn hóa c6a m:nh nên khi đ1i t9c s\ dụng đư[c tiIng Nhâ&t, người Nhật sẽ có Mn tư[ng rMt1t vKi hi và ngay lập t.c độ thiện c'm dành cho hi sẽ tăng lên đ9ng kR V: đ1i vKi c9c doanh nghiê&p vfa và nh‚ th: s1 người biIt nói tiIng Anh rMt -t ĐiTu này ch.ng t‚ r3ng người Nhật rMt hPnh diện vT việc người nưKc ngoài hic ngôn ngN c6a m:nh
ĐiTu này đư[c đúc kIt tf dự 9n c6a GLOBE, r3ng Nhật B'n theo văn hóa thuộc ch6 nghĩa tập thR II
5 Biểu hiện 5:
- Khi trao đ>i, th'o luận c9c vMn đT cùng nhau, người Nhật không mu1n đ1i đầu mà luôn mu1n duy tr: hZa kh- trong qu9 tr:nh làm việc, h[p t9c cùng nhau Trong môi trường làm việc, hi luôn s\ dụng nhNng tf ngN giao tiIp mang t-nh k-n đ9o, thông điệp mang t-nh chMt trung t-nh, nói gi'm nói tr9nh nIu có g: đó không hài lZng đR tr9nh mMt lZng và giN thR diện cho người đ1i diện Chẳng h`n như người Nhật sẽ thường tr' lời là
“Kento-shimasu” (T`m dịch: “Tôi sẽ xem xét”) nIu có ai đó đưa ra đT xuMt, nhưng điTu đó không
có nghĩa r3ng hi sẽ luôn xem xét l`i đT xuMt đó như lời hi nói
ĐiTu này thR hiện 4 việc nưKc Nhật có văn hóa ch6 nghĩa đặc thù hay định hưKng bên ngoài, văn hóa ch6 nghĩa tập thR theo nghiên c.u c6a Hofstede
6 Biểu hiện 6:
- Khi đàm ph9n, c9c doanh nhân Nhật B'n thường h`n chI thương th'o vKi nhNng người mà hi chưa hiRu rg, hi chỉ sẵn sàng thực hiện đàm ph9n khi đP -t nhiTu hiRu biIt vT đ1i t9c c6a m:nh V: vậy, người Nhật dành phần lKn thời gian đR t:m hiRu trưKc thông tin c9c kh9ch hàng, đ1i t9c mà hi sSp gặp gl Ngoài ra, c9c doanh nhân người Nhật sẽ có xu hưKng yêu cầu trực tiIp đi đIn tận cơ s4 s'n xuMt, trụ s4 kinh doanh c6a c9c đ1i t9c kinh doanh đR hoàn toàn ch.ng kiIn và hiRu rg tường tận vT năng lực c6a hi
⇒ ĐiTu này đư[c đúc kIt tf nghiên c.u c6a Hofstede, Nhật B'n có văn hóa tr9nh sự không chSc chSn cao vKi chỉ s1 lên đIn 92
- Hi cho r3ng việc t:m hiRu kỹ càng vT nhNng thông tin vT đ1i t9c làm ăn và c9c doanh nghiệp ho`t động trong lĩnh vực tương tự trên thị trường sẽ giúp hi có c9i nh:n kh9ch quan vT kh' năng và tiTm lực c6a c9c đ1i t9c Nhờ đó, hi sẽ x9c định đư[c điRm m`nh và điRm yIu c6a nhNng người hi sẽ h[p t9c đR đưa ra chiIn lư[c đàm ph9n hiệu qu' và cân nhSc quyIt định h[p t9c sẽ như thI nào C9c doanh nghiệp Nhật thường sẽ t:m hiRu tường tận mii thông tin vT đ1i t9c làm ăn c6a m:nh qua c9c b`n hàng c6a hi, qua profile doanh nghiệp, thành qu' c6a công ty, và lịch s\ kinh doanh c6a hi V: vậy, cũng dễ thMy r3ng khi
có dịp gặp gl, đàm ph9n vKi c9c doanh nghiệp Nhật, hi thường chukn bị sẵn c9c cu1n vT Lư[c s\ công ty, trong đó giKi thiệu chi tiIt tMt c' mii th vT công ty hi, cùng vKi c9c cu1n catalogue giKi thiệu rg ràng vT nhNng s'n phkm, dịch vụ và doanh nghiệp cung cMp Trong khi đó, s1 điRm vT yIu t1 tr9nh sự không chSc chSn c6a người Việt Nam thMp hơn hẳn so vKi c6a người Nhật, theo nghiên c.u c6a Hofstede, s1 điRm đó c6a người Việt chỉ là 30
KiHn ngh8: V: chỉ s1 tr9nh sự không chSc chSn thMp c6a người Việt đP t`o nên
một sự kh9c biệt vT văn hóa vô cùng lKn đ1i vKi người Nhật, nên khi làm ăn, kinh doanh vKi c9c doanh nghiệp Nhật B'n, chúng ta cần chukn bị đầy đ6 c9c thông tin vT doanh nghiệp c6a m:nh đR cung cMp chi tiIt cho c9c đ1i t9c Nhật B'n NhNng thông tin đó sẽ cần tập trung vào chMt lư[ng, gi9 thành c6a tfng s'n phkm/ dịch vụ, năng lực vận hành c6a doanh nghiệp, kh' năng cung ng >n định cho c9c kh9ch hàng, nh3m tăng s.c thuyIt phục và độ tin cậy c6a doanh nghiệp Việt đ1i vKi đ1i t9c NIu có thR, việc cung cMp một s1 mẫu th\, mẫu nguyên b'n c6a s'n phkm đR
7