Giaovienvietnam com PHÒNG GD&ĐT TRƯỜNG TIỂU HỌC Họ và tên Lớp 3/ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM Năm học 2019 2020 Thời gian 40 phút Môn Toán (Đề A) Chữ ký người coi, giám sát 1 2 Chữ ký người coi, giám sát 1 2 Điểm Lời phê của giáo viên Câu 1 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a Giá trị của chữ số 5 trong số 25 403 là A 5000 B 50 000 C 500 D 50 b Số liền sau số 56 789 là A 56 000 B 56 700 C 56 780 D 56 790 Câu 2 (1 điểm) Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào ô trống a 20 839 27 830 725 b 1[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT………
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………
Họ và tên: ………
Lớp: 3/
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Năm học: 2019-2020 Thời gian: 40 phút
Môn: Toán
(Đề A)
Chữ ký người coi, giám sát 1………
2………
Chữ ký người coi, giám sát 1……… 2………
……….
……….
……….
……
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a Giá trị của chữ số 5 trong số 25 403 là:
A 5000 B 50 000 C 500 D 50
b Số liền sau số 56 789 là :
A 56 000 B 56 700 C 56 780 D 56 790
Câu 2 : (1 điểm) Điền dấu: > ; < ; = thích hợp vào ô trống
a 20 839 27 830 - 725 b 18 257 + 64 439 82 696
Câu 3 : (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A 10 giờ 2 phút
B 2 giờ 50 phút
C 10 giờ 10 phút
D 2 giờ 10 phút
Câu 4: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Kết quả phép tính 86149 + 12735 là:
Câu 5: (1 điểm) Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
………
Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Hình vuông có cạnh là 10cm Diện tích hình vuông đó là 100cm2
Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm Chu vi hình chữ nhật là 24cm
Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm Diện tích hình chữ nhật là 24cm2 Hình vuông có cạnh là 10cm Chu vi hình vuông đó là 100cm
Trang 2Câu 7: (1 điểm) Chọn số trong ngoặc đơn (74, 704 , 740, 10, 100, 1000 ) viết vào chỗ chấm
cho thích hợp:
7m 4cm =…………cm 1km = ……… m
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Câu 9: Bài toán: (1,5 điểm) Mua 5 quyển vở hết 35 000 đồng Hỏi nếu mua 3 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền ? Bài làm ………
………
………
………
………
.
Câu 10: (1 điểm) Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi giảm 3 lần thì được 12
Vậy số cần khoanh vào là:
Thứ ngày tháng 5 năm 2019 PHÒNG GD&ĐT THẠNH PHÚ
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THUẬN
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM
Năm học: 2018-2019
Trang 3Họ và tên:………
Môn: Toán
(Đề B)
Chữ ký người coi, giám sát 1………
2………
Chữ ký người coi, giám sát 1……… 2………
……….
……….
……….
……
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a Giá trị của chữ số 5 trong số 25 403 là:
A 50 000 B 5 000 C 500 D 50
b Số liền sau số 56 789 là :
A 56 000 B 56 700 C 56 790 D 56 780
Câu 2: (1 điểm) Điền dấu: > ; < ; = thích hợp vào ô trống
a 18 257 + 64 439 82 696 b 20 839 27 830 - 725
Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A 10 giờ 10 phút
B 2 giờ 50 phút
C 10 giờ 2 phút
D 2 giờ 10 phút
Câu 4: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Kết quả phép tính 86149 + 12735 là:
Câu 5: (1 điểm) Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
………
Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Hình vuông có cạnh là 10cm Chu vi hình vuông đó là 100cm
Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm Chu vi hình chữ nhật là 24cm
Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm Diện tích hình chữ nhật là 24cm2 Hình vuông có cạnh là 10cm Diện tích hình vuông đó là 100cm2
Câu 7: (1 điểm) Chọn số trong ngoặc đơn (74, 704 , 740, 10, 100, 1000 ) viết vào chỗ chấm
cho thích hợp:
Trang 47m 4cm =…………cm 1km = ……… m
Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
……… ……….
Câu 9: Bài toán: (1,5 điểm) Mua 5 quyển vở hết 35 000 đồng Hỏi nếu mua 3 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền ? Bài làm ………
………
………
………
………
.
Câu 10: (1 điểm) Tìm một số biết rằng khi gấp số đó lên 4 lần rồi giảm 3 lần thì được 12.
Vậy số cần khoanh vào là:
Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối năm học lớp 3
Biết giá trị của chữ số
Trang 5trong số có năm chữ số.
Biết số liền sau của
số có 5 chữ số.
Biết thứ tự của các số
có 4, 5 chữ số.
2
Đại lượng và đo đại lượng
Biết xem đồng hồ (chính xác đến từng phút)
Biết đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng
3
Yếu tố hình học
Biết tính chu vi, diện tích hình chữ nhật, hình vuông
4
Giải toán
Biết giải bài toán rút
về đơn vị
Tổng số câu 11
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100%
Số câu 3
Số điểm 3 30%
Số câu 5
Số điểm 4,5
45%
Số câu 1
Số điểm 1,5 15%
Số câu 1
Số điểm 1 10%
Số câu 1
Số điểm 10%
ĐÁP AN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM MÔN TOÁN KHỐI 3
Năm học: 2018- 2019
Câu 1: (1 điểm) a A ; b D Câu 1: (1 điểm) a B ; b C
Câu 2: (1 điểm) a < ; b = Câu 2: (1 điểm) a = ; b <
Trang 6Câu 3: (1 điểm) C Câu 3: (1 điểm) A
Câu 4: (0,5 điểm) C Câu 4: (0,5 điểm) D
Câu 5: (1 điểm) 8258; 16 999; 31 825; 31 855 Câu 5: (1 điểm) 8258; 16 999; 31 825; 31 855 Câu 6: 1 điểm Đ, Đ, S, S Câu 6: 1 điểm S, Đ, S, Đ
Câu 7: (1 điểm) a 704cm; b 1000m Câu 8: (1 điểm) 64020; 4 718 (HS đặt tính đúng đạt mỗi bài đạt 0,25 điểm)
Câu 9: (1,5 điểm)
Bài giải:
Giá tiền một quyển vở là: (0,25đ)
35 000 : 5 = 7 000 (đồng) (0,5đ)
Số tiền mua 3 quyển vở là: (0,25đ)
7 000 x 3 = 21 000 (đồng) (0,5đ)
Đáp số: 21 000 đồng.
Lưu ý: HS có cách giải khác nhưng đúng kết quả vẫn đạt tròn số điểm.