1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập giải phương trình bậc hai (Có đáp án) - Giáo viên Việt Nam

43 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập giải phương trình bậc hai (Có đáp án)
Trường học Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Chuyên ngành Giải phương trình bậc hai
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 768,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập phương trình bậc hai Có đáp án VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Bµi tËp vµ ®¸p ¸n Bµi tËp 1 Gi¶i c¸c ph­¬ng tr×nh bËc hai sau TT PTBH TT PTBH 1 x2 11x + 30 = 0 41 x2 16x + 84 = 0 2 x2 10x + 21 = 0 42 x2 + 2x 8 = 0 3 x2 12x + 27 = 0 43 5x2 + 8x + 4 = 0 4 5x2 17x + 12 = 0 44 x2 – 2( )23  x + 4 6 = 0 5 3x2 19x 22 = 0 45 11x2 + 13x 24 = 0 6 x2 (1+ 2 )x + 2 = 0 46 x 2 11x + 30 =[.]

Trang 1

Bài tập và đáp án Bài tập 1: Giải các phương trình bậc hai sau:

Trang 2

b) x + y = 25, x.y = 160 f) x - y = 6, x.y = 40

c) x + y = 30, x2 + y2= 650 g) x - y = 5, x.y = 66

d) x + y = 11 x.y = 28 h) x2 + y2= 25 x.y = 12

Bµi tËp 3 a) Phương trình x22px 5 0 Có một nghiệm bằng 2, tìm p và nghiệm thứ hai.

b) Phương trình x25x q 0 có một nghiệm bằng 5, tìm q và nghiệm thứ hai.

c) Cho phương trình: x27x q 0 , biết hiệu 2 nghiệm bằng 11 Tìm q và hai nghiệm của

x x

x x

Bµi tËp 4Cho x 1 3; x 2 2 lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm trên

Bµi gi¶i:Theo hệ thức VI-ÉT ta có 1 2

1 2

56

Bµi tËp 5Cho phương trình : x23x 2 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 Không giải phương trình trên,

hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là y thoả mãn : 1 2

Trang 3

Vì a + b = 3 và ab = 4 nên a, b là nghiệm của phương trình : x23x 4 0

giải phương trình trên ta được x 1 1 và x  2 4

Trang 4

*) Nếu a b 11 và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình : 2 1

Vậy nếu a = 5 thì b = 6 ; nếu a = 6 thì b = 5

Bµi tËp 8 Cho phương trình x24 3x 8 0 có 2 nghiệm x 1 ; x 2, không giải phương trình, tính

Bµi tËp 9 Cho phương trình : m1x22mx m  4 0 có 2 nghiệm x x1; 2 Lập hệ thức liên hệ

giữa x x1; 2 sao cho chúng không phụ thuộc vào m.

HD : Để phương trình trên có 2 nghiệm x1và x2th ì :

2

11

Trang 5

1 2

1 2

214

1

m

x x

m m

m  Do đó biểu thức A không phụ thuộc vào m

Bµi tËp 11Cho phương trình : x2m2 x 2m 1 0 có 2 nghiệm x x1; 2 Hãy lập hệ thức liên hệgiữa x x1; 2 sao cho x x1; 2 độc lập đối với m.

Bµi tËp 12Cho phương trình : x2 4m1x2m40

Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 sao cho chúng không phụ thuộc vào m.

Hướng dẫn: Dễ thấy  (4m1) 4.2(2 m4) 16 m233 0 do đó phương trình đã cho luôn có 2

nghiệm phân biệt x1và x2

Bµi tËp 13: Cho phương trình : mx26m1x9m 3 0

Tìm giá trị của tham số m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : x x1 2 x x1 2

Bài giải: Điều kiện để phương trình c ó 2 nghiệm x1và x2l à :

Trang 6

x x

m m

(thoả mãn điều kiện xác định )

Vậy với m = 7 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : x x1 2 x x1 2

Bµi tËp 14Cho phương trình : x22m1x m 2  2 0

Trang 7

-Theo VI-ÉT: 1 2

1 2

( 4)

(1)7

m

x x

m m

- -Theo VI-ÉT: 1 2

1 2

3 2

3 (1)(3 1)3

Bµi tËp 16Cho phương trình: ax bx c2  0 (a  0) Hãy tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm:

trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ….

2x  3m1 x m m   6 0 có 2 nghiệm trái dấu

Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì

Trang 8

2 2

2 2

Vậy với   2 m 3 thì phương trình có 2 nghi ệm trái dấu

Bµi tËp 17Cho phương trình : x22m1x m 0

Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để :

2 1 8

4 12 1(2 3) 8 8

Bµi tËp 18Cho phương trình : x mx m2   1 0

Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểuthức sau:

Cách 1: Thêm bớt để đưa về dạng như phần (*) đã hướng dẫn

Ta biến đổi B như sau:

Trang 9

Vì      

2 2

Cách 2: Đưa về giải phương trình bậc 2 với ẩn là m và B là tham số, ta sẽ tìm điều kiện cho tham số B để

phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m.

2 2

Bài 19: (Bài toán tổng quát)

Tìm điều kiện tổng quát để phương trình ax2+bx+c = 0 (a  0) có:

1 Có nghiệm (có hai nghiệm)    0

2 Vô nghiệm   < 0

3 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau)   = 0

4 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau)   > 0

5 Hai nghiệm cùng dấu   0 và P > 0

6 Hai nghiệm trái dấu   > 0 và P < 0  a.c < 0

7 Hai nghiệm dương(lớn hơn 0)   0; S > 0 và P > 0

8 Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0)   0; S < 0 và P > 0

9 Hai nghiệm đối nhau   0 và S = 0

10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau   0 và P = 1

11 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn  a.c < 0 và S < 0

12 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn

Nếu ’< 0  1- k < 0  k > 1  phương trình vô nghiệm

Nếu ’= 0  1- k = 0  k = 1  phương trình có nghiệm kép x1= x2=1

Nếu ’> 0  1- k > 0  k < 1  phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1= 1- 1k ; x2= 1+ 1k

Kết luận:

Nếu k > 1 thì phương trình vô nghiệm

Trang 10

Nếu k = 1 thì phương trình có nghiệm x=1

Nếu k < 1 thì phương trình có nghiệm x1= 1- 1k ; x2= 1+ 1k

Bài 21: Cho phương trình (m-1)x2+ 2x - 3 = 0 (1) (tham số m)

a) Tìm m để (1) có nghiệm

b) Tìm m để (1) có nghiệm duy nhất? tìm nghiệm duy nhất đó?

c) Tìm m để (1) có 1 nghiệm bằng 2? khi đó hãy tìm nghiệm còn lại(nếu có)?

+ Kết hợp hai trường hợp trên ta có: Với m 

211

với m =

3

2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x = 3

c) Do phương trình có nghiệm x1= 2 nên ta có:

(m-1)22+ 2.2 - 3 = 0  4m – 3 = 0  m =

43

Khi đó (1) là phương trình bậc hai (do m -1 =

4

131

Vậy m =

4

3 và nghiệm còn lại là x

2= 6

Bài 22: Cho phương trình: x2-2(m-1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số x)

a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1, x2với mọi m

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm

d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2của phương trình thoả mãn x12+x22  10

e) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1và x2không phụ thuộc vào m

f) Hãy biểu thị x1qua x2

Giải

a) Ta có: ’= (m-1)2– (– 3 – m ) =

4

152

Trang 11

Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

Hay phương trình luôn có hai nghiệm (đpcm)

b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu  a.c < 0  – 3 – m < 0  m > -3

Vậy m > -3

c) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm

Khi đó theo định lí Viet ta có: S = x1+ x2= 2(m-1) và P = x1.x2= - (m+3)

Khi đó phương trình có hai nghiệm âm  S < 0 và P > 0

33

10

)3(

0)1(

230230

0320

0320

m m m

m m m

m m m m

2

22

)3(

)1(2

2 1

2 1 2

1

2 1

m x

x

m x

x m

x x

m x

Bài 23: Cho phương trình: x2+ 2x + m-1= 0 ( m là tham số)

a) Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2thoả mãn 3x1+2x2= 1

c) Lập phương trình ẩn y thoả mãn

2 1

x x

1 2

x x

y   với x1; x2là nghiệm của phương trình ởtrên

Giải

a) Ta có ’= 12– (m-1) = 2 – m

Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau

22

21

1

02

m P

Vậy m = 2

Trang 12

Phương trỡnh ẩn y cần lập là: (m-1)y2+ 2my + m2= 0

Bài 24: Giải và biện luận phương trình : x2– 2(m + 1) +2m+10 = 0

Trang 13

x1= x2=

-32

2)

1)(

1(

2)(

2 1

S x

x

x x

+ D = (3x1+ x2)(3x2+ x1) = 9x1x2+ 3(x1 + x2 ) + x1x2

= 10x1x2+ 3 (x1 + x2 )

= 10p + 3(S2– 2p) = 3S2+ 4p = - 1b)Ta có :

S =

9

11

11

1

2 1

1)

1)(

1

(

1

2 1

-1 = 0 9X2+ X - 1 = 0

Bài 27 : Cho phương trình :

x2– ( k – 1)x - k2+ k – 2 = 0 (1) (k là tham số)

1 Chứng minh phương trình (1 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k

2 Tìm những giá trị của k để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

Trang 14

= 5(k2– 2

5

3k +25

9 +25

36) = 5(k

-5

3) +5

36 > 0 với mọi giá trị của k Vậy phương trình (1)

luôn có hai nghiệm phân biệt

2 Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu p < 0

- k2+ k – 2 < 0  - ( k2– 2

2

1k +4

1 +4

87]

Do đó x1 + x2 > 0  (k – 1)[(2k

-4

5)2+16

87] > 0

 k – 1 > 0 ( vì (2k

-4

5)2+16

87 > 0 với mọi k)

k > 1Vậy k > 1 là giá trị cần tìm

Bài 28:

Cho phương trình : x2– 2( m + 1) x + m – 4 = 0 (1) (m là tham số)

1 Giải phương trình (1) với m = -5

2 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1, x2phân biệt với mọi m

3 Tìm m để x 1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất (x1, x2 là hao nghiệm của phương trình (1) nói trong phần2.)

1 +4

Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2

3 Vì phương trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có:

1(m 2 

4

192

 = 19 khi m +

2

1 = 0 m =

-21

Trang 15

Vậy x 1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 19 khi m =

-21

Bài 29 : Cho phương trình (m + 2) x2+ (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m là tham số)

1) Giải phương trình khi m =

-2

9

2) Chứng minh rằng phương trình đã cho có nghiệm với mọi m

3) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm nàygấp ba lần nghiệm kia

2) + Nếu: m + 2 = 0 => m = - 2 khi đó phương trình đã cho trở thành;

5x – 5 = 0  x = 1+ Nếu : m + 2  0 => m  - 2 Khi đó phương trình đã cho là phương trình bậc hai có biệt số :

 = (1 – 2m)2- 4(m + 2)( m – 3) = 1 – 4m + 4m2– 4(m2- m – 6) = 25 > 0

Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1=

)2(

2

51

2(2

)3(

2)2(2

51

m m

m

Tóm lại phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

3)Theo câu 2 ta có m  - 2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp 3 lầnnghiệm kia ta sét 2 trường hợp

1 (thoả mãn đầu bài)

Bài 30: Cho phương trình : mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) với m là tham số

1 Biện luận theo m sự có nghiệm của phương trình (1)

2 Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu

3 Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm thứ hai

Trang 16

x1= x2=

-2

12

242

2 (1) có nghiệm trái dấu 

03

m m m

m m m m

Đối chiếu với điều kiện (*), giá trị m =

3

2

1

x x

Vậy với m =

-4

9 thì phương trình (1) có một nghiệm x= 3

*)Để tìm nghiệm thứ 2 ,ta có 3 cách làm

Trang 17

)24

9(2)2(

9

34

Bài 31: Cho phương trình : x2+ 2kx + 2 – 5k = 0 (1) với k là tham số

8704922

354

49     

không thoả mãnVậy k = 1 là giá trị cần tìm

Cách 2 : Không cần lập điều kiện  / 0 Cách giải là:

Trang 18

a/ Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m.

b/ Tìm để phơng trình có một nghiệm x = 2, tìm nghiệm kia

Trang 19

a/ Tìm m để phơng trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép này

b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm

d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng

Trang 20

0 m 12(m 1)

2 02(m 1)

Víi mäi m ta lu«n cã: m - 3 < m  1 < m - 3 < m < 6  4 < m < 6

Trang 21

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.

d) Với m tìm được ở câu c, hãy viết một hệ thức giữa x1và x2độc lập đối với m

Lời giải

a) Phương trình (1) có một nghiệm bằng -1 nên:

2

5 0

5 1 1

x

Lời giải

a) Đặt x2  t (Đ K : t  0) Khi đó phương trình đẫ cho trở thành: t2  t 4  3  0

Trang 22

Vì a + b + c = 0, nên phương trình có hai nghiệm: 1  1 2   3

a

c t

* 1  1   1  1

x x

x x t

2

5

3 2

5

3

2 1

Bài 41: Cho phương trình x22m1xm220 (I)

a) Giải phương trình (I) khi m = -2

b) Tìm m để phương trình (I) có nghiệm? Có hai ngiệm phân biệt?

c) Tìm m để phương trình (I) có hai nghiệm trái dấu ?

d) Tìm m để phương trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện 2 4

2

2

x

e) Tìm m để phương trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện x 1 2x2

f) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu

g) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm

h) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dương

i) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại

j) Tìm m để phương trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện 2x14x2 3

Lời giải

a) Khi m = -2, phương trình (I) trở thành: x26x20

Ta có ' b'2ac32 1.27 0 phương trình có 2 nghiệm phân biệt

731

73

;731

3202

11

3202

11

d) Điều kiện để phương trình có nghiệm x1; x2 là:

a

c x x m a

b x

 12 0 1

Trang 23

e) Điều kiện để phương trình có nghiệm x1; x2 là:

x

(2) 2mxx

(1) 1m2xx

2 1

2 2 1

2 1

Từ (1) và (3) ta có    

3

14

;3

1

2

1 2

1038

026162

91823

14

m m

m m

32

22230

0

'

m

m m

m

m a

c

22

123

02

0

123

000

m m

a

c a b

h) Phương trình (I) có hai nghiệm cùng dương

2

32

22

123

00

a

c a b

i) Phương trình (I) có một nghiệm bằng 1

21

2 2 2

a

c x

j) Phương trình (I) có nghiệm thoả ĐK: 2x14x2 3

- 4x-2x

(2) 2mxx

(1) 1m2xx

2 1

2 2 1

2 1

Từ (1) và (3) ta có

3

2

;3

6360

18122

964223

m m

m m m

m

Trang 24

Bài 42 : Xác định m để phơng trình x2  5 x  3 m   1 0

a) Có hai nghiệm trái dấu

b) Có hai nghiệm âm phân biệt

Hớng dẫn :

a) Phơng trình có hai nghiệm trái dấu <=>

0 0

a ac

3 thì phơng trình có hai nghiệm trái dấu

b) Phơng trình có hai nghiệm âm phân biệt

Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt x ,x1 2 thỏa mãn điều kiện x12  x22  2

Giải: Phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt x ,x1 2

Trang 25

2 1

x x

26 29

x x

4

VËy m = - 754

Trang 26

Bài 45: Xác định các giá trị của tham số m để phơng trình x2  ( m  5) x m    6 0

có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn :

a) Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia 1 đơn vị

m

Thay vào (1) => 1

4 2

Bài 46: Cho phơng trình bậc hai 3 x2  mx   2 0

Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn hệ thức 3 x x1 2  2 x1  2

Bài 47: Cho phơng trình bậc hai x2  ax a    7 0

Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn hệ thức x12  x22  10

Hớng dẫn: Ta cần có điều kiện   a2  4 a  28 0  (*)

Theo định lí Vi - ét x1  x2   a , x x1 2   a 7

Trang 27

a) Tìm những giá trị của m để phơng trình có nghiệm

b) Tìm giá trị của m để phơng trình có một nghiệm bằng - 2 Tìm nốt nghiệm kia

Hớng dẫn:

a) Phơng trình có nghiệm <=>

9 0

c) b = 14 và x2=

24 13

Trang 28

x x

aThay x = x1; x = x2vào hệ và giải ta đợc giá trị của tham số

Bài 53: Lập phơng trình bậc hai nhận hai số 2 và 3 làm nghiệm

Hớng dẫn: Phơng trình có dạng (x - 2)(x - 3) = 0 <=> x2– 5x + 6 = 0

Bài 54:

Lập phơng trình khi biết phơng trình có hai nghiệm: x1= 3 - 2 2 ; x2= 3 + 2 2

Bài 55: Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm x x1, 2 liên lạc với nhau bởi hệ thức

Hay x1  x2  x x1 2   1 0, đó là hệ thức độc lập với m giữa những nghiệm số của phơng trình

Bài 57: Cho phơng trình ( k 1)x 2 2kx k 4 0   Tìm hệ thức độc lập với k giữa những nghiệm sốcủa phơng trình

Hớng dẫn: Để phơng trình có nghiệm, ta phải có:

k 1 0' 0

 

  

 <=> 45  k 1

Trang 29

a) Chøng minh ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt.

b) T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a hai nghiÖm kh«ng phô thuéc vµo m

Bµi 61 Cho ph¬ng tr×nh 2x27x 4 0 gäi x1; x2lµ hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

1) Kh«ng gi¶i ph¬ng tr×nh h·y tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:

Trang 30

V× 2 sè u vµ v cã tæng u + v

194

vµ tÝch u v

1278

Bµi 62: Cho ph¬ng tr×nh 2x29x 6 0 gäi x1; x2lµ hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

1) Kh«ng gi¶i ph¬ng tr×nh h·y tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:

Trang 31

V× 2 sè u vµ v cã tæng u + v =

92

vµ tÝch u v

932

.Nªn u; v lµ 2 nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc hai:

Bµi 64: Cho ph¬ng tr×nh 2x27 1 0x  gäi x1; x2lµ hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh

Kh«ng gi¶i ph¬ng tr×nh, h·y tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:

a) x x1 2; x x1 2 b) x1  x2

Gi¶i:

a) XÐt ph¬ng tr×nh 2x27 1 0x 

Trang 32

Bài 65: Chứng minh với bất kì giá trị nào của k, phơng trình:

a) 7 x2  kx  23 0  có hai nghiệm trái dấu

Bài 66: Cho phơng trình x2  ( m  1) x m  2  m   2 0

a) Chứng minh rằng phơng trình có hai nghiệm trái dấu với mọi m

b) Gọi hai nghiệm của phơng trình là x x1, 2 Tìm giá trị của m để x12  x22 đạt giá trị nhỏ nhất

3

m 

= 0 <=> m =

2 3

Bài 67 Cho phơng trình x2– 2(m – 4)x – 2m – 8 = 0

a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Cho A = x2(x2– 2) + x1(x1– 2) Tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất

Hớng dẫn:

a) Tính  (m 3) 2 15 0, m   

Trang 33

a) Chøng minh ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt.

b) Cho P = x1 + x2 – 26x1x2- x1 x2 Chøng minh gi¸ trÞ cña biÓu thøc P kh«ng phô thuéc vµo tham sèm

KÕt qu¶: b) P = 196 => gi¸ trÞ cña biÓu thøc P kh«ng phô thuéc vµo tham sè m

Bµi 71 Cho ph¬ng tr×nh x2 2(m 1)x m 4 0   

a) Gi¶i ph¬ng tr×nh khi m = 1

b) Chøng minh ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt víi mäi m

c) Chøng minh biÓu thøc A = x (1 x ) x (1 x )1  2  2  1 kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña tham sè m

KÕt qu¶:

a) x1  2 7 ,x2  2 7

b)

2 191

, víi mäi mc) A = 10 => Gi¸ trÞ biÓu thøc A kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña tham sè m

Bµi 72 Cho ph¬ng tr×nh x2 2(m 1)x 2m 10 0    T×m m sao cho hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nhtháa m·n A =

Trang 34

- Vậy m = - 2 thì hai phơng trình có nghiệm chung x = 1

Vậy m = - 2 thì hai phơng trình có nghiệm chung x = 1

Bài 75: Tìm giá trị của tham số k để hai phơng trình bậc hai sau có ít nhất một nghiệm chung, tìm nghiệm

chung đó : 2x2 (3k 1)x 9 0 và 6x + (7k - 1)x -19 = 0   2

Giải:

- Hai phơng trình có nghiệm chung khi và chỉ khi hệ

Ngày đăng: 07/06/2022, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w