Bài tập phương trình bậc hai Có đáp án VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập miễn phí Trang chủ https //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 Bµi tËp vµ ®¸p ¸n Bµi tËp 1 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh bËc hai sau TT PTBH TT PTBH 1 x2 11x + 30 = 0 41 x2 16x + 84 = 0 2 x2 10x + 21 = 0 42 x2 + 2x 8 = 0 3 x2 12x + 27 = 0 43 5x2 + 8x + 4 = 0 4 5x2 17x + 12 = 0 44 x2 – 2( )23 x + 4 6 = 0 5 3x2 19x 22 = 0 45 11x2 + 13x 24 = 0 6 x2 (1+ 2 )x + 2 = 0 46 x 2 11x + 30 =[.]
Trang 1Bài tập và đáp án Bài tập 1: Giải các phương trình bậc hai sau:
Trang 2b) x + y = 25, x.y = 160 f) x - y = 6, x.y = 40
c) x + y = 30, x2 + y2= 650 g) x - y = 5, x.y = 66
d) x + y = 11 x.y = 28 h) x2 + y2= 25 x.y = 12
Bµi tËp 3 a) Phương trình x22px 5 0 Có một nghiệm bằng 2, tìm p và nghiệm thứ hai.
b) Phương trình x25x q 0 có một nghiệm bằng 5, tìm q và nghiệm thứ hai.
c) Cho phương trình: x27x q 0 , biết hiệu 2 nghiệm bằng 11 Tìm q và hai nghiệm của
x x
x x
Bµi tËp 4Cho x 1 3; x 2 2 lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm trên
Bµi gi¶i:Theo hệ thức VI-ÉT ta có 1 2
1 2
56
Bµi tËp 5Cho phương trình : x23x 2 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 Không giải phương trình trên,
hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là y thoả mãn : 1 2
Trang 3Vì a + b = 3 và ab = 4 nên a, b là nghiệm của phương trình : x23x 4 0
giải phương trình trên ta được x 1 1 và x 2 4
Trang 4*) Nếu a b 11 và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình : 2 1
Vậy nếu a = 5 thì b = 6 ; nếu a = 6 thì b = 5
Bµi tËp 8 Cho phương trình x24 3x 8 0 có 2 nghiệm x 1 ; x 2, không giải phương trình, tính
Bµi tËp 9 Cho phương trình : m1x22mx m 4 0 có 2 nghiệm x x1; 2 Lập hệ thức liên hệ
giữa x x1; 2 sao cho chúng không phụ thuộc vào m.
HD : Để phương trình trên có 2 nghiệm x1và x2th ì :
2
11
Trang 51 2
1 2
214
1
m
x x
m m
m Do đó biểu thức A không phụ thuộc vào m
Bµi tËp 11Cho phương trình : x2m2 x 2m 1 0 có 2 nghiệm x x1; 2 Hãy lập hệ thức liên hệgiữa x x1; 2 sao cho x x1; 2 độc lập đối với m.
Bµi tËp 12Cho phương trình : x2 4m1x2m40
Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 sao cho chúng không phụ thuộc vào m.
Hướng dẫn: Dễ thấy (4m1) 4.2(2 m4) 16 m233 0 do đó phương trình đã cho luôn có 2
nghiệm phân biệt x1và x2
Bµi tËp 13: Cho phương trình : mx26m1x9m 3 0
Tìm giá trị của tham số m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : x x1 2 x x1 2
Bài giải: Điều kiện để phương trình c ó 2 nghiệm x1và x2l à :
Trang 6x x
m m
(thoả mãn điều kiện xác định )
Vậy với m = 7 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức : x x1 2 x x1 2
Bµi tËp 14Cho phương trình : x22m1x m 2 2 0
Trang 7-Theo VI-ÉT: 1 2
1 2
( 4)
(1)7
m
x x
m m
- -Theo VI-ÉT: 1 2
1 2
3 2
3 (1)(3 1)3
Bµi tËp 16Cho phương trình: ax bx c2 0 (a 0) Hãy tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm:
trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ….
2x 3m1 x m m 6 0 có 2 nghiệm trái dấu
Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì
Trang 82 2
2 2
Vậy với 2 m 3 thì phương trình có 2 nghi ệm trái dấu
Bµi tËp 17Cho phương trình : x22m1x m 0
Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình Tìm m để :
2 1 8
4 12 1(2 3) 8 8
Bµi tËp 18Cho phương trình : x mx m2 1 0
Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểuthức sau:
Cách 1: Thêm bớt để đưa về dạng như phần (*) đã hướng dẫn
Ta biến đổi B như sau:
Trang 9Vì
2 2
Cách 2: Đưa về giải phương trình bậc 2 với ẩn là m và B là tham số, ta sẽ tìm điều kiện cho tham số B để
phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m.
2 2
Bài 19: (Bài toán tổng quát)
Tìm điều kiện tổng quát để phương trình ax2+bx+c = 0 (a 0) có:
1 Có nghiệm (có hai nghiệm) 0
2 Vô nghiệm < 0
3 Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau) = 0
4 Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau) > 0
5 Hai nghiệm cùng dấu 0 và P > 0
6 Hai nghiệm trái dấu > 0 và P < 0 a.c < 0
7 Hai nghiệm dương(lớn hơn 0) 0; S > 0 và P > 0
8 Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0) 0; S < 0 và P > 0
9 Hai nghiệm đối nhau 0 và S = 0
10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau 0 và P = 1
11 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn a.c < 0 và S < 0
12 Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn
Nếu ’< 0 1- k < 0 k > 1 phương trình vô nghiệm
Nếu ’= 0 1- k = 0 k = 1 phương trình có nghiệm kép x1= x2=1
Nếu ’> 0 1- k > 0 k < 1 phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1= 1- 1k ; x2= 1+ 1k
Kết luận:
Nếu k > 1 thì phương trình vô nghiệm
Trang 10Nếu k = 1 thì phương trình có nghiệm x=1
Nếu k < 1 thì phương trình có nghiệm x1= 1- 1k ; x2= 1+ 1k
Bài 21: Cho phương trình (m-1)x2+ 2x - 3 = 0 (1) (tham số m)
a) Tìm m để (1) có nghiệm
b) Tìm m để (1) có nghiệm duy nhất? tìm nghiệm duy nhất đó?
c) Tìm m để (1) có 1 nghiệm bằng 2? khi đó hãy tìm nghiệm còn lại(nếu có)?
+ Kết hợp hai trường hợp trên ta có: Với m
211
với m =
3
2 thì phương trình có nghiệm duy nhất x = 3
c) Do phương trình có nghiệm x1= 2 nên ta có:
(m-1)22+ 2.2 - 3 = 0 4m – 3 = 0 m =
43
Khi đó (1) là phương trình bậc hai (do m -1 =
4
131
Vậy m =
4
3 và nghiệm còn lại là x
2= 6
Bài 22: Cho phương trình: x2-2(m-1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số x)
a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1, x2với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm
d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2của phương trình thoả mãn x12+x22 10
e) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1và x2không phụ thuộc vào m
f) Hãy biểu thị x1qua x2
Giải
a) Ta có: ’= (m-1)2– (– 3 – m ) =
4
152
Trang 11Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Hay phương trình luôn có hai nghiệm (đpcm)
b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu a.c < 0 – 3 – m < 0 m > -3
Vậy m > -3
c) Theo ý a) ta có phương trình luôn có hai nghiệm
Khi đó theo định lí Viet ta có: S = x1+ x2= 2(m-1) và P = x1.x2= - (m+3)
Khi đó phương trình có hai nghiệm âm S < 0 và P > 0
33
10
)3(
0)1(
230230
0320
0320
m m m
m m m
m m m m
2
22
)3(
)1(2
2 1
2 1 2
1
2 1
m x
x
m x
x m
x x
m x
Bài 23: Cho phương trình: x2+ 2x + m-1= 0 ( m là tham số)
a) Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2thoả mãn 3x1+2x2= 1
c) Lập phương trình ẩn y thoả mãn
2 1
x x
1 2
x x
y với x1; x2là nghiệm của phương trình ởtrên
Giải
a) Ta có ’= 12– (m-1) = 2 – m
Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau
22
21
1
02
m P
Vậy m = 2
Trang 12Phương trỡnh ẩn y cần lập là: (m-1)y2+ 2my + m2= 0
Bài 24: Giải và biện luận phương trình : x2– 2(m + 1) +2m+10 = 0
Trang 13x1= x2=
-32
2)
1)(
1(
2)(
2 1
S x
x
x x
+ D = (3x1+ x2)(3x2+ x1) = 9x1x2+ 3(x1 + x2 ) + x1x2
= 10x1x2+ 3 (x1 + x2 )
= 10p + 3(S2– 2p) = 3S2+ 4p = - 1b)Ta có :
S =
9
11
11
1
2 1
1)
1)(
1
(
1
2 1
-1 = 0 9X2+ X - 1 = 0
Bài 27 : Cho phương trình :
x2– ( k – 1)x - k2+ k – 2 = 0 (1) (k là tham số)
1 Chứng minh phương trình (1 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
2 Tìm những giá trị của k để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu
Trang 14= 5(k2– 2
5
3k +25
9 +25
36) = 5(k
-5
3) +5
36 > 0 với mọi giá trị của k Vậy phương trình (1)
luôn có hai nghiệm phân biệt
2 Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu p < 0
- k2+ k – 2 < 0 - ( k2– 2
2
1k +4
1 +4
87]
Do đó x1 + x2 > 0 (k – 1)[(2k
-4
5)2+16
87] > 0
k – 1 > 0 ( vì (2k
-4
5)2+16
87 > 0 với mọi k)
k > 1Vậy k > 1 là giá trị cần tìm
Bài 28:
Cho phương trình : x2– 2( m + 1) x + m – 4 = 0 (1) (m là tham số)
1 Giải phương trình (1) với m = -5
2 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1, x2phân biệt với mọi m
3 Tìm m để x 1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất (x1, x2 là hao nghiệm của phương trình (1) nói trong phần2.)
1 +4
Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2
3 Vì phương trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có:
1(m 2
4
192
= 19 khi m +
2
1 = 0 m =
-21
Trang 15Vậy x 1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 19 khi m =
-21
Bài 29 : Cho phương trình (m + 2) x2+ (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m là tham số)
1) Giải phương trình khi m =
-2
9
2) Chứng minh rằng phương trình đã cho có nghiệm với mọi m
3) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm nàygấp ba lần nghiệm kia
2) + Nếu: m + 2 = 0 => m = - 2 khi đó phương trình đã cho trở thành;
5x – 5 = 0 x = 1+ Nếu : m + 2 0 => m - 2 Khi đó phương trình đã cho là phương trình bậc hai có biệt số :
= (1 – 2m)2- 4(m + 2)( m – 3) = 1 – 4m + 4m2– 4(m2- m – 6) = 25 > 0
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
x1=
)2(
2
51
2(2
)3(
2)2(2
51
m m
m
Tóm lại phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m
3)Theo câu 2 ta có m - 2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp 3 lầnnghiệm kia ta sét 2 trường hợp
1 (thoả mãn đầu bài)
Bài 30: Cho phương trình : mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) với m là tham số
1 Biện luận theo m sự có nghiệm của phương trình (1)
2 Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu
3 Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm thứ hai
Trang 16x1= x2=
-2
12
242
2 (1) có nghiệm trái dấu
03
m m m
m m m m
Đối chiếu với điều kiện (*), giá trị m =
3
2
1
x x
Vậy với m =
-4
9 thì phương trình (1) có một nghiệm x= 3
*)Để tìm nghiệm thứ 2 ,ta có 3 cách làm
Trang 17)24
9(2)2(
9
34
Bài 31: Cho phương trình : x2+ 2kx + 2 – 5k = 0 (1) với k là tham số
8704922
354
49
không thoả mãnVậy k = 1 là giá trị cần tìm
Cách 2 : Không cần lập điều kiện / 0 Cách giải là:
Trang 18a/ Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m.
b/ Tìm để phơng trình có một nghiệm x = 2, tìm nghiệm kia
Trang 19a/ Tìm m để phơng trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép này
b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu
c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm
d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng
Trang 200 m 12(m 1)
2 02(m 1)
Víi mäi m ta lu«n cã: m - 3 < m 1 < m - 3 < m < 6 4 < m < 6
Trang 21c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
d) Với m tìm được ở câu c, hãy viết một hệ thức giữa x1và x2độc lập đối với m
Lời giải
a) Phương trình (1) có một nghiệm bằng -1 nên:
2
5 0
5 1 1
x
Lời giải
a) Đặt x2 t (Đ K : t 0) Khi đó phương trình đẫ cho trở thành: t2 t 4 3 0
Trang 22Vì a + b + c = 0, nên phương trình có hai nghiệm: 1 1 2 3
a
c t
* 1 1 1 1
x x
x x t
2
5
3 2
5
3
2 1
Bài 41: Cho phương trình x22m1xm220 (I)
a) Giải phương trình (I) khi m = -2
b) Tìm m để phương trình (I) có nghiệm? Có hai ngiệm phân biệt?
c) Tìm m để phương trình (I) có hai nghiệm trái dấu ?
d) Tìm m để phương trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện 2 4
2
2
x
e) Tìm m để phương trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện x 1 2x2
f) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu
g) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm
h) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dương
i) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại
j) Tìm m để phương trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn điều kiện 2x14x2 3
Lời giải
a) Khi m = -2, phương trình (I) trở thành: x26x20
Ta có ' b'2ac32 1.27 0 phương trình có 2 nghiệm phân biệt
731
73
;731
3202
11
3202
11
d) Điều kiện để phương trình có nghiệm x1; x2 là:
a
c x x m a
b x
12 0 1
Trang 23e) Điều kiện để phương trình có nghiệm x1; x2 là:
x
(2) 2mxx
(1) 1m2xx
2 1
2 2 1
2 1
Từ (1) và (3) ta có
3
14
;3
1
2
1 2
1038
026162
91823
14
m m
m m
32
22230
0
'
m
m m
m
m a
c
22
123
02
0
123
000
m m
a
c a b
h) Phương trình (I) có hai nghiệm cùng dương
2
32
22
123
00
a
c a b
i) Phương trình (I) có một nghiệm bằng 1
21
2 2 2
a
c x
j) Phương trình (I) có nghiệm thoả ĐK: 2x14x2 3
- 4x-2x
(2) 2mxx
(1) 1m2xx
2 1
2 2 1
2 1
Từ (1) và (3) ta có
3
2
;3
6360
18122
964223
m m
m m m
m
Trang 24Bài 42 : Xác định m để phơng trình x2 5 x 3 m 1 0
a) Có hai nghiệm trái dấu
b) Có hai nghiệm âm phân biệt
Hớng dẫn :
a) Phơng trình có hai nghiệm trái dấu <=>
0 0
a ac
3 thì phơng trình có hai nghiệm trái dấu
b) Phơng trình có hai nghiệm âm phân biệt
Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt x ,x1 2 thỏa mãn điều kiện x12 x22 2
Giải: Phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt x ,x1 2
Trang 252 1
x x
26 29
x x
4
VËy m = - 754
Trang 26Bài 45: Xác định các giá trị của tham số m để phơng trình x2 ( m 5) x m 6 0
có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn :
a) Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia 1 đơn vị
m
Thay vào (1) => 1
4 2
Bài 46: Cho phơng trình bậc hai 3 x2 mx 2 0
Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn hệ thức 3 x x1 2 2 x1 2
Bài 47: Cho phơng trình bậc hai x2 ax a 7 0
Tìm m để phơng trình có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn hệ thức x12 x22 10
Hớng dẫn: Ta cần có điều kiện a2 4 a 28 0 (*)
Theo định lí Vi - ét x1 x2 a , x x1 2 a 7
Trang 27a) Tìm những giá trị của m để phơng trình có nghiệm
b) Tìm giá trị của m để phơng trình có một nghiệm bằng - 2 Tìm nốt nghiệm kia
Hớng dẫn:
a) Phơng trình có nghiệm <=>
9 0
c) b = 14 và x2=
24 13
Trang 28x x
aThay x = x1; x = x2vào hệ và giải ta đợc giá trị của tham số
Bài 53: Lập phơng trình bậc hai nhận hai số 2 và 3 làm nghiệm
Hớng dẫn: Phơng trình có dạng (x - 2)(x - 3) = 0 <=> x2– 5x + 6 = 0
Bài 54:
Lập phơng trình khi biết phơng trình có hai nghiệm: x1= 3 - 2 2 ; x2= 3 + 2 2
Bài 55: Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm x x1, 2 liên lạc với nhau bởi hệ thức
Hay x1 x2 x x1 2 1 0, đó là hệ thức độc lập với m giữa những nghiệm số của phơng trình
Bài 57: Cho phơng trình ( k 1)x 2 2kx k 4 0 Tìm hệ thức độc lập với k giữa những nghiệm sốcủa phơng trình
Hớng dẫn: Để phơng trình có nghiệm, ta phải có:
k 1 0' 0
<=> 45 k 1
Trang 29a) Chøng minh ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt.
b) T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a hai nghiÖm kh«ng phô thuéc vµo m
Bµi 61 Cho ph¬ng tr×nh 2x27x 4 0 gäi x1; x2lµ hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
1) Kh«ng gi¶i ph¬ng tr×nh h·y tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
Trang 30
V× 2 sè u vµ v cã tæng u + v
194
vµ tÝch u v
1278
Bµi 62: Cho ph¬ng tr×nh 2x29x 6 0 gäi x1; x2lµ hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
1) Kh«ng gi¶i ph¬ng tr×nh h·y tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
Trang 31
V× 2 sè u vµ v cã tæng u + v =
92
vµ tÝch u v
932
.Nªn u; v lµ 2 nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc hai:
Bµi 64: Cho ph¬ng tr×nh 2x27 1 0x gäi x1; x2lµ hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
Kh«ng gi¶i ph¬ng tr×nh, h·y tÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
a) x x1 2; x x1 2 b) x1 x2
Gi¶i:
a) XÐt ph¬ng tr×nh 2x27 1 0x
Trang 32Bài 65: Chứng minh với bất kì giá trị nào của k, phơng trình:
a) 7 x2 kx 23 0 có hai nghiệm trái dấu
Bài 66: Cho phơng trình x2 ( m 1) x m 2 m 2 0
a) Chứng minh rằng phơng trình có hai nghiệm trái dấu với mọi m
b) Gọi hai nghiệm của phơng trình là x x1, 2 Tìm giá trị của m để x12 x22 đạt giá trị nhỏ nhất
3
m
= 0 <=> m =
2 3
Bài 67 Cho phơng trình x2– 2(m – 4)x – 2m – 8 = 0
a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b) Cho A = x2(x2– 2) + x1(x1– 2) Tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất
Hớng dẫn:
a) Tính (m 3) 2 15 0, m
Trang 33a) Chøng minh ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt.
b) Cho P = x1 + x2 – 26x1x2- x1 x2 Chøng minh gi¸ trÞ cña biÓu thøc P kh«ng phô thuéc vµo tham sèm
KÕt qu¶: b) P = 196 => gi¸ trÞ cña biÓu thøc P kh«ng phô thuéc vµo tham sè m
Bµi 71 Cho ph¬ng tr×nh x2 2(m 1)x m 4 0
a) Gi¶i ph¬ng tr×nh khi m = 1
b) Chøng minh ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt víi mäi m
c) Chøng minh biÓu thøc A = x (1 x ) x (1 x )1 2 2 1 kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña tham sè m
KÕt qu¶:
a) x1 2 7 ,x2 2 7
b)
2 191
, víi mäi mc) A = 10 => Gi¸ trÞ biÓu thøc A kh«ng phô thuéc vµo gi¸ trÞ cña tham sè m
Bµi 72 Cho ph¬ng tr×nh x2 2(m 1)x 2m 10 0 T×m m sao cho hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nhtháa m·n A =
Trang 34- Vậy m = - 2 thì hai phơng trình có nghiệm chung x = 1
Vậy m = - 2 thì hai phơng trình có nghiệm chung x = 1
Bài 75: Tìm giá trị của tham số k để hai phơng trình bậc hai sau có ít nhất một nghiệm chung, tìm nghiệm
chung đó : 2x2 (3k 1)x 9 0 và 6x + (7k - 1)x -19 = 0 2
Giải:
- Hai phơng trình có nghiệm chung khi và chỉ khi hệ