1 Chi phí bảo quản, bảo dưỡng tài sản thuế khoán (Đ) Do bến thuế khoán phải trả (S) Do bên cho thuê khoán phải trả (S) Do bên cho thuê khoán và bên thuê khoán cùng chịu (S) Tất cả các phưong án đều Sai 2 A hứa cho B một chiếc máy tính Tuy nhiên, sau đó do 2 bên có mâu thuẫn nên A không chuyển tài sản cho B (S) A đương nhiên phải trao tài sản như đã hứa (S) B có quyền yêu cầu A trao tài sản vì hợp đồng tặng cho đã có hiệu lực (Đ) B không có quyền yêu cầu A trao tài sản vì hợp đồng tặng cho chưa c.
Trang 11 Chi phí bảo quản, bảo dưỡng tài sản thuế khoán
- (Đ): Do bến thuế khoán phải trả
- (S): Do bên cho thuê khoán phải trả
- (S): Do bên cho thuê khoán và bên thuê khoán cùng chịu
- (S): Tất cả các phưong án đều Sai
2 A hứa cho B một chiếc máy tính Tuy nhiên, sau đó do 2 bên có mâu thuẫn nên A không chuyển tài sản cho B:
- (S): A đương nhiên phải trao tài sản như đã hứa
- (S): B có quyền yêu cầu A trao tài sản vì hợp đồng tặng cho đã có hiệu lực
- (Đ): B không có quyền yêu cầu A trao tài sản vì hợp đồng tặng cho chưa có hiệu lực
- (S): Nếu việc A không giao tài sản khiến cho B có thiệt hại thì A phải bồi thường thiệt hại cho B do vi phạm hợp đồng
3 Bên bán tài sản
-(Đ): Phải là chủ sở hữu hoặc người có quyền bán tài sản
-(S): Chỉ là người có quyền định đoạt tài sản của người khác theo quy định của pháp luật
-(S): Chỉ là người đang thực tế chiếm hữu tài sản
-(S): Là người được chủ sở hữu ủy quyền
4 Bên cho thuê có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà nếu bên thuê không trả tiền thuê
- (S): Khi bên cho thuê đã thông báo và nhắc nhở về việc bên thuê chậm thanh toán tiền nhà 3 lần
- (S): Trong 3 tháng bất kỳ
- (Đ): Trong ba kỳ liên tiếp
- (S): Trong 3 tháng liên tiếp
5 Bên có nghĩa vụ có quyền thực hiện nghĩa vụ
- (S): Bất cứ lúc nào nếu không thỏa thuận về thời hạn
- (Đ) Đúng thời hạn theo thỏa thuận
Trang 2- (S): Sau thời hạn nếu như có lý do chính đáng
- (S): Trước thời hạn nếu bên có quyền yêu cầu
- (S): Phải chịu trách nhiệm đền bù toàn bộ phần giá trị bị suy giảm
- (S): Phải đến bù một phần giá trị bị suy giảm
- (Đ): Không phải chịu trách nhiệm
- (S): Phải mua tài sản dùng thử đó
8 Bên nhận bảo đảm
- (S): Chỉ có thể là cá nhân
- (Đ): Chỉ được sử dụng tài sản bảo đảm trong trưởng hợp bên bảo đảm đồng ý
- (S): Được sử dụng tài sản bảo đảm trong thời hạn bảo đảm
- (S): Không được sử dụng tài sản bảo đảm
9 Bên nhận cầm cố
- (Đ): Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố nếu được bên cầm cố đồng ý
- (S): Được bán tài sản cầm cố cho người thứ ba
- (S): Được cho người khác thuê tài sản cầm cố để bù trừ nghĩa vụ
- (S): Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản cầm cố
10 Bên vận chuyển hành khách
- (S): Có quyền từ chối vận chuyển hành khách khi hành khách không xuất trìnhđược giấy tờ tùy thân
Trang 3- (S): Có quyền từ chối vận chuyển khi hành khách có mang theo hành lý là súc vật.
- (Đ) Có quyền từ chối vận chuyển hành khách khi hành khách bị say rượu và
có hành vi hành hung người khác trên xe
- (S): Không có quyền từ chối vận chuyển hành khách trong mọi trường hợp
11 Biện pháp bảo đảm là:
- (Đ):Biện pháp bổ sung cho nghĩa vụ chính
- (S): Biện pháp được sử dụng độc lập
- (S): Biện pháp phát sinh không cần có thỏa thuận trước trong hợp đồng
- (S): Biện pháp thay thế cho nghĩa vụ chính khi cần thiết
12 Biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba
- (S): Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản
- (S): Kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm
-(S): Kể từ thời điểm giao kết giao dịch bảo đảm
- (Đ): Kể từ thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm hoặc từ thời điểm bên
nhận bảo đảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản
13 Biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba
- (S): Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm chiếm giữ tài sản
- (Đ): Kể từ thời điểm đăng ký biện pháp bảo đảm, hoặc thời điểm bên nhận bảođảm nắm giữ hoặc chiếm giữ tài sản bảo đảm
- (S): Kể từ thời điểm bên nhận bảo đảm nắm giữ tài sản
- (S): Kể từ thời điểm đăng ký
14 Biện pháp cầm cố bất động sản phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba
- (Đ): Kể từ thời điểm đăng ký
- (S): Kể từ thời điểm các bên ký hợp đồng cầm cố
- (S): Kể từ thời điểm chuyển giao tài sản
- (S): Kể từ thời điểm Tòa án công nhận
15 Biện pháp ký cược
Trang 4- (S): Có thể dùng để đảm bảo cho họp đồng thuê động sản hoặc bất động sản
- (S): Dùng để đảm bảo cho hợp đồng thuê có đối tượng là bất động sản
- (Đ): Dùng để đảm bảo cho hợp đồng thuê tài sản là động sản
- (S): Dùng để đảm bảo cho hợp đồng vay tài sản
16 BLDS năm 2015 quy định bao nhiêu biện pháp bảo đảm?
- (S): 06 biện pháp
- (S): 07 biện pháp
- (S): 08 biện pháp
- (Đ): 09: biện pháp
17 Bồi thường thiệt hại do tàu hỏa gây ra
-(Đ): Là trách nhiệm bồi thưòng thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra.-(S): Là trách nhiệm bồi thưòng thiệt hại do tài sản gây ra
-(S): Là trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
-(S): Tất cả các phưong án đều Đúng
18 Bù trừ nghĩa vụ
- (S): Chỉ được thực hiện khi có sự thỏa thuận
- (Đ): Được thực hiện khi các bên đều có nghĩa vụ đối với nhau và các nghĩa vụ cùng đến hạn
- (S): Được áp dụng bởi Tòa án
- (S): Được thực hiện các bên đều có nghĩa vụ đối với nhau
19 Căn cứ phân chia thành hợp đồng có đền bù và hợp đồng không có đền bù
- (S): Dựa vào mối liên hệ về quyền và nghĩa vụ dân sự giữa các bên
- (S): Dựa vào thời điểm phát sinh hiệu lực của hợp đồng
- (Đ): Tính chất có đi có lại về lợi ích của các chủ thể
- (S): Sự phụ thuộc lẫn nhau về hiệu lực giữa các hợp đồng
20 Căn cứ xác định mức lãi suất vay?
- (Đ): Do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá giói hạn luật định
Trang 5- (S): Do các bên thỏa thuận nhưng không được vượt quá 30%/năm của khoản tiền vay
- (S): Do các bên tự do thỏa thuận
- (S): Theo mức lãi suất ngân hàng tại thời điểm giao kết hợp đồng
21 Chi phí bản đấu giả tài sản do bên nào trả?
- (S): Do người mua được tài sản đấu giá trả
- (S): Do những người tham gia đấu giá trả
- (S): Luôn do người có tài sản đấu giá trả
- (Đ): Do người có tài sản đấu giá và tổ chức đấu giá tài sản thỏa thuận
22 Chi phí chuyển quyền sở hữu tài sản trong hợp đồng mua bán
- (S): Do bên bán phải chịu
- (S): Do bên mua phải chịu
- (Đ): Do thỏa thuận của các bên, nếu không có thỏa thuận thì bên bán phải chịu
- (S): Do thỏa thuận của các bên, nếu không có thỏa thuận thì bên mua phải chiu
23 Chi phí vận chuyển tài sản bán đến địa điểm giao hàng do bên nào trả?
- (S): Luôn do bên bán trả
- (Đ): Do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
- (S): Luôn do bên mua trả
- (S): Theo quy định cụ thể của cơ quan có thẩm quyền hoặc theo tiêu chuẩn ngành nghề
24 Chi phí vận chuyển tài sản
- (Đ): Do các bên thỏa thuận trong họp đồng
- (S): Bên bán luôn luôn phải chịu
- (S): Bên mua tài sản phải chịu chi phí vận chuyển
- (S): Nếu các bên không có thỏa thuận, bên mua phải chịu chi phí vận chuyển tài sản
Trang 625 Chủ nhà thuê chủ thầu thi công đào móng xây nhà Do không tiến hành chống đỡ cẩn thận nên đã làm cho nhà liền kề bị nghiêng lún Ai phải bồi
thường thiệt hại?
- (S): Chỉ chủ nhà phải bồi thường
- (S): Chỉ chủ thầu phải bồi thường
- (Đ): Chủ nhà và chủ thầu phải liên đởi bồi thưòng
- (S): Công nhân xây dựng
26 Chủ sở hữu, người chiếm hữu, sử dụng nguồn nguy hiểm cao độ không phảibồi thường thiệt hại khi:
- (Đ): Thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi cố ý của người bị thiệt hại
- (S): Có lỗi vô ý khi vận hành
- (S): Khi có lỗi vô ý trong việc để nguồn nguy hiểm cao độ bị chiếm hữu, sử dụng trái pháp luật
28 Chủ thể chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại
- (S): Được giảm nếu bên gây thiệt hại có đề nghị
- (S): Không được thay đổi trong mọi trường hợp
- (S): Luôn phải bằng thiệt hại đã xảy ra
- (Đ) Được giảm nếu bên gây thiệt hại có lỗi vô ý và thiệt hại xảy ra quá lớn so vối khả năng kinh tế trước mắt cũng như lâu dài của người phải bồi thưòng
29 Chủ thể làm ô nhiễm môi trường mà gây thiệt hại thì phải bồi thường:
- (S): Chỉ với lỗi vô ý khi vận hành quy trình sản xuất gây ô nhiễm
- (S): Khi có lỗi cố ý của người gây thiệt hại
- (Đ): Ngay cả khi không có lỗi
Trang 7- (S): Tất cả các phương án đều đúng
30 Chủ thể nào phải chịu rủi ro đối với tài sản mua bán?
- (Đ): Bên bán chịu rủi ro đối với tài sản trước khi tài sản được giao cho bên mua, bên mua chịu rủi ro đối vối tài sản kể từ thời điểm nhận tài sản, trừ trường họp có thỏa thuận khác hoặc luật có quy định khác
- (S): Bên bán phải chịu rủi ro đối với tài sản đem bán là bất động sản từ thời điểm giao kết hợp đồng
- (S): Do bên bán chịu
- (S): Do bên mua chịu
31 Chủ thể phải bồi thường thiệt hại trong trường hợp vượt quá yêu cầu tình thếcấp thiết
- (S): Là người chứng kiến toàn bộ sự việc xảy ra
- (S): Là người gây ra tình thế cấp thiết
- (Đ): Là người gây thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết và ngườigây ra tình thế cấp thiết
- (S):Là người thực hiện hành vi gây thiệt hại vượt quá tình thế cấp thiết
32 Chủ thể phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do cây cối gây ra
- (S): Là chính quyền địa phương nơi có cây cối đó
- (S): Là chủ sở hữu của cây cối
- (Đ): Là chủ sở hữu hoặc người chiếm hữu, quản lý cây cối
- (S): Tất cả các phương án đều sai
33 Công ty nước sạch SĐ cung cấp nước không đảm bảo chất lượng khiến người dùng bị bệnh đường ruột và đau mắt Trong trường hợp này:
- (S): Công ty SĐ chỉ phải bồi thưòng nếu có lối cố ý
- (S): Công ty S9 không phải bồi thường do không cố ý
- (Đ): Công ty SĐ phải bồi thường
- (S): Người kiểm định nưóc của nhà máy phải bồi thường
34 Đấu giá tài sản có thể được thực hiện bằng hình thức nào?
- (S): Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp
Trang 8- (S): Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.
- (Đ): Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá.; Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp; Đấu giá trực tuyến
- (S): Đấu giá trực tuyến
35 Địa điểm giao kết hợp đồng
- (Đ): Do các bên thỏa thuận, trường hợp không có thỏa thuận thì địa điểm giao kết hợp đồng là nơi cu trú của cá nhân hoặc trụ sở của pháp nhân bên đưa ra lời
đề nghị
- (S): Là nơi các bên thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng
- (S): Là nơi cư trú của bên đưa ra đề nghị giao kết nếu bên đưa ra đề nghị là cá nhân
- (S): Là trụ sở của pháp nhân nếu bên đưa ra đề nghị giao kết là pháp nhân
36 Địa điểm thực hiện nghĩa vụ
- (S): Là nơi có bất động sản, nếu đối tượng của nghĩa vụ là bất động sản nếu không có thỏa thuận nào khác
- (S): Là nơi cư trú hoặc trụ sở của bên có quyền
- (S): Là nơi đối tượng của nghĩa vụ đang tồn tại
- (Đ) Là nơi mà các bên thỏa thuận trong hợp đồng
37 Địa điểm trả lại tài sản gửi giữ
- (S): Do bên gửi giữ yêu cầu
- (Đ): Là nơi gửi tài sản, nếu các bên không có thỏa thuận khác
- (S): Là nơi cư trú của bên giữ tài sản
- (S): Là nơi cư trú của bên gửi tài sản
38 Điểm khác biệt giữa bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng và phạt vi phạm hợp đồng:
- (S): Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng phải được thỏa thuận trước trong họpđồng; phạt vi phạm họp đồng không nhất thiết phải thỏa thuận trước
- (Đ): Phạt vi phạm hợp đồng phải được thỏa thuận trước trong hợp đồng; bồi thưòng thiệt hại ngoài hợp đồng không nhất I thiết phải thỏa thuận trước
- (S): Thiệt hại ngoài hợp đồng có mức độ nghiêm trọng ít hơn
Trang 9- (S): Thiệt hại ngoài hợp đồng có mức độ nghiêm trọng lớn hơn
39 Điều khoản cơ bản của hợp đồng là:
- (Đ): Điều khoản xác định nội dung chủ yếu của hợp đồng, nếu không có thì không thể giao kết hợp đồng được
- (S): Điều khoản do các bên thỏa thuận để tạo điều kiện cho quá trình thực hiệnhợp đồng
- (S): Điều khoản được pháp luật quy định trước, dù các bên không thỏa thuận thì vẫn phải thực hiện
- (S): Điều khoản được xác lập đầu tiên nhằm đặt cơ sở cho việc giao kết hợp đồng
40 Điều kiện cơ bản để có thể áp dụng trách nhiệm bồi thường:
- (S): Hành vi gây thiệt hại do lỗi cố ý
- (S): Không thuộc trường hợp bất khả kháng
- (Đ) Có thiệt hại thực tế xảy ra
- (S): Năng lực chịu trách nhiệm bồi thưòng thiệt hại của cá nhân
41 Đối tượng của biện pháp bảo đảm là:
- (S): Bất kỳ lợi ích hợp pháp nào do các bên thỏa thuận
- (S): Lợi ích về quyền nhân thân
43 Đối tượng của hợp đồng dịch vụ
- (S): Là công việc không được thực hiện
- (Đ): Là công việc phải thực hiện
- (S): Là mọi công việc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng
Trang 10- (S): Là tài sản.
44 Đối tượng của hợp đồng mua bán tài sản
- (Đ): Là mọi tài sản đáp ứng được yêu cầu của pháp luật
- (S): Là giấy tờ có giá
- (S): Là quyền tài sản
- (S): Là vật hữu hình
45 Đối tượng của hợp đồng thuê khoán
- (S): Là mọi loại tài sản
- (Đ): Là các tư liệu sản xuất kinh doanh
- (S): Là nhà ô hoặc gia súc
- (S): Là vật đặc định không tiêu hao
46 Đối tượng của hợp đồng vận chuyển hành khách là:
- (S): Bên vận chuyển
- (S): Hành khách
- (S): Quyền và nghĩa vụ của bên vận chuyển và hành khách
- (Đ): Hoạt động vận chuyển
47 Đối tượng của hợp đồng vận chuyển hành khách
- (S): Là công việc bảo toàn tính mạng, sức khỏe và tài sản của hành khách
- (S): Là hành khách được vận chuyển
- (Đ) Là công việc chuyên chở hành khách và hành lý từ địa điểm nọ đến địa điểm kia
- (S): Là hành khách và hàng hóa của hành khách mang theo
48 Đối tượng của nghĩa vụ là:
- (S): Những người tham gia vào quan hệ nghĩa vụ
- (S): Quan hệ giữa các bên khi thực hiện nghĩa vụ
- (S): Tài sản hoặc công việc phải thực hiên
- (Đ): Lợi ích mà chủ thể hướng tới
49 Đối tượng của nghĩa vụ
Trang 11- (S): Là các tài sản
- (S): Là công việc phải thực hiện và công việc không được thực hiện
- (Đ): Là công việc hoặc tài sản đáp phù hợp với quy định của luật
- (S): Là công việc phải thực hiện và tài san
50 Giá trị của tài sản bảo đảm
- (Đ): Có thể lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
- (S): Do các bên xác định sau khi có vi phạm nghĩa vụ
- (S): Không liên quan đến nghĩa vụ chính
- (S): Phải luôn lớn hơn hoặc bằng nghĩa vụ được bảo đảm
51 Giá trị của tài sản bảo đảm
- (S): Có thể nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
- (Đ): Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
- (S): Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm tại thời điểm xác lập giao dịchbảo đảm
- (S): Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm tại thời điểm xử lý tài sản bảo đảm
52 Giá trị tài sản bảo đảm
- (S): Có giá trị bằng giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
- (S): Nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
- (Đ): Có thể có giá trị lớn hơn, bằng hoặc nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
- (S): Phải lớn hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm
53 Giao kết hợp đồng thông qua phương tiện điện tử dưới hinh thức thông điệp
dữ liệu
- (S): Được coi là hợp đồng bằng hành vi
- (S): Được coi là hợp đồng bằng lời nói
- (S): Không được coi là hợp đồng
- (Đ): Được coi là hợp đồng bằng văn bản
Trang 1254 Hai người có bất động sản liền kề nhau thỏa thuận một bên nhận cùa bên kiamột khoản tiền để khỏi xây nhà cao che lấp nhà của bên kia trong thời hạn nhất định Đối tượng của nghĩa vụ trong trường hợp này là?
- (S): Khoản tiền mà các bên trao nhận
- (Đ): Công việc không được làm
- (S): Nhà của bên nhận tiền
- (S): Nhà của bên trả tiền
55 Hành khách đi máy bay có hành vi gây rối, cản trở công việc của nhân viên sân bay Trong trường hợp này:
- (Đ): Hãng hàng không có quyền từ chối chuyên chở hành khách và không phảitrả lại cưóc phí vận chuyển
- (S): Hãng hàng không có quyền từ chối chuyên chở hành khách và trả lại cướcphí vận chuyển,
- (S): Hãng hàng không vẫn phải chuyên chở do đây là phương tiện vận chuyển
và không có quyền xử phạt
- (S): Hãng hàng không vẫn phải phục vụ và có thể xử phạt vi phạm, nếu điều lệvận chuyển có quy định không vấn PC chuyên chở : 10 hành khách
56 Hành vi trái pháp luật của người thi hành công vụ gây ra thiệt hại
- (S): Được xác định trong văn bản của cơ quan nhà nưóc có thẩm quyền
- (S): Là hành vi không thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo đúng quy định của pháp luật
- (S): Là hành vi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn không đúng quy định của pháp luật
- (Đ): Bao gồm tất cả các phương án đã nêu
57 Hậu quả pháp lý của hợp đồng mua bán tài sản
- (S): Do các chủ thể tự thỏa thuận
- (S): Do pháp luật quy định cụ thể
- (Đ): Quyền sở hữu tài sản được chuyển từ bên bán sang bên mua
- (S): Quyền sử dụng tài sản được chuyển từ bên bán sang bên mua
58 Hình thức của hợp đồng vận chuyển hành khách
Trang 13- (S): Là vé xe khác
- (S): Luôn bằng lời nói
- (Đ): Có thể bằng lời nói, văn bản hoặc hành vi cụ thể
- (S): Phải được lập thành văn bản
59 Hình thức của hợp đồng
- (S): Được thể hiện dưới dạng lời nói
- (S): Không ảnh hưởng đến hiệu lực của hợp đồng
- (Đ): Chỉ ảnh hưởng đến hiệu lực của hợp đồng trong trường hợp pháp luật có quy định
- (S): Phải được thể hiện bằng văn bản, có công chứng hoặc chứng thực
60 Hợp đồng có điều kiện thuộc loại hợp đồng nào trong các loại hợp đồng sau?
- (S): Hợp đồng không có đền bù
- (Đ): Hợp đồng có đền bù
- (S): Hợp đồng trao đổi tài sản
- (S): Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba
61.Hợp đồng có điều kiện
- (Đ): Là hợp đồng mà việc thực hiện hợp đồng phụ thuộc vào việc phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt một sự kiện nhất định
- (S): Là hợp đồng có điều khoản phạt vi phạm
- (S): Là hợp đồng có thỏa thuận về điều khoản bồi thưòng thiệt hại
- (S): Vô hiệu khi điều kiện không xảy ra trên thực tế
62.Hợp đồng dân sự
- (S): Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự
- (S): Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc phát sinh quyền dân sự
- (S): Là thỏa thuận giữa các bên nhằm chuyển giao quyền sở hữu tài sản
- (Đ): Là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập quyền và nghĩa vụ dân sự
63 Hợp đồng dịch vụ
Trang 1467.Hợp đồng nào theo mẫu?
-(S): Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
-(Đ) Hợp đồng mua bán điện nước
Trang 15-(Đ): Từ thời điểm giao kết trừ trưởng hợp các bên có thỏa thuận khác hoặc luật
có quy định khác
-(S): Từ thời điểm giao kết
69.Hợp đồng song vụ
-(Đ): Là hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với nhau
-(S): Là hợp đồng mà có sự trao đổi về lợi ích giữa các bên
-(S): Là hợp đồng mà mỗi bên có số luợng nghĩa vụ phải thực hiện bằng nhau
- (S): Là hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với bên thứ ba
70.Hợp đồng tặng cho tài sản là loại hợp đồng nào?
-(S): Hợp đồng mà hiệu lực không phụ thuộc vào hợp đồng khác
- (S): Hợp đồng mà mỗi bên đều có quyền và nghĩa vụ thực tế đối vối nhau72.Hợp đồng thuê tài sản:
Trang 16-(Đ): Không nhất thiết phải bằng văn bản
-(S): Thuộc loại hợp đồng mẫu
77.Hợp đồng vô hiệu
-(Đ) Nếu vi phạm một trong các điều kiện có hiệu lực của hợp đồng
-(S): Có hậu quả pháp lý giống đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng.-(S): Không làm chấm dứt các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng
-(S): Không làm phát sinh hiệu lực từ thời điểm Tòa án xác định
78.Khác biệt cơ bản giữa thế chấp tài sản và cầm cố tài sản là:
-(S): Giá trị tài sản cầm cố lớn hơn
-(Đ): Phạm vi tài sản thế chấp rộng hơn tài sản cầm cố
-(S): Giá trị tài sản thế chấp lớn hơn
-(S): Phạm vi tài sản cầm cố rộng hơn tài sản cầm cố
79.Khi bên bán giao tài sản không đúng chủng loại
Trang 17-(S): Bên mua có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng
-(S): Bên mua có quyền hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.-(S): Bên mua có quyền yêu cầu hủy bỏ hợp đồng và phạt vi phạm
-(Đ): Bên mua có quyền yêu cầu giao tài sản theo đúng chủng loại và bồi thường thiệt hại
80.Khi bên bán giao vật ít hơn số lượng đã thỏa thuận, bên mua có quyền
- (Đ): Nhận tài sản đã giao và yêu cầu bồi thường thiệt hại; hoặc Hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại; hoặc nhận phần đã giao và xác định thời hạn để bên bán giao tiếp phần còn thiếu
- (S): Hủy bỏ hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại
- (S): Nhận phần đã giao và xác định thời hạn để bên bán giao tiếp phần còn thiếu
-(S): Nhận tài sản đã giao và yêu cầu bồi thuờng thiệt hại
81.Khi bên bị thiệt hại cũng có lỗi
-(S): Bên gây thiệt hại được miễn trách nhiệm bồi thường
-(S): Không phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
-(Đ): Thì không được bồi thường phần thiệt hại do lỗi của mình gây ra
-(S): Sẽ không được bồi thường thiệt hai
82 Khi bên có nghĩa vụ là pháp nhân chấm dứt tồn tại
- (Đ): Nghĩa vụ sẽ chấm dứt nếu nghĩa vụ chỉ dành cho pháp nhân thực hiện
- (S): Nếu đối tuợng của nghĩa vụ là tài sản thì nghĩa vụ không chấm dứt
Trang 1884 Khi bên đặt cọc không chịu giao kết hợp đồng với bên nhận đặt cọc
- (S): Tài sản đặt cọc được đem bán đấu giá
- (Đ): Tài sản đặt cọc sẽ thuộc sở hữu của bên nhận đặt cọc
- (S): Tài sản đặt cọc được mang bán đấu giá nếu là vàng
- (S): Tài sản đặt cọc được trả lại cho bên đặt cọc
85 Khi bên gây thiệt hại có lỗi vô ý
-(Đ): Chỉ được giảm mức bồi thường nếu gây thiệt hại quá lớn so với khả năng kinh tế của mình
-(S): Được giảm mức bồi thường nếu họ dưới 15 tuổi
-(S): Không được giảm mức bồi thường
-(S): Sẽ được giảm mức bồi thường
86 Khi bên thuê chậm trả tài sản
- (S): Bên cho thuê vẫn phải chịu rủi ro đối với tài sản
- (S): Phải chịu phạt vi phạm hợp đồng
- (Đ): Phải chịu rủi ro đối với tài sản thuê
- (S): Phải chịu phạt vi phạm hợp đồng và bồi thường thiệt hại
87 Khi biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba
- (S): Bên nhận bảo đảm có quyền truy đòi tài sản bảo đảm
- (S): Bên nhận bảo đảm có quyền ưu tiên thanh toán từ việc xử lý tài sản bảo đảm
- (S): Thì không thể thực hiện các giao dịch dân sự liên quan đến tài sản bảo đảm lời cùng gây thiệt
- (Đ): Bên nhận bảo đảm được quyền truy đòi tài sản bảo đảm và quyền ưu tiên thanh toán từ việc xử lý tài sản bảo đảm
88 Khi có nhiều người cùng gây thiệt hại:
-(S): Chỉ những người gây hại do lỗi cố ý phải bồi thường thiệt hại
-(Đ): Những người đó phải liên đới bồi thường cho người bị thiệt hại
-(S): Chỉ những người thành niên phải bồi thường thiệt hại
-(S): Người khởi xướng hành vi gây hại phải bồi thường toàn bộ thiệt hại