Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ dịch Corona lớp 1 VnDoc com Giaovienvietnam Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ dịch Corona lớp 1 Họ và tên Lớp Môn Tiếng Việt 1 Bài 1 Đọc trơn 3 lần Thi giữ vệ sinh Trường phát động Thi giữ vệ sinh Từ trong phòng học Ra đến sân trường Không còn rác vương Không còn bụi bẩn Ghế, bàn ngay ngắn Bảng sáng như gương Bài 2 Dựa vào đoạn thơ trên trả lời các câu hỏi sau 1, Trường bạn nhỏ thi gì? a Giữ vệ sinh b Bóng đá c Vẽ tranh 2, Ghế, bàn như thế nào? a Bừa bộn[.]
Trang 1Bài ôn tập ở nhà trong thời gian nghỉ dịch Corona lớp 1
Từ trong phòng học
Ra đến sân trường
Không còn rác vươngKhông còn bụi bẩnGhế, bàn ngay ngắnBảng sáng như gương
Bài 2: Dựa vào đoạn thơ trên trả lời các câu hỏi sau:
Bài 4: Sắp xếp các từ sau vào cột thích hợp
Hộp bút, tia chớp, bánh xốp, lốp xe, ốp gạch, nộp bài, thích hợp, lợp nhà
Trang 2Từ chứa vần ôp Từ chứa vần ơp
………
………
………
………
………
………
………
………
Toán Bài 1: Tính: 17 - 4 = 19 – 5 = 19 – 3 + 1 = 19 – 7 + 4 = 12 + 3 = 11 + 6 = 11 + 4 – 3 = 17 + 2 – 5 = 16 - 2 = 12 + 4 = 13 + 4 – 3 = 14 – 3 + 6 = Bài 2: a Viết các số 30, 50, 10, 80, 70, 60 theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Viết các số 20, 90, 70, 50, 10, 40 theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 3: a Khoanh vào số lớn nhất 10 20 15 9 13 b Khoanh vào số bé nhất 8 10 18 3 20 Bài Lan có : 17 cái kẹo Lan cho bạn : 4 cái kẹo Lan còn lại: … cái kẹo? Bạn Hoa : 10 quyển vở
Bạn Minh : 8 quyển vở
Cả hai bạn: … Quyển vở
Trang 513 < … < 15 16 < < 18 16 > … > 14
20 > … > 18 18 > … > 16 15 < … < 17
14 < < 16 11 < … <1 3 13 > … > 11
10 < < 12 19 > … > 17 18 < … < 15
16 > > 14 12 < … < 14 15 > … > 13
Bài 7: > < =
16 18 19 18 14 17 20 10 16 15
20 15 13 15 10 6 15 18 14 13
11 14 8 10 5 15 13 14 12 12
12 10 9 12 18 12 7 11 0 10
Bài 8 * Số? 17 < > 18 11 >
14 < 1 6 > 18 <
17 > 19 > 15 >
18 = < 13 < 18 Bài 9 < , > , = ? 3 + 1 4 4 2 + 1 1 + 3 2
4 + 1 1 + 4 6 + 0 4 1 + 2 2 + 2
1 + 2 2 5 1 + 3 6 + 2 9
Bài 10 > , =, <? 10 - 2 8 + 1 8 + 2 8 - 2
6 + 3 9 - 0 10 + 0 8 + 2
7 + 3 5 + 3 10 - 5 10 – 3
Bài 11 > , < , =?
Trang 7Chuyên đề 2: Viết dãy số, Sắp xếp các số:
Trang 8Bài 7 Viết các số 7, 15, 19, 20, 13, 10 theo thứ tự:
Trang 11
8 - 5
6 + 4 10 - 2
10 - 9
7 + 3 9 - 3
18 + 1
16 + 3 12 + 4
13 + 5
13 + 3 16 + 3
Trang 12Số 11 gồm … chục và … đơn vị
Số 18 gồm … chục và … đơn vị
Số 20 gồm chục và đơn vị
Số 19 gồm chục và đơn vị
Số 13 gồm chục và đơn vị
Số 16 gồm chục và đơn vị
Số gồm 1 chục và 9 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 2 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 4 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 1 đơn vị là
Số gồm 1 chục và 8 đơn vị là
Số gồm 2 chục và 0 đơn vị là
Bài 14: đọc số Đọc số Viết số 11: mười mộtd 12:
13:
14:
15:
16:
17:
18:
19:
Mười bảy
Mười hai
Mười chín
Mười lăm
Mười ba
Mười bốn
Mười sáu
Mười tám
Mười một
Trang 13Chuyên đề 5: Giải toán có lời văn
Bài 1 Viết phép tính thích hợp.
Có : 6 quyển vở
Mua thêm : 2 quyển vở
Có tất cả : quyển vở? Bài 2 Viết phép tính thích hợp a) Có : 12 cái kẹo b) Có : 9 con lợn thêm : 3 cái kẹo Bán : 6 con lợn Có tất cả : cái kẹo? Còn lại : con lợn? Bài 3 Viết phép tính thích hợp Có : 6 quả cam Có : 10 cái kẹo Cho đi : 3 quả cam Đã ăn : 4 cái kẹo Tất cả có : quả cam? Còn lại : cái kẹo?
Bài 4:
Bóng xanh: 10 quả………
bóng đỏ: 8 quả………
Tất cả: ……quả………
Bài 5 Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Trang 14Rơi mất: 8 cái kẹo
Còn lại … cái kẹo?
Trang 15Phiếu bài tập lớp 1 - Ôn tập nghỉ dịch Covid-19 - Số 1
Môn: Tiếng Việt lớp 1
Bài 1: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi:
Bài 4: Chép lại một lần khổ thơ sau vào trong vở ô li:
(Con lưu ý viết hoa chữ cái đầu mỗi dòng thơ và cách lề 2 ô li)
Tập đếm
Một quả đất tròn trònHai quả cam nho nhỏ
Trang 16Ba chân bếp con con Bốn chân ghế, chân bàn Năm ngón tay vừa đủ.
Môn: Toán Bài 1: Viết tất cả các số:
Trang 17C 2 + 2 = 4 ( cái bút chì).
Phiếu bài tập lớp 1 - Ôn tập nghỉ dịch Covid-19 - Số 2
Môn: Tiếng Việt
Bài 1: Đọc thuộc lòng các vần sau
Bài 2: Chọn vần và thanh thích hợp điền vào chỗ chấm: uông, ương, iêc, au, ươi, im.
1, Đoạn văn trên có bao nhiêu câu?
- ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
- ay, ây, eo , ao, au, âu, iu, êu, iêu, yêu, ưu, ươu
- on, an, ăn, ân, ôn, ơn, en, ên, in, un, iên, yên, uôn, ươn
- ong, ông, ăng, âng, ung, ưng, eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh
- om, am, ăm, âm, ôm, ơm, em, êm, im, um, iêm, yêm,
uôm, ươm
- ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt, ươt, oc, ac, ăc,
âc, uc, ưc, uôc, ươc, iêc, ach, êch, ich
- op, ap, ăp, âp, ôp, ơp, ep, êp
Trang 18Đoạn văn trên có câu
2, Những chữ cái nào được viết in hoa?
Những chữ cái được viết in hoa là:
Trang 19Phiếu bài tập lớp 1 - Ôn tập nghỉ dịch Covid-19 - Số 3
Môn : Tiếng Việt
Trang 20Bài 3: Tìm 2 từ có chứa vần:
- ăp: VD: ngăn nắp ………
- âp: VD: tấp nập ………
Bài 4: Phụ huynh đọc cho con nghe – viết khổ thơ sau:
Đã dậy chưa hả trầuTao hái vài lá nhéCho bà và cho mẹChớ lụi đi trầu ơi!
(Con lưu ý viết hoa chữ cái đầu dòng và cách lề 2 ô li)
Môn: Toán
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1, Một con gà có mấy cái chân?
Trang 21Nam còn lại mấy quyển vở?
A 12 quyển B 15 quyển C 13 quyển D 16 quyển
Bạn Hoa : 4 hoa điểm giỏi
Bạn Minh: 5 hoa điểm giỏi
Cả hai bạn: … hoa điểm giỏi?
Có: 19 quả bóng bay Bay đi : 6 quả bóng bay Còn lại: … quả bóng bay?
Trang 22Câu 1: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 80 … 75 là: