Microsoft PowerPoint Lecture c4 CH 2012 Compatibility Mode Chöông 4 1 Khaùch haøng treân Internet 8152012 TS Hoàng Thị Phương Thảo Noäi dung � Ñònh nghóa khaùch haøng treân Internet � Ñaëc tính saûn phaåm � Caùch thöùc mua saém cuûa khaùch haøng 2 � Caùch thöùc mua saém cuûa khaùch haøng � Caùch tieáp caän vaø duy trì khaùch haøng treân Internet � Nghieân cöùu thò tröôøng 8152012 TS Hoàng Thị Phương Thảo Taàm quan troïng cuûa khaùch haøng � AÙp löïc chuû yeáu cuûa 3C � Caïnh tranh (Competi.
Trang 1Chương 4
Khách hàng trên Internet
Trang 2Nội dung
trên Internet
Trang 3Tầm quan trọng của khách hàng
Áp lực chủ yếu của 3C:
Cạnh tranh (Competition)
Trận chiến giành khách hàng để chiến thắng: kiểm soát 3C
để chiến thắng: kiểm soát 3C
Khách hàng (Customers)
Khách hàng trở thành thượng đế
để chiến thắng: tìm và giữ khách hàng
Thay đổi (Change)
TMĐT là kênh phân phối mới
để chiến thắng: thuyết phục khách hàng lên mạng và chọn
Trang 4Ai là khách hàng trên Internet
Internet
Người nhận email của công ty
Người đăng ký newsletters của công ty
Trang 5Loại khách hàng mua sắm
trên Internet
Người tiêu dùng có ít thời gian
Người tránh né việc mua sắm
Người tránh né việc mua sắm
Người hiểu biết công nghệ cao
Người thiên về vật chất
Trang 6Loại khách hàng mua sắm
trên Internet (tt.)
Trang 7Khách hàng nội bộ
cho nhân viên (khách hàng nội bộ).
mà công ty cần quan tâm tăng cường
mà công ty cần quan tâm tăng cường
mối quan hệ để đổi lại sự trung thành
của họ với công ty.
Theo nghĩa đó, Web có thể được dùng như một công cụ thỏa mãn đối tượng ‘khách
hàng’ nội bộ của công ty
Trang 8Đặc tính sản phẩm
Đa số có liên quan đến vi tính
Không cần ‘thử’ trước khi mua
Dễ hiểu
Dễ hiểu
Dễ chuyên chở đến khách hàng
Tiêu chuẩn hóa
Sáng tạo
Có sức thu hút rộng rãi trên toàn cầu
Thị trường chuyên biệt
Trang 9Thế nào là sản phẩm hấp dẫn trên Internet ?
xuyên
xuyên
tiện cổ động và quảng cáo
áp lực lên giá cả.
Trang 10Lý do mua sắm trên Internet – Tiện lợi
•Tiết kiệm thời gian
•Thuận tiện
•Giá cạnh tranh
•Mọi thứ từ một nguồn
Trang 11Lý do mua sắm - Tiện lợi
Tiện lợi là động cơ số 1 hấp dẫn khách
viếng thăm
Mua bất cứ lúc nào / bất kỳ nơi nào
Vận hành của website: nhanh chóng, hợp lý
Vận hành của website: nhanh chóng, hợp lý
Không để KH bấm quá nhiều lần chuột trước khi đến được trang web mong muốn
Các bước mua sắm: thuận tiện và dễ hiểu
Khách hàng cần 100% niềm tin vào website
của bạn
Để thực hiện các giao dịch
Trang 12Loại thông tin tìm kiếm trước khi mua
•Giá tốt nhất
•Đặc điểm sản phẩm
•Thông tin khác liên quan đến việc mua
•Các gợi ý nên mua gì
Trang 13Cách tìm mua sản phẩm - Công cụ tìm kiếm thông tin
Dùng các công cụ dò tìm để tìm ra site bán hàng
Có ý tưởng về món hàng cần mua trong đầu
Lướt web ngẫu nhiên
Lướt web ngẫu nhiên
Tham gia các site xã hội để có thông tin
Trang 14Các yếu tố khác ảnh hưởng đến lựa chọn SP
Banner Quảng cáo trên mạng
Lời truyền miệng
Quảng cáo truyền thốngEmail
Quảng cáo truyền thống
Nhận xét
‘thử’ kinh nghiệm mới hơn là chỉ tìm
mua SP cần thiết.
mua SP cần thiết.
nhãn hiệu có tiếng vẫn ảnh hưởng
đến quyết định mua cuối cùng.
Trang 16Marketing một - đối - một,
Cá nhân hóa
Cá nhân hóa
Tạo ra sản phẩm, dịch vụ và nội dung quảng cáo phù
hợp với nhu cầu cá nhân của khách hàng.
Dữ liệu cá nhân của người sử dụng
Dữ liệu cá nhân của người sử dụng
Những nhu cầu, sự yêu thích, hành vi, và đặc điểm
nhân khẩu học của từng khách hàng
Cookie
Một tập dữ liệu được Máy chủ Web ghi trên đĩa cứng
của người sử dụng, ghi lại các thông tin về hành vi của người sử dụng tại 1 website (một cách bí mật hay
không có được sự đồng ý của người sử dụng.)
Trang 17Marketing một - đối - một,
Sự hài lòng, và niềm tin trong TMĐT
Sự hài lòng là một trong những phản ứng quan
trọng nhất của người tiêu dùng trong môi trường
trực tuyến B2C.
Thống kê gần đây cho thấy ( www.emarketer.com )
Thống kê gần đây cho thấy ( www.emarketer.com )
80% người tiêu dùng trực tuyến rất hài lòng sẽ tiếp tục mua sắm trong vòng 2 tháng
90% sẽ giới thiệu website bán lẻ đến người khác
Tuy nhiên, 87% người tiêu dùng không hài lòng
sẽ rời xa khỏi website bán lẻ mà không để lại lời phàn nàn.
Trang 18doanh thu và lợi nhuận theo thời gian
e-loyalty
Khách hàng trung thành với nhà bán lẻ trên mạng
Trang 19NIỀM TIN TRONG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Niềm tin là trạng thái tâm lý của các bên tham gia, những người sẵn lòng theo đuổi những tương tác xa hơn để đạt được mục tiêu kế hoạch
Trong thị trường ảo người mua và bán không gặp
Trong thị trường ảo người mua và bán không gặp mặt nhau trực tiếp, họ đối diện với rủi ro nhiều
hơn cần niềm tin
Trang 20Người bán Năng lực Đạo đức Sự đáng tin cậy
Sự hiểu biết lẫn nhau
An toàn thanh toán
Sự tin tưởng
về người bán hàng trên Internet
Sự tin tưởng
về kênh mua sắm qua Internet
Niềm tin trong TMĐT
Giấy chứng nhận
đáng tin cậy (CA)
Bản đánh giá người
bán (BBB)
Bản xếp hạng sản
phẩm
Hàng mẫu
Chính sách hoàn trả
Liên kết nhãn hiệu
(Các nỗ lực giáo dục
của người bán, nhấn
mạnh việc sử dụng
An toàn thanh toán
Văn hóa kinh doanh Sự bảo vệ người tiêu dùng
Luật hiện hành
Lời truyền miệng của nhóm tham khảo
Sự tin tưởng
vào môi trường kinh doanh & luật lệ
Nhân khẩu học, kinh nghiệm đã qua, nhân cách, yếu tố văn hóa
mạnh việc sử dụng
tính bảo mật, qui mô
và nguồn lực về tài
chính, v.v )
Sự đơn giản hóa của
thanh điều khiển mua
sắm, thiết kế web.
Trang 21Www.Bbbonline.Org
Trang 22Www.Truste.Org
Trang 24NIỀM TIN TẠI
WALMART, AMAZON, DELL
Xem thông tin từ Walmart.com , Safety
and Privacy , check out
privacy mark
Trang 25Loại người tiêu dùng
Người tiêu dùng cá nhân: Chú ý phương tiện truyền thông
Các tổ chức: Thực hiện các mua sắm dựa vào thông tin có trên mạng
Loại hình mua
Người mua “bốc đồng”: mua sản phẩm nhanh chóng
Mô hình động thái người tiêu dùng
Người mua “bốc đồng”: mua sản phẩm nhanh chóng
Người mua “kiên nhẫn”: mua SP sau khi đã làm các so sánh
Người mua “phân tích”: thực hiện nghiên cứu kỹ lưỡng trước khi mua
Thực dụng: Mua để “đạt được mục tiêu” hay “hoàn tất nhiệm vụ”
Trang 26Mô hình động thái tiêu thụ cá nhân
Quyết định of người mua
Mua Mua gì
Đặc tính cá nhân
Tuổi, giới tính, sắc tộc, học vấn, lối sống, tâm lý, kiến thức, giá trị nhân cách
Đặc điểm môi trường
Xã hội, gia đình, cộng đồng
Hỗ trợ hậu cần
Đơn hành nhanh, chính xác Phương thức thanh toán Phương thức giao hàng
An toàn, riêng tư
Đặc điểm web site
Thiết kế đơn giản, dễ sử dụng, nhất quán
Thông tin cập nhật, đầy đủ
Dịch vụ KH
FAQs, E-mail, Call centers, One-to-one marketing
Tiến trình
ra quyết định
Giá Chiêu thị Sản phẩm Chát lượng
Kinh tế Văn hóa Công nghệ Chính trị
Mua gì Khi nào Nơi đâu Chi bao nhiêu Tái mua sắm
Trang 27Biến số ảnh hưởng đến qui trình
ra quyết định mua sắm
Yếu tố môi trường
Xã hội
người ta thường bị ảnh hưởng bởi người thân
trong gia đình, bạn bè, đồng nghiệp, những gì
là “trào lưu trong năm nay”, cộng đồng Internet và các nhóm thảo luận trên mạng
là “trào lưu trong năm nay”, cộng đồng Internet và các nhóm thảo luận trên mạng
Văn hóa
Tâm lý
Các yếu tố khác
sự sẵn có của thông tin, qui định của nhà nước, ràng buộc pháp lý và các yếu tố hoàn cảnh
Trang 28Yếu tố nhân khẩu học
Biến số ảnh hưởng đến qui trình ra
quyết định mua sắm (tt.)
Tuổi
Tình trạng gia đình
Trình độ học vấn
Trình độ học vấn
Nghề nghiệp
Thu nhập hộ gia đình
Sự lựa chọn truy cập Internet (tại nhà, nơi làm
việc hay trường học)
Độ dài truy cập và mức thường xuyên
Chi phí truy cập (tự trả hay do người thuê lao
động trả).
Trang 29Quyết định mua sắm của khách hàng
Vai trò của cá nhân trong việc ra quyết định
Người khởi xướng: người đầu tiên đề nghị hay có
ý tưởng về mua 1 sản phẩm / dịch vụ
Người ảnh hưởng : người mà lời khuyên hay quan điểm của họ có ảnh hưởng quan trọng đến việc
điểm của họ có ảnh hưởng quan trọng đến việc
ra quyết định cuối cùng
Người quyết định : người cuối cùng thực hiện quyết định : - mua hay không, mua gì, mua thế nào,
mua ở đâu
Người mua : người thực hiện động tác mua
Người sử dụng : người tiêu thụ hay sử dụng sản
Trang 30Tìm kiếm thông tin
Quyết định mua sắm
của người tiêu dùng
Nhận ra nhu cầu
Đánh giá sau khi mua Mua và nhận hàng
Lượng giá các phương án Tìm kiếm thông tin
Trang 31Nhu cầu Cá nhân Tổ chức
Số khách hàng Nhiều ít
ĐỘNG THÁI CỦA TỔ CHỨC MUA HÀNG
Cấu trúc phân phối Gián tiếp Trực tiếp
Đặc tính ảnh hưởng khi mua Cá nhân Chuyên nghiệp
Loại hình thương lượng Đơn giản Phức tạp
Có qua có lại Không Có
Trang 32Hành vi mua của tổ chức (tt.)
Tiến trình ra Động lực
Ảnh hưởng tương tác
Quyền lực; địa vị; tính
thuyết phục
Ảnh hưởng cá nhân
Tuổi; giới tính; học vấn,
cách sống; tâm lý; kiến
thức; nhân cách; đạo đức
Ảnh hưởng tổ chức
Chính trị và thủ tục; cơ cấu tổ chức; tập trung/phi tập trung; hệ thống sử dụng; hợp đồng
Người ra quyết định Tiến trình ra
Người ra quyết định
Mua hay không; Mua gì;
Mua ở đâu; Khi nào; điều kiện thanh toán & giao hàng
Hệ thống TMĐT
Hỗ trợ hậu cần
Đơn hành nhanh, chính xác Phương thức thanh toán Phương thức giao hàng
An toàn, riêng tư
Đặc điểm web site
Thiết kế đơn giản, dễ sử dụng, nhất quán
Thông tin cập nhật, đầy đủ
Dịch vụ KH
FAQ, E-mail, Call centers, One-to-one marketing
Trang 33Hỗ trợ tiếp liệu Dịch vụ KH
Tính hấp dẫn về giá
Chứng nhận của bên thứ ba
Tin tưởng khi mua sắm
Danh tiếng người bán
Mô hình đáp ứng nhu cầu KH trên Internet
Giao diện web site Hài lòng của KH Tái mua sắm(trung thành)
Bảo mật
Riêng tư An toàn
tác vụ
Sự tin cậy hệ thống vận hànhTốc độ Dễ sử dụng Nội dung
Bố cục chặt
Hiển thị nhanh
Trang 34MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN
KHÁCH HÀNG [GRAF, 1999]
Online Online Online Online
Nhóm khách hàng mục tiêu Nhóm
Nhận biết
X1
Tương tác công nghệ
X2
Tương tác bằng sự đóng góp cá nhân
Online Consumer
Online
Prosumer
Online Buyer
mục tiêu Khách hàng chủ yếu trên mạng
Hiệu quả đối thoại
Tỉ lệ mua
X / X
Giữ khách hàng
X5 / X1 or X5 / X4
Trang 35MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN
KHÁCH HÀNG: Online Surfer
Trang 36MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN
KHÁCH HÀNG: Online Surfer
Sự liên kết (hyperlinks) và các banner quảng cáo trên các websites khác
Sự đăng ký vào các máy dò tìm và site hội
Sự đăng ký vào các máy dò tìm và site hội thị
Tên miền độc đáo, rõ ràng (tên công ty,
thương hiệu)
Quảng cáo truyền thống (in ấn, phát thanh, truyền hình, )
Trang 37MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN
KHÁCH HÀNG: Online Customer
Đánh dấu web site
Mở website để tìm thông tin và dịch vụ cụ thể
Thu thập thông tin, in hoặc lưu lại cho sự sử
Thu thập thông tin, in hoặc lưu lại cho sự sử
dụng về sau.
Mục tiêu:
Giữ khách hàng trên trang web, lôi cuốn họ
quay lại website lần nữa
Kéo dài giai đoạn duy trì (kiềm giữ k/h) về 1 dịch vụ nào đó.
Trang 38MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN
KHÁCH HÀNG: Online Customer
Khả năng cho 1 cuộc đối thoại
Sự phản hồi đơn giản như brochure,
Sự phản hồi đơn giản như brochure,
thông tin về sản phẩm trực tuyến (hình ảnh, âm thanh, văn bản), E-mail
Trình ứng dụng tương tác với khách
hàng
Trang 39MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN
KHÁCH HÀNG: Online Prosumer
Hành động tích cực (chủ động)
đưa thông tin phản hồi và giúp tái thiết
đưa thông tin phản hồi và giúp tái thiết sản phẩm/dịch vụ trên website
Tương tác với khách hàng khác
Mục tiêu:
Hội nhập prosumer vào kênh giá trị
Cả công ty và khách hàng đều có lợi
Trang 40MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN
KHÁCH HÀNG: Online Prosumer
Khả năng định rõ tiểu sử sơ lược của từng
khách hàng
khách hàng
Khách hàng hóa sản phẩm/dịch vụ (dựa trên tiểu sử sơ lược của k/h)
Sự sáng tạo nhóm tin tức và diễn đàn cho
khách hàng đặc biệt
Trang 41MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN
KHÁCH HÀNG: Online Buyer
Hành vi:
Muốn nhiều thông tin chi tiết về phạm vi cung ứng và dịch vụ cũng như điều kiện giá cả.
Mua 1 sản phẩm nếu thấy chấp nhận được.
Mua 1 sản phẩm nếu thấy chấp nhận được.
Mục tiêu:
Tăng mức độ tin cậy về dịch vụ trực tuyến
Đo lường hiệu quả:
Khả năng cung cấp một sự dễ dàng và đảm bảo an toàn cho hệ thống mua hàng trực tuyến.
Trang 42MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN
KHÁCH HÀNG: Online Key Consumer
Lặp lại việc mua hàng
Mục tiêu:
Khách hàng thỏa mãn và trung thành
Các chương trình kìm giữ sự trung thành của khách hàng cụ thể và các dịch vụ hỗ trợ cho cá nhân
Trang 43MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN
KHÁCH HÀNG: Online Key Consumer
Mức độ hấp dẫn của web site phải được duy
Trang 44MÔ HÌNH PHÁT TRIỂN KHÁCH HÀNG
Ví dụ
Online Online Online Online
Nhóm khách hàng
Nhận biết
300
Tương tác công nghệ 100
Tương tác bằng sự đóng góp cá nhân 80
Mua lần đầu 30
Tái mua 5
Online Surfer 300
Online Consumer 100
Online Prosumer 80
Online Buyer 30
khách hàng mục tiêu Khách hàng chủ yếu trên mạng
Nhóm khách
hàng
10000
Hiệu quả nhận biết
Hiệu quả tương tác 33%
Hiệu quả đối thoại 26%
Tỉ lệ mua 10%
Giữ khách hàng 1,6% or 16%
Trang 45Nghiên cứu thị trường cho TMĐT
Mục tiêu
Tìm kiếm mối quan hệ giữa người tiêu dùng, sản phẩm, phương pháp tiếp thị và nhà tiếp thị thông qua thông tin nhằm phát hiện cơ hội và vấn đề tiếp thị, để xây dựng kế hoạch
Xác định vấn đề
và mục tiêu
nghiên cứu
Phương pháp nghiên cứu, kế hoạch thu thập dữ liệu
Thu thập và phân tích dữ liệu
Kết quả, giải pháp và thực hiện
và vấn đề tiếp thị, để xây dựng kế hoạch marketing, để hiểu biết rõ hơn về tiến trình mua và để đánh giá thành quả tiếp thị
Trang 46Nghiên cứu thị trường cho TMĐT
Phân khúc thị trường
Phân khúc thị trường là quá trình chia thị trường
ra từng nhóm mục tiêu để ra quyết định tiếp thị.Trong thời gian qua, hầu hết phương pháp tiếp
Trong thời gian qua, hầu hết phương pháp tiếp thị đều tập trung vào các nhóm thị trường mục tiêu, không dựa trên phương pháp cá nhân để xác định người tiêu dùng cá nhân người thực sự mua và dùng sản phẩm
Trang 47Phân khúc thị trường
Nghiên cứu thị trường cho TMĐT
Phương pháp nghiên cứu marketing được cải tiến dựa trên công nghệ thông tin cho phép người quản trị tiếp thị tập hợp, cất trữ, và phân tích thông tin một cách chi tiết, từng cá nhân bằng cách hiệu quả - tiết kiệm nhất.
Trang 48VÍ DỤ PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG NGƯỜI
TIÊU DÙNG
Địa lý Khu vực, qui mô thành phố hay quận, mật độ dân
số, khí hậu Nhân khẩu Tuổi, Nghề nghiệp, Giới tính, Học vấn, Qui mô gia
Nhân khẩu Tuổi, Nghề nghiệp, Giới tính, Học vấn, Qui mô gia
đình, Tôn giáo, Vòng đời gia đình, Chủng tộc, Thu nhập, Quốc tịch
Tâm lý Tầng lớp xã hội, Cách sống, Nhân cách
Nhận thức, cảm xúc,
hành vi Thái độ, Lợi tích tìm kiếm, Trạng thái trung thành, Giai đoạn sẵn sàng, Mức độ sử dụng, Mức độ
chấp nhận rủi ro, Tình trạng người sử dụng, Sự sáng tạo, Tình huống sử dụng, Mức độ quan tâm.
Trang 49Nghiên cứu thị trường cho TMĐT
trên mạng
Khảo sát trên web
Khảo sát trên web
Các nhóm thảo luận chuyên đề
Lắng nghe trực tiếp từ khách hàng
Trang 50Nghiên cứu thị trường cho
TMĐT
Nhật ký giao dịch (transaction log)
Hành vi lướt web (clickstream behavior)
Hành vi lướt web (clickstream behavior)
Truyền tin theo vết (Web bugs)
Trang 51Nghiên cứu thị trường trực tuyến
Đặc điểm:
Sử dụng công nghệ trực tuyến để thực hiện điều tra.
Việc thu thập thông tin hiệu quả hơn, nhanh hơn, rẻ hơn Đối
tượng thu thập rộng rãi theo vùng địa lý hơn so với điều tra phi trực tuyến.
trực tuyến.
Khả năng kết hợp nút radio (radio button), nền nhận dữ liệu
(data-entry field) và ô điền (check box) trong cuộc điều tra.
Loại bỏ lỗi nhập dữ liệu (từ bảng câu hỏi đến máy vi tính dành cho việc phân tích)
Không phù hợp cho mọi khách hàng/sản phẩm - lệch hướng về
nam giới có học vấn cao, thu nhập cao.
Trang 52Phương pháp nghiên cứu trực tuyến
Tiến trình thực hiện nghiên cứu
Xác định vấn đề nghiên cứu và thị trường mục tiêu
Xác định nhóm tin tức và cộng đồng Internet để nghiên cứu
Xác định chủ đề cụ thể để thảo luận
Xác định chủ đề cụ thể để thảo luận
Đăng ký vào các nhóm thường xuyên hoặc nhóm cộng đồng
Dò tìm chủ đề của các nhóm thảo luận và danh sách nội dung để tìm ra thị trường mục tiêu.
Dò tìm danh sách nhóm thư điện tử
Đăng ký cung cấp dịch vụ để giám sát nhóm
Đọc mục những câu hỏi thường xuyên
Tham dự phòng thoại bất cứ lúc nào có thể.