S GIÁO D C & Ở Ụ ĐÀO T O Ạ PHÚ YÊN
GI I PHÁP GIÚP H C SINH Y U KÉMẢ Ọ Ế
NÂNG CAO T L T T NGHI P THPT QU C GIA Ỉ Ệ Ố Ệ Ố
MƠN V T LÝẬ
Ng ườ i th c hi n: Lê Thanh Ph ự ệ ướ c
Ch c v : Giáo viên ứ ụ
1 Năm học : 2017
2018
Trang 2A. Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
I. LÝ DO CH N Đ TÀI.Ọ Ề
Tr i qua nhi u năm tham gia gi ng d y ôn thi t t nghi p môn V tả ề ả ạ ố ệ ậ
Lý cho h c sinh kh i 12, v i đ i tọ ố ớ ố ượng h c sinh đa ph n có h c l c y u,ọ ầ ọ ự ế
ki n th c r ng, th i gian làm bài rút ng n. Cách xét đi m t t nghi p nămế ứ ổ ờ ắ ể ố ệ
h c 20172018 thay đ i theo t l 50% đi m bài thi. Đ làm bài t t và k pọ ổ ỉ ệ ể ể ố ị
th i gian, yêu c u h c sinh ph i n m v ng lí thuy t, có k năng tính toánờ ầ ọ ả ắ ữ ế ỹ
và ph n ng nhanh m i đáp ng đả ứ ớ ứ ược yêu c u c a đ thi. ầ ủ ề
T th c t gi ng d y, b n thân th y h c sinh th t khó khăn đ nhừ ự ế ả ạ ả ấ ọ ậ ể ớ
và h c thu c lý thuy t và nh các d ng bài t p. Trong qua trình gi ng d yọ ộ ế ớ ạ ậ ả ạ tôi nh n th y đ i v i h c sinh có h c l c y u và trung bình các em chậ ấ ố ớ ọ ọ ự ế ỉ
c n n m m t s đ n v ki n th c h t s c c b n và s d ng đầ ắ ộ ố ơ ị ế ứ ế ứ ơ ả ử ụ ược máy tính c m tay thì có th đ t t nghi p v i t l cao h n. ầ ể ỗ ố ệ ớ ỉ ệ ơ
Đ giúp h c sinh gi i quy t nh ng khó khăn nêu trên tôi m nh d nể ọ ả ế ữ ạ ạ
ch n đ tài ọ ề “GI I PHÁP GIÚP H C SINH Y U KÉM NÂNG CAO T L T TẢ Ọ Ế Ỉ Ệ Ố NGHI P THPT QU C GIA MÔN V T LÝỆ Ố Ậ ” nh m giúp h c sinh kh i l pằ ọ ố ớ 12
có cách nhìn t ng quan, n m b t đổ ắ ắ ược các đi m tể ương đ ng gi a các chồ ữ ủ
đ ki n th c, giúp các em l p b ng so sánh, h c d thu c, nh nhi u đ nề ế ứ ậ ả ọ ễ ộ ớ ề ơ
v ki n th c, ị ế ứ gi i nhanh tr c nghi m v t lí và c ng c ni m tin c a cácả ắ ệ ậ ủ ố ề ủ
em trong quá trình h c t p cũng nh trong các k ki m tra và thi t tọ ậ ư ỳ ể ố nghi p THPT qu c gia.ệ ố
II. Đ I TỐ ƯỢNG PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ
H c sinh kh i 12ọ ố
M t s ch đ trong chộ ố ủ ề ương trình v t lí 12, các đ n v ki n th cậ ơ ị ế ứ
tương đ ng gi a các chồ ữ ương, l p b ng so sánh gi a các đ n v ki n th cậ ả ữ ơ ị ế ứ
và kh ng đ nh ki n th c tr ng tâm c n chú ý.ẳ ị ế ứ ọ ầ
Vì th i gian có h n tôi ch li t kê các đ n v ki n th c gi ng nhau.ờ ạ ỉ ệ ơ ị ế ứ ố
Trang 3Đ nâng cao t l t t nghi p c a b môn, m i giáo viên ph i v nể ỉ ệ ố ệ ủ ộ ỗ ả ậ
d ng nhi u phụ ề ương pháp đ giúp h c sinh d nh , t tin và thích thú đ iể ọ ễ ớ ự ố
v i môn h c. B n thân tôi công tác t i đ n v đớ ọ ả ạ ơ ị ược 18 năm, đã t ng k tổ ế nhi u đ tài kinh nghi m giúp h c sinh nâng cao t l t t nghi p. Nênề ề ệ ọ ỉ ệ ố ệ
vi c giúp h c sinh nh n th y s tệ ọ ậ ấ ự ương đ ng gi a các đ n v ki n th c làồ ữ ơ ị ế ứ
c n thi t.ầ ế
Nh ng k t qu đ t đữ ế ả ạ ược khi s d ng đ tài này r t kh quan, giúpử ụ ề ấ ả
h c sinh nh các đ n v ki n th c lâu h n do có s tọ ớ ơ ị ế ứ ơ ự ương đ ng, khi h cồ ọ sinh g p d ng ki n th c tặ ạ ế ứ ương t các em t tin h n.ự ự ơ
Đ tài này áp d ng cho t t c các em ôn thi môn V t Lý, đ c bi tề ụ ấ ả ậ ặ ệ cho đ i tố ượng h c sinh ch c n đ t t nghi p THPT qu c gia. ọ ỉ ầ ỗ ố ệ ố
3
Trang 42. N i dungộ
2.1. Đ n v ki n th c tuân theo quy lu t hàm sin và cosơ ị ế ứ ậ
2.1.1. Tóm t t lí thuy tắ ế
Tên đ n v ki n th cơ ị ế ứ Phương trình T n s gócầ ố
Con l c lò xoắ x A= cos( t+ )ω ϕ
M ch dao đ ngạ ộ i I= 0.cos( t+ )ω ϕ
.cos( t+ )0
Đ u tuân theo quy lu t hàm cos ho c sinề ậ ặ
Li đ c a con l c dao đ ng v i chu kì (T), t n s (f), t c đ (ộ ủ ắ ộ ớ ầ ố ố ộ ω) thì
đ ng năng (Wộ đ) và th năng (Wế t) c a con c a con l c dao đ ng v i (T’=ủ ủ ắ ộ ớ
2
T
), t n s (f’= 2f), t c đ (ầ ố ố ộ ω ' = 2 ω)
Li đ c a m ch dao đ ng v i chu kì (T), t n s (f), t c đ (ộ ủ ạ ộ ớ ầ ố ố ộ ω) thì năng
lượng đi n (Wệ C = Wđ) và năng lượng t (Wừ L = Wt) c a m ch dao đ ngủ ạ ộ
v i (T’= ớ
2
T
), t n s (f’= 2f), t c đ (ầ ố ố ộ ω' 2= ω)
Trong m t chu kì có 4 l n đ ng năng và th năng b ng nhau nên kho ngộ ầ ộ ế ằ ả
th i gian gi a hai l n liên ti p đ ng năng và th năng b ng nhau là ờ ữ ầ ế ộ ế ằ
4
T
.
Trang 5 Đ ng năng và th năng c a v t dao đ ng đi u hòa b ng nhau t i v trí cóộ ế ủ ậ ộ ề ằ ạ ị
2mω A
=
k m
Trang 6+ T i v trí cân b ng: x = 0, (a = 0) nên Wạ ị ằ t = 0. v = vmax nên Wđ = Wđmax= W+ T i v trí biên: x = xạ ị max = A nên Wt = Wtmax= W; v = 0 nên Wđ = 0.
2.1.3. Đi m gi ng nhau v bài t p “bài toán th i gian” ể ố ề ậ ờ
D ng toánạ : Xác đ nh th i gian ng n nh t k t t = 0 đ n th i đi m v tị ờ ắ ấ ể ừ ế ờ ể ậ qua v trí có li đ xị ộ 1
2.1.4. S d ng l nh CALC trong máy tính CASIOử ụ ệ
Bước 1 : B m ấ SHIFT MODE 4 ch n h đ n vi Radian (Rad)ọ ệ ơ
Bước 2: Nh p phậ ương trình đã cho
Bước 3: Dùng l nh ệ CALC nh p l n l t các ph ng ánậ ầ ượ ươ A, B, C, D. Đáp
án đúng s là nghi m c a phẽ ệ ủ ương trình
t+π + sau đó dùng l nh ệ CALC nh p l n l t cácậ ầ ượ
phương án A, B, C, D. Đáp án đúng s là nghi m c a ph ng trình.ẽ ệ ủ ươ
Trang 7CALC nh p ậ
6
π =1 3
02
− ; CALC nh p ậ
4
π = 1 02
5 4cos(5 )( )
30 = −2 ; CALC nh p ậ 1 0
10 = ch n Bọ
Câu 3(TN2013): Đ t đi n áp u = 310cos100 t (V) (t tính b ng s) vào haiặ ệ π ằ
đ u m t đo n m ch. K t th i đi m t = 0, đi n áp t c th i gi a hai đ uầ ộ ạ ạ ể ừ ờ ể ệ ứ ờ ữ ầ
đo n m ch này đ t giá tr 155 V l n đ u tiên t i th i đi m ạ ạ ạ ị ầ ầ ạ ờ ể
Trang 8Hướng d n: ẫ T i th i đi m ạ ờ ể t ta có u=155V
π − sau đó dùng l nh ệ CALC nh p l n l t cácậ ầ ượ
phương án A, B, C, D. Đáp án đúng s là nghi m c a ph ng trình.ẽ ệ ủ ươ
CALC nh p ậ 1 0
300 = ; CALC nh p ậ 1 1
200 = −2 CALC nh p ậ 1 1 3 0
120 2
− −
= ; CALC nh p ậ 1 0
60 =
Vì th i gian ng n nh t nên ờ ắ ấ ch n Aọ
Câu 4(ĐH2007): Dòng đi n ch y qua m t đo n m ch có bi u th c ệ ạ ộ ạ ạ ể ứ
i = I0sin100πt. Trong kho ng th i gian t 0 đ n 0,01s cả ờ ừ ế ường đ dòng đi nộ ệ
t c th i có giá tr b ng 0,5Iứ ờ ị ằ 0 vào nh ng th i đi mữ ờ ể
π − sau đó dùng l nh ệ CALC nh p l n l t cácậ ầ ượ
phương án A, B, C, D. Đáp án đúng s là nghi m c a ph ng trình.ẽ ệ ủ ươ
Câu 5(ĐH2007): M t t đi n có đi n dung 10 ộ ụ ệ ệ μF được tích đi n đ nệ ế
m t hi u đi n th xác đ nh. Sau đó n i hai b n t đi n vào hai đ u m tộ ệ ệ ế ị ố ả ụ ệ ầ ộ
Trang 9cu n dây thu n c m có đ t c m 1 H. B qua đi n tr c a các dây n i,ộ ầ ả ộ ự ả ỏ ệ ở ủ ố
l y ấ π2 = 10. Sau kho ng th i gian ng n nh t là bao nhiêu (k t lúc n i)ả ờ ắ ấ ể ừ ố
đi n tích trên t đi n có giá tr b ng m t n a giá tr ban đ u?ệ ụ ệ ị ằ ộ ử ị ầ
A. 3/400s B. 1/600s. C. 1/300s. D. 1/1200s
Hướng d n: ẫ
3 6
t i th i đi m ạ ờ ể t=0 q q= 0cosϕ =q0 cosϕ =1 ϕ =0 q q= 0cos tω
t i th i đi m ạ ờ ể t ta có : 0 0 3
0
10 1cos( ) cos( )
π − sau đó dùng l nh ệ CALC nh p l n l t các ậ ầ ượ
phương án A, B, C, D. Đáp án đúng s là nghi m c a ph ng trình.ẽ ệ ủ ươ CALC
Trang 112.2. Đi m gi ng nhau v bài toán vi t phể ố ề ế ương trình
+ N u v t chuy n đ ng ế ậ ể ộ ngược
chi u dề ươ ch nng ọ
2 20
0
U SHIFT u
R Z Z
Bước 1: B m ấ MODE 2 màn hình hi n th ể ịCMPLX
Bước 2: B m ấ SHIFT MODE 4 ch n h đ n vi Radian ọ ệ ơ(Rad)
Bước 3: B m ấ SHIFT MODE REPLAY b m ấ ch n 2ọ
3 màn hình hi n thể ị (r θ)
11
Trang 122.2.1. Tóm t t lí thuy tắ ế
2.2.2. Bài t p áp d ngậ ụ
Câu 1(TN 2014): M t v t dao đ ng đi u hoà v i chu kì 2 s. Ch n g cộ ậ ộ ề ớ ọ ố
to đ v trí cân b ng, g c th i gian là lúc v t có li đ −2ạ ộ ở ị ằ ố ờ ậ ộ 2cm và đang chuy n đ ng ra xa v trí cân b ng v i t c đ 2πể ộ ị ằ ớ ố ộ 2cm/s. Phương trình dao
Câu 2(TN 2013): M t v t nh dao đ ng đi u hoà d c theo tr c Ox v iộ ậ ỏ ộ ề ọ ụ ớ
t n s góc và có biên đ A. Bi t g c t a đ O v trí cân b ng c a v t.ầ ố ω ộ ế ố ọ ộ ở ị ằ ủ ậ
Ch n g c th i gian là lúc v t v trí có li đ ọ ố ờ ậ ở ị ộ
2
A
và đang chuy n đ ngể ộ theo chi u dề ương. Phương trình dao đ ng c a v t là ộ ủ ậ
Trang 13+ ω rad; 0
0
20
3 ( / s)2
Câu 3(TN–2012): Đ t đi n áp ặ ệ u 100 2 cos(100 t)= π (V) vào hai đ u đo nầ ạ
m ch m c n i ti p g m đi n tr 150 , t đi n có đi n dung ạ ắ ố ế ồ ệ ở Ω ụ ệ ệ 200
Trang 14= π − (A). Ch n Cọ
Trang 152.3. Đi m gi ng nhau gi a dao đ ng c và sóng cể ố ữ ộ ơ ơ
+ N u hai ngu n ế ồ ng ượ c pha, t i trung đi m c a hai ngu n sóng dao đ ngạ ể ủ ồ ộ
v i ớ biên đ c c ti u ộ ự ể
15
Trang 16+ Trong kho ng gi a hai ngu n kho ng cách gi a hai ng n sóng (hai g nả ữ ồ ả ữ ọ ợ
l i) liên ti p là ồ ế
2
λ + N u sóng do m t ngu n phát ra thì kho ng cách gi a hai ng n sóng (haiế ộ ồ ả ữ ọ
có biên đ là Aộ 1 và A2. Biên đ dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng trênộ ộ ổ ợ ủ ộ
có giá tr l n nh t b ng ị ớ ấ ằ
Trang 17A. 2 2
A +A B. A1 + A2 C. 2A1. D. 2A2.
* Hướng d n: ẫ ∆ =ϕ ϕ ϕ2− =1 2kπ A A A= +1 2= Amax nên ch n Bọ Câu 4(TN 2013): Dao đ ng c a m t v t là t ng h p c a hai dao đ ngộ ủ ộ ậ ổ ợ ủ ộ
đi u hoà cùng phề ương có phương trình x1 = 3cos(ωt +
ph n ầ t nử ước dao đ ng v i biên độ ớ ộ c c đ i. Hai ngu n sóng đó dao đ ngự ạ ồ ộ
A. l ch pha nhau góc ệ /3 B. cùng pha nhau
C. ng c pha nhau. ượ D. l ch pha nhau góc ệ /2
* Hướng d n:ẫ T i trung đi m hai ngu n dao đ ng v i biên đ c c đ iạ ể ồ ộ ớ ộ ự ạ nên hai ngu n cùng pha. ồ Ch n Bọ
17
Trang 182.4. Đi m gi ng nhau gi a giao thoa sóng c sóng d ng và sóng ánh ể ố ữ ơ ừ
sáng
2.4.1. Tóm t t lý thuy t ắ ế
* Đi u ki n giao thoa: ề ệ Sóng k t h p là sóng có cùng t n s và có hi u sế ơ ầ ố ệ ố pha (đ l ch pha không đ i theo th i gian)ộ ệ ổ ờ
Đ n v ki n th cơ ị ế ứ Hai sóng cùng pha Hai sóng ngược pha
Sóng cơ G n l i (đi m daoợ ồ ể
đ ng v i biên đ c cộ ớ ộ ự
đ i)ạ
G n lõm (đi m đ ngợ ể ứ yên, không dao đ ng)ộ
Sóng âm Âm nghe được Âm không nghe được
Sóng d ngừ B ng sóngụ Nút sóng
Sóng ánh sáng V trí vân sángị V trí vân t iị ố
* Sóng d ng: ừ Trong sóng d ng có m t s đi m luôn luôn đ ng yên g i làừ ộ ố ể ứ ọ nút, và m t s đi m luôn luôn dao đ ng v i biên đ c c đ i g i là b ng.ộ ố ể ộ ớ ộ ự ạ ọ ụ
Trang 19+ Kho ng cách gi a 2 nút ho c 2 b ng li n k c a sóng d ng là ả ữ ặ ụ ề ề ủ ừ
+ Hai đi m đ i x ng nhau qua b ng sóng luôn dao đ ng cùng phaể ố ứ ụ ộ
+ Hai đi m đ i x ng nhau qua nút sóng luôn dao đ ng ngể ố ứ ộ ược pha
* Trong quá trình truy n sóng ề t n s ầ ố là đ i lạ ượng luôn không đ i ổ
Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây có chi u dài ề ệ ể ừ ợ ề l:
+ Hai đ u c đ nh thì: ầ ố ị l = k
2. + M t đ u là nút, m t đ u là b ng thì: ộ ầ ộ ầ ụ l = (2k + 1)
* Hướng d n: ẫ Khi có sóng d ngừ Nút Nút li nề kề λ2 ch n Cọ
Câu 2(TN2007): Khi có sóng dừng trên một s i dây ợ đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên ti pế bằng
A. hai bư c sóng. ớ B. một bư c sóng.ớ
C. một ph n tầ ư bư c sóng. ớ D. nửa bư c sóng.ớ
19
Trang 20* Hướng d n: ẫ Khi có sóng d ngừ B ng B ng ụ ụ li nề kề λ2 ch n Dọ
Câu 3 (TN2011): Sóng truy n trên m t s i dây có m t đ u c đ nh, m tề ộ ợ ộ ầ ố ị ộ
đ u t do. Mu n có sóng d ng trên dây thì chi u dài c a s i dây ph iầ ự ố ừ ề ủ ợ ả
đ ng v i biên đ c c đ i khi hi u độ ớ ộ ự ạ ệ ường đi c a hai sóng t hai ngu nủ ừ ồ truy n t i M b ng ề ớ ằ
A. m t s nguyên l n bộ ố ầ ước sóng. B. m t s nguyên l n n a b c sóng. ộ ố ầ ử ướ
C. m t s l l n n a bộ ố ẻ ầ ử ước sóng. D. m t s l l n m t ph n t b cộ ố ẻ ầ ộ ầ ư ướ sóng.
* Hướng d n: ẫ Đi u ki n đ sóng do hai ngu n dao đ ng v i biên đề ệ ể ồ ộ ớ ộ
Trang 21π
+Z L<Z C:iLCs m ớ(nhanh) pha v i ớ uLCm t ộgóc π2
Trang 22*Đi u ki n c ng hề ệ ộ ưởng:
1
12
1212
LC f
LC
C C
Trang 232 π
+ ω2LC=1thì cos =1ϕ hay P = Pmax
+ ω2LC=1thì tan =0ϕ hay i cùng pha v i ớ u
* Đi m gi ng nhauể ố
Trang 24B. dòng đi n xoay chi u không th t n t i trong đo n m ch.ệ ề ể ồ ạ ạ ạ
C. t n s c a dòng đi n trong đo n m ch khác t n s c a đi n áp gi aầ ố ủ ệ ạ ạ ầ ố ủ ệ ữ hai đ u đo n m ch.ầ ạ ạ
D. c ng đ dòng đi n trong đo n m ch s m pha ườ ộ ệ ạ ạ ớ
Câu 2(TN2008): M t đo n m ch đi n xoay chi u g m đi n tr thu n Rộ ạ ạ ệ ề ồ ệ ở ầ
m c n i ti p v i t đi n C. N u dung kháng Zắ ố ế ớ ụ ệ ế C b ng R thì cằ ường độ dòng đi n ch y qua đi n tr luônệ ạ ệ ở
Trang 25* Hướng d n: ẫ M ch ch có t đi nạ ỉ ụ ệ iCnhanh (s m) pha ớ
2
π
v i ớ uCch nọ D
Câu 3(TN2010): Đ t đi n áp u = Uặ ệ 2cos t (v i U và không đ i) vàoω ớ ω ổ hai đ u m t đo n m ch có R, L, C ầ ộ ạ ạ m c n i ti p. Bi t đi n tr thu n R vàắ ố ế ế ệ ở ầ
đ t c m L c a cu n c m thu n đ u xác đ nh còn t đi n có ộ ự ả ủ ộ ả ầ ề ị ụ ệ đi n dung Cệ thay đ i đổ ược. Thay đ i đi n dung c a t đi n đ n khi công su t c a đo nổ ệ ủ ụ ệ ế ấ ủ ạ
m ch đ t c c ạ ạ ự đ i thì th y đi n áp hi u d ng gi a hai b n t đi n là 2U.ạ ấ ệ ệ ụ ữ ả ụ ệ
Đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n c m ệ ệ ụ ữ ầ ộ ả thu n lúc đó làầ
A. U B. 2U 2 C. 3U D. 2U
* Hướng d n: ẫ C ng hộ ưởng UL = UC = 2U ch n Dọ
Câu 4(TN2008): C ng đ dòng đi n ch y qua t đi n có bi u th cườ ộ ệ ạ ụ ệ ể ứ
i = 10 2cos100 t (A). Bi t t đi n có đi n dung C = 250/ μF . Đi n ápπ ế ụ ệ ệ π ệ
gi a hai b n c a t đi n có bi u th c làữ ả ủ ụ ệ ể ứ
A. u = 300 2cos(100πt + π/2) (V) B. u = 100 2cos(100πt – π/2) (V)
C. u = 200 2cos(100πt + π/2) (V). D. u = 400 2cos(100πt – π/2)(V)
* Hướng d n: ẫ U0C = I0.ZC =400 2(V) ch n Dọ
Câu 5(TN2013): Đ t đi n áp u = Uặ ệ 0 cos t (Uω 0 không đ i, thay đ iổ ω ổ
được) vào hai đ u đo n m ch m c n i ti p g m đi n tr thu n R, cu nầ ạ ạ ắ ố ế ồ ệ ở ầ ộ
c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C (v i R, L, C khôngả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ ớ
đ i). Khi thay đ i đ công su t đi n tiêu th c a đo n m ch đ t giá trổ ổ ω ể ấ ệ ụ ủ ạ ạ ạ ị
Trang 26liên t c t đ ụ ừ ỏ
đ n tím ế
G m các ồ v ch ạ màu riêng lẻ,
ngăn cách nhau
b i nh ng ở ữ kho ng t i ả ố
su t th p ấ ấ khi b ị
kích thích b ng ằ
đi n hay nhi t ệ ệphát ra.
h n nhi t đ ngu nơ ệ ộ ồ phát quang ph liên ổ
t cụ
Đ c ặ Không ph ụ Các nguyên t ố Quang ph h p ổ ấ
Trang 27đi mể
thu c thành ph n ộ ầ
c u t o ngu n ấ ạ ồsáng
Ch ph thu c ỉ ụ ộnhi t đ c a ệ ộ ủngu n sáng.ồ
khác nhau thì
khác nhau v : ề số
l ượ v ch, ng ạ v ị trí các v ch và ạ
đ sáng ộ t đ i ỉ ố
gi a các v ch. ữ ạ
M i nguyên t ỗ ốhoá h c có m t ọ ộquang ph v ch ổ ạ
đ c tr ng c a ặ ư ủnguyên t đóố
Bi t đế ược thành ph n c u ầ ấ
t o c a ngu n ạ ủ ồsáng.
Nh n bi t đậ ế ượ ự c s
có m t c a nguyên ặ ủ
t trong các h n h pố ỗ ợ hay h p ch tợ ấ
2.6.2. Bài t p áp d ngậ ụ
Câu 1(CĐ2007): Quang ph liên t c c a m t ngu n sáng J ổ ụ ủ ộ ồ
A. ph thu c vào c thành ph n c u t o và nhi t đ c a ngu n sáng J. ụ ộ ả ầ ấ ạ ệ ộ ủ ồ
B. không ph thu c vào c thành ph n c u t o và nhi t đ c a ngu nụ ộ ả ầ ấ ạ ệ ộ ủ ồ sáng J
C. không ph thu c thành ph n c u t o c a ngu n sáng J, mà ch phụ ộ ầ ấ ạ ủ ồ ỉ ụ thu c vào nhi t đ c a ngu n sáng đó. ộ ệ ộ ủ ồ
D. không ph thu c vào nhi t đ c a ngu n sáng J, mà ch ph thu cụ ộ ệ ộ ủ ồ ỉ ụ ộ thành ph n c u t o c a ngu n sáng đó. ầ ấ ạ ủ ồ
* Hướng d n: ẫ Ch ph thu c vào nhi t đ ỉ ụ ộ ệ ộ ch n Cọ
Câu 2 (TN –2011): Khi nghiên c u quang ph c a các ch t, ch t nào d iứ ổ ủ ấ ấ ướ đây khi b nung nóng đ n nhi t đ cao thì không phát ra quang ph liên ị ế ệ ộ ổ
t c? ụ
27
Trang 28A. Ch t khí áp su t l n. ấ ở ấ ớ B. Ch t khí áp su t th p. ấ ở ấ ấ
Trang 29b p ga, b p than, ế ế
đi t h ng ngo i )ố ồ ạ
V t có nhi t đ ậ ệ ộcao h n 2000ơ 0C:
đèn hu nh quang, ỳđèn thu ngân, mànỷ hình tivi.
ng tia X Ố
ng Culitgi Ố ơ
Ph n ng h t ả ứ ạnhân
h y ho i t bào, di t khu nủ ạ ế ệ ẩ
Gây ra hi n ệ
tượng quang đi n ệtrong c a ch t bán ủ ấ
d n ẫ
Bi n đi u biên ế ệ
đ ộ
B nị ước và thu ỷtinh h p th ấ ụ
Có kh năng ảđâm xuyên m nh.ạ
Tia X có bước sóng càng ng n ắthì kh năng đâm ảxuyên càng l n; ớ
29