E VỊ TR RƠLE Chỉ ra vị trí của ECU rơle ộp rơle… C ươ ày có liên quan chặt chẽ vớ sơ đồ mạch của hệ thống... Ví dụ: Hộp rơle số 1 Chỉ ra giắc nố à được nối với chi tiết các chữ số chỉ r
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Cuố s c sơ đồ mạc đ ệ ày được biên soạ để cung cấp tất cả các thông tin
về mô hình hệ thố đ ện xe Lexus Số sê ri: 0031
STM: 063
A ƯỚNG DẪN 2
B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY 3
C KHẮC PHỤC SỰ CỐ 11
D Ý G ĨA CÁC KÝ IỆU 16
E VỊ TR RƠLE 18
F VỊ TRÍ CÁC CHI TIẾT 24
G MẠCH NGUỒ (SƠ ĐỒ KHỐI) 32
H MẠC ĐIỆN CỦA CÁC HỆ THỐNG 38
I CÁC ĐIỂM NỐI MÁT 118
J CÁCH TÌM CÁC PAN TRÊN MÔ HÌNH 121
Trang 2A HƯỚNG DẪN
CUỐN SÁCH NÀY ướng dẫn cách sử dụng cuốn sách này
C KHẮC PHỤC SỰ CỐ Mô tả qui trình chẩ đo cơ bản của các mạc đ ện
E VỊ TR RƠLE Chỉ ra vị trí của ECU rơle ộp rơle… C ươ ày có
liên quan chặt chẽ vớ sơ đồ mạch của hệ thống
F VỊ TRÍ CÁC CHI
TIẾT
Mô tả vị trí của các giắc nối của chi tiế c c đ ểm chia,
đ ểm nố … C ươ ày có l ê qua c ặt chẽ vớ sơ
eo p ươ p p ối (Hãy tham khảo phầ “C c sử dụng cuố s c ày”)
Phầ “ ô ả khái quát hệ thố ” và “C c ợi ý khi sửa chữa” rất có ích khi khắc phục sự cố cũ ằm trong phần này
Trang 3“ uồ đ ệ ”) và c c đ ểm nối mát (xem phầ “C c đ ểm nố ”)
K đã ểu rõ hoạ động của mạc đ ện, bắ đầu ì uyê â ây ra ư ỏng Dùng phầ “Vị trí của rơle” và “Vị trí các chi tiế ” để tìm các chi tiết, hộp nối và giắc nố dây đ ện
và giắc nố dây đ ệ và đ ểm nối mát của hệ thố Để hiểu rõ ơ sự nối dây bên trong hộp
nố ãy xe sơ đồ đấu dây bên trong của hộp nối
Dây đ ệ l ê qua đến các hệ thố k c được chỉ ra trong mỗi hệ thống bằ ũ ê (từ đến )
Trang 4P 3 POWER WINDOW
SW [DOOR LOCK
CONTROL SW]
(SHIELDED)
Trang 5B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY
Tên hệ thống
Chỉ ra hộp rơle ó k ô được ô x để phân biệt nó với hộp nố (được tô xám)
Ví dụ: Hộp rơle số 1
Chỉ ra giắc nố à được nối với chi tiết (các chữ số chỉ ra số chân)
Giải thích về việc sử dụng các chân
C â được dùng trong mạch đ ện này
Vị r có c â ư k ô được sử dụng trong mạch này
Không có chân
Các chân chỉ ra chỉ cho cấp độ cao nhất hay chỉ bao gồm những chân trong thông số tiêu chuẩn
Màu của giắc nối
Giắc nối mà không chỉ rõ màu thì có màu trắng sữa
( ) Được dù để chỉ dây và giắc nố k c au… eo ô số tiêu chuẩn khác nhau Chỉ ra các hệ thống có liên quan
Chỉ ra dây dẫn và giắc nối dây dẫn Dây dẫ có c â đực được ký hiệu bằ c c ũ tên
Các số bên ngoài là số chân
Chữ số đầu tiên của ký hiệu dây dẫn hay giắc nối dây dẫn chỉ ra vị trí của chi tiết, có
ĩa là “E” là ro k oa độ cơ “I” là ộp nối số 1 và khu vực xung quanh còn “B”
là thân xe và khu vực xung quanh
Khi có hai hay nhiều giắc mà có chữ cái đầu và thứ hai giố au ì c ú được phân biệt bằng các số (ví dụ : I I ) đ ều đó có ĩa là dây dẫn hay giắc nối dây dẫn là cùng một loại
Tượ rư c o c ết (tất cả các chi tiết có màu xám trắ ) ó được ký hiệu giống
ư ký ệu dùng trong phầ “Vị trí của các chi tiế ”
Hộp nối Số được đặt trong hình ôvan là số của hộp nối (J/B) và ký hiệu của giắc nối
1
C
Giắc đực Giắc cái
Trang 6B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY
Ví dụ :
Chỉ ra màu của dây dẫn
Màu của dây dẫ được chỉ ra bằng các chữ cái latinh
J
K
L
M
Trang 7B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY
Chữ số đầu tiên của ký hiệu đ ểm nối chỉ ra vị trí của chi tiế có ĩa là “E” là ro
k oa độ cơ “I” là ộp nối số 1 và khu vực xu qua cò “B” là â xe và k u vực xung quanh
Chỉ ra số chân của giắc nối
Giắc đực và giắc c được đ nh số khác nhau
Ví dụ: Được đ số theo thứ tự
rê r đế dưới phải
Được đ số theo thứ tự trên phả đế dưới trái
Giắc cái Giắc đực
Khi cả hai chi tiết cùng chung một giắc nối, tên của giắc nối chi tiết dùng trong phần đấu dây được đặt trong dấu [ ]
Khi công tắc đ ều khiể đè bật sang vị r TAIL ay EAD dò đ ện chạy đến cực 3 của cảm biến báo hỏ đè (L4) qua cầu chì TAIL
K k óa đ ện bậ O dò đ ệ đ ừ cầu c ì GAUGE đến cực 8 của cảm biến báo hỏ đè và đồng thờ đ qua đè b o ỏ đè sau ới cực 4 của cảm biên báo
3-mát: khoản 12V khi công tắc đ ều khiển ở vị trí TAIL hay HEAD
11-mát: luôn luôn thông mạch
: VỊ TRÍ CỦA CÁC CHI TIẾT
Trang 8: GIẮC NỐI HỘP NỐI VÀ DÂY ĐIỆN
: GIẮC NỐI DÂY ĐIỆN VÀ DÂY ĐIỆN
Trang 9B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY
Trang 10B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY
Mô tả khái quát nguyên lý hoạ động của hệ thống
Chỉ ra các thông số kỹ thuậ để tham khảo trong quá trình khắc phục ư ỏng
Chỉ ra trang cần tham khảo để biết vị trí của chi tiết trong hệ thống trên mô hình
Ví dụ : Chi tiế “C ” (Cụm công tắc) là ở trang 24 của cuốn sách này
Chữ cái trong ký hiệu là chữ c đầu tiên của tên chi tiết (tiếng Anh) và số chỉ ra thứ tự của nó trong các chi tiết bắ đầu bằng chữ cái này
Chỉ ra số trang tham khảo cho biết vị trí của hộp rơle ro ạc đ ện trên mô hình hệ t
Ví dụ: Giắc “IE ” được thể hiện ở trang 30 của cuốn sách này
Chỉ ra số trang tham khảo để biết vị trí của đ ểm nối mát trên mô hình
Ví dụ: đ ểm nố “BP” được mô tả ở trang 28 của cuố s c ày và được lắp ở phía đuô của mô hình
Giắc nối (ký hiệu từ J đến J38) trong cuốn sách này bao gồm một cực nối tắ để nối một số dây đ ện với nhau Luôn tiến hành kiểm tra với cực nối tắ đa được lắp (khi lắp dây đ ện, dây có thể được nố đến bất kỳ vị trí nào trong phạm vi nhóm cực nối tắt
ư vậy, trên mô hình, một cực nối tắt có thể được nối với nhiều dây đ ện của các chi tiết khác)
Dây đ ệ à được nối với nhau bằng cực nối tắt thì
Trang 11B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY
Phầ sơ đồ mạc đ ện nguồn cung cấp sơ đồ mạc đ ện từ bình ắc quy đến từng hệ thống Do tất cả c c sơ đồ mạc đ ện hệ thố đều bắ đầu từ mạch nguồ ê rước tiên phải hiểu rõ hệ thống mạch nguồn
*Mạc đ ện ở đây c ỉ là ví dụ Nó khác với mạc đ ện thực tế trong phầ “ ạc đ ện các hệ thố ”
MẠCH NGUỒN
Trang 12B CÁCH SỬ DỤNG CUỐN SÁCH NÀY
Sơ đồ mạc đ ệ đ ểm nối mát chỉ ra c c đường nối từ các chi tiế c đến
đ ểm nố ươ ứng Khi muốn tìm vị trí của đ ểm nối mát bị ư ỏng, hãy kiểm tra các mạch của hệ thố k c dù c u đ ểm nố đó Đ ều này có thể giúp phát hiệ điểm nối mát bị ư ỏ a ơ P ươ p p ày có ể kiểm tra sự liên hệ giữa c c đ ểm nối mát
*Mạc đ ện ở đây c ỉ là ví dụ Nó khác với mạc đ ện thực tế trong phầ “ ạc đ ện các hệ thố ”
Công tắc khóa và mở khóa cửa bằng chìa khóa
Công tắc mở khóa khoang hành lý
Công tắc đ ều khiển kháo cửa
IL
IJ
Trang 13C KHẮC PHỤC SỰ CỐ
KIỂM TRA ĐIỆN ÁP
a) Thiết lập c c đ ều kiệ à k đó đ ện
áp xuất hiện tạ c c đ ểm kiểm tra
Ví dụ:
A: K óa đ ện ON B: K o đ ện và công tắc 1 ON C: K óa đ ện, công tắc và rơle O b) Dùng vôn kế nối cực â vào đ ểm nối mát tốt hay vào cực âm của ắc quy và cực dươ vào ắc nối hay cực của chi tiết Thao tác kiểm tra này có thể thực hiện bằ đè ử thay vì vôn kế
KIỂM TRA THÔNG MẠCH VÀ
ĐIỆN TRỞ
a) Tháo cáp ắc quy hay dây dẫn sao cho
k ô có đ ện áp giữa c c đ ểm kiểm tra
b) Nố a đầu đo của ôm kế vào từ đ ểm kiểm tra
Nếu mạc đ ệ có d ode ì ãy đảo ược đầu đo và k ểm tra lại
Khi nố đầu đo â vào p a cực dươ của d ode và đầu đo dươ vào cực âm thì có thông mạch (diode còn tốt) Khi nố a đầu đo eo c ều ược lại thì không có thông mạch (diode còn tốt)
Dùng vôn/ôm kế có trở kháng cao (tối thiểu kΩ/v) để chẩ đo ạch
đ ện
Đế k óa đ ện Cực IG
Trang 14Ví dụ:
A: K óa đ ện ON B: K o đ ện và công tắc 1 ON C: K óa đ ện, công tắc và rơle O (nố rơle) và cô ắc 2 OFF (hay tháo công tắc 2)
d) Tháo và nối các giắc nố ro lúc đó qua s bó đè ử Đ ểm ngắn mạch
sẽ nằm giữa giắc nố à bó đè ử sáng lên và giữa giắc nố à bó đè thử tắ đ
e) Tìm vị trí chính xác của đ ểm ngắn mạch bằng cách lắc nhẹ dây đ ện bị ư
hỏngdọc theo mô hình
CHÚ Ý:
a) Không mở nắp hay vỏ của ECU trừ khi thật cần thiết Nếu các cực của IC bị chạm, IC có thể bị phá huỷ do ĩ đ ện b) Khi thay thế cơ c ế bên trong (phần ECU) của đồng hồ kỹ thuật số, hãy cẩn thận rằng không có bộ phậ ào rê cơ thể hoặc quần áo của bạn tiếp xúc với các chân từ IC, vv của bộ phận thay thế (phụ tùng thay thế)
THÁO CÁC GIẮC NỐI ĐỰC VÀ CÁI
Khi kéo các giắc nối phải kéo vào thân giắc, không kéo dây dẫn
LƯU Ý:
Kiểm tra giắc nối thuộc loạ ào rước khi tháo
Đế k óa đ ện Cực IG Hộp cầu chì
Đè ử
Ngắn mạch A
CT 1 Ngắn mạch B
Ngắn mạch C Tháo
Tháo Cuộn dây
CT 2
Tháo
Đè
Trang 15C KHẮC PHỤC SỰ CỐ
CÁCH THAY THẾ CỰC (CHÂN) (Loại có bộ phận giữ chân hay khóa thứ cấp)
1 CHUẨN BỊ DỤNG CỤ ĐẶC BIỆT LƯU Ý: Để tháo chân ra khỏi giắc nối, hãy
sử dụng dụng cụ đặc biệ ư ì vẽ
2 THÁO GIẮC NỐI
3 NHẢ CƠ CẤU KHÓA THỨ CẤP AY CƠ CẤU GIỮ CHÂN
(a) Cơ cấu khoá phả được nhả ra rước khi kẹp khoá chân có thể được nhả ra vàc â được tháo ra khỏi giắc nối
(b) Dùng dụng cụ đặc biệ để nhả k óa cơ cấu khóa thứ cấp hay tấm giữ chân
CHÚ Ý:
tấm giữ chân Đối với loại giắc nối không chống thấm nước
LƯU Ý: Vị trí cắm dụng cụ khác nhau tuỳ theo hình dạng của giắc nối (số lượ c â …) ê
hãy kiểm tra vị r rước khi cắm vào
Trường hợp 1:
Nâng tấm giữ c â lê đến vị trí khoá tạm thời
Tấm giữ chân ở vị trí khóa tạm thời
thứ cấp
Trang 16C KHẮC PHỤC SỰ CỐ
Đối với loại giắc nối chống thấm nước
LƯU Ý: àu của tấm giữ chân khác nhau tùy theo chân giắc nối
Trường hợp 2 :
Đối với loại không thể kéo lên:
Cắm dụng cụ đặc biệt vào lỗ của tấm giữ c â ư ì
vẽ
Ấn tấm giữ chân lên vị trí khoá tạm thời
Dụng cụ Tai hãm
Tấm hãm chân
TH2
Dụng
cụ Dụng
cụ
Ấn xuống Ấn xuống
Trang 17♦ Cắ c â vào c o đến khi vấu hãm khóa chắc
♦ Cắm chân vào với tấm hãm ở vị trí khoá
(b) Ấ cơ cấu khoá thứ cấp hay tấm hãm chân
Trang 18D Ý NGHĨA CÁC KÝ HIỆU
CÁC TỪ VIẾT TẮT
Các chữ viết tắt sau đây được sử dụng trong hướng dẫn này
ACIS = Acoustic Control Induction System
ECU = Electronic Control Unit
EGR = Exhaust Gas Recirculation
EVAP = Evaporative Emission
TRAC = Traction Control
Trang 19D Ý NGHĨA CÁC KÝ HIỆU
Trang 20D Ý NGHĨA CÁC KÝ HIỆU
Trang 22E VỊ TRÍ RƠLE
Rơle Tích hợp
Trang 23E VỊ TRÍ RƠLE
Rơle PAN Số 2
Rơle PAN Số 2
Rơle HTR
2
Rơle
DRL số 2
Rơle DRL số 3
Rơle DRL số 4
50A HTR (cho dòng trung bình)
Trang 25E VỊ TRÍ RƠLE
Trang 26E VỊ TRÍ RƠLE
Trang 27E VỊ TRÍ RƠLE
Mạch điện bên trong của Hộp nối Số 2
Trang 28G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
Ký hiệu Chi tiết Ký hiệu Chi tiết
ô ơ quạt gió
Đ ện trở quạt gió
CD Bảng táplô Bảng táplô Bảng táplô Bảng táplô Cụm công tắc
C12 C13 D5 F5 F6, F7, F8 F9, F10, F11 G2 T3, T4 T6 U1
Cụm công tắc Cụm công tắc Rơle đè c ạy ban ngày
ô ơ ạ ước Hộp thanh cầu chì Hộp thanh cầu chì Máy phát
ECU chống trộm
Bộ y đè x a Công tắc báo mở khóa (khóa
đ ện)
A13 A14 A15 U1
C7 C8
C9 C10 G2
Trang 29G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
K óa đ ện
R2, R3 R4 R5 R16 R17 S7, S8, S9 S10
Rad o và y quay b Công tắc ươ đ ều khiển từ xa Chiế p đè p lô
Gươ đ ều khiển từ xa trái, Gươ đ ều khiển từ xa phải
Bộ khuếc đại âm thanh Công tắc đè p a
S9
Trang 30G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
Trang 31G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
J15 J16 J17 J18 - J19 J20 - J21 J31 - J32 J33 J37
Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện
Trang 32G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
bằ c ìa k óa rước trái, phải Công tắc đ ều khiển cửa ô ơ khóa cửa và công tắc phát hiện mở khóa cửa rước trái, phả ô ơ k óa cửa và công tắc phát hiện mở khóa cửa sau trái, phải
Loa cửa rước trái, phải Loa â cao rước trái phải
Đè p a rê cao
J34 - J35 J36, J38 L2, L3 L4 L5 L6 L7 P9 P10 R6, R7 R8, R9 R10, R11
Giắc nố dây đ ện Giắc nố dây đ ện
Đè b ển số trái, phải Cảm biế đè ỏng Công tắc mở khóa khoang hành lý
Đè k oa à lý Công tắc đè ô ơ k oa à lý Công tắc c đ ều khiển cửa sổ
ô ơ â k rước trái
Cụ đè ậu trái
Cụ đè ậu phải Loa sau trái, phải
Đè k c ước sau trái, phải
D18 L4
I14 I15
D13
D16 D7 D9
J38
W8 D6
Trang 33G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
: Vị trí của các giắc nối giữa dây điện và dây điện
: Vị trí của các điểm nối mát
BQ1
IO1 IK3
IE2
BP IP1
IJ1
IO1
BR1
Trang 34G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
Giắc nối dây điện và dây điện:
Trang 35G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
: Vị trí của các giắc nối giữa dây điện và dây điện
: Vị trí của các điểm nối mát
IF3 IE1
IH1
Trang 36G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
Giắc nối dây điện và dây điện
XANH DA TRỜI
XÁM
XÁM
Trang 37G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
Trang 38G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
Trang 39G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
Trang 40G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
Trang 41G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
Trang 42G MẠCH NGUỒN (SƠ ĐỒ KHỐI)
Trang 43H MẠCH ĐIỆN CỦA CÁC HỆ THỐNG
1 Mạch nguồn 39
2 Bảng táplô 43
3 Còi 49
4 Đèn bên trong xe 51
5 Đèn chiếu sáng bảng táplô 55
6 Đèn hậu (Tail) 60
7 Đèn HEAD 64
8 Đèn phanh 70
9 Đèn xinhan và đèn báo nguy (Harzard) 73
10 Điều hòa không khí 77
11 Gạt nước 81
12 Gương chiếu hậu 84
13 Hệ thống chống trộm 86
14 Hệ thống tắt đèn tự động 91
15 Hệ thống điều khiển đèn tự động 94
16 Hệ thống khóa cửa 96
17 Hệ thống nâng kính 105
18 Hệ thống nạp 110