ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐIỀU DƯỠNG KỸ THUẬT Y HỌC BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG THỰC HÀNH QUY TRÌNH ĐIỀU DƯỠNG KHOA HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH BỆNH VIỆN CHỢ RẪY (Thời gian Từ 03112014 đến 14112014) GVHD CN ĐẶNG THỊ MINH PHƯỢNG LỚP CNĐDLT12 TỔ 01 – NHÓM 1 DANH SÁCH NHÓM 1 1 TRANG THỊ KIM CHÂU 2 BÙI THỊ DIỆU 3 BIỆN THỊ XUÂN ĐÀO 4 MAI THỊ THÚY HẰNG I THU THẬP DỮ KIỆN 1 Hành chánh Họ tên BN DIỆP MINH TÂN Giới Nam Sinh năm 1990 Nghề nghiệp Buôn bán Dân tộc Kinh Tôn giáo không Địa chỉ Ấp Tiên C.
Trang 1ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHOA ĐIỀU DƯỠNG KỸ THUẬT Y HỌC
BỘ MÔN ĐIỀU DƯỠNG
THỰC HÀNH QUY TRÌNH ĐIỀU DƯỠNG
KHOA HỒI SỨC NGOẠI THẦN KINH
BỆNH VIỆN CHỢ RẪY
(Thời gian: Từ 03/11/2014 đến 14/11/2014)
GVHD: CN ĐẶNG THỊ MINH PHƯỢNG LỚP CNĐDLT12 - TỔ 01 – NHÓM 1
Trang 2- Dân tộc: Kinh Tôn giáo: không
- Địa chỉ: Ấp Tiên Cường 1 - Xã Thạnh Thới An - Huyện Trần Đề - Tỉnh Sóc Trăng
2 Vào viện:
- Khoa cấp cứu: 15 giờ 30 phút ngày 24/10/2014
- Khoa hồi sức ngoại thần kinh: 23 giờ 30 phút ngày 24/10/2014
5 Tiền sử:
- Bản thân: chưa ghi nhận bất thường
- Gia đình: chưa ghi nhận bất thường
6 Chẩn đoán:
- Khoa cấp cứu: chấn thương sọ não nặng
- Khoa hồi sức ngoại thần kinh: Dập não rãi rác hai bán cầu - xuất huyết cạnh thân não
7 Tình trạng hiện tại : lúc 10h ngày 05/11/2014
- Tổng trạng: trung bình
Cân nặng: 52kg => BMI = 19,5
Chiều cao: 1m60
Trang 3- Tri giác: bệnh nhân mê, thở máy qua mở khí quản ngày 2, Glasgow : 4T(E1
Độ đàn hồi da tốt, nếp véo da mất nhanh <2s
- Dấu sinh hiệu:
Nghe phổi: thông khí đều 2 bên, có rale ứ đọng
Nhìn lồng ngực BN cân đối, di động đều theo hoạt động của máy
- Tuần hoàn:
Nhịp tim, đều, rõ, dấu đổ đầy mao mạch < 2s
Không có tuần hoàn bàng hệ
- Tiêu hóa:
Bụng mềm
Ăn uống : BN được nuôi ăn qua sonde dạ dày ngày thứ 6, sonde dạ dày sạch, dịch trong ống trong, mũi đặt sonde khô sạch , chế độ ăn là sữa 200ml x 2 lần / 24h, súp 250ml x 4 lần/ 24h
Trang 4 Xuất = nước tiểu(3100ml) + phân, hơi thở, mồ hôi(400ml) = 3500ml
Balance = tổng nhập – tổng xuất = 3200 – 3500 = -300
- Vận động
Vận động thụ động tại giường, tay chân được cố định ở thành giường
Đáp ứng kích thích đau(gồng tứ chi)
Bệnh nhân cứng 2 khớp cổ chân, các khớp khác trong tầm vận động
- Vệ sinh cá nhân: sạch sẽ (có sự trợ giúp của nhân viên y tế)
- Tâm lý: thân nhân lo lắng về tình trạng bệnh
8 Hướng điều trị: Hồi sức nội khoa:
Trang 5 Sữa
Peptamen 200ml x 2 (u)
Chăm sóc
- Theo dõi đánh giá tri giác mỗi 2h
- Theo dõi lượng nước xuất nhập/ 24h
- Theo dõi dấu sinh hiệu mỗi 2h
- Chăm sóc MKQ
- Hút đàm nhớt
- Theo dõi truyền dịch
- Cho ăn qua sonde: sữa
10.Phân cấp chăm sóc điều dưỡng: cấp I
- Phần lớn bệnh nhân hoặc ngã hoặc vì bị tai nạn xe cộ, đập đầu mạnh vào một nền cứng Bệnh nhân bị mê ngay; tuỳ theo mê nặng nhẹ và tuỳ theo sự tiến triển của nó mà ta biết có dập não nhiều hay ít
2 Phân loại: Có hai loại:
- Dập não nặng ( Tổn thương Thân não )
Trang 6- Với bệnh nhân còn trẻ, mê không sâu, rãy rụa nhiều, điều trị nội có thể kéo dài ngoài 24 giờ và nếu trong những ngày sau, một vài triệu chứng làm ta nghi ngờ có máu tụ và mổ, thì may ra còn hy vọng sống.
3.2 Dập não nhẹ, trung bình:
- Nạn nhân vào viện trong tình trạng hôn mê, hoặc không cựa như đang ngủ, hoặc rãy rụa nhiều Bệnh nhân hỏi không trả lời nhưng bấu thì có phản ứng, đôi khi kêu rên và nói một vài câu Nhìn tay chân cử động có thể cho biết một bên yếu hơn bên kia hay liệt do dập não Mạch thở, huyết áp, nhiệt độ không rối loại nhiều
- Ta hãy chờ và nếu bệnh nhân hồi tỉnh dần sau 3, 4 ngày rồi lại mê dần dần thì ta có thể chẩn đoán máu tụ dưới màng não
b Dập não nặng ( Tổn thương Thân não )
- Dập não nặng thì bệnh nhân hôn mê ngay sau chấn thương , do dập não kéo dài cho tới khi có máu tụ gây chèn ép và làm cho mê nặng hơn
5 Điều trị:
5.1 Điều trị bảo tồn:
- Chỉ định: chấn động não; giập não; chảy máu dưới nhện
- Điều trị đảm bảo những nguyên tắc sau:
+ Bất động 5 - 7 ngày hoặc lâu hơn Khi nào bệnh nhân đỡ đau đầu, hết chóngmặt và buồn nôn thì cho ngồi và tập đi lại
+ Giải quyết rối loạn hô hấp: thở oxy; hút đờm rãi nếu có biểu hiện ùn tắc, thởkhò khè Nên mở khí quản sớm trong trường hợp giập não nặng
+ An thần: cho thuốc an thần khi bệnh nhân dãy dụa, la hét, kích thích tâmthần: seduxen 10 mg ´ 1 ống/tiêm bắp thịt hoặc cho đông miên gồm các thuốc sau:promedon 0,02 (1 ống) + amynazin 0,025 (1 ống) + pipolphen 0,05 (1 ống) Trộnlẫn, tiêm tĩnh mạch 2ml mỗi khi bệnh nhân dãy dụa Cần chú ý chỉ cho an thần khixác định chắc chắn không có MTNS
+ Chống phù não:
Chấn động não, chảy máu dưới nhện và giập não mức độ nhẹ:
Magné sulfat 25% ´ 5 - 10 ml/tiêm bắp thịt sâu (không nên tiêm tĩnh mạch);atropin 1/2 mg´ 1ống/tiêm dưới da hoặc bắp thịt; lasix 20 mg ´ 1ống/tiêm bắp thịt
Giập não nặng:
Trang 7Mannitol 15% ´ 150ml/truyền tĩnh mạch nhanh; lasix 20 mg ´ 2 - 3 ống/tiêm bắp;truyền dextran, những chất thay thế máu Không nên truyền glucose 20 - 30% vì dễgây toan hóa não.
Các thuốc hạ thân nhiệt khi bệnh nhân sốt cao; các thuốc làm bền vững thànhmạch, chống co thắt mạch máu và phục hồi chức phận thần kinh (nimotop;cerebrolysin; lucidrin; duxil; nootropyl ) Nuôi dưỡng bệnh nhân qua ống thông dạdày khi bệnh nhân hôn mê kéo dài; chống toan máu (bicacbonat natri); các khángsinh chống bội nhiễm
làm cho mê nặng hơn
Sau khi bị té xuống đất bệnh nhân bất tỉnh
Hiện tại bệnh nhân mê Glasgow 4T
Triệu chứng lý thuyết và Triệu chứng thực tế phù hợp với chẩn đoán Dập não rãi rác hai bán cầu - xuất huyết cạnh thân não
Chẩn đoán dựa vào chụp
Trên thực tế dựa vào chẩnđoán hình ảnh ( CT-SCANER sọ không cản quang ) là có thể đưa ra chẩn đoán bệnh
III CẬN LÂM SÀNG
TRỊ SỐ BÌNH THƯỜNG
BIỆN LUẬN Huyết học
Trang 877,3 6,6
4,5
10,1
0,11,3
190
9,211,81,075,07
T/Lg/l
%fLpgg/Lg/LG/L
mg/dlmg/dl
7 – 200,7 – 1,5
1,8 122 303
mmol/lmmol/lmmol/lmmol/lmg/dlmmol/kg
135 – 1503,5 – 5,5
98 – 1102,2 – 2,6
70 – 110
275 – 295
Bệnh nhân cótăng đườnghuyết, giảmnatri máu, tăng
áp lực thẩmthấu: Glucose
và mannitol làcác chất hòa tan
có áp lực thẩmthấu cao sẽ kéonước vào lòngmạch gây ra hạnatri máu dopha loãng
Trang 9%
Bệnh nhân bịkiềm chuyểnhóa có kiềm hôhấp phối hợp
Phân tích nước tiểu
mg/dlmg/dlmg/dlmg/dl
RBC/uLWBC/uL
5 – 81,003 – 1,030
Âm tính
Âm tính/ vết
Âm tính0,1 – 1
có tiểu máu
XQ phổi thẳng ngày 30/10/2014
Kết quả: không có bất thường
CT – CANNER SỌ KHÔNG CẢN QUANG:
Kết quả:
- Xuất huyết liềm não, lều tiểu não (t)
- Ổ xuất huyết não trán – đỉnh (p), cạnh (p) cuống não
- Nứt sọ thái dương và vỡ xương đá 2 bên
- Tụ dịch các khí bào chủm 2 bên, tụ dịch các xoang cạnh mũi
IV ĐIỀU DƯỠNG THUỐC
A ĐIỀU DƯỠNG THUỐC CHUNG
- Thực hiện 3 kiểm tra , 5 đối chiếu, 5 đúng khi cho bệnh nhân dùng thuốc.
- Kiểm tra tiền sử dị ứng của bệnh nhân trước khi sử dụng thuốc.
- Hỏi người bệnh tiền sử sử dụng thuốc.
- Mang theo hộp thuốc chống sốc khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân.
Trang 10- Hiểu rõ tác dụng chính , tác dụng phụ của thuốc
- Chuẩn bị bệnh nhân đúng tư thế.
- Thực hiện thuốc đúng y lệnh , đúng liều, đúng giờ.
- Xác định đúng vị trí tiêm.
- Lấy dấu sinh hiệu của bênh nhân trước khi dùng thuốc
- Áp dụng kỹ thuật vô khuẩn khi tiêm truyền.
- Áp dụng 2 nhanh 1 chậm trong khi tiêm.
- Quan sát và theo dõi bệnh nhân trước, trong và sau khi tiêm
B ĐIỀU DƯỠNG THUỐC RIÊNG
TÊN THUỐC,
HÀM LƯỢNG ĐƯỜNG DÙNG TÁC DỤNG CHÍNH TÁC DỤNG PHỤ
ĐIỀU DƯỠNG THUỐC
- Điều trị co giật
Tăng kali máu,tăng natri máu,rối loạn nhịp tim, suy thận nặng
-Theo dõi các dấu hiệu của tăng natri, kalimáu:co giật, kích thích, vật vã…
-Theo dõi các xét nghiệm máu:ion đồ-Theo dõi mạch hoặc đo diện tâm đồ đểphát hiện rối loạn nhịp tim Amiparen 10%
200 ml
TTM Cung cấp các
acid amin trong những trường hợp giảm protein máu, suy dinh dưỡng, trước
& sau khi phẫu thuật
Buồn nôn hoặc nôn, đau ngực hoặc đánh trống ngực, tăng men gan, tăng urê máu, rét run, sốt, đau đầu
-Theo dõi tình trạng nôn: số lượng, màu sắc, tính chất nôn
-Theo dõi các xét nghiêm chức năng gan, thận-Theo dõi dấu sinh hiệu đặc
Trang 11biệt là nhiệt độPrepernem 0,5g TTM -Viêm phổi và
viêm phổi bệnh viện
-Nhiễm khuẩn đường niệu
-Nhiễm khuẩn trong ổ bụng
-Nhiễm khuẩn phụ khoa, như viêm nội mạc
tử cung và các bệnh lý viêm vùng chậu
-Nhiễm khuẩn
da và cấu trúc da
-Viêm màng não
-Nhiễm khuẩn huyết
-Rối loạn tiêu hóa như buồn nôn, nôn, và tiêu chảy
-Phản ứng tại chỗ tiêm như đau hoặc viêmtĩnh mạch huyết khối
-Theo dõi tình trạng bụng, nếu có nôn hoặc tiêu chảy theo dõi số lượng, màu sắc, tính chất nôn hoặc tiêu chảy
-Theo dõi da niêm nơi tiêm thuốc
Vermid 1g TTM Kháng sinh -Phản ứng phụ
thường gặp nhất độc với tai
-Phản ứng nhiễm độc thận
-Theo dõi dấu hiệu ù tai-Theo dõi số lượng màu ắc tính chất nước tiểu, thao dõi các xét
nghiệm:
TPTNT, chức năng thậnKemodyn 1g TMC - Bệnh não cấp
tính: Tai biến mạch não cấp tính & bán cấp
- Chấn thương
sọ não
- Bệnh não mạn tính:
Hạ huyết áp, phát ban, nhứcđầu, chóng mặt, buồn nôn
-Theo dõi dấu sinh hiệu
- Đảm bảo an toàn cho ngườibệnh
Trang 12Thoái triển tuổi già, Sa súttrí tuệ do thoáihoá nguyên phát, Sa sút trí tuệ do nhồi máu đa ổ
- Di chứng tai biến mạch não, Chấn thương sọ não,
- Phòng ngừa biến chứng sauphẫu thuật thần kinh Rabeloc 20mg
Uống Loét dạ dày tá tràng,bệnh lý
tăng tiết acid,viêm thựcquản trào ngược
Nhức đầu, tiêuchảy, nổi mẩn
Theo dõi tri giác, tình trạngtiêu hóa, màu sắc da niêm
Natriclorua 3%
100ml
TTM Cung cấp bổ
sung nước và điện giải
Tăng natri máu
Theo dõi các dấu hiệu tăng natri máu Theo dõi xét nghiệm ion đồ
V CHẨN ĐOÁN ĐIỀU DƯỠNG
Hiện tại:
1 Hô hấp hạn chế do bệnh lý, tăng tiết đàm nhớt biểu hiện :, nhìn thấy đàm trong canule mở khí quản, nghe phổi có rale ứ đọng đã được thông khí nhân tạo qua mở khí quản
2 Bệnh nhân rối loạn tri giác do tổn thương não biểu hiện : Glasgow 4T
3 Dinh dưỡng phụ thuộc qua sonde dạ dày liên quan đến bệnh lý
4 Thân nhân bệnh nhân lo lắng về tình trạng bệnh, viện phí do mức độ nghiêmtrọng của bệnh, không có BHYT, kinh tế khó khăn
Lâu dài :
1 Nguy cơ nhiễm trùng tiểu do có đặt sonde tiểu liên tục ngày thứ 7
Trang 132 Nguy cơ xảy ra các biến chứng do nằm lâu, vận động hạn chế : loét, teo cơ cứng các khớp, nhiễm trùng bệnh viện
VI KẾ HOẠCH CHĂM SÓC
Vấn đề Mục tiêu Can thiệp Lý do Lượng giá
*Hút đàm
Đánh giá tình trạng hô hấp trước khi hút : tần số, kiểu thở, co kéo cơ
hô hấp,nghe phổi, màu sắc
da niêm
Tăng FiO2=100%
trong 3 phút trước và sau hút
Chọn kích cỡ catheter hút phù hợp : 12-18Fr, áp lực :100-120mmHgThao táo hút nhẹ nhàng, đúng kỹ thuật, đảm bảo vô khuẩn
Thời gian mỗi lần hút không
Xác định bệnhnhân có tắc nghẽn đường thở do đàm nhớt
Tránh tai biến thiếu oxy máu
do hút
Tránh tai biến tổn thương niêm mạc, giảm oxy máu
do kích cỡ to hơn đường kính MKQNgăn ngừa bộinhiễm phổi
Đường thở thông thoáng, niêm hồng, SPO2 94- 98%
2 phổi thông khí đều, ít rale
ứ đọng
Trang 14Ngưng hút ngay khi bệnh nhân có dấu hiệu suy hô hấp: thở co kéo, tím tái, SPO2 tụt
Đánh giá lại
hô hấp bệnh nhân sau hút :
hô hấp, nghe phổi, da niêm
Theo dõi SPO2 trong vàsau hút
Theo dõi số lượng, màu sắc, tính chất đàm
*Chăm sóc
mở khí quản
Nhận định băng che chân
mở khí quản
và da xung quanh chân MKQ
Chăm sóc
Khi tập vật lí trị liệu hô hấp đàm xuất tiêt nhiều
Tránh suy hô hấp thêm
Kiểm tra xem hút đàm có hiệu quả
Đánh giá bệnhnhân có suy hôhấp do hút
Đánh giá vết thương MKQ (phát hiện nhiễm trùng vết thương MKQ)
Ngăn ngừa
Băng mở khí quản khô, sạchVùng da chung quanh không viêm
đỏ, không rỉ dịch
Trang 15Hạn chế tình trạng kích thích của người bệnh giúp thực hiện việc thay băng
dễ dàng
Phát hiện băngthấm ướt ->
thay băng ngay
Tránh tụt ống hoặc chèn ép gây hoại tử
Tránh tổn thương niêm mạc khí quản,
Bệnh nhân được thông khí hiệu quả, không xảy ra tai biến do thở máy
Trang 16Ngăn ngừa nhiễm khuẩn
Đảm bảo các thông số trên máy đúng với
y lệnh BS
Ngăn ngừa nhiễm khuẩn
và thông khí không hiệu quả
Đề phòng các biến chứng có thể xảy raDuy trì hoạt động của máy
Trang 17và không bị thiếu oxy não
Nhận định tri giác bệnh nhân theo thang điểm Glasgow
Kéo song chắngiường
Cố định tay chân
Đảm bảo đường thở thông thoángCung cấp FiO2 đúng theo y lệnh
Đánh giá mức
độ rối loạn tri giác
Phòng tránh téngã
Đảm bảo cungcấp đủ oxy cho tế bào não
Bệnh nhân không té ngã, đường thở thông thoáng, được cung cấp
Nhận định tổng trạng, tình trạng dinhdưỡng của bệnh nhân
Cho súp nhỏ giọt qua sonde
dạ dày 250ml
x 6 lần/ngày
Đảm bảo đúng
số lượng và tốc độ vừa phải
Kiểm tra vị trí ống thông dạ dày, dịch tồn lưu trước khi
Cung cấp dinhdưỡng hợp lý
Cung cấp nănglượng
Tránh kích thich dạ dày
Xác định ống thông nằm trong dạ dày, tình trạng tiêu
Bệnh nhân không xảy ra tai biến khi nuôi ăn qua sonde, cung cấp đủ năng lượng, không sụt cân
Trang 18Tránh viêm nhiễm mũi miệng
Tránh loét mũi
do tì đè, sút ống
Tránh nhiễm khuẩn, lên men
Đánh giá chứcnăng bộ máy tiêu hóa, đánh giá tình trạng thiếu hụt hay cung cấp thừa dinh dưỡng
Đề nghị BS xem xét cho
Trang 19không cung cấp đủ dinh dưỡng theo bệnh lý và thực hiện y lệnh bác sĩ
dịch nuôi ăn qua đường tĩnh mạch
Động viên, trấn an thân nhân, ĐD thể hiện sự quan tâm, chăm sóc người bệnh chu đáoLắng nghe và chia sẻ, giải đáp thắc mắc của thân nhân
Hướng dẫn thân nhân những thủ tục cần thiếtGiải thích về tình trạng bệnh hiện tại
Cung cấp thông tin về bệnh
Sẽ thông báo cho thân nhân
về tiến triển bệnh của người bệnh
Tạo niềm tin
và sự đồng cảm với thân nhân
Cung cấp thông tin về bệnh và thủ tục cần thiết trong quá trìnhđiều trị bệnh cho người bênh
Để thân nhân hiểu về bệnh
Để thân nhân nắm được diễntiến bệnh của người bệnh
Thân nhân hiểu về bệnh
và nắm được tình trạng hiệntại của người bệnh, bớt lo lắng và tin tưởng vào điềutrị và chăm sóc của nhân viên y tế
LÂU DÀI
Trang 20Rửa tay trước
và sau khi chăm sóc bệnh
Vệ sinh bộ phận sinh dục hàng ngày
Túi nước tiểu
để thấp hơn giường bệnh 60cm, xả nướctiểu khi đầy 2/3 túi chứa
Chuẩn bị thay ống sonde tiểu(mỗi 7 ngày hoặc khi dơ) đảm bảo đúng
kỹ thuật vô khuẩn
Chọn kích cỡ ống sonde phùhợp với niệu đạo
Cố định ống sonde tiểu đúng tư thế
Ghi ngày thay ống sonde tiểu
Tránh bội nhiễm
Phát hiện sớm bất thường đường tiết niệu
Tránh nhiễm khuẩn ngược dòng
Tránh tai biến
do đặt sonde tiểu lâu ngày
Tránh rò rỉ nước tiểu và trầy xước niêm mạc niệuđạo
Ngăn ngừa hoại tử niệu đạo
Biết được thời gian thay sonde lần sau
Nước tiểu khoảng 3l/24h màu vàng sậm,không cặn lắng
Bộ phận sinh dục sạch sẽ, lỗsáo không đỏ, không rỉ dịchNhiệt độ=37
độ C
Trang 21Theo dõi số lượng, màu sắc, tính chất của nước tiểuTheo dõi dấu sinh hiệu nhất
là nhiệt độTheo dõi XN:
công thức máu(bạch cầu), tổng phân tích nước tiểu
Phát hiện sớm nhiễm trùng tiểu
2.Nguy cơ xảy
sự toàn vẹn của da
Giữ da luôn khô ráo, sạch sẽ
Khi tắm cho bệnh nhân phải lau khô tránh ẩm ướt nhất là lưng vàmông
Thay drap hàng ngày, khi
dơ, ẩm ướt, chú ý tránh đểdrap có nếp gấp
Xoay trở người bệnh mỗi 2 giờ, chêm lót vùng
dễ tì đè
Vệ sinh cá nhân, khi tiêu phải vệ sinh ngay tránh ẩm ướt
Ngăn ngừa nhiễm khuẩn da
Tránh loét do
tì đè
Da khô sạch, không tổn thươngVùng phụ cận sạch sẽ, khô ráo
Trang 22cơ mỗi ngày
Tập vận động nhẹ nhàng các khớp cho bệnhnhân
Để các khớp ở
tư thế cơ năngKết hợp kỹ thuật viên vật
lý trị liệu tập vận động cho người bệnh
Cung cấp dinhdưỡng đầy đủ Theo dõi xét nghiệm: nồng
độ Canxi máu,cân nặng
Môi trường sạch sẽ, khô ráo, rửa tay đúng thời điểm
Đảm bảo vô khuẩn khi làm các thủ thuật:
hút đàm, đặt sonde tiểu, tiêm thuốc, truyền dịch
Vệ sinh răng
Đánh giá mức
độ teo cơ, cứng khớp
Phục hồi cứng khớp cổ chân
và ngăn ngừa cứng các khớp
Duy trì khối cơ
Ngăn ngừa nhiễm khuẩn
Khớp cổ chân không cứng thêm
Bệnh nhân không teo cơ, các khớp còn lại không cứng
Bệnh nhân không có dấu hiệu nhiễm khuẩn