幻灯片 1 第 3 课 左边那个红色的是我的 《HSK标准教程》第2册 bào zhǐ shǒu biǎo niú nǎi fáng jiān zhàng fu hóng sè 房间 丈夫 红色 报纸 手表 牛奶 Đồng hồ đeo tay Báo Sữa Phòng Chồng Màu đỏ 一块手表 用手表看时间 一份报纸 读报纸 一杯牛奶 漂亮的房间 很大的房间 妻子和丈夫 丈夫在房间读报纸 我喜欢红色的房间 红色的手表 房间 丈夫 红色 报纸 手表 牛奶 单击此处编辑母版文本样式 第二级 第三级 第四级 第五级 4 Chủ ngữ Động từ 一下 我问一下老师。Tôi hỏi thử giáo viên 我看一下。Tôi xem thử tôi xem một chút 他看了一.
Trang 1第 3 第
左左左左左左左左左左
第 HSK 第第第第第第 2 第
Trang 2bào zhǐ shǒu biǎo
niú nǎi
fáng jiān
zhàng fu
hóng sè
左左
左左
左左
左左
左左
左左
Đồng hồ đeo tay
Báo
Sữa
Phòng
Chồng
Màu đỏ
Trang 3左左左左 左左左左左左
左左左左
左左
左左
左左
左左
左左
左左
Trang 4左 左 左左 左左左 Tôi hỏithử giáo viên
左 左 左左 左 Tôi xemthử/ tôi xemmột chút
左 左 左 左左 左左左 Anh ấy xem thời gian một chút
左 左 左左 左左左左 Tôi xemchút/ xem thử sách của bạn
左左左 O 左
Cấu trúc : Động từ + 左左
- Dùng để diễn tả làm điều gì đó trong một khoảng thời gian rất ngắn, hoặc làm thử điều gì đó
- Dịch nghĩa: một chút, thử
Trang 5左左左左左左 左 左左左
Phòng của con gái bạn thật là to
左左 左 左左 左
Hôm nay thật là nóng 第
左左左左 左 左左左
Hôm nay thời tiết thật đẹp 第
左第 thật là ( chỉ mức độ)
Trang 6左左左左左左 左 左
左左左左左左左左 左 左
左左左左左左 左 左左
左左左 v 左 / 左左左左 adj 左 / 左左 + 左
左左左左左左 左 左 左左左左左左左左 左 左 左左左左左左左 左 左
Cụm từ kết cấu “ 第”
Trang 7左左左左左 左 左 左
Quyển sách này là của tôi 第 cụm từ 第第 bỏ đi chữ 第 sách ở phái sau thay vì 第第第 第” sách của tôi”)
左左左左左左 左 ( 左左 ) 左左
Tương tự ở câu này,từ 第第 ở phái sau bị bỏ đi
Cụm từ kết cấu “ 第”
< Đại từ+ 左 + danh từ> = 第 chỉ sự sở hữu, dịch là “của”
= 第 ví dụ: 第第第第第第第第 第 sách của tôi, bạn học của tôi
Lưu ý:
Đôi khi phần Danh từ ờ phía sau được lượt bỏ cho gọn nếu phía trước đã có nhắc đến danh từ đó
=> kết cấu khi đó chỉ còn là “Đại từ + 第”
Cách dùng thứ 1
Trang 8Cụm từ kết cấu “ 第” Cách dùng thứ 2
Động từ/
tính từ
Dùng đề giới hạn phạm vi cái Danh từ cần nhắc đến và không dịch nghĩa của từ 第 /de/
Sách (tôi) mua
sách (tôi) đọc
sách màu Đỏ
Đồng hồ màu Đỏ
Trang 9Cụm từ kết cấu “ 第” Cách dùng thứ 2
Sách (tôi) mua
Đồng hồ màu Đỏ 第第第第第 hongse de shoubiao
Đồng hồ màu Đỏ này 第第第第第第第 zhege hongse de shoubiao
zuobian zhege hongse de shoubiao
第第第 maide shu
Sách tôi mua 第第第第 wo maide shu
Sách tôi mua kia 第第第第第第 naben wo maide shu
Khi dịch sang tiếng Việt, chữ 第 không dịch nghĩa ra, vì 第 chỉ đề giơi hạn phạm vi cho vật đang nối đến
Trang 10Cấu trúc của 第 khi có thêm từ chỉ “vị trí” , “xa/gần”
Cấu trúc của 第 khi có thêm từ chỉ “vị trí” , “xa/gần”
Vị trí Xa/ gần Tính từ 左 Danh từ
Phía trước
Phía sau
Bên phải
Bên trái…
Cái này/
cái kia
Màu đỏ/ màu xanh/ màu vàng/ đẹp/ to/ nhỏ… 第 Sách/ nón/ tập/ đồng
hồ/ căn phòng….
左左 左左 左左 左 左左
qianbian nage hongse 左 shoubiao
=> Cái đồng hồ màu Đỏ ở phía trước đó
Trang 11Bài tập 1:
Sắp xếp lại các từ theo cột thành cấu trúc có cụm từ 第 (như trên lớp đã làm)
Trang 12Bài tập 2:
Mô phỏng bài hội thoại này, thay các cụm từ có cấu trúc 第 khác và viết lại một đoạn hội thoại mới.