Microsoft PowerPoint Chuong 5 bai tap A2 CQ ppt Compatibility Mode Chương 5 Cảm ứng điện từ Bài 5 1 (106) d Bl dx dxldS Khi thanh dịch chuyển 1 đoạn dx, diện tích nó quét được 0 cos0d B dS Từ thông gửi qua diện tích dS là Theo ĐL Faraday suất điện động cảm ứng trong mạch là c d E dt Dùng qui tắc bàn tay phải để xác định chiều của dòng điện cảm ứng từ M đến N v B M N dx 0,15c dx E B l B l v V dt IC Do mạch hở nên EC chính là hiệu điện thế giữa 2 đầu thanh Cực (.
Trang 1Chương 5 Cảm ứng điện từ
Trang 2Bài 5.1 (106)
.
d B l dx
dx l
dS
- Khi thanh dịch chuyển 1 đoạn dx, diện tích nó
quét được:
0
.cos0
d B dS
- Từ thông gửi qua diện tích dS là:
- Theo ĐL Faraday suất điện động cảm ứng trong
mạch là:
c
d E
dt
-Dùng qui tắc bàn tay phải để xác định chiều của dòng điện cảm ứng từ M đến N
v
B
M
N
dx
c
dx
dt
IC
-Do mạch hở nên EC chính là hiệu điện thế giữa 2 đầu thanh Cực (+) nối
với điểm N, cực (-) nối với điểm M
n
Trang 3Bài 5.2 (106)
2
1 2
dS l d
- Khi thanh quay góc d, nó quét được diện tích hình quạt:
0
.cos 0
d B dS
- Từ thông qua diện tích dS là:
- Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch:
2
.
0,5 2
c
dt
B
l
M N
' M
d
2
2
l dt
dS
2
1 2
-Dùng qui tắc bàn tay phải để xác định chiều của dòng điện cảm ứng từ N đến M
-Do mạch hở nên EC chính là hiệu điện thế giữa 2 đầu thanh Cực (+) nối
với điểm M, cực (-) nối với điểm N
IC
Trang 4Bài 5.3 (107)
5
2,5.10 sin 100 t Wb
0
2
T
c
0
.
2,3cos 100
4
c
E S
5
B n a) Từ thông gửi qua khung là:
sin 100 t 1
Khi
b) Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là:
3
C
os 100 1
c t
Khi
c) Cường độ dòng điện chạy trong khung là: Ec
I
R
R
max 2,3
Mà:
Trang 5Bài 5.4
tc
dI
dt
6
1
6,4.10 2
3
3,2.10
tc
E
dI dt
Trang 6Bài 5.7
t dt
d
Ec
R
Thời gian bỏ từ trường là thì sđđ xuất hiện: t
Điện lượng chuyển qua ống dây:
4
cos
1,5.10
NBS
Trang 7Bài 5.8 (110)
tc
tc
dI
dt
4
0 0 ln 2 2,5.10 4
NdS
l
R t L
I
e
2 2
0
0
4
d N
N S
t
R
dI
L RI dt
R t L
Mà
- Khi ngắt mạch, từ trường qua ống dây giảm, trên mạch xuất hiện dòng tự cảm
- Ta có:
Trang 8Bài 5.9; 5.10
vong
D
Ld N
D N d
NS n l
S l
N n V
n L
380
4
4
1
2 0
2 0
0 0 0
0
2
0 0
Bài 5.9
A L
l S I
l S V
LI W
1
2
.
2
Bài 5.10