TRẬT TỰ TỪ TRONG CÂU CHỦ NGỮ VỊ NGỮ > Các thành phần cấu tạo câu 1 Câu vị ngữ động từ VD1 VD2 Wǒ wèn nǐ huídá Tā chī miàntiáo Tā hē nǎichá 我问 你回答 他吃面条 她喝奶茶 Tôi hỏi Bạn trả lời Anh ấy ăn mì Cô ấy uống trà sữa => CHỦ NGỮ + ĐỘNG TỪ => CHỦ NGỮ + ĐỘNG TỪ + TÂN NGỮ VD3 Wǒ gěi nǐ shí kuài nǐ zhǎo wǒ liǎng kuài 我给你10块 你找我两块 Tôi đưa anh 10 tệ Anh thối lại tôi 2 tệ => CHỦ NGỮ + ĐỘNG TỪ + TÂN NGỮ GIÁN TIẾP + TÂN NGỮ TRỰC TIẾP VD4 Wǒ zhīdào tā xǐhuān wǒ Wǒ zhīdào tā ài shéi 我知道他喜.
Trang 1TRẬT TỰ TỪ TRONG CÂU
CHỦ NGỮ VỊ NGỮ -> Các thành phần cấu tạo câu
1.Câu vị ngữ động từ
VD1: VD2:
Wǒ wèn nǐ huídá Tā chī miàntiáo Tā hē nǎichá
我我 我我我 我我我我 我我我我
Tôi hỏi Bạn trả lời Anh ấy ăn mì Cô ấy uống trà sữa
=> CHỦ NGỮ + ĐỘNG TỪ => CHỦ NGỮ + ĐỘNG TỪ + TÂN NGỮ
VD3:
Wǒ gěi nǐ shí kuài nǐ zhǎo wǒ liǎng kuài
我我我 10 我 我我我我我
Tôi đưa anh 10 tệ Anh thối lại tôi 2 tệ
=> CHỦ NGỮ + ĐỘNG TỪ + TÂN NGỮ GIÁN TIẾP + TÂN NGỮ TRỰC TIẾP
VD4:
Wǒ zhīdào tā xǐhuān wǒ Wǒ zhīdào tā ài shéi
我我我我我我我 我我我我我我
Tôi biết anh ta thích tôi Tôi biết anh ta yêu ai
=> CHỦ NGỮ + ĐỘNG TỪ + CÂU ( CHỦ-VỊ)
2.Câu vị ngữ tính từ
VD: Hànzì nán Zhège hǎo chī
我我我 我我我我
Chữ Hán khó Cái này ngon
=> CHỦ NGỮ + TÍNH TỪ
3.Câu vị ngữ danh từ
VD: wǒ shí qī suì jīn nián shì èr líng èr líng nián
我我我我 我我我我我我我我
Tôi 17 tuổi Năm nay là năm 2020
=> CHỦ NGỮ + DANH TỪ
4
(ĐỊNH NGỮ + DANH TỪ TRUNG TÂM) + (TRẠNG NGỮ + ĐỘNG TỪ)
Trang 2Wǒ de nǚ péngyǒu jīntiān qù měiguó 我我我我我我我我我我
Bạn gái của tôi hôm nay đi Mỹ
*Cấu trúc trong câu tiếng trung:
Ai đó-lúc nào đó-nơi nào đó-làm-gì đó
VD:
Wǒ jīn wǎn zàijiā chī wǎnfàn
我我我我我我我我
Tôi tối nay ở nhà ăn cơm tối
Lúc nào đó-ai đó-nơi nào đó-làm-gì đó
Jīn wǎn wǒ zàijiā chī wǎnfàn
我我我我我我我我
Tối nay tôi ở nhà ăn cơm tối