1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một vài câu hỏi trắc nghiệm về sinh lý tim

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 328,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động thể lực Tuổi và kích cỡ cơ thể *Tất cả đều đúng 5.Chọn phát biểu sai *Sự tăng hậu tải sẽ làm tăng áp suất tâm thu Chu kỳ càng ngắn, tính co bóp càng cao Tăng Ca++ ngoại bào làm

Trang 1

Một vài câu hỏi trắc nghiệm về Sinh Lý Tim

1 Sự lan truyền điện thế động nhanh nhất ở nơi nào?

Nút xoang

Nút nhĩ thất

Bó his

*Sợi Purkinje

2 Vị trí dẫn nhịp bình thường trong tim người là ở nơi nào?

Nút nhĩ thất

*Nút xoang

Bó Bachman

Sợi Purkinje

Bó His

3 Điện tâm đồ ít hiệu quả nhất trong bất thường nào dưới đây?

Vị trí của tim trong lồng ngực

Trang 2

Nhịp tim

*Lưu lượng máu mạch vành

4 Câu nào đúng với khoảng cách P-R trên điện tâm đồ?

Thay đổi với vị trí của điện cực

0,25 giây

*Liên quan đến thơig gian dẫn truyền nhĩ sang thất

Không có câu nào đúng

5 Trong giai đoạn tái cực sớm, kênh nào sau đây hoạt động?

*K+

Na+

Ca++

Cả ba

6 Pha 0 là pha khử cực nhanh:

Trang 3

*Đúng

Sai

7 DII: Là hiệu số điện thế giữa chân trái và tay trái?

*Đúng

Sai

8.Sóng P luôn dương ở DI,DIII, aVF?

Đúng

*Sai

9.Ý nghĩa của phức hợp QRS là thời gian khử cực hai thất?

*Đúng

Sai

1.Tần số phát xung động của nút nhĩ thất là 30-40 nhịp mỗi phút?

Đúng

*Sai

Trang 4

Lưu ý 1: Đáp án và câu hỏi đầy đủ theo từng bài được upload trên ứng dụng Medus Các bạn

nhận MÃ MỞ KHÓA tại Fanpage Medus bằng cách:

1 Like Fanpage “Medus – Nền Tảng Hỗ Trợ Học Tập Y Khoa” ( Nếu bạn bỏ qua thì có

comment hệ thống cũng không nhận )

2 Comment appykhoa + Tag 3 người bạn vào bài biết nhận mã ( làm sai hệ thống chatbox không nhận được thao tác sẽ không gửi mã )

3 Kiểm tra tin nhắn ( có thể nằm ở tin nhắn chờ, nếu không có thì do Spam, bạn nhớ inbox page nhé )

Link Fanpage Link ứng dụng

Lưu ý 2: Trong quá trình truy cập, mong bạn thông cảm cho Medus Hiện tại chỉ có thể chứa

tầm 500 bạn truy cập trong cùng một thời điểm nhất định nên nếu bạn gặp tình trạng “Hệ thống đang bảo trì tức là hệ thống đang sập Bạn vui lòng truy cập sau 24 giờ Tụi mình không có kinh phí để nâng cấp hệ thống nên hy vọng trong các đợt mở donate sắp tới, mong mọi người sẽ ủng

hộ Chúng mình rất hy vọng cộng đồng chung tay để xây dựng hệ thống học tập Y Khoa thật tốt ( các tính năng hay sự kiện sau xin cho phép Medus bật mí sau nhé ! )

Thay mặt đội ngũ phát triển, mình, Founder của dự án chúc mọi người học tập và thi thật tốt!

Lưu ý 3: Cố gắng lên nha mọi người!

1.Chọn phát biểu sai

Một chu chuyển tim thường có hai giai đoạn

*Trong suy tim, thể tích máu bị ứ đọng trong tim ít hơn thể tích máu bơm ra ngoài

Trang 5

Tâm nhĩ thu xảy ra ngay đỉnh sóng P

Tâm thất thu từ lúc đóng van nhĩ thất đến lúc đóng van bán nguyệt

2.Câu nào sau đây đúng với tốc độ bơm máu từ thất ra ngoài trong lúc tâm thu?

*Cao nhất ở đầu của kỳ tâm thu

Cao nhất ở giữa

Cao nhất ở cuối

Bằng nhau trong suốt kỳ tâm thu

3.Trong giai đoạn bơm máu, độ sai biệt áp suất là nhỏ nhất giữa hai nơi nào sau đây?

ĐM phổi và nhĩ trái

Thất phải và nhĩ phải

*Thất trái và DMC

DMC và mao mạch

4.Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến CO:

Mức chuyển hóa cơ bản của cơ thể

Trang 6

Hoạt động thể lực

Tuổi và kích cỡ cơ thể

*Tất cả đều đúng

5.Chọn phát biểu sai

*Sự tăng hậu tải sẽ làm tăng áp suất tâm thu

Chu kỳ càng ngắn, tính co bóp càng cao

Tăng Ca++ ngoại bào làm tăng lực co thắt cơ

Ca++ tự do trong tế bào là yếu tố chính gây trạng thái co thắt của cơ tim

6.Giảm K+ trong dịch ngoại bào có thể ngưng tim ở thì tâm trương:

*Đúng

Sai

7.Thời gian tâm thất thu là 0,4s:

*Đúng

Sai

Trang 7

8.Hậu tải của thất trái là áp suất trong ĐM Chủ

*Đúng

Sai

9.Tâm thất phải có áp suất trung bình bằng ¼ áp suất ở thất trái

Đúng

*Sai

1.Máu từ nhĩ xuống thất tạo tiếng tim thứ tư trên tâm thanh đồ

*Đúng

Sai

3 Cơ chế điều hòa hoạt động của tim

1.Chọn câu sai

Kích thích dây X bên phải làm chậm nhịp phát còn bên trái thì gây ức chế mô dẫn truyền nhĩ thất

*Hóa chất trung gian của hệ phó giao cảm norepinephrine còn hệ giao cảm là acetylcholine

Vùng gian não kích thích làm tim đập nhanh

Trang 8

Giao cảm bên trái tác dụng làm tăng co bóp nhiều hơn tăng nhịp còn giao cảm bên phải làm tăng nhịp nhiều hơn tăng co bóp

2 Chọn câu sai

Thụ thể áp suất chỉ có thể điều hòa huyết áp dao động từ 70-160 mmHg

Vùng Bainbridge đẩy máu ứ đọng ở tâm nhĩ phải và tác dụng này bị mất khi cắt đứt dây X ở hai bên

Có 2 yếu tố ảnh hưởng đến nhịp tim do hô hấp là yếu tố phản xạ và yếu tố trung ương

*Thụ thể hô hấp tác dụng trực tiếp lên sự thay đổi của hệ tim mạch

3.Chọn câu sai

*Hormon tủy thượng thận, tuyến giáp làm tăng nhịp tim

Giảm O2 làm tim đập nhanh

K+ tăng gây rối loạn nhịp tim Ca++ cao gây nhưng đập ở kỳ tâm thu

Nhiệt độ tăng làm tăng nhịp tim

4.Chọn câu sai

Khi tiền tải tăng, tim đáp ứng bằng các co mạnh hơn

Trang 9

Sức co bóp của cơ tim tỉ lệ thuận với chiều dài của sợi cơ tim trước khi co

Công bệ ngoài của tâm thất bằng áp suất DM trung bình nhân với lượng máu do tim bơm trong một nhịp

*Khoảng cách giữa các nhịp tim tăng làm tăng Ca++ trong tế bào

5.Chọn đáp án sai

Norepinephrine hay catecholamin tác dụng trên thụ thể beta ở màng tế bào cơ tim

Acetylcholine ức chế sự phóng thích norepinephrine

*Khi áp suất tăng trung tâm ức chế tim ở tủy sống làm giảm sức co bóp cơ tim

Suy chức năng tuyến yên gây rối loạn tim mạch

6.Khi có phản xạ giảm áp thì xung động sẽ theo dây Cyon về hành não

*Đúng

Sai

7.Vỏ thùy đảo phải làm tăng hoạt động phó giao cảm

Đúng

*Sai

Trang 10

Đúng

*Sai

9.Ý nghĩa của định luật Frank-Starling là điều hòa nội tại của cơ tim trong giới hạn bình thường

*Đúng

Sai

1.Thần kinh X phải tác động nhiều lên nút xoang

*Đúng

Sai

4 Đặc tính chức năng ĐM TM MM BH

1.Chọn câu sai

Lưu lượng máu cố định thì vận tốc tỉ lệ nghịch với thiết diện

Sức cản tỉ lệ thuận với độ nhớt của máu

*Tăng immunoglobulin làm giảm độ nhớt

Trang 11

Bán kính mạch máu càng nhỏ, sức căng thành mạch cần thiết đề cân bằng với áp suất trong mạch càng nhỏ

2.Chọn câu sai

Tính đàn hồi của ĐM chuyển dòng máu ngắt quãng từng đợt ở gốc DMC thành dòng máu liên tục

*Khi ĐM xơ cứng máu qua mao mạch lúc tâm trương nhưng không qua lúc tâm thu

Tăng TPR sẽ làm tăng huyết áp tâm thu nhiều hơn tâm trương

3 Chọn câu sai

Mao mạch trao đổi chất qua 3 cơ chế: khuếch tán, ẩm bào, siêu lọc

Mao mạch phổi có tính thấm với Protein nhiều hơn các mao mạch khác

Tăng áp suất kẽ ở phổi sẽ gây phù phổi

*Áp suất lọc âm dịch sẽ được lọc đẩy ra khỏi mao mạch

4.Chọn câu sai

*Áp suất tĩnh mạch trung ương là áp suất trong tĩnh mạch chủ

Suy tim là tăng áp suất nhĩ phải

Độ căng phồng của tĩnh mạch cảnh trong phản ánh áp lực trong nhĩ phải

Trang 12

Tĩnh mạch lớn, tĩnh mạch từ não về và tĩnh mạch nội tạng không có van

5 Chọn câu sai:

*Thành phần của dịch bạch huyết là các chất trong huyết tương

Hệ thống bạch huyết cũng là một trong những con đường chủ yếu để hấp thụ các chất dinh dưỡng từ ống tiêu hóa, đặt biệt là hấp thu mỡ

Bạch cầu lympho chủ yếu qua đường bạch huyết vào tuần hoàn

Áp suất dịch kẽ tăng sẽ dẫn đến giảm lượng protein ứ lại ở dịch kẽ

6.Các tĩnh mạch lớn, rất nhỏ, tĩnh mạch não không có van

*Đúng

Sai

7.Endothelin là một peptid gây giãn mạch mạnh:

Đúng

*Sai

8.Đối với các phân tử nhỏ, yếu tố duy nhất giới hạn lượng chất khuếch tán là lưu lượng dòng máu:

Trang 13

*Đúng

Sai

9 Pc-Pi là yếu tố chủ yếu gây ra hiện tượng siêu lọc

*Đúng

Sai

1.Huyết áp = Phân suất tống máu x Tổng kháng lực ngoại biên

Đúng

*Sai

5 cơ chế điều hòa hoạt động của hệ mạch

1.Cơ chế điều hòa tại chỗ của tế bào nội mô Chọn câu sai:

Khi áp suất truyền vào mạch giảm, mạch giãn ra

Thường thấy rõ ở thận, màng ruột, cơ, não, tim

*Endothelin là một polipeptit có tính giãn mạch

Acid lactic tác dụng làm giãn mạch tại chỗ

Trang 14

Nằm ở hành não và cầu não

Trương lực giao cảm được duy trì liên tục

*Cơ xương và da nhận thần kinh phó giao cảm

Thiếu máu não sẽ gây co mạch ngoại biên

3.Cơ chế thể dịch điều hòa mạch Chọn câu sai:

ANP do tâm nhĩ bài tiết, làm giảm huyết áp

Cơ chế điều hòa huyết áp nhanh chủ yếu do vai trò của hệ hệ thần kinh

*Tăng acid lactic ức chế trung tâm vận mạch

Epinephrine giãn mạch tại cơ vân và cơ tim ở liều cao adrenalin gây co mạch tại cơ

4.Chọn câu sai

*Aldosteron tham gia điều hòa huyết áp nhanh

Thể tích ngoại bào giảm, huyết áp giảm

Angiotensin I ở mô mạch phổi được chuyển thành angiotensin II

Trang 15

Giữ muối và nước ở thận là giảm lượng máu qua thận, giảm dịch lọc

5 Chất co mạch chính do tế bào nội bì tiết là:

NO

EDRF

*Endothelin

Serotonin

6.Ở hành não, thụ thể hóa học nhạy với CO2 và pH hơn là O2

*Đúng

Sai

7.Angiotensin I chuyển thành angiotensin II nhờ men ACE

*Đúng

Sai

8.Tĩnh mạch ở da không nhạy bằng tĩnh mạch ở cơ vân

Đúng

Trang 16

9.Ở não và tim, cơ chế điều hòa từ bên ngoài luôn chiếm ưu thế

Đúng

*Sai

1.Kích thích vùng hạ đồi trước gây hạ huyết áp và giảm nhịp tim

*Đúng

Sai

Ngày đăng: 03/06/2022, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w