Cơ nào sau đây không thuộc về các cơ của hầu: Cơ khít hầu trên, giữa và dưới Cơ vòi hầu Cơ trâm hầu Cơ nâng màng khẩu cái 6.. Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại t
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP GIẢI PHẪU 01 ( XEM ĐẦY
ĐỦ TẠI APP MEDUS – UP VÀO NGÀY
1/10/2021 )
1 Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:
Xương sàng
Xương sàng, xương bướm
Xương bướm, xương lá mía
Xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
2 Nền của ổ mũi có một xương là:
Xương sàng
Xương bướm
Xương lá mía
Xương khẩu cái
3 Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:
Răng cửa giữa trên
Răng cối 1 trên
Răng tiền cối trên 1
Răng tiền cối 2 trên
Trang 24 Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là:
Mỏm trâm chũm và các cơ bám vào mỏm này
Lá trước sống mạc cổ
Mạc má hầu
Các cơ khít hầu
5 Cơ nào sau đây không thuộc về các cơ của hầu:
Cơ khít hầu trên, giữa và dưới
Cơ vòi hầu
Cơ trâm hầu
Cơ nâng màng khẩu cái
6 Ngách hình lê nằm ở:
Nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất
Tiền đình thanh quản
Giữa sụn giáp, màng giáp móng và sụn phễu, sụn nhẫn, nắp phễu, nắp thanh môn
Ổ dưới thanh môn
7 Tuyến hạnh nhân khẩu cái:
Nằm rải rác dưới mảnh ngang xương khẩu cái
Nằm ngay sau eo họng trong hố hạnh nhân
Nằm trước eo họng
Trang 3Nằm cạnh vòi nhĩ
8 Eo họng chính là:
Ranh giới giữa ổ miệng và phần miệng hầu
Được giới hạn bởi cung khẩu cái lưỡi
Được giới hạn bởi cung khẩu cái hầu
Ngã tư của đường hô hấp và đường tiêu hoá
9 Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại thanh quản:
Thần kinh thanh quản trên
Thần kinh thanh quản dưới
Nhánh thần kinh lang thang
Nhánh thần kinh thiệt hầu
Lưu ý 1: Đáp án và câu hỏi đầy đủ theo từng bài được upload trên ứng dụng Medus Các
bạn nhận MÃ MỞ KHÓA tại Fanpage Medus bằng cách:
1 Like Fanpage “Medus – Nền Tảng Hỗ Trợ Học Tập Y Khoa” ( Nếu bạn bỏ qua thì
có comment hệ thống cũng không nhận )
2 Comment medus1205 + Tag 3 người bạn vào bài biết nhận mã ( làm sai hệ thống
chatbox không nhận được thao tác sẽ không gửi mã )
3 Kiểm tra tin nhắn ( có thể nằm ở tin nhắn chờ, nếu không có thì do Spam, bạn nhớ
inbox page nhé )
Link Fanpage Link ứng dụng
Trang 4
Lưu ý 2: Trong quá trình truy cập, mong bạn thông cảm cho Medus Hiện tại chỉ có thể
chứa tầm 500 bạn truy cập trong cùng một thời điểm nhất định nên nếu bạn gặp tình trạng
“Hệ thống đang bảo trì tức là hệ thống đang sập Bạn vui lòng truy cập sau 24 giờ Tụi mình không có kinh phí để nâng cấp hệ thống nên hy vọng trong các đợt mở donate sắp tới, mong mọi người sẽ ủng hộ Chúng mình rất hy vọng cộng đồng chung tay để xây dựng hệ thống học tập Y Khoa thật tốt ( các tính năng hay sự kiện sau xin cho phép
Medus bật mí sau nhé ! )
Thay mặt đội ngũ phát triển, mình, Founder của dự án chúc mọi người học tập và thi thật tốt!
1 Hai mảnh sụn giáp ở nữ giới tạo với nhau một góc:
70
90
120
80
2 Sụn nào có phần đáy hình tam giác với mỏm cơ và mỏm thanh âm:
Sụn nhẫn
Sụn sừng
Sụn phễu
Sụn chêm
3 Sụn hình chữ C là cấu trúc của:
Xương móng
Sụn nắp
Khí quản
Trang 5Thanh quản hầu
4 Xương sườn nào là sườn thật:
7 cặp xương sườn phía trên
Tất cả 12 cặp xương sườn
5 cặp xương sườn dưới
Cặp xương sườn và 11
5 Bề mặt của phổi được phủ bởi lớp biểu mô gọi là:
Màng phổi thành
Màng phổi tạng
Màng phổi hoành
Màng phổi sườn
6 Động mạch nào sau đây vào hộp sọ và trở thành động mạch chính của não bộ? Động mạch cảnh ngoài
Động mạch cảnh trong
Động mạch hàm
Động mạch cảnh chung
7 Thành phần nào sau đây không đổ về tâm nhĩ phải của tim?
Xoang tĩnh mạch vành
Trang 6Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chủ trên
Các tĩnh mạch tim phổi
8 Nhánh bên của động mạch chủ xuống có :
Các động mạch gian sườn
Các động mạch hoành trên
Các động mạch thắt lưng
A, B, C đúng
9 Chi tiết nào không hiện diện ở tâm thất trái
Lỗ ĐM chủ
Lỗ nhĩ thất trái
Hố bầu dục
A, B đúng
1 Vị trí của mỏm tim:
Khoảng gian sườn V trên đường vú trái
Khoảng gian sườn V trên đường nách trước
Khoảng gian sườn V trên đường nách giữa
Khoảng gian sườn V trên đường trung đòn trái
2 Đáy vị là phần phình to hình chỏm cầu có chứa:
Trang 7Dịch vị
Không khí
Dịch mật
Thức ăn
3 Thông giữa thực quản với dạ dày là:
Tâm vị
Khuyết tâm vị
Đáy vị
Lỗ tâm vị
4 Đáy vị là phần:
Giữa của dạ dày
Nằm giữa thân vị và phần môn vị
Cao nhất của dạ dày khi đứng
Thấp nhất của dạ dày khi đứng
5 Lách là:
Tạng huyết
Tạng rỗng
Tuyến ngoại tiết
Trang 8Tuyến nội tiết
6 Phần xuống của tá tràng dính vào đầu tuỵ bởi:
Ống tụy chính
Ống tụy phụ
Mạc dính tá tuỵ
Ống tụy chính và ống tụy phụ
7 So với thận, tuyến thượng thận nằm ở:
Cực trên thận
Phần dưới bờ ngoài
Phần dưới bờ trong
A, B đúng
8 Vị trí nào sau đây không phải là một chỗ hẹp của niệu quản: Nơi bắt chéo với động mạch sinh dục
Đoạn trong thành bàng quang
Khúc nối bể thận - niệu quản
Chỗ bắt chéo động mạch chậu
9 Động mạch nào sau đây phát sinh từ ĐM chủ bụng:
ĐM gan chung
ĐM thân tạng
Trang 9ĐM lách
ĐM vị phải
1 Dạ dày :
Có hai khuyết: khuyết tâm vị và khuyết góc
Cơ ở dạ dày gồm hai loại: cơ vòng ở trong, cơ dọc ở ngoài
Môn vị có cơ thắt môn vị
A, C đúng
2 Vị trí đỉnh phổi:
Ở ngang mức bờ trên xương đòn
Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
Ở ngang mức đầu ức xương đòn
Ở ngang bờ trên xương sườn 1
3 Nhu mô phổi được nuôi dưỡng bởi:
Động mạch chủ
Tĩnh mạch phổi
Động mạch phế quản
A và C
4 Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1) Phổi nằm trong trung thất (2) Ổ
Trang 10màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3) Bờ dưới phổi nằm ngang khoảng gian sườn
X ở bờ trung thất phía sau (4)
1, 2, 3 đúng
1, 3 đúng
2, 4 đúng
4 đúng
5 Ở nữ giới, 2 mặt dưới bên của bàng quang liên quan với:
Khoang sau xương mu
Tử cung
Ruột non
Âm đạo
6 Theo phân đoạn của giải phẫu niệu đạo nam giới được chia ra :
3 đoạn : Niệu đạo tiền liệt tuyến, niệu đạo màng, niệu đạo xốp
2 đoạn : Niệu đạo sau, niệu đạo trước
2 đoạn : Niệu đạo cố định, niệu đạo di động
4 đoạn: Niệu đạo sau, niệu đạo trước, niệu đạo cố định, niệu đạo di động
7 Các thành phần sau đây đều thuộc cơ quan sinh dục nam, ngoại trừ:
Tinh hoàn
Tiền liệt tuyến
Trang 11Ống dẫn tinh
Dây chằng bẹn
8 Thành phần nào sau đây thuộc đường mật phụ:
Ống gan phải
Ống gan trái
Ống gan chung
Túi mật và ống túi mật
9 Tạng nào sau đây không tiết ra men tiêu hoá:
Tuyến nước bọt
Gan
Tuỵ
Lách
1 Ruột non dài khoảng:
15 – 20 m
20 – 30 m
5,5 – 9 m
30 – 40 m
2 Manh tràng ở phía trên liên tiếp với:
Trang 12Kết tràng Sigma
Hỗng tràng
Hồi tràng
Kết tràng xuống
3 Ruột già dài khoảng:
Từ 2,2 đến 2,6 m
Từ 1,4 đến 1,8 m
Bằng chiều dài của ruột non
Tất cả đáp án đều đúng
4 Tá tràng dài khoảng:
15 cm
20 cm
25 cm
30 cm
5 Hỗng tràng và hồi tràng cuộn lại thành các quai ruột hình chữ U có: Đến 12 khúc
11 đến 13 khúc
14 đến 15 khúc
Đến 11 khúc
Trang 136 Phía bên phải ruột non liên quan với:
Manh tràng
Manh tràng và kết tràng lên
Kết tràng lên
Kết tràng Sigma
7 Khí quản chia thành hai phế quản chính ngang mức với? Đốt sống ngực số 2 và 3
Đốt sống ngực 4 và 5
Đốt sống ngực 6 và 7
Đốt sống ngực 8 và 9
8 Vòng ĐM bờ cong vị bé được tạo bởi:
ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải
ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái
ĐM vị trái và ĐM vị phải
ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải
9 Vòng ĐM bờ cong vị lớn được tạo bởi:
ĐM vị trái và ĐM vị mạc nối phải
ĐM vị phải và ĐM vị mạc nối trái
Trang 14ĐM vị trái và ĐM vị phải
ĐM vị mạc nối trái và ĐM vị mạc nối phải
1 Tạng nào sau đây liên quan với thành trước dạ dày:
Gan
Tụy
Lách
Thận trái
2.Lớp cơ của thành ống tiêu hoá cấu tạo gồm 3 lớp thuộc tạng nào? Thực quản
Dạ dày
Tá tràng
Manh tràng
3 Chi tiết nào sau đây không có ở phổi phải:
Khe ngang
Rốn phổi
Hố tim
Thuỳ giữa
4 Cơ hô hấp mạnh nhất là:
Các cơ bậc thang
Trang 15Cơ nâng sườn
Các cơ thành bụng
Cơ hoành
5 Đi cùng với động mạch chủ qua cơ hoành là:
Dây thần kinh tạng lớn
Ống ngực
Tĩnh mạch đơn
Dây thần kinh tạng
6 Thành phần nào sau đây không có ở tinh hoàn :
Ống sinh tinh xoắn
Ống dẫn tinh
Lưới tinh
Ống sinh tinh thẳng
1 Khi chữa răng, nha sĩ thường đặt 2 cục gạt vào hai bên hãm lưỡi với mục đích là thấm hút nước bọt từ:
[A] - Tuyến nước bọt dưới hàm
[B] - Tuyến nước bọt dưới lưỡi
[C] - Tuyến nước bọt mang tai
[A] và [B] đều đúng
Trang 16Tất cả đều đúng
2 Vách trong suốt ngăn cách hai cấu trúc nào sau đây ?
Hai đồi thị
Hai bao trong
Hai nhân béo
Hai bán cầu tiểu não
Hai não thất bên
3 Thần kinh vận động cho các cơ nhai là:
Một thần kinh khác
Thần kinh tại thái dương
Thần kinh mặt
Thần kinh hàm trên
Thần kinh hàm dưới
4 Nói về hòm nhĩ, câu nào sau đây đúng?
Gò tháp nằm ở thành chũm của hòm nhĩ
Ống cơ căng màng nhĩ nằm trên thành trong
Cửa số tiền đình có màng nhĩ phụ đậy
Thành trước hòm nhĩ liên quan tới tĩnh mạch cảnh trong nên được gọi là thành tĩnh mạch cảnh
Trang 17Ụ nhô là do ống bán khuyên ngoài lồi lên tạo thành
5 Câu nhân quả chọn:
(X) Viêm tai giữa có thể gây viêm màng não Vì
(Y) Thành trên hòm nhĩ ngăn cách với màng não bởi một vách xương rất mỏng Nếu (X) đúng, (Y) đúng (X), (Y) không có liên quan nhân quả
Nếu (X) sai, (Y) đúng
Nếu (X) sai, (Y) sai
Nếu (X) đúng, (Y) sai
Nếu (X) đúng, (Y) đúng (X), (Y) có liên quan nhân quả
6 Chúng ta có thể xác định được củ cảnh nhờ cấu trúc nào sau đây:
Mảnh sụn nhẫn
Lỗi thanh quản
Khuyết giáp trên
Bờ trên sụn giáp
Cung sụn nhẫn
7 Trục thị giác của nhãn cầu đi qua cấu trúc nào sau đây:
Đĩa thần kinh thị
Vết võng mạc
Động mạch trung tâm võng mạc
Trang 18Ống thủy tinh
Cục sau nhãn cầu
8 Trong hội chứng Brown Sequard (đứt nửa tủy), bệnh nhân có biểu hiện mất cảm giác sâu cùng bên do:
Tổn thương thân neuron chặng thứ nhất cùng bên
Tổn thương sợi trục neuron chặng thứ hai cùng bên
Tổn thương sợi trục neuron chặng thứ nhất đối bên
Tổn thương sợi trục neuron chặng thứ hai đối bên
Tổn thương sợi trục neuron chặng thứ nhất cùng bên
9 Một bệnh nhân bị khàn tiếng sau cắt thùy bên tuyến giáp, thần kinh nào sau đây có khả năng nhất bị tổn thương:
Thần kinh thanh quản trên
Thần kinh lang thang
Thần kinh thanh quản dưới
Thần kinh quặt ngược thanh quản
Thần kinh hoành
1 Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia giới hạn các tầng nền sọ:
Mỏm yên giữa
Rãnh giao thoa thị giác
Bờ trên xương đá
Trang 19Phần sau thân xương bướm
Bờ sau cánh nhỏ xương bướm
2 Thông tin nào sau đây ĐÚNG nhất khi nói về ngách hình lê: Phía sau thông với phần thanh quản của hầu
Dị vật thường bị kẹt ở đây
Bên ngoài được giới hạn bởi sụn giáp và mảnh giáp móng Bên trong là nếp phễu nắp, sụn phễu và sụn nhẫn
Tất cả đều đúng
3 Chi tiết X trên sơ đồ dưới đây là:
# Img.006.jpg
Trung khu thần kinh tự chủ
Nhân xám
Hạch nhân thần kinh tự chủ
Đám rối thần kinh tự chủ
Nơi tiếp hợp thần kinh ở sừng trước tủy gai