Chương Mục 21 2.2 2.3 2.4 2.5 2.6 2.7 2.8 2.9 3.1 3.2 3.3 4.1 4.2 4.3 44 5.1 MUC LUC Noi dung Một số hình ảnh ghỉ nhận trong đợt điều tra khảo sát thị trường dược liệu Kết quả điều tr
Trang 1
BO KHOA HOC VA CONG NGHE - BO Y TE
VIEN DUGC LIEU
3B QUANG TRUNG, HA NOI
BAO CAO TONG KET KHOA HOC VA KY THUAT BE TAI KC.10.07
DIEU TRA THI TRUONG DUOC LIEU VA
MOT SO VAN DE LIEN QUAN
Chủ nhiệm đề tời: TS Nguyễn Duy Thuần
Trang 2Chương Mục
21 2.2 2.3 2.4
2.5 2.6 2.7 2.8 2.9
3.1 3.2 3.3
4.1 4.2 4.3
44
5.1
MUC LUC
Noi dung
Một số hình ảnh ghỉ nhận trong đợt điều tra khảo sát
thị trường dược liệu
Kết quả điều tra thị trường dược liệu tại một số điểm khảo sát
bank sách dược liệu chủ yếu đang được bán ở phố Lãn
8 Danh sách dược liệu đang được bán tại chợ Đồng Đăng và Đông Kinh, Lạng Sơn
Danh sách dược liệu nhập khẩu của chi nhánh Công ty
Được phẩm Nam Hà, Lạng Sơn Danh sách dược liệu chủ yếu đang được bán tại thôn Nghĩa Trai, xã Tân Quang, huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng
Yên Thống kê số lượng dược liệu kinh doanh trên địa bàn
Thành phố Thanh Hoá
Thống kê số lượng dược liệu kinh doanh trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Nhu cầu nhập khẩu một số dược liệu của Công ty Dược
liệu Trung ương I
Nhu cầu sử dụng dược liệu của Công ty Cổ phần
Traphaco
Danh mục dược liệu có nhu cầu xuất và nhập khẩu năm
2003 từ nguồn Tổng Công ty Điều tra vùng trồng cây thuốc Danh sách cây thuốc được trồng ở huyện Sapa và huyện
Kết quả kiểm tra chất lượng dược liệu trên thị trường
Kết quả kiểm tra chất lượng dược liệu từ nguồn sản xuất trong nước
Kết quả kiểm tra chất lượng dược liệu từ nguồn nhập khẩu
Hàm lượng một số kim loại nặng trong dược liệu lưu hành trên thị trường
Hàm lượng lưu huỳnh tổng số trong các dược liệu lưu
Trang 3| MOT SO HINH ANH GHI NHAN TRONG BOT
DIEU TRA KHAO SAT THI TRUONG DƯỢC LIỆU
Trang 9
Anh 11 Diéu tra vién đang thu thập số liệu về kinh doanh được liệu
của hộ gia đình tại thôn Nghĩa Trai
Ảnh 12 Chế biến dược liệu tại hộ gia đình ở thôn Nghĩa Trai
Trang 11
Ảnh 16 Điêu tra viên đang thu thập số liệu về kinh doanh dược liệu
tại chợ Đông Kinh - Lạng Sơn
Trang 12II KET QUA DIEU TRA THI TRUONG DUGC LIEU
TẠI MỘT SỐ ĐIỂM KHẢO SÁT
Trang 13tại phố Lăn Ông - Hà Nội Bảng 2.1: Danh sách những được liệu chủ yếu đang được bán Tử
TT | TÊN DƯỢC LIỆU sổ ma ONG TY) TEN DUOC LIEU số mà
10 [Bach linh 2850| 47 |Đỗ ong 12780
11 |Bạch mao căn 1028| 48 |Đương quy 18430
12 |Bạch phụ tử 1305] 49 |Hạ khô thảo 2210
13 |Bạch tật lê 515| 50 |Hà thủ ô đỏ 5545
14 [Bach thuge 3210) 51 |Hạnh nhân 865
15 |Bạch truật 5890} 52 |Hắc phụ tử 1760
18 _|Bồ công anh 1550) 55 |Hoàng bá 2540
21 |Can khương 1070| 58 |Hoàng liên 1745
27 |Chithực 1500| 64 |Huyền sâm 5010
33 (Cu gai 9690| 70 |Kê huyết đằng 3580
34 Dâm hương hoắc 1555 71 |Kê nội kim 915
36 |Dây dau xương 2680| 73 |Khương hoàng 1380
37 |Đại hoàng 925| 74 IKhương hoạt 1060
Trang 14
75 |Kim anh 1340| 116 |Phá cố chỉ 1480
76 |Kim ngân hoa 3090] 117 [Phong ky 1175
77 |Kừm ngân cuộng 2020| 118 |Phòng phong 1835
78 |Kim tiền thảo 6001 119 |Phù bình 310
79 |Kinh giới 695| 120 |Qua lân nhân 630
80 |Khatử 445} 121 |Qué chi 1380
81 |Khoản đông hoa 170| 123 |Quế nhục 1785
82 ILávông 1250) 124 |Rau sam 350
84 |Liên kiểu 4760| 126 |Sài đất 2490
85 |Liên nhục 1635) 127 |Sa sâm 640
86 |Liên tâm 660| 128 |Sài hồ đất 740
87 |Long đờm thảo 2270| 129 |Sải hồ nam 1250
88 |Long nhãn 1250{ 130 |Sâm đại hành 1830
89 |Mahoàng 1350 131 |Sinh địa 6250
90 [Mã để 940) 132 |Son thi 1575
91 |Matién 2800} 133 |Son tra 3220
93 |Mạch môn 570| 135 [Tang bạch bì 870
94 |Mạn kinh tử 2320| 136 |Tang ký sinh 760
95 |Mẫu đơn bì 714; 137 |Táo nhân 1195
102 |Nha đàm tử 9820} 144 |Thao quả 1175
103 |Nhân trần 825} 145 ¡Thảo quyết minh 3350
104 |Nhuc đậu khấu 16001 146 |Thăng ma 1470
105 jNhục thung dung 435] 147 |Thi dé 365
106 [Ngai diép 935) 148 |Thién hoa phan 665
107 |Ngọc trúc 1230| 149 |Thiên ma 981
108 |Ngô thù 990| 150 |Thiên môn 1760
109 [Ngũ gia bì 2100| 151 Thiên niên kiện 2020
111 |Ngưu bàng tử 750 153 [Thổ bối mẫu 689
112 |Ngưu tất 6595[ 154 'Thổ phục linh 4350
113 |Nhân sâm 2540{ 155 [Thổ hoàng liên 960
115 |O tặc cốt 1615J 157 |Thục địa 6690
Trang 15
Thuong truật 2370 Xa tiền tử
159 |Thương nhĩ tử 1025] 179 |Xích thược 745
160 |Thuyén thodi 354] 180 |Xuyên bối mẫu 710
161 {Tiên hồ 3724 181 |Xuyên khung 3510
166 |Trach ta 2300) 186 {Cau ky tit 730
167 (Tran bi 1550] 187 |Ch6 đẻ răng cưa 1005
168 |Trắc bach diép 1000] 188 |Cé ngot 520
169 [Tri mẫu 955| 189 [Trinh nữ hoàng cung 58
171 |Tục đoạn 2350| 191 |Long đởm thảo 75
176 [Uy linh tiên 930] 196 |Than sa 5
177 |Xa can 257 Tổng số 373.905
Trang 16
Bang 2.2 Những dược liệu đang được bán tại chợ Đồng Đăng và Đông Kinh
(Lạng Sơn)
m - Số lượng a Nguồn gốc Phục vụ nhu cầu Ghi
TT | TêndượcHến | TẾ | water | Tôn | Mật vnc | vm | Mất | chú
Trang 1735 50,0
Kim ngân hoa
36 | Kim ngân cuộng 50,0
37 | Kim tiên thảo 20,0
Trang 18
Ghỉ chú: Có một số vị như kim ngân hoa, kim ngân cuộng, nhân trần vừa thu hái tự
nhiên vừa nhập; Hay bạch chỉ, ngưu tất vừa trồng trong nước vừa nhập khẩu
Bảng 2.3 Dược liệu nhập khẩu của chỉ nhánh Công ty Dược phẩm Nam Ha -
Lạng Sơn
Số lượng | Số lượng Nguồn gốc Phục vụ nhu cầu
TT 'Tên dược liệu TB (tan) 7B (an) are ự Trồng | Nhập YHCT | YHHD Xuất
2001 2002 nhiên trọt khẩu khẩu
Trang 19
50 | Kim ngân hoa 31,90 35,00
51 | Kim tiền thảo 2,10 3,00
Trang 21
Có 10 loại dược liệu vừa khai thắc tự nhiên trong nước vừa nhập như hạ khô
thảo, hà tÈủ ô đỏ, kim anh, kim ngân hoa, kim tiền thảo, nhân trần, sơn tra, thỏ ty
tử, tục đo¿m, xuyên tiêu, ngũ bội tử
Dược liệu nhân trần được thu hái tự nhiên và trồng trong nước
Một số vị dược liệu như bạch chỉ, cát căn, thiên môn vừa trồng trong nước vừa
nhập
Trang 22Bang 2.4 Những dược liệu chủ yếu được mưa bán tại thôn Nghĩa Trai,
_~ xã Tân Quang, huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên
TT | Tên dược liệu one Thu Teen ae 5 Phu vy ny Su — | Ghi
emcee | TH | mu | Tư | Tiến | VHCT | YHHĐ | Tp | chú
Trang 23
35 | Huyết giác 0;30
36 | Hương phụ 7,65
37 | ich miu ˆ 8,30
38 | Kim ngân hoa 3,25
39 | Kim ngân cuông 8,20
40 | Kim tiền thảo 4840
Trang 24
2.5 Thị trường thành phố Thanh Hoá:
Bảng 2.5.1 Tổng hợp tình hình kinh doanh dược liệu
của một số doanh nghiệp được tại Thành phố Thanh Hóa
Đơn vị kinh | SLTB Nguén gốc - Phục vụ nhu cậu _—_
doanh | (tấn/năm) | Tự nhiên | Trồng | Nhập | yucr | yHup | Xuat
Bảng 2.5.2 Thống kê số lượng được liệu kinh doanh trên thị trường tự do
tại thành phố Thanh Hoá
Số lượng = Nguồn sốc Phục vụ nhu cầu Ghi
TT | Tên dược liệu TB 1U | Trồng | Nha Xuất ,
(tấn/năm) a trot khẩu YHCT | YHHD khẩu chú
Trang 25
doanh của 4 nhà thuốc trên đạt khoảng 600 tấn/năm với 183 vị thuốc chủ yếu
Qua số liệu thống kê cho thấy, có 11 vị thuốc thuộc nhóm cây thuốc di thực
mà Thanh Hóa có thể sản xuất được chiếm 113,4 tấn gồm
Trang 26Có 23 vị thuốc thuộc nhóm cây thuốc bản địa mà Thanh Hóa có thể tổ chức sản xuất được, chiếm-tỈ trọng 110,53 tấn gồm:
19) Thảo quyết minh
20) Thiên môn đông
21) Trâ bì
22) Hoè hoa
23) Ydi
Thanh Hóa có khả năng tổ chức thu mua 14 loại dược liệu từ nguồn thu hái tự
nhiên đáp ứng nhu cầu thị trường với lượng 84,24 tấn:
13,39 0,83 1,67
11,74 2,86
441 1,81 3,87 4,57 2,91 9,48 11,04 1,97 6,48 2,63
13,58
1,54 11,38 6,06 2,99 9,25 8,58 5,43 7,00 1,79 2,59 5,21 8,55 10,62 6,24
ở Quận 5 (57 cửa hàng dược liệu và 45 cửa hàng đông dược), trục đường Nguyễn
Trang 27Chí Thanh Quận 11 tap trung c4c cửa hàng chuyên bán thuốc nam Kết quả điều tra được trình bày ở bảng 2.6.1 và 2.6.2
Bảng 2.6.1.Tổng hợp tình hình kinh doanh dược liệu của một số doanh nghiệp
dược tại Thành phố Hồ Chí Minh
ST | Đơn vị kinh SLTB Renta ae Nha Phục vụ nhu = “5
T doanh | (témam) | Ty nhien | „„„ bà khả P YHCT | YHHD | (hấu
Trang 29Nhu cầu 20-50 tấn/ năm
Trang 31
Tang bach
Trang 33
Nhu cầu 100-200 tấn/ năm
Số liệu không thể hiện đủ ở cả 3 khối, hoặc không có số liệu cụ thể từ các
phiếu điều tra
Trang 34CÁC DƯỢC LIEU KHÁC
Trang 35
Cỏ hàn the
Trang 38
Sương sáo
Trang 39
Nhu cầu 20-50 tấn/ năm
Bảng 2
Nhu cậu sử dụng dược ố ý kiến nhận xét Tỉ lệ %(so với tổng dược
Trang 40Tăng từ 5%-20%/năm
1V Dự báo khả năng cung cấp được cho nhu cầu thị trường trong thời gian tới
Bảng 5
Nguồn gốc được liệu cung cấp Mức độ dao động
Tăng (% năm) Giảm(% năm)
Trang 41Bảng 2.7 Nhu cầu nhập khẩu một số dược liệu của _ Công ty Dược liệu Trung Ương I trong các năm 2002 - 2004
(Theo báa cáo của Phòng Kinh doanh được liệu của Cty DLTUI ngdy 18/12/2004)
Trang 42CONG TY DUGC LIEU TRUNG UONG I
PHONG KINH DOANH DUGC LIEU
DS: Nguyén Dinh Hao
Trang 432.8 Nhu cầu sử dụng dược liệu của Công ty-Cé phần Traphaco
Trang 44Bảng 2.8 Nhu cầu về được liệu của Công ty CP Traphaco năm 2004
STT TÊN DƯỢC LIÊU DV | NHUCAUNAM| QUYI QUÝMH | QUÝ HI| QUÝ IV
Trang 45; QUÝI
Trang 46
Bảng 2.9 Danh mục được liệu có nhu cầu xuất khẩu
KHOI LUGNG TRI GIA
STT TÊN DƯỢC LIỆU (tấn/năm) (1.000 USD)
35 | Tinh dầu tràm 45% cineol 50 250
37 Tinh dầu hương nhu và một số dược liệu 5 20 khac
Cong 10.946 32.676
* Tài liệu nguồn: Tổng Công ty dược liệu (2003)
Trang 47Bang 2.10 Danh muc được liệu có nhu cầu nhập khẩu
Trang 4850
9L | Kim ngân hoa 174
92 _] Kim tiển thảo 13
Trang 51Ill DIEU TRA VUNG TRỒNG CÂY THUỐC
Trang 52Bảng 3.1 Cây thuốc trồng ở huyện SaPa, tỉnh Lào Cai
: Giai đoạn 1995 - 2000 Năm 2001 - 2003
TT | Tên cây thuốc Điện tích Tong sin Diện tích none Sin
* Tài liệu nguồn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nine thôn, huyện Sa Pa, tinh Lao Cai
Bảng 3.2 Một số cây thuốc được trồng ở '':vêện Bác Hà, tinh Lao Cai
Trang 53
Bang 3.3 Cây thuốc trồng chủ yếu ở xã Duyên Hà, Đông Mỹ, và Vạn Phúc
~ (huyện Thanh Trì, Hà Nội)
Giai đoạn 1995 - 2000 Năm 2001 - 2003
STT| — Tên cây thuốc Dân ch Tore sie Diện en Tong Sin
* Két qud diéu tra truc tiép
Bang 3.4 Cay thudéc tréng 6 13 x4 thudc huvén Khoai Châu, tỉnh Hưng Yên
Giai đoạn 1995 - `) Năm 2001 - 2003
STT| Tên cây thuốc Diện ch Tàn Dite lách Tư
(tấn cam) (tấn/nãm)
1 | Bac ha (tink ddu) 405 77,16 322 70,84
2 | Bach tuat 25 oro} 15 37,50
Trang 54IV KẾT QUA KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DƯỢC LIỆU TRÊN THỊ TRƯỜNG
Trang 55Bảng 4.1 Kết quả kiểm tra chất lượng dược liệu từ nguồn sẵn xuất trong nước
(theo Dược điển Việt Nam 3)
Số Chỉ tiêu chất lượng (% so với khối lượng khô tuyệt đối của được liệu)
qua cau qua `
1 | Bac ha (Herba Menthae arvensis) < 13 17,02 Tinh dầu > 0,5 1,1 < 13 12,5 Không đạt
2 | Bach b6 (Radix Stemonae tuberosae) 1 <14 17,94 | Ancaloit toàn phần > 0,5 0,56 _ _ Khong dat
3 | Bach b6 (Radix Stemonae tuberosae).2 <14 14,36 | Ancaloit toàn phần > 0,5 0,37 - - Không đạt
4 | Bach chi (Radix Angelicae dahuricae) <13 20,19 _ _ <6 5,2 Không đạt
5 | Cúc hoa vàng (?1os Chrysanthemi indicj) <13 9,92 _ _ <9,4 9 Dat
6 {| Dai hotng (Radix Rehmannize glutinosae) <12 12,23 | Hydroxyanthracen > 2,2 2,0 B | 56 Không đạt
7 | Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae) <12 15,41 _ _ _ Khong dat
8 | Hoai son (Rhizoma Dioscoreae persimilis) 1 <12 27,82 _ _ < _ Khong dat
9 | Hoai son (Rhizoma Dioscoreae persimilis) 2 <12 20,25 _ - 2 ]_ Không đạt
10 | Hoang cém (Radix Scutellariae), 1 <2 12,51 Flavonoit > 4,0 1,6 <6 4 Khong dat
11 | Hoang cim (Radix Scutellariae) 2 <12 10,45 Flavonoit > 4,0 vết <6 4,3 Không đạt
12 | Hoang cim (Radix Scutellariae) 3 <12 9,38 | Flavonoit > 4,0 0,01 <6 10 Khong dat
13 | Huyền sâm (Radix Scrophulariae) <14 12,63 _ _ <4 4 Dat
14 | Kim tiền thảo
(Herba Desmodii styracfolii().1 <13 8,89 _ _ _ 7,3 Dat
15 | Kim tién thao
16 | Kim ngan hoa (Flos Lonicerae).1 <12 15,91 _ _ <9 8,9 Khong dat
17 | Kim ng4n hoa (los Lonicerae) 2 <12 8,66 _ _ <9 8,8 Dat
Trang 56
20 | Nga truat (Rhizoma Curcumae zedoariae) <13 16,44 | Tỉnh đầu > 1 0,7 <7 7 Khong dat
Radix Achyranthis bidentatae () 2
24 | Thach xuong bd (Rhyzoma Acori graminet <12 12/13 | Tỉnh đầu >1.5 11 _ - Khong dat imacrospadici)
25 | Tiểu hồi (Flos Foeniculi)./ <13 10/01 | Tỉnh đầu > 1.5 2,5 <10 10 Dat
26 | Tiểu hồi los Foeniculi) 2 <13 13,68 | Tinh đầu >1.5 1,91 <10 9,5 Không đạt
27 | Tiểu hồi (Flos Foeniculi ) 3 <13 12,84 Tinh đầu > 1.5 1.35 <10 9,9 Không đạt
28 | Trần bì Pericarbinum Citri reticulatae Perenne) <13 12,63 Herperdin >3 1,3 <5 5,2 Khéng dat
Trang 57Bảng 4.2 Kết quả kiểm tra chất lượng dược liệu từ nguồn nhập khẩu
(theo Dược điển Trung Quốc 2000)
Số Chỉ tiêu chất lượng (% sơ với khối lượng khô tuyệt đối của dược liệu)
Yêu cầu | Kết quả Yêu cầu Kết quả | Yêu cầu | Kết quả :
1 {Cam thdo (Radix Glycyrrhizae) 1 <12 8,1 _ | Acid glycyrrhetic > 6 0,1 <8 7,0 | Không đạt
2 Cam thảo (£ Giycyrrhizae) 2 <12 8,1 | Acid glycynrhetic >6 0,36 <8 6,5 Khong dat
3 | Cétcénh (Radix Platicodinis).1 _ - Saponin toàn phần > 6 4,54 <6 5,4 Khong dat
4 (C4tcinh (Radix Platicodinis) 2 _ _ Saponin toàn phần > 6 4,99 <6 3,4 Khong dat
5 Dang sam (Radix Codonopsis) 1 _ 21,05 | Chất chiết bang ethanol 45°> 55 64 _ 4,8 Đạt
6 Pang sim (Radix Codonopsis)2 _ 40,7 | Chất chiết bằng ethanol 45°> 55 67 - _ Đạt
7 Đảng sâm (Radix Cbdonopsis) 3 _ 34,96 | Chất chiết bang ethanol 45°2 55 68,5 _ 4,1 Dat
8 ia lién (Radix Kaempferiae) 1 _ 12/72 | Tinh ddu > 4,5 0,68 _ 8,9 Khong dat
9 ia tién (Radix Kaempferiae) 2 _ 14 Tinh dau > 4,5 0,9 _ ~ Khong dat
10 Dia hoang (Radix Rebmanniae).1 - 14,27 | Chất chiết bằng nước: > 65 80,1 <6 4 Dat
11 ia hoang (Radix Rebmanniae) 2 _ 11,67 | Chất chiết bằng nước: > 65 87,0 <6 43 Đạt
12 Đỗ trọng (Cortex Eucommiae).1 _ 10,5 | Chất chiết bang ethanol 75°> 11 18,29 _ 10 Dat
13 Dé trong (Cortex Eucommiae) 2 _ 10 | Chất chiết bằng ethanol 75°> 11 22,33 _ - Đạt
14 | Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 1 _ _ Chất chiết bang ether > 3 6,46 <8,0 7,3 Dat
15 | Dec hoat (Radix Angelicae pubescentis) 2 _ - Chất chiết bằng ether > 3 4,7 < 8,0 7 Dat
16 | Đương quy (Radix Angelicae Sinensis).1 - 18,5 | Chất chiết bằng cồn 702 > 45 68,03 <9 6 Đạt
17 | Duong quy (Radjx Angelicae Sinensis) 2 _ 17,04 | Chất chiết bằng cổn 70? > 45 61,95 <9 6,4 Dat
18 | Hoang ky (Radix Astragali) 1 _ 15,1 | -Chất chiết bằng nước: > 17 58 <5 6 Không đạt
19 | Hoàng kỳ (Radix Astragali) 2 _ 13,5 | -Chất chiết bằng nước: > 17 56,7 <5 5 Dat