Bài gi£ng Internet và th°¡ng m¡i �iÇn tí Hà V�n Sang pdf Rectangle Rectangle Rectangle Rectangle Rectangle Rectangle Rectangle Rectangle Rectangle
Trang 1Academy Of Finance
a ï
Sey
r fi ‡ 4
®*
oes 12: +?
Nes Caliutonia
OCEAN/A
Pet Ol Cw
Ẳ 5 s ) i ~ l - = = aa -
—= * “ 3 ; ¬ | = — TK _ h = M = / ¬ uy 1 - ce 3
L ca omen?
Hà Văn Sang - Academy of Finance
Trang 2
CHƯƠNG 2
TONG QUAN VE THUONG MẠI
DIEN TU’
44203 7
Trang 3
11/4/2013
ˆ Hà Văn Sang —
1 Khái niệm
2 Các phương tiện
3 Các thành phân tham gia
4 Đặc điểm của TMĐT
5 Loi ich va hạn chế
Trang 4
1 Khái niệm về TMĐT
= Nghia hep:
= Là việc mua bán hàng hóa và dịch vụ thông qua các
phương tiện điện tử và mạng viễn thông, đặc biệt là
mạng Internet
= _ Tổ chức Thương mại thế giới (WTO):
Thương mại điện tử bao gom việc sản xuất, quảng cáo, bán hàng và phân phôi sản phẩm được mua bán
và thanh toán trên lIniernet, nhưng được giao nhận một cách hữu hình, cả các sản phẩm giao nhận cũng như những thông tin số hoá thông qua Internet"
= Uỷ ban Thương mại điện tử cua Tổ chức hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình
Dương (APEC):
A
“Thương mại điện tử là công việc kinh doanh được tiệt
hành thông qua truyên thông số liệu và công nghé tye
học ký thuật SỐ
ˆ 11/4/2013 ~ Ha Van Sang -|
Trang 5
Dinh nghia TMDT — Nghia rong
= Hién nay cé nhiéu quan diém khac nhau
vê “thương mại điện tử”
= Thương mại điện tử là các giao dịch tài
chính và thương mại bằng phương tiện điện tử như: trao đồi dữ liệu điện tử,
chuyền tiên điện tử, các hoạt động gửïi/rút tiên bằng thẻ tín dụng (cân nhớ!!!)
ee i ae
Trang 6
n 'V \ Le | ~ - ` a l os a r | ^ ~- A la) a y á ` OD AUC | | rr àạ ` ff y fr J | | ^ ca ' | | > | | |) lá = * ) ys _Á Pr | esale
|
mại quốc tế (UNCITRAL) định nghĩa
Thuật ngữ thương mại [commerce] cân được diễn giải theo nghĩa rộng
đê bao quát các vân đề phát sinh tử mọi quan hệ mang tinh chat
thương mại du có hay không có hợp đồng Ví như:
ILIA
bắt cứ giao dịch nào về cung cấp hoặc trao đổi hàng hoá hoặc
dịch vụ; ;
đại diện hoặc đại lý thương mại, uỷ thác hoa hông (factoring), cho thuê dài hạn (leasing);
xây dựng các công trình,
tư vân, ky thuat cong trinh (engineering);
dau tư;
cap von, ngân hàng;
bao hiém;
thoa thuan khai thac hoac t6 nhuong, lién doanh va cac hinh
thức về hợp tác công nghiệp hoặc Kinh doanh;
chuyên chở hàng hoá hay hành khách băng đường biên, đường
ge
— Hà Văn Sang —
Trang 7Theo Uy ban chau Au
"Thương mại điện tử được hiểu là việc thực hiện hoạt động kinh doanh qua các
phương tiện điện tử Nó dựa trên việc xử lý và truyên dữ liệu điện tử dưới dạng
text, Am thanh và hình ảnh" TMĐT gồm nhiều hành vi trong đó:
11/4/2013
hoạt động mua bán hàng hoá;
dịch vụ;
giao nhận các nội dung kỹ thuật số trên mạng;
chuyên tiền điện tử;
mua bán cỗ phiếu điện tử, vận đơn điện tử;
đấu giá thương mại;
hợp tác thiết kế;
tài nguyên trên mạng;
mua sắm công cộng;
tiếp thị trực tiếp với người tiêu dùng và các dịch vụ sau bán hàng;
thương mại hàng hoá (như hàng tiêu dùng, thiết bị y tế chuyên dụng) và
chính} mại dịch vụ (như dịch vụ cung câp thông tin, dịch vụ pháp ly, tài
chín
các hoạt động, truyền thông (như chăm sóc sức khoẻ, giáo dục) và các
ee = BV-UES eis
Trang 8Mang may tinh
Phổ thông, dễ Thay dịch vụ Công cụ phố Giúp tiến hành
sử dụng đưa thư thông nhất giao dịch, mua
Xuất hiện sớm Chỉ truyện Truyền pono bán liên kết
nhat duoc van ban một chiếu doanh ffbhiệp
VY T0 | TA
Trang 9
WUT IAN
Thế giới kinh doanh
thực tế
Xí nghiệp & công ty
Cơ quan hành chính
Cửa hàng ảo Thị trường điện tử
Cơ quan
tài chính Chính phủ
ELT? 1710, ÀNG — Hà Văn Sang—
Trang 10
Cac cập độ của TMĐT
_Ì Brochureware: Quảng cáo trên Internet Đưa
thông tin lên mạng dưới một website giới thiệu công ty, sản phẩm Hau hết các ứng dụng trên Internet ở Việt Nam đều ở dạng này
-Ì e€Commerce: Thương mại điện tử (Business
To Customer hay viết tắt là B2C)
-Ì eBusiness: Kinh doanh điện tử (Business To
Business hay viết tắt là B2B) B2B bao gôm các ứng dụng như thị trường ảo, quản lý quan hệ khách hàng
_Ì eEnterprise: Doanh nghiệp điện tử