1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bệnh án khẩu nhãn oa tà (liệt dây VII ngoại biên) y học cổ truyền

14 183 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 56,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- 3 tu n trưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay.c t i B n

Trang 1

Xếp loại Nhận xét của bác sĩ

I PHẦN HÀNH CHÍNH

1 Họ và tên bệnh nhân: LÊ THỊ A

2 Giới tính: Nữ

3 Tuổi: 69

4 Dân tộc: Kinh

5 Nghề nghiệp: Làm nông

6 Địa chỉ:

7 Ngày vào viện: 9 giờ 58 phút, ngày 15 tháng 03 năm 2022

8 Ngày làm bệnh án: 17 giờ, ngày 21 tháng 03 năm 2022

II BỆNH SỬ.

1 Lý do vào viện: Miệng méo qua phải/ mắt trái nhắm không kín

2 Quá trình bệnh lý:

Bệnh khởi phát cách ngày nhập viện 3 tuần, sau khi ngủ dậy bệnh nhân tiến hành súc miệng nhưng khi nhậm nước thì thấy nước trào ra ở khóe miệng bên trái; bệnh nhân soi gương phát hiện miệng méo sang phải và mắt trái nhắm không kín Sau đó, bệnh nhân đến khám và điều trị tại Bệnh viện N; tại đây bệnh nhân được châm cứu, xoa bóp và dùng thuốc tây (không rõ loại) Sau khoảng 2 tuần, vì lo lắng tình trạng bệnh lý không thuyên giảm nên bệnh nhân xuất viện Bệnh viện Nam Phước và xin nhập viện Bệnh viện Y học

cổ truyền Đ để tiếp tục điều trị

* Ghi nhận lúc nhập viện:

Gia đình: Bình thường

Toàn thân:

Trang 2

- Bệnh tỉnh táo, tiếp xúc tốt, thể trạng gầy.

- Sinh hiệu:

- Da niêm mạc thường

- Hạch ngoại vi không thấy

- Đau ½ đầu trái, đau âm ỉ, không buồn nôn, không nôn

Cơ quan:

- Mắt trái nhắm không kín

- Miệng méo sang phải

- Nếp nhăn trán và rãnh mũi má trái mờ

* Ghi nhận tại khoa Ngoại Phụ:

- Không có tiền sử chấn thương vùng đầu mặt

- Không có tiền sử Zona tai

- Không chảy mủ, chảy dịch tai

- Rối loạn lipid máu

- Không có tiền sử dị ứng thuốc, thức ăn

- Bệnh tỉnh táo, tiếp xúc tốt

- Da niêm mạc hồng

- Thể trang trung bình

- Đau âm ỉ vùng sau tại trái, không kèm theo mụn nước

- Tai không chảy dịch, không đau tai trong

- Ăn đọng thức ăn ở khóe miệng trái, không giảm cảm giác vị giác, uống nước tràn ra khóe miệng trái

- Mắt trái nhằm không kín, chales - bell bên trái (+)

- Độ hở khe mi ~ 3mm

- Miệng méo sang phải, nhân trung lệch phải

- Rãnh mũi má, nếp nhăn trán bên trái mờ

Mạch: 70 lần/ phút Nhịp thở: 19 lần/ phút Huyết áp: 120/70 mmHg

Cân nặng: 47 kg Chiều cao: 150 cm

Trang 3

- Phản xạ gân xương bình thường

- Trương lực cơ bình thường

- Không teo cơ cứng khớp

- Không yếu liệt tứ chi

- Tim đều , T1 , T2 nghe rõ, chưa nghe âm thổi

- Phổi thông khí tốt, chưa nghe rales

- Bụng mềm, ấn không đau

- Gan lách chưa sở thấy

- Đại tiểu tiện thường

- Ngủ tạm được

- Rêu lưỡi trắng mỏng

- Mạch trầm, hoạt

Cận lâm sàng, ngày 14 tháng 3 năm 2022:

- Creatinin: 50,8 mcmol/L

- Glucose: 5,4 mmol/L

- HbAlc: 5,3 %

- ALT: 16 U/L

- AST: 29 U/L

- LDL Cholesterol: 6,2 mmol/L

- Triglycerid: 2,45 mmol/L

- Siêu âm bụng: Hiện chưa thấy bất thường

- Xquang ngực thẳng: Dày màng phổi đỉnh (P), (T)

- ECG: Nhịp xoang tần số 70 lần/ phút

- Tây Y: Liệt VII ngoại biên (T) nghi do lạnh/ TD zona tai/ Rối loạn chuyển hóa lipid máu

- Đông Y: Khẩu nhãn oa là (P) thể phong hàn/ Chứng đàm

- Thuốc:

- Thuốc y học cổ truyền:

Sắc uống 1 lần/ ngày lúc 10h – 15h

- Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên (bên trái)

Trang 4

- Methycobal Injection 500mg x 1 ống tiêm (thủy châm huyệt giáp xa, nghinh hương bên trái)

- Bệnh tỉnh táo, tiếp xúc tốt

- Bệnh đáp ứng điều trị

- Đỡ đau âm ỉ vùng sau tai trái, không mụn nước

- Tai không chảy dịch, không đau tai trong

- Ăn đọng thức ăn ở khóe miệng trái, uống nước tràn ra khóe miệng trái

- Mắt trái nhằm không kín, chales - bell bên trái (+)

- Độ hở khe mi ~ 2 - 3mm

- Miệng méo sang phải, nhân trung lệch phải

- Rãnh mũi má, nếp nhăn trán bên trái mờ

- Phản xạ gân xương bình thường

- Trương lực cơ bình thường

- Không yếu liệt tứ chi

- Tim đều, T1, T2 nghe rõ, chưa nghe âm thổi

- Phổi thông khí tốt, chưa nghe rale

- Bụng mềm, ấn không đau

- Không đau đầu, chóng mặt

III TI N S ỀN SỬ Ử

1 B n thân: ản thân:

- Chưa ghi nhận tiền sử chấn thương vùng đầu mặt cổ

- Ch a ghi nh n ti n s viêm tai, ti n s th y đ u.ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ử viêm tai, tiền sử thủy đậu ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ử viêm tai, tiền sử thủy đậu ủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

- Ch a ghi nh n ti n s d ng.ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ử viêm tai, tiền sử thủy đậu ị ứng ứng

- Ch a ghi nh n ti n s b nh lý Tai – Mũi - H ng.ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ử viêm tai, tiền sử thủy đậu ệnh lý Tai – Mũi - Họng ọng

- 1 năm trưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc đưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ợc chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc ch n đoán gai c t s ng TTYT đi n bàn có dùng thu cẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ệnh lý Tai – Mũi - Họng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc (không rõ lo i) và đã d ng khi tình tr ng b nh thuyên gi m cho đ n nay.ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ệnh lý Tai – Mũi - Họng ản thân: ến nay

- 3 tu n trưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay.c t i B nh vi n Nam Phệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc, đưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ợc chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc xét nghi m và ch n đoán r iệnh lý Tai – Mũi - Họng ẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

lo n chuy n hóa lipid.ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ển hóa lipid

2 Gia đình: Ch a ghi nh n b nh lý có liên quan.ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ệnh lý Tai – Mũi - Họng

3 Hoàn c nh sinh ho t:ản thân: ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay

- V t ch t: Khá.ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ất: Khá

A PH N TÂY Y ẦN TÂY Y.

I THĂM KHÁM HI N T I (15 gi , ngày 21 tháng 3 năm 2022) ỆN TẠI (15 giờ, ngày 21 tháng 3 năm 2022) ẠI (15 giờ, ngày 21 tháng 3 năm 2022) ờ, ngày 21 tháng 3 năm 2022)

Trang 5

1 Toàn thân:

- B nh nhân t nh táo, ti p xúc đệnh lý Tai – Mũi - Họng ỉnh táo, tiếp xúc được ến nay ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ợc chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc

- Sinh hi u:ệnh lý Tai – Mũi - Họng

- T ng tr ng trung bình.ổn ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay

- Da, niêm m c h ng.ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ồng

- C ng m c m t không vàng, m t trái hay ch y nủy đậu ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ản thân: ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc m t.ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt

- Không phù, không n i ban trên da, không xu t huy t dổn ất: Khá ến nay ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốci da

- Tuy n giáp không l n, h ch ngo i biên không s th y.ến nay ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ờ thấy ất: Khá

- Ch a phát hi n u c c vùng đ u m t c ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ệnh lý Tai – Mũi - Họng ục vùng đầu mặt cổ ặt cổ ổn

- H th ng lông tóc móng bình thệnh lý Tai – Mũi - Họng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

2 C quan: ơ quan:

- B nh nhân t nh táo, ti p xúc t t, GCS: 15 đi m (E 4, V 5, M 6).ệnh lý Tai – Mũi - Họng ỉnh táo, tiếp xúc được ến nay ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ển hóa lipid

- Đau âm ½ đ u trái.ỉnh táo, tiếp xúc được

- Không th t ngôn, không th t đi u, gi thăng b ng t t.ất: Khá ất: Khá ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ữ thăng bằng tốt ằng tốt ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

- Đ i ti u ti n t ch ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ển hóa lipid ệnh lý Tai – Mũi - Họng ự chủ ủy đậu

 Dây II: Th trị ứng ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng trong gi i h n bình thớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng, th l c không b tị ứng ự chủ ất: Khá

thưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng, không nhìn m , nhìn đôi.ờ thấy

 Dây III: Không s p mi, không lác ngoài, đ ng t không giãn.ục vùng đầu mặt cổ ồng ử viêm tai, tiền sử thủy đậu

 Dây IV: Nhãn c u đ a xu ng dưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốci vào trong bình thưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

 Dây V: C m giác da vùng m t do các nhánh 1, 2, 3 chi ph i đ u bìnhản thân: ặt cổ ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

thưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng, c n ch t 2 hàm, s rõ c nhai, v n đ ng hàm bình thắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ặt cổ ờ thấy ơ quan: ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

 Nhân trung l ch l ch ph i, mi ng l ch sang ph i.ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ản thân: ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ản thân:

 M t trái nh m không kín, đ h khe mi 2mm ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

 Không d c m vùng 2/3 trị ứng ản thân: ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ỡi.c l i

Mạch: 70 lần/ phút Nhịp thở: 19 lần/ phút Huyết áp: 120/70 mmHg

Cân nặng: 47 kg Chiều cao: 150 cm

Trang 6

 Nhe răng, cưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy ệnh lý Tai – Mũi - Họng.i l ch ph i, mi ng th i không tròn vành l ch sangản thân: ệnh lý Tai – Mũi - Họng ổn ệnh lý Tai – Mũi - Họng.

ph i, ăn u ng đ ng th c ăn và trào nản thân: ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ứng ọng ứng ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc bên khóe mi ng trái.ệnh lý Tai – Mũi - Họng

 Dây VIII: Thính l c đ u và rõ 2 bên tai.ự chủ ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

 Màn h u cân đ i vén lên khi nói, lống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ỡi.i gà trung tâm, amydal cânở TTYT điện bàn có dùng thuốc

đ i 2 bên.ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

 Không d c m 1/3 trong lị ứng ản thân: ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ỡi.i

 Dây XI: V n đ ng c c đòn chũm, c thang 2 bên bình thận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ơ quan: ứng ơ quan: ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

 Dây XII: Lưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ỡi ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.i đ u không teo, th ng, không l ch.ẳng, không lệch ệnh lý Tai – Mũi - Họng

- Khám c m giác nông, sâu: Bình thản thân: ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

- Ph n x :ản thân: ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay

 Ph n x ánh sáng 2 bên m t (+), đ ng t 2 bên 3mm.ản thân: ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ồng ử viêm tai, tiền sử thủy đậu

 Ph n x gân xản thân: ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ơ quan: ng: gân c nh đ u, gân c tam đ u, m m trâm quay,ơ quan: ị ứng ơ quan: ỏm trâm quay,

xưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ơ quan: ng bánh chè, gân gót 2 bên bình thưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng và đ u c 2 bên.ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ản thân:

- B nh nhân không đau c , di chuy n v n đ ng bình thệnh lý Tai – Mũi - Họng ơ quan: ển hóa lipid ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

- Dinh dưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ỡi.ng c : ơ quan:

 Màu s c da h ng hào, không loét ép.ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ồng

 Không c ng kh p, không s ng n kh p.ứng ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

- Trưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ơ quan: ng l c c : Đ ch c, đ ve v y, đ co du i chi trên chi dự chủ ơ quan: ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ản thân: ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ỗi chi trên chi dưới bình thường ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốci bình thưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

- Gi i h n v n đ ng các kh p: Trong gi i h n bình thớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

- Tai khô, không r d ch, không có m n nỉnh táo, tiếp xúc được ị ứng ục vùng đầu mặt cổ ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc

- Thính l c đ u 2 bên rõ.ự chủ ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

- Không h t h i, không ch y nắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ơ quan: ản thân: ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc mũi

- Mũi cân đ i, không đ , l mũi không h p.ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ỏm trâm quay, ỗi chi trên chi dưới bình thường ẹp

- Amydal không đ , đ u 2 bên.ỏm trâm quay, ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

- L ng ng c cân đ i, di đ ng theo nh p th ồng ự chủ ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ị ứng ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

- Không rút lõm l ng ng c, không co kéo c hô h p ph ồng ự chủ ơ quan: ất: Khá ục vùng đầu mặt cổ

- Rung thanh đ u 2 bên.ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

Trang 7

- Rì rào ph nang đ u và rõ hai ph trến nay ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ến nay ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng.

- Không đau ng c, không h i h p đánh tr ng ng c.ự chủ ồng ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ự chủ

- M ch quay, m ch cánh tay, m ch khoeo, m ch mu bàn chân b t đại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ợc chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc

- Nh p tim đ u, T1, T2 nghe rõ.ị ứng ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

- Không nghe ti ng tim b nh lý.ến nay ệnh lý Tai – Mũi - Họng

- Ăn u ng đống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ợc chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc, không bu n nôn, không nôn.ồng

- Đ i ti n 1 ngày/ 1 l n, đi phân vàng s t.ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng

- Không đau b ng.ục vùng đầu mặt cổ

- B ng m m, cân đ i, không chục vùng đầu mặt cổ ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcng

- Không ph n ng thành b ng.ản thân: ứng ục vùng đầu mặt cổ

- Ti u thển hóa lipid ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng, không bi u bu t, ti u rát.ển hóa lipid ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ển hóa lipid

- Nưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc ti u vàng trong, 1000ml/ 24h.ển hóa lipid

- Ch m th n (-), b p b nh th n (-).ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

- Ấn các điểm niệu quản trên và giữa hai bên không đau.n các đi m ni u qu n trên và gi a hai bên không đau.ển hóa lipid ệnh lý Tai – Mũi - Họng ản thân: ữ thăng bằng tốt

- Ch a ghi nh n d u hi u b t thưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ất: Khá ệnh lý Tai – Mũi - Họng ất: Khá ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

II C N LÂM SÀNG (ngày 14 tháng 3 năm 2022): ẬN LÂM SÀNG (ngày 14 tháng 3 năm 2022):

- Creatinin: 50,8 mcmol/L

- Glucose: 5,4 mmol/L

- HbAlc: 5,3 %

- ALT: 16 U/L

- AST: 29 U/L

- LDL Cholesterol: 6,2 mmol/L

- Triglycerid: 2,45 mmol/L

- Siêu âm bụng: Hiện chưa thấy bất thường

- Xquang ngực thẳng: Dày màng phổi đỉnh (P), (T)

- ECG: Nhịp xoang tần số 70 lần/ phút

III TÓM T T, BI N LU N, CH N ĐOÁN ẮT, BIỆN LUẬN, CHẨN ĐOÁN ỆN TẠI (15 giờ, ngày 21 tháng 3 năm 2022) ẬN LÂM SÀNG (ngày 14 tháng 3 năm 2022): ẨN ĐOÁN.

1 Tóm t t:ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt

Trang 8

* B nh nhân n , 69 tu i vào vi n vì mi ng l ch sang ph i, m t trái nh m không kín,ệnh lý Tai – Mũi - Họng ữ thăng bằng tốt ổn ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ản thân: ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt.

ti n s b n thân phát hi n m c ch ng r i lo n chuy n hóa lipid máu, gai c t s ng,ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ử viêm tai, tiền sử thủy đậu ản thân: ệnh lý Tai – Mũi - Họng ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ứng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ển hóa lipid ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

ti n s gia đình ch a phát hi n b nh lý Qua thăm khám lâm sàng, ghi nh n c n lâmền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ử viêm tai, tiền sử thủy đậu ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu sàng em phát hi n các h i ch ng và d u ch ng sau:ệnh lý Tai – Mũi - Họng ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ứng ất: Khá ứng

Dấu chứng tổn thương dây thần kinh VII ngoại biên bên trái:

- Nhân trung l ch l ch ph i, mi ng l ch sang ph i.ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ản thân: ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ản thân:

- M t trái nh m không kín, đ h khe mi 2mm ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

- Nhe răng, cưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy ệnh lý Tai – Mũi - Họng.i l ch sang ph i, mi ng th i không tròn vành l ch sang ph i, ănản thân: ệnh lý Tai – Mũi - Họng ổn ệnh lý Tai – Mũi - Họng ản thân:

u ng đ ng th c ăn và trào nống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ứng ọng ứng ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc bên trái

- Không y u li t ngến nay ệnh lý Tai – Mũi - Họng ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.i

Dấu chứng rối loạn chuyển hóa lipid máu:

- LDL Cholesterol: 6,2 mmol/L

- Triglycerid: 2,45 mmol/L

- Không ghi nh n ti n s th y đ u, zona tai, viêm tai.ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ử viêm tai, tiền sử thủy đậu ủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

- Đau sau tai, không có m n nục vùng đầu mặt cổ ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc

- Không ghi nh n ti n s ch n thận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ử viêm tai, tiền sử thủy đậu ất: Khá ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ơ quan: ng đ u m t c ặt cổ ổn

- Không s t, ch a ghi nh n ch s b ch c u b t thống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ỉnh táo, tiếp xúc được ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ất: Khá ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

* Ch n đoán s b :ẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ơ quan: ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

 B nh chính: Li t dây th n kinh VII ngo i biên bên trái nghi do l nh.ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay

 B nh kèm: R i lo n chuy n hóa lipid máu.ệnh lý Tai – Mũi - Họng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ển hóa lipid

 Bi n ch ng: Ch a.ến nay ứng ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

2 Bi n lu n:ệnh lý Tai – Mũi - Họng ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

 B nh chính: ệnh lý Tai – Mũi - Họng

B nh nhân n 69 tu i vào vi n vì mi ng l ch sang ph i, m t trái nh m khôngệnh lý Tai – Mũi - Họng ữ thăng bằng tốt ổn ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ản thân: ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt kín, qua lâm sàng ghi nh n d u ch ng t n thận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ất: Khá ứng ổn ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ơ quan: ng dây VII ngo i biên bên tráiại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay

ch n đoán phân bi t v i 1 tình tr ng t n thẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ệnh lý Tai – Mũi - Họng ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ổn ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ơ quan: ng dây VII trung ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ơ quan: ng vì không kèm các t n thổn ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ơ quan: ng c a h tháp (thi u h t v n đ ng cùng bên, th t ngôn, r iủy đậu ệnh lý Tai – Mũi - Họng ến nay ục vùng đầu mặt cổ ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ất: Khá ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

lo i c m giác,…) Nên ch n đoán trên b nh nhân là li t dây th n kinh s VIIại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ản thân: ẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ngo i biên bên trái là h p lý ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ợc chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

 V nguyên nhân:ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

Trang 9

Trên lâm sàng ch a ghi nh n các tình tr ng: Viêm nhi m tai (không s t, ch aưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ễm tai (không sốt, chưa ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ghi nh n ch s b ch c u b t thận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ỉnh táo, tiếp xúc được ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ất: Khá ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng, tai khô, không r d ch), zona tai (không cóỉnh táo, tiếp xúc được ị ứng

ti n s m c th y đ u hay zona tai, không gi m thính l c, không m c m nền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ử viêm tai, tiền sử thủy đậu ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ản thân: ự chủ ọng ục vùng đầu mặt cổ

nưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc), ch n thất: Khá ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ơ quan: ng (ch a ghi nh n ti n s ), viêm màng não (d u c ng c âmưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ử viêm tai, tiền sử thủy đậu ất: Khá ứng ổn tính, d u Kernig âm tính), u c c vùng đ u m t c Nên sau khi lo i tr cácất: Khá ục vùng đầu mặt cổ ặt cổ ổn ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay nguyên nhân nêu trên, c ng v i tình tr ng b nh lý c a b nh nhân li t m t đ nột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ệnh lý Tai – Mũi - Họng ủy đậu ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ặt cổ ơ quan: thu n xu t hi n đ t ng t sau khi th c d y bu i sáng s m; ch n đoán trên b nhất: Khá ệnh lý Tai – Mũi - Họng ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ứng ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ổn ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ệnh lý Tai – Mũi - Họng nhân là li t dây th n kinh s VII ngo i biên bên trái do nhi m l nh là có nhi uệnh lý Tai – Mũi - Họng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ễm tai (không sốt, chưa ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

kh năng nh t.ản thân: ất: Khá

 V phân đ :ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

Theo House - Brackman, d a vào ho t c a trán và ho t đ ng nh m m t; x pự chủ ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ủy đậu ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ến nay

b nh nhân vào li t m t t v a đ n n ng - m c đ IV: Không có ho t đ ng tránệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ặt cổ ừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ến nay ặt cổ ứng ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc bên li t, nh m m t bên li t không kín.ệnh lý Tai – Mũi - Họng ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ệnh lý Tai – Mũi - Họng

 B nh kèm:ệnh lý Tai – Mũi - Họng

Qua c n lâm sàng phát hi n ch sận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ệnh lý Tai – Mũi - Họng ỉnh táo, tiếp xúc được ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc LDL cholesterol và triglycerid tăng cao Theo

c c Y t d phòng, B Y T ch n đoán r i lo n chuy n hóa lipid máu khi các chục vùng đầu mặt cổ ến nay ự chủ ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ến nay ẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ển hóa lipid ỉnh táo, tiếp xúc được

(100mg/dL), nên ch n đoán b nh kèm r i lo n chuy n hóa lipid máu trên b nhẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ệnh lý Tai – Mũi - Họng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ển hóa lipid ệnh lý Tai – Mũi - Họng nhân là h p lý.ợc chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

Qua thăm khám lâm sàng, c n lâm sàng các c quan b ph n, ch a ghi nh nận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ơ quan: ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

đưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ợc chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc các b t thất: Khá ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng khác nh : Không viêm loét mi ng, không b t thưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ệnh lý Tai – Mũi - Họng ất: Khá ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng vền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

ho t đ ng c a c nhai, lại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ủy đậu ơ quan: ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ỡi.i, nên ch n đoán ch a có bi n ch ng trên b nh nhânẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ến nay ứng ệnh lý Tai – Mũi - Họng này

3 Ch n đoán xác đ nh.ẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ị ứng

 B nh chính: Li t dây th n kinh s VII ngo i biên bên trái do l nh.ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay

 B nh kèm: R i lo n chuy n hóa lipid máu.ệnh lý Tai – Mũi - Họng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ển hóa lipid

 Bi n ch ng: Ch a.ến nay ứng ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

IV ĐI U TR ỀN SỬ Ị.

1 Đi u tr li t dây th n kinh s VII ngo i biên:ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ị ứng ệnh lý Tai – Mũi - Họng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay

- B o v m t, ch ng khô m t và viêm giác m c: Đeo kính râm, nh m t b ngản thân: ệnh lý Tai – Mũi - Họng ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ỏm trâm quay, ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ằng tốt

nưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc mu i sinh lý ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

- Đ m b o v sinh răng mi ng.ản thân: ản thân: ệnh lý Tai – Mũi - Họng ệnh lý Tai – Mũi - Họng

- Thu c tăng cống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng d n truy n th n kinh Nivalin (ẫn truyền thần kinh Nivalin ( ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu Galantamin) 2,5mg x 2 ống/ ngày tiêm bắp

ngày

Trang 10

2 Đi u tr r i lo n chuy n hóa lipid máu:ền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ị ứng ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ển hóa lipid.

- Tăng cưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng v n đ ng th l c.ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ển hóa lipid ự chủ

- Thay đ i ch đ ăn.ổn ến nay ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

- Dùng thu c h lipid máu Astrovastatin (Statin)ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay 20 mg x 1 viên uống/ ngày

B PH N ĐÔNG Y ẦN TÂY Y.

I T CH N: Ứ CHẨN: ẨN ĐOÁN.

- B nh còn th n, t nh táo, nh n th c không gian th i gian t t.ệnh lý Tai – Mũi - Họng ỉnh táo, tiếp xúc được ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ứng ờ thấy ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

- S c m t h ng hào.ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ặt cổ ồng

- Thái đ : Hòa nhã, không cáu g t.ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt

 Th tr ng trung bình.ển hóa lipid ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay

 Dáng ngưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.i cân đ i, không gù g o.ống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ẹp

 T chi không teo c , không lung lay, không co qu p, v n đ ng trong gi iứng ơ quan: ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

h n bình thại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ờ thấy.ng

 Da tưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ơ quan: i nhu n, không ban, không xu t huy t.ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ất: Khá ến nay

- Tóc: Đen, dày, ít r ng.ục vùng đầu mặt cổ

- M t: Nhìn rõ, ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt không đ , không s ng, qu ng m t không đen, không ch y nỏm trâm quay, ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ản thân: ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc

m t, m t trái nh m không kín.ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt

- Tai: Không đ , không s ng, không m c m n nỏm trâm quay, ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ọng ục vùng đầu mặt cổ ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc

- Mũi: Không đ , không ch y nỏm trâm quay, ản thân: ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ớc được chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốcc mũi, cánh mũi không ph p ph ng.ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu ồng

- Mi ng – môi: Th i không tròn vành, mi ng méo sang ph i, nhân trung l chệnh lý Tai – Mũi - Họng ổn ệnh lý Tai – Mũi - Họng ản thân: ệnh lý Tai – Mũi - Họng

ph i, ản thân: môi h ng, không khô, không l loét.ồng ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

- Răng: Không lung lay, không d r ng.ễm tai (không sốt, chưa ục vùng đầu mặt cổ

- Móng tay, móng chân: H ng nhu n.ồng ận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu

- Lưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ỡi.i:

 Ch t lất: Khá ưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ỡi H ng nh ti: ồng ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay , thon g n, linh ho t, không l chọng ại) và đã dừng khi tình trạng bệnh thuyên giảm cho đến nay ệnh lý Tai – Mũi - Họng

 Rêu lưa ghi nhận tiền sử viêm tai, tiền sử thủy đậu.ỡi Trắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt.ng, m ng.i: ỏm trâm quay,

2 Văn:

- Ti ng nói rõ, nói không ng t quãng.ến nay ắt không vàng, mắt trái hay chảy nước mắt

- Không khó th , h i th không hôi.ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ơ quan: ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

- Không bu n nôn, không nôn, không h i, không chua.ồng ợc chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc ơ quan: ợc chẩn đoán gai cột sống ở TTYT điện bàn có dùng thuốc

Ngày đăng: 03/06/2022, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w