1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

FULL sách bài tập trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án

133 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề FULL Sách Bài Tập Trắc Nghiệm Kinh Tế Vĩ Mô Có Đáp Án
Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người giàu tiêu thụ ít hàng hóa hơn, nhưng người nghèo tiêu th nhiụ ều hàng hóa hơn, do vậy sản lượng thực tế không đổi... Tiền lương thuộc chi tiêu của Chính phủ phải được tính vào GDP

Trang 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC

1 Kinh t h c ch yế ọ ủ ếu đề ập đế c n khái ni ệm

A Khan hiếm

B Nghèo đói

C Biến động

D S c m nh th ứ ạ ị trường

2 Điều nào sau đây không đúng trong một thế giới không khan hiếm?

A Không c n nghiên c u kinh t hầ ứ ế ọc

B Mọi người đều có t t c hàng hóa và d ch v mà h ấ ả ị ụ ọ muốn

C Ngu n tài nguyên là vô h n ồ ạ

D T n tồ ại chi phí cơ hội

3 Kinh t h c là môn khoa h c nghiên c u v ế ọ ọ ứ ề

5 Kinh t ế vĩ mô ít đề ập đế c n v ấn đề nào sau đây nhất?

A S ự thay đổi giá c ả tương đối

B S ự thay đổi m c giá chung ứ

C M c s ng ứ ố

D Th t nghi p ấ ệ

6 S khác nhau gi a kinh t ự ữ ế vĩ mô và kinh tế vi mô là

A Kinh t ế vĩ mô nghiên cứ ừu t ng th ị trường c ụ thể, trong khi kinh t vi mô nghiên c u hoế ứ ạt động của nền kinh tế nói chung

Trang 2

B Kinh t ế vĩ mô nghiên cứu theo lý thuyết c a Keynes, trong khi kinh t vi mô nghiên c u các lý ủ ế ứthuyết cổ điển

C Kinh tế vĩ mô quan tâm đến các chính sách tài khóa, trong khi kinh tế vi mô quan tâm đến các chính sách ti n t ề ệ

D Kinh tế vĩ mô nghiên cứ ổu t ng th n n kinh t , trong khi kinh t vi mô nghiên c u nh ng th ể ề ế ế ứ ữ ịtrường c th ụ ể

7 S n phả ẩm nào dưới đây được coi là khan hi ếm?

A Đôi giày Nike

B Tranh c a hủ ọa sĩ Monet

C Viên kim cương 1 cara

D T t cấ ả các đáp án trên đều đúng

8 Các nhà kinh t h c nghiên c u t t c các vế ọ ứ ấ ả ấn đề ngo i tr ạ ừ

A Vi c làm th ệ ế nào để ọi người đưa ra quyết đị m nh

B Cách th c mứ ọi người tương tác với nhau

C Vi c xã hệ ội thay đổi như thế nào theo th i gian ờ

D Các lực lượng th ị trường và xu hướng tác động của chúng đến nền kinh tế trên góc độ tổng thể

9 Điều nào sau đây không được nghiên cứu trong kinh tế học?

A Hàng hóa nào s ẽ đượ ảc s n xu t ấ

Trang 3

C Đầu tư và tiết kiệm

A 1,6 triệu đồng mà Tr ng có th kiọ ể ếm được n u làm vi c trong 2 gi ế ệ ờ

B B ng không vì Trằ ọng thích chơi Golf hơn là làm việc

C S c i thi n k ự ả ệ ỹ năng chơi Golf mà Trọng có đượ ừ ệc chơi Golf trong 2 giờ đó c t vi

D B ng không vì Trằ ọng đã chi 1,6 triệu đồng để chơi golf

15 Chi phí cơ hội khi mua m t m t hàng là ộ ặ

A S gi c n thiố ờ ầ ết để ếm đủ tiề ki n mua m t hàng này ặ

B Nh ng gì b n t b ữ ạ ừ ỏ để có được m t hàng này ặ

C Thường nhỏ hơn giá trị bằng tiền của mặt hàng này

D Giá tr b ng ti n c a m t hàng này ị ằ ề ủ ặ

16 Ngân quyết định dành 3 gi làm vi c ngoài gi thay vì xem phim v i b n bè Nên kiờ ệ ờ ớ ạ ếm

được 100.000 đồng một giờ làm việc.Khi đó chi phí cơ hội khi Ngân quyết định làm việc là

A 300000₫ cô kiếm được khi làm việc

B 300000₫ trừ đi sự thích thú mà cô nhận được khi xem phim

C S thích thú mà cô nhự ận được n u xem phim ế

Trang 4

D B ng không vì cô s ằ ẽ nhận được ít hơn 300.000 đồng từ việc xem phim

17 Khoản nào dưới đây được coi là chi phí cơ hộ ủi c a chuy n ngh mát c a bế ỉ ủ ạn?

A Kho n thu nh p mà b n kiả ậ ạ ếm được n u nhà làm viế ở ệc

B Kho n chi tiêu mà b n th c hi n nả ạ ự ệ ếu không đi nghỉ mát

C Kho n ti n b n b ả ề ạ ỏ ra để mua vé máy bay

D Kho n ti n mà b n chi tr cho các d ch v khi tham gia chuy n ngh mát ả ề ạ ả ị ụ ế ỉ

18 Anh Tuấn đã chi 200 triệu để m m t c a hàng cà phê Anh ta d tính thu nh p nhở ộ ử ự ậ ận

được là 250 tri u Khi s p hoàn thành anh ta d tính t ng thu nh p gi m xu ng chỉ còn 150 ệ ắ ự ổ ậ ả ố

triệu Anh Tu n quyấ ết định hoàn thành c a hàng cà phê mi n là chi phí cho vi c hoàn thành ử ễ ệ

A Không phải là người ra quyết định duy lý

B Nh n th c rõ ràng rậ ứ ằng chi phí cơ hộ ọc đạ ọi h i h c c a anh ta là r t cao ủ ấ

C Quan tâm nhiều hơn đến hoàn c nh hi n tả ệ ại hơn tương lai của anh ta

D Đánh giá thấp giá trị của một nền giáo dục Đại học

20 Một người ra quyết định duy lý ch ỉ thự c hi n mệ ột hành động n u ế

A L i ích biên nh ợ ỏ hơn chi phí biên

B L i ích biên lợ ớn hơn chi phí biên

C L i ích trung bình lợ ớn hơn chi phí trung bình

D L i ích biên lợ ớn hơn cả chi phí trung bình và chi phí biên

21 Sau khi cân nh c Phúc đã chọn Nha Trang thay Đà Nẵng cho chuyến đi nghỉ hè năm nay của mình Phúc có thể sẽ thay đổi quyết định này nếu điều nào sau đây xảy ra

A L i ích c n biên cợ ậ ủa đi Nha trang tăng lên

B Chi phí biên của đi Nha Trang giảm

C L i ích biên cợ ủa đi Đà Nẵng tăng

Trang 5

D Chi phí biên của đi Đà Nẵng tăng

22 M t nhà s n xuộ ả ất đồ ộ n i th t hiấ ện đang sản xu t 100 cái bàn m i tuấ ỗ ần và bán chúng để

kiế m l i nhuận Anh ta đang xem xét việc mở rộng sản xuất Liệu anh ta có nên làm điều đó

không?

A Có, b i vì s n xu t bàn ở ả ấ đang mang lạ ợi l i nhu n cho anh ta ậ

B Không, b i vì anh ta có th ở ể không bán được nh ng chi c bàn s n xu t thêm ữ ế ả ấ

C Điều đó phụ thuộc vào chi phí biên của việc sản xuất thêm bàn và doanh thu biên mà anh ta sẽ kiếm được từ việc bán thêm bàn

D Điều đó phụ thuộc vào chi phí trung bình để sản xu t thêm bàn và doanh thu trung bình mà anh ấ

ta s kiẽ ếm đượ ừ ệc t vi c bán thêm bàn

23 Dũng đã bỏ ra 500 triệu đồng để mua và sửa chữa một chiếc thuyền đánh cá cũ Anh ta

dự kiến s bán chi c thuy n v i giá 800 triẽ ế ề ớ ệu đồng sau khi vi c s a ch a hoàn tệ ử ữ ất.Sau đó,

anh ta phát hi n ra r ng mình c n 400 triệ ằ ầ ệu đồng để hoàn thành vi c s a ch a Anh ta có ệ ử ữ

thể bán chi c thuyế ền như bây giờ vi giá 300 triệu đồng Anh y nên làm gì?

A Anh ta nên c t l và bán chi c thuy n l y 300 triắ ỗ ế ề ấ ệu đồng

B Anh ta không nên bán v i giá thớ ấp hơn chi phí để mua nó

C Anh ta nên hoàn t t vi c s a ch a chi c thuyấ ệ ử ữ ế ền để sau đó bán nó đi

D Anh y có th ấ ể làm gì cũng được vì k t qu ế ả là như nhau

24 M t c a hàng bán bánh tộ ử ừ 5 sáng đế n 3 chi ều hàng ngày, tr ừ chủ nhậ t Chi phí làm và bán một cái bánh là 10 nghìn đồng Cửa hàng này không bán bánh cũ vào ngày hôm sau Người qu n lý nên làm gì n u anh ta v n còn 10 cái bánh vào lúc 2:30 chi u? ả ế ẫ ề

A Gi m giá c a các chi c bánh còn lả ủ ế ại ngay c khi giá gi m xuả ả ống dưới 10.000 đồng

B Gi m giá c a các chi c bánh còn l i chả ủ ế ạ ừng nào nó còn cao hơn 10.000 đồng

C Giảm giá để ấ ả t t c các chi c bánh s ế ẽ được bán sớm hơn trong ngày

D Vứt chúng đi và ngày mai sẽ ả s n xuất ít hơn 10 cái so với ngày hôm nay

25 Vi t Nam có th ệ ể hưởng l i t ợ ừ thương mại

A Ch v i các qu c gia có th s n xu t hàng hóa mà Vi t Nam không th s n xu ỉ ớ ố ể ả ấ ệ ể ả ất

Trang 6

A Séc nên bán pha lê cho Vi t Nam và mua thanh long c a Vi t Nam ệ ủ ệ

B Vi t Nam nên áp d ng thu i vệ ụ ế đố ới pha lê Séc để ả b o v ệ công ăn việc làm cho người nông dân trồng thanh long c a Vi t Nam ủ ệ

C Vi t Nam nên tr c p cho ngành s n xu t pha lê cệ ợ ấ ả ấ ủa mình để có th c nh tranh v i pha lê Séc ể ạ ớ

D Việt Nam nên đặ ạt h n ng ch v giá tr s n ph m pha lê Séc nh p kh u ạ ề ị ả ẩ ậ ẩ

27 N u M giế ỹ ỏi hơn Việt Nam c trong s n xu t ôtô và lúa g o thì ả ả ấ ạ

A M nên t s n xu t c hai m t hàng và không cỹ ự ả ấ ả ặ ần thương mạ ới v i Vi t Nam ệ

B Việt Nam nên áp d ng thu ụ ế đối v i lúa g o c a M b o v ớ ạ ủ ỹ để ả ệ công ăn việc làm cho người nông dân Vi t Nam ệ

C Vi t Nam v n nên chuyên môn hóa s n xu t m t m t hàng ệ ẫ ả ấ ộ ặ và sau đó trao đổ ới v i nhau

D Vi t Nam nên nh p kh u công ngh s n xu t ôtô và lúa g o c a Mệ ậ ẩ ệ ả ấ ạ ủ ỹ để ự ả t s n xu t c hai mấ ả ặt hàng này

28 Đâu là tuyên bố chính xác nhất về thương mại?

A Thương mại có thể làm cho mọi quốc gia tốt hơn

B Làm cho m t s qu c gia tộ ố ố ốt hơn và mộ ốt s qu c gia khác b thiố ị ệt đi

C Thương mại hàng hóa làm cho một quốc gia tốt hơn chỉ khi quốc gia đó không thể tự sản xuất hàng hóa đó

D Thương mại làm lợi cho các quốc gia giàu và gây t n h i cho các qu c gia nghèo ổ ạ ố

29 Khi Chính ph c g ng c i thi n công b ng trong n n kinh t , k t quủ ố ắ ả ệ ằ ề ế ế ả thườ ng là

A Tăng sản lượng trong nền kinh tế

B Gi m hi u qu trong n n kinh t ả ệ ả ề ế

C Tăng bất công trong thực tế

D Tăng doanh thu thuế do tổng thu nhập quốc dân tăng

30 Khi Chính ph phân ph i l i thu nh p t ủ ố ạ ậ ừ người giàu sang người nghèo

A Hi u qu ệ ả được c i thiả ện nhưng công bằng thì không

B C ả người giàu và người nghèo đều được hưởng l i tr c ti p ợ ự ế

C Mọi người làm việc ít hơn và sản xu t hàng hóa d ch v giấ ị ụ ảm

D Người giàu tiêu thụ ít hàng hóa hơn, nhưng người nghèo tiêu th nhiụ ều hàng hóa hơn, do vậy sản lượng thực tế không đổi

Trang 7

31 Trong m t n n kinh t ộ ề ế thị trườ ng, hoạt động kinh t ế được d n d t b ẫ ắ ởi

A Chính ph ủ

B Doanh nghi p ệ

C Giá c ả

D Các nhà l p k ho ch ậ ế ạ

32 Điều nào sau đây không đúng trong nền kinh tế thị trường?

A Doanh nghi p quyệ ết định thuê ai và s n xu t cái gì ả ấ

B Chính sách c a chính ph không ủ ủ ảnh hưởng đến quyết định c a doanh nghi p và h ủ ệ ộ gia đình

C Hộ gia đình quyết định làm cho doanh nghi p nào và dùng thu nh p cệ ậ ủa mình để mua nh ng ữhàng hóa nào

D L i nhu n và l i ích cá nhân s chi ph i các quyợ ậ ợ ẽ ố ết định c a doanh nghi p và h ủ ệ ộ gia đình

33 N u kinh t ế ế thị trường ưu việt hơn nề n kinh t k ế ế hoạ ch hóa t p trung ở chỗ nó

A Hoạt động hi u qu ệ ả hơn

B Giúp chính ph ki m soát n n kinh t tủ ể ề ế ốt hơn

C X ử lý được vấn đề khan hiếm

D Phân ph i hàng hóa và d ch v ố ị ụ cho người tiêu dùng một cách đồng đều hơn

34 Chính ph ủ ngăn không cho giá điều ch nh theo di n bi n cung-c u thì h s ỉ ễ ế ầ ọ ẽ

A Giúp ổn định n n kinh t b ng vi c gi m b t các y u t bề ế ằ ệ ả ớ ế ố ất định c a th ủ ị trường

B Làm cho vi c phân b ngu n l c không còn hi u qu nệ ổ ồ ự ệ ả ữa

C Giúp c i thi n s ả ệ ự bình đẳng v i cái giá là hi u qu gi m xu ng ớ ệ ả ả ố

D Giúp c i thi n tính hi u qu v i cái giá là bả ệ ệ ả ớ ất bình đẳng gia tăng

35 Để thị trường hoạt động một cách có hiệu quả thì cần

A Có s can thi p c a Chính ph ự ệ ủ ủ

B Có m t xã h i mà mộ ộ ọi người biết yêu thương nhau

C Có ngu n lồ ực dư thừa

D Đảm bảo quyền tài sản của mọi người

36 Hai lý do cho vi c chính ph can thi p vào m t th ệ ủ ệ ộ ị trường hàng hóa là

A Tăng doanh thu thuế và thúc đẩy sự ổn định của thị trường

B Thúc đẩy tính công bằng và hiệu quả của thị trường

Trang 8

C Thúc đẩy tính công bằng và tính ổn định của thị trường

D Thúc đẩy tính hiệu quả và tính ổn định của thị trường

37 Thu t ng ậ ữ “Thất b i c a th ạ ủ ị trường” phản ánh

A Tr ng thái mà t b n thân th ạ ự ả ị trường không th phân b ngu n l c m t cách có hi u qu ể ổ ồ ự ộ ệ ả

B Chi n d ch qu ng cáo không thành công và khi n nhu c u cế ị ả ế ầ ủa người mua gi m xu ng ả ố

C Tr ng thái mà s c nh tranh gi a các doanh nghi p là h t s c kh c li ạ ự ạ ữ ệ ế ứ ố ệt

D Vi c doanh nghi p bu c phệ ệ ộ ải đóng cửa do thua l ỗ

38 Nguyên nhân dẫn đến th t b i th ấ ạ ị trường là do

A Ảnh hưởng ngoại ứng và s c m nh th ứ ạ ị trường

B S c m nh th ứ ạ ị trường và d báo sai nhu c u ự ầ

C Ảnh hưởng ngoại ứng và s c nh tranh t ự ạ ừ nước ngoài

D D báo sai nhu c u và s c nh tranh t ự ầ ự ạ ừ nước ngoài

39 S c m nh th ứ ạ ị trường hàm ý

A Sức ảnh hưởng c a m t cá nhân hay mủ ộ ột nhóm người lên m c giá th ứ ị trường

B Kh ả năng một cá nhân hay m t nhóm gi i thi u thành công m t s n ph m ra th ộ ớ ệ ộ ả ẩ ị trường

C S c m nh c a Chính Ph trong viứ ạ ủ ủ ệc đưa ra các quy định đố ới v i th ị trường

D T m quan trầ ọng tương đố ủi c a m t th ộ ị trường cụ thể ớ t i toàn b n n kinh t ộ ề ế

40 Ví d v ụ ề ảnh hưởng ngo ại ứ ng là

A Tác động của thời tiết xấu lên thu nhập của người nông dân

B Tác động của thuế thu nhập cá nhân lên sức mua hàng hóa và dịch vụ của mọi người

C Tác động của không khí ô nhiễm thải ra từ một nhà máy lên người dân sống xung quanh

D Tác động của việc tăng chi phí khám chữa bệnh lên sức khỏe của người dân

41 N u giáo d c mang lế ụ ại ảnh hưở ng ngo ại ứ ng tích c c cho xã h i thì chính sách liên quan ự ộ

tới giáo dục nào sau đây không nên thực hi ện

A Kh u tr thu thu nhấ ừ ế ập đố ới v i ph n hầ ọc phí đã đóng

B Quy định bắt buộc về bậc học mà người dân phải hoàn thành

C Các chương trình hỗ trợ tuy n d ng nhể ụ ững ngườ ỏ ọc i b h

D Tr c p xã h i cho giáo dợ ấ ộ ục

42 Năng suất được định nghĩa là

Trang 9

A S ố lượng hàng hóa và d ch v ị ụ mà người lao động t o ra m t gi ạ ộ ờ

B S ố lượng người lao động cần có để ả s n xu t ra mấ ột lượng hàng hóa và d ch v nhị ụ ất định

C S ố lượng lao động có th gi m b ng cách s d ng máy móc thay th ể ả ằ ử ụ ế

D Mức độ ỗ ực mà người lao độ n l ng b ra trong 1 gi làm viỏ ờ ệc

43 Y u t ế ố nào sau đây không phải là nhân t s n xu ố ả ất

A Lao động

B Tư bản

C Tài nguyên thiên nhiên

D Ti n ề

44 Để tăng năng suất, các nhà lập chính sách nên

A Tăng chi tiêu cho giáo dục

B Tăng các ưu đãi thuế cho doanh nghiệp khi họ mua sắm máy móc mới

C Tài tr cho nghiên c u và phát tri n ợ ứ ể

D T t cấ ả các đáp án trên đều đúng

45 Đâu là nguyên nhân chính giúp tăng mức sống của Vi t Nam trong nh ng th p niên gệ ữ ậ ần đây

A Tăng đầu tư vào máy móc và cơ sở vật chất

B Suy thoái x y ra các n n kinh t mà Vi t Nam ph i c nh tranh trên th ả ở ề ế ệ ả ạ ị trường qu c t ố ế

C Tăng tiền lương tối thiểu

D Gi m b t s gi làm vi c bình quân m i tu n ả ớ ố ờ ệ ỗ ầ

46 Lạm phát được định nghĩa là

A Có s s t gi m t ng chi tiêu c a n n kinh t ự ụ ả ổ ủ ề ế

B Lượng hàng hóa sản xuất ra quá nhiều

C S ự gia tăng tổng sản lượng c a n n kinh t ủ ề ế

D S ự gia tăng mức giá chung c a n n kinh t ủ ề ế

47 L m phát x y ra khi ạ ả

A Có s s t gi m t ng chi tiêu c a n n kinh t ự ụ ả ổ ủ ề ế

B Lượng hàng hóa sản xuất ra quá nhiều

C Có quá nhi u ti n trong n n kinh t ề ề ề ế

Trang 10

D Có quá ít ti n trong n n kinh t ề ề ế

48 Tăng trưởng kinh tế được định nghĩa là sự gia tăng

A năng suất của nền kinh tế

B t ng sổ ản lượng c a n n kinh t ủ ề ế

C m c giá chung c a n n kinh t ứ ủ ề ế

D s ố người có vi c làm ệ

49 Đâu là nguyên nhân chính khiến giá cả hàng hóa tăng vọt trong dài hạn?

A các doanh nghi p chi quá nhi u trong hoệ ề ạt động nghiên c u và phát tri n ứ ể

B người dân tăng mạnh tỉ lệ tiết kiệm

C Ngân hàng Nhà nước in và phát hành ra quá nhiều tiền

D Thờ ế ấ ợi ti t b t l i khi n giá c s n ph m nông nghiế ả ả ẩ ệp tăng mạnh

50 Điều nào sau đây là tuyên bố đúng nhất về mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp?

A Trong ng n h n, gi m lắ ạ ả ạm phát có liên quan đến tình tr ng th t nghi p gi m ạ ấ ệ ả

B trong ng n h n, gi m l m ắ ạ ả ạ phát có liên quan đến tình tr ng th t nghiạ ấ ệp tăng

C trong dài h n, gi m lạ ả ạm phát có liên quan đến tình tr ng th t nghi p gi m ạ ấ ệ ả

D trong dài h n, gi m lạ ả ạm phát có liên quan đến tình tr ng th t nghiạ ấ ệp tăng

CHƯƠNG 2: ĐO LƯỜNG THU NHẬP QUỐC DÂN

1 Điề nào sau đây là định nghĩa đúng vều GDP ?

A Giá tr ị thị trường c a mủ ọi hàng hóa đượ ảc s n xu t ra trong mấ ột nước

B Giá tr ịthị trường c a m i hàng hóa và d ch v ủ ọ ị ụ cuối cùng được s n xu t ra b i các công dân mả ấ ở ột nước

C Giá tr ị thị trường c a m i hàng hóa và d ch vủ ọ ị ụ cuối cùng đượ ảc s n xu t ra trong mấ ột nước

D T ng doanh thu c a các doanh nghi p trong mổ ủ ệ ột nước

2 GDP được tính bằng cách sử dụng giá cả thị trường của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng bởi vì:

A Giá c ả thị trường không thay đổi nhi u, do v y s d dàng so sánh giề ậ ẽ ễ ữa các năm

B N u giá cế ả thị trường không phản ánh đúng giá trị ủ c a hàng hóa, Chính ph sủ ẽ áp đặt giá tr n ầhoặc giá sàn đối với chúng

Trang 11

C Giá c ả thị trường ph n ánh giá tr c a hàng hóa và d ch v ả ị ủ ị ụ

D Không phải các đáp án trên Tổng c c th ng kê không s d ng giá c ụ ố ử ụ ả thị trường để tính GDP

3 Khoản nào sau đây không nằm trong GDP?

A D ch v lau dị ụ ọn nhà không được thanh toán

B D ch v cung ng b i luị ụ ứ ở ật sư

C Giá tr cho thuê nhà ị

D Giá tr s n xu t cị ả ấ ủa công dân nước ngoài đang sống ởViệt Nam

4 D ch v cho thuê khách s n trong n n kinh t ị ụ ạ ề ế

A Không n m trong GDP bằ ởi nó không được giao d ch trên th ị ị trường

B Được tính vào GDP theo giá tr góp cị trả ủa chủ đầu tư đố ới ngân hàng i v

C Được tính vào GDP d a trên giá c a khách sự ủ ạn trong năm nó được mua

D Được tính vào GDP d a trên giá tr cho thuê c a nó ự ị ủ

5 Gi s r ng m t t hả ử ằ ộ ổ ợp căn hộ cho thuê bây gi ờ được bán đứt cho những người đang thuê

nó thì

A Tiền thuê căn hộ được tính vào GDP nhưng tiền mua nó thì không

B Tiền thuê căn hộ và tiền mua căn hộ đều được tính vào GDP

C Tiền thuê căn hộ không được tính vào GDP nhưng tiền mua căn hộ được tính vào GDP

D Tiền thuê căn hộ và tiền mua căn hộ đều không được tính vào GDP

6 Trong vài năm trở ại đây, ngườ l i Việt Nam ở thành phố có xu hướng lựa chọn ăn uống ở nhà hàng nhi ều hơn thay vì tự ấu ở n nhà Hành vi này làm

A Tăng GDP đo được

B Giảm GDP đo được

C Không ảnh hưởng đến con s ố GDP đo được

D Chỉ ảnh hưởng đến GDP đo được bằng mức chênh lệch giữa ăn uống tại nhà hàng và ăn uống tại nhà

7 Gi lo ng i v tình tr ng th c ph m b n, ngày càng nhiờ ạ ề ạ ự ẩ ẩ ều gia đình chuyển sang t ự trồ ng rau t tiêu th t i nhà và ít mua rau trên th ự ụ ạ ị trường hơn Hành vi này làm

A Tăng GDP theo thời gian

B Không làm thay đổi GDP theo th i gian ờ

C Giảm GDP theo th i gian ờ

Trang 12

D Thay đổi GDP nhưng không rõ xu hướng

8 N u H i quyế ả ết định t thay d u cho chiự ầ ếc xe hơi của anh thay vì mang vào gara c a hãng

Ford, GDP

A Chắc chắn tăng

B Chắc ch n giắ ảm

C S không b ẽ ị ảnh hưởng b i vì c hai d ch v ở ả ị ụ là như nhau

D S không b ẽ ị ảnh hưởng b i vì d ch v bở ị ụ ảo trì xe hơi không nằm trong GDP

9 T ng doanh thu c a m i công ty trong n n kinh t trong mổ ủ ọ ề ế ột năm

A B ng v i GDP cằ ớ ủa năm đó

B Lớn hơn GDP của năm đó

C Nhỏ hơn GDP của năm đó

D B ng v i GNP cằ ớ ủa năm đó

10 Gi s m ả ử ột đại lý xe hơi của Vinfast có s ố lượng xe tồn kho tăng thêm 30 chiếc trong năm

2020, trong năm 2021 đại lý này bán được cả 30 chiếc xe này

A Giá tr c a tị ủ ồn kho tăng thêm sẽ được tính vào GDP của năm 2020, tuy nhiên giá trị của nh ng ữchiếc xe đượ bán trong năm 2021 sẽ không làm tăng GDP của năm này c

B Giá tr c a tị ủ ồn kho tăng thêm không ảnh hưởng đến GDP của năm 2020 nhưng sẽ ằ n m trong GDP của năm 2021

C Giá tr tị ồn kho tăng thêm sẽ được tính vào GDP của năm 2020 và giá trị ủ c a nh ng chi c xe ữ ếđược bán trong năm 2021 sẽ làm tăng GDP của năm này

D Không phải các đáp án trên

11 Gi s công ty Vinamilk v a s n xuả ử ừ ả ất được 500.000 thùng s a trong quý 2 H bán ữ ọ

300.000 thùng vào cu i quý 2 và giữ phầ n còn l i trong kho hàng.Nhạ ận định nào sau đây là

đúng

A Do sữa cu i cùng số ẽ được tiêu th b i khách hàng nên chúng s n m trong tiêu dùng c a quý 2 ụ ở ẽ ằ ủ

B Do sữa không được tiêu th trong quý 2 nên chúng s ụ ẽ được tính vào GDP c a quý 3 ủ

C Sữa chưa bán được tính vào thay đổi hàng tồn kho c a quý 2 và do vủ ậy được tính vào GDP của quý 2

D Sữa chưa bán được tính vào thay đổi hàng t n kho cồ ủa quý 2 và khi được tiêu th trong quý 3 ụ

nó s ẽ làm tăng GDP

12 Anh B o mua và sống trong một căn hộ mới xây d ng Vingroup v i giá 3 t ự ở ớ ỷ trong năm

2016 Anh bán căn hộ trong năm 2018 với giá 3,2 tỷ đồng Việc bán nhà này

Trang 13

A Làm GDP của năm 2018 tăng thêm 3,2 tỷ và không ảnh hưởng đến GDP của năm 2016

B Làm GDP của năm 2018 tăng thêm 200 triệu và không ảnh hưởng đến GDP của năm 2016

C Không làm thay đổi GDP của năm 2018 và 2016

D Làm tăng GDP của năm 2018 thêm 3,2 tỷ còn GDP của năm 2016 được điều chỉnh tăng thêm

200 t u riệ

13 David Nguy n là m t công dân Viễ ộ ệt Nam nhưng làm việc ở Singapore Giá tr ị gia tăng

mà anh ta đóng góp từ công việc

A Được tính vào c GDP l n GNP c a Vi t Nam ả ẫ ủ ệ

B Được tính vào GDP c a Singapore ủ

C Được tính vào GDP c a Vi t Nam ủ ệ

D Không được tính vào GDP hay GNP c a Vi t Nam ủ ệ

14 Công ty McDonald c a M m c a hàng t i Vi t Nam L i nhu n t củ ỹ ở ử ạ ệ ợ ậ ừ ửa hàng này được tính vào

A GNP c a c ủ ảViệt Nam và M ỹ

B GDP c a củ ả Việt Nam và M ỹ

C GDP c a Vi t Nam và GNP c a M ủ ệ ủ ỹ

D GNP c a Vi t Nam và GDP c a M ủ ệ ủ ỹ

15 Trong năm 2018 anh Nam mua lại một chiếc xe tải hiệu Trường Hải sản xuất năm 2016

từ một cá nhân để chuyên ch ở vật liệu xây dựng cho công ty gia đình Giá trị ủ c a riêng giao dịch này được tính như thế nào vào GDP của Việt Nam trong năm 2018 ?

A Làm tăng đầu tư và GDP của năm 2018

B làm giảm đầu tư và GDP của năm 2018

C không ảnh hưởng đến đầu tư nhưng làm tăng GDP của năm 2018

D không ảnh hưởng đến GDP của năm 2018

16 Hàng hóa và d ch v phi thị ụ ị trường Không đượ ( c giao d ch trên thị trường) nào sau đây được ước tính trong GDP c a Vi t Nam? ủ ệ

A Công việc nhà không được chi tr ả

B giá tr c a nh ng lu ng rau mà mị ủ ữ ố ọi người trồng trong vườn nhà h ọ

C tiền thuê ước tính c a nhà t có t ủ ự ự ở

D giá tr c tính c a các hoị ướ ủ ạt động buôn l u ma túy ậ

Trang 14

17 B t lúa mì

A Luôn được coi là hàng hóa trung gian

B được coi là hàng hóa cu i cùng nố ếu nó được một ngườ ử ụng đểi s d làm ra nh ng chi c bánh ữ ế

mì và t tiêu dùng ự

C được coi là hàng hóa trung gian nếu nó được m t công ty sộ ử dụng để làm ra nh ng chiữ ếc bánh

mì để bán

D c ả B và C đều đúng

18 M t công nhân Nh t mua m t chiộ ậ ộ ếc áo khoác được s n xu t b i nhãn hi u th i trang ả ấ ở ệ ờ

Uniqlo n i ti ng thu c s h u cổ ế ộ ở ữ ủa chính nước này t i Viạ ệt Nam Khi đó, tiêu dùng của Nh ật tăng, xuất khẩu ròng của Nhật

A Giảm, GDP c a Nhủ ật không thay đổi và GNP c a Nhủ ật tăng

B Giảm, GDP c a Nhủ ật tăng và GNP của Nhật không thay đổi

C Giảm, GNP c a Nhủ ật tăng và GDP của Việt Nam không thay đổi

D GDP c a Nhủ ật không thay đổi và GDP c a Viủ ệt Nam tăng

19 M t công nhân Vi t Nam mua m t chiộ ệ ộ ếc ôtô đượ ảc s n xu t t i M b i m t công ty ấ ạ ỹ ở ộ Nhật Kết qu là

A Xuất kh u ròng c a M ẩ ủ ỹtăng, GNP và GDP của Mỹ không thay đổi, GNP của Nhật tăng, xuất khẩu ròng của Việt Nam giảm, GNP và GDP của Việt Nam không thay đổi

B Xuất kh u ròng, GNP và GDP c a M ẩ ủ ỹ tăng, GDP của Nhật tăng, xuất khẩu ròng của Việt Nam giảm và GDP của Việt Nam không thay đổi

C Xuất khẩu ròng và GDP c a M ủ ỹ tăng, GNP của Nhật tăng, xuất khẩu ròng của Vi t Nam gi m, ệ ảGDP và GNP c a Viủ ệt Nam không thay đổi

D Xuất kh u ròng, GNP và GDP c a M không thay đổẩ ủ ỹ i, GNP của Nhật tăng, xuất khẩu ròng, GDP và GNP c a Vi t Nam gi m ủ ệ ả

20 Đại sứ quán Úc chi trả cho một công dân Việt Nam 1000 đô la để làm việc tại trụ sở của

C Chi tiêu c a Chính ph Úc, xu t kh u ròng, GDP và GNP củ ủ ấ ẩ ủa Úc không thay đổi

D Chi tiêu c a Chính phủ ủ Úc tăng 1.000 đôla, xu t kh u ròng c a Úc giấ ẩ ủ ảm 1000 đôla, GNP của

Úc tăng 1000 đôla nhưng GDP của Úc không thay đổi

Trang 15

21 Tập đoàn Hoàng Anh Gia Lai có một trang trại cây ăn quả ạ t i Lào Giá tr c a nh ng ị ủ ữ

hàng hóa mà h s n xuọ ả ất này được tính vào

A C GDP c a Lào và Vi t Nả ủ ệ am

B GDP của Lào nhưng không nằm trong GDP c a Vi t Nam ủ ệ

C M t ph n GDP c a Lào và m t ph n GDP c a Vi t Nam ộ ầ ủ ộ ầ ủ ệ

D Vào GDP c a Vi t Nam và GNP c a Lào ủ ệ ủ

22 Điều nào sau đây được tính vào GDP?

A Doanh s bán c phi u và trái phi u ố ổ ế ế

B Giá tr c a th i gian ngh ị ủ ờ ỉ ngơi

C Hàng hóa và d ch v ị ụ không được chi tr nhà ả ở

D Không phải các đáp án trên

23 S n ph m quả ẩ ốc dân ròng(NNP) được tính b ng cách l y ằ ấ

A T ng thu nh p tr ổ ậ ừ đi tiết ki m c a các công dân mệ ủ ột nước

B T ng l i nhu n tr ổ ợ ậ ừ đi chi phí và thuế ủ c a các doanh nghi p mệ ột nước

C Thu nh p c a các công dân mậ ủ ột nước tr ừ đi khấu hao

D T ng l i nhu n kiổ ợ ậ ếm được b i các công dân mở ột nước tr ừ đi khấu hao

24 Thu nh p quậ ốc dân được định nghĩa là

A Thu nh p t o ra trong ph m vi mậ ạ ạ ột nước

B T ng thu nh p kiổ ậ ếm đượ ừ ảc t s n xu t hàng hóa và d ch v b i nhấ ị ụ ở ững ngườ ối s ng trong phạm

vi lãnh th mổ ột nước

C T ng thu nh p kiổ ậ ếm đượ ừ ảc t s n xu t hàng hóa và d ch v b i các công dân mấ ị ụ ở ột nước

D T ng thu nh p c a Chính ph ổ ậ ủ ủ

25 L i nhu n gi l i là m t ph n c a thu nh p mà ợ ậ ữ ạ ộ ầ ủ ậ

A H ộ gia đình giữ ạ l i sau khi n p thu ộ ế

B Doanh nghi p gi l i sau khi n p thu ệ ữ ạ ộ ế

C Doanh nghiệp dùng để chi tr cho các h ả ộ gia đình dướ ại d ng c tổ ức

D Doanh nghi p không chi tr cho h ệ ả ộ gia đình dướ ại d ng c tổ ức mà giành để tiế ục đầu tư p t

26 Thu nh p mà các h ậ ộ gia đình nhận được được g i là

A Thu nh p cá nhân ậ

Trang 16

B Thu nh p t doanh ậ ự

C Thu nh p cá nhân kh d ng ậ ả ụ

D Thu nh p qu c dân ậ ố

27 Khác v i thu nh p qu c dân, thu nh p cá nhân ớ ậ ố ậ

A Bao g m l i nhu n gi l i, thu thu nh p doanh nghiồ ợ ậ ữ ạ ế ậ ệp và đóng góp bảo hi m xã hể ội, nhưng không bao g m lãi vay và các kho n thanh toán chuy n giao cho các h ồ ả ể ộ gia đình từ chính ph ủ

B Không bao g m l i nhu n gi l i, thu thu nh p doanh nghiồ ợ ậ ữ ạ ế ậ ệp, đóng góp bảo hi m xã h i, lãi ể ộvay và các kho n thanh toán chuy n giao cho các h ả ể ộ gia đình từ chính ph ủ

C Không bao g m l i nhu n gi l i, thu thu nh p doanh nghiồ ợ ậ ữ ạ ế ậ ệp và đóng góp bảo hi m xã hể ội nhưng bao gồm lãi vay và các khoản thanh toán chuyển giao cho các hộ gia đình từ chính phủ

D Bao g m l i nhu n gi l i, thu thu nh p doanh nghiồ ợ ậ ữ ạ ế ậ ệp, đóng góp bảo hi m xã h i, lãi vay và ể ộcác kho n thanh toán chuy n giao cho các h ả ể ộ gia đình từ chính ph ủ

28.Thu nh p cá nhân kh d ng là thu nh p mà ậ ả ụ ậ

A H ộ gia đình có được sau khi n p thu cho Chính ph và tiêu dùng ộ ế ủ

B Doanh nghiệp có được sau khi n p thu và th c hiộ ế ự ện các nghĩa vụ đóng góp khác cho chính phủ

C H ộ gia đình có được sau khi n p thu và th c hiộ ế ự ện các nghĩa vụ đóng góp khác cho chính phủ

D H ộ gia đình và doanh nghiệp có được sau khi n p thu và th c hiộ ế ự ện các nghĩa vụ đóng góp khác cho chính ph ủ

29 GNP c a n n kinh t này là ủ ề ế

A 96 đô la

B 100 đô la

Trang 19

34 Khi tính GDP, đầu tư là chi tiêu cho

A C phi u, trái phi u và các tài s n tài chính khác ổ ế ế ả

B Bất động s n và tài s n tài chính ả ả

C thi t b máy móc m i, hàng tế ị ớ ồn kho, cơ sở ạ ầ h t ng và nhà m i ở ớ

D Thi t b máy móc, hàng tế ị ồn kho, cơ sở ạ ầ h t ng, không bao g m chi mua nhà m i c a h gia ồ ở ớ ủ ộđình

35 M t doanh nghi p s n xuộ ệ ả ất hàng tiêu dùng và để trong kho trong quý 3 Trong quý 4 doanh nghiệp này bán được lượng hàng t n trong kho thông qua các c a hàng bán l Hoồ ử ẻ ạt

động này s ẽlàm thay đổi nhng thành ph n nào của GDP th c trong quý 4? ầ ự

A Chỉ có đầu tư thay đổi và nó giảm đi

B Chỉ có tiêu dùng và nó tăng lên

C Đầu tư giảm còn tiêu dùng tăng

D Không phải các đáp án trên

36 Nhà xu t bấ ản Đại h c Kinh Tế Quố c Dân mua m t máy in m i tớ ừ Nhậ t Hoạt động này làm

A Tăng đầu tư và GDP

B Tăng nhập kh u và gi m GDP ẩ ả

C Tăng đầu tư và nhập khẩu nhưng không làm thay đổi GDP

D Không phải các đáp án trên

37 N u m t công dân Vi t Nam mua m t chi c tivi s n xu t b i LG Hàn Qu c thì ế ộ ệ ộ ế ả ấ ở ở ố

A C xu t kh u ròng và GDP c a Viả ấ ẩ ủ ệt Nam đều gi m ả

B Xuất kh u ròng c a Vi t Nam không b ẩ ủ ệ ị ảnh hưởng và GDP c a Vi t Nam gi m ủ ệ ả

C xu t kh u ròng hay GDP c a Viấ ẩ ủ ệt Nam đều không b ị ảnh hưởng

D xu t kh u ròng c a Vi t Nam giấ ẩ ủ ệ ảm nhưng GDP của Vi t Nam không b ệ ị ảnh hưởng

38 N u m t hế ộ ộ gia đình Việ t Nam mua m t chi c túi xách tay t Ý tr giá 200 ộ ế ừ ị đô la thì tiêu

dùng c a Vi t Nam s ủ ệ ẽ tăng 200 đô la và

A Nhập kh u c a Viẩ ủ ệt Nam tăng 200 Đôla và GDP của Việt Nam tăng 200 Đôla

B Nhập kh u c a Viẩ ủ ệt Nam tăng 200 đô la nhưng GDP của Vi t Nam không b ệ ị ảnh hưởng

C C nh p kh u và GDP c a Viả ậ ẩ ủ ệt Nam đều không b ị ảnh hưởng

D C xu t kh u và GDP c a Viả ấ ẩ ủ ệt Nam đều tăng 200 Đôla

Trang 20

39 Đâu là ví dụ về một khoản thanh toán chuyển giao?

A B n chuy n 100 triạ ể ệu đồng t tài kho n ngân hàng c a b n sang m t qu ừ ả ủ ạ ộ ỹ đầu tư

B Chính ph chuy n tiủ ể ền lương hưu cho ông của b n ạ

C Ngân hàng chuy n 1 tri u ti n lãi hàng tháng cho kho n ti t ki m c a b n ể ệ ề ả ế ệ ủ ạ

D Chủ doanh nghi p tệ ự động chuyển 100000₫ mỗi tháng cho d ch v y t t ị ụ ế ừ tiền lương của b n ạ

40 N u Chính phế ủ Việ t Nam tr cho m t nhân viên y t 10 triả ộ ế ệu đồng tiền lương vào năm

2019 và 4 triệu đồng ti n tr cề ợ ấp hưu trí trong năm 2020 thì

A Các khoản thanh toán này đều thu c chi tiêu chính phộ ủ và được tính vào GDP của các năm tương ứng

B Tiền lương thuộc chi tiêu chính ph ủ và được tính vào GDP năm 2019, tiền tr cợ ấp hưu trí không được tính vào GDP năm 2020

C Tiền lương thuộc chi tiêu chính ph ủ và được tính vào GDP năm 2019, tiền trợ cấp hưu trí được tính vào GDP năm 2020 dưới dạng thanh toán chuyển giao của Chính phủ

D Tiền lương thuộc chi tiêu của Chính phủ phải được tính vào GDP năm 2019, tiền trợ cấp hưu trí năm 2020 được phân bổ cho GDP của các năm trước theo khối lượng công việc được th c hiự ện mỗi năm

41 Để khuyến khích vi c thành l p các doanh nghi p nh , chính ph có th cung c p tr cệ ậ ệ ỏ ủ ể ấ ợ ấp kinh doanh Kho n tr c p này s ả ợ ấ ẽ

A Được tính vào GDP vì nó là m t ph n c a chi tiêu chính ph ộ ầ ủ ủ

B Được tính vào GDP vì nó là m t ph n cộ ầ ủa đầu tư

C Không được tính vào GDP vì nó là kho n thanh toán chuy n giao ả ể

D Không được tính vào GDP vì chính ph phủ ải tăng thuế để trả cho các doanh nghi p ệ

42 N u m t n n kinh tế ộ ề ế có tiêu dùng là 3 nghìn đô la, đầu tư là 2 nghìn đô la, chi tiêu chính phủ là 1.500 đô -la, xuất khẩu là 500 đôla, nhập khẩu là 600 đôla, thuế là 1200 đô la, thanh toán chuyển giao là 400 đô la và khấu hao là 300 đôla thì GDP sẽ ằ b ng

A 6400 đô la

B 7000 đôla

C 7600 Đôla

D 8900 Đôla

43 N u t ng chi tiêu c a n n kinh t ế ổ ủ ề ế tăng so với năm trước thì có nghĩa là

A N n kinh t ph i s n xu t nhi u hàng hóa và d ch v ề ế ả ả ấ ề ị ụ hơn

Trang 21

B Giá c hàng hóa và d ch v phả ị ụ ải cao hơn

C N n kinh t ph i s n xu t nhi u hàng hóa và d ch v ề ế ả ả ấ ề ị ụ hơn, hoặc giá cả hàng hóa và d ch v phị ụ ải cao hơn, hoặc cả hai

D Lao động và năng suất phải tăng

44 Biểu nào sau đây về GDP là đúng

A GDP danh nghĩa được tính theo m c giá cứ ủa năm hiện hành trong khi GDP thực được tính theo mức giá của năm cơ sở

B GDP danh nghĩa được tính theo m c giá cứ ủa năm cơ sở trong khi GDP thực được tính theo mức giá của năm hiện hành

C GDP danh nghĩa được tính theo giá thị trường trong khi GDP thực được tính theo chi phí của các ngu n l c s d ng trong quá trình s n xu ồ ự ử ụ ả ất

D GDP danh nghĩa luôn đánh giá thấp giá trị sản xuất trong khi GDP thực luôn đánh giá cao giá trị s n xu ả ất

45 Nếu GDP danh nghĩa là 10 ngh ìn tỷ đô la và GDP thực và 8 nghìn tỷ đô la thì chỉ số hiệu chỉnh GDP là

A 0,8

B 1,25

C 80

D 125

46 N u GDP thế ực tăng gấp đôi, chỉ ố hiệ s u chỉnh GDP tăng gấp đôi thì GDP danh nghĩa là

A Không thay đổi

B Tăng gấp đôi

C Giảm m t nộ ửa

D Tăng gấp 4

47 Dưới đây là thông tin về GDP của một nền kinh tế

Từ thông tin này chúng ta có th k t lu n r ng GDP thể ế ậ ằ ực cao hơn trong năm

A 2018 so với năm 2017 và GDP thực trong năm 2017 cao hơn so với năm 2016

Trang 22

B 2017 so với năm 2016 và GDP thực trong năm 2017 cao hơn so với năm 2018

C 2016 so với năm 2017 và GDP thực trong năm 2017 cao hơn so với năm 2018

D 2016 so với năm 2018 và GDP thực trong năm 2017 cao hơn so với năm 2016

48 N u mế ột nước báo cáo GDP danh nghĩa là 100 tỷ đôla trong năm 2016 và 75 tỷ đô la trong

năm 2015, chỉ số hiệu chỉnh GDP là 125 trong năm 2016 và 102 trong năm 2015 thì từ 2015

49 N u mế ột nước báo cáo GDP danh nghĩa là 200 tỷ đôla trong năm 2016 và 180 tỷ đô la

trong năm 2015, chỉ số hiệu chỉnh đô la là 125 trong năm 2016 và 105 trong năm 2015 thì từ

50 Khi các nhà kinh t nói v ế ề tăng trưởng của n n kinh tế, h ọ đo lường tăng trưởng đó bằng

A S ự thay đổi tuyệt đố ủa GDP danh nghĩai c

B Phần trăm thay đổ ủi c a GDP thực

C S ự thay đổi tuyệt đố ủi c a GDP thực

D Phần trăm thay đổ ủa GDP danh nghĩa i c

51 Gi s ả ử 25 năm trước đây, một nướ c có GDP là 1.000 t ỷ đôla, chỉ ố hiệ s u ch nh GDP là

200 và dân s là 100 triố ệu người Ngày hôm nay, h ọ có GDP danh nghĩa là 3 nghìn tỷ đôla, chỉ s ố hiệ u ch nh GDP là 400 và dân s là 150 triỉ ố ệu người GDP th c bình quân đầu người của nước này đã thay đổi như thế nào?

A Tăng hơn gấp đôi

B Tăng ít hơn gấp đôi

C Không thay đổi

D Gi ảm

Trang 23

52 Thông tin sau đây được báo cáo bởi ngân hàng thế giới Dựa vào thông tin này Hãy xác

định th t ứ ựđúng về GDP bình quân đầu ngườ ừ l n nh i t ớ ất đến nh nhất

A Nhật, Th y S , M ụ ỹ ỹ

B Nhật, M , Th y S ỹ ụ ỹ

C M , Th y S , Nh t ỹ ụ ỹ ậ

D M , Nh t, Th y S ỹ ậ ụ ỹ

53 Gi s m t n n kinh tả ử ộ ề ế trong năm nay chỉ ả s n xu t ra 3 loấ ại hàng hóa như trong bảng

dưới đây Biết rằng một nửa lượng thép được sử dụng để sản xuất ô tô, nửa còn lại được sử dụng để xây nhà mới

GDP danh nghĩa của nền kinh tế này là

A 300

B 350

C 400

D 450

54 Gi s m t n n kinh tả ử ộ ề ế trong năm nay chỉ ả s n xu t ra 3 loấ ại hàng hóa như trong bảng

dưới đây Biết rằng một nửa lượng thép được sử dụng để sản xuất ô tô, nửa còn lại được sử dụng để xây nhà mới

Biế ằ t r ng so với năm gốc, giá của ô tô đã tăng 50% trong khi giá nhà ở ới không thay đổ m i GDP th c c a n n kinh t này là ự ủ ề ế

A 300

B 350

Trang 24

C 400

D 450

55 Có nhi u giá tr mà xã hề ị ội quan tâm như chất lượng s c kh e, chứ ỏ ất lượng giáo dục, cơ

hội thư giãn nghỉ ngơi, các giá trị tinh thần, không được tính vào GDP

A Do đó, GDP không phải là thước đo hữu ích v phúc l i xã h ề ợ ội

B Tuy nhiên, GDP v n là thẫ ước đo hữu ích v phúc l i xã h i b i vì vi c cung ng các giá tr này ề ợ ộ ở ệ ứ ịthuộc về trách nhiệm của chính phủ

C Tuy nhiên GDP v n là mẫ ột thước đo hữu ích v phúc l i xã hề ợ ội vì nó đo lường khả năng của một qu c gia trong vi c mua các y u t ố ệ ế ố đầu vào để ả s n xu t ra nh ng th ấ ữ ứ đóng góp cho phúc lợi

D Tuy nhiên, GDP vẫn là thước đo tốt nhất cho phúc l i xã h i vì nh ng giá tr này th c s không ợ ộ ữ ị ự ựthể đo lường được

CHƯƠNG 3: ĐO LƯỜNG CHI PHÍ SINH HOẠT

1 CPI đo lường giá

A Đầu vào sản xuất của một doanh nghiệp điển hình mua

B Hàng hóa và d ch v mà m t h ị ụ ộ ộ gia đình điển hình mua

C Hàng hóa và d ch v ị ụ đượng s n xu t ra trong nả ấ ền kinh t ế đó

D C phi u trên th ổ ế ị trường ch ng khóa Vi t Nam ứ ệ

2 Khi ch s ỉ ố giá tiêu dùng tăng thì một h ộ gia đình điển hình

A Ph i chi tr nhi u tiả ả ề ền hơn để duy trì m c sứ ống như cũ

B Có th chi tr ít tiể ả ền hơn để duy trì m c sứ ống như cũ

C Nh n th y m c s ng c a h không b ậ ấ ứ ố ủ ọ ị ảnh hưởng gì

D Có th ể loạ ỏ tác đội b ng c a viủ ệc tăng giá bằng cách ti t kiế ệm hơn

3 T i Viạ ệt Nam, cơ quan nào chịu trách nhi m tính toán và công b CPI ệ ố

A B K hoộ ế ạch và Đầu tư

B B ộ Lao động, thương binh và Xã hội

C T ng c c Th ng kê Vi t Nam ổ ụ ố ệ

D B Tài chính ộ

4 Gi hàng hóa và d ch v ỏ ị ụ đượ ử ụng đểc s d tính CPI bao g m

A M t s hàng hóa và d ch v ộ ố ị ụ đượ ựa chọc l n ng u nhiên t nh ng hàng hóa và d ch v ẫ ừ ữ ị ụ đượ ản c sxuất trong nước

Trang 25

B Nh ng hàng hóa và d ch v ữ ị ụ mà người tiêu dùng điển hình mua và được xác định thông qua điều tra b i T ng c ở ổ ụ Thống Kê

C Nh ng hàng hóa và d ch v có giá cao nh t trong s nh ng hàng hóa và d ch v ữ ị ụ ấ ố ữ ị ụ mà người tiêu dùng s d ng ử ụ

D Nh ng hàng hòa và d ch v có giá th p nh t trong s nh ng hàng hóa và d ch v ữ ị ụ ấ ấ ố ữ ị ụ mà người tiêu dùng s d ng ử ụ

5 CPI được tính toán và công bố

A Hàng tu n ầ

B Hàng tháng

C Hàng qúy

D Hàng năm

6 Gi s ả ử gi hàng hóa của người tiêu dùng điển hình bao gồm 10kg tóa và 15kg cam và năm

cơ sở là năm 2017 chỉ số giá tiêu dùng năm 2018 là bao nhiêu?

A 100

B 120

C 200

D 240

7 Gi s ả ử gi hàng hóa của người tiêu dùng điển hình bao gồm 10kg táo và 15kg cam và năm

cơ sở là năm 2019 chỉ số giá tiêu dùng năm 2018 là bao nhiêu

Trang 26

A 20%

B 16,7%

C 10%

D 8%

9 Xét m t n n kinh t có gi i hàng hóa d ch v ộ ề ế ỏ ị ụ được s d ử ụng để tính CPI bao g m 5 qu táo, ồ ả

4 bánh m , 3kg thổ ỳ ịt và 2 lít xăng Giá của từng mặt hàng được cho ở bảng sau (đơn vị tính: nghìn đồng):

Tỷ l lệ ạm phát năm 2000 là

A -8.89%

B -7,14%

C 3.75%

D Không tính được do không biết năm cơ sở

10 Xét m t nền kinh t có gi i hàng hóa d ch vế ỏ ị ụ đượ ử ụng để c s d tính CPI bao g m 5 qu ồ ả

táo, 4 bánh m , 3kg thổ ỳ ịt và 2 lít xăng Giá củ ừa t ng mặt hàng được cho bở ảng sau (đơn vị

Trang 27

D Không tính được cho không biết năm cơ sở

11 Khi tính toán CPI, năm cơ sở

A Được thay đổi hàng năm

B Không thay đổi thường xuyên

C Là năm đầu tiêu khi CPI được tính toán

D Luôn luôn là năm 2010

12 Nếu CPI năm nay là 125 và năm ngoái là 120 thì chúng ta có th k t lu n rể ế ậ ằng

A T t c hàng hóa tr ấ ả ở nên đắt hơn

B Mức giá chung tăng

C T l lỷ ệ ạm phát tăng

D T t c ấ ả đáp án trên đều đúng

13 N u ch s ế ỉ ố giá trong năm thứ nhất là 90, trong năm thứ hai là 100 và th ba là 95 thì nền kinh t ế có

A T l lỷ ệ ạm phát là 10% trong giai đoạ ừ năm thứn t nhất đến năm thứ hai và 5% trong giai đoạn

từ năm thứ hai đến năm thứ ba

B T l lỷ ệ ạm phát là 10% trong giai đoạ ừ năm thứn t nhất đến năm thứ hai và -5% trong giai đoạn

từ năm thứ hai đến năm thứ ba

C T l l m pỷ ệ ạ hát là 11% trong giai đoạ ừ năm thứn t nhất đến năm thứ hai và 5% trong giai đoạn

từ năm thứ hai đến năm thứ ba

D T l lỷ ệ ạm phát là 11% trong giai đoạn từ năm thứ nhất đến năm thứ hai và -5% trong giai đoạn

từ năm thứ hai đến năm thứ ba

14 Trong kho ng thờ i gian t ừ tháng 10 năm 2018 đến tháng 10 năm 2019, CPI ở Việ t Nam

tăng từ 116,5 lên 119,8 Cùng trong khoảng thời gian đó, CPI ở Lào tăng từ 97,2 lên 102,3

Tỷ l l m phát ệ ạ ở Việt Nam và Lào trong kho ng thả ời gian đó lần lượt là

Trang 28

C Giá c t t c hàng hóa tiêu dùng ả ấ ả

D Giá m t s ộ ố loại hàng hóa tiêu dùng

16 Nhóm hàng hóa và d ch v nào chi m t ị ụ ế ỷ trọ ng l n nh t khi tính CPI c a Vi t Nam ớ ấ ủ ệ

A Hàng ăn và dịch vụ ăn uống

B Văn hóa, giải trí và du lịch

B Bưu chính viễn thông

C Nhà ở, điện nước, chất đốt và v t li u xây d ng ậ ệ ự

A Không ph i làm mả ột thước đo hữu ích trong việc đo lường chi phí sinh ho ạt

B Là một thước đo hoàn hảo ph n ánh chi phí sinh ho ả ạt

C Không đượ ử ụng làm thước đo phả ảc s d n nh chi phí sinh ho ạt

D Không phải là thước đo hoàn hảo ph n ánh chi phí sinh ho ả ạt

20 Điều nào sau đây không phải là một vấn đề khi sử dụng CPI làm thước đo chi phí sinh

hoạt?

A L ch thay th ệ ế

B S xu t hi n hàng hóa m ự ấ ệ ới

C Thay đổi không đo lường được của chất lượng hàng hóa

D Thay đổi không đo lường được của giá cả

Trang 29

21 Vấn đề ệ l ch thay th trong viế ệc đo lường ch s giá c ỉ ố ả tiêu dùng đề ập đế c n vi c

A Người tiêu dùng chuyến sang mua hàng hóa mới thay vì mua cũ

B Người tiêu dùng quan tâm đến số lượng hàng hóa thay vì quan tâm đến chất lượng hàng hóa

C Người tiêu dùng chuy n sang mua các lo i hàng hóa có giá r ể ạ ẻ hơn thay thế cho hàng hóa có giá cao

D Cơ quan thống kê cập nhật giá cả mới thay vì sử dụng giá cũ cho các loại hàng hóa trong giỏ hàng tính CPI hàng năm

22 Khi giá c c a lo i hàng hóa thay ả ủ ạ thế cho hàng hóa mà người tiêu dùng đang mua tăng lên thì h s ọ ẽ phản ứ ng b ng cách

A Mua nhiều hơn cả hai lo i hàng hóa ạ

B Mua ít hơn cả hai loại hàng hóa

C Mua ít hàng hóa đang tiêu dùng hơn và mua nhiều hàng hóa thay thế hơn

D Mua nhiều hàng hóa đang tiêu dùng hơn và mua ít hàng hóa thay thế hơn

23 Vì CPI được tính d a trên gi hàng hóa c ự ỏ ố định, nên khi có hàng hóa và d ch v m i xuị ụ ớ ất hiệ n trong n n kinh t thì nó s làm cho CPI ướề ế ẽ c tính quá cao chi phí sinh hoạt Điều đó có

thể đư c gi i thích b i ợ ả ở

A Hàng hóa và d ch v m i luôn luôn có chị ụ ớ ất lượng tốt hơn hàng hóa và dịch v hi n t ụ ệ ại

B Hàng hóa và d ch v m i r ị ụ ớ ẻ hơn hàng hóa và dịch v hi n t ụ ệ ại

C Hàng hóa và d ch v mị ụ ới đắt hơn hàng hóa và dịch v hi n t ụ ệ ại

D Khi có hàng hóa và d ch m i xu t hiị ớ ấ ện thì người tiêu dùng có l a ch n tự ọ ốt hơn, do đó làm giảm chi phí mà h ph i chi tr duy trì m c sọ ả ả để ứ ống như cũ

24 Khi chất lượng hàng hóa được c i t ả hiệ n thì s c mua c a ti n s ứ ủ ề ẽ

A Tăng, do đó CPI ước tính quá cao s ự thay đổi chi phí sinh ho t n u s c i thi n chạ ế ự ả ệ ất lượng hàng hóa không được tính đến

B Tăng, do đó CPI ước tính quá thấp sự thay đổi chi phí sinh hoạt nếu sự cải thiện chất lượng hàng hóa không được tính đến

C Giảm, do đó CPI ước tính quá cao s ự thay đổi chi phí sinh ho t n u s c i thi n chạ ế ự ả ệ ất lượng hàng hóa không được tính đến

D Giảm, do đó CPI ước tính quá th p dấ ự thay đổi chi phí sinh ho t n u s c i thi n chạ ế ự ả ệ ất lượng hàng hóa không được tính đến

25 Gi s b p t là m t m t hàng trpng gi hàng hóa tính CPI và gi sả ử ế ừ ộ ặ ỏ ả ử chất lượ ng b p t ế ừđược c i thiên trong khi giá b p t không đổi Trong điều ki n các y u tố khác không đổi, ả ế ừ ệ ế

Trang 30

nếu T ng cục Thống kê điều chỉnh CPI chính xác theo s c i thi n trong chự ả ệ ất lượng của bếp

từ thì

A CPI s ẽ tăng

B CPI s giẽ ảm

C CPI không đổi

D B p t s không n m trong gi hàng hóa tính CPI nế ừ ẽ ằ ỏ ữa

26 Do không tính toán đến hành vi thay thế của người tiêu dùng nên CPI

A Ước tính quá thấp chi phí sinh hoạt

B Ước tính quá cao chi phí sinh hoạt

C Có thể ước tính quá cao ho c quá th p chi phí sinh ho t, tùy thu c vào mặ ấ ạ ộ ức độ tăng của giá hàng hóa và d ch v ị ụ

D Không ph i là mả ột thước đo hữu ích trong việc đo lường chi phí sinh ho ạt

27 Minh mua ph n m m c a Office cầ ề ủ ủa Microsoft năm 2016 với giá 50 đô-la Em trai c ảu Minh mua b n nâng c p c a ph n mả ấ ủ ầ ềm đó năm 2019 với giá 50 đô-la Vấn đề gì x y ra khi

tính toán CPI trong trường hợp này?

A M c giá cứ ủa năm cơ sở ớ v i m c giá cứ ủa năm hiện hành

B M c giá cứ ủa năm hiện hàng soi v i m c giá cớ ứ ủa năm cơ sở

C Sản lượng th c c a n n kinh tự ủ ề ế trong năm cơ sở so v i sớ ản lượng th c c a n n kinh t trong ự ủ ề ếnăm hiện hành

D Sản lượng th c c a n n kinh t ự ủ ề ế trong năm hiện hành so v i sớ ản lượng th c c a n n kinh t trong ự ủ ề ếnăm cơ sở

29 Ch s ỉ ố điều ch nh GDP và ch s giá tiêu dùng CPI khác nhau vì ỉ ỉ ố

A Ch s ỉ ố điều chỉnh GDP ph n ánh giá c c a hàng hóa và d ch v ả ả ủ ị ụ mà người sản xuất mua, trong khi CPI ph n ánh giá c c a hàng hóa và d ch vả ả ủ ị ụ người tiêu dùng mua

B Ch s ỉ ố điều chỉnh GDP ph n ánh giá c cả ả ủa hàng hóa và d ch v ị ụ cuối cùng được sản xu t trong ấnước, trong khi CPI ph n ánh giá c c a hàng hóa và dịch v ả ả ủ ụ người tiêu dùng mua

Trang 31

C Ch sỉ ố điều ch nh GDP ph n ánh giá c c a hàng hóa và d ch v mà cỉ ả ả ủ ị ụ ả cư dân một nước mua, trong khi CPI ph n ánh giá c c a hàng hóa và d ch v ả ả ủ ị ụ người tiêu dùng mua

D Ch sỉ ố điều ch nh GDP ph n ánh giá c c a hàng hóa và d ch vỉ ả ả ủ ị ụ mà người tiêu dùng và người sản xu t mua, trong khi CPI ph n ánh giá c c a hàng hóa và d ch vấ ả ả ủ ị ụ cuối cùng mà người tiêu dùng mua

30 Nếu đôi giày Nike sản xu t tấ ại Anh và được nh p kh u v ậ ẩ ề Việt Nam tăng lên thì

A C ả chỉ ố điề s u ch nh GDP và ch s giá tiêu dùng ỉ ỉ ố ởViệt Nam đều tăng

B C ả chỉ ố điề s u ch nh GDP và ch s ỉ ỉ ố giá tiêu dùng CPI đều không b ị ảnh hưởng

C Ch s ỉ ố điều chỉnh GDP tăng nhưng chỉ ố giá tiêu dùng không tăng s

D Ch s ỉ ố giá tiêu dùng tăng nhưng chỉ ố điề s u chỉnh GDP không tăng

31 S ự gia tăng giá máy dệt công nghi p s n xuệ ả ất trong nướ ẽc s

A Làm tăng chỉ số điều chỉnh GDP và chỉ số giá tiêu dùng

B Không làm thay đổi chỉ số điều chỉnh GDP cũng như chỉ số giá tiêu dùng

C Làm tăng chỉ số điều chỉnh GDP nhưng không tác động đến ch s giá tiêu dùng ỉ ố

D Làm tăng chỉ số giá tiêu dùng nhưng không tác động đến chỉ số điều chỉng GDP

32 Điều nào dưới đây sẽ làm CPI tăng nhiều hơn so với chỉ số điều chỉnh GDP?

A Giá xe máy do Vinfast s n xu t tả ấ ăng

B Giá xe tăng do Bộ Quốc Phòng mua tăng

C Giá máy bay chiến đấu s n xuả ất trong nước và bán cho Lào tăng

D Giá xe máy Honda được sản xuất ở Nhật và bán ở Việt Nam tăng

33 Gi s m t doanh nghi p s n xuả ử ộ ệ ả ất đồ điệ n t c a Viử ủ ệt Nam mua được m t lô linh kiện

đượ ảc s n xu t Trung Qu c v i m c giá th p Vi c này ấ ở ố ớ ứ ấ ệ ảnh hưởng như thế nào đế n ch ỉ s ốđiều chỉnh GDP và chỉ s giá tiêu dùng CPI c a Vi t Nam? ố ủ ệ

A CPI và ch s ỉ ố điều chỉnh GDP đều gi m, ả

B CPI và ch s ỉ ố điều ch nh GDP không b ỉ ị tác động

C CPI s gi m và ch sẽ ả ỉ ố điều ch nh GDP không b ỉ ị tác động

D CPI không b ị tác động và ch s ỉ ố điều ch nh GDP gi m ỉ ả

34 Giá c a gi y th thao s n xu t t i Mủ ầ ể ả ấ ạ ỹ và được Thái Lan nh p kh u v ậ ẩ ề tăng lên Điều này

ảnh hưởng như thế nào đến chỉ số điều chỉnh GDP và CPI của Thái Lan?

A Ch s ỉ ố điều chỉnh GDP và CPI cùng tăng

Trang 32

B Ch s ỉ ố điều chỉnh GDP tăng còn CPI không bị ảnh hưởng

C Ch s ỉ ố điều chỉnh GDP và CPI đều không b ị ảnh hưởng

D Ch s ỉ ố điều ch nh GDP không b ỉ ị ảnh hưởng còn CPI tăng

35 Gi ỏ hàng hóa đượ ử ụng để tính CPI thay đổc s d i

A không thường xuyên, và giỏ hàng hóa dùng để tính chi số điều chỉnh GDP cũng thế

B hàng năm, và giỏ hàng hóa dùng để tính chỉ số điều chỉnh GDP cũng thế

C không thường xuyên, trong khi gi ỏ hàng hóa dùng để tính chi s ố điều chỉnh GDP thay đổi hàng năm

D hàng năm, trong khi giỏ hàng hóa dùng để tính chỉ số điều chỉnh GDP thỉnh thoảng mới thay đổi

36 Mục đích của việc đo lường m c giá chung c a n n kinh t là gì? ứ ủ ề ế

A Đo lường GDP

B Cho phép mọi người bi t lo i giá c nào s có kh ế ạ ả ẽ ả năng tăng trong tương lai

C Cho phép so sánh giá tr c a ti n t i các thị ủ ề ạ ời điểm khác nhau

D Cho phép các cơ quan của Chính phủ xác định xem khi nào giá trị của tiền tăng hoặc giảm

37 Mức lương mà cô Hoa nhận được năm 2010 là 8 triệu đồng/tháng Ch s ỉ ố giá năm 2010

là 152 và ch s ỉ ố giá năm 2018 là 177 Mức lương năm 2010 của cô Hoa tương đương với mức lương bao nhiêu của năm 2018?

A 9,3 triệu đồng

B 6,9 triệu đồng

C 0,93 triệu đồng

D 93 triệu đồng

38 Ch ịQuỳnh nh n công vi c tr gi ng ậ ệ ợ ả ở một trường đại học trong năm 2010 với mức lương

10 tri ệu đồng/tháng Đến năm 2018, chị nhậ n b ng tiằ ến sĩ và nhận được m ức lương 30 triệu đồng/tháng N u ch s ế ỉ ố giá năm 2010 là 120 và chỉ s ố giá năm 2018 là 180, thì mức lương năm

2018 c a ch ị Quỳ nh tính theo ti n cề ủa năm 2010 là bao nhiêu?

A 20 triệu đồng

B 18 triệu đồng

C 26 triệu đồng

D 36 triệu đồng

Trang 33

39 Gi s b n có thông tin v giá c a gả ử ạ ề ủ ạo vào năm 2017 là 15 nghìn đồng/kg N u b n thu ế ạ

thập đượ c thông tin về CPI của năm 2017 và CPI của năm nay thì công thức nào sau đây sẽđượ ửc s dụng để tính giá c ủa lo i gạ ạo đó theo tiền của năm nay?

A 15 nghìn đồng x (CPI năm 2017/CPI năm nay)

B 15 nghìn đồng x (CPI năm nay CPI năm 2017)

-C 15 nghìn đồng x (CPI năm nay CPI năm 2017)

D Không phải các đáp án trên

40 Anh Hùng tìm được m t công việc ở TP HCM v i mức lương là 50 triệu đồng/tháng Anh

cũng được một công ty ở Nha Trang mời làm việc với mức lương 60 triệu đồng/tháng Vậy CPI hai thành phố phải là bao nhiêu để đả m b o s c mua c a mả ứ ủ ức lương là như nhau tại hai thành ph ?

A 83,33 TP HCM và 100 Nha Trang ở ở

B 89,33 TH HCM và 100 Nha Trang ở ở

C 100 TP HCM và 124,5 Nha Trang ở ở

D 100 TP HCM và 140 Nha Trang ở ở

41 Ch s hóa theo lỉ ố ạm phát (trượt giá) là

A quá trình điều chỉnh của lãi suất danh nghĩa để đảm bảo nó luôn b ng lãi su t th c ằ ấ ự

B vi c s d ng hệ ử ụ ợp đồng hoặc các quy định để đảm bảo các đại lượng tính bằng tiền được t ự động điều chỉnh để lo i tr ạ ừtác động củ ạa l m phát

C vi c s d ng ch s ệ ử ụ ỉ ố giá để điều ch nh giá tr c a ti n ỉ ị ủ ề

D vi c T ng c c Thệ ổ ụ ống kê điều chỉnh CPI để đảm b o nó biả ến động cùng xu hướng v i ch s ớ ỉ ốđiều chỉnh GDP

42 Bà Tâm nhận được kho n tr c p xã hả ợ ấ ội là 220 nghìn đồng một tháng L vào năm 2017

Nếu ch s ỉ ố giá tăng từ 90 lên 105 trong cả năm 2017 thì khoả n trợ cấp xã hội bà nhận được

trong năm 2017 phải tương đương bao nhiêu để đảm bảo mức sống của bà Tâm không đổi?

A 252,43 nghìn đồng

B 253 nghìn đồng

C 256,67 nghìn đồng

D Không đáp án nào đúng

43 Gi s các kho n tr c p xã hả ử ả ợ ấ ội được ch s hóa theo l m phát s d ng CPI M t phóng ỉ ố ạ ử ụ ộ

viên c a t báo m ng cho rủ ờ ạ ằng người nh n tr c p b thi t trong nhậ ợ ấ ị ệ ững năm có tỷ ệ ạm l l

Trang 34

phát th p vì h không nhấ ọ ận được ph ần gia tăng trợ ấp nhiều như những năm có lạ c m phát cao Điều nào sau đây đúng?

A Nh n xét cậ ủa phóng viên là đúng trong mọi trường h p ợ

B Nh n xét cậ ủa phóng viên là đúng nếu gi hàng hóa cỏ ủa người nh n tr c p gi ng v i gi hàng ậ ợ ấ ố ớ ỏhóa dùng để tính CPI

C Nh n xét cậ ủa phóng viên là đúng nếu giá của những hàng hóa mà người nhận trợ cấp tiêu dùng tăng nhanh hơn giá của những hàng hóa trong giỏ hàng dùng để tính CPI

D Nh n xét cậ ủa phóng viên là đúng nếu giá của những hàng hóa mà người nh n tr c p tiêu dùng ậ ợ ấtăng chậm hơn giá của những hàng hóa nằm trong giỏ hàng dùng để tính CPI

44 N u lãi suế ất danh nghĩa là 8% và tỷ ệ ạ l l m phát là 3% thì lãi su t th c là ấ ự

A 11%

B 24%

C 5%

D 3,75%

45 Phát biểu nào sau đây là đúng nhấ ềt v lãi suất danh nghĩa và lãi suất th c?

A Lãi su t th c có th âm hoấ ự ể ặc dương, nhưng lãi suất danh nghĩa luôn dương

B Lãi su t th c và lãi suấ ự ất danh nghĩa phải luôn dương

C Lãi su t th c phấ ự ải dương nhưng lãi suất danh nghĩa có thể âm hoặc dương

D Lãi su t th c và lãi suấ ự ất danh nghĩa có thể âm hoặc dương

46 Lãi su t th c cho bi ấ ự ết

A s ự thay đổ ủ ố tiềi c a s n trong tài kho n ngân hàng theo th i gian ả ờ

B s ự thay đổ ứi s c mua c a s n trong tài kho n ngân hàng theo th i gian ủ ố tiề ả ờ

C s n trong tài kho n ngân hàng mà b n có ố tiề ả ạ

D s c mua c a s n trong tài kho n ngân hàng c a bứ ủ ố tiề ả ủ ạn

Trang 35

D s n g i ti t kiố tiề ử ế ệm tăng 4% và giá trị của kho n ti t kiả ế ệm đo lường bằng đơn vị hàng hóa tăng 3%

48 Ông Nam vay 100 triệu đồng c a Ngân hàng B c Á trong thủ ắ ời gian 1 năm với lãi su t là

10% một năm Trong thời gian đó mức giá chung đã tăng 15% Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ông Nam s cho ngân hàng s ẽ trả ố tiền ít hơn so vớ ố tiền ban đầi s u ông vay

B Số tiền mà ông Nam tr cho ngân hàng s có s c mua thả ẽ ứ ấp hơn số tiền ban đầu mà ngân hàng cho ông Nam vay

C Số tiền mà ông Nam tr cho ngân hàng s có sả ẽ ức mua cao hơn số tiền ban đầu mà ngân hàng cho ông Nam vay

D S ố tiền mà ông Nam tr cho ngân hàng s có s c mua ngang b ng s ả ẽ ứ ằ ố tiền ban đầu mà ngân hàng cho ông Nam vay

49 Một nước có CPI năm 2017 là 120 và CPI năm 2018 là 132 Một người dân của nước đó

vay m t s ộ ố tiền vào năm 2017 và trả khoản vay đó vào năm 2018 Nế u lãi suất danh nghĩa

của khoản vay này là 12% thì lãi suất thực sẽ là

A 12%

B 10%

C 2%

D Không xác định được do không có năm cơ sở khi tính CPI

50 Ở Nhậ t B n, lãi suả ất danh nghĩa là 1,5% và tỷ ệ ạ l l m phát là -0,5% vào năm 2000 Lãi

suấ t th ực trong năm đó ở Nh t B n là bao nhiêu? ậ ả

A -2%

B -1%

C 1%

D 2%

CHƯƠNG 4: SẢN XUẤT VÀ TĂNG TRƯỞNG

1 M c s ng c a m t quứ ố ủ ộ ốc gia được đo bằng

A GDP thực

B GDP thực bình quân đầu người

C GDP danh nghĩa

D GDP danh nghĩa bình quân đầu người

2 GDP th ực bình quân đầu người

Trang 36

A khác nhau gi a các quữ ốc gia, nhưng tốc độ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người là tương

tự nhau gi a các qu c gia ữ ố

B r t gi ng nhau gi a các quấ ố ữ ốc gia, nhưng tốc độ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người khác nhau gi a các qu c gia ữ ố

C và tốc độ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người là tương tự nhau gi a các qu c gia ữ ố

D và tốc độ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu ngườ ấi r t khác nhau gi a các qu c gia ữ ố

3 M c s ng c a m t quứ ố ủ ộ ốc gia được quyết định b ởi

A năng suấ ủt c a quốc gia đó

B t ng s n ph m qu c n i c a quổ ả ẩ ố ộ ủ ốc gia đó

C thu nh p qu c dân c a qu c gia ậ ố ủ ố

D dân s c a quố ủ ốc gia đó

4 Một nước có GDP th ực bình quân đầu người là 4.250 đô-la vào năm 2019 và 4.500 đô -la

vào năm 2020 Tốc độ tăng trưởng GDP thực bình đầu người giữa hai năm của nước này là bao nhiêu?

A 5,6 %

B 5,88 %

C 6,5 %

D Không phải các đáp án trên

5 Một nước có GDP th c là 500 t -la và dân s là 2 triự ỷ đô ố ệu người vào năm 2020 Trong khi các con s ố tương ứ ng của năm 2021 lần lượt là 561 t ỷ đô -la và 2,2 triệu người T ốc độ tăng

trưởng GDP thực bình quân đầu người giữa hai năm của nước này xp xỉ b ng bao nhiêu?

Trang 37

7 Theo s u c ố liệ ủa World Bank, vào năm 2018, quốc gia nào sau đây có GDP cao nhất?

A Thái Lan, In- -nê-xi-a, Vi t Nam; Myanmar đô ệ

B In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Vi t Nam; Myanmar ệ

C Thái Lan, Vi t Nam; In- -nê-xi-a, Myanmar ệ đô

D In- -đô nê-xi-a, Việt Nam, Thái Lan, Myanmar

9 Theo s ố liệ u c a World Bank, tốc độ tăng trưở ng kinh t bình quân c a Vi t Nam trong ế ủ ệ

giai đoạn nào sau đây cao nhất?

A 2010-2015

B 2005 - 2010

C 2000 - 2005

D 1995-2000

10 Gi ả đị nh các y u tế ố khác không thay đổ i, trong ng n h n, vi c sắ ạ ệ ố lượng người lao độ ng

tăng nhanh nhiều khả năng sẽ làm

A tăng GDP thực đầu người nhưng làm giảm GDP th c ự

B gi m c GDP th c và GDP thả ả ự ực đầu người

C tăng cả GDP thực và GDP thực đầu người

D tăng GDP thực nhưng làm giảm GDP thực đầu người

11 Lượng hàng hóa và dịch vụ trung bình được sản xuất từ mỗi giờ lao động được gọi là

A GDP bình quân đầu người

B GNP bình quân đầu người

C năng suất

D v n con ng i ố ườ

12 Năng suất

Trang 38

A gần như giống nhau gi a các quữ ốc gia và do đó không giúp giải thích được s khác bi t mự ệ ức sống gi a các qu c gia ữ ố

14 Cách đo năng suất nào sau đây là chính xác nhất?

A Chia s gi làm vi c cho số ờ ệ ản lượng

B Chia sản lượng cho s gi làm vi c ố ờ ệ

C Bằng tăng trưởng sản lượng

D Chia thay đổ ản lượng cho thay đổ ố ời s i s gi làm vi c ệ

15 Xuân và Nh ạ đều làm vi c tám gi m t ngày Xuân có th s n xu t sáu gi hàng hóa trong ệ ờ ộ ể ả ấ ỏ

khi Nh có th s n xu t b n gi hàng hóa m i gi V y, Xuân có ạ ể ả ấ ố ỏ ỗ ờ ậ

A năng suấ ao hơn Nhạt c

Trang 39

B lượng thi t b ế ị và máy móc đượ ử ụng để ảc s d s n xu t hàng hóa và d ch v ấ ị ụ

C t ng s gi làm vi c trong n n kinh t ổ ố ờ ệ ề ế

D công ngh ệ

18 Điều nào sau đây được coi là vốn con người?

A Ki ến thức có được từ các chương trình giáo dục mầm non

B Kiến thức thu đượ ừ ớc t l p ti u h c ể ọ

C Kiến thức có đượ ừ đào tạo t i ch c t ạ ỗ

D Bàn làm việc trong văn phòng kế toán

20 Tài nguyên thiên nhiên

A là đầu vào do thiên nhiên cung c p ấ

B là các đầu vào như đất, sông, và các mỏ khoáng sản

C có hai lo i là có th tái t o và không th tái t o ạ ể ạ ể ạ

B Đố ới v i m t công ty n i th t: gộ ộ ấ ỗ, nhà ăn công ty, cưa

C Đố ới ngành đười v ng s t: nhiên liắ ệu, động cơ, đường ray xe l a ử

Trang 40

D Không phải các đáp án trên

23 Công ngh c quy n là ki n thệ độ ề ế ức

A đã biết nhưng không còn đượ ử ục s d ng nhi u ề

B mới được biết đến gần đây

C được biết đế ộn r ng rãi b i nhở ững người trong ngh ề

D chỉ được biết đến b i công ty phát hi n ra nó ở ệ

24 Một giáo sư đại h c phát hi n ra m t cách quọ ệ ộ ản lý để doanh nghi p hoệ ạt động hi u qu ệ ả

hơn Ông công bố phát hiện của mình trên một tạp chí Phát hiện của ông

A là ki n thế ức độc quy n và ph bi n ề ổ ế

B không ph i là ki n thả ế ức độc quy n hay ph bi n ề ổ ế

C là ki n thế ức độc quyền nhưng không phổ ế bi n

D là ki n th c ph biế ứ ổ ến nhưng không độc quy n ề

25 M c s ng cứ ố ủa con người ngày nay cao hơn nhiều so v i m t th k ớ ộ ế ỷ trước, ch y u là do ủ ế

A tài nguyên thiên nhiên dùng cho s n xuả ất được phát hi n ngày càng nhi u ệ ề

B v n v t ch t tính trên mố ậ ấ ỗi lao động ngày càng tăng

27 Gi s công ty c a b n có hi u suả ử ủ ạ ệ ất không đổi theo quy mô N u b n s d ng gế ạ ử ụ ấp đôi tất

cả các đầu vào thì đầu ra c a công ty bạn sẽ

A không thay đổi

B tăng, nhưng ít hơn gấp đôi

C tăng gấp đôi

D tăng nhiều hơn gấp đôi

28 N u hi u suế ệ ất là không đổi theo quy mô, hàm s n xu t có th ả ấ ể được viết như sau:

Ngày đăng: 02/06/2022, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

54. Gi tn nkinh tả ềế trong năm nay chỉ sn xu tra 3 lo ấ ại hàng hóa như trong bảng - FULL sách bài tập trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án
54. Gi tn nkinh tả ềế trong năm nay chỉ sn xu tra 3 lo ấ ại hàng hóa như trong bảng (Trang 23)
53. Gi tn nkinh tả ềế trong năm nay chỉ sn xu tra 3 lo ấ ại hàng hóa như trong bảng - FULL sách bài tập trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án
53. Gi tn nkinh tả ềế trong năm nay chỉ sn xu tra 3 lo ấ ại hàng hóa như trong bảng (Trang 23)
B. Nh ng hàng hóa và d ch vữ ịụ mà người tiêu dùng điển hình mua và được xác định thông qua điều tra b i T ng c  ởổụThống Kê - FULL sách bài tập trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án
h ng hàng hóa và d ch vữ ịụ mà người tiêu dùng điển hình mua và được xác định thông qua điều tra b i T ng c ởổụThống Kê (Trang 25)
9. Xét tn nkinh t có g ii hàng hó ad ch ịụ được dử ụng để tính CPI bao m5 qu táo, ả - FULL sách bài tập trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án
9. Xét tn nkinh t có g ii hàng hó ad ch ịụ được dử ụng để tính CPI bao m5 qu táo, ả (Trang 26)
4 bánh m, 3kg thổ ỳ ịt và 2 lít xăng. Giá của từng mặt hàng được cho ở bảng sau (đơn vị tính: nghìn đồng): nghìn đồng): - FULL sách bài tập trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án
4 bánh m, 3kg thổ ỳ ịt và 2 lít xăng. Giá của từng mặt hàng được cho ở bảng sau (đơn vị tính: nghìn đồng): nghìn đồng): (Trang 26)
B. không dựa theo đường Phillips ng nh n hay mô hình t ng cu t ngắ ổ cung. - FULL sách bài tập trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án
kh ông dựa theo đường Phillips ng nh n hay mô hình t ng cu t ngắ ổ cung (Trang 114)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w