- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các loài lông vũ nhỏ, gần gũi với con người như vịt, vẹt, én,.., hay nhận biết về cảnh sắc của mùa xuân với những “tín hiệu” sinh học từ loài cây
Trang 1Ngày Buổi Tiết Môn Tên bài
Thứ hai
23/11/ 2020
Sáng 1 Chào cờ
2 HĐTN SHDC: tổng kết tháng hành động “Em là học
sinh thân thiện”
3 Tiếng Việt Bài 51: et êt it
4 Tiếng Việt Bài 51: et êt itChiều 1 Tiếng Việt Bài 52: ut ưt
2 Tiếng Việt Bài 52: ut ưt
3 L.T Việt Ôn tập bài 51, 52Thứ ba
24/11/2020
Sáng 1 Tiếng Việt Bài 53: ap ăp âp
2 Tiếng Việt Bài 53: ap ăp âp
3 Toán Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 4)
4 L.T Việt Ôn tập bài 53Chiều 1 Tiếng Việt Tập viết nâng cao
2 L Toán Ôn luyện củng cố kiến thứcThứ tư
25/11/2020
Sáng 1 HĐTN Sinh hoạt tập thể: thực hành ứng xử thân thiện
2 Tiếng Việt Bài 54: op ôp ơp
3 Tiếng Việt Bài 54: op ôp ơpChiều 1 Toán Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 5)
2 Tiếng Việt Tập viết nâng caoThứ sáu
27/11/2020
Sáng 1 Tiếng Việt Bài 55: Ôn tập và kể chuyện
2 Tiếng Việt Bài 55: Ôn tập và kể chuyện
4 Toán Phép trừ trong phạm vi 10 (Tiết 6)
5 HĐTN SHL: Đánh giá bản thân theo chủ đề - Tổng kết
tuần 12TUÂN 12
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2020
SÁNG HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
-Thể hiện được lời nói, hành vi giao tiếp thân thiện như biết chào hỏi, biết lắng nghe,
biết cảm ơn và xin lỗi
-Biết chào hỏi lễ phép Biết thể hiện sự thân thiện, yêu thương mọi người
II.Chuẩn bị:
1.GV: Chuẩn bị bài hát về thầy cô giáo
2.HS: SGK Hoạt động trải nghiệm 1
III.Các hoạt động dạy học:
1.Khởi động:
- Cho HS múa hát tập thể bài Cô giáo em.
- Chuyển ý vào nội dung sinh hoạt dưới cờ -Thực hiện theo YCGV
Trang 22 Tìm hiểu nội dung sinh hoạt:
-Tổ chức cho HS tự nhớ và kể lại ít nhất một việc
làm các em thể hiện sự thân thiện với thầy cô, bạn
bè, hàng xóm
-Gợi ý câu hỏi sau:
-Trong tháng qua em đã chào hỏi những ai?
-Khi thực hiện việc chào hỏi em cảm thấy như
-Về nhà tập múa hát những bài hát về chủ điểm
Thầy cô, trường lớp
-Động viên, khen ngợi các em tiếp tục phát huy
- Viết đúng các vần et, êt, it (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần et, êt, it
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần et, êt, it có trong bài học
- Phát triển kỹ năng nói về thời tiết (nóng, lạnh) thể hiện qua trang phục hoặc cảnh sắc thiên nhiên
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các loài lông vũ nhỏ, gần gũi với con người như vịt, vẹt, én, , hay nhận biết về cảnh sắc của mùa xuân với những “tín hiệu” sinh học từ loài cây đặc trưng cho mùa này (cây đào) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1 Đối vẹt trên cành cây đang nói chuyện" với nhau; 2 Sự thức dậy của mùa xuân qua những báo hiệu từ cây đào đâm chồi, nảy lộc, nở hoa và đàn én nhỏ từ nơi tránh rét bay về
- Cảm nhận được tình cảm bạn bè thông qua hình ảnh các loài chim ríu rít bên nhau, rèn
luyện sự tự tin khi phải trình bày (nói, hát, ) trước đám đông
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Trang 31 Ôn và khởi động
- HS hát chơi trò chơi
2 Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và
+ GV đánh vần mẫu các vẫn et, êt, it
+ GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đánh vần Mỗi HS
- HS đánh vần,đọc trơn các tiếng trong SHS:
- Ghép chữ cái tạo tiếng có chứa vần et, êt, it.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách
viết các vấn et, êt, it
- HS viết vào bảng con: et, êt, it, bồ kết, quả mít
- GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết
- HS đọc trơn CN-ĐT-HS ghép và đọc
-HS đọc CN-ĐT-HS đọc CN-ĐT-HS ghép, đánh vần, đọc trơn, phântích
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích
- HS đọc 2-3 em-HS theo dõi
- HS viết vào bảng con
-HS lắng nghe
TIẾT 2
5 Viết vở
-GV HD HS viết vào vở Tập viết et, êt, it, bồ kết,
quả mít.-Yêu cầu HS viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS
6 Đọc
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần
et, êt, it
- HS lắng nghe-HS viết
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm
Trang 4- GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn
- GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả
đoạn
- HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã đọc:
+ Thời tiết được miêu tả như thế nào?
+ Mấy cây đào được miêu tả như thế nào?
+ Khi trời ấm, điểu gì sẽ xảy ra?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
7 Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, GV
nêu câu hỏi để HS trả lời:
Các em nhìn thấy những ai trong tranh? Những
người đó mặc trang phục gì?
Trang phục của họ cho thấy thời tiết như thế nào?
(Gợi ý: Tranh thể hiện thời tiết nóng và lạnh.)
- GV yêu câu HS nói về thời tiết khi nóng và lạnh
HS cản ăn mặc hay cần chú ý điều gì khi nóng và
lạnh Kết nối với nội dung bài đọc: Trời ấm, hoa
đào nở, chim én bay về, GV mở rộng: gìúp HS
hiểu được con người, cũng như động vật, cây
cối, cần thay đổi để phù hợp với thời tiết
8 Củng cố
- HS tham gia trò chơi để tìm một số từ ngữ chứa
vần et, êt, itvà đặt câu với các từ ngữ tìm được
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
- Nhận biết và đọc dúng các vần ut, ưt; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần
ut, ưt; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc
- Viết đúng các vần ut, ưt (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần ut, ưt
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ut, ưt có trong bài học
- Phát triển kỹ năng nói về niềm vui, sở thích
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết những chi tiết trong tranh về hoạt động của con người (một trận bóng đá) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ: 1 Câu thủ số 7 đang sút bóng; 2 Một trận bóng đá nhi đồng khi câu thủ số 7 vừa ghi bàn, các khán gìả nhí đang
hò reo ăn mừng chiến thắng; 3 Một trận bóng đá ở trường của các bạn học sinh lớp 1A
và 1B
- Cảm nhận được tinh thần đồng đội trong thể thao thông qua đoạn văn học và hình ảnh
trong bài, ứng dụng tinh thần ấy trong các hoạt động nhóm hay hoạt độngtập thể
II CHUẨN BỊ
- Nắm vững đặc điểm phát âm ut, ưt cấu tạo và cách viết các vần ut, ưt hiểu rõ nghĩa củacác từ ngữ trong bài học và cách gìải thích nghĩa của những từ ngữ này
Trang 5- Một vài cách dùng từ ngữ đặc trưng trong bóng đá nói chung, bóng đá thiếu nhi nói riêng: câu thủ, chân sút, đội nhà, sân nhà, khán gìả nhà, đội bạn, Bóng đá: là môn thể thao "vua", được rất nhiều người yêu thích, Một trận bóng đá là cuộc thi đấu gìữa hai đội, mỗi đội 11 câu thủ, chia thành 2 hiệp, tổng thời gìan là 90 phút (bóng đá người lớn).Bóng đá dành cho thiếu nhi (bóng đá nhi đồng) có thể có quy định thời gìan thi đấu và
số câu thủ ít hơn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Trang 6TIẾT 2
5 Viết vở
-GV HD HS viết vào vở: ut, ưt, bút chì, mứt dừa
-Yêu cầu HS viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS
6 Đọc
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có
vần ut, ưt
- GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn
- GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả
+ Cuối cùng đội nào chiến thắng?
+ Khán gìả vui mừng như thế nào?
7 Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, GV
nêu câu hỏi để HS trả lời:
Tên của môn thể thao trong tranh là gì? (bóng
đá)
Em biết gì về môn thể thao này?
(hai đội đá bóng, có trọng tài, đội nào đá bóng
vào lưới đội kia nhiều hơn thi đội ấy thắng )
Em từng chơi môn thể thao này bao gìờ chưa?
Em có thích xem hay chơi không? Vì sao?)
- GV yêu câu HS có thể trao đổi thêm về thể thao
và lợi ích của việc chơi thể thao
8 Củng cố
- HS tham gia trò chơi để tìm một số từ ngữ chứa
vần ut, ưtvà đặt câu với các từ ngữ tìm được
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
viên HS
- HS lắng nghe-HS viết
- Đọc, viết đúng được các vần, tiếng, từ có vần ut - ưt
- Làm được các bài tập liên quan
- Biết dọn dẹp, vệ sinh nhà cửa góp phần bảo vệ môi trường sống của mình qua hình ảnhvứt rác
- Thêm yêu môi trường sống của mình
Trang 7II CHUẨN BỊ
- GV: vở BTTV, tranh ảnh bài học…
- HS: vở BTTV, bút, thước…
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.KHỞI ĐỘNG - Cho cả lớp hát/ trò chơi
- Yêu cầu 1 HS đọc lại phần bài buổi sáng
phần: vần, tiếng, từ, đoạn văn
- Lớp hát/ chơi trò chơi
- 1 HS đọc HS nhận xét, bổ sung Lớp đồng thanh đọc
2 LUYỆN TẬP
Yêu cầu HS mở vở BTTV/ 47
Bài 1: Khoanh theo mẫu
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu 1 HS đọc phần từ đã cho
- YC HS làm bài vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS chậm/ KT
- YC 2HS ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra
bài làm của bạn
- GV sửa bài, nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Điền tiếng chứa vần ut hoặc ưt:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- HD quan sát tranh rồi điền tiếng chứa vần
ut hay ưt vào chỗ chấm thích hợp với tranh
vẽ
- GV theo dõi giúp đỡ HS chậm/ KT
- GV sửa bài, nhận xét, tuyên dương
- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng
- Dặn dò: tìm tiếng, từ có vần ut, ưt và đặt
- Viết đúng các vần at, ăt, ât (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ap, âp, ăp
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ap, âp, ăpcó trong bài học
Trang 8- Phát triển kĩ năng nói về các đồ vật quen thuộc, miêu tả chúng và nói về các công dụngcủa chúng.
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết qua tranh về hình ảnh người phụ nữ đèo con đến trường, hình ảnh chiếc TV và các đồ vật quen thuộc khác
- Cảm nhận được tình cảm, sự gần gũi gìữa các HS trong lớp học, gìữa các thành viên
trong gìa đình được minh hoạ trong tranh; từ đó yêu mến hơn lớp học và gìa đình của mình
II CHUẨN BỊ :Cảm nhận được tình cảm gia đình thông qua hình ảnh mẹ đưa con đi
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và
+ GV đánh vần mẫu các vẫn ap, âp, ăp
+ GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đánh vần Mỗi HS
- HS đánh vần,đọc trơn các tiếng trong SHS:
- Ghép chữ cái tạo tiếng có chứa vần ap, âp, ăp.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách
viết các vấn ap, âp, ăp
- HS đọc trơn CN-ĐT-HS ghép và đọc
-HS đọc CN-ĐT-HS đọc CN-ĐT-HS ghép, đánh vần, đọc trơn, phântích
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích
- HS đọc 2-3 em-HS theo dõi
Trang 9- HS viết vào bảng con: ap, âp, ăp, cặp da, cá mập.
- GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét và sửa bài viết của một số HS
6 Đọc
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần
ap, âp, ăp
- GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn
- GV yêu cầu một số (2 3) HS đọc thành tiếng cả
đoạn
- HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã đọc:
+ Khi ngủ, “tối” thế nào?
+ Thức dậy, “tối” có thể làm gì?
+ Bạn có thể làm gì nếu có “tôi”?
+ “Tối” là ai?
- GV và HS thống nhất câu trả lời
7 Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, GV
nêu câu hỏi để HS trả lời: Khi nào em phải dùng
mũ bảo hiểm? Khi nào em dùng mũ vải? Đồ vật
nào quen thuộc khác mà em muốn nói với các
bạn?
8 Củng cố
- HS tham gia trò chơi để tìm một số từ ngữ chứa
vần ap, âp, ăpvà đặt câu với các từ ngữ tìm được
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
viên HS
- HS lắng nghe-HS viết
- Thực hiện được phép cộng 0 trong phạm vi 10
Trang 10- Viết được phép trừ phù hợp với tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tế có vấn đề cần giải quyết bằng phép trừ.
- Nêu được bài toán phù hợp với tranh vẽ, mô hình đã có; trả lời được câu hỏi của bài toán
II CHUẨN BỊ
- Bộ đồ dùng dạy Toán 1 của GV
- Bộ đồ dùng học Toán 1 của HS
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
a) + Trong bể có mấy con cá ?
+ Vớt đi mấy con cá ?
+ Còn lại mấy con cá
- Cho HS nêu phép tính tương ứng
- GV nhắc lại và cho HS đọc
3 – 1 = 2
b) + Trong bể có mấy con cá ?
+ Vớt đi mấy con cá ?
+ Còn lại mấy con cá
- Cho HS nêu phép tính tương ứng
Trang 11c) + Trong bể có mấy con cá ?
+ Vớt đi mấy con cá ?
+ Còn lại mấy con cá
- Cho HS nêu phép tính tương ứng
- GV nhắc lại và cho HS đọc
3 – 3 = 0
KL: Số nào trừ đi chính số đó cũng bằng 0
d) + Trong bể có mấy con cá ?
+ Vớt đi mấy con cá ?
+ Còn lại mấy con cá
- Cho HS nêu phép tính tương ứng
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV HD HS và cho HS làm bài trong vở, 3 em
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu: Trong chuồng có 3 con vịt sáu đó đi ra 3 con vịt Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt?
- HS làm bảng cộng: 3 – 3 = 0
- HS đọc CN+ĐT
- HS: Phép cộng trong phạm vi 10
Trang 126 – 6 = 7 – 7 = 4 – 4 = 9 – 9 =
5 + 0 = 0 + 4 = 3 + 0 = 0 + 2 =
- GV nhận xét trong vở, kiểm tra kết quả trên
bảng, mời HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương và KL bài 1
Bài 2/75: Hai phép tính nào có cùng kết quả?
-GV đọc và giải thích yêu cầu của đề bài.
- GVHDHS và cho HS làm bài theo nhóm đôi
- Cho HS trình bày lần lượt các phép cộng trong
bảng
- GV nhận xét, tuyên dương và KL bài 2
Bài 3/63 : Số ?
- GV cho HS đọc yêu cầu
- GV cho HS q.sát từng hình vẽ trong SGK, nêu
tình huống bài toán tương ứng rồi viết số thích
- Cho HS nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
………
LUYỆN TIẾNG VIỆT BÀI 54: OP – ÔP – ƠP
I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố hình thành:
- Đọc, viết đúng được các vần, tiếng, từ có vần op, ôp, ơp
- Làm được các bài tập liên quan
- Biết tuyên truyền cho mọi người không săn bắt, bảo vệ các động vật quý hiếm: con cọp
- Biết cách trú ẩn an toàn khi trời có giông, sấm chớp
- Cảm nhận được nét đẹp, sự quý giá cần được bảo tồn của động vật quý hiếm
II CHUẨN BỊ
- GV: vở BTTV, tranh ảnh bài học…
- HS: vở BTTV, bút, thước…
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.KHỞI ĐỘNG
- Cho cả lớp hát/ trò chơi - Lớp hát/ chơi trò chơi
Trang 13- Yêu cầu 1 HS đọc lại phần bài buổi
- 1 HS đọc HS nhận xét, bổ sung Lớp đồngthanh đọc
- Yêu cầu 1 HS đọc phần từ đã cho
- YC HS quan sát tranh thứ 1: tranh vẽ
gì?
- Vậy mình nối với từ nào?
- Tương tự như vậy, YC HS quan sát tr
2, 3, 4 rồi nối với từ thích hợp
- GV theo dõi giúp đỡ HS chậm/ KT
- GV chấm 1 số bài, sửa bài nhận xét,
tuyên dương HS làm tốt
Bài 2: Điền chop, lốp hoặc lớp
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- GV theo dõi giúp đỡ HS chậm/ KT
- YC 2HS ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm
tra bài làm của bạn
- GV sửa bài, nhận xét, tuyên dương
Bài 3: Chọn từ ngữ phù hợp điền vào
- HS thực hiện(lớp học, mũ chóp)
- 1 HS nhắc lại yêu cầu
- 1 HS đọc
- HS làm bài
- HS chậm/KT chỉ cần làm câu a)
a) Lớp họcb) lộp độp
3.Trò chơi: Nói câu có tiếng chứa
vần op, ôp, ơp
- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng
- Dặn dò: tìm tiếng, từ có vần ap, ăp,
âp và đặt câu với các vần đó
- 2 đội chơi
Trang 14……… CHIỀU: TẬP VIẾT NÂNG CAO
LUYỆN VIẾT ET, ÊT, IT, UT, ƯT
I MỤC TIÊU :
- Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần et, êt, it, ut, ưt đã học
II ĐỒ DÙNG:
- Vở bài tập Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Hướng dẫn viết vào vở ô ly
et, ut, ưt, êt, it, vẹt, hút,mứt,vệt, vịt Mỗi chữ 1
- Cách thực hiện phép trừ trong phạm vi 10 và làm tính với số 0 trong phép trừ.
- Nhìn tranh nêu được bài toán và viết phép tính thích hợp.
- Làm được các bài toán thực tế đơn giản liên quan đến phép trừ (giải quyết một tình huống cụ thể trong cuộc sống).
- Giao tiếp diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài tính.
- Thực hiện vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh họa, bảng phụ.
- HS: VBT, bảng con.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC