Đề kiểm tra BIS mã đề 001 1 Loại hình doanh nghiệp nào sau đây thể hiện đúng nhất về công ty Vinamilk a Doanh nghiệp sản xuất b Doanh nghiệp thương mại c Doanh nghiệp dịch vụ d Doanh nghiệp xuất nhập khẩu 2 Ở thời điểm hiện tại, công ty Thế Giới Di Động có quy mô doanh nghiệp thuộc loại hình a Nhỏ b Vừa c Lớn d Nhỏ và vừa 3 Công ty ABC có 100 nhân viên, kinh doanh trong lĩnh vực du lịch có doanh thu hàng năm khoảng 10 tỷ đồng Theo bạn, công ty này có quy mô thuộc loại hình a Nhỏ Vừa b Siêu nhỏ.
Trang 1Đề kiểm tra BIS: mã đề 001
1 Loại hình doanh nghiệp nào sau đây thể hiện đúng nhất về công ty Vinamilk
a Doanh nghiệp sản xuất
b Doanh nghiệp thương mại
c Doanh nghiệp dịch vụ
d Doanh nghiệp xuất nhập khẩu
2 Ở thời điểm hiện tại, công ty Thế Giới Di Động có quy mô doanh nghiệp thuộc loại hình
a Nhỏ
b Vừa
c Lớn
d Nhỏ và vừa
3 Công ty ABC có 100 nhân viên , kinh doanh trong lĩnh vực du lịch có doanh thu
hàng năm khoảng 10 tỷ đồng Theo bạn, công ty này có quy mô thuộc loại hình:
a Nhỏ & Vừa
b Siêu nhỏ
c Lớn
d Còn tùy thuộc vào lợi nhuận hàng năm
4 Hoạt động nghiệp vụ (Business Process) nào mà mọi loại hình doanh nghiệp đều có
a Hoạt động hỗ trợ khách hàng (customer services)
b Hoạt động bán hàng (Sales/Fulfillment)
c Hoạt động tài chính/kế toán (Financing/Accounting)
d Hoạt động sản xuất (Production)
5 Câu nói “Đến năm 2020, Công ty ABC sẽ có thương hiệu trị giá triệu đô với
hệ thống chi nhánh vượt ra ngoài lãnh thổ Việt Nam” thể hiện:
a Mục tiêu của doanh nghiệp
b Sứ mệnh của doanh nghiệp
c Tầm nhìn của doanh nghiệp
d Tất cả các câu trên đều đúng
Trang 26 Câu nói “Công ty ABC sẽ đạt được lợi nhuận ít nhất 200000 USD trong năm 2017” thể hiện:
a Mục tiêu của doanh nghiệp
b Sứ mệnh của doanh nghiệp
c Tầm nhìn của doanh nghiệp
d Tất cả các câu trên đều đúng
7 Câu nói “Vinamilk cam kết mang đến cho cộng đồng nguồn dinh dưỡng và
chất lượng cao cấp hàng đầu bằng chính sự trân trọng, tình yêu và trách nhiệm cao của mình với cuộc sống con người và xã hội” thể hiện:
a Mục tiêu của doanh nghiệp
b Sứ mệnh của doanh nghiệp
c Tầm nhìn của doanh nghiệp
d Tất cả các câu trên đều đúng
8 Sơ đồ qui trình nghiệp vụ sau đây là qui trình
a Bán hàng (fulfillment/sales process)
b Mua hàng (procurement/buying process)
c Nhập kho (inventory process)
d Sản xuất (production process)
9 Sơ đồ qui trình nghiệp vụ sau đây là qui trình
a Bán hàng (fulfillment/sales process)
b Mua hàng (procurement/buying process)
c Nhập kho (inventory process)
d Sản xuất (production process)
10 Cấu trúc tổ chức doanh nghiệp theo hướng phân chia thành các phòng ban/bộ phận như: mua hàng (purchasing department), bán hàng (sales department), quản lý kho
Trang 3công nghệ thông tin (IT department), quản lý nhân sự (human resource department), nghiên cứu & phát triển (Research & Development department), là mô hình tổ chức phổ biến nhất trong các doanh nghiệp Mô hình này được gọi là:
a Hướng xuyên chức năng (cross functional structure)
b Hướng chức năng (Functional structure)
Trang 4Khoa Hệ thống thông tin – Đề môn BIS Mã đề: 002.
Sinh viên chú ý: Tô tròn đều đậm bằng bất kỳ bút gì Sử dụng bút xóa khi cần tô lại câu khác.
Cần tô rõ: Mã số sinh viên + Mã đề
1 Các bước (task) của qui trình bán hàng trong SAP được thực hiện bởi nhân viên từ các phòng ban:
a Sales & Distribution (SD)
b Financial Accounting (FI)
c Materials Management (MM)
d Tất cả các phòng ban SD, FI và MM
2 Vấn đề “Silo effect” trong mô hình cấu trúc tổ chức hướng chức năng (functional
organizational structure) xảy ra do
a Nhân viên giữa các phòng ban khác nhau phối hợp công việc với nhau chưa đúng.
b Nhân viên tác nghiệp chỉ tập trung hoàn tất phần việc của mình, mà không quan tâm đến bối cảnh chung của toàn bộ qui trình nghiệp vụ.
c Qui trình nghiệp vụ đòi hỏi quá nhiều nhân viên tham gia, gây lãng phí nhân lực và làm tăng chi phí quản lý doanh nghiệp.
d Tất cả các câu trên đều đúng.
3 Các mô tả sau đây nói về các nguồn lực doanh nghiệp:
a Vốn chủ sở hữu (Equity)
b Nhân sự, các qui trình nghiệp vụ
c Cơ sở hạ tầng, Cơ sở vật chất (trang thiết bị, phần cứng, phần mềm, hạ tầng viễn thông, …)
b Qui trình nghiệp vụ đòi hỏi ít nhân sự tham gia hơn.
c Qui trình nghiệp vụ có thể được thực hiện với tốc độ nhanh hơn.
d Qui trình nghiệp vụ được thực hiện hiệu quả hơn.
5 Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào?
“… refers to all of the activities involved in buying or acquiring the materials used by the organization, such as raw materials needed to make products ”
a Procurement process (quy trình mua hàng)
b Fulfillment process (quy trình bán hàng)
c Production process
d Material planning process
6 Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào?
Trang 5a Procurement process
b Fulfillment process
c Production process
d Material planning process
7 Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào?
“… consists of all the steps involved in selling and delivering the products to the
organization’s customers ”
a Procurement process
b Fulfillment process
c Production process
d Material planning process
8 Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào?
“… uses historical data and sales forecasts to plan which materials will be procured and produced and in what quantities ”
a Procurement process
b Fulfillment process
c Production process
d Material planning process
9 Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào?
“… supports the design and development of products from the initial product idea stage through the discontinuation of the product ”
a lifecycle data management process
b Asset management process
c Inventory and warehouse management (IWM) process
d Material planning process
10 Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào?
“… is used to store and track the material s ”
a lifecycle data management process
b Asset management process
c Inventory and warehouse management (IWM) process
d Material planning process
11 Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào?
“… track the financial impacts of process steps with the goal of meeting legal reporting requirements ”
a lifecycle data management process
b Financial accounting (FI) process
c Inventory and warehouse management (IWM) process
d Controlling (Management) accounting (CO) process
Trang 612 Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào?
“… focus on internal reporting to manage costs and revenues ”
a lifecycle data management process
b Financial accounting (FI) process
c Inventory and warehouse management (IWM) process
d Controlling (Management) accounting (CO) process
13 Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình
a Bán hàng (fulfillment/sales process)
b Mua hàng (procurement/buying process)
c Nhập kho (inventory process)
d Sản xuất (production process)
14 Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình
a Bán hàng (fulfillment/sales process)
b Mua hàng (procurement/buying process)
c Nhập kho (inventory process)
d Sản xuất (production process)
Trang 715 Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình
a Bán hàng (fulfillment/sales process)
b Mua hàng (procurement/buying process)
c Nhập kho (inventory process)
d Sản xuất (production process)
1 6 Biểu đồ sau đây thể hiện qui trình
a Bán hàng (fulfillment/sales process)
b Mua hàng (procurement/buying process)
c Quản lý tài sản (Asset management process)
d Sản xuất (production process)
17 Câu nói sau đây mô tả về loại qui trình nghiệp vụ nào?
“… consists of numerous processes related to all aspects of managing people in an
organization … The processes are recruitment, hiring, training, compensation and benefits management , payroll administration… ”
a lifecycle data management process
b Financial accounting (FI) process
c Inventory and warehouse management (IWM) process
d Human capital management (HCM) process
18 Công ty GBI (Global Bike Incorporated) có các công ty con đặt tại
a Mỹ và Đức
b Đức và Pháp
c Pháp và Mỹ
Trang 8d Tất cả các câu trên đều đúng
20 Bộ phận bán hàng (sales organization) có mã là UE00 được giao phụ trách việc bán hàng tại khu vực bán hàng (sales area) X, phụ trách bán phân khúc sản phẩm (Division channel) Y có kênh phân phối (Division channel) Z Dữ liệu về bộ phận bán hàng UE00, cũng như X, Y, Z được gọi là
a Organization data
b Master data
c Transaction data
d Tất cả các câu trên đều đúng
21 Qui trình bán hàng order-to-cash tạo ra các dữ liệu về: báo giá (quotation) , hóa đơn gửi cho khách hàng (invoice) , biên nhận thanh toán (confirmation of payment) , …, các dữ liệu này được gọi là
a Organization data
b Master data
c Transaction data
d Tất cả các câu trên đều đúng
22 Để sản xuất ra sản phẩm sữa hộp X, công ty Vinamilk cần nhập nguyên vật liệu là sữa bột Y từ nhà cung cấp Z Vật tư Y trong SAP ERP được gọi là
a Raw material (nguyên liệu thô đầu vào)
Trang 9a Raw material
b Semi-finished goods
c Finished goods
d Trading goods (hàng thương mại- mau về bán lại)
24 Vinamilk có dây chuyền sản xuất sữa hộp X loại 220 ml, với công suất 10000 hộp/ngày Kết thúc quý 1 năm 2017, Vinamilk còn tồn kho 100000 thùng sữa X Vật tư X trong SAP ERP được gọi là
26 Qui trình bán hàng order-to-cash trong SAP ERP có sự tham gia “tích hợp” giữa các
bộ phận chức năng (functional department):
a Sales & Distribution (SD), Financial Accounting (FI)
b Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM), Project Management (PM)
c Sales & Distribution (SD), Material Management (MM), Financial Accounting (FI)
d Sales & Distribution (SD), Human Capital Management (HCM),
Trang 10Đề kiểm tra Business Information Systems – Mã đề 004
1 Để qui trình order-to-cash bắt đầu (cụ thể là bước 6 - tạo Sales Order ), doanh nghiệp bán hàng GBI có thể đã nhận được document nào ngay trước đó từ khách hàng? (chọn câu trả lời đúng nhất)
a Quotation b Customer Inquiry c Purchase order d Sales document
2 Trong các qui trình nghiệp vụ, tài liệu được gọi là internal document nếu chỉ dùng để kiểm soát (và lưu hành) nội bộ, được gọi là external document nếu sẽ được gửi đi cho khách hàng hoặc nhận từ khách hàng (xem [1,2]) Tài liệu nào sau đây là internal ?
a Customer inquiry b Quotation c Sales order d Invoice
3 Với câu hỏi như ở câu 2.
a Confirmation of Payment b Quotation c Packing list d Goods issue
4 Nhóm tài liệu nào sau đây là các transaction data tạo ra từ qui trình bán hàng cash ?
order-to-a Customer inquiry, Quotation, Sales order, Outbound delivery document, Packing list, Goods issue, Invoice, Confirmation of Payment.
b Purchase requisition, Request for quotation, Quotation, Purchase order, Goods receipt,
Packing list, Invoice, Confirmation of payment.
c Purchase requisition, planned order, production order, goods receipt, goods issue.
a Quotation, Inquiry, Invoice
b Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment
c Invoice, Goods receipt, confirmation of payment
Trang 117 Thông tin thể hiện về lịch giao hàng trong sales order (hay standard order) được gọi là
a Schedule lines b Conditions c Item conditions d Document flow
8 Thông tin thể hiện về cách thức định giá (pricing) cho các mặt hàng được bán trong sales order (hay standard order) được gọi là
a Schedule lines b Conditions c Item conditions d Document flow
9 Thông tin giúp kiểm soát toàn bộ qui trình bán hàng được thể hiện ở
a Schedule lines b Conditions c Item conditions d Document flow
10 Trong qui trình bán hàng, sau khi quá trình post hàng diễn ra thành công (post goods issue), outbound delivery document sẽ được chuyển qua
a Open items list b Billing due list c List of invoices d List of payments
11 Quan sát một Purchase order (PO) như trong hình sau
Trang 12Các thông tin về Delivery Date, Shipped VIA, F.O.B Point được gọi là:
a Terms of Delivery b Terms of Payment c Terms of Shipping d Terms of Billing
12 Như câu 11 PO này là của bên mua gửi cho bên bán, trong đó bên mua là
c Nhà cung cấp (vendor) của GBI d Đối tác của GBI
13 Như câu 11 Trước khi gửi PO này, giữa bên mua và bên bán đã thống nhất với nhau về
a Pricing conditions của các line items và các conditions khác
b Terms of Delivery
c Terms of Payment
d Tất cả các câu đều đúng
14 Như câu 11 Theo payment terms giữa bên mua và bên bán, bên mua phải thanh toán:
a Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn sau khi nhận hàng 30 ngày
b Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn trong vòng 30 ngày
c Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn là $8,750
d Toàn bộ tổng giá trị hoá đơn là $8,750 kèm thuế VAT 10%
15 Như câu 11 Nếu trong quá trình vận chuyển hàng từ bên bán đến bên mua có sự cố xảy ra thì
a Bên mua chịu hoàn toàn phí tổn phát sinh vì trách nhiệm pháp lý của các mặt hàng đã thuộc
về bên mua.
b Bên mua vẫn phải thanh toán đầy đủ hoá đơn cho bên bán.
c Bên bán chịu hoàn toàn phí tổn phát sinh vì trách nhiệm pháp lý của các mặt hàng chưa thuộc về bên mua (FOB, shipping and handling)
Trang 13Đề kiểm tra Business Information Systems – Mã đề 005
1 XXX là loại kế toán phục vụ cho nhà quản trị trong việc kiểm soát hoạt động bên trong
doanh nghiệp và đưa ra các quyết định kinh doanh XXX là
a Financial accounting (FI) b Management accounting
c Controlling (CO) d Câu b và c đúng
2 Loại kế toán nào sau đây liên quan trực tiếp đến customer
a General ledger accounting b Accounts receivable accounting
c Accounts payable accounting d Asset accounting
3 Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger) , còn các tài khoản A, B, C thì không Tài khoản A được gọi là
a Ledger account b Sub-ledger account c financial account d accounts receivable
4 Các tài khoản (account) A,B,C khi thay đổi thì giá trị thay đổi sẽ được cộng dồn vào tài khoản D Tài khoản D được liệt kê trong sổ cái (general ledger) , còn các tài khoản A, B, C thì không Tài khoản D được gọi là
a Ledger account b Sub-ledger account c financial account d accounts receivable
5 Danh mục tất cả các tài khoản được liệt kê trong sổ cái (general ledger accounts) được gọi là
a Chart of accounts (COA) b Reconcilliation accounts
c Balance sheet accounts d general ledger accounts
6 Phương trình nào sau đây thể hiện sự cân bằng (balance) của các Balance sheet
accounts trong FI ?
a Equities = Liabilities + Assets b Assets = Liabilities
c Assets = Liabilities + Equities d Liabilities = Equities + Assets
7 Qui trình order-to-cash có thể bắt đầu với bước:
a Nhập customer inquiry vào hệ thống b Tạo quotation
c Tạo Sales Order d Tất cả các câu đều đúng
8 T-Code dùng để tạo sales order (standard order) là
9 T-Code dùng để tạo Outbound delivery document là
10 Thông tin về lịch giao hàng của một sales order nằm trong
Trang 14a Line Items b Schedule Lines
c Item Conditions d Outbound delivery document
11 Thông tin về các mặt hàng được bán của một sales order nằm trong
a Line Items b Schedule Lines
c Item Conditions d Outbound delivery document
12 Thông tin về giá bán và các chính sách giảm giá, chiết khấu, thuế, phí, … của các mặt hàng của một sales order nằm trong
a Line Items b Schedule Lines
c Item Conditions d Outbound delivery document
13 Document nào sau đây được tạo ra để đáp ứng các Schedule Line của một Sales order?
a Outbound delivery document b Goods Issue
14 Khi tạo Outbound delivery document , ta phải nhập dữ liệu đầu vào là
a Sales order
b Required delivery date của sales order
c Selection date ứng với ngày trong các schedule line của sales order
d Valid from & Valid to date
15 Thao tác pick và post các mặt hàng nằm trong document:
a Sales document b Outbound delivery document c Packing list d Goods Issue
16 Để thực hiện thao tác pick hàng , chúng ta cần nhập các thông tin nào sau đây trước?
a Số lượng mặt hàng sẽ được giao b Plant
c Storage location d Tất cả các câu đều đúng.
17 Khi thực hiện xong thao tác tạo Outboud delivery và pick thành công , stock status của các mặt hàng có liên quan sẽ chuyển từ stock status type là Sales order sang
a Unrestricted use b Schedule for delivery
c Quality inspect d Sales order
18 Sau khi post hàng thành công , document nào sau đây sẽ được tạo ra :
a Outboud delivery document b Packing list c Goods Issue d Invoice
19 Sau khi post hàng thành công, outbound delivery document sẽ được đưa vào
Trang 15c Open (not cleared) items d Invoice list
20 Để trình bày danh sách các Billing due list , chúng ta cần phải nhập thông tin nào sau đây trước:
a Outbound delivery document number b Vendor number
21 Khi một invoice chưa được thanh toán , invoice này được gọi là
a Cleared item b Open item c Billing d Tất cả các câu đều đúng
22 Thông tin nào sau đây là quan trọng trong một sales order :
a Line items & Terms of payment b Terms of delivery & Schedule lines
c Terms of pricing conditions d Tất cả các câu đều đúng
23 Stock status type nào sau đây thể hiện số lượng tồn kho và có thể được sử dụng để bán
của một mặt hàng?
a Unrestricted use b Schedule for delivery
c Quality inspect d Sales order
24 Nhóm document nào sau đây sẽ tác động đến FI sau khi được tạo ra
a Inquiry, Quotation, Sales order
b Goods Issue, Outbound delivery document, Invoice
c Goods issue, Invoice, Customer payment
d Invoice, Purchase order, customer payment
25 Để kiểm tra lỗi của một qui trình bán hàng, ta phải kiểm tra bắt đầu từ
c Outbound delivery document d Customer Inquiry
26 Nhóm tài liệu nào sau đây là các transaction data tạo ra từ qui trình bán hàng to-cash ?
order-a Customer inquiry, Quotation, Sales order, Outbound delivery document, Packing list, Goods issue, Invoice, Confirmation of Payment.
b Purchase requisition, Request for quotation, Quotation, Purchase order, Goods receipt,
Packing list, Invoice, Confirmation of payment.
c Purchase requisition, planned order, production order, goods receipt, goods issue.
d Không có nhóm nào đúng.
Trang 1627 Nhóm tài liệu nào sau đây là các transaction data tạo ra từ qui trình mua hàng
a Quotation, Inquiry, Invoice
b Sales order, Outbound delivery document, Invoice, Confirmation of payment
c Invoice, Goods receipt, confirmation of payment
d Invoice, Goods receipt, Purchase order
Trang 17Multiple Choice Questions for Business Information course
1 Which term refers to business processes that are not executed by a single group or function?
a Silo Effect (hiệu ứng silo) c Functional Structure
2 Which term refers to a system in which workers complete their tasks in separate departments
without regard to the consequences for the other components of the process?
3 Which of the following statements about business processes is true?
a They are executed across multiple functions (nhiều chức năng) c They involve multiple steps
b They are initiated by some type of trigger D All of the above
4 Which term refers to all of the activities involved in buying or acquiring the materials used by the
organization, such as raw materials needed to make products?
a Material Planning b Production Process
5 What is the final step of the procurement process?
a Invoice c Purchase Order
b Purchase Requisition d Payment
6 Which system connects a company’s ERP system to those of its customers?
a Application Platform c Enterprise Solution
b Customer Relationship Management (CRM) d Product Lifecycle Management (PLM)
7 The highest organizational level in SAP ERP is the
a Vendor c Material Master
8 Which of the following is(are) used to represent the structure of an enterprise?
a Organizational Data c Client
b Project Management d Plant
9 How many company codes can a plant belong to?
10 What type of materials is purchased from a vendor?
a Trading Goods c Semi-finished Goods (HALB)
b Finished Goods (FERT) d Material Types
11 All of the following are key organizational elements in the fulfillment process except
a Client c Plant
b Company code d Warehouse
12 Which one of the following combinations of organizational elements is included in the definition
of a sales area?
a Sales organization, distribution channel, division
b Sales organization, company code, division
Trang 18c Client, distribution channel, division
d Sales organization, distribution channel, plant
13 In the fulfillment process, a plant is
a A facility from which the company provides after-sales support
b A facility from which the company delivers only services to its customers
c A storage area
d A facility from which the company delivers products and services to its customers
14 Which master data do companies use to determine the prices of their products?
a Price comparison c Selling price
b Pricing conditions d Wholesale price
15 What is the final step in the fulfillment process?
a Delivery of goods to the customer c Receipt of a customer purchase order
b Receipt of payment from the customer d Receipt of goods from a vendor
16 A purchasing organization is involved in all of the following operations except
a Negotiating contracts and agreements c Evaluating and identifying vendors
b Negotiating pricing with vendors d Determining storage locations within the plant
17 Which of the following document types is not utilized during the Purchasing process?
a Material documents c Picking document
18 Which of the following goods movements need not involve a physical movement of materials?
a Goods receipt c Stock transfer
b Goods issue d Transfer posting
19 is concerned with recording the financial impacts of business processes as they
are executed
a Management accounting c Controlling (CO)
b Financial accounting (Fl) d Bank ledger accounting
20 Which term refers to an ordered listing of accounts that comprise a company’s general ledger?
a General ledger c Bank ledger
b Balance sheet d Chart of accounts (COA)
21 are internal divisions of an enterprise that are used to define areas of
responsibility or to meet the external reporting requirements of an enterprise segment
a Cost centers c Business areas
b Depreciation areas d Sub-ledgers
22 Which term is a general ledger account that consolidates data from a group of related
sub-ledger accounts?
a Subsidiary ledger c Reconciliation account
b Sub-ledger d Line item display
Answer
Trang 1921 C 22 C
Trang 20Test 519 của lớp 11475
Test được gán cho lớp vào ngày : 2021-08-06 08:52:42 Kết thúc nhận bài nộp vào ngày : 2021-08-18 08:52:42 Số điểm cộng nếu làm đúng 100% : 10 Loại điểm cộng : 1
Số câu hỏi trắc nghiệm : 55 Số câu hỏi tự luận : 0
Kết quả làm bài của nhóm 854876446
Phần trả lời trắc nghiệm
STT Điểm Đề Các lựa chọn trả lời Nhóm trả lời quả Kết
Điểm đạt được
Từ này sau đây mô tả về một
chuỗi các thao tác tác nghiệp
nhận các dữ liệu đầu vào và xử
lý tạo nên các dữ liệu đầu ra?
Từ nào sau đây mô tả về tình
trạng tài chính của doanh
nghiệp tại một thời điểm quan
Trang 21Từ nào sau đây có cùng ý nghĩa
với khái niệm profit and loss
Qui trình nghiệp vụ nào sau
đây được kích hoạt (triggered)
nếu nhà quản lý nhận thấy một
vật tư nào đó đang bị thiếu hụt?
Trang 22Hiring Process
Qui trình nghiệp vụ nào sau
đây được miêu tả bởi cụm từ
making products in-house
6 1 Lựa chọn nào sau đây là một ví
dụ cho organizational data
Trang 23Trong qui trình mua hàng,
Purchase order do department
nào tạo ra?
Trong qui trình mua hàng,
department nào tạo ra Purchase
Requisition để đáp ứng nhu cầu
Trang 24Warehouse
D
Accounting
Trong qui trình mua hàng,
department nào nhận invoice
Lựa chọn nào sau đây phù hợp
là trình tự các bước trong qui
trình mua hàng?
A
Create Requisition, Create
& Send PO, Receive Shipment, Receive Invoice, Send Payment
Trang 25Create & Send PO, Receive Shipment, Create
Requisition, Receive Invoice, Send Payment
D
Create Requisition, Create
& Send PO, Receive Customer Acknowledgment, Receive Shipment, Receive Invoice
12 1 Một invoice sẽ không chứa
thông tin nào sau đây?
Document nào sau đây được
xem là một thỏa thuận/cam kết
(agreement) sẽ mua hàng của
Trang 26Goods Receipt Document
Document nào sau đây sẽ được
gửi cho bộ phận kế toán để
Trang 27Purchase Requisition
Lựa chọn nào sau đây phù hợp
là trình tự các bước trong qui
trình bán hàng?
A
Receive Customer Inquiry, Receive Customer Purchase Order, Create Sales Order, Prepare and Send Shipment, Create and Send Invoice, Receive Payment
B
Receive Customer Purchase Order, Receive Customer Inquiry, Create Sales Order, Prepare and Send Shipment, Create and Send Invoice, Receive Payment
C
Receive Customer Inquiry, Receive Customer Purchase Order, Create Sales Order, Create and Send Invoice, Prepare and Send Shipment, Receive Payment
D
Create Sales Order, Receive Customer Inquiry, Receive Customer Purchase Order, Prepare and Send Shipment, Create and Send Invoice, Receive Payment
A Đúng 1
Trong qui trình bán hàng,
department nào thực hiện việc
chuẩn bị và giao hàng đi?
Trang 28department nào thực hiện tạo
và gửi báo giá?
Trang 30price
D
F.O.B Point
22 1 Thông tin nào sau đây không
có trong một packing list?
Trang 31picked quantity
Document nào sau đây sẽ được
sử dụng khi cần kiểm tra tiến
độ thực hiện của qui trình bán
Document nào sau đây chứa
danh sách các vật tư, hay
services, được gửi đến cho
customer, trong đó ghi rõ giá
và các khoản tạo nên giá như
thuế, phí, chiết khấu, …?
Document nào sau đây được
gửi kèm với shipment, ghi rõ
vật tư cùng số lượng được ship
A
purchase order D Đúng 1
Trang 32Tình huống: công ty không có
đủ hàng để giao cho customer
theo một đơn hàng đã có, khi
đó công ty chỉ giao với số
lượng ít hơn số lượng đặt hàng,
số lượng còn lại sẽ được giao
sau Lựa chọn nào sau đây mô
tả về số lượng giao sau này?
Thông thường, payment terms
được chốt bởi bên bán cho bên
mua tại bước tạo…
Trang 33Purchase Order
D
Sales Order
Lựa chọn nào sau đây là thứ tự
các hoạt động trong qui trình
Asset Management?
A
Acquire Assets, Deploy Assets, Maintain Assets, Asset Accounting, Retire/Replace Assets
B
Deploy Assets, Acquire Assets, Asset Accounting, Maintain Assets,
Retire/Replace Assets
C
Deploy Assets, Acquire Assets, Maintain Assets, Asset Accounting, Retire/Replace Assets
D
Acquire Assets, Deploy Assets, Asset Accounting, Maintain Assets,
Retire/Replace Assets
A Đúng 1
Lựa chọn nào sau đây là thứ tự
các hoạt động trong qui trình
Human Capital Management
process?
A
Recruit Employees, Employee On-Boarding, Performance Management,
D Sai 0
Trang 34Career Planning, Employee Off-Boarding
B
Employee On-Boarding, Recruit Employees, Performance Management, Career Planning, Employee Off-Boarding
C
Employee On-Boarding, Recruit Employees, Career Planning, Performance Management, Employee Off-Boarding
D
Recruit Employees, Employee On-Boarding, Career Planning,
Performance Management, Employee Off-Boarding
Chuỗi các thao tác: “Recruit
Employees, Employee
B
Demand-to-Order Process in CRM
A Đúng 1
Trang 35Idea-to-Market Process in PLM
D
Source-to-Settle Process in SRM
Chuỗi các thao tác: “Idea
Sourcing & Management,
Project Management,
Document Management,
Quality Assurance & Testing,
New Product Introduction ”
phù hợp với lựa chọn nào dưới
đây?
A
Human Capital Management Process
B
Idea-to-Market Process in PLM
C
Source-to-Settle Process in SRM
D
Plan-to-Produce Process in SCM
B Đúng 1
Chuỗi các thao tác: “ Supplier
Identification & Selection,
Requests for Quotation (RFQ),
Manage Auctions & Bidding,
Establish & Manage Contracts,
Monitor Supplier Relationships
” phù hợp với lựa chọn nào
dưới đây?
A
Human Capital Management Process
B
Demand-to-Order Process in CRM
C Đúng 1
Trang 36C
Source-to-Settle Process in SRM
D
Plan-to-Produce Process in SCM
Chuỗi các thao tác: “ Acquire
Assets, Deploy Assets,
Maintain Assets, Asset
Accounting, Retire/Replace
Assets ” phù hợp với lựa chọn
nào dưới đây?
A
Human Capital Management Process
B
Demand-to-Order Process in CRM
C
Source-to-Settle Process in SRM
D
Asset Management Process
D Đúng 1
Khái niệm nào sau đây nói về
mặt hạn chế khi các nhân viên
tác nghiệp chỉ thực hiện vai trò
của mình trong qui trình nghiệp
vụ mà không quan tâm đến kết
quả của các thành phần còn lại
Trang 37Hệ thống nào sau đây hỗ trợ
việc thực thi các qui trình
Phát biểu này sau đây là đúng
khi nói về khái niệm
end-to-end business processes
Trang 38They involve multiple steps
D
All of the above
E None of the above
Lựa chọn nào sau đây nói về
hoạt động nghiệp vụ cần được
thực hiện để đáp ứng các nhu
cầu về vật tư, chẳng hạn như
nhu cầu nguyên vật liệu cho
E Sai 0
Qui trình nào sau đây hỗ trợ
việc thiết kế và phát triển sản
phẩm, kể từ khi bắt đầu với ý
Trang 39Production Process
D
Fulfillment Process
E Lifecycle Data Management
Qui trình nào ghi nhận các tác
động về tài chính xảy ra trong
quá trình thực thi các qui trình
nghiệp vụ, từ đó tạo nên các
báo cáo về tài chính theo yêu
cầu của luật pháp của nước tại
A
Human Capital Management (HCM)
E None of the above
C Đúng 1
Qui trình nào sau đây tập trung
vào việc quản lý con người
trong một tổ chức, gồm các
hoạt động như: tuyển dụng,
huấn luyện, trả lương,…
A
Human Capital Management (HCM)
B
Project Management
A Đúng 1
Trang 40C
Financial Accounting
D
Management Accounting or Controlling (CO)
E None of the above
Thao tác nghiệp vụ nào sau đây
được thực hiện bởi bộ phận
liên quan tới warehouse trong
Communicates data related
to the order to other parts of the organization
C
Tracks the order
D
Notifies the customer
E None of the above
A Đúng 1
43 1 Organizational level ở mức cao
nhất trong in SAP ERP là:
A
Vendor
B Đúng 1