Giáo án Mĩ thuật lớp 3 theo công văn 2345 Kế hoạch dạy học mĩ thuật 3 theo hướng PTNLPC CHỦ ĐỀ 1 NHỮNG CHỮ CÁI ĐÁNG YÊU Ngày dạy 2022 I YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1 Về phẩm chất Chủ đề góp phần bồi dưỡng đức tính chăm chỉ, siêng năng, trung thực, tinh thần, trách nhiệm, yêu thương ở học sinh Cụ thể qua một số biểu hiện Quan sát sự đa dạng của các kiểu chữ trang trí Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và của người khác làm ra Không tự ý dùng đồ của bạn Yêu thích cái đẹp.
Trang 1Quan sát sự đa dạng của các kiểu chữ trang trí.
Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và của ngườikhác làm ra
Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo dáng và trang trí được chữtheo ý thích Biết vận dụng chữ trang trí để tạo ra sản phẩm theo ý thích, biết tạosản phẩm đơn giản có sử dụng chữ trang trí
2.3 Năng lực đặc thù khác :
Năng lực thể chất: biết vận động bàn tay, ngón tay phù hợp với các thao tác
Trang 2thực hành sản phẩm.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Bảng chữ cái nét đều và chữ đã được trang trí
- Màu vẽ, bút chì, thước kẻ, êke, đồ vật có trang trí chữ…
- Hình minh họa các bước trang trí chữ
- Tranh vẽ của học sinh có các kiểu chữ trang trí…
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Màu vẽ, bút chì, tẩy, thước kẻ, êke…
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luậnnhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn trải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C: ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Mời HS lên bảng viết tên của mình
Trang 3+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần
đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Tổ chức HS hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS quan sát hình 1.1 và 1.2 để
tìm hiểu về đặc điểm của chữ nét đều và
chữ trang trí
- Nêu câu hỏi gợi mở cho HS thảo luận
nhóm tìm hiểu nội dung bài học
- Yêu cầu HS quan sát hình 1.3 và nêu cách
trang trí chữ cái trong hình
- Thảo luận nhóm, báo cáo
- Quan sát, thấy được vẻ đẹp củachữ
- Ghi nhớ
- Chữ nét đều có dáng cứng cáp,chắc khỏe
- Tiếp thu
- Sử dụng các nét cơ bản, họa tiết
KIẾN TẠO KIẾN THỨC KĨ NĂNG
3 CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ,
giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi nhớ và
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần
đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
Trang 4- Gợi ý HS nêu ý tưởng cá nhân về chữ mà
HS sẽ tạo dáng và trang trí
- GV vẽ minh họa trực tiếp cho HS quan
sát
- Yêu cầu HS quan sát hình 1.4 và 1.5 để
hiểu thêm về cách tạo dáng trang trí chữ
bằng đường nét và màu sắc
- Chọn chữ để tạo dáng và trang trítheo ý thích
- Quan sát, tiếp thu bài
+ HS hoàn thành được bài tập
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần
đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hoạt động cá nhân:
+ Yêu cầu mỗi HS tạo dáng, trang trí, vẽ
màu 1 vài chữ có độ cao bằng nhau
- Hoạt động nhóm:
+ Gợi ý HS mỗi nhóm ghép các chữ cái đã
tạo được thành cụm từ có ý nghĩa và trang
- Hoàn thành bài tập
HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH - ĐÁNH GIÁ.
5 TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU SẢN
PHẨM
Trao đổi, nhận xét sản phẩm (Năng lực
vận dụng sáng tạo và làm ra các mô hình,
Trang 5sản phẩm để áp dụng vào cuộc sống)
* Yêu cầu cần đạt:
+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và nêu
được cảm nhận về sản phẩm của mình, của
bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức cần
đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản phẩm
Gợi ý HS khác đặt câu hỏi chia sẻ, học tập
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc sâu kiến
thức và phát triển kĩ năng thuyết trình:
+ Các chữ cái của nhóm em được tạo dáng
và trang trí như thế nào?
+ Em có nhận xét gì về độ dầy của các nét
trong một chữ cái?
+ Cụm từ được ghép của nhóm em có ý
nghĩa gì? Các chữ được ghép đã đẹp chưa?
+ Em thích bài tập của nhóm nào? Em học
hỏi được gì từ bài vẽ của nhóm bạn?
- Nhận định kết quả học tập của HS, tuyên
dương, rút kinh nghiệm
- Trưng bày bài tập
- Tự giới thiệu về bài của nhómmình
- HS đặt câu hỏi về bài của nhómbạn
- HS trả lời, khắc sâu kiến thức
- Đại diện nhóm trả lời
- Đại diện nhóm trả lời
- Đại diện nhóm trả lời
- 1, 2 HS
- Rút kinh nghiệm
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - PHÁT TRIỂN
6 VẬN DỤNG SÁNG TẠO:
- Gợi ý HS tạo dáng và trang trí chữ dưới
hình thức và vật liệu khác làm bưu thiếp
- Về nhà thực hiện theo gợi ý củaGV
IV K HO CH ÁNH GIÁ.Ế HOẠCH ĐÁNH GIÁ ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: Đ
Hình thức đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình
tham gia các hoạt động học
tập
Vấn đáp, kiểm tra miệng
Phiếu quan sát trong giờ học
Trang 6Sự hứng thú, tự tin khi
tham gia bài học Kiểm tra viết
Thang đo, bảng kiểm
Thông qua nhiệm vụ
học tập, rèn luyện nhóm,
hoạt động tập thể,…
Kiểm tra thực hành
Hồ sơ học tập, phiếu học tập, các loại câu hỏi vấn đáp
Quan sát sự đa dạng của các loại mặt nạ, dạng mặt nạ
Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và của ngườikhác làm ra
Trang 7Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: HS nhận ra và nêu được đặc điểmcủa các kiểu mặt nạ trang trí trong cuộc sống và có trong sản phẩm, tác phẩm mĩthuật Nhận ra được sự khác nhau giữa các loại mặt nạ, dạng mặt nạ, gọi đúngtên: mặt nạ người, mặt nạ thú HS nêu được tên và phân biệt được một số mặt
nạ con thú
Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: HS tạo hình và trang trí được mặt nạcon thú theo ý thích Biết vận dụng đồ dùng để tạo ra sản phẩm theo ý thích, biếttạo sản phẩm đơn giản
- Hình minh họa cách thực hiện
- Màu vẽ, bút chì, thước kẻ, êke, đồ vật có trang trí mặt nạ
- Tranh vẽ của học sinh có các kiểu mặt nạ…
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Màu vẽ, bút chì, tẩy, thước kẻ, êke…
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luậnnhóm, luyện tập, đánh giá
Trang 83.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Xây dựng cốt truyện_Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Cho HS thi ghi tên các con thú…
(Hoặc xem clip về hoạt động có sử dụng
liệu và sự đa dạng của mặt nạ con thú
+ HS biết được tác dụng, cấu tạo của
mặt nạ con thú
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Thấy được sự đối xứng trong mặt lạ
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 9+ Mặt nạ thường được vẽ, tạo hình cân
đối theo chiều dọc, màu sắc rực rỡ,
tương phản
+ Mặt nạ con thú có thể sử dụng trong
các trò chơi dân gian, trong các lễ hội
truyền thống như Tết trung thu, Tết cổ
truyền
KIẾN TẠO KIẾN THỨC KĨ NĂNG
3 CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm
mĩ, giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Nêu câu hỏi gợi mở để HS thảo luận
nhóm tìm hiểu cách thực hiện tạo hình
mặt nạ
- Yêu cầu HS quan sát hình 2.2 để tìm
hiểu cách làm mặt nạ
- GV tóm tắt cách làm mặt nạ con thú:
+ Gập đôi tờ A4 hoặc kẻ trục giữa
+ Vẽ hình mặt nạ vừa với khuôn mặt
+ Vẽ màu theo ý thích
+ Cắt hình rời ra, làm thêm dây đeo, tay
cầm
- Yêu cầu HS tham khảo hình 2.3 để có
Thảo luận nhóm, báo cáo
- Quan sát, tiếp thu bài
- Quan sát
- Để vẽ hình các bộ phận 2 bên chocân
- Vừa phải
- Rực rỡ, nổi bật
- Làm dây đeo, tay cầm cho mặt nạ
- Quan sát, học tập
Trang 10thêm ý tưởng sáng tạo về cách làm mặt
+ HS hoàn thành được bài tập
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Cho HS thực hành cá nhân
- Yêu cầu mỗi HS làm một mặt lạ theo ý
thích như các bước GV đã hướng dẫn
- Lưu ý HS:
+ Thể hiện được tính cách của con vật
+ Hai mắt của con vật phù hợp với hai
- Để nhìn cho thoải mái
HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH - ĐÁNH GIÁ.
5 TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU SẢN
+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và
nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình, của bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
Trang 11cần đạt trong hoạt động này.
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản
phẩm Gợi ý HS khác đặt câu hỏi chia
sẻ, học tập
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc sâu
kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết
+ Nhóm em sẽ phân công nhiệm vụ sắm
vai, thuyết trình như thế nào?
- Yêu cầu HS thể hiện một vài động tác
của con vật mình tạo hình mặt nạ
- Nếu có thể hai bạn tương tác và thoại
- Hội ý nhóm đôi, đối thoại
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - PHÁT TRIỂN
- Gợi ý HS làm mặt lạ bằng đĩa giấy - Sáng tạo ra chiếc mặt nạ theo ý thích
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ.
Hình thức đánh giá Phương pháp
đánh giá
Công cụ đánh giá Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình
tham gia các hoạt động
Vấn đáp, kiểm tra miệng
Phiếu quan sát trong giờ học
Sự hứng thú, tự tin khi
tham gia bài học Kiểm tra viết
Thang đo, bảng kiểm
Thông qua nhiệm vụ Kiểm tra thực Hồ sơ học tập,
Trang 12học tập, rèn luyện nhóm,
hoạt động tập thể,… hành
phiếu học tập, các loại câu hỏi vấn đáp
CHỦ ĐỀ 3: CON VẬT QUEN THUỘC
Năng lực tự chủ và tự học: hs chuẩn bị giấy vẽ, bút chì, màu vẽ, tẩy
Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết trao đổi (hình dáng, đường nét, màu sắc đặc điểm nổi bật nhất, thảo luận trong quá trình học tập và nhận xét sản phẩm.Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết lựa chọn và vẽ con vật theo ýthích, biết sử dụng đường nét tạo hình, màu sắc để tạo nên sản phẩm
2.2 Năng lực mỹ thuật:
Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: nhận biết được hình dáng, kíchthước, màu sắc, đặc điểm các bộ phận, hoạt động của một số con vật quen thuộc.Nhận biết được các yếu tố tạo hình như chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậmnhạt Nhận biết được dấu hiệu của nguyên lí tạo hình ở sản phẩm HS vẽ đượccon vật theo ý thích bằng nét và màu
Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Xác định được mục đích sáng tạo,biết sử dụng yếu tố tạo hình làm trọng tâm sản phẩm, thể hiện được dấu hiệu củanguyên lí tạo hình như cân bằng, tương phản, lặp lại…trong sản phẩm
Trang 13Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: biết trưng bày, giới thiệu chia sẻcảm nhận về sản phẩm của mình và của bạn.
Năng lực ngôn ngữ: vận dụng kĩ năng nói, thuyết trình trong trao đổi, thảoluận, giới thiệu sản phẩm
Năng lực tính toán: vận dụng sự hiểu biết về các hình học cơ bản như hìnhvuông, hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác thông qua các loài động vật
2 CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- 1 số thú bông các loài động vật có hình dáng và màu sắc khác nhau
- Hình ảnh trình chiếu con vật có hình dáng, kích thước, màu sắc khác nhau
- Hình hướng dẫn các bước thực hiện con vật, sản phẩm của HS
- Hình ảnh về các con vật quen thuộc
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
Chuẩn bị một số giấy, SGK, màu vẽ, bút chì, tẩy để vẽ
3 Phương pháp: Thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo
luận nhóm, luyện tập, đánh giá
4 Kĩ thuật: Khăn trải bàn.
5 Hình thức tổ chức: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm, cá nhân.
6 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Xây dựng cốt truyện_Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Thi kể tên các con vật
- GV nhận xét, giới thiệu chủ đề
- 1, 2 HS thi kể
- Mở bài học
Trang 142 HOẠT ĐỘNG TÌM HIỂU
(Năng lực tìm hiểu về chủ đề)
* Yêu cầu cần đạt:
+ HS nhận ra được hình dáng, đặc
điểm, màu sắc, các bộ phận của một
số con vật quen thuộc
+ HS nhận biết được cách thực hiện
tạo hình con vật quen thuộc
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Tổ chức cho HS hoạt động theo
nhóm
- Yêu cầu HS kể tên, hình dáng, đặc
điểm, màu sắc của các con vật quen
học MT 3 và bài vẽ minh họa con vật
đã chuẩn bị và nêu câu hỏi gợi ý HS
nhận biết cách làm
- GV tóm tắt:
+ Mỗi con vật có hình dáng, đặc điểm
và màu sắc khác nhau
+ Khi tạo dáng và trang trí cần dựa
vào đặc điểm đặc trưng của con vật để
lựa chọn đường nét và màu sắc cho
Trang 15KIẾN TẠO KIẾN THỨC KĨ NĂNG
3 CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm
mĩ, giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi
nhớ và thái độ)
* Yêu cầu cần đạt:
+ HS trải nghiệm, nêu được cách vẽ
con vật theo ý hiểu của mình
+ HS nắm được các bước vẽ con vật
quen thuộc
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS vẽ nhanh vào khung
trống trong sách học MT 3 để trải
nghiệm và nêu cách vẽ con vật
- Gợi ý bằng các câu hỏi để HS nhận
+ Tạo thêm không gian thể hiện môi
trường sống của con vật
- Vẽ cá nhân
- Thảo luận, trả lời
- Quan sát, tiếp thu bài
Trang 16+ HS hoàn thành được bài tập.
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hoạt động cá nhân:
+ Yêu cầu mỗi HS tạo dáng và trang
trí một, hai con vật quen thuộc theo ý
HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH - ĐÁNH GIÁ.
5 TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU
Trang 17+ HS tập trung, nắm bắt được kiến
thức cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản
phẩm Gợi ý HS khác đặt câu hỏi chia
sẻ, học tập
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc
sâu kiến thức và phát triển kĩ năng
+ Em hãy chia sẻ những điều em thích
nhất về con vật trong bài vẽ của
mình?
+ Em hãy tưởng tượng một câu
chuyện về các con vật trong bài vẽ
của nhóm mình?
- Nhận định kết quả học tập của HS,
tuyên dương, rút kinh nghiệm
- Trưng bày bài tập
- Tự giới thiệu về bài của nhóm mình
- Đại diện nhóm trả lời
- Lắng nghe, rút kinh nghiệm
của HS trong quá trình
tham gia các hoạt động học
Vấn đáp, kiểm tra miệng
Phiếu quan sát trong giờ học
Trang 18Sự hứng thú, tự tin khi
tham gia bài học Kiểm tra viết
Thang đo, bảng kiểm
Thông qua nhiệm vụ
học tập, rèn luyện nhóm,
hoạt động tập thể,…
Kiểm tra thực hành
Hồ sơ học tập, phiếu học tập, các loại câu hỏi vấn đáp
CHỦ ĐỀ 4: CHÂN DUNG BIỂU CẢM
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT CHỦ ĐỀ
1 Về phẩm chất.
Chủ đề góp phần bồi dưỡng cho HS biết nhận biết cơ thể người và thêm yêuquý, trân trọng bạn bè, gia đình Biết yêu quý, trân trọng giữa con người vớinhau Có tinh thần trách nhiệm yêu thương, tự lập và bảo vệ bản thân, gđ, đồngloại… cụ thể qua một số biểu hiện:
Thấy được tình yêu thương, thân thiết của bạn bè qua các hoạt động diễn ra ởtrường
Cảm nhận được tình cảm bạn bè, gia dình
Trung thực đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm
Cảm nhận được vẻ đẹp của sản phẩm, của thiên nhiên
2 Về năng lực.
2.1 Năng lực đặc thù:
Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: Nhận biết được một số hình ảnhđẹp, đặc điểm, các hoạt động cơ bản của cơ thể người Bước đầu làm quen vớicách vẽ chân dung biểu cảm
Trang 19Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Xác định được mục đích sáng tạo,biết sử dụng yếu tố tạo hình làm lên sản phẩm, biết lựa chọn phối hợp màu sắc
vẽ được hình nhân vật và vẽ được hình người qua cách vẽ “chân dung biểucảm”
Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ: Biết trưng bày, giới thiệu, chia sẻcảm nhận của mình về sản phẩm của mình và của bạn
Năng lực ngôn ngữ.Vận dụng kĩ năng nói, thuyết trình trong trao đổi, thảoluận, giới thiệu sản phẩm
Năng lực tính toán.Vận dụng sự hiểu biết về các hình khối cơ bản như:vuông, tròn, tam giác…
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Hình minh họa các bước vẽ chân dung biểu cảm
- Bài vẽ chân dung và tranh chân dung biểu cảm của HS
- Máy tính, máy chiếu
Trang 20III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Cho HS quan sát hình ảnh khuôn mặt
với các biểu cảm khác nhau, yêu cầu
+ HS tìm hiểu và hiểu được khái niệm
về tranh chân dung biểu cảm
+ HS biết cách thể hiện tranh chân
dung biểu cảm
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
Trang 21- Cho HS xem thêm một số tranh trong
hình 4.2 để hiểu hơn về tranh chân
dung biểu cảm
- GV tóm tắt:
+ Tranh chân dung biểu cảm khác tranh
chân dung thường vẽ ở các đường nét
và màu sắc
+ Tranh chân dung biểu cảm được thể
hiện bằng hình thức quan sát, vẽ không
nhìn giấy để ghi lại cảm nhận của
người vẽ về đặc điểm của người được
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm
mĩ, giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi
nhớ và thái độ)
* Yêu cầu cần đạt:
+ HS trải nghiệm, tìm hiểu cách vẽ
hình, vẽ màu tranh chân dung biểu
cảm
+ HS nắm được cách vẽ tranh chân
dung biểu cảm
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Trải nghiệm vẽ không nhìn giấy:
+ Chọn 1 HS làm mẫu để GV thực hiện
vẽ minh họa trên giấy vẽ Yêu cầu HS
quan sát mắt và tay của GV để hiểu
Trang 22Từng cặp ngồi đối diện nhau.
Tập trung quan sát khuôn mặt nhau và
vẽ không nhìn vào giấy
Mắt quan sát tới đâu tay đưa theo đến
đó, không nhấc bút khỏi giấy
+ GV đặt câu hỏi gợi mở để HS tìm
hiểu cách vẽ sau khi tham gia trải
nghiệm
- Gọi 2 HS lên bảng và hướng dẫn HS
quan sát khuôn mặt nhau trước khi vẽ
- Nêu các câu hỏi gợi mở để HS biết
cách quan sát
- Cách thể hiện đường nét và màu
sắc của tranh chân dung biểu cảm:
- Cho HS quan sát một số bài vừa vẽ để
tìm hiểu nét vẽ biểu cảm
- Vẽ minh họa thêm nét vẽ biểu cảm
vào bài vẽ để HS quan sát
- Nêu câu hỏi gợi mở để HS suy nghĩ,
khai thác vẻ đẹp của đường nét trong
các bức tranh vẽ không nhìn giấy
- Yêu cầu HS quan sát hình 4.5 để tìm
hiểu nét vẽ biểu cảm và vẻ đẹp của các
đường nét trong hình vẽ không nhìn
giấy
- Yêu cầu HS quan sát và ghi nhớ cách
thực hiện ở hình 4.6, thảo luận để tìm
- Quan sát, tiếp thu
- Thảo luận, báo cáo
- Quan sát, tìm hiểu, nhận ra vẻ đẹpcủa các đường nét vẽ biểu cảm
- Quan sát, ghi nhớ cách thực hiện
- Quan sát, nhận biết
Trang 23- GV tóm tắt:
+ Để làm rõ cảm xúc của nhân vật
được vẽ, nhấn mạnh các nét vẽ biểu
cảm trên các bộ phận của khuôn mặt
+ Màu sắc trong tranh biểu cảm được
vẽ thoải mái, tự do
- Ghi nhớ
- Tiếp thu bài
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP - SÁNG TẠO.
+ HS hoàn thành được bài tập
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Yêu cầu HS:
+ Từng cặp ngồi mặt đối diện với nhau
+ Tập trung quan sát khuôn mặt của
nhau và vẽ không nhìn giấy
HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH - ĐÁNH GIÁ.
5.TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU SẢN
Trang 24+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và
nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình, của bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
* Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản
phẩm Gợi ý HS khác đặt câu hỏi chia
sẻ, học tập
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc sâu
kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết
trình:
+ Cảm nhận của em khi tham gia hoạt
động vẽ tranh biểu cảm như thế nào?
+ Em có thích bức tranh của mình
không? Nhân vật trong tranh của em là
ai? Có giống với tính cách ngoài đời
của nhân vật không?
+ Vì sao em sử dụng màu sắc đó?
+ Em thích bài vẽ nào nhất trong số bài
vẽ của các bạn ? Vì sao?
+ Qua bài học hôm nay em muốn chia
sẻ điều gì với thầy cô và các bạn?
- Nhận định kết quả học tập của HS,
tuyên dương, rút kinh nghiệm
- Trưng bày bài tập
- Tự giới thiệu về bài của nhómmình
- Trả lời câu hỏi khắc sâu kiến thức
+ Đổi bài vẽ cho nhau trong từng cặp,
Về nhà sáng tạo theo một trong các cách mà GV hướng dẫn
Trang 25in lại bức vẽ, điều chỉnh hình và màu
sắc theo ý muốn vào bức vẽ mới
+ Tưởng tượng câu chuyện về các nhân
của HS trong quá trình
tham gia các hoạt động học
tập
Vấn đáp, kiểm tra miệng
Phiếu quan sát trong giờ học
Sự hứng thú, tự tin khi
tham gia bài học Kiểm tra viết
Thang đo, bảng kiểm
Thông qua nhiệm vụ
học tập, rèn luyện nhóm,
hoạt động tập thể,…
Kiểm tra thực hành
Hồ sơ học tập, phiếu học tập, các loại câu hỏi vấn đáp
Trang 26Biết bảo quản sản phẩm của mình, tôn trọng sản phẩm của bạn và của ngườikhác làm ra.
Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: tạo dáng được các vật dụng khácnhau, tạo ra chấm và nét bằng một số cách khác nhau như dùng bút chì, bút sáp,
dạ, tăm bông, cúc áo… Biết tạo hình, vận dụng chấm và nét để tạo ra sản phẩmtheo ý thích, biết tạo hình sản phẩm đơn giản có sử dụng nét thẳng, nét cong, nétgấp khúc…
HS tạo hình được những sản phẩm trang trí theo ý thích bằng màu vẽ, đất nặnhoặc các chất liệu khác
HS phát triển được khả năng thể hiện hình ảnh thông qua trí tưởng tưởng
2.3 Năng lực đặc thù khác:
Năng lực thể chất: biết vận động bàn tay, ngón tay phù hợp với các thao tácthực hành sản phẩm
Trang 27II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tăm bông, dạng dây sợi, thước kẻ, êke, đồ vật cótrang trí bằng nét thẳng, nét cong… hình minh họa
- Các hình ảnh trong tự nhiên, các đồ vật trong cuộc sống
- Hình minh họa hướng dẫn cách vẽ
- Tranh vẽ của học sinh có vật dụng đa dạng hình dáng, trang trí chấm, nét, kiếntrúc cầu cong, thẳng, mái vòm, tòa tháp…
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tẩy, hồ dán, kéo, đất nặn, tăm bông, cúc áo, dạngdây sợi, thước kẻ, êke…
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luậnnhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y-H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Thi vẽ nhanh một hình ảnh yêu thích
- Nhận xét, giới thiệu chủ đề
2 HOẠT ĐỘNG TÌM HIỂU
(Năng lực tìm hiểu về chủ đề)
2.1 Yêu cầu cần đạt:
+ HS tìm hiểu, nhận ra thiên nhiên và
các sự vật trong cuộc sống quanh ta có
vẻ đẹp đa dạng và phong phú Nhiều đồ
1, 2 HS thi vẽ trên bảng
- Lắng nghe, mở bài học
Trang 28vật có đường nét, màu sắc trang trí đẹp.
+ HS biết được có thể tạo hình và trang
trí cây cối, con vật, đồ vật bằng nhiều
hình thức khác nhau
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
2.2 Tiến trình của hoạt động:
- Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS nêu tên các đồ vật, sự vật
yêu thích
- Yêu cầu HS quan sát hình 5.1 để tìm
hiểu và nhận ra vẻ đẹp phong phú của
- Tiếp thu bài
KIẾN TẠO KIẾN THỨC KĨ NĂNG
3 CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm
mĩ, giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
3.2 Tiến trình của hoạt động:
- Nêu câu hỏi gợi mở để HS thảo luận
nhóm, tìm hiểu cách thể hiện
- Cho HS quan sát hình 5.3 và giới thiệu
cho HS hiểu về một số cách tạo hình và
- Thảo luận, trả lời
- Quan sát, nhận ra cách làm bài
Trang 29trang trí bằng nét.
- GV tóm tắt:
+ Vẽ nét tạo dáng các sản phẩm
+ Phối hợp các nét to, nhỏ, đậm, nhạt
bằng các màu khác nhau để trang trí
+ Bổ sung thêm các đường nét trang trí
+ HS hoàn thành được bài tập
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
4.2 Tiến trình của hoạt động:
- Yêu cầu mỗi HS tạo dáng, trang trí
một sản phẩm theo ý thích…theo các
bước GV đã hướng dẫn
- Yêu cầu HS quan sát hình 5.5 để có
thêm ý tưởng sáng tạo sản phẩm
* GV tiến hành cho HS vẽ tự do rồi
trang trí bằng nét.
- Quan sát và giúp đỡ HS làm bài
- Vẽ cá nhân
- Tạo dáng và trang trí một sảnphẩm với chất liệu tự chọn
- Quan sát, học tập
- HĐ cá nhân
- Hoàn thành bài tập
HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH - ĐÁNH GIÁ.
5 TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU SẢN
+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và
nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình, của bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
5.2 Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản
phẩm
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc sâu
kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết
trình:
- Trưng bày bài tập
- Tự giới thiệu về bài của mình
- Nhận xét bài của bạn
- 1, 2 HS trả lời
Trang 30- Gợi ý HS trang trí và làm khung tranh
cho bài vẽ của mình
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Hình thức đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình
tham gia các hoạt động học
tập
Vấn đáp, kiểm tra miệng
Phiếu quan sát trong giờ học
Sự hứng thú, tự tin khi
tham gia bài học Kiểm tra viết
Thang đo, bảng kiểm
Thông qua nhiệm vụ
học tập, rèn luyện nhóm,
hoạt động tập thể,…
Kiểm tra thực hành
Hồ sơ học tập, phiếu học tập, các loại câu hỏi vấn đáp
Trang 31Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: nhận dạng được cảnh vật bốn mùa
và các hoạt động diễn ra trong ngày theo mùa xuất hiện trong cuộc sống và cótrong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật Nhận ra được sự khác nhau giữa các nộidung, hoạt động trong tranh, gọi đúng tên: mùa Nêu được những đặc điểm nổibật của các mùa trong năm
Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: tạo được sản phẩm bằng một sốcách khác nhau như vẽ, xé dán, nặn… Biết vận dụng đường nét và màu sắc đểtạo ra sản phẩm theo ý thích Bước đầu biết sử dụng màu nóng, lạnh và vẽ đượcbức tranh các mùa trong năm
Trang 32II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Giấy A4, giấy màu, màu vẽ, bút chì… hình minh họa
- Tranh vẽ của học sinh có đề tài bốn mùa
- Hình minh họa cách thực hiện
- Máy tính, máy chiếu
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở thực hành
- Giấy màu, màu vẽ, bút chì, tẩy, hồ dán, kéo, đất nặn
3 Phương pháp giảng dạy:
- Phương pháp thuyết trình, vấn đáp, trực quan, làm mẫu, thực hành, thảo luậnnhóm, luyện tập, đánh giá
3.Hình thức tổ chức:
Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm (Kĩ thuật: Khăn chải bàn).
4 Quy trình thực hiện:
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau và Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ĐỘNG DẠY-HỌC: NG D Y H C:ẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: ỌC:
HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Cho HS hát bài “Hoa lá mùa xuân”
Trang 33+ HS biết được đặc trưng và vẻ đẹp của
các mùa trong năm, cũng như trong
tranh vẽ
+ HS nắm được nội dung có thể thể
hiện về chủ đề: Bốn mùa
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
2.2 Tiến trình của hoạt động:
- Tổ chức HS hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu HS quan sát hình 6.1 để tìm
hiểu về đặc trưng, vẻ đẹp của các mùa
trong năm
- Yêu cầu HS quan sát hình 6.2 và nêu
câu hỏi gợi để HS thảo luận tìm hiểu
nội dung tranh
- GV tóm tắt:
+ Mỗi mùa trong năm có vẻ đẹp và nét
đặc trưng riêng
+ Có thể tự do lựa chọn nội dung để thể
hiện chủ đề này như phong cảnh thiên
nhiên hay các hoạt động của con người
HOẠT ĐỘNG KIẾN TẠO KIẾN THỨC KĨ NĂNG 3.CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm
mĩ, giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi
Trang 34cần đạt trong hoạt động này.
3.2 Tiến trình của hoạt động:
- Gợi ý HS suy nghĩ để tìm ra ý tưởng
cho bức tranh chung của nhóm về
phong cảnh bốn mùa qua 1 số câu hỏi
gợi mở
- Cho HS quan sát hình 6.3 để HS hiểu
rõ hơn cách thực hiện bức tranh theo
+ Vẽ thêm hình ảnh cho sinh động
- Yêu cầu HS quan sát hình 6.4 để có
thêm ý tưởng vẽ tranh phong cảnh bốn
+ HS hoàn thành được bài tập
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
4.2 Tiến trình của hoạt động:
Trang 35+ Vẽ màu và cắt rời tạo kho hình ảnh
- Hoạt động nhóm:
+ Lựa chọn các hình ảnh trong kho để
sắp xếp thành bố cục theo nội dung đã
thống nhất, vẽ thêm hình ảnh cho sinh
động
- Quan sát, giúp đỡ HS hoàn thành bài
* GV tiến hành cho HS tạo hình bối
cảnh, không gian cho sản phẩm đã
HOẠT ĐỘNG PHÂN TÍCH - ĐÁNH GIÁ.
4 TRƯNG BÀY, GIỚI THIỆU SẢN
+ HS trưng bày, giới thiệu, nhận xét và
nêu được cảm nhận về sản phẩm của
mình, của bạn
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
5.2 Tiến trình của hoạt động:
- Hướng dẫn HS trưng bày sản phẩm
- Hướng dẫn HS thuyết trình về sản
phẩm
- Đặt câu hỏi gợi mở giúp HS khắc sâu
kiến thức và phát triển kĩ năng thuyết
trình:
+ Em có cảm xúc như thế nào khi thực
hiện chủ đề này?
- Trưng bày bài tập
- Tự giới thiệu về bài của mình
- Trả lời, khắc sâu kiến thức
- 1 HS trả lời
Trang 36+ Có những hình ảnh gì trong bức tranh
của nhóm em?
+ Tại sao nhóm em lại thể hiện màu sắc
như vậy trong tranh của mình?
+ Bức tranh của nhóm gợi cho em liên
tưởng tới câu chuyện gì? Câu chuyện
đó diễn ra ở đâu?
- Nhận định kết quả học tập của HS,
tuyên dương, rút kinh nghiệm
- 1 HS nêu
- Đại diện nhóm nêu
- Đại diện nhóm và 1,2 thành viênnhóm kể lại
IV KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Hình thức đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú
Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình
tham gia các hoạt động học
tập
Vấn đáp, kiểm tra miệng
Phiếu quan sát trong giờ học
Sự hứng thú, tự tin khi
tham gia bài học Kiểm tra viết
Thang đo, bảng kiểm
Thông qua nhiệm vụ
học tập, rèn luyện nhóm,
hoạt động tập thể,…
Kiểm tra thực hành
Hồ sơ học tập, phiếu học tập, các loại câu hỏi vấn đáp
Trang 37CHỦ ĐỀ 7: LỄ HỘI QUÊ EM
Ngày dạy: / /2022
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Về phẩm chất.
Thấy được vẻ đẹp của quê hương qua các ngày lễ hội và các hoạt động diễn ra
ở lễ hội.Cảm nhận được tình cảm gia đình, bạn bè
Trung thực đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm Cảm nhận được vẻ đẹpcủa sản phẩm, của thiên nhiên
2 Về năng lực.
2.1 Năng lực đặc thù
Năng lực quan sát và nhận thức thẩm mĩ: Nhận biết được một số hình ảnhđẹp và các hoạt động ở lễ hội quê hương… HS nhận ra sự đa dạng, phong phúcủa lễ hội ở các vùng miền khác nhau trên cả nước
Năng lực sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ: Xác định được mực đích sáng tạo,biết sử dụng yếu tố tạo hình làm lên sản phẩm, biết lựa chọn phối hợp màu sắc
vẽ được hình nhân vật HS đang vui chơi và vẽ, xé hoặc nặn được hình người,cây đơn giản
Năng lực phân tích và đánh giá thẩm mĩ Biết trưng bày, giới thiệu, chia sẻcảm nhận của mình về sản phẩm của mình và của bạn
2.1 Năng lực chung
Năng lực tự chủ và tự học Chuẩn bị được đồ dùng học tập và vật liệu họctập Chọn được các hình ảnh tiêu biểu để thể hiện bức tranh về chủ đề: Lễ hộiquê em
Năng lực giao tiếp và hợp tác Biết trao đổi, thảo luận trong quá trình họctập và nhận xét sản phẩm
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo Biết lựa chọn và sử dụng vật liệu,hoạ phẩm để thực hành để tạo nên sản phẩm
Năng lực ngôn ngữ Vận dụng kĩ năng nói, thuyết trình trong trao đổi, thảoluận, giới thiệu sản phẩm
Trang 38II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên
- Một số bài vẽ của HS về chủ đề Lễ hội
- Hình minh họa cách thực hiện
- Ảnh, tranh vẽ về hoạt động ở lễ hội
- Máy tính, máy chiếu
- Sử dụng quy trình: Vẽ cùng nhau và Tiếp cận theo chủ đề
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
(Năng lực quan sát trong bài học)
- Cho HS thi kể tên các Lễ hội em biết
- Gi i thi u ch ới thiệu chủ đề ệu chủ đề ủ đề đề
Trang 39+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức
cần đạt trong hoạt động này
2.2 Tiến trình của hoạt động:
- Tổ chức HS hoạt động theo nhóm
- GV gợi ý để HS nhớ lại những trải
nghiệm và nêu hiểu biết của bản thân
về Lễ hội qua một số câu hỏi gợi mở
- GV yêu cầu HS quan sát hình 7.1 và
7.2 cùng hình đã chuẩn bị rồi đặt câu
hỏi gợi mở để HS thảo luận tìm hiểu về
Lễ hội
- GV tóm tắt:
+ Lễ hội thể hiện nét văn hóa truyền
thống của dân tộc Việt Nam Các lễ hội
mang bản sắc riêng của từng địa
phương Lễ hội thường tổ chức vào dịp
Tết
+ Khi vẽ tranh chủ đề Lễ hội, có thể
lựa chọn các hoạt động đặc trưng để
- Chú ý phối hợp các sắc màu với độđậm nhạt khác nhau để tranh themsinh động
HOẠT ĐỘNG KIẾN TẠO KIẾN THỨC KĨ NĂNG
3 CÁCH THỰC HIỆN
(Năng lực phân tích và đánh giá thẩm
mĩ, giao tiếp, ngôn ngữ, hợp tác, ghi
đề Lễ hội quê em
+ HS tập trung, nắm bắt được kiến thức