1 Kháng sinh nào có hoạt phổ chọn lọc Plymyxin 2 Muốn hạn chế Vi khuẩn kháng kháng sinh ta phải Dùng KS theo kết quả kháng sinh đồ 3 Phương pháp nào sau đây là pp tiệt trùng Dùng hơi nước căng 4 Phương pháp nào sau đây là phương pháp khử trùng Dùng hơi nước nóng 5 Nhóm kháng sinh nào có hoạt phổ rộng Tetracyclin 6 Tiệt trùng là Tiêu diệt toàn bộ VSV kể cả nha bào 7 Louis Pasteur là người đầu tiên sản xuất ra vacxin phòng bệnh Dại 8 A J E Yersin là người đầu tiên tìm ra vi khuẩn dịch hạch 9 D Iva.
Trang 11 Kháng sinh nào có hoạt phổ chọn lọc: Plymyxin
2 Muốn hạn chế Vi khuẩn kháng kháng sinh ta phải: Dùng KS theo kết quả kháng sinh đồ
3 Phương pháp nào sau đây là pp tiệt trùng: Dùng hơi nước căng
4 Phương pháp nào sau đây là phương pháp khử trùng : Dùng hơi nước nóng
5 Nhóm kháng sinh nào có hoạt phổ rộng: Tetracyclin
6 Tiệt trùng là: Tiêu diệt toàn bộ VSV kể cả nha bào
7 Louis Pasteur là người đầu tiên sản xuất ra vacxin phòng bệnh: Dại
8 A.J.E Yersin là người đầu tiên tìm ra vi khuẩn : dịch hạch
9 D Ivanopxki là người đầu tiên tìm ra : Virus
10 Penicillin được tìm ra bởi : A Fleming
11.Vi khuẩn Gr- là vi khuẩn khi nhuộm Gram bắt màu : đỏ
12 Bản chất của vacxin là : kháng nguyên
13.Kháng nguyên là chất: Kích thích cơ thể sinh kháng thể
14.Kháng nguyên nào là kháng nguyên của virus : Kháng nguyên capsid
15.Yếu tố nào không thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể : kháng thể
16.Không được đưa vacxin vào cơ thể bằng đường: tiêm tĩnh mạch
17 Ở người khỏe mạnh, vi sinh vật không có trong: phủ tạng
18.Bản chất của huyết thanh là: kháng thể
19.Cần tiêm huyết thanh cho: những người đang nhiễm vi sinh vật
20.Hầu hết một thế hệ của vi khuẩn có thời gian khoảng: 20-30 phút
21.Kháng sinh tác động lên vi khuẩn bằng cách: ức chế sinh tổng hợp vách
22.Huyết thanh thường đưa vào cơ thể bằng đường: tiêm bắp
23.Kháng thể là chất: Do cơ thể sinh ra khi được kháng nguyên kích thích
24.Để hạn chế gia tăng vi khuẩn kháng kháng sinh ta cần : Dùng Ks đủ liều lượng và thời gian
25.Kháng sinh đồ là kỹ thuật: Xác định độ nhạy cảm với Ks của vi khuẩn
26.Kháng sinh là những chất: Ngay ở nồng độ thấp đã diệt được vi khuẩn một cách đặc hiệu
27.Nhiễm trùng bệnh viện là: bệnh mắc thêm sau khi vào bệnh viện 48h
28.Vi khuẩn Gram + là vi khuẩn khi nhuộm gram bắt màu : t ím
29.Để ngăn ngừa dịch, tỉ lệ tiêm chủng phải đạt ít nhất : 80%
30.Cần tiêm vacxin cho : Những người có nguy cơ nhiễm VSV mà chưa có miễn dịch
31.Người đầu tiên phát minh ra kính hiển vi nhìn được vi khuẩn :
A.V.Leewenhock
32.Tế bào vi khuẩn không có : màng nhân
33.Người được coi là sáng lập ra ngành VSV và miễn dịch là: L Pasteur
34.Khuẩn lạc được hình thành khi vi khuẩn phát triển trên môi trường : đặc
Trang 235.Người đầu tiên phát hiện ra vi khuẩn lao là: R.Koch
36.Phage có cấu trúc: hỗn hợp
37.Người đầu tiên phát hiện ra HIV là: Montagnies
38.Lông đuôi giúp cho Phage : bám vào tế bào vi khuẩn
39.Interferon do cơ thể sinh ra khi được kích thích chủ yếu bởi: virus
40.Interferon được dùng để điều trị các bệnh do: virus
41 Tế bào của mọi vi khuẩn đều có: Riboxom
42.Pili giới tính chỉ có ở : c ác vi khuẩn đưc
43 Vi khuẩn sinh sản theo kiểu: song phân một tế bào phân chia thành hai tế bào mới.
44 Nha bào được hình thành khi vi khuẩn: điều kiện sống không tốt
45.Virus là VSV có cấu trúc: Đơn vị sinh học
46 Ở virus Capsid có chức năng : ổn định hình thể
Ở virus envelop có chức năng: Mang kháng nguyên đặc hiệu týp
47 Bản chất hóa học của Capsid là: Protein
48.Trên môi trường mối vi khuẩn phát triển thành : khuẩn lạc
49.Mỗi virus đều có:
50.Nhân của tế bào vi khuẩn là : 1 phân tử ADN xoắn kép kín
51.Virus không bị tác dụng bới :
52.Thành phần cấu trúc cơ bản của virus bao gồm: acid Nucleic ,Capsid, Enzym
53.Virus không có enzym : enzym chuyển hóa và enzym hô hấp.
54.Ba loại hình thể của vi khuẩn là : cầu khuẩn, trực khuẩn, xoắn khuẩn
55.Vius là vi sinh vật có cấu trúc: đối xứng hình khối và đối xứng hinh xoắn
56.Tế bào của mọi vi khuẩn đều không có : Lưới nội bào
57.Virus sinh sản theo kiểu : sao chép và tổng hợp
58 Ba thành phần cấu trúc bắt buộc phải có ở tế bào vi khuẩn là: vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất
59.Ở một số vi khuẩn ngoài thành phần cấu trúc cơ bản còn có các thành phần:
lông, vách, Pili, Vỏ vi khuẩn
60.Bốn giai đoạn phát triển của vi khuẩn trong môi trường lỏng là: thích ứng, tăng theo hàm số mũ, dừng tối đa, suy tàn
61 Cầu khuẩn là những vi khuẩn có hình cầu hoặc gần giống hình cầu có kích thước khoảng 1 Mm.(đường kính)
62 Trực khuẩn là những vi khuẩn hình que có kích thước khoảng 0,5-1Mm chiều rộng, chiều dài 2-5 Mm.
63.- Xoắn khuẩn là những vi khuẩn hình lượn sóng như lò so kích thước khoảng 0,2x10-20 Mm.
Trang 364 Vi khuẩn là những sinh vật đơn bào hạ đẳng không có màng nhân
65.Vách có ở mọi vi khuẩn trừ Mycoplasma
66 Một trong những chức năng của lông vi khuẩn là giúp cho vi khuẩn: di động
67 Ở môi trường lỏng vi khuẩn phát triển làm cho môi trường: có váng đục hoặc lắng cặn
1 Theo phổ tác dụng kháng sinh được chia thành 2 loại là:
A Thuốc kháng sinh có hoạt phổ rộng
B Thuốc kháng sinh có hoạt phổ chọn lọc
2 Bốn vị trí tác động cùa thuốc kháng sinh lên tế bào vi khuân là:
A Ức chế sinh tổng hợp vách
B Gây rối loạn chức năng màng nguyên sinh
C Ức chế tổng hợp protein
D Ức chế tổng hợp acid Nucleic
3 Hai kỹ thuật kháng sinh đồ là:
A Kỹ thuật kháng sinh khuếch tán
B Kỹ thuật kháng sinh pha loãng trong môi trường
4 Chỉ dùng kháng sinh để điều trị những bệnh do vi khuẩn hay một nhóm vi khuẩn gây ra.
ĐÚNG SAI:
5 Kháng sinh là những chất ngay ở nồng độ thấp đã có khả năng ức chế hoặc tiêu
diệt vi sinh vật một cách đặc hiệu Đ
6 Kháng sinh có hoạt phổ rộng phổ rộng nghĩa là có thê tác dụng trên nhiều loại vỉ
khuẩn Đ
7 Vi khuẩn không phát triển được trong môi trường có kháng sinh gọi là sự đề
kháng kháng sinh S
8 Kháng sinh đồ là kỹ thuật xác định độ nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Đ
1 Kể tên 5 biện pháp kỹ thuật tiệt trùng:
Trang 44 Phương tiện dùng để tiệt trùng bằng hơi nước căng là nồi hấp
6 Khử trùng là làm cho vật được khử trùng không còn khả năng gây nhiễm trùng
Đ
7 Không khí được sấy nóng để tiệt trùng, bằng cách dùng tủ sấy duy trì ở nhiệt độ
150 độ C/1 giờ S
8 Khí nóng khô được dùng để tiệt trùng đồ vật: cao su, giấy S
9 Tiệt trùng bằng cách sừ dụng nồi hấp, thường duy ưì 30 phút ở nhiệt độ:
A Ngoài thành phần cẩu trúc cơ bản, ở một số virus còn có:
A Bao ngoài (Envelop)
B Ngưng kết tố hồng cầu
C Enzyme sao chép ngược
B Năm giai đoạn nhân lên của virus trong tể bào cảm thụ là:
A Sự hấp phụ của virus lên bề mặt tế bào
B Sự xâm nhập vào bên trong tế bào
C Sự tổng hợp các thành phần cấu trúc
D Sự lắp ráp
E Sự giải phóng vỉud ra khỏi tế bào
C Hai hậu quả chính khi virus làm sai lạc nhiễm sắc thể của tế bào là:
Trang 5A Dị tật bẩm sinh, thai chết lưu
B Sinh khối u
7 Capsid cùa virus được cấu tạo từ các đơn vị cấu trúc – capsomer.
19 Bàn chất vỏ bao ngoài cùa virus (envelop) là:
A Lipid
B Protein
C Carbohydrat
D Cả A, B, C
20 Interferon tiêu diệt virus bằng cách:
A ức chế sự hoạt động của ARN thông tin
B ức chế sự hoạt động của ADN
E.Kháng nguyên lông
6 Ba loại kháng nguyên cấu trúc của virus là:
Trang 68 Nhiễm trùng là sự xâm nhập và sinh sản trong mô cùa vi sinh vật
9 Độc lực là mức độ của khả năng gây bệnh của vi sinh vật
10 Kháng nguyên là những chất khi vào cơ thể thì kích thích cơ thể hình thành kháng thể và khi gặp kháng thể tương ứng có sự kết hợp đặc hiệu.
1 Bốn hàng rào vốn có của cơ thể trong hệ thống phòng ngự tự nhiên là:
A Hàng rào da và niêm mạc
B Hàng rào tế bào
C Hàng rào thể dịch
D Miễn dịch chủng loại
2 Trong hệ thống phòng ngự đặc hiệu của cơ thể có 2 loại miễn dịch, đó là
miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào.
3 Hàng rào tế bào trong hệ thống phòng ngự tự nhiên bao gồm:
A Tiểu thực bào ( BC có nhân đa hình)
B Các tế bào đơn nhân thực và đại thực bào
C Tế bào diệt tự nhiên
4 Hàng rào thể dịch trong hệ thống phòng ngự tự nhiên bao gồm:
1 Kể tên 2 loại nhiễm trùng bệnh viện:
A Nhiễm trùng ngoại sinh
B Nhiễm trùng nội sinh
2 Các dạng lâm sang thường gặp trong nhiễm trùng bệnh viện là:
A Nhiễm trùng ngoại khoa
B Nhiễm trùng bỏng
C Nhiễm trùng các cơ quan
3 Kể tên các nguyên tắc chính để phòng ngừa nhiễm trùng bệnh viện :
A Tiêu diệt các nguộn VSV
Trang 7B Nâng cao thể………
C Thực hiện nguyên tắc vô trùng
D Quản lý chặt chẽ
4 Nhiễm trùng bệnh viện là nhiễm trùng mắc phải…sau 48h
*Phân biệt đúng sai từ câu 5 đến câu 8 :
5 Những đối tượng có nguy cơ nhiễm trùng bệnh viện là những bệnh nhân
bị suy giảm nhiễm dịch Đ
6 Nhiễm trùng bệnh viện thường gặp là nhiễm trùng ngoại khoa, nhiễm trùng bỏng và các bệnh truyền nhiễm (HIV,HBV) Đ
7 Nhiễm trùng ngoại sinh do vi sinh vật ký sinh ở người gây nên S
8 Nhiễm trùng nội sinh do VSV cơ hội ký sinh ở người gây nên Đ
*Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất cho các câu 9 và 10
9 Đối với nhiễm trùng nội sinh, vi sinh chủ yếu xâm nhập cơ thể qua đường :
B Da và niêm mạc
10 Đối với nhiễm trùng ngoại sinh, VSV xâm nhập cơ thể qua đường:
D Tất cả các đường trên (tiêu hóa, hô hấp, máu)
1, Kể tên 3 vi khuẩn gây bệnh thường gặp trong nước:
Trang 8B Uấn ván
C VK đường ruột
4, Ba loại đường truyền bệnh của vi sinh vật là:
A Ăn uống và đồ dung
B Trực tiếp tiếp xúc với nguồn bệnh
C Thông qua công trùng tiết túc
*Phân biệt đúng sai từ câu 5 đến câu 8
5, Trên da người thường gặp các cầu khuẩn Gram dương Đ
6, Trong miệng người có rất nhiều vi khuẩn như tụ cầu liên cầu Đ
7, Trong dạ dày người không có vi khuẩn S
8, Ở mũi có nhiều trực khuẩn giả bạch hầu và tụ cầu vàng Đ
*Khoanh tròn chữ cái đầu ý trả lời đúng nhất cho câu 9 và 10
9, Lây bệnh bằng con đường trực tiếp là:
3, Huyết thanh dung để điều trị ( chống lại ) các bệnh nhiễm trùng
4, Không được tiêm chủng vaccine virus sống cho phụ nữ có thai
5, Dùng huyết thanh là đưa vào cơ thể kháng thể có nguồn gốc từ người hoặc động vật
Trang 9*Phân biệt đúng sai từ câu 6 đến câu 11
6, Không bao giờ được tiêm chủng vaccine cho trẻ có cơ địa dị ứng Đ
7, Một số vaccine có thể tiêm chủng cho phụ nữ có thai Đ
8, Có thể tiêm tất cả vaccine cho trẻ sơ sinh S
9, Phần lớn vaccine được bảo quản trong điều kiện khô, tối và mát ( lạnh) Đ
10, Vaccine được đưa vào cơ thể bằng đường tĩnh mạch S
11, Tỷ lệ phản ứng do tiêm huyết thanh cao hơn so với phản ứng do tiêm chủng vaccine Đ
*Khoanh tròn vào ô trả lời đúng nhất cho các câu từ 12 đến 15
12, Để ngăn ngừa được dịch xảy ra, tỷ lệ tiêm chủng phải đạt ít nhất
C 80%
13, Khoảng cách thích hợp giữa 2 lần tiêm chủng 1 loại vaccine để tạo mieenxdichj
cơ bản là
D 1 Tháng
14, Cần tiêm vaccine cho
C, Những người có nguy cơ nhiễm vi sinh vật mà chưa có miễn dịch
15, Huyết thanh cần được sử dụng cho đối tượng
C, Những người đang nhiễm vi sinh vật gây bệnh.
Trang 1023 Trực khuẩn mủ xanh thường hay gây bệnh khi:
A Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày
B Cơ thể dùng lâu dài corticoid, kháng sinh, chất chống ung thư
C Bệnh nhân được dùng kháng sinh
D Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp
24 Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:
C Propecdin, interferon, kháng thể tự nhiên
D Interferon, kháng thể tự nhiên, propecdin, bổ thể
26 Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:
A Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ
Trang 11 B Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến
C Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi
D Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi
27 Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:
A Trẻ suy dinh dưỡng
29 Đặc điểm không đúng với plasmid:
A Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào
B Có khả năng tự nhân lên
C Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào
Trang 1231 Hình dạng vi khuẩn được xác định bởi:
A Môi trường nuôi cấy
A Hoạt động của virus bên ngoài tế bào
B Sự xâm nhập của virus
C Sự nhân lên của virus trong tế bào
D Sự hấp phụ của virus
35 Tất cả các câu sau đây đều nói về nhân vi khuẩn TRỪ:
A Dạng nhẵn (nucleotid)
B Chứa AND
Trang 13 C Chứa ribosom (ribosome ở bào tương)
38 Trong phản ứng ngưng kết trực tiếp, kháng nguyên phải là:
A Kháng nguyên được gắn chất đánh dấu
B Kháng nguyên được gắn trên nền mượn
C Kháng nguyên hòa tan
D Chất sáp ở trong nguyên tương
40 Kháng nguyên thân của vi khuẩn có bản chất hóa học là:
Trang 14 A Protein/ polysaccharid/ lipid tùy loại vi khuẩn
C ARN sợi đơn
D ADN hoặc ARN
42 Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:
D Lên men đường lactose
44 Vaccin nào dưới đây (đang sử dụng ở Việt Nam) là vaccin chết:
A Ho gà
B Uốn ván
C Bạch hầu
Trang 15 D Lao
45 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có độ nhạy cao nhất:
A Phản ứng ngưng kết gián tiếp
49 Tiêm vaccin phòng bệnh ho gà lần đầu vào lúc:
A Trong tháng đầu sau sinh
Trang 16 B Trẻ được 2 tháng tuổi
C Trẻ được 3 tháng tuổi
D Trẻ được 9 tháng tuổi
50 Một cơ thể hoàn toàn khỏe mạnh thì:
A Không mang nhiều loại vi sinh vật khác nhau
B Không mang vi sinh vật có độc lực cao
C Không có vi sinh vật trong mô
D Không mang vi sinh vật có khả năng gây bệnh
51 Bản chất hóa học của capsid ở virus là:
Trang 1754 Loại E.coli có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn tả là:
C Erythromycin (ngăn tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 50S)
D Aminoglycosid (vd: streptomycin ngăn cản tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 30S)
56 Hình thể điển hình của vi khuẩn bạch hầu là:
A Trực khuẩn Gram (+), phình to ở đầu, sinh nha bào
B Trực khuẩn Gram (-), phình to ở đầu, có hạt nhiễm sắc
C Trực khuẩn Gram (-), phình to ở đầu, sinh nha bào
D Trực khuẩn Gram (+), phình to ở đầu,có hạt nhiễm sắc
57 Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein:
A Quinolon (ức chế tổng hợp acid nucleic)
B Polymycin (rối loạn chức năng màng nguyên tương)
C Chloramphenicol (ngăn cản tổng hợp protein bằng cách gắn vào tiểu phần 50S)
D Beta-lactam (ngăn cản tổng hợp vách)
58 Xoắn khuẩn Leptospira:
A Cần môi trường kỵ khí tuyệt đối cho vi khuẩn phát triển
B Không thể nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo
Trang 18 C Có thể nuôi cấy được trong môi trường hiếu khí (là xoắn khuẩn duy nhất nuôi cấy được trong điều kiện hiếu khí)
D Không phát triển được trên cơ thể động vật
59 Hình thể của H.influenzae là:
A Cầu khuẩn Gram âm
B Trực khuẩn Gram dương
C Cầu khuẩn Gram dương
D Trực khuẩn nhỏ, Gram âm, đa hình thái
60 Một trong những biện pháp phòng bệnh viêm não Nhật Bản hiệu quả nhất là:
A Tiêu diệt bọ chét
B Cách ly bệnh nhân
C Xử lý phân rác
D Tiêu diệt muỗi (Culex)
61 Trong các loại virus viêm gan sau đây, virus nào là virus ADN:
C Chủ yếu gây bệnh ở người, có thể gây bệnh cho động vật
D Từ động vật lây sang người
Trang 1963 Ở mỗi virus nhất thiết phải có:
D Máu và sản phẩm của máu
66 Bệnh cúm dễ tái nhiễm là do:
A Hiệu giá kháng thể thấp
B Không tạo miễn dịch
C Kháng nguyên virus luôn có khả năng biến dị
D Thời gian tồn tại của kháng thể ngắn
67 Virus quai bị lây truyền qua:
A Đường hô hấp
B Đường tiêu hóa
Trang 20 C Đường máu
D Tiếp xúc da và niêm mạc
68 Hình thể của vi khuẩn uốn ván là:
A Trực khuẩn đa hình thái
B Trực khuẩn Gram âm
C Trực khuẩn không bắt màu thuốc nhuộm
D Trực khuẩn Gram dương
69 Loại tế bào trong cơ thể bị HIV xâm nhập và phá hủy nhiều nhất là:
B Ăn uống (Leptospira lây qua da/niêm xây xát)
C Da (chân, tay) do ngâm nước lâu
D Niêm mạc (mắt, mũi, miệng) khi bơi lặn sâu
71 Phát hiện nhiễm HIV dựa vào các xét nghiệm sau:
A Xét nghiệm công thức máu
B Xét nghiệm chức năng gan
C Xét nghiệm chức năng thận
D Xét nghiệm máu phát hiện virus hoặc kháng thể đặc hiệu
72 Vật liệu di truyền của HPV là:
Trang 21 A ADN một sợi
B ADN hai sợi
C ARN một sợi
D ARN hai sợi
73 Một trong những biện pháp phòng bệnh dại hiệu quả nhất là:
A Tiêm vaccin phòng dại cho người
76 H.pylori là loại vi khuẩn:
A Khó nuôi cấy (rất khó nuôi cấy)
B Chưa nuôi cấy được
Trang 23 1.Môi trường thạch giàu chất dinh dưỡng, vô trùng
2.Môi trường canh thang chứa hồng cầu
3.Môi trường có tế bào cảm thụ, vô trùng
4.Môi trường phải vô trùng, có pH phù hợp
5.Môi trường có chất phát triển
Câu 2: Tìm ý sai về ngoại độc tố
1.Ngoại độc tố chỉ có ở vi khuẩn, không có ở virus
2.Ngoại độc tố do vi khuẩn giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị tan vỡ
2.Trong nhiễm trùng, vai trò cơ thể có y nghĩa quan trọng nhất
3.Trong nhiễm trùng, vai trò vi sinh vật có y nghĩa quan trọng nhất
4.Nhiễm trùng chỉ xảy ra ở động vật bậc cao
5.Vi sinh vật có độc tố mới gây dược bệnh nhiễm trùng
Câu 4: Chon y sai về độc lực vi sinh vật
1.Mọi loài vi sinh vật đều có độc lực
2.Độc lực là yếu tố quyết định đến quá trình nhiễm trùng
3.Tính lây bệnh của vi sinh vật chủ yếu phụ thuộc vào độc lực
4.Đơn vị đo độc lực là DLM và DLS
Câu 5: Tìm y sai nói về độc lực của vi sinh vật
Trang 24 1.Độc lực có thể tăng giảm hoặc không đổi
2.Việc hình thành nha bào là cách cố định độc lực tự nhiên
3.Rất hiếm khi gặp vi sinh vật giảm độc lực
4.Đông khô và bảo quản lạnh là cách ổn định độc lực nhân tạo hiệu quả nhất
Câu 6: Chọn y đúng về nội độc tố
1.Chủ yếu có ở vi khuẩn gram dương
2.Quá trình nhiễm trùng được chia làm 4 giai đoạn
3.Từ nội độc tố có thể chế thuốc giải độc tố
4.Nội độc tố chỉ được giải phóng khi tế bào vi khuẩn tan vỡ
Câu 7: Tìm y sai về nhiễm trùng
1.Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn
2.Vi khuẩn sinh sản bằng cách sinh nha bào
3.Vi khuẩn nhân lên chủ yếu bằng cách nhân đôi
4.Vi khuẩn nhân lên dựa vào bộ máy di truyền của tế bào chủ
5.Vi khuẩn nhân lên lên chủ yếu theo thể L-form
Câu 9: Tìm y sai nói về các yếu tố của độc lực
1.Độc lực vi sinh vật do nhiều yếu tố gây nên
Trang 25 2.Khả năng gây bệnh xâm nhập và nhân lên của virus là một yếu tố của độc lực
3.Chỉ có những vi sinh vật có độc tố mới có độc lực
4.Vỏ là một yếu tố của độc lực giúp vi khuẩn tránh bị cơ thể tiêu diệt
5.Vi sinh vật có độc lực mới có khả năng gây bệnh
Câu 10: Chọn điểm đúng về độc tố của vi sinh vật
1.Độc tố có bản chất là gammaglobulin
2.Độc tố là chất chuyển hóa của vsv trong quá trình phát triển
3.Trên mọi loại vi khuẩn có khi có cả nội độc tố và ngoại độc tố
4.Độc tố thường thấy ở các loài virus tối nguy hiểm như virus dại, viêm não, HIV Câu 11: Vi khuẩn nào có khả năng gây nhiễm độc thức ăn
1.Neisseria gonorrhone
2.Staphylococcus aureus
3.Corynerbacrerium diphtheria
4.Treponema pallidum
Câu 12: Tìm y đúng về khuẩn lậu
1.Neisseria gonorrhone song cầu, gram âm
2.Sức đề kháng cao khó bị diệt bởi hóa chất và thuốc sát trùng thông thường
3.Neisseria meningitides, song cầu, gram âm
4.Không sinh bào tử, không có pili.(1 so co pili)
Câu 13: Chọn y đúng về Salmonnella
1.Trực khuẩn gram âm, có lông, có vỏ
2.Trực khuẩn gram dương, có lông, không có vỏ
3.Gây bệnh thương hàn, gây nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
Trang 26 4.Sức đề kháng kém
Câu 14: Chọn y sai về virus cúm
1.Kháng nguyên vỏ ít có khả năng biến đổi
2.Lây theo đường hô hấp, có thể gây thành dịch
3.Có kháng nguyên lõi và vỏ
4.Gây bệnh ở người và động vật
5.Gây bệnh lớn ở 3 type A, B, C
Câu 15: Tìm y sai về Campolybacter
1.Phát triển ở điều kiện giàu O2
2.Phát triển ở điều kiện vi hiếu khí (5% O2 + 10% CO2 + 85% N2)
3.Một trong những tác nhân hay gây ỉa chảy ở trẻ em
4.Hay gặp ở khách du lịch đến các nước nhiệt đới
Câu 16: Tìm y đúng về bênh Zona
1.Trẻ em tiếp xúc với người bị Zona sẽ bị bệnh thủy đậu
2.Zona gây viêm sừng sau tủy sống và các hạch thần kinh nên rất đau
3.Tổn thương trong bệnh Zona là những mụn nước dọc theo dây thần kinh, rất đau.Câu 17: Chọn y đúng về đường lây của HBV, VGB
1.Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục
2.Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi
3.Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hóa
4.Lây theo đường: Tiêu hóa, hô hấp, máu
Câu 18: Chọn y đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ với vi sinh vật
1.Không một loài vi sinh vật nào phát triển được ở nhiệt độ trên 450C
Trang 27 2.Hầu hết vi sinh vật phát triển ở nhiệt độ 4 – 450C, một số có thể ở dưới 40C và nhiệt độcao từ 45 – 650C.
3.Tất cả các loại vi sinh vật chỉ phát triển được ở nhiệt độ nhiệt độ 25 – 450C
4.Tất cả các loại vi khuẩn bị diệt ở 1000C
Câu 19: Chọn y đúng nhất về phương pháp khử trùng Tyndall
1.Chỉ diệt thể sinh dưỡng
2.Chỉ diệt thể nha bào
3.Diệt cả thể sinh dưỡng và nha bào
4.Không thể diệt được nha bào
Câu 20: Hãy chọn nhiệt độ và thời gian nào chắc chắn diệt được nha bào
1.Gây viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu sinh dục
2.Gây nhiễm khuẩn máu, viêm ruột ỉa chảy
3.Gây nhiễm khuẩn phổi, phế quản ở trẻ nhỏ
4.Gây bệnh dịch hạch, nhất là ở trẻ em
Câu 22: Chọn y đúng về đường lây của HBV
1.Lây theo đường: Hô hấp, tiêu hóa, máu
2.Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hóa
3.Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi
Trang 28 4.Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục
Câu 23: Thể bệnh nào dưới đây không phải do vi khuẩn than
1.Thể mủ da, niêm mạc
2.Thể nhiễm khuẩn phổi
3.Thể vàng da, tan huyết
4.Thể nhiễm khuẩn máu
Câu 24: Tìm y đúng nhất về vaccine
1.Vaccine là kháng nguyên vi sinh vật đã bất hoạt
2.Vaccine là kháng nguyên vi sinh vật đã làm mất khả năng gây bệnh
3.Nhân gen kháng thuốc
4.Gia tăng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi
Trang 29 1.Tác động trực tiếp lên vi khuẩn
2.Tác động trực tiếp lên virus
3.Tác động trực tiếp lên acid nhân của virus và phá hủy chúng
4.Tác động gián tiếp lên virus, ức chế sự nhân lên của chúng
5.Mang tính đặc hiệu cho loài virus gây bệnh
Câu 31: Chọn y đúng nhất về bản chất của huyết thanh miễn dịch
4.Nhiễm virus thể tiềm tàng
5.không có thể người lành mang virus
Câu 33: Vaccine giải độc tố chế tạo từ
1.Nội độc tố
Trang 30 2.Kháng độc tố
3.Ngoại độc tố
4.Độc tố vi sinh vật
Câu 34: Chọn y sai nói về sinh ly của vi khuẩn
1.Vi khuẩn sinh sản nhanh cần lượng thức ăn lớn
2.Có hệ enzyme để phân giải thức ăn
3.Một số vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.Câu 35: Vi khuẩn có các loại hình thể cơ bản sau
1.Hình cầu, hình que, hình thoi
2.Hình khối ổn định,hình cầu, hình cong
3.Hình cong, hình que, hình đinh ghim
4.Hình cầu, hình que, hình cong
5.Đa hình (sợi chỉ, xoắn, hình thoi,…)
Câu 36: Đơn vị đo của vi khuẩn
1.1/1000 mm
2.1/100000 micromet
3.1/1000 m
4.1/10000 mm
Câu 37: Điểm nào nói sai về cấu trúc vi khuẩn
1.Nhân của vi khuẩn là một sợi AND
2.Có ÀND, bào tương, màng nhân, nhân, các ribosom,…
3.Vi khuẩn có cấu tạo tế bào nhưng đơn giản
4.Một số vi khuẩn có khả năng sinh bào tử
Trang 31Câu 38: Tìm y đúng nói về hình thể vi khuẩn
1.Vi khuẩn có kích thước hiển vi, đơn vị đo là nanomet
2.Vi khuẩn có kích thước rất nhỏ, đơn vị đo là micromet
3.Kích thước của vi khuẩn không thay đổi trong các giai đoạn phát triển
4.Muốn thấy hình thể vi khuẩn phải dung kính hiển vi 10X
Câu 39: Tìm y đúng về tính chất bắt màu của vi khuẩn
1.Các vi khuẩn đều bắt màu đỏ khi nhuộm gram
2.Vi khuẩn nói chung khó bắt màu khi nhuộm gram
3.Một số bắt màu gram âm, một số gram dương, một số khó bắt màu gram
4.Vi khuẩn gram dương bắt màu đỏ, vi khuẩn gram âm bắt màu tím
5.Có vi khuẩn không thể nhuộm được bằng phương pháp nhuộm gram.????
Câu 40: Chọn y sai nói về nha bào vi khuẩn
1.Nha bào tồn tại nhiều năm ở ngoại cảnh
2.Nha bào bị diệt ở nhiệt độ 1000C/30 phút khi hấp ướt
3.Nha bào là một hình thái bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi
4.Nha bào chỉ có ở một số vi khuẩn như lao, giang mai, dich hạch
Câu 41: Tìm y đúng về quan sát hình thể vi khuẩn
1.Vi khuẩn gây bệnh được chẩn đoán xác định bằng quan sát hình thể
2.Không thể chẩn đoán được vi khuẩn bằng quan sát hình thể
3.Trong một số trường hợp, quan sát hình thể mang lại giá trị chẩn đoán chắc chắn nếu kết hợp với lâm sang và vị trí lấy bệnh pham
4.Hình thể vi khuẩn không thay đổi theo môi trường nuôi cấy
Câu 42: Tìm y đúng về cấu trúc vi khuẩn
Trang 32 1.Hầu hết vi khuẩn gram dương có pili sinh dục
2.Vỏ là yếu tố độc lực của vi khuẩn và không có kháng nguyên
3.Lông giúp vi khuẩn di động trong môi trường lỏng
4.Mọi vi khuẩn dều có khả năng sinh bào tử trong diều kiện bất lợi
Câu 43: Tìm y đúng nói về cách nhân lên của vi khuẩn
1.Cách nhân lên trải qua các giai đoạn như tự nhân lên của tế bào hoàn chỉnh
2.Nhân lên chủ yếu bằng cách nhân đôi theo cấp số nhân
3.Nhân lên chủ yếu theo kiểu thể L
4.Nhân lên theo kiểu tạo các bào tử
Câu 44: Ceftriaxon thuộc nhóm kháng sinh
Câu 45: Lincomycin tác dụng chủ yếu lên
1.Đơn bào (amip,…)
2.Vi khuẩn lao
3.Vi khuẩn gram dương
4.Vi khuẩn gram âm
Câu 46: Nhóm thuốc nào không được dung để điều trị bênh do virus
1.Thuốc tăng cường hệ thống miễn dịch
2.Thuốc ức chế tổng hợp nucleic
Trang 33 3.Thuốc ức chế quá trình sao mã
4.Thuốc ức chế tổng hợp thành tế bào
5.Thuốc ức chế sự xâm nhập của virus vào tế bào
Câu 47: Tìm y sai về hậu quả của sự nhân lên của virus
1.Gây hủy hoại tế bào
2.Gây độc cho cơ thể và có độc tố
3.Tạo ra các hạt vùi trong tế bào và được ứng dụng dùng để chẩn đoán
4.Virus kích thích cơ thể sản xuất Interferon
Câu 48: Tìm y đúng về đặc điểm của Interferon
1.Là kháng thể bảo vệ cơ thể
2.Là một protein có khả năng ức chế sự nhân lên của virus
3.Đặc hiệu với vi khuẩn
4.Đặc hiệu với loài virus xâm nhập
Câu 49: Chỉ ra y sai về ảnh hưởng của nhiệt độ đến vi sinh vật
1.Khi nhiệt độ 56 – 600C còn kích thích nha bào phát triển
2.Một số vi khuẩn có thể phát triển được ở nhiệt độ cao tới 690C
3.Vi khuẩn chỉ tồn tại và phát triển được ở 28 – 370C
4.Khi nhiệt độ cao tới 1000C, nhiều loài nha bào vi khuẩn vẫn tồn tại Câu 50: Tìm y đúng về đặc điểm nuôi cấy vi khuẩn
1.Các vi khuẩn khi nuôi cấy kích thước không thay đổi
2.Bất cứ loại vi khuẩn nào cũng nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo
3.Một số vi khuẩn vẫn chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo.Câu 51: Chọn y đúng về phương pháp khử trùng Tyndall
Trang 34 1.Áp dụng cho các dụng cụ như cao su, nhựa, bong băng,…
2.Sử dụng cho các sinh phẩm không thể khử trùng được ở nhiệt độ cao
3.Chỉ cần làm 1 lần 650C/30 phút là đủ giết chết hết vi khuẩn
4.Phương pháp hiện nay không dùng nữa vì không có hiệu quả Câu 52: Chỉ ra điểm sai về kháng sinh
1.Kháng sinh là một chất có thể ức chế hoặc giết chết vi khuẩn
2.Kháng sinh không dùng để phòng các bệnh do virus
3.Kháng sinh không có tác dụng vói virus
4.Kháng sinh dung để điều trị bệnh nhiễm trùng.?
5.Kháng sinh không có tác dụng với Rickettsia
Câu 53: Chọn y đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ thấp tới vi khuẩn:
1.Khi nhiệt độ thấp dưới 00C, vi khuẩn bị chết
2.Vi khuẩn bị đông vón protein ở bào tương dẫn đến bị tiêu diệt
3.Vi khuẩn bị giảm chuyển hóa và chuyển sang dạng không hoạt động
4.Đông khô là hình thức tốt nhất dể giết chết vi khuẩn để làm vaccine
5.Khi đông khô, một số vi khuẩn vẫn phát triển được
Câu 54: Dự phòng kháng thuốc kháng sinh bằng các biện pháp sau
1.Phối hợp kháng sinh trong mọi trường hợp
2.Sử dụng kháng sinh đồ trong mọi trường hợp có thể
3.Phối hợp nhiều loại (3 loại trở lên)
4.Dùng vaccine đa giá
Câu 55: Chọn y sai về ảnh hưởng của tia bức xạ tới vi khuẩn
1.Tia cực tím là tia được ứng dụng khử trùng rộng rãi trong y tế
Trang 35 2.Tia X cũng ứng dụng khử trùng rộng rãi trong y tế
3.Tia gamma được dùng rộng rãi trong y tế nhung khó bảo vệ và tốn kém
4.Hiệu quả diệt khuẩn của tia cực tím phụ thuộc nhiều vào thời gian và khoảng cách chiếu từ đèn đến vi khuẩn
Câu 56: Chọn câu nói đúng về độc lực của vi sinh vật
1.Độc lực là một yếu tố của vi khuẩn và không thay đổi
2.Độc lực chỉ có khi vi khuẩn ở trong cơ thể
3.Ngoại độc tố, nội độc tố là yếu tố quan trọng của độc lực
4.Nha bào là một yếu tố của độc lực cũng như vỏ
Câu 57: Nhóm chất nào dưới đây không có tác dụng khử trùng
1.Muối kim loại nặng
2.Phenol và các dẫn chất
3.Cồn
4.Chất tẩy rửa
5.Chất oxy hóa
Câu 58: Tìm ý đúng về cấu trúc vi khuẩn
1.Có AND, ARN, enzyme
2.Có cấu trúc một tế bào hoàn chỉnh
3.Chỉ có AND ở trong nhân
4.Có AND,bào tương, ty thể, lạp thể,lyzoxom
Câu 59: Chọn y đúng về nguyên lý phòng bệnh của vaccine
1.Dùng kháng thể để đưa vào cơ thể tạo miễn dịch chủ động
2.Dùng kháng thể để đưa vào cơ thể tạo miễn dịch thụ động
Trang 36 3.Dùng kháng nguyên đã làm mất độc để kích thích cơ thể tạo miễn dịch chủ động.
4.Dùng kháng nguyên đã bất hoạt để kích thích cơ thể tạo miễn dịch thụ động
5.Dùng kháng nguyên và kháng thể đưa vào cơ thể tạo miễn dịch chủ động Câu 60: Tìm y sai về dinh dưỡng của vi khuẩn
1.Có hệ enzyme phân giải thức ăn
2.Vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào
3.Một số vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào
4.Vi khuẩn cần một lượng thức ăn rất lớn để phát triển
Câu 61: Bản chất của Interferon
1.Là kháng thể
2.Protein do tế bào sản xuất ra.(glycoprotein)
3.Lymphekin do tế bào bạch cầu sản xuất ra
4.Gammaglobulin do tế bào sản xuất ra
Câu 62: Chọn y đúng về sự biến đổi của độc lực
1.Độc lực vi khuẩn là yếu tố ổn định, không thay đổi
2.Độc lực của vi khuẩn chỉ xuất hiện khi nó ở trong cơ thể người
3.Độc lực có thể tăng, giảm hoặc mất
4.Không thể phục hồi độc lực ở vi khuẩn khi nó đã mất độc lực
Câu 63: Cơ chế tác động của kháng thể là
1.Ngăn cản tổng hợp protein tạo vỏ capxit virus và thành tế bào vi khuẩn
2.Bên trong tế bào cơ thể
3.Gián tiếp vào tế bào vi sinh vật
4.Trực tiếp lên virus và tế bào vi khuẩn
Trang 37 5.Tác động vào acid nhân của vi khuẩn và virus làm tan vỡ chúng
Câu 64: Kháng thể bảo vệ cơ thể xuất hiện vào thời điểm
1.Ngay khi vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể
2.Không xác định được
3.Trước khi các cơ chế bảo vệ không đặc hiệu được hoạt hóa
4.Sau 30 ngày
5.Sau khi vi sinh vật xâm nhập một thời gian khoảng 7 – 10ngay.(4-7ngay.SGK)
Câu 65: Câu nào sau đây nói sai về vaccine
1.Vaccine được chế từ kháng nguyên đặc hiệu của vi sinh vật
2.Vaccine của loài vi sinh vật nào thường chỉ phòng được loại đó khi tiêm cho người
3.Mọi loài vi sinh vật đều có thể chế thành vaccine phòng bệnh.(lau,giang mai,SXH,…)
4.Dùng vaccine không đúng liều, không đúng thời gian thường không mang lại hiệu quả Câu 66: Kháng thể xuất hiện sớm nhất trong nhiễm trùng là
Câu 67: Chọn y đúng về tác động của nhiệt độ đến vi khuẩn
1.Tất cả vi khuẩn đều ngừng phát triển ở nhiệt độ 430C
2.Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1600C/30 phút
3.Diệt những vi khuẩn có nha bào phải sấy khô 1000C/30 phút
4.Không thể dung phương pháp Tyndall để diệt vi khuẩn có nha bào
Trang 38Câu 68: Đáp ứng miễn dịch dịch thể của cơ thể được đảm nhiệm bởi
Câub69: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không nằm trong định nghĩa nhiễm trùng
1.Vi khuẩn lị ở trực tràng không biểu hiện triệu chứng
2.Bệnh nhân bị tả, lị, thương hàn
3.Vi khuẩn E coli sống trong đại tràng
4.Phage tả xâm nhập vào vi khuẩn tả
Câu 70: Cơ chế bảo vệ không đặc hiệu của cơ thể được đảm nhiệm bởi
1.Các kháng thể do mẹ truyền
2.Bạch cầu đa nhân thực bào
3.Lymphokin hoạt hóa tế bào thực bào
Câu 72: Những yếu tố không làm xuất hiện và lan tràn kháng thuốc la
1.Tăng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi gia súc
Trang 39 2.Tăng giao lưu quốc tế
3.Lạm dụng kháng sinh trong điều trị
4.Tăng sử dụng kháng sinh không theo đơn
5.Tăng sử dụng kháng sinh đồ trong điều trị
Câu 73: Nhũng vi khuẩn có khả năng chống lại nhiều kháng sinh tìm được trong quá trình sống của chúng chủ yếu do
1.Biến nạp gen
2.Đột biến gen
3.Tải nạp gen
4.Nhăn được plasmid kháng thuốc
Câu 74: Tìm y đúng về phản ứng miễn dịch huỳnh quang
1.Phản ứng miễn dịch huỳnh quang trực tiếp chỉ dùng để chẩn đoán vi khuẩn
2.Phản ứng miễn dịch huỳnh quang trực tiếp chỉ dùng để chẩn đoán virus
3.Phản ứng miễn dịch huỳnh quang trực tiếp thường dùng phát hiện và định lượng kháng nguyên
4.Phản ứng miễn dịch huỳnh quang có độ nhạy, đạt hiệu quả cao và cho kết quả nhanh.Câu 75: Trong hiện tượng tải nạp, vai trò quyết định là
1.Phage trung gian
2.Plasmid F
3.Tính trạng “khả thụ” của tế bào vi khuẩn nhận
4.Phage tải nạp plasmid F
Câu 77: Tính kháng thuốc được lan truyền giữa các vi khuẩn chủ yếu do
1.Tiếp hợp
2.Biến nạp
Trang 40 3.Tải nạp.
4.Đột biến
Câu 78: Vật liệu di truyền ở vi khuẩn
1.Nằm trong riboxom và plasmid
2.Nằm trong AND nhiễm sắc thể
3.Nằm trong riboxom vi khuẩn
4.Trên ARN và plasmid của vi khuẩn
Câu 79: Plasmid R có thể
1 Gây cho VK có lông
2 Giúp cho VK kháng lại 1 số kháng sinh
3 Quyết định hiện tượng tiếp hợp của VK
4 Quyết định khả năng sống sót ở ngoại cảnh