TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI KHOA MARKETING HỌC PHẦN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH Đề tài Cơ sở hình thành Tư tưởng Hồ Chí Minh? Trong các nhân tố góp phần tạo nên Tư tưởng Hồ Chí Minh, nhân tố nào đóng vai trò quyết định bản chất cách mạng và khoa học của Tư tưởng Hồ Chí Minh? Nhó� m thự c hiệ� n Nhó� m 3Lớ� p hó c phầ� n 2218HCMI0111Giầ ng việ� n hựớ� ng dầ n TS Bù i Hó� ng Vầ n Hà Nội, tháng 3 năm 2022 Danh sách thành viên và phân công nhiệm vụ của Nhóm 3 STT Họ và Tên Nhiệm vụ31 Vù, Minh Hầ i(Nh.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA MARKETING
Đề tài: Cơ sở hình thành Tư tưởng Hồ Chí Minh?
Trong các nhân tố góp phần tạo nên Tư tưởng Hồ Chí Minh, nhân tố nào đóng vai trò quyết định bản chất cách mạng
và khoa học của Tư tưởng Hồ Chí Minh?
Nhóm thực hiện: Nhóm 3
Lớp hóc phần: 2218HCMI0111
Giầ ng viện hựớng dầ$n: TS Bù*i Hóng Vần
Hà Nội, tháng 3 năm 2022
Trang 2Danh sách thành viên và phân công nhiệm vụ của Nhóm 3
37 Ngùyệ$n Thi Hiện I- Cớ sớ hỉ*nh thầ*nh TTHCM
38 Ngùyệ$n Thù Hiện II- Nhần tó= đóng vầi tró* qùyệ=t đinh bầ n chầ=t
cầch mầng vầ* khóầ hóc cù ầ TTHCM
40 Ngùyệ$n Trùng Hiệ=ù I- Cớ sớ hỉ*nh thầ*nh TTHCM
41 Trần Vù, Hiệ=ù Kệ=t lùần
42 Phần Thi Hóầ III- Liện hệ
43 Dựớng Tiệ=n Hóầt III- Liện hệ
44 Đinh Thi Tùyệ=t Hóng I- Cớ sớ hỉ*nh thầ*nh TTHCM
45 Đó$ Thi Hóng II- Nhần tó= đóng vầi tró* qùyệ=t đinh bầ n chầ=t
cầch mầng vầ* khóầ hóc cù ầ TTHCM
Trang 3MỤC LỤC
ĐỀI CƯƠNG CHI TIỀLT ĐỀI TÀNI 2 4
LƠNI MƠO ĐÀIU 6
I Cớ sớ hỉ*nh thầ*nh tự tựớ ng Hó Chỉ Minh 7
1 Khầi niệm 7
1.1 Khầi niệm tự tựớ ng 7
1.2 Khầi niệm Tự tựớ ng Hó Chỉ Minh 7
2 Cớ sớ hỉ*nh thầ*nh tự tựớ ng Hó Chỉ Minh 7
2.1 Cớ sớ thực tiệ$n 7
2.2 Cớ sớ ly lùần 10
2.3 Nhần tó= chù qùần Hó Chỉ Minh 13
II Nhần tó= đóng vầi tró* qùyệ=t đinh bầ n chầ=t cầch mầng vầ* khóầ hóc cù ầ tự tựớ ng Hó Chỉ Minh 15
1 Chù nghỉ,ầ Mầc-Lệnin lầ* mót hệ thó=ng ly lùần khóầ hóc 15
2 Chù nghỉ,ầ Mầc-Lệnin lầ* thệ= giới qùần, phựớng phầp lùần cù ầ Hó Chỉ Minh 16 3 Sự vần dùng vầ* phầt triệQn cù ầ Hó Chỉ Minh 17
III Liện hệ 18
1 Tự tựớ ng Hó Chỉ Minh thệQ hiện tróng thực tiệ$n 18
2 Liện hệ với bầ n thần sinh viện 19
KỀLT LUÀRN 21
TÀNI LIỀRU THÀM KHÀOÓ 22
Trang 4ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ĐỀ TÀI 2
Vận dụng các chuẩn mực “cần, kiệm, liêm, chính” và “tình yêu thương con người”
trong TTHCM để xây dựng đạo đức, lối sống cho sinh viên VN”
LƠNI MƠO ĐÀIU
NÓRI DUNG THÀOÓ LUÀRN
I ChùầQn mực “cần, kiệm, liệm, chỉnh”, “tỉ*nh yệù thựớng cón ngựớ*i” tróng đầóđực Hó Chỉ Minh
1 Qùần điệQm tự tựớ ng HCM vệ đầó đực
Khầi niệm “đầó đực”
Qùần điệQm tự tựớ ng HCM vệ đầó đực
2 Qùần điệQm chùầQn mực vệ chùầQn mực “ cần, kiệm, liệm, chỉnh”
Khầi niệm “cần, kiệm, liệm, chỉnh”
Qùần điệQm, bầ n chầ=t chùầQn mực vệ “cần, kiệm, liệm, chỉnh”
3 Qùần điệQm vệ “Tỉ*nh yệù thựớng cón ngựớ*i”
Khầi niệm “Tỉ*nh yệù thựớng cón ngựớ*i”
Qùần điệQm tự tựớ ng HCM vệ “Tỉ*nh yệù thựớng cón ngựớ*i”
II Xầy dựng đầó đực, ló=i só=ng chó sinh viện Việt Nầm thệó cầc chùầQn mực “cần,kiệm, liệm, chỉnh”, “tỉ*nh yệù thựớng cón ngựớ*i” cù ầ Hó Chỉ Minh
1 Thực trầng vầ=n đệ đầó đực, ló=i só=ng cù ầ sinh viện hiện nầy
Trang 5LỜI MỞ ĐẦU
Tự tựớ ng Hó Chỉ Minh lầ* mót hệ thó=ng qùần điệQm tóầ*n diện vầ* sầù sầYc vệnhự,ng vầ=n đệ cớ bầ n cù ầ cầch mầng Việt Nầm, lầ* tầ*i sầ n vó cù*ng tó lớn vầ* qùy giầ
cù ầ Đầ ng vầ* dần tóc tầ, mầ,i mầ,i sói đựớ*ng chó sự nghiệp cầch mầng cù ầ nhần dần
tầ giầ*nh thầYng lới Cù*ng với chù nghỉ,ầ Mầc - Lệnin, tự tựớ ng HCM lầ* mót bó phầncầ=ù thầ*nh nện nện tầ ng tự tựớ ng vầ* kim chỉ nầm chó hầ*nh đóng cù ầ Đầ ng vầ* cầchmầng Việt Nầm Chỉnh vỉ* vầy, hóc phần “Tự tựớ ng Hó Chỉ Minh” đầ, trớ thầ*nh mótmón hóc khóng thệQ thiệ=ù đó=i với tầ=t cầ cầc sinh viện đầi hóc Qùầ việc nghiện cựùmón hóc, giùp chó sinh viện có đựớc tự dùy vầ* ky, nầWng đùng đầYn vệ mầWt ly lùần vầ*thực tiệ$n cầc vầ=n đệ đầWt rầ tróng cùóc só=ng Tự* đó giùp chó sinh viện thầ=y ró, hớnvầi tró* cù ầ tự tựớ ng Hó Chỉ Minh đó=i với sự phầt triệQn cù ầ dần tóc Việt Nầm, tintựớ ng vầ*ó chệ= đó chỉnh tri xầ, hói chù nghỉ,ầ, tiệ=p thệm sực mầnh chó sinh viện vệ
y chỉ vầ* hầ*nh đóng đệQ phầ=n đầ=ù chó mùc tiệù, ly tựớ ng cù ầ cầch mầng Với mùcđỉch tỉ*m hiệQù ró, hớn vệ tự tựớ ng Hó Chỉ Minh, cớ sớ hỉ*nh thầ*nh vầ* vầi tró* cù ầ cầcnhần tó= với việc qùyệ=t đinh bầ n chầ=t cầch mầng vầ* khóầ hóc cù ầ tự tựớ ng Hó Chỉ
Minh, nhóm 3 lựầ chón đệ tầ*i “Cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh? Nhân tố
đóng vai trò quyết định đến bản chất cách mạng và khoa học của tư tưởng Hồ Chí Minh” Qùầ bầ*i thầ ó lùần, nhóm 3 móng mùó=n giới thiệù đệ=n thầy vầ* cầc bần mót
cầch ró, hớn vệ cầc giầi đóần cớ bầ n tróng việc hỉ*nh thầ*nh vầ* phầt triệQn tự tựớ ng
Hó Chỉ Minh, nhần thực khóầ hóc giầ tri tự tựớ ng Hó Chỉ Minh đó=i với cầch mầngViệt Nầm Bện cầnh đó, bầ*i thầ ó lùần cù ầ nhóm 3 cù,ng sệ, mầng lầi cầi nhỉ*n tóQngqùần vệ cầc nhần tó= góp phần tầó nện tự tựớ ng Hó Chỉ Minh vầ* biệ=t đựớc đầù lầ*nhần tó= qùyệ=t đinh, nhần tó= qùần tróng với bầ n chầ=t cầch mầng vầ* khóầ hóc cù ầ
tự tựớ ng Hó Chỉ Minh Tự* đó, hi vóng sệ, mầng đệ=n chó mói ngựớ*i thệm hựng thùvầ* sệ, tỉch cực hớn tróng việc hóc tầp vầ* lầ*m thệó tự tựớ ng, đầó đực, phóng cầch
Hó Chỉ Minh
Nói dùng cù ầ bầ*i thầ ó lùần đựớc trỉ*nh bầ*y nhự sầù:
I Cớ sớ hỉ*nh thầ*nh tự tựớ ng Hó Chỉ Minh
Trang 6II Nhần tó= đóng vầi tró* qùyệ=t đinh bầ n chầ=t cầch mầng vầ* khóầ hóc cù ầ
tự tựớ ng Hó Chỉ Minh
III Liện hệ
Nhóm 3 chùng ệm xin đựớc gự i lớ*i cầ m ớn trần thầ*nh đệ=n Thầy giầó –
TS Bù*i Hóng Vần đầ, hựớng dầ$n tần tỉ*nh, cùng cầ=p nhự,ng kiệ=n thực chùyệnmón, giùp đớ, chùng ệm tróng qùầ trỉ*nh thực hiện nghiện cựù đệ tầ*i Đóngthớ*i tróng qùầ trỉ*nh tỉ*m hiệQù vầ* nghiện cựù dó có*n hần hệp vệ kiệ=n thực nệnkhóng trầnh khó i nhự,ng sầi sót, chùng ệm móng mùó=n nhần đựớc sự góp ytự* Thầy Chùng ệm xin trần thầ*nh cầ m ớn!
Trang 7NỘI DUNG THẢO LUẬN
I Cơ sở hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh
1 Khái niệm
1.1 Khái niệm tư tưởng
Tư tưởng lầ* sự phầ n ầnh hiện thực tróng y thực, lầ* biệQù hiện qùần hệ cù ầ cón
ngựớ*i với thệ= giới chùng qùầnh
Tróng thùầt ngự, "tự tựớ ng Hó Chỉ Minh", khầi niệm "tự tựớ ng" có y nghỉ,ầ ớ tầm khầi qùầt triệ=t hóc "Tự tựớ ng" ớ đầy khóng phầ i dù*ng với nghỉ,ầ tinh thần -
tự tựớ ng, y thực tự tựớ ng cù ầ mót cầ nhần, mót cóng đóng, mầ* với nghỉ,ầ lầ* mót
hệ thó=ng nhự,ng qùần điệQm, qùần niệm, lùần điệQm đựớc xầy dựng trện mót nện
tầ ng triệ=t hóc (thệ= giới qùần vầ* phựớng phầp lùần) nhầ=t qùần, đầi biệQù chó y chỉ,ngùyện vóng cù ầ mót giầi cầ=p, mót dần tóc đựớc hỉ*nh thầ*nh trện cớ sớ thực tiệ$nnhầ=t đinh vầ* trớ lầi chỉ đầó hóầt đóng thực tiệ$n, cầ i tầó hiện thực
1.2 Khái niệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
“Tư tưởng Hồ Chí Minh lầ* mót hệ thó=ng qùần điệQm tóầ*n diện vầ* sầù sầYc vệ
nhự,ng vầ=n đệ cớ bầ n cù ầ cầch mầng Việt Nầm, kệ=t qùầ cù ầ sự vần dùng vầ* phầttriệQn sầng tầó chù nghỉ,ầ Mầc - Lệnin vầ*ó điệù kiện cù thệQ cù ầ nựớc tầ, kệ= thự*ầ vầ*phầt triệQn cầc giầ tri trùyện thó=ng tó=t đệp cù ầ dần tóc, tiệ=p thù tinh hóầ vầWn hóầnhần lóầi; lầ* tầ*i sầ n tinh thần vó cù*ng tó lớn vầ* qùy giầ cù ầ Đầ ng vầ* dần tóc tầ, mầ,imầ,i sói đựớ*ng chó sự nghiệp cầch mầng cù ầ nhần dần tầ giầ*nh thầYng lới”
Khầi niệm trện đầy chỉ ró, bầ yệ=ù tó=:
Trang 8đó, Triệù đỉ*nh nhầ* Ngùyệ$n đầ, lần lựớt ky kệ=t cầc hiệp ựớc đầù hầ*ng, tự*ng bựớctrớ thầ*nh tầy sầi cù ầ thực dần Phầp Thực dần Phầp đầ, tự*ng bựớc thiệ=t lầp bómầy thó=ng tri ớ Việt Nầm → Việt Nầm tự* mót nựớc phóng kiệ=n trớ thầ*nh nựớc
“thùóc điầ nự ầ phóng kiệ=n”
Vệ chỉnh tri: Thực dần Phầp ầp đầWt chỉnh sầch cầi tri thực dần, tựớc bó qùyện lực đó=i nói vầ* đó=i ngóầi cù ầ chỉnh qùyện phóng kiệ=n Nhầ* Ngùyệ$n; chiầ ViệtNầm thầ*nh bầ xự: BầYc Ky*, Trùng Ky*, Nầm Ky* vầ* thực hiện ớ mó$i ky* mót chệ= đó cầitri riệng Thực dần Phầp cầù kệ=t với giầi cầ=p điầ chù đệQ bóc lót kinh tệ= vầ* ầp bựcchỉnh tri đó=i với Nhần dần Việt Nầm
Vệ kinh tệ=: Thực dần Phầp thực hiện chỉnh sầch bóc lót, cựớp đóầtrùóng đầ=t đệQ lầp đón điện; đầù tự khầi thầc tầ*i ngùyện; xầy dựng mót só= cớ sớ cóng nghiệp, hệ thó=ng đựớ*ng giầó thóng, bệ=n cầ ng phùc vù chỉnh sầch khầi thầcthùóc điầ
Vệ vầWn hóầ: Thực dần Phầp thi hầ*nh triệt đệQ chỉnh sầch vầWn hóầ nó dich,gầy tầm ly tự ti, khùyệ=n khỉch cầc hóầt đóng mệ tỉn di đóần Mói hóầt đóng yệùnựớc cù ầ Nhần dần tầ đệù bi cầ=m đóần Chùng tỉ*m mói cầch bựng bỉt vầ* ngầWnchầWn ầ nh hựớ ng cù ầ nện vầWn hóầ tiệ=n bó trện thệ= giới vầ*ó Việt Nầm vầ* thi hầ*nhchỉnh sầch ngù dần đệQ dệ$ bệ cầi tri
Xầ, hói có sự biệ=n đóQi vệ cớ cầ=ù giầi cầ=p, tầng lớp Giầi cầ=p điầ chù đựớc bóQsùng, cù ng có=, tầWng cựớ*ng thệm cầc điện chù ngựớ*i Phầp vầ* nựớc ngóầ*i Bện cầnhtầng lớp thớ thù cóng, tiệQù thựớng, tróng xầ, hói Việt Nầm xùầ=t hiện nhự,ng giầitầng mới Đó lầ* giầi cầ=p cóng nhần, giầi cầ=p tự sầ n vầ* tầng lớp tiệQù tự sầ n ớ thầ*nhthi
Mầù thùầ$n tróng ló*ng xầ, hói Việt Nầm ngầ*y cầ*ng gầy gầYt Bện cầnh mầùthùầ$n cớ bầ n tróng xầ, hói phóng kiệ=n lầ* nóng dần với điầ chù phóng kiệ=n, có*nxùầ=t hiện thệm cầc mầù thùầ$n mới: Mầù thùầ$n giự,ầ giầi cầ=p cóng nhần Việt Nầmvới giầi cầ=p tự sầ n, mầù thùầ$n giự,ầ tóầ*n thệQ nhần dần Việt Nầm với chù nghỉ,ầ đệ=qùó=c Phầp
Cầc phóng trầ*ó giầ i phóng dần tóc đầQy lện mầnh mệ, Tự* nầWm 1858 đệ=n cùó=ithệ= ky XIX, cầc phóng trầ*ó đầ=ù trầnh yệù nựớc chó=ng Phầp xầm lựớc liện tùc nóQ
Trang 9rầ Cầc cùóc khớ i nghỉ,ầ, tróng đó có nhự,ng cùóc dựới ngón cớ* "Cần Vựớng" tựcgiùp vùầ cựù nựớc → Cầc phóng trầ*ó dựầ trện y thực hệ phóng kiệ=n.
Đầù thệ= ky XX, xùầ=t hiện cầc phóng trầ*ó yệù nựớc dựới sự dầ$n dầYt cù ầ cầc sỉ,phù yệù nựớc có tinh thần cầ i cầch: Phóng trầ*ó Đóng Dù dó Phần Bói Chầù khớ ixựớng (1905-1909); Phóng trầ*ó Dùy Tần dó Phần Chầù Trinh phầt đóng (1906-1908); Phóng trầ*ó Đóng Kinh Nghỉ,ầ Thùc dó Lựớng VầWn Cần, Ngùyệ$n Qùyện vầ*mót só= nhần sỉ, khầc phầt đóng (3-1907 – 11- 1907); Phóng trầ*ó chó=ng đi phù,chó=ng sựù thùệ= ớ Trùng Ky* nầWm 1908… đầ, tầó nện cầc phóng trầ*ó thệó xù hựớngdần chù tự sầ n
→ Kệ=t qùầ : cầc phóng trầ*ó đệù thầ=t bầi Ngùyện nhần sầù xầ lầ* giầi cầ=p tự sầ n ViệtNầm có*n nón yệ=ù Ngùyện nhần trực tiệ=p lầ* cầc tóQ chực vầ* ngựớ*i lầ,nh đầó cù ầ cầcphóng trầ*ó đó chựầ có đựớ*ng ló=i vầ* phựớng phầp cầch mầng đùng đầYn dầ$n đệ=nnhự,ng khù ng hóầ ng tróng đựớ*ng ló=i cựù nựớc Vầ* tự* đó đầ, xùầ=t hiện nhù cầù tỉ*mcón đựớ*ng mới đệQ cựù dần cựù nựớc
Chỉnh vỉ* vầy, sự rầ đớ*i giầi cầ=p mới lầ* giầi cầ=p cóng nhần vầ* phóng trầ*ó đầ=ùtrầnh cù ầ giầi cầ=p cóng nhần Việt Nầm đầ, lầ*m chó cùóc đầ=ù trầnh giầ i phóng dầntóc ớ Việt Nầm xùầ=t hiện dầ=ù hiệù mới cù ầ mót thớ*i đầi mới sầYp rầ đớ*i
2.1.2 Thực tiễn thế giới cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX
Vầ*ó cùó=i thệ= ky XIX, đầù thệ= ky XX, chù nghỉ,ầ tự bầ n trện thệ= giới đầ, phầttriệQn tự* giầi đóần tự dó cầnh trầnh sầng giầi đóần đệ= qùó=c chù nghỉ,ầ Cầc nựớc đệ=qùó=c đầQy mầnh chiệ=n trầnh xầm lựớc thùóc điầ, biệ=n cầc nựớc chầù ÀG, chầù Phi vầ*khù vực My, Lầtinh đầ, trớ thầ*nh thùóc điầ vầ* phù thùóc cù ầ cầc nựớc đệ= qùó=c Chù nghỉ,ầ đệ= qùó=c đầ, trớ thầ*nh kệ thù* chùng cù ầ cầc dần tóc thùóc điầ vầ* giầi cầ=pcóng nhần thệ= giới
Mầù thùầ$n giự,ầ cầc nựớc đệ= qùó=c với cầc dần tóc thùóc điầ vầ* phù thùócngầ*y cầ*ng phầt triệQn gầy gầYt đầ, thùc đầQy phóng trầ*ó giầ i phóng dần tóc trện thệ=giới phầt triệQn
Nhiệù cùóc đầ=ù trầnh sói nóQi cù ầ cóng nhần cầc nựớc tự bầ n diệ$n rầ, đỉ nhcầó lầ* Cầch mầng Thầng Mựớ*i Ngầ 1917 Cầch mầng Thầng Mựớ*i Ngầ thầ*nh cóng
Trang 10đầ, mớ rầ mót thớ*i đầi mới tróng lich sự lóầ*i ngựớ*i – thớ*i đầi qùầ đó tự* chù nghỉ,ầ
tự bầ n lện chù nghỉ,ầ xầ, hói trện phầm vi tóầ*n thệ= giới, mớ rầ cón đựớ*ng giầ iphóng chó cầc dần tóc bi ầp bực trện thệ= giới
Sầù Cầch mầng Thầng Mựớ*i Ngầ, Qùó=c tệ= Cóng sầ n rầ đớ*i 1919 trớ thầ*nh Bóthầm mựù, lầ,nh đầó phóng trầ*ó cầch mầng thệ= giới Dựới sự lầ,nh đầó cù ầ Lệnin,Qùó=c tệ= Cóng sầ n đầQy mầnh việc trùyện bầ chù nghỉ,ầ Mầc – Lệnin vầ* kinh nghiệmCầch mầng Thầng Mựớ*i Ngầ rầ khầYp thệ= giới, thùc đầQy sự rầ đớ*i vầ* hóầt đóngngầ*y cầ*ng mầnh mệ, cù ầ cầc đầ ng cóng sầ n ớ nhiệù nựớc Sự rầ đớ*i cù ầ Qùó=c tệ=Cóng sầ n gầYn kệ=t phóng trầ*ó cóng nhần tróng cầc nựớc tự bầ n phựớng Tầy vầ*phóng trầ*ó giầ i phóng dần tóc ớ cầc nựớc thùóc điầ phựớng Đóng chó=ng kệ thù*chùng lầ* chù nghỉ,ầ đệ= qùó=c
Cầch mầng Thầng Mựớ*i Ngầ thầYng lới, sự rầ đớ*i cù ầ nhầ* nựớc Xóviệ=t, Qùó=ctệ= Cóng sầ n vầ* thực tiệ$n xầy dựng chù nghỉ,ầ xầ, hói ớ Liện Xó cù*ng với sự phầttriệQn mầnh mệ, phóng trầ*ó cóng sầ n, cóng nhần vầ* phóng trầ*ó giầ i phóng dần tóctrện thệ= giới ầ nh hựớ ng sầù sầYc tới Hó Chỉ Minh trện hầ*nh trỉ*nh đi rầ thệ= giới tỉ*mmùc tiệù vầ* cón đựớ*ng cựù nựớc
-> Tự* cầc yệ=ù tó= thớ*i đầi tầó nện mó=i qùần hệ biện chựng tróng phóng trầ*ócóng sầ n, cóng nhần vầ* phóng trầ*ó giầ i phóng dần tóc trện thệ= giới, bó=i cầ nh tróngnựớc cù,ng nhự bó=i cầ nh thệ= giới lầ* nện tầ ng chó việc hỉ*nh thầ*nh tự tựớ ng Hó ChỉMinh
2.2 Cơ sở lý luận
2.2.1 Giá trị truyền thống tốt đẹp của dân tộc VN
Khái niệm truyền thống: Trùyện thó=ng lầ* nhự,ng hiện tựớng vầWn hóầ – xầ, hói,
bầó góm tự tựớ ng tỉ*nh cầ m, tầp qùần, thói qùện, phóng tùc, ló=i só=ng, cầch ựng xự đựớc hỉ*nh thầ*nh tróng nhự,ng điệù kiện lich sự nhầ=t đinh, đựớc bầ ó tón qùầ nầWmthầng tróng đớ*i só=ng vầt chầ=t vầ* tinh thần cù ầ cầc cóng đóng xầ, hói khầc nhầù vầ*
có thệQ chùyệQn giầó tự* thệ= hệ nầ*y qùầ thệ= hệ khầc
Khái niệm giá trị truyền thống: Giầ tri trùyện thó=ng chỉnh lầ* kệ=t tinh tầ=t cầ
nhự,ng gỉ* tó=t đệp nhầ=t qùầ cầc thớ*i đầi lich sự khầc nhầù cù ầ dần tóc đệQ lầ*m nện
Trang 11bầ n sầYc riệng Nó đựớc trùyện lầi chó cầc thệ= hệ sầù vầ* cù*ng với thớ*i giần, cù*ngvới sự tiệ=n triệQn cù ầ lich sự sệ, đựớc bóQ sùng bầ6ng cầc giầ tri mới.
Chù nghỉ,ầ yệù nựớc Việt Nầm lầ* tóQng hó*ầ cầc yệ=ù tó= tri thực, tỉ*nh cầ m, y chỉ
cù ầ cón ngựớ*i Việt Nầm, tầó thầ*nh đóng lực tinh thần tó lớn thùc đầQy hó sầ^n sầ*ngcó=ng hiệ=n sực lực, trỉ tùệ, xầ thần vỉ* sự nghiệp dựng nựớc vầ* giự, nựớc Chù nghỉ,ầyệù nựớc lầ* giầ tri hầ*ng đầù xùyện sùó=t trùyện thó=ng tó=t đệp cù ầ dần tóc ViệtNầm Đó lầ* đóng lực, sực mầnh giùp chó dần tóc Việt Nầm tón tầi vựớt qùầ móikhó khầWn tróng xầy dựng vầ* bầ ó vệ TóQ qùó=c đệQ phầt triệQn Chỉnh chù nghỉ,ầ yệùnựớc lầ* nện tầ ng tự tựớ ng, điệQm xùầ=t phầt vầ* đóng lực thùc đầQy Hó Chỉ Minh rầ đitỉ*m mùc tiệù, cón đựớ*ng cựù nựớc mới Vầ*, Ngựớ*i đầ, tỉ*m thầ=y ớ chù nghỉ,ầ Mầc -Lệnin mùc tiệù, cón đựớ*ng cựù nựớc, cựù dần,
giầ*nh đựớc đóc lầp, tự dó chó dần tóc Việt Nầm
Dần tóc Việt Nầm vầ* Nhầ* nựớc Việt Nầm hỉ*nh thầ*nh sớm tróng điệù kiệnkhầYc nghiệt: Vự*ầ phầ i đóầ*n kệ=t đầ=ù trầnh chó=ng lầi cầc ầm mựù thón tỉnh, xầmlựớc, đóng hóầ cù ầ cầc thệ= lực xầm lựớc hù*ng mầnh, vự*ầ phầ i có= kệ=t tróng sầ nxùầ=t đệQ khầYc phùc nhự,ng thiện tầi thựớ*ng xùyện đệ dóầ nện nóng nghiệp lùầnựớc Tróng lầ,nh đầó nhần dần xầy dựng vầ* bầ ó vệ TóQ qùó=c, Hó Chỉ Minh hệ=t sựcchù tróng kệ= thự*ầ, phầt triệQn mót nói dùng cầWn bầ n tróng chù nghỉ,ầ yệù nựớc vầ*
trùyện thó=ng cù ầ dần tóc Việt Nầm lầ* yệù nựớc gầYn liện với yệù dần, có tinh thần
đóầ*n kệ=t, nhần ầi, khóần dùng tróng cóng đóng vầ* hó*ầ hiệ=ù với cầc dần tóc trệnthệ= giới
Tróng trùyện thó=ng dần tóc Việt Nầm thựớ*ng trực mót niệm tự hầ*ó vệ lich
sự , trần tróng nện vầWn hóầ, ngón ngự,, phóng tùc tầp qùần vầ* nhự,ng trùyện thó=ngtó=t đệp khầc cù ầ dần tóc Đệ=n Hó Chỉ Minh, chù nghỉ,ầ yệù nựớc Việt Nầm đầ, đựớcphầt triệQn lện mót trỉ*nh đó cầó vầ* mới Tróng đó, đóc lầp dần tóc gầYn liện với lytựớ ng vỉ* dần chù , tự dó, cóng bầ6ng, hầnh phùc cù ầ nhần dần; gầYn liện với tinhthần qùó=c tệ= chần chỉnh cù ầ giầi cầ=p cóng nhần
Tróng qùầ trỉ*nh lầ,nh đầó cầch mầng Việt Nầm, Hó Chỉ Minh đầ, chù tróngkhới dầy vầ* phầt hùy nhự,ng giầ tri trùyện thó=ng tó=t đệp cù ầ dần tóc Việt Nầmtróng hóầch đinh đựớ*ng ló=i, phựớng phầp cầch mầng Việt Nầm Đó lầ* tinh thần