ĐẠI CƯƠNG VỀ DINH DƯỠNG LOGO http dichvudanhvanban com THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT http dichvudanhvanban com Trình bày giá trị dinh dưỡng của một số thực phẩm thường dùng 1 Trình bày đặc điểm vệ sinh của thực phẩm 2 2 MỤC TIÊU 4 http dichvudanhvanban com THỰC PHẨM NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT THỊT Thịt đỏ Thịt trắng http dichvudanhvanban com THỰC PHẨM NGUỒN GỐC ĐỘNG VẬT THỊT cấu tạo Mô nạc gồm 1 hoặc nhiều bó cơ Mô liên kết bao quanh sợi cơ và liên kết bó cơ o Collagen sợi m.
Trang 1L/O/G/O
http://dichvudanhvanban.com
THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC ĐỘNG
VẬT, THỰC VẬT
Trang 2Trình bày giá trị dinh dưỡng của một số thực phẩm thường dùng
Trang 4THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
THỊT - cấu tạo
Mô nạc: gồm 1 hoặc nhiều bó cơ
Mô liên kết: bao quanh sợi cơ và liên kết
Trang 5• Ab no mạch dài > 50% t 0 tan chảy cao
• Ab chưa no: oleic, linoleic <10%
CHO: 1% dưới dạng glycogen, glucose
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Trang 6THỊT-Gía trị dinh dưỡng
Vitamin:
• Vit nhóm B – thịt nạc (B1)
• Vit A, D,E,K – gan, thận
Chất khoáng:
• Sắt dễ hấp thu, Zn, Se nhiều ở gan
• Giàu P, tỷ lệ Ca/P không tốt
Nước : 60 – 75%
Chất chiết xuất: 2% tạo mùi thơm của thịt
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Trang 7http://dichvudanhvanban.com
THỊT-Đặc điểm vệ sinh
Nguy cơ nhiễm bệnh: bệnh than, bệnh lao, bệnh đóng dấu lợn, bệnh bò điên, cúm gà, giun sán ( giun xoắn, sán dây)…
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Trang 8THỊT-Đặc điểm vệ sinh
Nguy cơ do thịt hư hỏng:
ptomain bền nhiệt, gây tử vong; chất peroxyt, độc tố vi khuẩn
Lạm dụng hóa chất:chất tạo nạc, chất tăng trọng, kháng sinh, an thần…
Phụ gia: nitrit, hàn the, chất bảo quản
Chế biến nhiệt độ cao hợp chất gây ung thư
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Trang 9http://dichvudanhvanban.com
THỊT-Đặc điểm vệ sinh
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Trang 10LỰA CHỌN THỊT
Trang 11http://dichvudanhvanban.com
LỰA CHỌN THỊT GIA CẦM
Trang 12CÁ-Gía trị dinh dưỡng
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Protein: 16– 17% (albumin,globulin và nucleoprotein)
• Ít elastin: dễ đồng hóa, hấp thu hơn thịt
• Đủ các aa cần thiết (dư lysin)
Lipid: 1 – 30%
• Ab chưa no :70%
• GTSH cao, dễ hấp thu
• Các omega, EPA,DHA nhiều mạch kép trong
mỡ cá rất dễ bị oxy hóa, dễ hỏng, khó bảo quản
CHO: 1%
Trang 14 Cá ươn: mùi khó chịu
amoniac, histamin
Bảo quản: ướp muối, xông khói, phơi khô, đông lạnh
Trang 15 Ngộ độc: cá nóc
Nhiễm thủy ngân: cá biển sâu, cá càng lớn thủy ngân càng cao
Trang 16LỰA CHỌN CÁ
Trang 18TRỨNG-Gía trị dinh dưỡng
Protein:
• 14 – 16% ≈ 7g/trứngprotein tốt nhất cung cấp các aa hiếm (methionin, trytophan,
cystein)
• Lecithin cao, lecithin/cholesterol tốt (1/6) lòng đỏ nhũ tương và phân tán cao
phức hợp với protein và lipid
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Trang 19http://dichvudanhvanban.com
TRỨNG-Gía trị dinh dưỡng
Vitamin:
A,D,E,K,carotenoid, B1,B2,B5,B6,folate,H,B12…
Trang 21• Sữa casein (≥ 75%): sữa bò, trâu, dê
• Sữa albumin ( casein <75%): sữa mẹ
• Pr sữa mẹ < pr sữa ĐV nhưng khả năng tiêu hóa và hấp thu lại cao
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Trang 22SỮA-Gía trị dinh dưỡng
CHO : lactoseNL khó dung nạp
Vitamin : có đủ các loại vit A, B1,B2,D,C nhưng hàm lượng thấp
Khoáng chất : Canxi cao , dễ hấp thu, Ca/P phù hợp, Fe thấp
Kháng thể : IgG,IgM,IgA
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Trang 23http://dichvudanhvanban.com
SỮA-Đặc điểm vệ sinh
Môi trường tốt cho VSV gây bệnh phát triển: lao, sốt làn sóng, bệnh than, vi khuẩn thương hàn, phó thương hàn, E.coli…do điều kiện
vắt, chế biến không hợp vệ sinh
Sữa và các sản phẩm từ sữa cũng có thể bị ngộ độc thức ăn, đặc biệt độc tố tụ cầu
PNMT không nên sử dụng sữa tươi chưa được thanh và tiệt trùng vì có thể nhiễm
Listeria Monocytogenes xảy thai, thai chết lưu
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
ĐỘNG VẬT
Trang 24ĐẬU ĐỖ VÀ HẠT CÓ DẦU
Cung cấp chất xơ, vitamin nhóm B, PP, folate và các chất khoáng Ca, Fe,Mg…
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Đậu đỗ 17-25% 1-3% 50-60% Hạt có dầu 12-25% 44-70% 15-30% Đậu nành 35-40% 15-20% 25-30%
Trang 25 Giảm nguy cơ ung thư
Giảm hội chứng tiền mãn kinh
Chế phẩm: giá, sữa đậu nành, đậu phụ, tương
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Trang 26ĐẬU ĐỖ VÀ HẠT CÓ DẦU
**ĐẬU PHỘNG**
Protein: 27.5%, GTSH kém (thiếu methionin)
80% Ab chưa no (oleic, ω-6 linoleic)
Vit B
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Trang 27http://dichvudanhvanban.com
ĐẬU ĐỖ VÀ HẠT CÓ DẦU
**VỪNG* *
Protein: 20%, nghèo lysin và giàu methionin
Lipid 46.6%
Vit nhóm B, giàu Ca (1000mg% ≈ sữa), Fe, Mn,Cu nhưng hấp thu kém do acid Oxalic
cản trợ hấp thu
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Trang 29http://dichvudanhvanban.com
NGŨ CỐC VÀ KHOAI CỦ
** GẠO**
CHO 70 – 80%, chủ yếu là tinh bột
Protein thấp, gạo xát càng trắng thì tỷ lệ Pr càng thấp
Giàu Vit nhóm B, nhiều P, ít
Ca
Bảo quản: nơi thoáng mát, khô ráo, tránh sâu mọt làm hỏng, không nên trữ gạo >3 tháng
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Trang 30NGŨ CỐC VÀ KHOAI CỦ
** NGÔ**
Protein 8.5 – 10% (nhiều leucin và ít lysin, trytophan)
CHO 60% và lipid 4.5% tập trung ở mầm
Vitamin tập trung ở mầm, nhiều vit B1, thiếu vit PP ( bệnh Pellagra)
Nhiều P và caroten
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Trang 31http://dichvudanhvanban.com
NGŨ CỐC VÀ KHOAI CỦ
** BỘT MÌ**
Protein: 10%, có glutelin
Trang 32NGŨ CỐC VÀ KHOAI CỦ
** KHOAI LANG**
CHO : 28.5%,
protein thấp, Lipid thấp chỉ 0.2 %
Nhiều vit B, C
Khoai nghệ : nhiều carotenoid
GI: 63±6
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Trang 33 Ca thấp, tỷ lệ Ca/P xấu
GI: 78±4
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Trang 34** ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH**
Ngũ cốc dễ bị nhiễm:
Vi khuẩn, đặc biệt Bacilus cereus có bào
tử tồn tại ở nhiệt độ cao
Trang 35http://dichvudanhvanban.com
** ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH**
Các nhóm độc tố vi nấm có thể sinh ra trong ngũ cốc:
• Aflatoxins (gạo, ngô)
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Trang 37http://dichvudanhvanban.com
RAU
Protein, lipid, CHO thấp
Lysin và methionin cao
Nước: 70 – 95% khó bảo quản, dễ hư
Giàu Vit C, caroten, khoáng kiềm: K, Ca,
Trang 38** Rau lá xanh giàu Lutein**
Bó xôi, cải xoăn, rau muống… 10 – 30mg Lutein/100g rau
Giảm nguy cơ đục thủy tinh thể và thoái hóa điểm vàng mắt ở người cao tuổi
KN: 6mg/ngày ≈ 300g rau/ngày
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
RAU
Trang 39http://dichvudanhvanban.com
** Cà chua giàu Lycopene**
Lycopene: 29mg/100g cà chua
Giảm nguy cơ ung thư: tiền liệt tuyến, vú,
cổ tử cung, bàng quang, da và phổi
KN: 100g cà chua/ngày
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
RAU
Trang 40** Tỏi**
Allin + allinase Allicin (mùi vị đặc trưng)
Tác dụng của tỏi nhờ các hợp chất lưu huỳnh
Trang 41http://dichvudanhvanban.com
** Bông cải và họ nhà cải**
Glucosinolate & Indoles
Giảm nguy cơ ung thư (đặc biệt là K vú)
KN: ½ chén/ngày
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
RAU
Trang 43http://dichvudanhvanban.com
ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH NHÓM RAU QUẢ
• Rau có thể nhiễm các loại vi khuẩn gây bệnh và trứng giun do tưới rau bằng phân, nước bẩn
• Rau trồng dưới ao có thể nhiễm kim loại nặng do nguồn nước bị ô nhiễm
• Lạm dụng các loại hóa chất bảo vệ thực vật
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Trang 44ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH NHÓM RAU QUẢ
Nhiễm kim loại nặng
THỰC PHẨM NGUỒN GỐC
THỰC VẬT
Trang 45 Phối hợp nhiều loại thức ăn trong bữa ăn
Thực hiện tốt biện pháp ATVSTP
KẾT LUẬN
Trang 46L/O/G/O