TỔNG HỢP ĐỀ THI TN NGOẠI 2022 VTT BỘ 1 171 TH 1 Bệnh nhân nam 17 tuổi, cách nhập viện 1 ngày bệnh nhân đau bụng vùng thượng vị, sau đó cơn đau khu trú ở hố chậu P Người nhà đưa nhập viện Khám tại khoa cấp cứu bệnh tỉnh, sốt nhẹ, bệnh nhân có vẻ mặt nhiễm trùng, ấn điểm McBurney (+), mạch 90 lp, HA 12090 Câu 1 NĐA Điểm McBurney là? A Điểm 13 ngoài đường nối rốn và gai chậu trước trên B Điểm 13 giữa đường nối rốn và gai chậu trước trên C Điểm 13 trong đường nối rốn và gai chậu trước trên D Điểm.
Trang 1TỔNG HỢP ĐỀ THI TN NGOẠI 2022
BỘ 1: 17/1
TH 1: Bệnh nhân nam 17 tuổi, cách nhập viện 1 ngày bệnh nhân đau bụng vùng
thượng vị, sau đó cơn đau khu trú ở hố chậu P Người nhà đưa nhập viện Khám tại khoa cấp cứu: bệnh tỉnh, sốt nhẹ, bệnh nhân có vẻ mặt nhiễm trùng, ấn điểm
McBurney (+), mạch 90 l/p, HA 120/90
Câu 1: NĐA: Điểm McBurney là?
A Điểm 1/3 ngoài đường nối rốn và gai chậu trước trên
B Điểm 1/3 giữa đường nối rốn và gai chậu trước trên
C Điểm 1/3 trong đường nối rốn và gai chậu trước trên
D Điểm 1/2 đường nối rốn và gai chậu trước trên
Câu 2: Hướng xử trí tại khoa cấp cứu cho bệnh nhân này? (NĐA)
A Đặt sonde dạ dày
B Sử dụng thuốc hạ sốt
C Lập ngay đường dịch truyền
D Không xử trí gì, chỉ theo dõi
Câu 3: Hướng xử trí có thể áp dụng tại khoa cấp cứu cho bệnh nhân này? (NĐA)
A Mổ nội soi cắt ruột thừa
B Mổ hở cắt ruột thừa
C Sử dụng kháng sinh liều cao
D Dùng thuốc giảm co thắt và kháng viêm
TH 2: Bệnh nhân nam 30 tuổi, sau bửa ăn tối khoảng 3h thì đột ngột đau bụng dữ
dội, được người nhà đưa nhập viện Khám lúc nhập viện: bệnh nhân sốt nhẹ 38 độ, bụng ít di động theo nhịp thở, sờ thấy bụng cứ như gỗ, mạch 90 l/p, HA 130/90 Tiền
sử loét dạ dày
Câu 1: Dấu hiệu bụng cứng như gỗ là do?
Trang 2A Co cơ thành bụng
B Nhạy cảm cơ thành bụng
C Viêm phúc mạc thành
D Kích thích thành bụng
Câu 2: Cần cận lâm sàng gì để chẩn đoán bệnh?
A Xét nghiệm nước tiểu
B Khám các điểm đau trên thành bụng
C Thăm túi cùng Douglas
Câu 5: Chẩn đoán lâm sàng phù hợp nhất?
A Viêm tụy cấp do rượu/ THA độ II theo JNC VI
B Viêm phúc mạc do thủng dạ dày – tá tràng/ THA độ I theo JNC VI
C Viêm phúc mạc do viêm ruột thừa vỡ/ THA độ III theo JNC VI
D Viêm phúc mạc mật do sỏi ống mật chủ/ THA độ II theo JNC VI
Câu 6: Hướng điều trị phù hợp trong trường hợp này? (NĐA)
A Phẫu thuật cấp cứu giải quyết nguyên nhân làm sạch ổ PM và dẫn lưu
B Điều trị nội bảo tồn, hút liên tục
Trang 3C Phẫu thuật khâu lỗ thủng và nối vị tràng bắt buộc
D Tạm nhịn, đặt sonde dạ dày, truyền tỉnh mạch, kháng sinh giảm đau, kiểm soát HA
TH 3: Bệnh nhân nam 36 tuổi, vào viện vì đa chấn thương/TNGT Khám ghi nhận:
nhức đầu, giãy giụa, sốt 40 độ, mạch 110 l/p, có đốm xuất huyết ở kết mạc mắt P,
khung chậu mất liên tục, đang chảy máu liên tục, mặt biến dạng Xét nghiệm: Hct
15% (thiếu máu nặng), PaO2 55mmHg (có suy hô hấp), có mỡ trong nước tiểu
Câu 1: Dấu hiệu lớn trong tiêu chuẩn chẩn đoán TMMDM của Gurd, ngoại trừ?
A Đốm xuất huyết dưới da
C 3 (suy luận không tới nơi thì chỉ chọn 3: xuất huyết, thần kinh, PaO2<)
D 4 (đa chấn thương, mạch nhanh, khó thở, Pa giảm-> suy hô hấp-> khó
thở-> có dấu hiệu của phù nề phổi)
Câu 3: Để chẩn đoán xác định TMMDM do gãy xương theo tiêu chuẩn Gurd phải thỏa?
A 1 dấu hiệu lớn + 4 dấu hiệu nhỏ
B 1 dấu hiệu lớn + 3 dấu hiệu nhỏ
C 2 dấu hiệu lớn + 3 dấu hiệu nhỏ
D 2 dấu hiệu lớn + 3 dấu hiệu nhỏ
Câu 4: Điều trị trong TMMDM do gãy xương? (NĐA)
A Thở oxy liên tục liều cao
Trang 4B Dùng thêm Hydrocortison 100mg mỗi 6 – 8 giờ
C Hồi sức tích cực chống độc
D Tất cả đều đúng
Câu 5: Vì sao sốc là yếu tố thuận lợi gây TMMDM?
A Do chênh lệch áp lực bên trong tủy xương
B Do chênh lệch áp suất thẩm thấu trong tủy xương
C Do chênh lệch thể tích tuần hoàn trong tủy xương
D Cả 3 câu đều sai
TH 4: Bệnh nhân nữ 50 tuổi, đau bụng quanh rốn từng cơn 3 ngày, giữa 2 cơn bệnh
nhân thấy dễ chịu, bệnh có nôn ói nhiều lần trong ngày, bệnh có mua thuốc uống nhưng không giảm nên được người nhà đưa nhập viện Bệnh nhân có tiền sử mỗ ruột thừa 3 năm
Khám: bệnh tỉnh, sốt nhẹ, bụng mềm, chướng, bệnh nhân được chỉ định làm cận lâm sàng và chẩn đoán tắc ruột
Câu 1: Các biến chứng nguy hiểm của tắc ruột là?
A Hoại tử ruột
B Sốt cao co giật
C Shock do mất dịch (nếu chọn 1 thì câu C đúng nhất)
D Viêm phúc mạc mật
Câu 2: Làm sao để chẩn đoán được tắc ruột trên bệnh nhân này?
A Nội soi thực quản
B Chụp CTScan ổ bụng
C Chụp XQ mạch máu ổ bụng cản quang
D Xét nghiệm dịch dạ dày
Câu 3: Đề xuất phương pháp điều trị cho bệnh nhân này?
A Chỉ điều trị phẫu thuật
B Chỉ điều trị nội khoa
Trang 5C Phối hợp điều trị nội và ngoại khoa (ưu tiên điều trị nội bảo tồn trước rồi điều trị ngoại)
D Thường bệnh tự khỏi
Câu 4: Mục đích điều trị nội khoa trên bệnh nhân này là?
A Điều trị mất nước (nếu 1 đáp án chọn A là đúng nhất dựa vào câu 1 biến chứng nguy hiểm nhất shock mất dịch)
B Giúp bệnh nhân nôn bớt dịch ứ trong dạ dày
C Làm tăng áp lực ổ bụng
D Sử dụng kháng sinh phòng nhiễn trùng
Câu 5: Sau 24h nhập viện, bệnh nhân được chỉ định phẫu thuật Mục đích điều phẫu thuật trên bệnh nhân này là? (NĐA)
A Giải quyết nguyên nhân gây tắc
B Giúp cho dòng thức ăn và dịch tiêu hóa lưu thông lại bình thường
C Cắt bỏ đoạn ruột bị tắc
D Làm sạch ổ bụng phòng viêm phúc mạc (có hoặc không chứ không dự phòng VPM)
TH 5: Bệnh nhân nam 35 tuổi, vào viện vì lơ mơ/TNGT Người đưa bệnh nhân vào
viện khai bệnh nhân tông thẳng vào 1 chiếc xe máy đang chạy cùng chiều rồi ngã ra đường thì bị cuống vào gầm của xe tải chạy tới cuống và kéo đi 10m Khám lúc nhập
viện: bệnh lơ mơ, mạch > 100 l/p, HA 80/40 (có shock), da niêm nhạt, bụng chướng
gõ đục vùng thấp (có chảy máu ổ bụng), đề kháng thành bụng Siêu âm bụng có
nhiều dịch không thuần trạng lượng nhiều, gan vỡ có máu tụ xung quanh
Câu 1: Triệu chứng lâm sàng của hội chứng chảy máu trong do vỡ tạng đặc trong chấn thương bụng kín bao gồm?
A Dấu chứng mất mấu cấp tính
B Đề kháng thành bụng
C Bụng trướng, gõ đục vùng thấp
Trang 6D Cả 3 đều đúng
Câu 2: Bệnh nhân này cần ưu tiên làm điều gì nhất?
A Bồi hoàn thể tích tuần hoàn để chống sốc
B Cầm máu ổ bụng cho bệnh nhân
C Đặt nội khí quản phòng suy hô hấp
D Chụp CTScan bụng không cản quang (đang shock không chụp liền)
Câu 3: Trong hội chứng chảy máu trong, chỉ định mở bụng khi? (NĐA)
A Bệnh nhân có triệu chứng choáng mất máu mà chưa tìm được nguyên nhân
B Huyết học không ổn định mặc dù hồi sức thích hợp
C Khi chẩn đoán chắc chắn có chảy máu trong ổ PM
D Ngay khi chọc dò ổ PM có máu không đông
E Siêu âm ổ bụng có dịch không thuần trạng
Câu 4: Trong hội chứng chảy máu trong, chọc rửa ổ bụng được gọi là dương tính khi thấy trong dịch hút có hồng cầu bao nhiêu?
A > 100.000/mm3
B > 10.000/mm3
C > 1000.000/mm3
D Tất cả sai
TH 6: Bệnh nhân nam 34 tuổi vào viện vì tiêu phân đen 2 lần Khám bệnh tỉnh, da
xanh xao, niêm mạc mắt hồng rất nhạt, lòng bàn tay chân trắng, ấn đau thượng vị
Tiền sử loét dạ dày 5 năm, thấp khớp 3 năm đang điều trị
Câu 1: Các nguyên nhân gây xuất huyết tiêu hóa trên?
A Loét dạ dày – tá tràng
B Viêm da dày – tá tràng xuất huyết
C Hội chứng Mallory-Weiss
D Cả 3 câu đều đúng
Trang 7Câu 2: Xét nghiệm nào cần thiết cho hỗ trợ chẩn đoán điều trị ở bệnh nhân này?
A Nội soi dạ dày
B Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
C Định lượng nhóm máu ABO
B Không tiêu phân đen
C Nội soi sau ngưng thuốc 2 tuần
D Công thức máu không còn thiếu máu Hct > 25%
E Duy trì PPI 4 tuần cho loét dạ dày tá tràng
Câu 5: Triệu chứng tiêu phân đen gặp trong trường hợp nào, chọn câu sai?
A Đang điều trị thuốc kháng lao Rifamycin (tiểu màu đỏ cam)
B Ăn tiết canh huyết động vật
C Dùng than hoạt tính
D Dùng thuốc Bismuth
TH 7: Bệnh nhân nam 57 tuổi vào viện vì lí do đau vùng thượng vị đột ngột sau
uống rượu 2 giờ Bệnh nhân đau nhiều lan qua hạ sườn 2 bên và thắt lưng, nằm co người lại thì thấy giảm đau hơn, nôn ói liên tục Khám ghi nhận: bệnh tỉnh, sốt 38
Trang 8độ C, ấn đau điểm sườn lưng trái, ấn đau thượng vị Xét nghiệm Amylase máu 3200
U/L
Câu 1: Ấn đau điểm sườn lưng trái là dấu gì ?
A Dấu Cullen
B Dấu Grey – Turner
C Dấu Mayo Robson
D Dấu Mc Burney
Câu 2: Bệnh nhân này cần chẩn đoán phân biệt với, ngoại trừ ?
A Bán tắc ruột (đau quặn bụng, amylase không tăng)
B Viêm túi mật cấp (ấn đau bên phải)
C Thủng tạng rỗng
D Viêm đường mật.( ấn đau bên phải)
Đối với câu 2 thì câu nào cũng sai
Câu 3: Nhận định đúng về xét nghiệm Amylase ?(NĐA)
A Amylase trong VTC do sỏi tăng cao hơn VTC do rượu (thấp)
B Mức độ tăng Amylase tương quan với mức độ viêm tụy (không tương quan)
C Amylase máu thường kéo dài hơn 1 tuần chứng tỏ đã diễn tiến sang giai
đoạn nang giả tụy, áp xe tụy (kéo dài tồn tại lâu có thể đang xãy ra biến chứng)
D Amylase huyết thanh bắt đầu tăng 2 – 6 giờ kể từ lúc khởi đau (nếu khởi đầu
từ khi viêm tuỵ thì câu này đúng)
E Amylase nước tiểu thường tăng trong khoảng thời gian ngắn hơn so với Amylase huyết tương
Câu 4: Chẩn đoán có khả năng nhiều nhất với bệnh nhân này ?
Trang 9Tình huống 8: Bướu lành tiền liệt tuyến
Câu 1: Chẩn đoán lâm sàng phù hợp cho trường hợp này ?
A Tiểu khó do phì đại tiền liệt tuyến
B Tiểu khó do sỏi bàng quàng
C Tiểu khó do hẹp niệu đạo
D Tiểu khó do ung thư tiền liệt tuyến
Câu 2: Đánh giá thang điểm IPSS đạt 35 điểm thì bệnh nhân có rối loạn tiểu tiện ở mức độ ?
A Nặng (20-35)
B Trung bình (8-19)
C Rất nặng
D Nhẹ (0-7)
Câu 3: Các cận lâm sàng chẩn đoán phù hợp cho trường hợp này ? (NĐA)
A Siêu âm bụng tổng quát
B Nội soi bang quang
C Định lượng PSA
D Định lượng đường huyết, HbA1c
BỘ 2:
Th 1: Bn 50 tuổi, có tiền sử viêm loét dạ dày Cùng ngày nv bn đau thượng vị
nhiều hơn bt, sau đó ói 2 lần ra máu cục lẫm máu đỏ sẫm có lẫn thức ăn Được người nhà đưa nv
Bn đang sử dụng thuốc giảm đau điều trị thoái hoái khớp gối 1 tháng nay
1 Dấu hiệu nôn ra máu đỏ sẫm trên bn này do
A Máu đang chảy ồ ạt
B Máu đang chảy rĩ rã
C Máu chảy đã cầm
D Máu đã chảy lâu
Trang 102 Cần khám thêm gi để chẩn đoán
A Thăm trực tràng (trong xhth dưới)
B Khám các điểm đau trên thành bụng
D Nội soi dạ dày - thực quản
4 Cho hình ảnh nội soi (có hình thực tế chỗ xuất huyết)
A Viêm loét dd-tt (hình ảnh tổn thương trên nội soi)
B Thủng dd-tt
C Xh tiêu hóa do loét dd-tt (thiên về mặt lâm sàng chứ không phải hình ảnh ns)
D Chảy máu tiêu hóa
5 Hướng xử trí( nhiều đáp án)
A Không xử trí gì, chỉ theo dõi chảy máu
B Lắp ngay đường dịch truyền
C Sử dụng thuốc giảm đau
D Chích thuốc cầm máu
Th 2: Bn nam 60 t đột ngột đau bụng dữ dội vùng quanh rốn sau đó lan ra khắp
bụng, bn có nôn ra thức ăn 5 lần, sau nôn bn không giảm đau, bn chưa đi cầu 5 ngày
Khám bệnh tỉnh, da khô, bụng chướng to, khám có dấu hiệu rắn bò (tắt ruột cơ học; tắt cao), mạch:70, ha :140/90
D Đau hông lưng
2 Khám trực tràng có thể tìm thấy đc các nguyên nhân nào của tắc ruột
(chẩn đoán: bóng trực tràng rỗng; nguyên nhân: sỏi phân, u; điều trị nguyên nhân)
A Trĩ nội
Trang 11A Viêm ruột thừa cấp
B Nhồi máu cơ tim thể biểu hiện ổ bụng
C Thủng tạng rỗng (VPM-> liệt ruột-> tắt ruột cơ năng)
D Cơn đau quặn gan
5 Hãy đưa ra hướng xtri có thể áp dụng cho bn này
A Nội soi tiêu hóa can thiệp
B Phẫu thuật mở
C Điều trị nội khoa
D Mổ nội soi thám sát
(nếu nhiều đáp áp chọn BCD)
Th3: Bn nam 56t, khoảng 1 tháng nay bn hay đau âm ỉ vùng hạ sườn P, đau nhiều
hơn sau các bữa ăn, bn cảm thấy buồn nôn Bn có ra nhà thuốc tây mua thuốc uống nhưng k giảm nên vào khoa cc bn có ts tiểu đường khoảng 5 năm, đang điều trị thuốc
Khám : tỉnh , da niêm vàng nhẹ BMI =35, ấn đâu hạ sườn P …
Sâ : dày thành túi mật + nhiều sỏi
1 Nếu chia theo tp thì sỏi mật có những loại nào , chọn câu sai
B Tiền sử tiểu đường
C Do chế độ ăn giàu chất béo
D Do nhiễm kst
Trang 123 Với những biểu hiện ls trên, bn đang bị sỏi mật ở gđ nào
A Viêm túi mật cấp do sỏi (hiên tại đã viêm rồi)
B Ung thư đường mật
C Vở túi mật
D Viêm tụy cấp
5 Hãy đề xuất phương pháp điều trị ở bn này
A Sư dụng thuốc tán sỏi
B Dẫn lưu túi mật ra ngoài
C Tán sỏi qa da
D Phẫu thuật cắt túi mật nội soi
Th4: Một bn nam khoảng 30 t, bị tai nạn giao thông đc ng đi dường đưua nv với
tình trạng : nằm yên, sưng to đỉnh phải, đáp ứng đúng kích thích đau, đồng tử P 4mm mất PXAS
1 Điểm glasgow (chọn 8 hoặc 9 do đề cho không rõ ràng ở E 1 hoặc 2; V1 hoặc 2; M5)
A Máu tụ dưới màng cứng bán cầu P
B Máu tụ trong não bán cầu P
C Máu tụ ngoài màng cứng bán cầu P
D Máu tụ trong màng cứng bán cầu P
4 Đưa ra hướng đtrị cc cho bn
Trang 13A Phẫu thuật mở sọ giải áp
B Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ
C Phẫu thuật nội soi
D Hồi sức nội khoa
5 Để chống phù não trên bn này cần sư dụng , nhiều câu đúng
A Lactate ringer
B Natriclorua 0.9 %
C Natriclorua 3%
D Manitol 20%
Th5: Một bn nữ chẩn đoán viêm ruột thừa vào theo dõi ở bn x trong 24h, thấy bn
sốt 40 độ Đau bụng dữ dội nên chuyển lên tuyến trên tại đây khám ghi nhận : bệnh tĩnh, sốt, môi khô, lưỡi dơ, đau bụng liên tục, nôn khan,co cứng thành bụng khi thở
1 Tính chất đau của vpm
A Đau quạn trên nền âm ỉ
B Đau liên tục thành cơn
C Đau quặn thành cơn (tắt ruột, cơn đau quặn thận)
D Đau liên tục k thành cơn
2 VRT gây bc VPM thời gian bao lâu
C Dấu hiệu sentinel loop
D Dấu hiệu laurell
5 Các biến chứng sớm của vpm , nhiều đáp án
Trang 14phần)
E Thoát vị vêt mổ
Nếu bn không mổ thì biến chứng sớm là: suy hô hấp / tắt ruột
Th6: Bn nam leo cây té, bụng đập mạnh vòa cây to Bn tự ngồi dậy đc nhưng than
đau bụng đặc biệt là hạ sườn T nhiều sau đó 4h bn phát hiện 1 vùng sưng nề, đỏ ơ vùng hạ sườn P kèm đau bụng k giảm nên vào viện
Khám : 1 mảng bầm tím bên hạ sườn P kích thước 6*8 cm, ấn đau nhẹ, bụng mền…
1 Nn thường gặp nhất của chấn thương bụng kín
C Siêu âm bụng ( cls đầu tay, hoặc bn có sốc)
D Chụp clvt ổ bung ( phù hợp tình trạng hiện tại của bn này: bn tỉnh)
4 Trên bn này theo dõi cls cầu lưu ý, ngoại trừ
A Siêu âm nhiều lần so sánh lần sau vs lần trước
B Chụp clvt nhiều lần so sánh lần sau với lần trước
C Công thức máu , hemtatocrit, hst, hc, bc,
D Xquang bụng nhiều lần (đơn giản, khảo sát hơi tự do ổ bụng-> thủng tạng rỗng)
5 Chỉ định mở bụng sẽ đc đặt ra trong trường hơp nào , NĐA
A Sốc hay huyết động k ổn định ( không mổ liền, chống shock trước tiên)
B Ct scan thấy tổn thương tụy, ống t.hóa vừa và nặng
C Amlylase tăng ngày càng cao ( có ý nghĩa tổn thương tụy)
D Hơi tự do trong ổ bụng ( thủng tạng rỗng-> mổ)
Trang 15Th7: Bn 36 vào viện vì TNGT, khám ls ghi nhận : mạch :70, ha :120/70, tiểu máu,
bầm tím , sưng nề hông T, sờ 1 khối máu thụ hông, ấn đau Siêu tâm : tụ máu quanh thận trái, chủ mô có ctruc echo kém 34mm CTscan : dập thận T 20x32mm, thông
vs đài bể thận và dịch quanh thận
1 Đặc điểm khối máu tụ trong chấn thương thận
A Có thể lan đến hố chậu
B Không bao giờ hòa lẫn vs nước tiểu
C Tất cả các trường hợp đều cầm mổ dẫn lưu khối máu tụ
D Có thể lan qua bên đối diện
E Chỉ có a,b,c đúng
2 Chấn thương thận kín, chọn câu sai: nhiều đáp án
A Hiếm khi kèm theo chấn thương các tạng trong ổ bụng
B Cơ chế chấn thương thận thường là cơ chế trực tiếp
C Mô thận bở, nên dễ vỡ khi chấn thương
D Chẩn thương thận phải mổ cc vì thận không có cơ chế tự cầm máu
3 Phận độ theo AAST bn này
A III (khối máu tụ quanh thận)
B II
C V
D IV
4 Việc điều trị bảo tồn nào không đúng
A Dẫn lưu khối máu tụ
B Thuốc giảm đau
C Hồi sức, truyền máu khi có huyết áp tụt hoặc dung tích hc thấp
D Nghỉ ngơi tại gường
E Cho kháng sinh phòng ngừa nhiễm trùng
5 Điều trị nội bn này cần theo dõi
A Đo dhst mỗi ngày
B Đặt thông tiểu theo dõi tiểu máu
C Diễn biến khối máu tụ qua thăm khám hằng ngày và siêu âm
D UIV hoặc CTscan ở thời điểm ngày thứ 3 đến 7, tùy theo diễn biến
E Tất cả đúng
Th8: Bn nam 20 tháng vào viện vì lơ mơ sau tngt , đc ng nhà chuyển vào bn
Khám khi nào viện, mở mắt và phản ưng lại khi bị khích thích đau, quấy khóc khi đau
1 Thang điểm glasgow của trẻ đc viết
Trang 16C Chụp ct scan đầu có cản quang
D Chụp ct scan đầu k cản quang
5 N đap án Nhận đinh đúng về xử trí tip theo
A Nếu có chỉ đinh phẩu thuật thì lên chuyền bn nhi đồng
B Truyền manitol 20% nều có hc TALNS
C Nếu có chỉ định phẩu thuật chuyển mổ
D Chuyển bn nhi điều trị
Th9: Nam 16 tuổi vào viện đau hố chậu P ngày 1 Khám : bệnh tỉnh , niêm hồng ,
k sốt, sò có 1 khối u hố chậu P , k đau, giới hạn k rõ, chắc ở trung tâm,mềm ở ngoại biên, di động kém
Sâ : echo dày, k dịch bạch cầu 9k
Trang 17C VPM
D Abces ruột thừa
3 Hướng xư trí, bn
A Theo dõi 24h cho về hẹn mổ
B Xn CTM lại nếu BC trên 10k chuyển mổ
C Phẩu thuật cc
D Cho bn xuất viện theo dõi tại nhà
4 Cho bn về hẹn nv mổ ruột thừa bao lâu
A Đám quánh rt thường sa thấy echo dày, k dich
B Abces thường sốt rõ hơn
C Sâ, abces ruột thừa thường thấy echo hỗn hợp, dịch thuần trạng lượn ít
D Xử trí abces ruột thừa có 3 cahs
E Abces có bc tăng +++
1 th trùng vs ngoài áp xe ruột thừa
BỘ 3:19/2
TH1: Bệnh nhân nam 65 tuổi có tiền sử uống thuốc giảm đau kéo dài do viêm khớp
gối 2 bên, bệnh nhân khai đi cầu phân đen mùi khắm khoảng 3 ngày nay kèm cảm giác đau nhiều vùng thượng vị, mỗi lần đi cầu bệnh nhân đều cảm thấy choáng váng, mệt mỏi Khám: bệnh tỉnh, da xanh xao, niêm nhợt, sinh hiệu ổn Chẩn đoán: xuất huyết tiêu hóa do loét dạ dày Bệnh nhân được nội soi thực quản dạ dày đốt cầm máu
Câu 1: Nguyên tắc điều trị xuất huyết tiêu hóa do loét dạ dày là? 0.3đ
A Phẫu thuật khi nội soi thất bại
B Không tiêm chất cầm máu
C Luôn luôn phải truyền máu
D Chỉ điều trị nội khoa
Trang 18Câu 2: Các phương pháp cầm máu qua nội soi có thể áp dụng là: 0.1đ
A Sử dụng đầu dò nhiệt lạnh
B Đốt điện
C Sử dụng tia X
D Cột mạch máu bằng chỉ
Câu 3: Khi nội soi cầm máu thất bại thì các phương pháp nào có thể áp dụng
để để điều trị cho bệnh nhân này: NĐA 0.2đ
A Sử dụng transamin
B Chụp mạch máu để tiêm thuốc (dạ dày không làm)
C Phẫu thuật để cầm máu
D Bơm rữa dạ dày bằng nước ấm liên tục
Câu 4: Để phòng xuất huyết tái phát, bác sỹ có thể điều trị các bệnh lý gây xuất huyết nào cho bệnh nhân này: 0.2đ
A Nhiễm vi khuẩn đường ruột
B Bệnh lý trào ngược dạ dày thực quản
C Bệnh viêm bàng quang
D Polyp đại tràng
Câu 5: hãy chọn câu đúng khi nói về xuất huyết tiêu hóa: 0.2đ
A Chủ yếu là do loét dạ dày gây ra (nếu là XHTH trên)
B Nội soi ít được sử dụng trong chẩn đoán và điều trị
C Tìm ra vị trí và nguyên nhân gây xuất huyết là quan trọng
D Chỉ là một cấp cứu ngoại khoa (là cấp cứu nội ngoại khoa)
TH2: BN nữ 67 tuổi, khoảng nữa tháng nay bệnh nhân hay đau âm ỉ vùng hạ sườn
phải, đau nhiều hơn sau các bữa ăn, bn cảm thấy buồn nôn Bn có ra nhà thuốc tây mua thuốc uống nhưng không giảm nên vào khoa cấp cứu bn có tiền sử tiểu đường khoảng 2 năm, đang điều trị thuốc Khám: bệnh tỉnh, da niêm mạc mắt, BMI: 32, ấn đau hạ sườn phải, mạch 70l/p, HA: 120/80 mmHg, siêu âm: dày thành túi mật + kích thước # 15mm
Câu 1: hướng điều trị cho bệnh nhân bị sỏi mật có triệu chứng như bệnh nhân này là (chọn câu sai) 0.3đ
A Phẫu thuật nội soi
Trang 19B Không nhất thiết phải điều trị
C Mổ hở
D Tán sỏi qua da
Câu 2: nếu chọn phẫu thuật nọi soi trên bệnh nhân này, lý do có thể là gì: 0.1đ
A Sỏi gây ra rối loạn tiêu hóa
B Sỏi mật kèm bệnh tiểu đường
C Sỏi mật có biến chứng
D Sỏi gây đau lâu ngày
Câu 3: chỉ định lấy sỏi đường mật qua nội soi mật tụy ngược dòng ERCP là: 0.2đ
A Sỏi đường mật có chỉ định cắt túi mật (làm ERCP không cắt túi mật)
B Sỏi đường mật đã mở ống mật chủ lấy sỏi
C Sỏi đường mật lớn (lớn quá kg làm ERCP)
D Sỏi đường mật nhiều (nhiều quá nằm cao kg làm đc)
(Câu này không câu nào chính xác, các đáp án không hợp lý, ép lắm chọn B)
Câu 4: bệnh nhân được chỉ định phẫu thuật lấy sỏi có đặt ống dẫn lưu Kerl Tác dụng của ống này là: chọn nhiều câu đúng 0.2đ
A Làm tăng áp lực đường mật
B Tạo đường hầm để lấy sỏi mật còn sót
C Dẫn lưu máu sau mổ
D Theo dõi tình trạng đường mật
Câu 5: tư vấn cách phòng sỏi tái phát trên bệnh nhân này là: 0.2đ
A Ăn nhiều chất béo bão hòa (chất béo không bão hoà)
B Uống rượu bia, cà phê lượng vừa phải
Trang 20Họ và tên: NGUYỄN THỊ Q 45 tuổi, Giới: nữ
Địa chỉ: Vĩnh Long
II.PHẦN CHUYÊN MÔN:
1.Lý do vào viện: đau dữ dội thượng vị
+tình trạng lúc nhập viện
Bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt, bụng chướng nhẹ Đau thượng vị nhiều
Không nôn thêm
Trang 214 Khám lâm sàng:
- Bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt, nêm hồng, sốt 38.5 độ, môi khô, lưỡi dơ
- Bụng chướng nhẹ, gõ mất vùng đục trước gan, ấn đau khắp bụng, túi cùng Douglass căng đau
- Tim đều, rõ 90l/p
- Phổi trong, thông khí tốt
- Chạm thận (-), bệp bềnh thận (-), ấn các điểm niệu quản không đau
- Các cơ quan khác: chưa ghi nhận bất thường
Câu 1: triệu chứng thực thể sớm chủ yếu trong thủng ổ loét dạ dày- tá tràng, chọn câu đúng nhất: 0.3đ
A Bụng cứng như gỗ
B Gõ đục vùng thấp
C Gõ đục hai mạn sườn và hố chậu
D Thăm trực tràng: đau túi cùng Douglas
Câu 2: chẩn đoán lâm sàng phù hợp nhất trong trường hợp này, chọn câu đúng nhất 0.1đ
A Viêm tụy cấp do rượu
A X quang bụng không sửa soạn
B Siêu âm bụng tổng quát
C Bilan bilirubin
D Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Câu 4: hướng điều trị phù hợp trong trường hợp này, nhiều đáp án 0.2đ
A Điều trị nội bảo tồn, hút liên tục
B Tạm nhịn, đặt sonde dạ dày, truyền tĩnh mạch, kháng sinh, giảm đau
C Phẫu thuật khâu lổ thủng và nối vị tràng bắt buộc
D Phẫu thuật cấp cứu, giải quyết nguyên nhân làm sạch ổ phúc mạc, dẫn lưu
Trang 22Câu 5: toa thuốc điều trị hậu phẫu phù hợp nhất trong trường hợp này, chọn câu đúng nhất 0.2đ
Trang 23II-PHẦN CHUYÊN MÔN
1-LDVV: đi cầu máu đỏ tươi
2- Bệnh sử:
Cách nhập viện 3 tháng, bệnh tiêu phân dính theo một ít máu khi bón, sau đó đi tiêu
có khối lồi ra ngoài hậu môn khoảng 1cm3 sau đó tự thụt vào, bệnh không có cảm giác mót rặn sau khi đi tiêu, không đau bụng Bệnh đi khám, điều trị bằng thuốc đông + tây y 9 không rõ loại) nhưng các triệu chứng trên không giảm Cùng ngày nhập viện, bệnh đi tiêu ra máu đỏ tươi nhiều hơn trước phân và hậu môn lồi ra ngoài
1 khối khoảng 1cm 3 sau đó tự thụt vào -> khám nhập viện
+Tình trạng lúc nhập viện:
Bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt thể trạng trung bình (BMI=24)
Niêm hồng, móng tay mất bóng, không phù Không đi tiêu ra máu thêm
Trang 244.Khám lâm sàng
- Bệnh tỉnh, sinh hiệu ổn, Niêm kém hồng, móng mất bóng, Tuyến giáp không
to
- T1,T2 đều rõ Phổi thông khí tố, không rale
- Bụng thon, di động đều theo nhịp thở, không vết mổ cũ, ấn không đau
- Thăm trực tràng: HM không u cục, không trĩ ngoại, không da thừa Khối phồng # 2cm3, ở đường lược khoảng 11h, trơn láng, ấn xẹp, cơ thắt hậu môn tốt, TLT không to
- Chạm thận (-), bập bềnh thận (-)
- Các cơ quan khác: bình thường
Câu 1: các yếu tố nguy cơ bệnh trĩ, chọn câu đúng nhất: 0.3đ
A Táo bón
B Táo bón, ho kéo dài mãn tính, mang thai, thường xuyên ngồi – đứng lâu
C Nhiễm HP, thường xuyên dùng rượu bia
D Ho kéo dài mạn tính
Câu 2: chẩn đoán lâm sàng phù hợp nhất trong trường hợp này, chọn câu đúng nhất: 0.1đ
A Xuất huyết tiêu hóa dưới do trĩ hỗn hợp độ II
B Xuất huyết tiêu hóa dưới do trĩ nội độ I
C Xuất huyết tiêu hóa dưới do trĩ nội độ II
D Xuất huyết tiêu hóa dưới do trĩ nội độ III
Câu 3: CLS giúp chẩn đoán phù hợp trong trường hợp này, chọn nhiều câu đúng: 0.2đ
A Định lượng CEA
B Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
C Quay phim khi đi cầu
D Nội soi đại trực tràng
Câu 4: hướng điều trị phù hợp trong trường hợp này, chọn nhều câu đúng: 0.2đ
A Điều trị nội bảo tồn, vì chưa có chỉ định phẫu thuật
B Phẫu thuật chương trình cắt trĩ
C Phẫu thuật cấp cứu cắt trĩ cầm máu
Trang 25D Nhuận tràng, cầm máu, kháng sinh, giảm đau, thuốc tăng sức bền tĩnh mạch
Câu 5: toa thuốc điều trị phù hợp nhất trong trường hợp này, chọn câu đúng nhất: 0.2đ
A Glucolyte-II 500ml 1 chai * 2 TTM XL g/p
Meloxicam 15mg: 1 viên * 2 (u)
Daflon 0.5g: 1viên * 2 (u)
Rutin C 0.5g: 1 viên * 2 (u)
Cefuroxim 0.5g: 1 viên * 2 (u)
Transamic acid 0.25g: 1 viên * 2 (u)
Forlax: 1 gói * 2 (u)
B Glucolyte-II 500ml 1 chai * 2 TTM XL g/p
Meloxicam 15mg: 1 viên * 2 (u)
Daflon 0.5g: 1 viên * 2 (u)
Rutin C 0.5g: 1 viên * 2 (u)
Cefuroxim 0.5g: 1 viên * 2 (u)
Transamic acid 0.25g: 4 viên * 2 (u)
Forlax: 1 gói * 4 (u)
C Glucolyte-II 500ml 1 chai * 2 TTM XL g/p
Meloxicam 15mg: 1 viên * 3 (u)
Daflon 0.5g: 1viên * 4 (u)
Rutin C 0.5g: 1 viên * 2 (u)
Cefuroxim 0.5g: 1 viên * 2 (u)
Transamic acid 0.25g: 4 viên * 2 (u)
Trang 26Forlax: 1 gói * 4 (u)
D Glucolyte-II 500ml 1 chai * 2 TTM XL g/p
Meloxicam 15mg: 1 viên * 3 (u)
Daflon 0.5g: 1viên * 4 (u)
Rutin C 0.5g: 2 viên * 2 (u)
Cefuroxim 0.5g: 2 viên * 2 (u)
Transamic acid 0.25g: 1 viên (u)
Forlax: 1 gói * 4 (u)
TH5: bệnh nhân nữ 18 tuổi va chạm xe máy với xe tải đi ngược chiều, sau tai nạn
bệnh nhân bất tỉnh, được người đi đường đưa nhập viện Tại khoa cấp cứu: bệnh gọi biết, niêm hồng, cẳng chân trái có vết thương khoảng 6cm lộ đầu xương gãy, than đau nhiều cẳng chân (T), mạch mu chân (T) rõ, mạch: 80l/p, HA: 100/60mmHg
Câu 1: Dấu hiệu gãy xương hở trên bệnh nhân này là: 0.3đ
A Vết thương cẳng chân
B Lộ đầu xương gãy
C Đau nhiều cẳng chân
D Mạch mu chân T rõ
Câu 2: hướng xử lý ngay tại khoa cấp cứu là gì: 0.1đ
A Để bất động cẳng chân (T) tại giường
B Đưa đi thực hiện cận lâm sàng ngay để chẩn đoán
C Không xử lý gì đồng thời mời bác sỹ ngoại
D Khâu vết thương kèm nẹp đùi bàn chân (T)
Câu 3: cần thực hiện CLS gì để chẩn đoán: 0.2đ
A Chụp MRI cẳng chân (T)
B Chụp xa hình xương
C Chụp X quang cẳng chân (T)
D Chụp CT Scaner cẳng chân (T)
Trang 27Câu 4: kết quả cận lâm sàng như sau: hãy đưa ra chẩn đoán hợp lý trên bệnh nhân này? 0.2đ
A Gãy hở xương chày (T) + chỏm mác (T)
B Gãy xương chày + chỏm mác (T)
C Gãy phức tạp 2 xương cẳng chân (T)
D Gãy đầu trên 2 xương cẳng chân (T)
Câu 5: hãy đưa ra hướng điều trị có thể áp dụng cho trường hợp này? ( chọn nhiều câu đúng) 0.2đ
A Đặt khung cố định ngoài nếu vết thương nhiễm
B Nắn + bó bột đùi bàn chân (T) nếu vết thương sạch (phải mở cửa sổ bột)
C Mổ đóng đinh chốt xương chày (T) nếu vết thương sạch
D Mổ kết hợp xương nẹp vít và khâu lại vết thương
TH6: BN nữ 47 tuổi, có tiền sử sử dụng thuốc NSAIDs và corticoid vào viện vì đau
bụng cấp tính Khám ghi nhận bệnh tỉnh, tiếp xúc tốt, sốt 39.5 độ, môi khô lưỡi dơ,
Trang 28bụng gồng cứng, gõ mất vùng đục trước gan X quang bụng: có hình ảnh liềm hơi dưới hoành CTM: BC- 12.000/mm3, N-88,97%
Câu 1: nguyên nhân của thủng dạ dày- tá tràng Chọn nhiều câu đúng 0.3đ
A Hội chứng Zollinger- Ellison
C Oxy trị liệu liều cao kéo dài
D Sau phẫu thuật <48 giờ (sau phẫu thuật bụng)
Câu 4: hướng xử trí của bệnh nhân này Chọn câu sai: 0.2đ
(2) Chẩn đoán xác định (đặt sonde dd không để chẩn đoán xác định)
(3) Theo dõi biến chứng xuất huyết sau mổ
(4) Dinh dưỡng qua sonde
A (1),(2) đúng
B (1),(2),(3) đúng
C (1),(3),(4) đúng
Trang 29D (1),(2),(3),(4) đúng
TH7: bn nữ 55 tuổi vào viện vì đau bụng từng cơn TS: ung thư đại tràng Được
chuyển viện với chẩn đoán tắc ruột nghĩ do K đại tràng Tình trạng lúc khám: đau quặn bụng nằm co người kèm nôn ói Siêu âm qiau ruột giãn nằm cạnh quai ruột
xẹp, có dấu hiệu máy giặt (thấy trong tắt ruột cơ học)
Câu 1: các triệu chứng thường gặp trong tắt ruột 0.3đ
A Đau bụng từng cơn
B Nôn ói
C Bí trung, đại tiện
D Cả 3 câu đều đúng
Câu 2: các nguyên nhân tắc ruột già cơ học thường gặp, ngoại trừ: 0.1đ
A Viêm túi thừa
B Xoắn ruột
C Ung thư
D Búi giun (có thể nhưng ít gặp)
Câu 3: nguyên nhân gây tắc ruột già thường gặp nhất: 0.2đ
A Xoắn ruột
B Búi giun
C Ung thư
D Viêm túi thừa
Câu 4: dấu hiệu máy giặt trong siêu âm là do 0.2đ
A Do ruột co thắt qua chổ tắc
B Dịch di chuyển tới lui trong lòng ruột bị xẹp
C Dịch di chuyển tới lui trong lòng ruột bị giãn (có dịch chất)
D Do có dịch quanh ổ bụng
Câu 5: các xn cần ưu tiên làm với bệnh nhân này Chọn nhiều ý đúng 0.2đ
A Công thức máu, hematocrit
Trang 30TH8: bn nữ 40 tuổi đau hạ sườn P + sốt nên đi khám phòng khám tư Siêu âm phát
hiện: dày thành túi mật 6mm, 1 hồi âm dày có bóng lưng kích thước 5*17mm Xn máu: billỉubin 25mg/l Được bác sĩ chẩn đoán: sỏi túi mật và khuyên nhập viện điều trị tiếp
Câu 1: triệu chứng nào không phải của sỏi túi mật: 0.3đ
A Sốt
B Murphy (+)
C Vàng da (không phải của viêm túi mật do sỏi)
D Đau hạ sườn phải
Câu 2: cơ chế triệu chứng đau bụng, ngoại trừ: 0.1đ
A Viên sỏi di chuyển
B Tăng nhu động túi mật và co bóp ống mật
C Tăng áp lực đường mật từ 1.5 lần trở lên
D Kích thích dây thần kinh X (tăng co bóp ống tiêu hoá)
Câu 3: trên lâm sàng chẩn đoán chắc chắn sỏi ống mật chủ dựa vào: 0.2đ
A Chụp đường mật bằng tiêm thuốc tĩnh mạch
B Khám siêu âm đường mật kết luận có sỏi
C Xét nghiệm billirubin máu tăng cao
D Tam chứng charcot (viêm đường mật do sỏi)
Câu 4: phương pháp điều trị nào thích hợp nhất cho bệnh nhân: 0.2đ
A Theo dõi 24h cho xuất viện và hẹn vào mổ khi có biến chứng
B Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi túi mật
C Điều trị nội
D Điều trị triệu chứng
Câu 5: phát biểu đúng về chỉ định mổ sỏi túi mật chọn nhiều ý đúng: 0.2đ
A Mổ cấp cứu thường cho bệnh nhân có biến chứng như thẩm phân phúc mạc (thấm mật phúc mạc thì đúng)
B Mổ cấp cứu trì hoãn khi kèm sốc nhiễm trùng cần hồi sức trong thời gian ngắn
C Mổ cấp cứu trì hoãn khi tình trạng bệnh chưa ổn định
D Mổ theo kế hoạch khi bệnh nhân sỏi mật chưa có biến chứng
Trang 31E Mổ cấp cứu khi sỏi túi mật kết hợp với sỏi ống mật chủ
TH9: bn bị viêm ruột thừa, siêu âm có hình ảnh nung mủ, BC 8000/mm3 nên bệnh
viện X giử bệnh nhân theo dõi tiếp Sau 24h, khám ghi nhận: sốt 40 độ, môi khô lưỡi
dơ, co cứng cơ thành bụng (+) XN lại: BC 13000/mm3, N 98%
Câu 1: phát biểu đúng về phúc mạc, ngoại trừ: 0.3đ
A Là 1 màng trơn láng, bọc lót mặt trong thành bụng
B Diện tích khoảng 1,8-2,2 m2 gần bằng diện tích da
C Cấu tạo bởi 1 lớp tế bào trung mô
Câu 3: mô tả dấu co cứng thành bụng (+) sau đây là đúng: 0.2đ
A Dùng ngón tay ấn xuống từ từ rồi buông ra đột ngột bệnh nhân đau chói (phản ứng dội)
B Dùng ngón tay trỏ ấn lên thành bụng khiến bệnh nhân đau chói rõ rệt
C Cơ thành bụng co lại khi ấn mạnh (dấu đề kháng)
D Thành bụng co cứng, ấn đau, nếu ấn mạnh hơn bao giờ cũng đau rõ rệt Câu 4: điều trị VPM là: chọn câu đúng 0.2đ
A Ngoại khoa chủ yếu (VPM thứ phát)
B Cần hồi sức và ổn định toàn trạng cho thận bình thường trước khi phẫu thuật
C Điều trị nội khoa cần phối hợp trước, trong và sau phẫu thuật
D Cả 3 câu đều sai
(nếu nhiều đáp án chọn AC)
Câu 5: nguyên tắc điều trị ngoại khoa VPM, chọn nhiều câu đúng 0.2đ
A Loại bỏ nguyên nhân gây VPM
B Cung cấp năng lượng
Trang 32C Hồi sức để phòng tình trạng sốc
D Làm sạch xoang bụng
E Làm giảm bớt tình trạng nhiễm trùng
(Mở bụng thám sát, giải quyết nguyên nhân, làm sạch ổ bụng)
TH 10: bn nam 69 tuổi đi khám bệnh vì tia tiểu yếu Khám lâm sàng ghi nhận: tổng
trạng khỏe, HA 130/90mmHg, 37 độ C, 59l/p, 15l/p, thang điểm IPSS= 15 điểm, QoL=4, thăm trực tràng: tiền liệt tuyến chắc, còn rãnh giữa, Siêu âm: tiền liệt tuyến
= 45x43x46mm, dày thành bàng quang, 2 thận ứ nước 1 do bàng quang căng; eGFR= 40ml/p/1.73 m2; KUB – CTScan hệ niệu: không ghi nhận sỏi hệ tiết niệu, PSA total= 1,5ng/ml
Câu 1: triệu chứng nào sau đây không thuộc triệu chứng tắt nghẽn 0.3đ
A Tiểu đêm
B Tiểu rặn
C Tiểu ngắt quảng
D Tia tiểu yếu
Câu 2: bệnh nhân bị tăng sản lành tính tiền liệt tuyến gây suy thận vì: 0.1đ
A Tăng áp lực trong bàng quang gây ứ nước 2 thận
B Ngược dòng bàng quan niệu quản gây ứ nước 2 thận
C Có nước tiểu tồn lưu trong bàng quang gây vô niệu
D A và B đúng
Câu 3: phương pháp điều trị thích hợp ở bệnh nhân này: 0.2đ
A Cắt đốt nội soi qua ngã niệu đạo (TURP)
Trang 33D ~40gr
Câu 5: phát biểu nào sau đây là sai trong trường hợp tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, chọn nhiều câu đúng 0.2đ
A Giá trị PSA total bình thường ở người VN là 2-4ng/ml
B Bướu to luôn có chỉ định cắt bướu
C Các phương pháp điều trị bao gồm: theo dõi- chờ đợi; điều trị nội khoa; phẫu thuật xâm hại tối thiểu, mổ mở bóc bướu và các phương án phẫu thuật tạm bợ (khi tình trạng bệnh nặng)
D Dung dịch thường dùng trong cắt đốt nội soi bướu qua ngã niệu đằng bào dao điện đơn cực là NaCl 0,9%
E Phát sinh từ vùng ngoại vi tuyến tiền liệt (phát sinh từ vùng chuyển tiếp, còn ngoại vi là ác tính)
BỘ 4:21/2
TH1 Bn nam 54t, bệnh đau hạ sườn phải 1 tuần nay, đau âm ỉ, thỉnh thoảng lan
lên vai phải , mua thuốc uống không hết nên nhập viện Khám bệnh tỉnh, niêm mạc vàng, sốt nhẹ 38 độ, mạch 90, h áp 120/90, khám điểm Murphy (+) (trong viêm túi mật)
1.Nghĩ đến bệnh gì nhiều nhất trên bn
A B lý về gan
B Bly đường mật
C Nhiễm trùng tiêu hóa
D Bly màng phổi phải
Trang 34C Là điểm đau dạ dày
D Khám thường gây vỡ túi mật
4.Kết quả cls như sau
Gan: không to, bờ đều, echo dày, đồng dạng, giảm âm vùng xa
Túi mật: kt# 23x53 mm, vách có cấu tạo dạng đuôi sao chổi(cholesterol) , có
sỏi # 18mm và nhiều sỏi li ti, dịch mật không đồng nhất
A Hoại tử túi mật
B Sỏi túi mật
C Viêm phúc mạc mật
D Viêm túi mật cấp
5.Hãy đưa ra hướng xử trí của bn này? (nhiều đáp án)
A Cho thuốc giảm đau kèm hỗ trợ chức năng gan
B Phẩu thuật cắt túi mật
C Thuốc tan sỏi nếu người nhà k chịu mổ
D Cho thuốc tăng co bóp
TH2 Bn nam 35 t được người đi đường đưa vào bv sau va chạm giao thông Khám
tại cc: bệnh kích thích, lừ đừ, da niêm nhợt, đau hạ sườn phải nhìu, bụng chướng
nhẹ, không yếu chi, mạch 120, h áp 80/50 (có tình trạng shock) Siêu âm: vỡ gan,
C Có tổn thương phối hợp không
D Có chảy máu trong không
2 Đánh giá tình trạng mất máu cần làm xét nghiệm gì
A Xn tốc độ lắng máu
B Xn sl tiểu cầu
C Xn sl BC
D Xn hồng cầu, hb, hct
Trang 353 Bs cấp cứu tiến hành chọc dò ổ bụng, các nguyên nhân gây dương tính giả của pp này là
A Lượng máu ổ bụng quá nhiều
B Máu quá loãng
C Hướng kim không đúng (có nghĩa là chọc vào mạch máu gây dương tính giả)
D Bn cử động
4 Hướng điều trị trên bn này là( nhiều đáp án)
A Chống shock tích cực trong đó truyền máu là chính để bù lượng mú mất
B Nhanh chóng phẫu thuật để cầm máu
C Chuyển khoa hồi sức tích cực
D Đặt dẫn lưu ổ bụng để dẫn lưu máu
5 Thái độ xữ lý gan vỡ trong lúc mổ của bn này
A Nên bảo tồn tối đa
B Cắt lọc mô gan dập triệt để
C Vấn đề cấm máu không quan trọng
D Cần thiết cắt bỏ gan để cầm máu
Tình trạng nhập viện:
- Bệnh tỉnh, tx tốt thể trạng trung bình, môi khô
- Than đau quặn khắp bụng chướng, buồn nôn
- Sinh hiệu: mạch 85, nhiệt độ 37,5, h áp 160/90, sp02: 97, thở 18 l/p, nặng 55kg
Tiền sử:
- mổ ruột thừa 10 năm
Trang 36- đtđ 3 năm dtr liên tục, uống thuốc hằng ngày
- THA 3 năm, dtr lien tục, uống thuốc hằng ngày
Khám:
- Niêm hồng nhạt, k phù, môi khô, sinh hiệu ổn
- Tim đều, rõ
- Phổi trong, thông khí tốt
- Bụng chướng, căng đều, sẹo mổ đường Mc burney, dấu rắn bò(+), ấn đau khắp bụng
- Thăm trực tràng: bình thường
1 Chẩn đoán phù hợp:
a Tắc ruột non do dính/ Đtđ typ 2- Tha độ 2 nguy cơ A theo jnc VI
b Tắc ruột do dính/ Đtđ typ 1- Tha độ 1 nguy cơ A theo jnc VI
c Tắc ruột do viêm ruột thừa vỡ/ đtđ type 1- tha độ 2 nguy cơ A theo jnc VI
d Tắc ruột do u trực tràng/ dtd type 2- tha độ 2 nguy cơ A jnc VI
2 CLS giúp chẩn đoán( nhiu)
a XQ bụng k sửa soạn
b S âm bụng tổng quát
c Định lượng amylase máu/ niệu
d Định lượng glucose máu và HBa1c
3 Hướng dtri phù hợp bn này( nhìu)
a Tạm nhịn, sonde dd, truyền tm, kháng sinh, kiểm soát đường, huyết
áp
b Pt giải quyết nguyen nhân, tái lập lưu thông khi có chỉ định
c Dtr bảo tồn, hút liên tục qua sonde dd
d Pt cc, cắt nối doạn ruột bị tắc bắt buộc
Trang 37TH4: Nam 30t, ts sử dụng nsaid vào viện đau bụng cấp bn dc phẫu thuật sau khi
khởi phát triệu chứng khoảng 30h, chẩn đoán trong lúc mổ là thủng ổ loét tá tràng
1 Tiêu chuẩn chẩn đoán thủng tá tràng, ngoại trừ
a Ts đau thượng vị
b Sờ bụng có cảm ứng phúc mạc
c Xq có khí tự do dưới cơ hoành
d S âm bụng có ít dịch thuần trạng
2 Tiêu chuẩn điều trị bảo tồn thủng ổ loét tá tràng nào sau đây là sai?
a Sinh hiệu ổn (có nghĩa bụng không chướng nhiều)
b Bụng xẹp
c Siêu âm xoang bụng có dịch
d Xq thuốc cản quang không dò vào ổ bụng (có nghĩa là thủng bít)
3 Phương pháp phẫu thuật nên lựa chọn trên bn này
a Cắt dây tk X tại thân+ tạo hình môn vị
b Cắt dây tk X siêu chọn lọc+ khâu lổ thủng
c Khâu lỗ thủng đơn thuần
d Cắt hang vị+ cắt dây tk X tại thân
4 Sau pt cần dtr nội theo nguyên tắc nào Chọn câu sai
a Dung thuốc kháng acid( ức chế h2, ức chế proton)
b Dung thuốc băng niêm mạc dd
Trang 38c Thay đổi chế độ ăn uống, sinh hoạt
Th5 Nam 23t đau hố chậu P ngày thứ 1 Khám ghi nhận: bệnh tỉnh, không sốt,
McBurney (+) S âm bụng: hình ả vrt có sỏi phân CTM: BC 9k, neu 80%
1 MC burney xác định ở vị trí nào
a 1/3 ngoài trên đường nối giữa gai chậu trc trên(GCTT) và rốn
b Điểm nối bờ ngoài cơ thẳng bụng P và đường nối 2 GCTT
c ở 2/3 trên đường nối giữa GCTT và rốn
d ở 1/3 P- 2/3 trái đường nối 2 GCTT
2 Trên bn này cần phân biệt với Chọn sai
a Áp xe ruột thừa
b Đám quánh rt
c Viêm túi thừa Meckel (nếu câu đúng chọn C)
d Nang buồng trứng xoắn
b Phẫu thuật nội soi cắt rt
c Ct san bụng có cản quang để chẩn đoán xđ
d Theo dõi 48h, nếu ko cải thiện thì mổ
5 Các vị tri có thể gặp của rt( nhiều đáp án)
a Bờ ngoài manh trang
b Sau hỗng tràng
c Gần ụ núi
d Trong tiểu khung
e Sau hồi tràng
Trang 39TH6 Nữ 45t, para 4004, BMI 29, nhập viện vì đau quặn bụng từng cơn hạ sườn
p.khám: tỉnh, sốt 39, da vàng nhạt, mutphy dương Bilirubin 23mg/l
1 Phát biểu đúng về tam chứng Charot
a Đau hạ sườn P, sốt, vàng da
b Đau hạ sườn P, vàng da, sốt
c Sốt, đau hạ sườn P, vàng da
d Vàng da, đau hạ sườn P, sốt
2 VK thường gặp trong nhiễm khuẩn đường mật
4 Bn cần phân biệt với( nhiều đáp án)
a Khối u đầu tụy
b Ung thư bóng valter
c Viêm gan virus
TH7: BN nữ 65t được chẩn đoán VPM nghĩ do thương hàn ngày thứ 8 Khám: sốt
40, bụng đau liên tục ko thành cơn, tang khi cử động, nôn khan, ấn đau và co cứng thành bụng khi sờ
1 NN gây VPM thứ phát, ngoại trừ
Trang 40c Người già thành bụng lỏng lẻo
d Người có thành bụng quá dày
TH8: nữ 35t, đau hông lưng trái từng cơn, kèm tiểu gắt 5ngày hiện tại không sốt
siêu âm ổ bụng: thận trái ứ nước nhẹ và thấy sỏi niệu quản trái đoạn chậu 5 mm KUB ghi nhận hình ảnh cản quang vùng niệu quản trái đoạn chậu d# 4-5mm
1 Sỏi niệu quản không cản quang là
a Urate và oxalate canxi