BỘ TÀI LIỆU CÔNG THỨC TOÁN ĐẦY ĐỦ NHẤT THI THPT QUỐC GIA (LƯỢNG GIÁC, ĐẠO HÀM, TÍCH PHÂN, MŨ, LOGARIT, HÌNH HỌC v.v.) Bảng công thức lượng giác đầy đủ, chính xác dưới đây dùng cho lớp 10 11 12 tổng hợp các công thức lượng giác được học trong chương trình trung học phổ thông, bao gồm các kiến thức về giá trị lượng giác của các cung đặc biệt, giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, các công thức nghiệm cơ bản và các công thức lượng giác. Bảng đầy đủ các công thức đạo hàm và đạo hàm lượng giác, công thức tích phân, đạo hàm, nguyên hàm, mũ, logarit giúp các bạn học sinh chuẩn bị kiến thức ôn tập thật tốt cho các kỳ thi tốt nghiệp, đại học, cao đẳng hoặc các kỳ thi giữa học kỳ, cuối học kỳ. Công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình lập phương được VnDoc tổng hợp chi tiết cho các em học sinh tham khảo, củng cố kỹ năng giải Toán. Hệ thống kiến thức hình Oxyz là tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán hay, giúp các bạn nắm vững kiến thức về hình học trong không gian, từ đó ôn thi đại học môn Toán, luyện thi THPT Quốc gia môn Toán hiệu quả.
Trang 1BỘ TÀI LIỆU CÔNG THỨC TOÁN ĐẦY ĐỦ NHẤT THI THPT QUỐC GIA (LƯỢNG GIÁC, ĐẠO HÀM, TÍCH PHÂN, MŨ, LOGARIT, HÌNH HỌC v.v.) Bảng công thức lượng giác đầy đủ, chính xác dưới đây dùng cho lớp 10 -
11 - 12 tổng hợp các công thức lượng giác được học trong chương trình trung học phổ thông, bao gồm các kiến thức về giá trị lượng giác của các cung đặc biệt, giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, các công thức nghiệm
cơ bản và các công thức lượng giác
Bảng đầy đủ các công thức đạo hàm và đạo hàm lượng giác, công thức tích phân, đạo hàm, nguyên hàm, mũ, logarit giúp các bạn học sinh chuẩn bị kiến thức ôn tập thật tốt cho các kỳ thi tốt nghiệp, đại học, cao đẳng hoặc các kỳ thi giữa học kỳ, cuối học kỳ
Công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình lập phương được VnDoc tổng hợp chi tiết cho các em học sinh tham khảo, củng cố kỹ năng giải Toán
Hệ thống kiến thức hình Oxyz là tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia môn Toán hay, giúp các bạn nắm vững kiến thức về hình học trong không gian, từ đó
ôn thi đại học môn Toán, luyện thi THPT Quốc gia môn Toán hiệu quả
Trang 2BẢNG CÔNG THỨC ĐẠO HÀM - NGUYÊN HÀM
I Các công thức tính đạo hàm
1 ( u v )' u ' v ' 2 ( )' u v u v ' u v ' 3
'
2 ' '
Hệ Quả: 1 ku ' k u ' 2
'
2
II Đạo hàm và nguyên hàm các hàm số sơ cấp
Bảng đạo hàm
Bảng nguyên hàm
1
'
1
x
1
ax b
a
sin ' cosx x sin 'u u'.cosu sinxdx cosx c sinax b dx 1acosax b c
cos 'x sinx cos 'u u'.sinu cosxdx sinx c cosax b dx 1asinax b c
2
1
tan ' 1 tan
cos
2
' tan ' ' 1 tan
cos
cos x dx x c
1 1 tan cos ax b dxa ax b c
2
1
sin
2
' cot ' ' 1 cot
sin
sin x dx x c
1 1 cot sin ax b dx a ax b c
1
ln
a x
' log '
.ln
a
u u
ax b a
1
lnx '
x
'
lnu ' u
u
a a a au ' a uu '.ln a
ln
x
a
a x dx a x c
a
'
e e e u ' u e'. u e dx e x xc e ax b dx 1e ax b c
a
Bổ sung:
2 2
1arctan
C
1
2 ln
C
a
2dx 2 lnx x a C
III Vi phân: dy y dx '
VD: d ax( b) adx dx 1d ax( b)
a , d(sin )x cosxdx, d(cos )x sinxdx, (ln ) dx
x , (tan ) 2
cos
dx
x , (cot ) 2
sin
dx
x
Trang 3BẢNG CÔNG THỨC MŨõ - LOGARIT
I Công thức hàm số Mũ và Logarit
1
a
a
a a
1 0 loga ; logaa 1 ; logab logab
1
loga b logab ; logaa log ab c logab logac
loga b logab logac c
logb c logb a
a
log log log log
log
c
c
b
a
1 log
log
a
b
b
a
0 1
1 :
0 a 1 : a a
1 : loga loga
a
0 a 1 : loga loga
II.Một số giới hạn thường gặp.
1
x
x
x x e
x 1
1
lim
.
2
a x
ax
lim
3
a x
x a
lim
4
0
e x
x
a a
lim
5
Trang 4Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242
6188
Công thức Logarit Toán 12
Bản quyền thuộc về VnDoc
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.
1 Định nghĩa
logarit cơ số a của b Kí hiệu: logb a =
2 Bảng công thức Logarit đầy đủ
Với ,x y 0
• log 1 0,loga = a a= 1
= −
=
=
• loga b
a = b
•
1
m m
m m
=
=
•
1
x
y
y y
= −
• lna=log ,e e=2,718
Trang 5Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242
6188
3 Công thức đạo hàm Logarit
x = x− • ( ) 1
u = u− u
e = e • ( )u ' u '
e =e u
lnx '
x
u
=
.ln
a x
x a
.ln
a
u u
u a
=
4 Công thức Logarit Nepe
• lna=log ,e a e=2,718
lnx '
x
=
a =a u u
lnx '
x
u
=
5 Công thức mũ Logarit
n
a =a a a a
•
n n n
a a
b b
a =a = a
Trang 6Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242
6188
n
a
a
a = a =a
a = a
m
m n
n
a
a
a
−
m n m n
a
a a
−
n m a n k a
a n k
Tải thêm tài liệu tại: Giải toán 12
Trang 7CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I Giá trị lượng giác của các cung (góc) đặc biệt
II Giá trị lượng giác của các cặp góc đặc biệt
III Công thức nghiệm cơ bản:
2k
2k
Chú ý:
2
2
2
α
0o 30o 45o 60o 90o 120o 135o 150o 180o
0
6
4
3
2
3
4
6
sinα 0 1
2
2 2
3
2 1 3
2
2 2
1
cosα 1 3
2
2 2
1
2
2
2
-1
tanα 0 3
3
cotα ∥ 3 1 3
3 0 3
3
Gĩc đối nhau Gĩc bù
nhau
Gĩc phụ nhau
Gĩc hơn kém
𝛑
Gĩc hơn kém
𝛑/2
sin( ) sin sin( ) sin sin cos
2
sin( ) sin sin cos
2
cos( ) cos cos( ) cos cos sin
2
cos( ) cos cos sin
2
tan( ) tan tan( ) tan tan cot
2
2
cot( ) cot cot( ) cot cot tan
2
cot( ) cot cot tan
2
tan
Trang 8CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
IV Công thức lượng giác
1 Công thức cơ bản:
sin cos 1
tan cot 1
2 12
1 tan
cos
2 12
1 cot
sin
2 Công thức cộng:
sin(a b) sin cosa b sin cosb a
cos(a b) cosa.cosb sina.sin b
tan a tan b
tan(a b)
1 tan a.tan b
3 Công thức nhân đôi:
sin2 2sin cos
2 2
cos2 cos sin
2 cos 1
1 2sin
2 2
2 tan tan 2
1 tan cot 1 cot 2
2 cot
Hệ quả: (Công thức hạ bậc hai)
2
2
2
1 cos2 sin
2
1 cos2 cos
2
1 cos2 tan
1 cos2
4 Công thức nhân ba:
sin3 3sin 4sin3
3
3 2
cos3 4 cos 3cos
3tan tan tan3
1 3tan
Hệ quả: (Công thức hạ bậc ba)
4
4
5 Công thức biến đổi tổng thành
tích:
cos cos 2 cos cos
a b a b
cos cos 2sin sin
a b a b
6 Công thức biến đổi tích thành
tổng:
7 Công thức bổ xung:
cos sin 2 cos
4
2 sin 4
sin cos 2 sin
4
2 cos 4
2
2 tan cot
sin 2 cot tan 2 cot2
sin4α + cos4 α
= 1 -
2
1
sin22 α
= 1cos43
sin6 α + cos6α
= 1 -
4
3
sin22 α
= 3cos45
8 Công thức biểu diễn
2
2
2t sin
1 t
2 2
1 t cos
1 t
2
2t tan
1 t
1
2 1
2 1
2
Trang 9Cách học thuộc nhanh Bảng công thức lượng giác bằng thơ, "thần chú" Cách học thuộc các công thức lượng giác bằng thơ
Công thức CỘNG trong lượng giác
Cos + cos = 2 cos cos
cos trừ cos = trừ 2 sin sin
Sin + sin = 2 sin cos
sin trừ sin = 2 cos sin
Sin thì sin cos cos sin
Cos thì cos cos sin sin “coi chừng” (dấu trừ)
Tang tổng thì lấy tổng tang
Chia một trừ với tích tang, dễ òm
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Bắt được quả tang
Sin nằm trên cos (tan@ = sin@:cos@)
Cotang dại dột
Bị cos đè cho (cot@ = cos@:sin@)
Cách 2:
Bắt được quả tang
Sin nằm trên cos
Côtang cãi lại
Cos nằm trên sin!
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT
Cos đối, sin bù, phụ chéo, khác pi tan
Trang 10Cosin của 2 góc đối bằng nhau; sin của 2 góc bù nhau thì bằng nhau; phụ chéo
là 2 góc phụ nhau thì sin góc này = cos góc kia, tan góc này = cot góc kia; tan của 2 góc hơn kém pi thì bằng nhau
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC NHÂN BA
Nhân ba một góc bất kỳ,
sin thì ba bốn, cos thì bốn ba,
dấu trừ đặt giữa 2 ta, lập phương chỗ bốn,
… thế là ok
Công thức gấp đôi:
+ Sin gấp đôi = 2 sin cos
+ Cos gấp đôi = bình cos trừ bình sin
= trừ 1 + 2 lần bình cos
= + 1 trừ 2 lần bình sin
+Tang gấp đôi
Tang đôi ta lấy đôi tang (2 tang)
Chia 1 trừ lại bình tang, ra liền
Cách nhớ công thức: tan(a+b)=(tan+tanb)/1-tana.tanb
tan một tổng 2 tầng cao rộng
trên thượng tầng tan + tan tan
dưới hạ tầng số 1 ngang tàng
dám trừ một tích tan tan oai hùng
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG
Cos cos nửa cos-+, + cos-trừ
Sin sin nửa cos-trừ trừ cos-+
Sin cos nửa sin-+ + sin-trừ
Trang 11CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH
sin tổng lập tổng sin cô
cô tổng lập hiệu đôi cô đôi chàng
còn tan tử + đôi tan (hoặc là: tan tổng lập tổng 2 tan)
một trừ tan tích mẫu mang thương sầu
gặp hiệu ta chớ lo âu,
đổi trừ thành + ghi sâu vào lòng
Một phiên bản khác của câu Tan mình + với tan ta, bằng sin 2 đứa trên cos ta cos mình… là
tanx + tany: tình mình + lại tình ta, sinh ra 2 đứa con mình con ta
tanx - tan y: tình mình hiệu với tình ta sinh ra hiệu chúng, con ta con mình
CÔNG THỨC CHIA ĐÔI (tính theo t=tg(a/2))
Sin, cos mẫu giống nhau chả khác
Ai cũng là một + bình tê (1+t2)
Sin thì tử có 2 tê (2t),
cos thì tử có 1 trừ bình tê (1-t2)
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Sao Đi Học (Sin = Đối / Huyền)
Cứ Khóc Hoài (Cos = Kề / Huyền)
Thôi Đừng Khóc (Tan = Đối / Kề)
Có Kẹo Đây (Cotan = Kề/ Đối)
Sin: đi học (cạnh đối - cạnh huyền)
Cos: không hư (cạnh đối - cạnh huyền)
Tang: đoàn kết (cạnh đối - cạnh kề)
Cotang: kết đoàn (cạnh kề - cạnh đối)
Trang 12Tìm sin lấy đối chia huyền
Cosin lấy cạnh kề, huyền chia nhau
Còn tang ta hãy tính sau
Đối trên, kề dưới chia nhau ra liền
Cotang cũng dễ ăn tiền
Kề trên, đối dưới chia liền là ra
Sin bù, cos đối, hơn kém pi tang, phụ chéo
+ Sin bù: Sin(180-a)=sina
+ Cos đối: Cos(-a)=cosa
+ Hơn kém pi tang:
Tg(a+180)=tga
Cotg(a+180)=cotga
+ Phụ chéo là 2 góc phụ nhau thì sin góc này = cos góc kia, tg góc này = cotg góc kia
Công thức tổng quát hơn về việc hơn kém pi như sau:
Hơn kém bội 2 pi sin, cos
Tang, cotang hơn kém bội pi
Sin(a+k.2.180)=sina ; Cos(a+k.2.180)=cosa
Tg(a+k180)=tga ; Cotg(a+k180)=cotga
* sin bình + cos bình = 1
* Sin bình = tg bình trên tg bình + 1
* cos bình = 1 trên 1 + tg bình
* Một trên cos bình = 1 + tg bình
* Một trên sin bình = 1 + cotg bình
Trang 13(Chú ý sin *; cos @ ; tg @ ;cotg * với các dấu * và @ là chúng có liên quan nhau trong CT trên)
Học công thức lượng giác “thần chú”
• Sin= đối/ huyền
Cos= kề/ huyền
Tan= đối/ kề
Cot= kề/ huyền
* Thần chú: Sin đi học, Cos không hư, tan đoàn kết, cotan kết đoàn
Hoặc: Sao đi học, cứ khóc hoài, thôi đừng khóc, có kẹo đây!
• Công thức cộng:
Cos(x y)= cosxcosy sinxsiny
Sin(x y)= sinxcosy cosxsiny
* Thần chú: Cos thì cos cos sin sin
Sin thì sin cos cos sin rõ ràng
Cos thì đổi dấu hỡi nàng
Sin thì giữ dấu xin chàng nhớ cho!
Tan(x+y)=
* Thần chú: Tan một tổng hai tầng cao rộng
Trên thượng tầng tan cộng cùng tan
Hạ tầng số 1 ngang tàng
Dám trừ đi cả tan tan oai hùng
Hoặc: Tang tổng thì lấy tổng tang
Chia một trừ với tích tang, dễ òm
• Công thức biến đổi tổng thành tích:
Ví dụ: cosx+cosy= 2cos cos
Trang 14(Tương tự những công thức như vậy)
* Thần chú: cos cộng cos bằng 2 cos cos
Cos trừ cos bằng – 2 sin sin
Sin cộng sin bằng 2 sin sin
Sin trừ sin bằng 2 cos sin
* Tan ta cộng với tan mình bằng sin hai đứa trên cos mình cos ta
Công thức biến đổi tích thành tổng:
Ví dụ: cosxcosy=1/2[cos(x+y)+cos(x-y)] (Tương tự những công thức như vậy)
* Thần chú: Cos cos nửa cos-cộng, cộng cos-trừ
Sin sin nửa cos-trừ trừ cos-cộng
Sin cos nửa sin-cộng cộng sin-trừ
• Công thức nhân đôi:
Ví dụ: sin2x= 2sinxcosx (Tương tự những công thức như vậy)
Thần chú: Sin gấp đôi = 2 sin cos
Cos gấp đôi = bình cos trừ bình sin
= trừ 1 cộng hai bình cos
= cộng 1 trừ hai bình sin
Chỉ việc nhớ công thức nhân đôi của cos bằng thần chú trên rồi từ đó có thể suy
ra công thức hạ bậc
Tang gấp đôi=Tang đôi ta lấy đôi tang (2 tang)
Chia 1 trừ lại bình tang, ra liền
• Hàm số lượng giác và các cung có liên quan đặc biệt:
Ví dụ: Cos(-x)= cosx
Tan( + x)= tan x
* Thần chú: Sin bù, Cos đối, Tang Pi,
Trang 15Phụ nhau Sin Cos, ắt thì phân chia
Hoặc: Cos đối, sin bù, phụ chéo, hơn kém pi tang
Trang 16VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần
Cũng giống như diện tích hình chữ nhật, cách tính diện tích hình lập phương cũng bao gồm diện tích xung quanh và diện tích toàn phần Sau đây là công thức tính diện tích hình lập phương chi tiết.
Công thức tính diện tích hình lập phương
- Diện tích xung quanh hình lập phương tính theo công thức:
Sxq = 4 x a2
- Diện tích toàn phần hình lập phương được tính theo công thức:
Stp = 6 x a2
Với: Sxq là kí hiệu của diện tích xung quanh hình lập phương
Stp là kí hiệu của diện tích toàn phần hình lập phương
a là cạnh của hình lập phương
- Phát biểu bằng lời:
+ Diện tích xung quanh hình lập phương bằng bình phương độ dài một cạnh nhân với 4
+ Diện tích toàn phần hình lập phương bằng bình phương độ dài một cạnh nhân với 6
- Đơn vị diện tích: m2(mét vuông)
Bài Tập Vận Dụng
Trang 17VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài tập 1 Tính diện tích hình lập phương bao gồm diện tích xung quanh và
diện tích toàn phần hình lập phương, biết độ dài cạnh lần lượt như sau:
a) a = 9 m
b) a = 5m8dm
c) a = 4/7 cm
d) a = 3, 6 dm
Bài tập 2 Hình lập phương nhỏ có cạnh bằng 6 cm, hình lập phương lớn có cạnh dài gấp 3 lần cạnh hình lập phương nhỏ Tính:
a) Diện tích xung quanh của hai hình lập phương, từ đó cho biết diện tích xung quanh của hình lập phương lớn gấp mấy lần diện tích xung quanh của hình lập phương nhỏ?
b) Diện tích toàn phần của hai hình lập phương, từ đó cho biết diện tích toàn phần của lập phương nhỏ bằng bao nhiêu lần diện tích toàn phần của hình lớn?
a) Tính diện tích xung quanh của hình lập phương đó
b) Tính cạnh của hình lập phương đó
Gợi Ý Giải Bài Tập
Bài tập 1 Các em chỉ cần áp dụng công thức tính Sxq và Stp của hình lập phương như đã nêu ở trên, thay số vào công thức và tính toán cẩn thận là được
- Đối với câu c): Vì đơn vị độ dài chưa thống nhất nên các em cần đưa chúng
về cùng một đơn vị đo rồi mới tính toán
Bài tập 2 Các em tự làm bài tập này
Bài tập 3 Cách làm bài tập như sau:
a) - Tính diện tích một mặt của hình lập phương bằng cách lấy diện tích toàn phần chia cho 6
Trang 18VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
b) - Tính diện tích xung quanh của hình lập phương bằng cách nhân diện tích một mặt với 4
c) Diện tích một mặt của hình lập phương = bình phương cạnh => áp dụng công thức này ta tính được độ dài cạnh hình lập phương
Tham khảo bài tập Toán lớp 5:
https://vndoc.com/toan-lop-5
https://vndoc.com/giai-bai-tap-lop-5
Trang 19HỆ THỐNG KIẾN THỨC HÌNH Oxyz
Download mi ễn phí tại Website: www.huynhvanluong.com
0918.859.305 – 01234.444.305 – 0933.444.305-0929.105.305 -0963.105.305-0666.513.305-0996.113.305
-
1 Tọa độ điểm và véctơ :
• H ệ toạ độ trong khơng gian gồm ba trục Ox Oy Oz , , đơi một vuơng gĩc, các véc tơ đơn vị tương ứng trên ba trục lần lượt là: i = ( 1 ; 0 ; 0 ),
) 0
; 1
; 0 (
=
j
, k = ( 0 ; 0 ; 1 )
• u x y z( ; ; )⇔ u x i y j z k = + +
• u = (x; y; z) ⇒ u = x2+ y2+ z2
• AB =(xB− x yA; B− y zA; B− zA)
• Nếu I là trung điểm của AB thì I ; ;
• ABCD là hình bình hành ⇔ AB=DC
2 Tích các hai vectơ và ứng dụng:
a) Tích vơ hướng: Cho u x y z ( 1 ; ; 1 1)& v x y z ( 2 ; ; 2 2)
Ta cĩ:
u v u v u v
1 2 1 2 1 2
u v x x y y z z
• u⊥v⇔u.v= 0 ⇔x1.x2+ y1.y2+z1.z2 = 0
b) Tích hữu hướng: cho hai vectơ u x y z ( 1 ; ; 1 1)
và v x y z ( 2 ; ; 2 2)
Ta cĩ:
• u v , = u v sin , ( )u v
2 2 2 2 2 2 , y z z x x y ; ;
u v
y z z x x y
• u v &
1 1 1
x = y = z
• Di ện tích tam giác: 1 ,
2
ABC
• Di ện tích hình bình hành: S ABCD = AB AD,
c) Tích hỗn hợp (hỗn tạp):
• u v , ,w
đồng phẳng ⇔ u v w , =0
• A,B,C,D là bốn đỉnh của tứ diện ⇔ AB, AC, AD
khơng đồng phẳng
• Th ể tích khối hộp: V ABCD A B C D ' ' ' '= AB AD AA, '
• Th ể tích tứ diện: 1 , .
6
ABCD
V = AB AC AD
-
www.huynhvanluong.com: L ớp học thân thiện–Uy tín–Chất lượng–Nghĩa tình của học sinh Tây Ninh