TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN--- ---BÀI TẬP NHÓM Đề bài: Thực trạng, đánh giá và hướng hoàn thiện về xây dựng hệ thống trả công trong một tổ chức... 6 Kỹ sư kỹ thuật viễn thông & CNTT
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
-
-BÀI TẬP NHÓM
Đề bài: Thực trạng, đánh giá và hướng hoàn thiện về xây
dựng hệ thống trả công trong một tổ chức
Trang 2NHÓM 4:
Thực trạng xây dựng hệ thống trả công tại EVN - Tập đoàn điện lực Việt Nam (cụ thể
ở Điện lực Tiên Yên)
BưEc 1: Xem xIt mJc lương tối thiểu mà nhà nưEc quy định
- M c lương t i thi u v ng l m c th p nh t l m cơ s đ doanh nghiê p v ngư#i lao đô ng th%a thuâ n v tr( lương
- Năm 2020, Quy đ0nh v1 m c lương t i thi u v ng đư2c th3c hiê n theo Ngh0 đ0nh
90/2019/NĐ-CP Theo đ;, m c lương t i thi u v ng p d<ng t= ng y 01/01/2020 tăng t= 150.000 -
240.000 đ@ng/ th ng
2 C ch p d<ng m c lương t i thi u v ng 2020
- Theo đi1u 5 cAa Ngh0 đ0nh 90/2019/NĐ-CP thB viêc p d<ng m c lương t i thi u v ng t=
ng y 01/01/2020 đư2c th3c hiê n như sau :
+ Theo đi1u 3 Ngh0 đ0nh 90/2019/NĐ-CP,, m c lương tr( cho ngư#i lao đông
l m viê c trong đi1u kiê n lao đô ng bBnh thư#ng, đ(m b(o đA th#i gian l m viê
c trong th ng v ho n th nh đ0nh m c lao đô ng hoă c công viê c đH th%a thuâ
n ph(i đ(m b(o :
- Không th p hơn m c lương t i thi u v ng đ i vIi ngư#i lao đô ng l m công viê
c đơn gi(n nh t
- Cao hơn it nh t 7% so vIi m c lương t i thi u v ng đ i vIi ngư#i lao
đô ng l m viê c đLi h%i ngư#i lao đô ng đH qua hNc ngh1, đ o tOo ngh1 + Khi th3c hiê n m c lương t i thi u v ng quy đ0nh tOi Ngh0 đ0nh 90/2019/NĐ-CP, doanh nghiê p không đư2c x;a b% hoă c cQt gi(m c c chR đô ti1n lương khi
ngư#i lao đô ng l m thêm gi#, l m viê c ban đêm, l m viê c trong đi1u kiê n lao
đô ng nă ng nhNc, đô c hOi, chR đô b@i dưSng bTng hiê n vâ t đ i vIi c c quy đ0nh cAa
ph p luâ t lao đô ng C c kho(n ph< c p, bU sung kh c, tr2 c p, ti1n thư ng
do doanh nghiê p quy đ0nh thB th3c hiê n theo th%a thuâ n trong h2p đ@ng lao
đô ng , th%a ưIc lao đô ng tâ p th hoă c trong quy chR cAa doanh nghiê p
- K t= ng y 01/01/2020, m c lương t i thi u v ng 2020 sV đư2c p d<ng theo ngh0
đ0nh 90/2019/NĐ-CP cAa ChWnh PhA
M c lương t i thi u cAa V ng
V ng
Đ i vIi lao đô ng chưa qua đ o Đ i vIi lao đô ng đH qua đ o tOo t= c p tOo ( đ@ng/ th ng) ngh1 tr lên ( đ@ng/ th ng)
4.729.400
4.194.400
3.670.100
2
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 3Tâ p đo n Điê n l3c Viê t Nam ( EVN) c; tr< s chWnh tOi : s 11 C_a BQc, phư#ng Trac
BOch, quâ n Ba ĐBnh, th nh ph H Nô i nên thuô c V ng 2, theo Ngh0 đ0nh 90/2019/NĐ-CP, VB vâ
y p d<ng m c lương t i thi u cho ngư#i lao đô ng tOi tr< s chWnh không dưIi
3.920.000 đ@ng/th ng Đ i vIi c c chi nh nh cAa công ty thuô c v ng n o thB sV p d<ng
theo m c lương t i thi u cAa v ng đ; VW d< như Công ty điện l3c Tiên Yên , Qu(ng Ninh c;
đ0a chỉ tOi Th ng Nh t, TT Tiên Yên, H Tiên Yên, Qu(ng Ninh sV thuộc v ng 4 , vậy theo
ngh0 đ0nh 90/2019/NĐ-CP, sV p d<ng m c lương t i thi u cho ngư#i lao động không dưIi
3.070.000
BưEc 2: Khảo sPt mJc lương thịnh hành trên thị trưQng
- Do EVN l doanh nghiệp độc quy1n ng nh điện, nên c c bộ phận kỹ thuật đặc th cAa
ng nh đư2c công ty xây d3ng c< th C c ban EVN đư2c chia như sau: kỹ thuật s(n xu t , tU ch c
nhân s3, viễn thông & CNTT, KHCN & Môi trư#ng, kR hoOch, ph p chR, kinh doanh, qu(n lý
đầu tư, qu(n lý xây d3ng, Th0 trư#ng điện, T i chWnh kR to n, qu(n lý đầu tư v n, văn phLng,
truy1n thông, quan hệ qu c tR,
- Tương ng vIi c c ban l c c v0 trW công việc kh c nhau Nh;m tập trung v o c c v0 trW
công việc then ch t sau:
- M c lương tOi một s v0 trW trên th0 trư#ng :
Trang 46 Kỹ sư kỹ thuật viễn thông & CNTT 7 - 15tr
( Dữ liệu mức lương được tổng hợp từ các mẫu việc làm đăng tuyển tại VietNamWork và CareerBuilder)
● Nhận xét: NhBn chung, m c thu nhập ngư#i lao động EVN cao hơn m c trung
bBnh trên th0 trư#ng S lao động cAa EVN năm 2018 l
4.061 vIi m c ti1n lương bBnh quân l 21,624 triệu đ@ng/ ngư#i/ th
ng S lao động cAa EVN năm 2019 đOt 4.855 ngư#i, vIi m c lương 21,182 triệu đ@ng/ ngư#i/ th ng
BưEc 3: ĐPnh giP công việc
3.1: Xác định công việc then chốt
- TOi Công ty Điện l3c Tiên Yên c; c c công việc then ch t sau:
● Kỹ sư viễn thông & công nghệ thông tin
- Nh;m l3a chNn đ nh gi công việc Chuyên viên kinh doanh 3.2: Xác định các yếu tố
thù lao
YRu t th lao l c c khWa cOnh cơ b(n đ đi1u chỉnh m c tr( công cho một công
việc nhi1u hơn hay Wt hơn công việc kh c nRu t t c( c c đi1u kiện kh c không thay đUi Th
lao tOi Công ty Điện l3c Tiên Yên đư2c x c đ0nh b i 5 yếu tố:
4
Trang 5TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 6- Kỹ năng th3c hiện công việc
- Đi1u kiện l m việc
- Độ ph c tOp cAa công việc
- Yêu cầu v1 th l3c
- Yêu cầu v1 kiRn th c
3.3: Xác định trọng số cho các yếu tố tùy theo sự đóng góp của chúng vào giá trị
chung của công việc
C ch x c đ0nh trNng s cAa doanh nghiệp:
● NRu yRu t trên dLng quan trNng hơn trên cột thB cho 3 đi m
● NRu yRu t trên dLng quan trNng bTng trên cột thB 2 đi m
● NRu yRu t trên dLng không quan trNng bTng trên cột thB cho 1 đi m
● Cộng theo h ng ngang đư2c tUng cộng
Trọng số = (Tổng số điểm từng dòng / Tổng cộng số điểm của các cột) * 100%
T= đ; ta c; b(ng x c đ0nh trNng s cho c c yRu t th lao tOi Công ty Điện l3c Tiên
Yên như sau:
th lao th3c hiện kiện l m tOp cAa v1 th th c
th3c hiện
công việc
kiện l m
việc
tOp cAa
công việc
v1 th
l3c
v1 kiRn
th c
5
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 73.4: Xác định tổng số điểm tối đa mà một công việc có thể có được và số cấp độ mà
mỗi yếu tố thù lao cần phải chia ra
- Về tổng điểm tối đa cho công việc: TUng đi m t i đa cho một công việc c; th n đ0nh
đRn 200, 500 thậm trW 1000 đi m TOi Công ty Điện l3c Tiên Yên, tUng đi m t
i đa cho một công việc đư2c chNn l 270
- Về các mức độ của các yếu tố thù lao: c c yRu t c; th đư2c chia th nh 3, 5 m c độ yêu cầu hoặc
nhi1u hơn Mỗi m c độ yêu cầu lOi cần ph(i đư2c đ0nh nghĩa rõ r ng
TOi Công ty Điện l3c Tiên Yên: yRu t yêu cầu về thể lực đư2c chia l 3 mức độ, yRu t yêu cầu về kiến thức chia l m 4 mức độ, các yếu tố còn lại đư2c chia th nh
5 mức độ v đư2c đ0nh nghĩa c< th như sau:
M c độ 1 - X_ lý c c công việc m c độ đơn gi(n, tiRn h nh bBnh
thư#ng theo quy trBnh c; sẵn, không đLi h%i ph(i s ng tOo
M c độ 2 - X_ lý c c công việc Wt ph c tOp, Wt s ng tOo
M c độ 3 - Độc lập x_ lý c c công việc m c độ trung bBnh, đ i vIi
công việc c; m c độ tương đ i ph c tOp ph(i c; s3 chỉ đOo, hưIng dẫn mIi ho n th nh nhiệm v<, Wt s ng tOo trong công việc
M c độ 4 - Độc lập thu thập v x_ lý thông tin tương đ i ph c tOp liên
quan đRn lĩnh v3c chuyên môn công t c, chA động linh hoOt l3a chNn phương n, biện ph p th3c hiện, c; s ng tOo, c(i tiRn đ th3c hiện
M c độ 5 - Độc lập thu thập x_ lý thông tin đa dOng, ph c tOp liên
quan đRn nhi1u lĩnh v3c, chA động thiRt kR phương n, biện
ph p th3c hiện, tBm tLi, s ng tOo đ1 xu t phương n t i ưu.
● V1 đi1u kiện l m việc
M c độ 1 - Môi trư#ng l m việc an to n, Wt hoặc hầu như không c; yRu
t độc hOi, nguy hi m
M c độ 2 - Môi trư#ng l m việc c; 1 yRu t nguy hi m, độc hOi hoặc
ti1m ẩn c c ngu@n lây nhiễm
M c độ 3 - C; Wt nh t 01 yRu t nguy hi m, độc hOi không đOt tiêu
chuẩn vệ sinh cho phép
Trang 8- Tr3c tiRp tiRp xac vIi c c ngu@n lây nhiễm b i c c loOi vi sinh vật gây bệnh
M c độ 4 - C; Wt nh t 02 yRu t nguy hi m, độc hOi không đOt tiêu
chuẩn vệ sinh cho phép
- C; Wt nh t 01 yRu t nguy hi m, độc hOi không đOt tiêu chuẩn vệ sinh cho phép đ@ng th#i tr3c tiRp tiRp xac vIi c c ngu@n lây nhiễm b i c c loOi vi sinh vật gây bệnh
M c độ 5 - C; Wt nh t 01 yRu t nguy hi m, độc hOi không đOt tiêu
chuẩn vệ sinh cho phép đ@ng th#i c; yRu t đặc biệt độc hOi, nguy hi m
tiRp xac vIi c c ngu@n lây nhiễm b i c c loOi vi sinh vật gây bệnh
M c độ 1 - Công việc đơn gi(n, thA công theo Wt ph c tOp
M c độ 2 - Công việc Wt ph c tOp, độc lập, th3c hiện theo quy trBnh c;
sẵn
M c độ 3 - Công việc ph c tOp m c trung bBnh, tương đ i độc lập,
theo t=ng d3 n, lĩnh v3c
M c độ 4 - Công việc c; m c độ tương đ i ph c tOp, tUng h2p liên
quan đRn nhi1u lĩnh v3c, phOm vi hoOt động rộng c;
tWnh hệ th ng
M c độ 5 - Công việc c; tWnh ph c tOp cao, đLi h%i m c độ nghiên c u
chuyên sâu, mang tWnh chR tOo, ph t minh
● V1 yêu cầu th l3c
M c độ 1 Nam: Chi1u cao(cm): t= < 159, cân nặng( kg) t=: 43 - 46 , VLng
ng3c trung bBnh (cm):75 - 77; Tần s mOch đập (lần):<73 , th0 l3c: cận th0 >1,5 độ
Nữ: Chi1u cao:< 151, cân nặng t=: 42 - 43 kg, Tần s mOch đập (lần): 71 - 80 , th0 l3c: cận th0 >1,5 độ
M c độ 2 Nam: Chi1u cao: t= 160 - 162, cân nặng t=: 47 - 50 kg, VLng ng3c
7
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 9trung bBnh (cm): 78 - 80; Tần s mOch đập (lần): 66 - 70, th0 l3c:
cận th0 < 1,5 độ
Nữ: Chi1u cao: t= 152 - 153 cm, cân nặng t=: 44 - 47 kg,; Tần s mOch đập (lần): 64 - 70,th0 l3c: cận th0 < 1,5 độ
M c độ 3 Nam: Chi1u cao: t= ≥ 163, cân nặng t=: ≥ 51, VLng ng3ctrung
bBnh (cm): > 81; Tần s mOch đập (lần):65, Th0 l3c hai mQt:
20/10 Nữ: Chi1u cao: t= ≥ 154cm, cân nặng t=: ≥ 48 kg, Tần s mOch đập (lần): 71-79, Th0 l3c hai mQt: 20/10
●V1 yêu cầu kiRn th c (TrBnh độ đ o tOo theo yêu cầu cAa công việc):
M c độ 1 T t nghiệp PTTH, trư#ng đ o tOo ngh1 c; th#i gian hNc ngh1 dưIi
1 năm
M c độ 2 T t nghiệp cao đẳng, trung hNc chuyên nghiệp
M c độ 3 T t nghiệp đOi hNc không đang chuyên ng nh, không liên quan
đRn công việc đ(m nhiệm
M c độ 4 T t nghiệp đOi hNc đang chuyên ng nh hoặc đOi hNc kh c c; liên
quan đRn công việc đ(m nhiệm
3.5: Xây dựng bảng điểm
Căn c v o trNng s cAa c c yRu t v s c p độ cAa t=ng yRu t ta c; b(ng đi m tOi Công ty
Điện l3c Tiên Yên như sau:
số theo
%
công việc
công việc
Trang 10Yêu cầu v1 kiRn th c 22,5 18 36 54 72
3.6: Tiến hành cho điểm công việc
So s nh b(n mô t( công việc cAa công việc đH chNn vIi phần mô t( cAa t=ng c p
độ cAa c c yRu t th lao, đ@ng th#i s_ d<ng b(ng đi m, ta c; tUng đi m cho công việc
“Chuyên viên kinh doanh” l 310 điểm, c< th như sau:
BưEc 4: X c đ0nh ngOch ti1n công
Căn c v o Đi1u 1 quyRt đ0nh 214/QĐ-EVN ng y 09 th ng 12 năm 2016 v1 việc ban h nh
hệ th ng thang lương, b(ng lương v chR độ ph< c p lương trong Tập đo n Điện l3c Việt
Nam, ta c; hệ th ng phân chia ngOch lương cAa chi nh nh EVN Tiên Yên như sau:
· Đ i vIi lao động qu(n lý:
TOi công ty điện l3c Tiên Yên, c c ngOch lương thuộc nh;m lao động qu(n lý đư2c chia
như sau:
- NgOch Trư ng ban/phLng v tương đương
- NgOch Ph; trư ng ban/phLng v tương đương
Trong đ;, điện l3c Tiên Yên thuộc nh;m công ty hOng 3 nên bậc lương p d<ng cho t=ng
ngOch sV l bậc lương theo nh;m công ty hOng 3 p d<ng cho c c ngOch lương lao động
qu(n lý
9
Trang 11TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 12· Đ i vIi nhân viên chuyên môn, nghiệp v<:
TOi EVN, nh;m nhân viên chuyên môn nghiệp v< đư2c chia ngOch lương như sau:
- NgOch chuyên viên cao c p, kỹ sư cao c p ( p d<ng cho c p TUng công ty v tương đương
tr lên)
- NgOch chuyên viên chWnh, kỹ sư chWnh ( p d<ng cho công ty hOng II v tương đương tr lên)
- NgOch chuyên viên, kỹ sư ( p d<ng cho t t c( c c công ty)
- NgOch c n s3, kỹ thuật viên ( p d<ng cho t t c( c c công ty)
Trong đ;, công ty điện l3c Tiên Yên đư2c nh;m công ty hOng III cAa EVN nên ngOch
lương nhân viên chuyên môn nghiệp v< bao g@m 2 ngOch:
- NgOch chuyên viên, kỹ sư
- NgOch c n s3, kỹ thuật viên
· Đ i vIi nhân viên th=a h nh, ph<c v<:
Nhân viên ph< tr ch c c công việc mang tWnh ch t ph< tr2, không t c động tr3c tiRp
tIi qu trBnh s(n xu t đư2c p d<ng hệ th ng ngOch lương như sau:
- Nh;m ngOch nhân viên l i xe, bao g@m 2 ngOch nh% đặc trưng cho thuộc tWnh cAa loOi phương tiện đi1u khi n đ; l :
+ NgOch 1: Nhân viên l i xe ch ngư#i đRn 9 chỗ, xe ô tô t(i, xe cầu, m y kéo, xe nâng
h ng c; trNng t(i dưIi 3,5 t n
+ NgOch 2: Nhân viên l i xe ch ngư#i t= 10 đRn 30 chỗ, xe ô tô t(i, xe cẩu, m y kéo,
xe nâng h ng c; trNng t(i dưIi 7,5 t n
- NgOch nhân viên b(o vệ
- NgOch nhân viên văn thư
- NgOch nhân viên ph<c v<
BưEc 5: MJc tiền công cho từng ngạch
Căn c v o Đi1u 2 - QuyRt đ0nh 234/QĐ-EVN ng y 24/08/2018 v1 việc đi1u chỉnh Hệ th
ng thang lương, b(ng lương v chR độ ph< c p lương trong Tập đo n Điện l3c Việt Nam :
“Đi1u chỉnh m c lương cơ s doanh nghiệp t= 2.000.000 đ@ng/th ng lên 2.310.000 đ@ng/
th ng đ x c đ0nh c c m c lương v ph< c p trong hệ th ng thang lương, b(ng lương v chR
độ ph< c p lương”
10
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 13Căn c v o Ph< l<c 2 - QuyRt đ0nh 234/QĐ-EVN ng y 24/08/2018 v1 việc đi1u chỉnh Hệ
th ng thang lương, b(ng lương v chR độ ph< c p lương trong Tập đo n Điện l3c Việt Nam,
ta c; m c ti1n công cho t=ng ngOch như sau:
Đơn v0 tWnh m c lương: 1.000 đ@ng
sư
8 Nhân viên l i xe 1.1 Nhân viên l i xe ch ngư#i 4.670 7.250 2.580
đRn 9 chỗ, xe ô tô t(i, xe cầu,
m y kéo, xe nâng h ng c;
trNng t(i dưIi 3,5 t n 1.2 Nhân viên l i xe ch ngư#i 4.996 7.756 2.760 t= 10 đRn 30 chỗ, xe ô tô t(i, xe
cầu, m y kéo, xe nâng h ng c;
trNng t(i dưIi 7,5 t n
BưEc 6: Phân chia cPc ngạch thành cPc bậc lương ở công ty điện lực Tiên Yên( công
ty hạng III)
Trang 14Bậc NgOch
1 Gi m đ c
2 Ph; gi m đ c
3 KR to n trư ng
4 Trư ng phLng
2,975 (2/8CV)
5 Ph; phLng
2,660(1/8CV)
2 Đ i vIi viên ch c chuyên môn, nghiệp v<
B = Smax/Smin
Số bậc = Độ dài thời gian làm việc trong ngạch/Khoảng thời gian tăng lương
= (TuUi nghỉ hưu theo quy đ0nh cAa Nh nưIc - TuUi đA đi1u kiện l m việc
trong ngOch) / Kho(ng th#i gian tăng lương
=> ChNn s bậc l 8 bậc
- Hệ s kho(ng c ch lên đ1u đặn: h kc = 1,090
Ki = K i-1 * h kc
S2 = S1 * Ki (S1 =2.310 triệu đồng)
KRt qu(:
1 Chuyên viên, kỹ sư
12
Trang 15TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 16- Hệ s 2,660 2,975 3,290 3,605 3,920 4,235 4,550 4,865
đ i
đ i (%)
=> Thang lương cAa ngOch chuyên viên, kỹ sư c; hệ s tăng tương đ i lũy tho i vB trong
b(ng trên hệ s tăng tương đ i c; xu hưIng gi(m dần
Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc Bậc Bậc
1 Chuyên viên, 2,660 2,975 3,290 3,605 3,920 4,235 4,550 4,865
kỹ
sư
2 C n s3, kỹ 2,113 2,305 2,497 2,689 2,881 3,073 3,265 3,457 3,649 3,841 4,033 4,235 thuật viên
3 Nh;m nhân viên th=a h nh, ph<c v< Bậc
NgOch
3.Nh;m nhân viên th=a h nh, ph<c v<
xe ô tô t(i,
xe cầu, m y
kéo, xe nâng
h ng c;
trNng t(i
dưIi 3,5 t n
viên l i xe
13
TIEU LUAN MOI download : skknchat@gmail.com
Trang 17ch ngư#i t=
10 đRn 30
chỗ, xe ô tô
t(i, xe cầu,
m y kéo, xe
nâng h ng
c; trNng t(i
dưIi 7,5 t n
3.2 Nhân viên b(o 1,910 2,219 2,557 2,924 3,320
vệ
3.3 Nhân viên văn 1,735 1,909 2,083 2,257 2,431 2,605 2,779 2,953 3,127 3,301 3,475 3,649 thư
3.4 Nhân viên 1,402 1,576 1,750 1,924 2,098 2,272 2,446 2,620 2,794 2,968 3,142 3,316 ph<c v<