1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

5 đề ôn tập học kì 2 lớp 6 (kèm đáp án)

34 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 5 Đề Ôn Tập Học Kì 2 Lớp 6 (Kèm Đáp Án)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là 5 đề thi ôn tập cuối học kì 2 lớp 6 chương trình mới. Các bạn có thể vào xem để ôn tập và củng cố kiến thức trước khi thi nha chúc các bạn điểm cao. Mong các bạn sẽ ủng hộ mình:3333 cảm ơnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnnn

Trang 1

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Rút gọn phân số

63 27

 đến tối giản bằng

Câu 4: Kết quả của phép tính :

9 10

A Hai tia cắt nhau B Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 6 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI)

ĐỀ 1

Trang 2

C Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau D Hai tia chung gốc

Câu 9: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau

37 36,9 37,1 36,8 36,9

Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên

A Đo nhiệt độ và quan sát ; B Làm thí nghiệm;

Câu 12 : Trong các câu sau câu nào sai

A Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

B Tích của hai số thập phân âm là một số thập phân dương

C Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

D Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương

Trang 3

b) Lấy điểm P trên tia Ox, sao cho MP2 cm Tính độ dài đoạn thẳng OP

Câu 5 (0,5 điểm) Tìm các số tự nhiên x, y biết: 1 y 5

x  3 6

Trang 4

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản

217

Câu 3 Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số

Câu 4 Phân số nào bằng phân số 3

C.10

106

C 59

D 59

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 6 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI)

ĐỀ 2

Trang 5

Câu 6 Quan sát biểu đồ Hình 13 Môn thể thao nào có nhiều học sinh thích chơi

Câu 9 Nếu tung một đồng xu 10 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất

thực nghiệm xuất hiện mặt N là:

Câu 10 Trên hình vẽ có bao nhiêu cặp đường thẳng song

Trang 6

Câu 12: Phân số đối của 2

D 25

II/TỰ LUẬN: (7,0 điểm) (Làm trên giấy làm bài)

Câu 1.(1,0 điểm) Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng; các

quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau Mỗi lần bạn Nam lấy ngẫu nhiên

một quả bóng trong hộp, ghi lại màu quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp

Trong 20 lần lấy bóng liên tiếp, có 8 lần xuất hiện màu xanh, 7 lần xuất hiện màu

vàng Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh; xác suất thực nghiệm xuất

Câu 3.(1,5 điểm)Tìm x, biết:

b)Cho hình vẽ sau, biết AB= 4cm, BC= 4cm, CD= 3cm, DE=

2,5cm, AE= 9cm So sánh độ dài đường gấp khúc ABCDE với độ dài đoạn thẳng

Trang 7

c) Trong hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

d) Chỉ ra các tia trùng nhau, đối nhau trong hình vẽ

Câu 5 (1,5 điểm)

Lớp 6A học kì một học sinh giỏi chiếm 1

4 học sinh cả lớp, đến cuối năm số học

sinh giỏi chiếm 1

3 học sinh của lớp Tính số học sinh của lớp của lớp 6A biết rằng

học sinh giỏi cuối năm nhiều hơn kì một 3 em và số học sinh trong lớp không đổi

Câu 6 (0,5 điểm) Cho phân số A n 3 (n 2)

Trang 8

Phần 1 Trắc nghiệm (3,0đ)

Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

Câu 7: Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng

A Một chữ cái viết thường (a,b,c, )

B Một chữ cái viết hoa như (A,B,…)

Trang 9

C Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa

D Tất cả các câu trên đều đúng

Câu 8: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?

D Có hai điểm chung

Câu 10: Nếu tung đồng xu 12 lần liên tiếp, có 7 lần xuất hiện mặt N thì xác suất

thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?

Câu 11: Nếu tung đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực

nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?

Câu 12: Biểu đồ kép dưới đây biểu diễn số học sinh giỏi hai môn Toán và Ngữ

văn của các lớp 6A, 6B, 6C, 6D và 6E

Trang 10

Cho biết số học sinh giỏi văn của lớp 6D là bao nhiêu?

A 7 B 17 C 16 D 33

Phần 2 Tự luận ( 7,0 điểm):

Câu 1: Biểu đồ cột kép ở hình dưới cho biết số máy sưởi được bán ra trong tháng

12 và tháng 1 của hai cửa hàng

Câu 2 Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)

5 số học sinh cả lớp

a) Nếu số học sinh của các lớp bằng nhau thì lớp nào có nhiều học sinh nữ nhất?

b) Nếu lớp 6A có 36 học sinh thì có bao nhiêu học sinh nữ?

c) Nếu lớp 6C có 16 bạn nam thì có bao nhiêu bạn nữ?

a) Tính tổng số máy sưởi cả hai cửa hàng bán được trong tháng 12

b) Trong tháng 1, cửa hàng 2 bán được nhiều hơn cửa hàng 1 bao nhiêu chiếc máy sưởi?

Trang 11

+ Viết tên hai đường thẳng cắt nhau trong hình vẽ

+ Viết tên giao điểm của chúng

Trang 12

Bài 1: (1,5đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:

Bài 3: (2 điểm) Một trường THCS có 1800 học sinh gồm khối 6, khối 7, khối 8 và

khối 9 Số học sinh khối 6 bằng 25% số học sinh toàn trường Số học sinh khối 7 bằng 3

10 số học sinh toàn trường và bằng

6

5 số học sinh khối 8

a) Tính số học sinh mỗi khối ?

b) Tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn trường?

Bài 4: (2,5 điểm) Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA cm, OB 64 

cm Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC cm 4

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC

b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao?

b) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 600 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, chỉ ra các góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình ?

Bài 5: (2 điểm) Sau đợt kiểm tra sức khỏe răng miệng của các em trong một lớp 6

Thống kê số lần đánh răng trong một ngày của các em được ghi lại ở bảng sau:

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 6 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI)

ĐỀ 4

Trang 13

1) Vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên Chủ yếu là học sinh đánh răng bao nhiêu lần mỗi ngày?

2) Hãy tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện:

a) Thực hiện đánh răng một lần;

b) Thực hiện đánh răng từ hai lần trở lên

Bài 6: (0,5đ) Tìm số nguyên n để phân số n 4

n 1

 nhận giá trị nguyên

Trang 14

Phần I Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Phân số nghịch đảo của 6

116

Câu 3: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng

A Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn

B Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm

C Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau

D Độ rộng các cột không như nhau

Câu 4: Mỗi xúc xắc có 6 mặt, số chấm ở mỗi mặt là một trong các số nguyên dương

từ 1 đến 6 Gieo xúc xắc một lần Mặt xuất hiện của xúc xắc là phần tử của tập hợp nào dưới đây?

A {1; 6} B {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

C {0; 1; 2; 3; 4; 5} D {1; 2; 3; 4; 5; 6}

Câu 5: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 6 (CHƯƠNG TRÌNH MỚI)

ĐỀ 5

Trang 15

A Tám phần ba bảy B Âm ba bảy phần tám

C Âm tám phần ba bảy D Ba bảy phần tám

Câu 8 Kết quả của phép tính 32,3 ( 29,125)  là:

D xO, yO, zO, tO

Câu 10 Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là?

A Hai tia có nhiều điểm chung chỉ khi chúng là hai tia trùng nhau

B Hai tia phân biệt và có gốc chung luôn là hai tia đối nhau

C Hai tia không chung gốc luôn là hai tia không có điểm chung

Trang 16

D Hai tia Ox và Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau

Phần II Tự luận

4 số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình

a) Tính số học sinh mỗi loại

b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá và số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp

Câu 4 Vẽ góc theo yêu cầu sau

a) Vẽ ABC80 Lấy điểm M nằm trong ABC Qua M kẻ một đường thẳng cắt cạnh BA và BC lần lượt tại D và E

Trang 17

* Trắc nghiợ̀m khỏch quan (3 điểm)

Từ câu 1 đến câu 12 mỗi ý đúng đ-ợc 0,25 đ

là: 57

100= 0.57 b) Số lần gieo cú số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là:

100 – ( 15+ 20) = 65 Xỏc suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2

là: 65 0,65

100 

ĐỀ THI HỌC Kè 2 LỚP 6 (CHƯƠNG TRèNH MỚI)

HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 1

Trang 18

2

 2 2

3  2 (trang) Ngày thứ ba An đọc được số trang sách là:

120 – 40 – 60 = 20 (trang)

Đáp số: Ngày thứ nhất: 40 trang

Ngày thứ hai: 60 trang

Ngày thứ ba: 20 trang

Trang 19

=> OP = OM + MN = 3 + 2 = 5cm TH2: Nếu P nằm giữa O và M => OM = OP + PM

TH1: x = 2 => 5 – 2y = 3 => y = 1 =>    x; y  2;1

TH2: x = 6 => 5 – 2y = 1 => y = 2 =>    x; y  6;2

Vậy x; y     2;1 , 6;2 

Trang 20

* Trắc nghiợ̀m khỏch quan (3 điểm)

Từ câu 1 đến câu 12 mỗi ý đúng đ-ợc 0,25 đ

Trang 21

3 xb)

- Các tia đối nhau: tia CA, tia CE

4cm

K

Trang 22

12  (học sinh) Đáp số: 36 học sinh

Trang 23

* Trắc nghiợ̀m khỏch quan (3 điểm)

Từ câu 1 đến câu 12 mỗi ý đúng đ-ợc 0,25 đ

52 – 40 = 12 (mỏy) Đ/s: a) 114 mỏy b) 12 mỏy

Trang 24

b) Nếu lớp 6A có 36 học sinh thì số học sinh nữ của lớp 6A là: 2

36 24

3 (học sinh) c) Số học sinh nam của lớp 6C chiếm số phần học sinh cả lớp là:

1

  (số học sinh cả lớp) Nếu lớp 6C có 16 bạn nam thì số học sinh của lớp 6C là:

35x

Trang 25

4 1 5b) : x

Trang 27

Câu Nội dung

Trang 28

   

x 2 x 1c)

x 2 4 3 x 14x 8 3x 3

Trang 29

4

Gọi A và B là hai điểm trên tia Ox sao cho OA cm, OB 64  cm Trên tia BA lấy điểm C sao cho BC cm 4

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB và OC

b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không? Vì sao? b) Vẽ tia Cy sao cho góc xCy = 600 và vẽ tia Cz là tia đối của tia Cx, chỉ ra các góc nhọn, góc tù, góc bẹt trên hình ?

60

x y

Trang 30

5

a) Chủ yếu học sinh đánh răng 2 lần mỗi ngày

b) Tổng số học sinh của lớp là: 8 + 11 + 21 = 40 (học sinh)

Xác suất thực nghiệm của sự kiện học sinh đánh răng 1 lần là:

8

0, 2

40 

Số học sinh đánh răng 2 lần trở lên là: 21 + 11 = 32 (học sinh)

Xác suất thực nghiệm của sự kiện học sinh đánh răng 2 lần trở lên là: 32

Số lần đánh răng

Số học sinh

Trang 32

* Trắc nghiợ̀m khỏch quan (2 điểm)

Từ câu 1 đến câu 10 mỗi ý đúng đ-ợc 0,2 đ

Trang 33

3 9

16 2x

9 3

16 6 10x

Trang 34

5

C3.5 5.7 97.99

Ngày đăng: 30/05/2022, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Ta cú bảng sau: - 5 đề ôn tập học kì 2 lớp 6  (kèm đáp án)
a cú bảng sau: (Trang 22)
Ta cú bảng sau: - 5 đề ôn tập học kì 2 lớp 6  (kèm đáp án)
a cú bảng sau: (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w