Bài giảng Thiết kế hệ thống mạng LAN - Chương 2: Firewall có nội dung trình bày về giới thiệu Firewall; nhiệm vụ của Firewall; kiến trúc của Firewall; các loại Firewall và cách hoạt động; những hạn chế của Firewall;... Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết nội dung bài giảng!
Trang 1Trường Cao Đ ng K Thu t Cao Th ngẳ ỹ ậ ắ
Chương 2 : Firewall
GV: LƯƠNG MINH HUẤN
Trang 31 Giới thiệu firewall
Internet là m t h th ng m , đó là đi m m nh và cũng là đi m ộ ệ ố ở ể ạ ể
y u c a nó. Chính đi m y u này làm gi m kh năng b o m t ế ủ ể ế ả ả ả ậthông tin n i b c a h th ng.ộ ộ ủ ệ ố
Chính vì v y, vi c đ m b o các thông tin đậ ệ ả ả ược b o m t luôn là ả ậcác yêu c u c p thi t đ t ra.ầ ấ ế ặ
Hi n nay có nhi u cách th c, phệ ề ứ ương pháp b o m tả ậ
Trang 41 Giới thiệu firewall
Thu t ng ậ ữ firewall có ngu n g c t m t k thu t thi t k trong ồ ố ừ ộ ỹ ậ ế ếxây d ng đ ngăn ch n, h n ch h a ho n. ự ể ặ ạ ế ỏ ạ
Trong công ngh thông tin, ệ firewall là m t k thu t đ c tích h p ộ ỹ ậ ượ ợvào h th ng m ng đ ch ng l i vi c truy c p trái phép, b o v ệ ố ạ ể ố ạ ệ ậ ả ệcác ngu n tài nguyên cũng nh h n ch s xâm nh p vào h th ng ồ ư ạ ế ự ậ ệ ố
c a m t s thông tin khác không mong mu n. C th h n, có th ủ ộ ố ố ụ ể ơ ể
hi u ể firewall là m t c ch b o v gi a m ng tin t ng (ộ ơ ế ả ệ ữ ạ ưở trusted network)
Trang 51 Giới thiệu firewall
V m t v t lý, firewall bao g m m t ho c nhi u h th ng máy ề ặ ậ ồ ộ ặ ề ệ ố
ch k t n i v i b đ nh tuy n (ủ ế ố ớ ộ ị ế Router) ho c có ch c năng ặ ứRouter. V m t ch c năng, ề ặ ứ firewall có nhi m v :ệ ụ
Ø T t c các trao đ i d li u t trong ra ngoài và ngấ ả ổ ữ ệ ừ ượ ạ ềc l i đ u
ph i th c hi n thông qua ả ự ệ firewall
Ø Ch có nh ng trao đ i đỉ ữ ổ ược cho phép b i h th ng m ng n i b ở ệ ố ạ ộ ộ(trusted network) m i đ c quy n l u thông qua ớ ượ ề ư firewall
Trang 61 Giới thiệu firewall
Các ph n m m qu n lý an ninh ch y trên h th ng máy ch bao ầ ề ả ạ ệ ố ủ
g mồ
Ø Qu n lý xác th c (ả ự Authentication): có ch c năng ngăn c n truy ứ ả
c p trái phép vào h th ng m ng n i b M i ngậ ệ ố ạ ộ ộ ỗ ườ ử ụi s d ng
mu n truy c p h p l ph i có m t tài kho n (ố ậ ợ ệ ả ộ ả account) bao g m ồ
m t tên ngộ ười dùng (username) và m t kh u (ậ ẩ password)
Trang 71 Giới thiệu firewall
Ø Qu n lý c p quy n (ả ấ ề Authorization): cho phép xác đ nh quy n ị ề
s d ng tài nguyên cũng nh các ngu n thông tin trên m ng theo ử ụ ư ồ ạ
t ng ngừ ườ ừi, t ng nhóm ngườ ử ụi s d ng
Ø Qu n lý ki m toán (ả ể Accounting Management): cho phép ghi
nh n t t c các s ki n x y ra liên quan đ n vi c truy c p và s ậ ấ ả ự ệ ả ế ệ ậ ử
d ng ngu n tài nguyên trên m ng theo t ng th i đi m ụ ồ ạ ừ ờ ể(ngày/gi ) và th i gian truy c p đ i v i vùng tài nguyên nào đã ờ ờ ậ ố ớ
đượ ử ục s d ng ho c thay đ i b sung …ặ ổ ổ
Trang 81 Giới thiệu firewall
Khi phân lo i firewall ta có th chia thành :ạ ể
Ø Personal firewall
Ø Network firewall
Ch y u tùy vào s lủ ế ố ượng host mà ta chia thành network hay personal firewall
Trang 92 Nhiệm vụ của Firewall
Ch c năng chính c a Firewall là ki m soát lu ng thông tin t gi a ứ ủ ể ồ ừ ữIntranet và Internet. Thi t l p c ch đi u khi n dòng thông tin ế ậ ơ ế ề ể
gi a m ng bên trong (Intranet) và m ng Internet. C th là:ữ ạ ạ ụ ể
Ø Cho phép ho c c m nh ng d ch v truy nh p ra ngoài (t ặ ấ ữ ị ụ ậ ừIntranet ra Internet).
Ø Cho phép ho c c m nh ng d ch v phép truy nh p vào trong (t ặ ấ ữ ị ụ ậ ừInternet vào Intranet).
Ø Theo dõi lu ng d li u m ng gi a Internet và Intranet. ồ ữ ệ ạ ữ
Trang 102 Nhiệm vụ của Firewall
Ø Ki m soát đ a ch truy nh p, c m đ a ch truy nh p. ể ị ỉ ậ ấ ị ỉ ậ
Ø Ki m soát ngể ườ ử ụi s d ng và vi c truy nh p c a ngệ ậ ủ ườ ửi s
d ng. ụ
Ø Ki m soát n i dung thông tin thông tin l u chuy n trên m ng. ể ộ ư ể ạ
Trang 112 Nhiệm vụ của Firewall
Trang 132 Nhiệm vụ của Firewall
Ø Tài nguyên h th ng.ệ ố
Trang 142 Nhiệm vụ của Firewall
Ø Danh ti ng c a công ty s h u các thông tin c n b o v ế ủ ở ữ ầ ả ệ
Trang 152 Nhiệm vụ của Firewall
Ø FireWall b o v ch ng l i nh ng s t n công t bên ngoài.ả ệ ố ạ ữ ự ấ ừ
§ T n công tr c ti p ấ ự ế
§ Nghe tr m ộ
§ Gi m o đ a ch IP ả ạ ị ỉ
§ Vô hi u hoá các ch c năng c a h th ng (deny service) ệ ứ ủ ệ ố
§ L i ng ỗ ườ i qu n tr h th ng ả ị ệ ố
§ Y u t con ng ế ố ườ i
Trang 163 Kiến trúc của firewall
Ø Ki n trúc Dual home hostế
Ø Ki n trúc Screened hostế
Ø Ki n trúc Screened subnetế
Trang 173.1 Kiến trúc Dual homed host
Firewall ki n trúc ki u ế ể Dualhomed host đ c xây d ng d a trên ượ ự ựmáy tính dualhomed host. M t máy tính đ c g i là ộ ượ ọ dualhomed host n u nó có ít nh t hai ế ấ network interfaces, có nghĩa là máy đó
có g n hai card m ng giao ti p v i hai m ng khác nhau và nh th ắ ạ ế ớ ạ ư ếmáy tính này đóng vai trò là Router m m. Ki n trúc ề ế dualhomed host r t đ n gi n. ấ ơ ả Dualhomed host gi a, m t bên đ c k t n i ở ữ ộ ượ ế ố
v i ớ Internet và bên còn l i n i v i m ng n i b (ạ ố ớ ạ ộ ộ LAN)
Trang 193.1 Kiến trúc Dual homed host
Dualhomed host ch có th cung c p các d ch v b ng cách y ỉ ể ấ ị ụ ằ ủquy n (ề proxy) chúng ho c cho phép ặ users đăng nh p tr c ti p vào ậ ự ếdualhomed host. M i giao ti p t m t ọ ế ừ ộ host trong m ng n i b và ạ ộ ộhost bên ngoài đ u b c m, ề ị ấ dualhomed host là n i giao ti p duy ơ ế
nh t.ấ
Trang 203.2 Kiến trúc Screened host
Screened Host có c u trúc ng c l i v i c u trúc ấ ượ ạ ớ ấ Dualhomed host. Ki n trúc này cung c p các d ch v t m t ế ấ ị ụ ừ ộ host bên trong
m ng n i b , dùng m t ạ ộ ộ ộ Router tách r i v i m ng bên ngoài. ờ ớ ạTrong ki u ki n trúc này, b o m t chính là phể ế ả ậ ương pháp Packet Filtering.
Trang 223.2 Kiến trúc Screened host
Bastion host đ c đ t bên trong m ng n i b ượ ặ ạ ộ ộ Packet Filtering
được cài trên Router. Theo cách này, Bastion host là h th ng duy ệ ố
nh t trong m ng n i b mà nh ng ấ ạ ộ ộ ữ host trên Internet có th k t ể ế
n i t i. M c dù v y, ch nh ng ki u k t n i phù h p (đố ớ ặ ậ ỉ ữ ể ế ố ợ ược thi t ế
l p trong ậ Bastion host) m i đ c cho phép k t n i. B t k m t ớ ượ ế ố ấ ỳ ộ
h th ng bên ngoài nào c g ng truy c p vào h th ng ho c các ệ ố ố ắ ậ ệ ố ặ
d ch v bên trong đ u ph i k t n i t i host này. Vì th ị ụ ề ả ế ố ớ ế Bastion host là host c n ph i đ c duy trì ch đ b o m t cao.ầ ả ượ ở ế ộ ả ậ
Trang 233.2 Kiến trúc Screened host
Packet filtering cũng cho phép bastion host có th m k t n i ra ể ở ế ốbên ngoài. C u hình c a ấ ủ packet filtering trên screening router
Trang 243.2 Kiến trúc Screened host
Ø Có th k t h p nhi u l i vào cho nh ng d ch v khác nhau.ể ế ợ ề ố ữ ị ụ
Ø M t s d ch v độ ố ị ụ ược phép đi vào tr c ti p qua ự ế packet filtering
Ø M t s d ch v khác thì ch độ ố ị ụ ỉ ược phép đi vào gián ti p qua ếproxy
Trang 253.3 Kiến trúc Screened Subnet
Nh m tăng cằ ường kh năng b o v m ng n i b , th c hi n chi n ả ả ệ ạ ộ ộ ự ệ ế
lược phòng th theo chi u sâu, tăng củ ề ường s an toàn ự cho bastion host, tách bastion host kh i các ỏ host khác, ph n nào tránh lây lan ầ
m t khi ộ bastion host b t n th ng, ng i ta đ a ra ki n trúc ị ổ ươ ườ ư ếfirewall có tên là Sreened Subnet
Trang 263.3 Kiến trúc Screened Subnet
Ki n trúc ế Screened subnet d n xu t t ki n trúc ẫ ấ ừ ế screened host
b ng cách thêm vào ph n an toàn: m ng ngo i vi (ằ ầ ạ ạ perimeter network) nh m cô l p m ng n i b ra kh i m ng bên ngoài, tách ằ ậ ạ ộ ộ ỏ ạbastion host ra kh i các host thông th ng khác. Ki u ỏ ườ ể screened subnet đ n gi n bao g m hai ơ ả ồ screened router:
Trang 283.3 Kiến trúc Screened Subnet
Router ngoài (External router còn g i là ọ access router): n m ằ
gi a m ng ngo i vi và m ng ngoài có ch c năng b o v cho m ng ữ ạ ạ ạ ứ ả ệ ạngo i vi (ạ bastion host, interior router). Nó cho phép h u h t ầ ế
nh ng gì ữ outbound t m ng ngo i vi. M t s qui t c ừ ạ ạ ộ ố ắ packet filtering đ c bi t đ c cài đ t m c c n thi t đ đ b o v ặ ệ ượ ặ ở ứ ầ ế ủ ể ả ệbastion host và interior router vì bastion host còn là host đ c ượcài đ t an toàn m c cao. Ngoài các qui t c đó, các qui t c khác ặ ở ứ ắ ắ
c n gi ng nhau gi a hai ầ ố ữ Router
Trang 293.3 Kiến trúc Screened Subnet
Interior Router (còn g i là ọ choke router): n m gi a m ng ngo i ằ ữ ạ ạ
vi và m ng n i b , nh m b o v m ng n i b trạ ộ ộ ằ ả ệ ạ ộ ộ ước khi ra ngoài
và m ng ngo i vi. Nó không th c hi n h t các qui t c ạ ạ ự ệ ế ắ packet filtering c a toàn b ủ ộ firewall. Các d ch v mà ị ụ interior router cho phép gi a ữ bastion host và m ng n i b , gi a bên ngoài và m ng ạ ộ ộ ữ ạ
n i b không nh t thi t ph i gi ng nhau. Gi i h n d ch v gi a ộ ộ ấ ế ả ố ớ ạ ị ụ ữbastion host và m ng n i b nh m gi m s l ng máy (s l ng ạ ộ ộ ằ ả ố ượ ố ượ
d ch v trên các máy này) có th b t n công khi ị ụ ể ị ấ bastion host b ị
t n thổ ương và tho hi p v i bên ngoài.ả ệ ớ
Trang 303.4 Một số mô hình firewall trên ISA
Ø Mô hình Edge Firewall
Ø Mô hình 3Leg Firewall
Ø Mô hình Front back Firewall
Trang 313.4 Một số mô hình firewall trên ISA
Ø Mô hình Edge Firewall
Trang 323.4 Một số mô hình firewall trên ISA
Ø Mô hình 3Leg Firewall
Trang 333.4 Một số mô hình firewall trên ISA
Ø Mô hình Front Back Firewall
Trang 344 Các loại firewall và cách hoạt động
Ø Packet filtering (B l c gói tin).ộ ọ
Ø Application gateway
Trang 354.1 Packet Filtering
Lo i ạ firewall này th c hi n vi c ki m tra s nh n d ng đ a ch ự ệ ệ ể ố ậ ạ ị ỉ
c a các ủ packet đ t đó c p phép cho chúng l u thông hay ngăn ể ừ ấ ư
ch n . Các thông s có th l c đặ ố ể ọ ượ ủc c a m t ộ packet nh :ư
Ø Đ a ch IP n i xu t phát (ị ỉ ơ ấ source IP address)
Ø Đ a ch IP n i nh n (ị ỉ ơ ậ destination IP address)
Ø C ng TCP n i xu t phát (ổ ơ ấ source TCP port)
Ø C ng TCP n i nh n (ổ ơ ậ destination TCP port)
Trang 364.1 Packet Filtering
Lo i ạ Firewall này cho phép ki m soát đ c k t n i vào máy ch , ể ượ ế ố ủkhóa vi c truy c p vào h th ng m ng n i b t nh ng đ a ch ệ ậ ệ ố ạ ộ ộ ừ ữ ị ỉkhông cho phép. Ngoài ra, nó còn ki m soát hi u su t s d ng ể ệ ấ ử ụ
nh ng d ch v đang ho t đ ng trên h th ng m ng n i b thông ữ ị ụ ạ ộ ệ ố ạ ộ ộqua các c ng ổ TCP t ng ng.ươ ứ
Trang 37b yêu c u m t đ i tộ ầ ộ ố ượng nào đó trên Internet, Proxy Server s ẽ
nh n yêu c u này và chuy n đ n ậ ầ ể ế Server trên Internet. Khi Server trên Internet tr l i, ả ờ Proxy Server s nh n và chuy n ng c l i ẽ ậ ể ượ ạcho ng d ng đã g i yêu c u. C ch l c c a ứ ụ ử ầ ơ ế ọ ủ packet filtering k t ế
h p v i c ch “đ i di n” c a ợ ớ ơ ế ạ ệ ủ application gateway cung c p m t ấ ộ
kh năng an toàn và uy n chuy n h n, đ c bi t khi ki m soát các ả ể ể ơ ặ ệ ểtruy c p t bên ngoài.ậ ừ
Trang 384.2 Application Gateway
Ví d : M t h th ng m ng có ch c năng ụ ộ ệ ố ạ ứ packet filtering ngăn
ch n các k t n i b ng ặ ế ố ằ TELNET vào h th ng ngo i tr m t máy ệ ố ạ ừ ộduy nh t ấ TELNET application gateway là đ c phép. M t ượ ộ
người mu n k t n i vào h th ng b ng ố ế ố ệ ố ằ TELNET ph i qua các ả
bước sau:
Trang 394.2 Application Gateway
Ø Th c hi n ự ệ telnet vào máy ch bên trong c n truy c p.ủ ầ ậ
Ø Gateway ki m tra đ a ch ể ị ỉ IP n i xu t phát c a ng i truy c p ơ ấ ủ ườ ậ
đ cho phép ho c t ch i.ể ặ ừ ố
Ø Người truy c p ph i vậ ả ượt qua h th ng ki m tra xác th c.ệ ố ể ự
Ø Proxy Service t o m t k t n i ạ ộ ế ố Telnet gi a ữ gateway và máy ch ủ
c n truy nh p.ầ ậ
Ø Proxy Service liên k t l u thông gi a ng i truy c p và máy ế ư ữ ườ ậ
ch trong m ng n i b ủ ạ ộ ộ
Trang 404.2 Application Gateway
Ø C ch b l c ơ ế ộ ọ packet k t h p v i c ch ế ợ ớ ơ ế proxy có nh c đi m ượ ể
là hi n nay các ng d ng đang phát tri n r t nhanh, do đó n u ệ ứ ụ ể ấ ếcác proxy không đáp ng k p cho các ng d ng, nguy c m t an ứ ị ứ ụ ơ ấtoàn s tăng lên.ẽ
Ø Thông thường nh ng ph n m m ữ ầ ề Proxy Server ho t đ ng nh ạ ộ ư
m t ộ gateway n i gi a hai m ng, m ngbên trong và m ng bên ố ữ ạ ạ ạngoài
Trang 42k t n i và cách tính cế ố ước mà ISP có th cung c p.ể ấ
Trang 435 Những hạn chế của firewall
Tuy firewall có nh ng u đi m n i tr i nh ng v n t n t i nh ng ữ ư ể ổ ộ ư ẫ ồ ạ ữ
h n ch khi n firewall không th b o v h th ng an toàn m t ạ ế ế ể ả ệ ệ ố ộcách tuy t đ i. M t s h n ch c a firewall có th k ra nh sau:ệ ố ộ ố ạ ế ủ ể ể ư
Trang 445 Những hạn chế của firewall
Ø Firewall không b o v ch ng l i các đe d a t bên trong n i b ả ệ ố ạ ọ ừ ộ ộ
ví d nh m t nhân viên c ý ho c m t nhân viên vô tình h p ụ ư ộ ố ặ ộ ợtác v i k t n công bên ngoài.ớ ẻ ấ
Ø Firewall không th b o v ch ng l i vi c chuy n giao gi a các ể ả ệ ố ạ ệ ể ữ
chương trình b nhi m virus ho c các tâp tin. B i vì s đa d ng ị ễ ặ ở ự ạ
c a các h đi u hành và các ng d ng đủ ệ ề ứ ụ ược h tr t bên trong ỗ ợ ừ
n i b S không th c t và có l là không th cho các firewall ộ ộ ẽ ự ế ẽ ểquét các t p tin g i đ n, email… nh m phát hi n virus.ậ ở ế ằ ệ
Trang 455 Những hạn chế của firewall
Ø Firewall không th b o v ch ng l i các cu c t n công b qua ể ả ệ ố ạ ộ ấ ỏ
tường l a. Ví d nh m t h th ng bên trong có kh năng dialử ụ ư ộ ệ ố ảout k t n i v i m t ISP ho c m ng LAN bên trong có th cung ế ố ớ ộ ặ ạ ể
c p m t modem pool có kh năng dialin cho các nhân viên di ấ ộ ả
đ ng hay các ki u t n công d ng social engineering nh m đ m ộ ể ấ ạ ắ ế
đ i tố ượng là các người dùng trong m ng.ạ