1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuần 3. Nghe-viết: Cháu nghe câu chuyện của bà

93 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghe-viết: Cháu nghe câu chuyện của bà
Người hướng dẫn GV: Phan Thị Hương
Trường học Trường Tiểu học Hữu Định
Chuyên ngành Chính tả
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2015 - 2016
Định dạng
Số trang 93
Dung lượng 421,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUAÀ N 1 Ngày soạn / / 2013 Trường Tiểu học Hữu Định Năm học 2015 2016 TUAÀ N 1 Ngày soạn / / 2015 TIEÁT 1 Ngày dạy / / 2015 Chính taû Nghe – vieát DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I MUÏC TIEÂU 1 Kieán thöùc Nghe – vieát vaø trình baøy ñuùng baøi chính taû; khoâng maéc quaù 5 loãi trong baøi Laøm ñuùng baøi taäp (BT) chính taû phöông ngöõ; BT(2) a hoaëc b ( a/b); hoaëc baøi taäp do giaùo vieân soaïn 2 Kyõ naêng Vieát nhanh vaø ñeïp 3 Thaùi ñoä Giaùo duïc hoïc sinh yù thöùc “ Giöõ vôû saïch reøn chöõ[.]

Trang 1

TUẦ N 1

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 1 Ngàydạy: / / 2015

Chính tả Nghe – viết

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe – viết và trình bày đúng bài chính tả;

không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập (BT) chính tả phương ngữ; BT(2) a hoặc b ( a/b); hoặc bài tập do giáo viên soạn

2 Kỹ năng: Viết nhanh và đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch- rèn

chữ đẹp”

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết bài tập 2 b

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

học và chuẩn bị sách vở

để học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra vở của HS

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

Bài tập đọc các em vừa

học có tên gọi là gì ?

- Tiết chính tả này các em

sẽ nghe cô đọc để viết lại

đoạn 1 và 2 của bài “Dế

Mèn bênh vực kẻ yếu ” và

làm các bài tập chính tả

- GV ghi tựa bài lên bảng

b) Hướng dẫn nghe –

viết chính tả

* Tìm hiểu nội dung đoạn

trích

- GV đọc đoạn từ : một

hôm …vẫn khóc trong bài

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

Hỏi: Tìm những chi tiết cho

thấy chị Nhà Trò rất yếu

- Cả lớp lắng nghe, thựchiện

- HS dưới lớp lắng nghe

- HS nêu HS khác nhậnxét

- Hoàn cảnh Dế Mèn gặp

Trang 2

- Trong đoạn viết có những

từ nào được viết hoa?

- Yêu cầu HS nêu các từ

khó , dễ lẫn khi viết chính

tả

- Yêu cầu HS phát âm và

phân tích các từ vừa

nêu:cỏ xước, tỉ tê, ngắn

chùn chùn, khoẻ

- GV đọc cho HS viết các

- Đọc cho HS viết với tốc

độ vừa phải

( khoảng 90 chữ / 15 phút )

Mỗi câu hoặc cụm từ được

đọc 2 đến 3 lần : đọc lượt

đầu chậm rãi cho HS nghe ,

đọc nhắc lại 1 hoặc 2 lần

cho HS kịp viết với tốc độ

quy định

* Soát lỗi và chấm bài

- Đọc toàn bài cho HS

soát lỗi

- Thu chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

c) Hướng dẫn làm bài

tập chính tả

* Bài 2 b

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ đã viết

sẵn bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- HS trả lời

- HS nối tiếp nhau nêu

- 3 HS phát âm và phântích

- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào bảng con

- HS lắng nghe

- HS viết bài vào vở

- Dùng bút chì , đổi vởcho nhau để soát lỗi ,chữa bài

Trang 3

- Nhận xét , chốt lại lời

giải đúng

+ Mấy chú ngan con dàn

hàng ngang

lạch bạch đi kiếm mồi

+ Lá bàng đang đỏ ngọn

cây Sếu

giang mang lạnh đang bay

ngang trời.

* Bài 3

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự giải câu

đố và viết

vào bảng con - Gọi 2 HS đọc

câu đố và lời giải

- Nhận xét về lời giải

đúng

- GV có thể giới thiệu qua

về cái la

bàn

4.Củng cố

- Tiết chính tả hôm nay

chúng ta

học bài gì?

- Muốn viết chính tả

đúng chúng ta

cần chú ý điều gì ?

5 Dặn dò

- Về nhà làm bài tập 2a

hoặc 3a vào

vở HS nào viết xấu , sai 3

lỗi chính tả trở lên phải

viết lại bài

- Chuẩn bị bài : chính tả

nghe viết

bài : mười năm cõng bạn đi

học SGK/16

- Nhận xét tiết học

ban

- 2 HS nêu

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

v Rút kinh nghiệm:

Trang 4

TUẦ N 2

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 2 Ngàydạy: / / 2015

Chính tả Nghe - viết MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe – viết đúng và trình bày bài CT sạch

sẽ, đúng quy định Làm đúng BT 2 và BT 3a/b

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch-

rèn chữ đẹp”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 4 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

học và chuẩn bị sách vở để

học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng , HS dưới

lớp viết vào bảng con những

từ do GV đọc : con Ngan, dàn

Trang 5

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

- Tiết chính tả này các em

sẽ nghe cô đọc để viết lại

đoạn văn “Mười năm cõng

bạn đi học ”.

- GV ghi tựa bài lên bảng

b) Hướng dẫn nghe – viết

chính tả

* Tìm hiểu về nội dung

đoạn văn

- GV đọc bài chính tả

- Yêu cầu HS đọc đoạn

văn

- Trong bài nói đến bạn

nào đã 10 năm

cõng bạn đi học ?

* Hướng dẫn viết từ khó

- Trong bài có từ nào được

viết hoa ?

-Yêu cầu HS nêu các từ

khó , dễ lẫn

khi viết chính tả

- GV đọc , HS viết các từ

vừa tìm

được

- Hướng dẫn phân tích

- Hướng dẫn cách trình bày

* Soát lỗi và chấm bài

- Đọc toàn bài cho HS soát

lỗi

- Thu chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

c) Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

* Bài 2 : Hoạt động nhóm

6

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS trình bày bài

- HS nêu: ki-lô-mét ,khúc

khuỷu, gập ghềnh ,.

- 3 HS lên bảng viết , HSdưới lớp viết vào bảngcon

- 1 HS đọc yêu cầu trongSGK

- HS thảo luận theo nhóm

- 4 nhóm cử mỗi nhóm 6bạn lên bảng thi tiếpsức

- Nhận xét , chữa bài

- 1 HS đọc

- HS viết lời giải vàobảng

- 2 HS nêu

Trang 6

làm

+ GV treo 4 tờ phiếu khổ to

lên bảng

- Gọi HS nhận xét , chữa

bài

- Nhận xét , chốt lại lời

giải đúng

* Bài 3b

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS giải thích

câu đố

4 Củng cố

- Tiết chính tả hôm nay

chúng ta học bài gì?

- Muốn viết chính tả đúng

chúng ta cần chú ý điều gì ?

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Các em về học thuộc câu

đố, tìm 10 từ ngữ có tiếng

bắt đầu bằng s/ x

- Về nhà viết lại truyện vui

Tìm chỗ ngồi và chuẩn bị

bài : Chính tả nghe viết bài

“Cháu nghe câu chuyện của

bà” SGK/26

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

v Rút kinh nghiệm:

TUẦ N 3

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 3 Ngày dạy: / / 2015

Chính tả Nghe - viết CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe- viết và trình bày chính tả sạch sẽ;

biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát, các khổ thơ.Làm đúng BT ( 2)a/ b

Trang 7

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch- rèn

chữ đẹp”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2 a hoặc 2b

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế

ngồi học và chuẩn bị sách

vở để học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết lại 3 từ

ngữ bắt đầu bằng S/X; 3 từ

ngữ bắt đầu bằng ăng/ ăn

- Nhận xét HS viết bảng

- Nhận xét về chữ viết

của HS qua bài chính tả lần

trước

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Tiết chính tả này các

em sẽ nghe , viết bài thơ

Cháu nghe câu chuyện của

bà và làm bài tập chính tả

phân biệt tr / ch hoặc dấu

hỏi / dấu ngã.

- GV ghi tựa bài lên bảng

b) Hướng dẫn nghe – viết

chính tả

* Tìm hiểu nội dung bài

thơ

- GV đọc bài thơ

+ Bạn nhỏ thấy bà có

điều gì khác mọi ngày ?

+ Bài thơ nói lên điều gì ?

* Hướng dẫn cách trình

bày

- Em hãy cho biết cách

trình bày bài thơ lục bát

* Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ

khó , dễ lẫn khi viết chính

- Cả lớp lắng nghe, thựchiện

- HS viết vào bảng concác từ ngữ đã tìm được

ở nhà.( GV đã dặn ởtiết trước)

+Bạn nhỏ thấy bà vừa

đi vừa chống gậy

+ Bài thơ nói lên tìnhthương của hai bà cháudành cho một cụ già bịlẫn đến mức không biếtcả đường về nhà mình

- Dòng 6 chữ viết lùivào 1 ô , dòng 8 chữviết sát lề , giữa 2 khổthơ để cách 1 dòng

- HS nêu

- HS cả lớp viết vàobảng con, 2 HS viết vàobảng lớp

Trang 8

tả và luyện viết

- GV đọc cho HS viết:mỏi ,

dẫn đi , bỗng nhiên

- Hướng dẫn phân tích

một số từ

- Nhận xét cách viết,

sửa sai

* Viết chính tả

- Nhắc HS tư thế ngồi viết

và cách cầm bút

- GV đọc cho HS viết đúng

yêu cầu .* Soát lỗi và

chấm bài

- Đọc toàn bài cho HS soát

lỗi

- Thu chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS

c) Hướng dẫn làm bài

tập chính tả

* Bài 2 a

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét , bổ

sung

- Chốt lại lời giải đúng : tre

– chịu – trúc – cháy – tre –

tre-chí – chiến – tre

- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn

chỉnh

- Hỏi :+ “Trúc dẫu cháy ,

đốt ngay vẫn thẳng” em hiểu

- Yêu cầu HS về nhà viết

lại BT vào vở

- Yêu cầu HS về nhà tìm

các từ chỉ tên con vật bắt

- HS phân tích

- Nhận xét bạn viết

- HS nghe GV đọc viết bàivào vở

- Dùng bút chì , đổi vởcho nhau để soát lỗi ,chữa bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS lên bảng , HS dướilớp làm bài vào VBT

- Nhận xét , bổ sung

- Chữa bài :

- 2 HS đọc thành tiếng + Cây trúc , cây tre ,thân có nhiều đốt dù bịđốt nhưng nó vẫn códáng thẳng

+ Đoạn văn ca ngợi câytre thẳng thắng , bấtkhuất là bạn của conngười

-1 HS nêu

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

Trang 9

đầu bằng tr / ch và đồ dùng

trong nhà có mang thanh

hỏi / thanh ngã

- Chuẩn bị bài : chính tả nhớ

viết bài : truyện cổ nước

mình đoạn ( từ đầu đến của

mình) SGK/19

v Rút kinh nghiệm:

Trang 10

TUẦ N 4

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 4 Ngày dạy: / / 2015

Chính tả Nhớ - viết TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nhớ – viết đúng 10 dòng thơ đầu và trình

bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơlục bát.Làm đúng bài tập 2a / b

- Lớp có nhiều học sinh khá, giỏi

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch-

rèn chữ đẹp”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2a

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

học và chuẩn bị sách vở

để học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết 3 từ chỉ

tên các con vật bằng ch/ tr

- Nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

- Tiết chính tả này các em

sẽ nghe , viết bài thơ Truyện

cổ nước mình và làm bài

tập chính tả phân biệt r / d /

g hoặc ân / âng

- Gv ghi tựa bài lên bảng

b Hướng dẫn HS nhớ

viết.

* Trao đổi về nội dung

đoạn thơ

- GV đọc bài thơ

- Hỏi : + Vì sao tác giả lại

yêu truyện cổ nước nhà ?

+ Qua những câu chuyện

cổ , cha ông ta muốn

khuyên con cháu điều gì ?

- Cả lớp lắng nghe, thựchiện

- HS viết vào bảng con, 2

HS viết ở bảng lớn : trâu, châu chấu , trăn , cátrê , chiền chiện , chàomào …

- Nhận xét bạn viết

+ Cha ông ta muốnkhuyên con cháu hãy biếtthương yêu , giúp đỡ lẫn

Trang 11

* Hướng dẫn viết từ

khó

- Yêu cầu HS tìm các từ

khó , dễ lẫn

- Yêu cầu HS đọc và viết

các từ vừa tìm được

* Viết chính tả

- Hướng dẫn HS trình bày

bài thơ lục bát , chú ý

những từ cần viết hoa

* Chấm, chữa bài chính

tả.

- Thu 10 bài chấm.

c Hướng dẫn làm bài

tập chính tả

* Bài 2 a

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài ,

2 HS làm xong trước lên làm

trên bảng

- Gọi HS nhận xét , bổ

sung

- Chốt lại lời giải đúng

gió thổi – gió đưa – gió

nâng cánh diều

- Gọi HS đọc lại câu văn

4 Củng cố

- Muốn viết chính tả

đúng chúng ta cần chú ý

điều gì ?

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm BT 2b và

chuẩn bị bài : chính tả nghe

viết bài : những hạt thóc

giống đoạn ( từ lúc

ấy ông vua hiền minh)

nhau , ở hiền sẽ gặp nhiều điều may mắn , hạnh phúc

- Các từ : truyện cổ , sâu

xa , nghiêng soi , vàng cơn nắng …

- HS viết bảng con, 2 HS viết vào bảng lớn

- Lắng nghe

- HS gấp SGK, nhớ lại đoạn thơ, tự viết bài

- HS còn lại soát bài, sửa lỗi cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS dùng bút chì viết vào VBT

- 2 Hs làm bài ở bảng

- Nhận xét , bổ sung bài của bạn

- 1 HS đọc

- HS nêu

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

v Rút kinh nghiệm:

Trang 12

TUẦ N 5

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 5 Ngày dạy: / / 2015

Chính tả Nghe - viết NHỮNG HẠT THĨC GIỐNG

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe – viết đúng và trình bày bài chính tả

sạch sẽ; biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật Làm đúngbài tập 2a / b

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch- rèn

chữ đẹp”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 4 tờ giấy khổ to in sẵn nội dung Bài tập 2a, bút lông

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 13

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

học và chuẩn bị sách vở

để học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết vào

bảng con

- GV đọc :bâng khuâng, bận

bịu, nhân dân ,…

- Nhận xét về chữ viết

của HS

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Giờ chính tả hôm nay

cá em sẽ nghe- viết đoạn

văn cuối bài Những hạt

thóc giống và làm bài tập

chính tả phân biệt l/n hoặc

en/eng

- Gv ghi tựa bài lên bảng

b Hướng dẫn nghe- viết

chính tả:

* Trao đổi nội dung đoạn

văn:

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn

+ Nhà vua chọn người như

thế nào để nối ngôi?

* Hướùng dẫn viết từ

khó:

- Yêu cầu HS tìm từ khó,

dễ lẫn khi viết chính tả

- Yêu cầu HS luyện đọc và

viết các từ vừa tìm được

* Viết chính tả:

- GV đọc cho HS viết theo

đúng yêu cầu, nhắc HS viết

lời nói trực tiếp sau dấu 2

chấm phối hợp với dấu gạch

đầu dòng

* Soát lỗi và chấm bài

- Đọc toàn bài cho HS soát

lỗi

- Thu chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết của

HS

c Hướng dẫn làm bài

- Cả lớp lắng nghe, thựchiện

- 1 HS lên bảng viết, cảlớp viết vào bảng con

- Lắng nghe

HS nhắc lại

- 1 HS đọc + Nhà vua chọn ngườitrung thực để nối ngôi

- Các từ ngữ: luộc kĩ,giống thóc, dõng dạc,truyền ngôi,…

-Viết vào bảng con

- HS nghe GV đọc viết bàivào vở

- HS còn lại soát bài, sửalỗi cho nhau

-1 HS đọc

- HS trong nhóm tiếp sứcnhau điền chữ còn thiếu(mỗi HS điền 1 chữ)

- Cử 1 đại diện đọc lạiđoạn văn

- Chữa bài (nếu sai)

Trang 14

- Nhận xét, tuyên dương

nhóm thắng cuộc : Tìm đúng

từ, làm nhanh, đọc đúng

- Yêu cầu HS suy nghĩ và

tìm ra tên con vật

- Giải thích : như SGV/119

4.Củng cố

+ Tiết chính tả hôm nay

chúng ta học bài gì?

+ Muốn viết chính tả đúng

chúng ta cần chú ý điều gì ?

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà viết lại bài 2b vào

vở Học thuộc lòng 2 câu

TUẦ N 6

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 6 Ngàydạy: / / 2015

Chính tả Nghe - viết NGHE VIẾT TRUYỆN THẬT THÀ

Trang 15

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe -viết đúng và trình bày bài chính tả

sạch sẽ; trình bày đúng lời đối thoại của nhân vật trong bài.Làm đúng bài tập 2 ( CT chung)

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp Tự phát hiện ra

lỗi sai và sửa lỗi chính tả

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch- rèn

chữ đẹp”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Từ điển (nếu có) hoặc vài trang pho to

- Giấy khổ to và bút dạ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

học và chuẩn bị sách vở để

học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết vào bảng

con các từ ngữ :lang ben, cái

kẻng, leng keng, len lén

- Nhận xét chữ viết của HS

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Giờ chính tả hôm nay

các em sẽ viết lại một câu

truyện vui nói về nhà văn

Pháp nổi tiếng Ban-dắc

b Hướng dẫn viết chính

+ Trong cuộc sống ông là

người như thế nào?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm các từ

khó viết trong truyện

- Yêu cầu HS đọc và luyện

viết các từ vừa tìn được

* Hướng dẫn trình bày:

- Cả lớp lắng nghe, thựchiện

- Cả lớp viết bảng con

- HS viết từ khó vàobảng con

- 1 HS nêu

Trang 16

- Gọi HS nhắc lại cách trình

bày lời thoại

* HS viết chính tả.

- Nhắc HS tư thế ngồi viêt

và cách cầm bút

- GV đọc từng câu, cụm từ

* Thu chấm, nhận xét bài:

c Hướng dẫn làm bài tập

chính tả:

* Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS ghi lỗi và

chữa lỗi vở bài tập

- Chấm một số bài chữa

của HS

* Bài 3 : Hoạt động nhóm 4

a/.- Gọi HS đọc

Hỏi: + Từ láy có tiếng

chứa âm s hoặc âm x là từ

như thế nào?

- Phát giấy và bút dạ cho

HS

- Yêu cầu HS hoạt động

trong nhóm (có thể dùng từ

điển)

- Nhóm xong trước dán

phiếu lên bảng Các nhóm

khác nhận xét, bổ sung để

có 1 phiếu hoàn chỉnh

- Kết luận về phiếu đúng

đầy đủ nhất

4 Củng cố:

- Muốn viết chính tả đúng

chúng ta cần chú ý điều gì ?

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ các từ

láy vừa tìm được và chuẩn bị

bài sau Học thuộc bài thơ :

Gà trống và cáo

- HS lắng nghe và viết bài vào vở

- HS dò bài

- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu và mẫu

- Tự ghi lỗi và chữa lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu và mẫu

+ Từ láy có tiếng lặp lại âm đầu s/x

- Hoạt động trong nhóm

- Nhận xét, bổ sung

- Chữa bài

- HS nêu

- HS lắng nghe về nhà thực hiện

v Rút kinh nghiệm:

Trang 17

TUẦ N 7

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 7 Ngàydạy: / / 2015

Chính tả Nhớ - viết

GÀ TRỐNG VÀ CÁO

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày

đúng các dòng thơ lục bát Làm đúng bài tập 2a / b

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch-

rèn chữ đẹp”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bài tập 2a viết sẵn 2 lần trên bảng lớp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

học và chuẩn bị sách vở để

học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết vào bảng

con các từ : phe phẩy, thoả

thuê, dỗ dành, nghĩ ngợi, phè

phỡn,…

- Nhận xét chữ viết của HS

trên bảng và ở bài chính tả

trước

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Trong giờ chính tả hôm nay

cac em sẽ nhớ viết đoạn văn

cuối trong truyện thơ Gà trống

và Cáo, làm một số bài tập

+ Lời lẽ của gà nói với

cáo thể hiện điều gì?

- Cả lớp lắng nghe, thựchiện

- HS viết vào bảng con

- HS nêu các từ : phách

bay, quắp đuôi, co cẳng,khoái chí, phường gian

Trang 18

+ Gà tung tin gì để cho cáo

một bài học

+ Đoạn thơ muốn nói với

chúng ta điều gì?

* Hướng dẫn viết từ khó:

-Yêu cầu HS tìm các từ khó

viết và luyện viết

* Yêu cầu HS nhắc lại cách

trình bày

* HS viết bài.

- Yêu cầu HS gấp SGK

* Chấm, chữa lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập

chính tả:

* Bài 2: Hoạt động nhóm

đôi.

a/ Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận

cặp đôi và viết bằng chì vào

SGK

- Tổ chức cho 2 nhóm HS thi

điền từ tiếp sức trên bảng

Nhóm nào điền đúng từ,

nhanh sẽ thắng

- Gọi HS nhận xét, chữa

a/ - Gọi HS đọc yêu cầu

và nội dung

-Yêu cầu HS thảo luận

nhóm bàn và tìm từ

- Gọi HS đọc định nghĩa và

các từ đúng

- Gọi HS nhận xét

- Yêu cầu HS đặt câu với

- Lời nói trực tiếp đặtsau dấu hai chấm kếthợp với dấu ngoặckép

- HS tự nhớ viết bàivào vở Tự soát lại bài

- 2 HS đọc thành tiếng

- Thảo luận cặp đôi vàlàm bài

- Thi điền từ trên bảng

- HS chữa bài nếu sai

- 2 HS đọc thành tiếng

- 2 HS cùng bàn thảoluận để tìm từ

Trang 19

chúng ta học bài gì?

- Muốn viết chính tả đúng

chúng ta cần chú ý điều gì ?

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học, chữ

viết của HS

- Về nhà viết lại bài tập

2a và ghi nhớ các từ ngữ

vừa tìm được

- Chuẩn bị bài sau

v Rút kinh nghiệm:

TUẦ N 8

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 8 Ngày dạy: / / 2015

Chính tả Nghe - viết TRUNG THU ĐỘC LẬP

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe – viết đúng và trình bày bài chính tả

sạch sẽ Làm BT 2 a/b hặoc bài tập 3a/b

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch- rèn

chữ đẹp”

* Giáo dục tình cảm yêu quý vẻ đẹp của thiên nhiên, đất nước

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giấy khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2a hoặc 2b (theo nhóm)

- Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 3a hoặc 3b

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

học và chuẩn bị sách vở để

học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 1 HS lên bảng

viết, cả lớp viết bảng con

các từ : khai trương, sương gió,

thịnh vượng, rướn cổ,

- Nhận xét chữ viết của

- Cả lớp lắng nghe, thực hiện

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Lắng nghe

Trang 20

HS trên bảng và ở bảng con.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Chính tả nghe viết đoạn 2

bài Trung thu độc lập - GV ghi

tựa lên bảng

b Hứơng dẫn viết chính

- Hỏi : + Cuộc sống mà

anh chiến sĩ mơ ước tới đất

nước ta tươi đẹp như thế nào?

+ Đất nước ta hiện nay đã

thực hiện ước mơ cách đây

60 năm của anh chiến sĩ

chưa?

- GV nhận xét, chốt lại

* Liên hệ giáo dục môi

trường

- GV liên hệ hình ảnh những con tàu

mang cờ đỏ sao vàng giữa biển khơi và

hình ảnh anh bộ đội đứng gác bảo vệ tỗ

quốc Qua đĩ, giáo dục ý thức chủ quyền

biển đảo

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm các từ

khó, dễ lẫn khi viết và

luyện viết

- GV đọc cho HS luyện viết

các từ: quyền mơ tưởng, mươi

mười lăm, thác nước, phấp

phới, bát ngát, nông trường,

to lớn,…

- GV nhận xét

* Nghe – viết chính tả:

- GV nhắc HS cách trình bày

đoạn văn

- Chú ý tư thế ngồi viết,

cách cầm viết

- GV đọc từng câu, cum từ

( Đọc 2-3 lần)

* Chấm bài – nhận xét

bài viết của HS :

- Lắng nghe

- Nhắc lại tựa bài

-1 HS đọc thành tiếng

- HS viết bài vào vở

- 10 HS nộp bài, HS cónlại đổi chéo vở dò bài

- 1 HS đọc thành tiếng

- Nhận phiếu và làmviệc trong nhóm

Trang 21

- Thu 10 bài chấm.

- Nhận xét bài viết của

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Chia nhóm 4 HS , phát

phiếu và bút dạ cho từng

nhóm

- Yêu cầu HS trao đổi, tìm

từ và hoàn thành phiếu

Nhóm nào làm xong trước

dán phiếu lên bảng

- Gọi các nhóm khác nhận

xét, bổ sung (nếu cần)

- Gọi HS đọc lại truyện vui

Cả lớp theo dõi và trả lời

câu hỏi:

+ Câu truyện đáng cười ở

điểm nào?

+ Theo em phải làm gì để

mò lại được kiếm?

Đáp án: kiếm giắt, kiếm

rơi, đánh dấu- kiếm

rơi-đánh dấu.

b/ Tiến hành tương tự như

mục a

- Hỏi: Tiếng đàn của chú

bé Dế sau lò sưởi đã ảnh

hưởng đến Mô-da như thế

nào?

-Đáp án: yên tĩnh, bỗng

nhiên-ngạc nhiên- biễu

diễn- buột miệng-tiếng

đàn

* Bài 3: Hoạt động

nhóm đôi

a/ - Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS thảo luận cặp

đôi để tim từ cho hợp nghĩa

- Gọi HS làm bài

- Gọi HS nhận xét, bổ sung

- Kết luận về lời giải

đúng: Rẻ - danh nhân -

- Nhận xét, bổ sung,chữa bài

-1 HS đọc thành tiếng

- HS trả lời

- 2 HS đọc thành tiếng

- Làm việc theo cặp

Trang 22

b/ Tiến hành tương tự mục a.

- Dặn HS về nhà đọc lại

chuyện vui và ghi nhớ các từ

vừa tìm được bằng cách đặt

câu

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài: Chính tả

nghe - viết: Thợ rèn

v Rút kinh nghiệm:

TUẦ N 9

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 9 Ngàydạy: / / 2015

Chính tả Nghe - viết

THỢ RÈN

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe – viết đúng và trình bày bài chính tả.

Làm BT chính tả phương ngữ 2 a

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch- rèn

chữ đẹp”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bài tập 2a viết vào giấy khổ to và bút dạ

Trang 23

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

học và chuẩn bị sách vở để

học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết bảng

con

- GV đọc cho HS viết các

từ : điện thoại, yên ổn,

bay liệng, biêng biếc.

- Nhận xét chữ viết của

HS trên bảng và vở chính

tả

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Ở bài tập đọc Thưa

chuyện với mẹ , Cương mơ

ước là nghề gì?

- Mỗi nghề đều có nét

hay nét đẹp riêng Bài chính

tả hôm nay các em sẽ biết

thêm cái hay, cái vui nhộn

của nghề thợ rèn và làm

bài tập chính tả phân biệt

l/n hoặc uôn/ uông

b Hướng dẫn viết chính

tả:

* Tìm hiểu bài thơ:

- Gọi HS đọc bài thơ

- Gọi HS đọc phần chú giải

- Hỏi: + Những từ ngữ

nào cho em biết nghề thợ

rèn rất vất vả?

+ Nghề thợ rèn có những

điểm gì vui nhộn?

+ Bài thơ cho em biết gì về

nghề thợ rèn?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm, luyện

viết các từ khó, dễ lẫn khi

viết chính tả

- GV đọc cho HS viết vào

bảng con cacù tư ø: trăm

- Cả lớp lắng nghe, thựchiện

- 1 HS viết ở bảng lớp, HScòn lại viết vào bảngcon

- Nhận xét bạn viết ởbảng

- Cương mơ ước làm nghềthợ rèn

- Lắng nghe

- 2 HS đọc thành tiếng

- 1 HS đọc phần chú giải

- HS nêu

+ Nghề thợ rèn vui nhưdiễn kịch, già trẻ nhưnhau, nụ cười không baogiờ tắt

+ Bài thơ cho em biếtnghề thợ rèn vất vảnhưng có nhiều niềm vuitrong lao động

- HS nêu

- HS viết vào bảng con, 1

HS lên bảng viết

- Nhận xét bạn viết ởbảng

Trang 24

nghề, quay một trận,

bóng nhẫy, diễn kịch,

nghịch

- GV nhận xét

* Viết chính tả:

- Hướng dẫn cách trình

bày bài thơ

- Nhắc tư thế ngồi viết

- GV đọc cho HS viết

* Thu, chấm bài, nhận

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Phát phiếu và bút dạ cho

từng nhóm Yêu vầu HS làm

trong nhóm Nhóm nào làm

xong trước dán phiếu lên

bảng Các nhóm khác nhận

xét, bổ sung (nếu sai)

- Nhận xét, kết luận lời

giải đúng

Năm gian lều cỏ thấp le te

Ngõ tối thêm sâu đóm

lập loè Lưng giậu phất phơ chòm

khói nhạt Làn ao lóng lánh bóng

trăng loe.

- Gọi HS đọc lại bài thơ

- Hỏi: +Đây là cảnh vật

ở đâu? Vào thời gian nào?

- Bài thơ Thu ấm nằm trong

chùm thơ thu rất nổi tiếng

của nhà thơ Nguyễn Khuyến

Ông được mệnh danh là nhà

thơ của làng quê Việt Nam

Các em tìm đọc để thấy

được nét đẹp của miền nông

- 10 HS đem lên chấm, HS

ở dưới lớp đổi chéo vởkiềm tra bài cho nhau

-1 HS đọc thành tiếng

- Nhận đồ dùng và hoạtđộng trong nhóm

- Dán phiếu, các nhómkhác nhận xét, bổ sung

- 2 HS đọc thành tiếng

- Đây là cảnh vật ởnông thôn vào nhữngđêm trăng

- Lắng nghe

- 1 HS nêu

- Lắng nghe ghi nhớ, vềnhà thực hiện

Trang 25

5 Dặn dò:

- Nhận xét chữ viết của

HS

- Về nhà học thuộc bài thơ

thu ấm của Nguyễn Khuyến

hoặc các câu ca dao và ôn

luyện để chuẩn ôn tập giữa

học kì I

- Nhận xét tiết học

v Rút kinh nghiệm:

TUẦ N 10

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 10 Ngàydạy: / / 2015

Chính tả Nghe - viết

TUẦN 10: ƠN TẬP THI GIỮA HKI

( Soạn chung mơn Tập đọc)

DUYỆT

Trang 26

TUẦ N 11

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 11 Ngàydạy: / / 2015

Chính tả Nhớ - viết NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nhớ – viết đúng bài chính tả ; trình bày

đúng các khổ thơ 6 chữ Làm đúng bài tập 3 ( viết lại chữsai chính tả trong các câu đã cho); làm được bài tập 2a/b

- HS khá giỏi làm đúng yêu cầu BT3 trong SGK ( viết lại các câu)

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch-

rèn chữ đẹp”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bài tập 2a và bài tập 3 viết vào bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ HỌC

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

học và chuẩn bị sách vở để

học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV đọc cho HS viết các từ :

bền bỉ, ngõ nhỏ, ngã

ngửa, hỉ hả,…

- Nhận xét chữ viết của HS

trên bảng và vở chính tả

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Tiết chính tả hôm nay các

em sẽ nhớ- viết 4 khổ thơ

đầu của bài thơ Nếu chúng

mình có phép lạ và làm

bài tập chính tả

b Hướng dẫn nhớ - viết

chính tả:

* Trao đổi về nội dung

đoạn thơ:

- Gọi HS mở SGK đọc bài thơ

Nếu chúng mình có phép lạ

- Cả lớp lắng nghe,thực hiện

- Cả lớp viết vàobảng con

Trang 27

- Gọi HS đọc thuộc lòng

- Hỏi:+ Các bạn nhỏ trong

đọan thơ có mơ ước những gì?

+ GV tóm tắt : các bạn

nhỏ đều mong ước thế giới

đều trở nên tốt đẹp hơn

* Hướng dẫn viết chính tả:

- Yêu cầu HS tìm các từ

khó, dễ lẫn khi viết

- Yêu cầu HS luyện viết

vào bảng con

- GV đọc cho HS viết

- Yêu cầu HS nhắc lại cách

trình bày thơ

* HS nhớ - viết chính tả:

- GV nhắc tư thế ngồi viết

- Yêu cầu HS gấp SGK lại

* Soát lỗi, chấm bài,

nhận xét:

- GV chấm bài : 10 bài

c Hướng dẫn làm bài

tập chính tả:

* Bài 2: Hoạt động cá

nhân.

a/- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Kết luận lời giải đúng:

Lối sang- nhỏ xíu- sức nóng –

sứng sống- trong sáng,

- Gọi HS đọc bài thơ

* Bài 3: Hoạt động cá

nhân.

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, chữa

bài

- Gọi HS đọc lại câu đúng

a/ Tốt gỗ hơn tốt nước

sơn.

b/ Xấu người đẹp nết.

c/ Mùa hè cá sông,

mùa đông các

bễ.

- Các từ ngữ: hạtgiống, đáy biển, đúcthành, trong ruột,…

- HS viết vào bảng concác từ khó

- Chữ đầu dòng lùivào 3 ô Giữa 2 khổthơ để cách một dòng

- 1 HS đọc thành tiếng

- 1 HS làm trên bảngphụ HS dưới lớp làmvào vở nháp

- Nhận xét, chữa bàicủa bạn trên bảng

- Chữa bài (nếu sai)

- 2 HS đọc lại bài thơ

- 1 HS đọc thành tiếngyêu cầu trong SGK

- 2 HS làm bài trênbảng.Cả lớp làm bàivào VBT

- Nhận xét,bổ sung bàicủa bạn trên bảng

- 1 HS đọc thành tiếng

- Nói ý nghĩa củatừng câu theo ý hiểucủa mình

- HS nêu

Trang 28

d/ Trăng mờ còn tỏ hơn

sao

Dẫu rằng núi lỡ còn

cao hơn đồi.

- Mời HS giải nghĩa từng

câu GV kết luận lại cho HS hiểu

nghĩa của từng câu,

- Nhận xét tiết học, chữ

viết hoa của HS và dặn HS

chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe ghi nhớ, vềnhà thực hiện

v Rút kinh nghiệm:

Trang 29

TUẦ N 12

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 12 Ngàydạy: / / 2015

Chính tả Nghe - viết NGƯỜI LỰC SĨ GIÀU NGHỊ LỰC

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng

đoạn văn

Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ ( 2) a

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch- rèn

chữ đẹp”

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bài tập 2a viết trên 4 tờ phiếu khổ to và bút dạ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ HỌC

Trang 30

1 Ổn định:

- Nhắc nhở HS tư thế

ngồi học và chuẩn bị sách

vở để học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết bảng

con

- GV đọc cho HS viết các

từ : con lương, lườn trước,

ống bương, bươn chải…

- Nhận xét chữ viết của

HS trên bảng và vở chính

tả

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Trong tiết học này các

em sẽ nghe – viết đoạn văn

Người chiến sĩ giàu nghị

lực và làm bài tập chính

+ Câu chuyện về Lê Duy

Ứng kể về chuyện gì cảm

động?

* Hướng dẫn viết từ

khó.

- Yêu cầu HS tìm từ khó,

đễ lẫn khi viết và luyện

viết

- Yêu cầu HS viết vào

bảng con

- GV đọc cho HS viết : Sài

Gòn tháng 4 năm 1975,

Lê Duy Ứng, 30 triển

lãm, 5 giải thưởng…

- GV nhận xét chữ viết

- 1 HS đọc thành tiếng

+ Đoạn văn viết về hoạ sĩLê Duy Ứng

+ Lê Duy Ứng đã vẽ bứcchân dung Bác Hồ bằngmáu chảy từ đôi mắt bịthương của anh

- HS lấy vở ra viết bài

- HS đổi chéo vở dò bàicho nhau

- 10 HS đưa vở lên chấm

Trang 31

- GV đọc cho HS viết.

* Soát lỗi và chấm

a/- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu các tổ lên thi

tiếp sức, mỗi HS chỉ điền

vào một chỗ trống

- GV cùng 2 HS làm trọng

Trung Quốc, chín mươi tuổi,

trái núi, chắn ngang, chê

cười, chất, cháu chắt,

truyền nhau, chẳng thể,

trời, trái núi,

- Gọi HS đọc lại truyện Ngu

Công dời núi

4 Củng cố:

- Muốn viết chính tả

đúng ta phải chú ý điều gì

?

5 Dặn dò:

- Nhận xét chữ viết của

HS

- Về nhà kể lại chuyện

Ngu công dời núi Cho gia

đình nghe và chuẩn bị bài :

chính tả nghe viết : người

tìm đường lên các vì sao

- 1 HS đọc thành tiếng

- Các nhóm lên thi tiếpsức

- Chữa bài

- Chữa bài (nếu sai)

- 2 HS đọc thành tiếng

- HS nêu

- Lắng nghe ghi nhớ, vềnhà thực hiện

Trang 32

- Nhận xét tiết học.

Chính tả Nghe - viết NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn

văn

Làm đúng BT2 a

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch- rèn

chữ đẹp”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giấy khổ to và bút dạ,

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 33

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Nhắc nhở HS tư thế

ngồi học và chuẩn bị sách

vở để học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV đọc cho HS viết các từ :

vườn tược , thịnh vượng,

vay mượn, mương nước,

con lươn, lương tháng.

- Nhận xét chữ viết của HS

trên bảng và vở chính tả

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Trong giờ chính tả hôn nay

các em sẽ nghe, viết đoạn

đầu trong bài tập đọc Người

tìm đường lên các vì sao và

làm bài tập chính tả

b Hướng dẫn viết chính

+ Đoạn văn viết về ai?

- Em biết gì về nhà bác học

Xi-ô-côp-xki?

* Hướng dẫn viết chữ

khó:

- Yêu cầu các HS tìm các từ

khó, đễ lẫn khi viết chính

tả và luyện viết

- Luyện viết ở bảng con

- GV đọc cho HS viết các từ :

Xi-ô-côp-xki, nhảy, dại

dột, cửa sổ, rủi ro, non

nớt, thí nghiệm,…

- Gv nhận xét

* Nghe viết chính tả:

- GV đọc cho HS viết

- Cả lớp lắng nghe, thựchiện

- Cả lớp viết vào bảngcon, 1 HS viết ở bảnglớp

- Xi-ô-côp-xki là nhàbác học vĩ đại đã phátminh ra khí cầu bay bằngkim loại Ông là ngườirất kiên trì và khổ côngnghiên cứu tìm tòi trongkhi làm khoa học

- HS nêu

- HS viết vào bảng con

- HS chú ý tư thế ngồiviết

- HS cả lớp viết bài vàovở

- HS dò bài, trao đổi vở

Trang 34

1’

* Soát lỗi chấm bài:

- GV đọc lại bài, yêu cầu Hs

- Phát giấy và bút dạ cho

nhóm HS Yêu cầu HS thực

hiện trong nhóm, nhóm nào

làm xong trước dán phiếu

lên bảng

- Gọi các nhóm khác bổ

sung từ mà các nhóm khác

chưa có

- Nhận xét và kết luận

các từ đúng

* Có hai tiếng đề bắt đầu

bằng L: Long lẻo, long lanh,

lóng lánh, lung linh, lơ

lửng Lấp lửng, lập lờ,

lặng lẽ, lửng lờ, lấm

láp, lọ lem , lộng lẫy,

lớn lao, lố lăng, lộ

liễu….

* Có hai tiếng bắt đầu

bằng n : Nóng nảy, nặng

nề, nảo nùng, năng nổ,

non nớt, nõn nà, nông

nổi, no nê náo nức nô

nức,…

4 Củng cố

- Muốn viết chính tả đúng ta

phải chú ý điều gì ?

5 Dặn dò

- Về nhà viết lại các tính từ

vừa tìm được và chuẩn bị

bài : Chính tả nghe – viết :

Kim tự tháp ai cập

- Nhận xét tiết học

kiểm tra bài cho nhau

- 10 HS đưa vở lên chấm

- 1 HS đọc thành tiếng

- Trao đổi, thảo luận vàtìm từ, ghi vào phiếu

- Dán phiếu lên bảng,trình bày

- Các nhóm khác nhậnxét, bổ sung

- 1 HS đọc các từ vừa tìmđược trên phiếu

- Mỗi HS viết 10 từ vàovở

- HS nêu

- Lắng nghe ghi nhớ, vềnhà thực hiện

Trang 35

v Rút kinh nghiệm:

TUẦ N 14

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 14 Ngàydạy: / / 2015

Chính tả Nghe - viết CHIẾC ÁO BÚP BÊ

I.MỤC TIÊU

Trang 36

1 Kiến thức: Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng

đoạn văn

Làm đúng BT2 a

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch- rèn

chữ đẹp”

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bút dạ + 4 tờ phiếu khổ to viết nội dung BT2a

- Một số tờ giấy trắng khổ A4 để HS thi làm BT3

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học

và chuẩn bị sách vở để học

bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV đọc cho HS viết các từ : :

tiềm năng, phim truyện,

hiểm nghèo, huyền ảo.

- Nhận xét chữ viết của HS

trên bảng và vở chính tả

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Trong tiết chính tả hôm nay,

các em sẽ nghe viết đúng đoạn

văn trong bài “Chiếc áo búp

bê” Sau đó chúng ta cùng

luỵên tập để viết đúng chính

tả các tiếng có âm đầu (l/n),

có vần (ât / âc)

- GV ghi tựa

b/ Hướng dẫn nghe viết chính

tả

* Tìm hiểu nội dung :

- Gọi HS đọc toàn bài chính tả

“Chiếc áo búp bê”

- Chiếc áo búp bê được tả như

thế nào ?

- Vì sao bạn nhỏ lại may cho búp

bê chiếc áo ?

- GV nhận xét

* Hướng dẫn viết từ khó :

- Yêu cầu các HS tìm các từ

khó, đễ lẫn khi viết chính tả

- Cả lớp lắng nghe, thựchiện

- Cả lớp viết vào bảngcon

Trang 37

2’

1’

và luyện viết

- Luyện viết ở bảng con

- GV đọc cho HS viết các từ :

phong phanh, xa lánh, loe ra,

* Soát lỗi, chấm bài

- GV đọc lại toàn bài chính tả 1

lượt HS soát lại bài HS tự sửa

lỗi viết sai

- GV nhận xét chung về bài

viết của HS

c Hướng dẫn làm bài tập :

* Bài tập 2 : Thi tiếp sức

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV dán 2 tờ phiếu đã viết

nội dung BT2a, phát bút dạ cho

2 nhóm HS lên bảng thi tiếp

sức, điền đúng, điền nhanh 9

tiếng cần thiết vào 9 chỗ

trống HS cuối cùng thay mặt

mỗi nhóm đọc lại đoạn văn sau

khi đã điền hoàn chỉnh

- Cả lớp và GV nhận xét , kết

luận nhóm thắng cuộc

- Tuyên dương nhóm thắng

cuộc

- Các em làm bài vào VBT

- Vì sao câu 2 lại chọn tiếng

xinh ?(…có đường nét vẻ dáng

trông khá đẹp mắt, dễ ưa)

- Tìm từ có tiếng sinh ? ( sinh kế,

sinh lợi, sinh lực.)

4 Củng cố :

Tiết chính tả hôm nay chúng ta

học bài gì?

- Chúng ta được học tính từ có

âm nào, vần nào?

- 10 HS đưa vở lên chấm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS thi đua nhóm

Trang 38

- Các em xem trước chính tả

nghe- viết Cánh diều tuổi thơ,

chú ý âm tr/ch và dấu hỏi/

Trang 39

TUẦ N 15

Ngày soạn: / / 2015

TIẾT 15 Ngàydạy: / / 2015

Chính tả Nghe - viết CÁNH DIỀU TUỔI THƠ

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe – viết đúng bài CT; trình bày đúng

đoạn văn

Làm đúng BT2 a

2 Kỹ năng: Viết nhanh và trình bày đẹp.

3 Thái độ:Giáo dục học sinh ý thức “ Giữ vở sạch- rèn

chữ đẹp”

* GDMT:Giáo dục ý thức yêu thích cái đẹp của thiên

nhiên và quý trọng những kỉ niệm đẹp của tuổi thơ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Một vài đồ chơi phục vụ cho BT2, 3 Ví dụ : chong chóng, chó lái xe, chó bông biết sủa, tàu thuỷ, ô tô cứu hoả, búp bê,…

- Một vài tờ phiếu kẻ bảng( xem mẫu ở dưới) để Hs cácnhóm thi làm BT2 + Một tờ giấy khổ to viết lời giải BT2a

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

học và chuẩn bị sách vở để

học bài

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết bảng con

- GV đọc cho HS viết các từ : :

Vất vả, tất tả, lấc cấc,

ngất ngưỡng,

- Nhận xét chữ viết của HS

trên bảng và vở chính tả

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Trong tiết chính tả hôm nay,

các em sẽ nghe viết đúng

một đoạn trong bài “Cánh

diều tuổu thơ” Sau đó

chúng ta cùng luỵên tập để

viết đúng chính tả các

tiếng có âm đầu (tr/ch), có

Trang 40

* Tìm hiểu nội dung :

- GV gọi HS đọc đoạn văn

Hỏi : + Cánh diều đẹp như

thế nào?

+ Cánh diều đem lại cho tuổi

thơ niềm vui sướng như thế

nào ?

- GV nhận xét liên hệ

GDMT:Giáo dục ý thức yêu

thích cái đẹp của thiên nhiên

và quý trọng những kỉ niệm

đẹp của tuổi thơ

* Hướng dẫn viết từ khó :

- Yêu cầu các HS tìm các từ

khó, đễ lẫn khi viết chính tả

và luyện viết

- Luyện viết ở bảng con

- GV đọc cho HS viết các từ :

cánh diều, bãi thả, hét

trầm, bổng, sao sớm

- GV đưa bảng mẫu: HS phân

* Soát lỗi, chấm bài

- GV đọc lại toàn bài chính tả

1 lượt HS soát lại bài HS tự

sửa lỗi viết sai

- Em nào không mắc lỗi, sai

từ 1- 5 lỗi, dưới 5lỗi

- Gọi HS đưa vở lên chấm

- GV nhận xét chung về bài

- 10 HS đưa vở lên chấm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS lắng nghe

- HS tìm từ và ghi vào giấy nháp

- HS thi đua nhóm

- Các nhóm lắng nghe

Ngày đăng: 30/05/2022, 06:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w