1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuviennhatban - Bài giảng khác - Doãn Thị Kiều Anh - Thư viện Bài giảng điện tử

40 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Về Khảo Sát Nghiên Cứu Thư Viện Tại Các Trường Đại Học Nhật Bản
Tác giả Trương An Bình
Trường học Thư viện và Mạng thông tin
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 916,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo đoàn thực tập thư viện tại Nhật bản BÁO CÁO VỀ KHẢO SÁT NGHIÊN CỨU THƯ VIỆN TẠI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHẬT BẢN 18/2/2006 – 18/3/2006 Trương An Bình Thư viện và Mạng thông tin Nội dung trình bày Phần thư viện Phần tin học I Phần thư viện Chính sách bổ sung sách Mua các sách nhằm hỗ trợ các hoạt động học và giảng dạy cũng như các hoạt động nghiên cứu Hạn chế mua các sách hướng dẫn đơn giản, các sách giải trí đơn thuần Các tài liệu chuyên ngành đặc biệt cần được chọn lựa từ các hội đồng sách c[.]

Trang 1

BÁO CÁO VỀ KHẢO SÁT NGHIÊN CỨU THƯ VIỆN TẠI CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC

NHẬT BẢN

18/2/2006 – 18/3/2006

Trương An Bình

Trang 2

Nội dung trình bày

 Phần thư viện

 Phần tin học

Trang 3

I Phần thư viện

Trang 4

 Cần họp hội đồng bổ sung sách khi:

 Sách có giá đắt hơn mức giá trần

 Mua tạp chí

 Các CSDL và CDROM

 Tạp chí điện tử

 Sách quý

Trang 5

Quy trình nghiệp vụ Order

Received from book store

Acquisition Data Initiation & Cataloging

Quality Control Give Call Number

Trang 6

Serials & E-Journal

Publisher Collection Type Titles License Model

Springer Full titles 1 132 E-only+DDP

Elsevier Print based 986/1878 Print=100% + E-Access fee Wiley Cross reference 349/451 E-only + DDP

IEEE Full titles 151 E-only price

OUP Full titles 159 E-only + DDP

Nature Selected titles 35 E-only price

Blackwell Full titles 718 Prin=100%+ E Access fee ACS Selected titles 48 E-only+DDP

CUP Full titles 181 Print=100%+EAccess fee RSC Full titles 46 E-only price

Trang 7

Serials & E-Journal (cont.)

 Tham gia vào các consortium để thương lượng các điều kiện của hợp đồng mua e-journal

 ICOLC (The International Coalition of Library

Consortia)

 PULC (Private University Library Consortia)

 JANUL (Japan Association of National University

Libraries)

 JMLA (Japan Medical Library Association)

Trang 8

Một số vấn đề với Serials &

E-Journal

 Cần có hướng dẫn liệt kê tài liệu tham

khảo để tránh việc đạo văn

(http://www.lib.duke.edu/libguide/cite/works_cited.htm)

 Công cụ citing: Cho phép quản lý các bài báo được trích dẫn đến trong nội dung

Trang 9

Quản lý CSDL & E-Resources

Discover

Trial Manage

Acquire

Evaluate Evaluate

Trang 10

Bộ phận Multimedia

 Duy trì các máy tính cho cán bộ

 Cung cấp các yêu cầu về hardware cho

sử dụng CSDL

 Hỗ trợ chế bản video

 Quản lý trang web thư viện

Trang 11

Quản lý trang web

 Trang web hiện tại là tĩnh

 Đang trong quá trình thay đổi trang web mới

 Yêu cầu:

 Thiết kế đơn giản

 Dùng hệ CMS: (Plone)

 Thúc đẩy việc cập nhật nội dung

 Tách rời nội dung và thiết kế

Trang 12

Kho tài liệu số của trường ĐH (IR)

 Là bộ sưu tập số hoá các tài liệu khoa học xuất bản của một trường ĐH hoặc một viện nghiên cứu (IR)

 Yêu cầu chính:

 Có khả năng lưu trữ, sắp xếp, bảo quản và phân phối các tài liệu nghiên cứu điện tử hoá

 Tuân theo chuẩn OAI-PMH (thu thập siêu dữ liệu)

 Các hệ thống kho tư liệu số hoá:

 DSpace: rất phổ biến, mã nguồn mở (by MITLib&HP)

 Eprints: khá phổ biến (http://www.eprints.org/)

 XooNips: dành riêng cho Nhật bản

 Greenstone

Trang 13

Số hoá (Digitization)

 Nhằm lưu trữ các sách quý hiếm, các tạp chí in cũ, bài giảng …

 Các yêu cầu:

 Ảnh số được lưu có độ phân giải cao

 Duyệt thông tin dễ dàng

Trang 14

 Máy chủ, máy cá nhân

 Trang web thư viện

 Tài khoản email, mailing list

 Phát triển các công cụ khác

Trang 18

II Phần công nghệ thông tin

Trang 19

 Thành lập 1990

 Nhiệm vụ:

 Quản lý mạng campus, các phòng máy PC

 Hỗ trợ việc mua laptop

 Xuất bản ấn phẩm “CNS guide”

 Cán bộ:

 1 Giám đốc

 1 Giám đốc quản lý

 3 Nhân viên quản lý

 2 nhân viên nghiên cứu

 13 nhân viên hợp đồng

 30-40 nhân viên tư vấn (sinh viên tình nguyện)

Trang 28

Mạng campus

 Trục chính (backbone): cáp quang SX

1000Base- Từ ITC đến NMC: cáp quang 1000Base-LX

 Từ ITC đến các tòa nhà khác: 100BASE-FX

 Trong các tòa nhà: 100BASE-TX & 10BASE-T

 Kết nối không dây trong tất cả các tòa nhà

Trang 29

Thiết bị chuyển mạch (switch)

 Đa số là thiết bị của Cisco

 Luôn thiết kế nguồn điện dư thừa

(redundant power supply)

 Dùng EtherChannel điều khiển lưu lượng

Trang 30

Tên miền (Domain name)

 Tên miền chính: ‘sfc.keio.ac.jp’

@sfc.keio.ac.jp for email

 Các tên miền phụ:

Được gán cho các đơn vị khoa, phòng lab …

Eg: tom.sfc.keio.ac.jp

Trang 31

Virtual Private Network (VPN)

 Thay thế các kết nối bằng Dialup

 Cho phép người dùng sử dụng các dịch

vụ chỉ dành cho các thành viên của SFC

 3 cơ chế chính:

Web-VPN: proxy web access

L2TP-VPN: easiest for Windows users

IPSEC-VPN: specific supplicant is required

Trang 32

 Communication by POP over SSL

 IMAP server (Postfix)

 With or without SSL connection

 Cluster structure (3-4 machines)

Trang 33

Do các khoa viện quản lý nội dung

ICT hỗ trợ kỹ thuật nếu cần

Trang 36

Lợi ích từ việc thuê thiết bị

 Không cần thiết phải mua hẳn thiết bị

 Không phải trả thuế cho việc mua thiết bị

 Không bị mất giá

 Chi phí ban đầu thấp (~1/3 tổng giá trị)

 Thiết bị được thay mới liên tục, thường xuyên

 Việc thay thế, nâng cấp diễn ra từng phần, không phải toàn bộ

 Dễ dàng lập kế hoạch dài hạn dựa trên

 Ngân sách khả thi

 Các hợp đồng hiện có

Trang 37

Thời hạn hợp đồng

 4 năm với các thiết bị

Cấu hình và chất lượng cao

Eg Network switches, servers

 3 năm với các thiết bị

Dễ trở nên lạc hậu

Dễ hỏng hóc

Eg Client PCs

Trang 39

Eg DTM software, GIS software …

Do các giáo viên yêu cầu

Trang 40

 Xin cảm ơn!!!

Ngày đăng: 30/05/2022, 06:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Cấu hình và chất lượng cao  Eg. Network switches, servers - thuviennhatban - Bài giảng khác - Doãn Thị Kiều Anh - Thư viện Bài giảng điện tử
u hình và chất lượng cao  Eg. Network switches, servers (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w