1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án cả năm - Tập đọc 4 - trịnh thị riêng - Thư viện Giáo án điện tử

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÓM LAI CHÂU KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 16 (Từ ngày 21/12 đến ngày 25/12/2020) THƯ NGÀY TT MÔN HỌC TÊN BÀI DẠY Thứ hai 21/12 Sáng 1 Chào cờ Tham gia hoạt động từ thiện 2 TV Bài 76 uông uôc 3 TV Tiết 2 Thứ ba 22/12 Sáng 1 TV Bài 72 ương ươc 2 TV Tiết 2 Thứ tư 23/12 Sáng 1 TV Bài 73 ênh êch 2 TV Tiết 2 Chiều 1 HĐTN Trải nghiệm thực tế Khám phá những việc làm yêu thương 2 LTV Rèn đọc, viết chữ Thứ năm 24/12 Sáng 1 TV Bài 74 inh ich 2 TV Tiết 2 3 LTTV Rèn đọc, viết chữ Chiều 1 TV Bài 75 Ôn tập 2 TV Ti[.]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 16

(Từ ngày 21/12 đến ngày 25/12/2020)

THƯ

Thứ hai

21/12 Sáng

1 Chào cờ Tham gia hoạt động từ thiện

Thứ ba

22/12 Sáng

Thứ tư

23/12

Sáng 12 TVTV Bài 73: ênh-êchTiết 2

Chiều

1 HĐTN Trải nghiệm thực tế: Khám phá những

việc làm yêu thương

2 LTV Rèn đọc, viết chữ

Thứ năm

24/12

Sáng

1 TV Bài 74: inh-ich

3 LTTV Rèn đọc, viết chữ Chiều

3 LTTV Rèn đọc viết chữ

Thứ sáu

25/12 Sáng

1 T VIẾT Tập viết: Đồng ruộng, lược gỗ, kênh

ranh, tĩnh mịch

3 HĐTN-SHL Chào đón năm mới

Trang 2

Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2020

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn Tiếng việt Bài 76: Uông, uôc

I MỤC TIÊU

- Đọc, viết, học được cách đọc vần uông, uốc và các tiếng/ chữ có uông, uôc; MRVT

có tiếng chứa uông, uôc

- Đọc - hiểu bài Giữ ấm; đặt và trả lời câu hỏi về cách ăn mặc trong mùa đông

- Biết mặc ấm để bảo vệ cơ thể khi trời lạnh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: + Loa đài, bài hát: Chuông ngân vang

+ Tranh/ảnh/slide minh họa: quả chuông, ngọn đuốc; tranh minh họa bài đọc

+ Bảng phụ viết sẵn: uông, uôc, quả chuông, ngọn đuốc

- HS: Bảng con, vở Tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1

Hoạt động 1: Khởi động

*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào hứng

và kiến thức liên quan đến bài học

- GV tổ chức cho HS hát và nhảy theo

nhạc bài Chuông ngân vang

+ Trong bài hát có tiếng gì báo hiệu nô en

đến ?

- Giới thiệu vào bài

Hoạt động 2: Khám phá

*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc

vần uông, uốc và các tiếng/ chữ có uông,

uôc MRVT có tiếng chứa uông, uôc

1 Giới thiệu vần mới

- GV giới thiệu từng vần: uông, uôc

- HD học sinh đọc cách đọc vần: uông, uôc

2 Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa

- GV đánh vần mẫu: uông

- Cho HS luyện đọc

- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích

tiếng chuông

- GV đánh vần mẫu: uôc

- Cho HS luyện đọc

- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích

tiếng đuốc

3 Đọc từ ngữ ứng dụng

- Tiếng: xuồng, ruộng, cuốc, luộc

- GV giải nghĩa các tiếng

- HS hát khởi động: bài Chuông ngân vang

- HS nêu: Tiếng chuông

- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp

- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp

- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp

- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp

- HS lắng nghe

Trang 3

4 Tạo tiếng mới chứa vần uông, uôc

- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất kì

và ghép với vần uông, uôc để tạo thành

tiếng

- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp với

dấu thanh

5 Viết (bảng con)

- GV viết mẫu lên bảng lớp: uông, uôc,

quả chuông, ngọn đuốc GV hướng dẫn

cách viết Lưu ý nét nối giữa chữ ô và n, ô

và c

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại

- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng

- HS quan sát GV viết mẫu và cách viết

- HS viết bảng con

Tiết 2

6 Đọc bài ứng dụng

*GV giới thiệu bài đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa và

trả lời câu hỏi:

+ Có những ai trong bức tranh ?

Bạn nhỏ bị làm sao ?

- Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm,

đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ,

7 Trả lời câu hỏi

- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời

+ Vì sao bé bị cảm lạnh ?

+ Nếu em là em bé, em sẽ đáp lại lời dặn

dò của bố như thế nào ?

8 Nói và nghe

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói

và nghe

+ Mùa động, bạn phải mặc như thế nào ?

- Nhận xét, tuyên dương

9 Viết (vở tập viết)

- GV nêu ND bài viết: uông, uôc, quả

chuông, ngọn đuốc

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Đánh giá, nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh

giá

*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa uông,

uôc

- GV cùng HS tổng kết nội dung bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài

- Nhiều HS trả lời

- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)

- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc cả bài

- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích

- HS tìm từ chứa tiếng có vần đã học

- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học

Trang 4

Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2020

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn Tiếng việt Bài 77: ương, ươc

I MỤC TIÊU

- Đọc, viết, học được cách đọc vần ương, ươc và các tiếng/ chữ có ương, ươc; MRVT

có tiếng chứa ương, ươc

- Đọc - hiểu bài Làm vườn; đặt và trả lời câu hỏi về những việc có thể làm được để chăm sóc vườn rau

- Ham thích làm vườn, chăm chỉ lao động

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV:

+ Tranh/ảnh/slide minh họa: gương, thước kẻ; tranh minh họa bài đọc

+ Bảng phụ viết sẵn: ương, ước, gương, thước kẻ

- HS: Bảng con, vở Tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1

Hoạt động 1: Khởi động

*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào

hứng và kiến thức liên quan đến bài học

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: Tìm

từ ngữ nhanh

+ Tìm tiếng, từ có chứa vần uông, uôc ?

- GV nhận xét, tuyên dương HS,

chuyển bài, giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: Khám phá

*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc

vần ương, ươc và các tiếng/ chữ có

ương, ươc MRVT có tiếng chứa ương,

ươc

1 Giới thiệu vần mới

- GV giới thiệu từng vần: ương, ươc

- HD học sinh đọc cách đọc vần: ương,

ươc

2 Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa

- GV đánh vần mẫu: ương

- Cho HS luyện đọc

- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích

tiếng gương

- GV đánh vần mẫu: ươc

- Cho HS luyện đọc

- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích

tiếng thước

3 Đọc từ ngữ ứng dụng

- Tiếng: hướng, dương, tượng, thược,

- HS chơi trò chơi

- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp

- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp

- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp

- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp

- HS lắng nghe

- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân,

Trang 5

dược, lược

- GV giải nghĩa các tiếng

4 Tạo tiếng mới chứa vần ương, ươc

- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất

kì và ghép với vần ương, ươc để tạo

thành tiếng

- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp

với dấu thanh

5 Viết (bảng con)

- GV viết mẫu lên bảng lớp: ương, ươc,

gương, thước kẻ GV hướng dẫn cách

viết Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái

và vị trí dấu thanh

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

nhóm, lớp đọc lại

- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng

- HS quan sát GV viết mẫu và cách viết

- HS viết bảng con

Tiết 2

6 Đọc bài ứng dụng

* GV giới thiệu bài đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa

và trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ những ai ? Hai bà cháu đang

ở đâu ?

- Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm,

đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: vương,

hướng, nước

7 Trả lời câu hỏi

- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời

+ Bà Vương khen thế nào ?

8 Nói và nghe

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói

và nghe

+ Chúng ta cần làm gì để chăm sóc vườn

rau ?

- Nhận xét, tuyên dương

9 Viết (vở tập viết)

- GV nêu ND bài viết: ương, ước,

gương, thước kẻ

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Đánh giá, nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh

giá

*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ương,

ươc

- GV cùng HS tổng kết nội dung bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài

- Nhiều HS trả lời

- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)

- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc cả bài

- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích

- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học

- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học

Trang 6

Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2020

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn Tiếng việt Bài 78: ênh, êch

I MỤC TIÊU

- Đọc, viết, học được cách đọc vần ênh, êch và các tiếng/ chữ có ênh, êch; MRVT có tiếng chứa ênh, êch

- Đọc - hiểu bài Bênh vực bạn; đặt và trả lời câu hỏi về kĩ năng bảo vệ bạn, cách xử

lý tình huống khi bạn bị bắt nạt

- Biết cách bảo vệ bạn bè, có kĩ năng phòng chống bị bắt nạt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: + Loa đài, bài hát: Chú ếch con

+ Tranh/ảnh/slide minh họa: bập bênh, con ếch; tranh minh họa bài đọc

+ Bảng phụ viết sẵn: ênh, êch, bập bênh, con êch

- HS: Bảng con, vở Tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1

Hoạt động 1: Khởi động

*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào

hứng và kiến thức liên quan đến bài học

- GV tổ chức cho HS kết hợp cùng động

tác theo bài: Chú ếch con

+ Bài hát nhắc đến con vật nào ?

- GV nhận xét, giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: Khám phá

*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc

vần ênh, êch và các tiếng/ chữ có ênh,

êch MRVT có tiếng chứa ênh, êch

1 Giới thiệu vần mới

- GV giới thiệu từng vần: ênh, êch

- HD học sinh đọc cách đọc vần: ênh,

êch

2 Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa

- GV đánh vần mẫu: ênh

- Cho HS luyện đọc

- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích

tiếng bênh

- GV đánh vần mẫu: êch

- Cho HS luyện đọc

- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích

tiếng ếch

3 Đọc từ ngữ ứng dụng

- Tiếng: kênh, bệnh, chênh, chếch

- GV giải nghĩa các tiếng

4 Tạo tiếng mới chứa vần ênh, êch

- HS hát và vỗ tay bài hát: Chú ếch con

- HS trả lời

- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp

- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm,

cả lớp

- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm,

cả lớp

- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp

- HS lắng nghe

- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm,

Trang 7

- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất

kì và ghép với vần ênh, êch để tạo thành

tiếng

- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp

với dấu thanh

5 Viết (bảng con)

- GV viết mẫu lên bảng lớp: ênh, êch,

bập bênh, con ếch GV hướng dẫn cách

viết Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái

và vị trí dấu thanh

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

lớp đọc lại

- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng

- HS quan sát GV viết mẫu và cách viết

- HS viết bảng con

Tiết 2

6 Đọc bài ứng dụng

* GV giới thiệu bài đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa

và trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ những con vật nào ? Vì sao

ễnh ương khóc ?

- Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm,

đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: ếch, chênh

vênh, kênh, mênh (mông), chênh chếch,

ễnh ương, trắng bệch, bênh vực

7 Trả lời câu hỏi

- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời

+ Ếch làm gì để bênh vực ễnh ương ?

8 Nói và nghe

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói

và nghe

+ Khi có bạn bị bắt nạt, bạn sẽ làm gì ?

- Nhận xét, tuyên dương

9 Viết (vở tập viết)

- GV nêu ND bài viết: ênh, ếch, bập

bênh, con ếch

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Đánh giá, nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh

giá

*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ênh,

êch

- GV cùng HS tổng kết nội dung bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài

- Nhiều HS trả lời

- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)

- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc cả bài

- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích

- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học

- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học

Chiều thứ tư

Ôn tiếng việt MỤC TIÊU

- Đọc, viết, học được cách đọc vần ênh, êch và các tiếng/ chữ có ênh, êch; MRVT có tiếng chứa ênh, êch

Trang 8

- Đọc - hiểu bài Bênh vực bạn; đặt và trả lời câu hỏi về kĩ năng bảo vệ bạn, cách xử

lý tình huống khi bạn bị bắt nạt

- Biết cách bảo vệ bạn bè, có kĩ năng phòng chống bị bắt nạt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: + Loa đài, bài hát: Chú ếch con

+ Tranh/ảnh/slide minh họa: bập bênh, con ếch; tranh minh họa bài đọc

+ Bảng phụ viết sẵn: ênh, êch, bập bênh, con êch

- HS: Bảng con, vở Tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 2

6 Đọc bài ứng dụng

* GV giới thiệu bài đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa

và trả lời câu hỏi:

+ Tranh vẽ những con vật nào ? Vì sao

ễnh ương khóc ?

- Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm,

đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: ếch, chênh

vênh, kênh, mênh (mông), chênh chếch,

ễnh ương, trắng bệch, bênh vực

7 Trả lời câu hỏi

- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời

+ Ếch làm gì để bênh vực ễnh ương ?

8 Nói và nghe

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói

và nghe

+ Khi có bạn bị bắt nạt, bạn sẽ làm gì ?

- Nhận xét, tuyên dương

9 Viết (vở tập viết)

- GV nêu ND bài viết: ênh, ếch, bập

bênh, con ếch

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Đánh giá, nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh

giá

*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa ênh,

êch

- GV cùng HS tổng kết nội dung bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài

- Nhiều HS trả lời

- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)

- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc cả bài

- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích

- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học

- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học

Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2020

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn Tiếng việt Bài 79: inh, ich

I MỤC TIÊU

Trang 9

- Đọc, viết, học được cách đọc vần inh, ich và các tiếng/ chữ có inh, ich; MRVT có tiếng chứa inh, ich

- Đọc - hiểu bài Lịch phát sóng; đặt và trả lời câu hỏi về chương trình ti vi yêu thích

- Biết tìm kiếm thông tin trong một bảng thông báo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV:

+ Tranh/ảnh/slide minh họa: máy tính, tờ lịch; tranh minh họa bài đọc

+ Bảng phụ viết sẵn: inh, ich, máy tính, tờ lịch

- HS: Bảng con, vở Tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1

Hoạt động 1: Khởi động

*Mục tiêu: Tạo hứng thú, vui vẻ, hào

hứng và kiến thức liên quan đến bài học

- GV tổ chức cho HS kể tên việc làm khi

rảnh rỗi

- GV nhận xét, giới thiệu bài mới

Hoạt động 2: Khám phá

*Mục tiêu: Đọc, viết, học được cách đọc

vần inh, ich và các tiếng/ chữ có inh, ich

MRVT có tiếng chứa inh, ich

1 Giới thiệu vần mới

- GV giới thiệu từng vần: inh, ich

- HD học sinh đọc cách đọc vần: inh, ich

2 Đọc vần mới, tiếng khoá, từ khóa

- GV đánh vần mẫu: inh

- Cho HS luyện đọc

- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích

tiếng tính

- GV đánh vần mẫu: ich

- Cho HS luyện đọc

- GV cho đánh vần, đọc trơn, phân tích

tiếng lịch

3 Đọc từ ngữ ứng dụng

- Tiếng: nghĩnh, tĩnh, tinh, xích, mịch

- GV giải nghĩa các tiếng

4 Tạo tiếng mới chứa vần inh, ich

- GV yêu cầu HS chọn một phụ âm bất

kì và ghép với vần inh, ich để tạo thành

tiếng

- GV yêu cầu HS tạo tiếng mới kết hợp

với dấu thanh

5 Viết (bảng con)

- GV viết mẫu lên bảng lớp: inh, ich,

máy tính, tờ lịch GV hướng dẫn cách

- HS kể tên một số việc khi rảnh rỗi

- HS đọc, đánh vần CN + tổ + nhóm + lớp

- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm,

cả lớp

- HS thực hiện theo yêu cầu CN, nhóm,

cả lớp

- HS đọc các từ dưới tranh, tìm được theo yêu cầu CN, nhóm, cả lớp

- HS lắng nghe

- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại

- HS tạo tiếng cá nhân Cá nhân, nhóm, lớp đọc lại, phân tích tiếng

- HS quan sát GV viết mẫu và cách viết

Trang 10

viết Lưu ý nét nối giữa chữ các chữ cái

và vị trí dấu thanh

- GV chỉnh sửa chữ viết cho HS

- HS viết bảng con

Tiết 2

6 Đọc bài ứng dụng

* GV giới thiệu bài đọc

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa

và trả lời câu hỏi:

+ Em thích xem chương trình ti vi nào

nhất ?

- Hướng dẫn đọc thành tiếng: Đọc nhẩm,

đọc mẫu, đọc tiếng, từ ngữ: lịch, bình

minh, tích, tỉnh, Ninh Bình, chính, mình,

kính, tình bạn

7 Trả lời câu hỏi

- GV đặt câu hỏi và yêu cầu HS trả lời

+ Lúc 10 giờ có chương trình gì ?

8 Nói và nghe

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong phần nói

và nghe

+ Bạn thích xem chương trình nào nhất ?

Vì sao ?

- Nhận xét, tuyên dương

9 Viết (vở tập viết)

- GV nêu ND bài viết: inh, ich, máy tính,

tờ lịch

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Đánh giá, nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, mở rộng, đánh

giá

*Mục tiêu: MRVT có tiếng chứa inh, ich

- GV cùng HS tổng kết nội dung bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS đọc nhẩm, đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc cả bài

- Nhiều HS trả lời: CHương trình: “ Y tế: Chọn kính phù hợp”

- HS luyện nói (theo cặp, trước lớp)

- 2 HS ngồi cạnh nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS đọc cả bài

- Chỉnh tư thế tư thế ngồi viết

- HS viết bài

- HS đọc trơn, đánh vần, phân tích

- HS tìm từ, đặt câu với từ vừa tìm được chứa tiếng có vần đã học

- Nêu cảm nhận, mong muốn về tiết học

Chiều thứ năm

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn Tiếng việt Bài 80: Ôn tập

I MỤC TIÊU

- Đọc, viết được các vần, các tiếng/chữ chứa vần đã học trong tuần: uông, uôc, ương, ươc, ênh, êch, inh, ich; MRVT có tiếng chứa: uông, uôc, ương, ươc, ênh, êch, inh, ich

- Đọc - hiểu bài Đọc sách; có niềm ham thích đọc sách

- Viết ( tập viết) đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa các từ ngữ ứng dụng; viết ( chính tả nhìn – viết ) chữ cỡ vừa câu ứng dụng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Ngày đăng: 30/05/2022, 05:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS: Bảng con, vở Tập viết. - Giáo án cả năm - Tập đọc 4 - trịnh thị riêng - Thư viện Giáo án điện tử
Bảng con vở Tập viết (Trang 4)
5. Viết (bảng con) - Giáo án cả năm - Tập đọc 4 - trịnh thị riêng - Thư viện Giáo án điện tử
5. Viết (bảng con) (Trang 5)
5. Viết (bảng con) - Giáo án cả năm - Tập đọc 4 - trịnh thị riêng - Thư viện Giáo án điện tử
5. Viết (bảng con) (Trang 7)
- HS: Bảng con, vở Tập viết. - Giáo án cả năm - Tập đọc 4 - trịnh thị riêng - Thư viện Giáo án điện tử
Bảng con vở Tập viết (Trang 8)
- HS viết bảng con - Giáo án cả năm - Tập đọc 4 - trịnh thị riêng - Thư viện Giáo án điện tử
vi ết bảng con (Trang 10)
+ Bảng phụ viết sẵn: lương ra, vỉ thuốc, đồng ruộng, lược gỗ, kênh rạch, tĩnh mịch - HS: VBT, bảng con, vở Tập viết. - Giáo án cả năm - Tập đọc 4 - trịnh thị riêng - Thư viện Giáo án điện tử
Bảng ph ụ viết sẵn: lương ra, vỉ thuốc, đồng ruộng, lược gỗ, kênh rạch, tĩnh mịch - HS: VBT, bảng con, vở Tập viết (Trang 11)
+ Bảng phụ viết sẵn: lương ra, vỉ thuốc, đồng ruộng, lược gỗ, kênh rạch, tĩnh mịch - HS: VBT, bảng con, vở Tập viết. - Giáo án cả năm - Tập đọc 4 - trịnh thị riêng - Thư viện Giáo án điện tử
Bảng ph ụ viết sẵn: lương ra, vỉ thuốc, đồng ruộng, lược gỗ, kênh rạch, tĩnh mịch - HS: VBT, bảng con, vở Tập viết (Trang 12)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w