Ngaøy Ngaøy Tuaàn 19 Moân Toaùn BAØI KILOÂMET VUOÂNG I MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU 1 Kieán thöùc Giuùp HS Hình thaønh bieåu töôïng ban ñaàu veà km2 2 Kó naêng Bieát ñoïc, vieát ñuùng caùc soá ño dieän tích & ñôn vò ño kiloâmet vuoâng Bieát ñoåi ñuùng caùc ñôn vò ño dieän tích trong moái quan heä vôùi km2 vaø vaän duïng ñeå giaûi caùc baøi taäp coù lieân quan II CHUAÅN BÒ Vôû Baûn ñoà Vieät Nam & theá giôùi III CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC CHUÛ YEÁU THÔØI GIAN HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GV HOAÏT ÑOÄNG CUÛA HS ÑDDH 1[.]
Trang 1Ngày: Tuần: 19
Môn: Toán
BÀI: KILÔMET VUÔNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Giúp HS
Hình thành biểu tượng ban đầu về km2
2.Kĩ năng:
- Biết đọc, viết đúng các số đo diện tích & đơn vị đo kilômet vuông
- Biết đổi đúng các đơn vị đo diện tích trong mối quan hệ với km2 và vận dụng để giải các bài tập có liên quan
II.CHUẨN BỊ:
Vở
Bản đồ Việt Nam & thế giới
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Bài cũ: Luyện tập chung.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Hình thành biểu tượng về
kilômet vuông.
diện tích đã học & mối quan hệ giữa
chúng
- GV đưa ra các ví dụ về đo diện tích lớn
để giới thiệu km2 , cách đọc & viết km2,
m2
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Bài tập 2:
- Bài này nhằm củng cố mối quan hệ
giữa các đơn vị đo diện tích đã học & quan
hệ giữa km2 và m2
Trang 23 phút
Bài tập 4:
ước lượng về số đo diện tích
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 3
Ngày: Tuần: 19
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố về cách đọc, viết km2 & các số đo diện tích có liên quan đến km2
- Rèn kĩ năng về đổi đơn vị đo diện tích có liên quan đến km2
- Luyện tập tổng hợp giải toán diện tích liên quan đến km2
Bài cũ: Kilômet vuông
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Các bài tập ở cột thứ nhất nhằm rèn kĩ
năng chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra đơn
vị nhỏ
- Các bài tập ở cột thứ hai rèn kĩ năng
chuyển đổi từ các đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn,
kết hợp với việc biểu diễn số đo diện tích
có sử dụng tới 2 đơn vị khác nhau
Chú ý: Diện tích hình chữ nhật bằng tích
của số đo chiều dài & chiều rộng (với
cùng đơn vị đo) Vì vậy để tính diện tích
hình chữ nhật có chiều dài & chiều rộng
có số đo không giống nhau thì phải đưa về
cùng đơn vị đo
Bài tập 4:
vuông & kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo
Trang 44 phút
diện tích
- Củng cố kĩ năng làm câu hỏi trắc
nghiệm loại nhiều lựa chọn
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Hình bình hành
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 5
- Phân biệt hình bình hành với một số hình đã học.
- Nhận biết được hình bình hành dựa trên một số đặc điểm của hình
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Giới thiệu khái niệm hình
bình hành
Mục đích: Giúp HS nắm được biểu tượng
về hình bình hành
- GV đưa bảng phụ & giới thiệu hình bình
hành có trên bảng phụ
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét hình
dạng của hình vẽ trên bảng phụ? (có phải
là tứ giác, hình chữ nhật hay hình vuông
không?)
- Hình bình hành có các đặc điểm gì?
- GV giới thiệu tên gọi của hình vẽ là
- Vài HS nhắc lại
bình hành
Bảng phụ
Trang 615 phút
5 phút
vật trong thực tế có hình dạng là hình bình
hành & nhận dạng thêm một số hình vẽ
trên bảng phụ
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS tự ghi tên hình
Bài tập 2:
- GV gọi một số HS đọc kết quả bài
Bài tập 3:
- GV yêu cầu tất cả HS quan sát & vẽ
thêm 2 đoạn thẳng vào các hình để được
hình bình hành hoặc hình chữ nhật
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Diện tích hình bình hành
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Vở
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 7
Ngày: Tuần: 19
Môn: Toán
BÀI: DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
GV: bảng phụ & các mảnh bìa có dạng như hình trong SGK
HS: chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, ê ke & kéo cắt
Bài cũ: Hình bình hành.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS tìm diện tích
hình bình hành.
Mục đích: Giúp HS biết cách tính & công
thức tính hình bình hành
- GV đưa mảnh bìa hình bình hành, giới
thiệu tên gọi của từng thành phần trong hình
sang bên phải để được hình chữ nhật ABKH
Các em hãy nêu cách tính diện tích hình chữ
nhật này?
- Vài HS nhắc lại
số đo chiều rộng (a x h)
Mảnh bìa hình bình hành
Trang 8- Diện tích của hình bình hành bằng với
diện tích của hình chữ nhật Vậy hãy nêu
cách tính diện tích của hình bình hành?
- GV ghi công thức bằng phấn màu lên
bảng, yêu cầu vài HS nhìn vào công thức &
nêu lại cách tính diện tích hình bình hành?
S hbh = a x h
Muốn tính diện tích hình bình hành, ta lấy
độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (với
cùng một đơn vị đo)
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 2: (làm trước)
- GV giải thích yêu cầu của bài tập là tính
diện tích hình bình hành khi biết đáy &
chiều cao
Bài tập 1:
trường hợp
- So sánh kết quả tìm được với 20 cm2
- Điền dấu thích hợp
Bài tập 3:
- Làm tương tự bài 2
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS tự làm
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- HS nêu Vài HS nhắc lại
Trang 9Ngày: Tuần: 19
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Bài cũ: Diện tích hình bình hành.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài mới.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Hướng dẫn HS tính diện tích hình
vuông, hình chữ nhật, hình bình hành & so
sánh các kết quả tính được
Bài tập 3:
- Luyện tập tính chiều cao (hoặc cạnh
đáy) hình bình hành khi biết diện tích của
nó & cạnh đáy (hoặc chiều cao)
Bài tập 4:
- GV yêu cầu HS nhận xét hình bình
hành & hình chữ nhật trong hình (H) trước
khi tính diện tích hình (H)
nhật & một hình bình hành
Bài tập 2:
hành để rút ra được công thức tính chu vi
(cạnh đáy + cạnh bên) x 2
Trang 104 phút
các bài tập tiếp theo của bài 2
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Phân số
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 11
Môn: Toán
BÀI: PHÂN SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Giới thiệu phân số
tròn có kẻ thành 4 phần bằng nhau
bên Vậy đã lấy đi mấy phần của cái
(viết số 3, viết gạch ngang, rồi viết số 4
dưới gạch ngang & thẳng cột với số 3)
+ 3 là phân số (yêu cầu vài HS nhắc lại)
4
+ Phân số 3 có tử số là 3, mẫu số là 4
4
(yêu cầu vài HS nhắc lại)
- Mẫu số là số tự nhiên như thế nào?
- Mẫu số được viết ở vị trí nào?
- Vài HS nhắc lại
- Vài HS nhắc lại
- Mẫu số là số tự nhiên kháckhông
- Mẫu số viết dưới gạch ngang
chia thành 4 phần bằng nhau
Trang 1215 phút
5 phút
- Mẫu số cho biết cái gì?
- Tử số là số như thế nào?
- Tử số được viết ở đâu?
- Tử số cho biết cái gì?
Làm tương tự như vậy đối với các phân số
1 , 2 , 4 Cho HS tự nêu nhận xét như
2 3 8
phần in đậm trong SGK
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập 1 rồi
làm bài & chữa bài
Bài tập 2:
- Cho HS nêu cách đọc phân số, viết
cách đọc phân số đã cho rồi tô màu vào
hình cho phù hợp với phân số đã cho
Bài tập 3:
Bài tập 4:
Chú ý:
- Tập trung vào các bài 1 & 2 HS nào làm
xong & đúng hai bài này thì làm tiếp bài
3, 4 ngay trong tiết học
- Cùng một bài thực hành, HS có thể làm
bài theo nhiều cách khác nhau, chỉ yêu
cầu làm bài đúng
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Phân số & phép chia số
tự nhiên
- Tử số là tự nhiên
- Tử số được viết số trên gạchngang
bằng nhau đó
Vở
Trang 13Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 14
Môn: Toán
BÀI: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS nhận ra rằng
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác số 0) không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên
- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác số 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia & mẫu số là số chia
Bài cũ: Phân số
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1:
nhận được mấy quả cam?
- Thương là số như thế nào?
- Đây là trường hợp chia số tự nhiên cho
số tự nhiên (khác số 0) nhận được thương
là số tự nhiên
- Ngoài ra còn có trường hợp chia số tự
nhiên cho số tự nhiên (khác số 0) không
nhận được thương là số tự nhiên Ví dụ:
Chia đều 3 quả cam cho 4 em, ta phải thực
hiện phép chia như thế nào?
tìm được thương là số tự nhiên
- Thương là số tự nhiên
được cho 4 nên ta làm như sau:
+ Chia mỗi quả cam thành 4 phầnbằng nhau rồi chia đều cho mỗi emmột phần
Trang 1515 phút
5 phút
được bao nhiêu quả cam?
- Ba phần tư viết như thế nào?
- Như vậy ta đã viết kết quả phép chia
3 : 4 thành phân số
4
3
- Phân số 43 có số bị chia là số nào? Số
chia là số nào?
- Tương tự như trên, cho HS nhận xét &
tự nêu cách viết kết quả của phép chia 8 :
4 thành phân số 48
số tự nhiên (khác số 0) có thể viết như thế
nào?
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Thực hành
- Khi chữa bài, cần cho HS thấy rằng mọi
số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng một
phân số có mẫu số bằng 1.
Bài tập 4:
Chú ý:
- Nếu không đủ thời gian thực hành trong
tiết học thì tập trung giúp HS hoàn thành
bài 1, 2, 3 & có thể bớt mỗi bài một phần.
- Chưa yêu cầu rút gọn phân số nhưng nếu
HS nhận ra, chẳng hạn
6
3
cái bánh là
2 1
cái bánh thì nên động viên, khuyến khích
các em
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Phân số & phép chia số
tự nhiên (tt)
+ Sau 3 lần chia cam như thế, mỗi
em được 3 phần, tức là 43 quảcam
- Ta viết 3 : 4 = 43 (quả cam)
- Số bị chia là 3, là tử số
- Số chia là 4, là mẫu số
- Thương của phép chia số tựnhiên cho số tự nhiên (khác số 0)có thể viết thành một phân số, tửsố là số bị chia & mẫu số là sốchia
Trang 16Ngày: Tuần: 20
Môn: Toán
BÀI: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Viết thương thành phân số trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số
- Bước đầu so sánh phân số với đơn vị
thành phân số trong trường hợp tử số
lớn hơn mẫu số.
- GV nêu vấn đề: Ăn 1 quả cam & 41 quả
cam Viết phân số chỉ số phần quả cam đã
ăn?
đề, GV lấy mô hình & hướng dẫn HS theo
các bước sau:
+ Mẫu số cho biết quả cam được chia
thành những phần bằng nhau là bao nhiêu
phần?
+ Tử số cho biết đã lấy mấy phần bằng
nhau đó là bao nhiêu?
- GV chốt: Vậy ăn 1 quả cam & ăn 41
quả cam là ăn 45 quả cam
- GV tiếp tục nêu vấn đề: Chia đều 5 quả
cam cho 4 người Tìm phần cam của mỗi
- Vài HS nhắc lại
Mô hình
Trang 1715 phút
5 phút
nêu lên nhận xét: chia đều 5 quả cam cho
4 người thì mỗi người nhận được 45 quả
cam
- Thông qua hai vấn đề nêu trên, GV nêu
câu hỏi để HS nhận biết:
+ 45 quả cam là kết quả của phép chia
5:4
+ 45 quả cam gồm 1 quả cam & 41 quả
cam
+ Đơn vị ở đây là 1 quả cam Nên 45 > 1
Vậy nếu phân số có tử số lớn hơn mẫu số
thì phân số đó so với 1 đơn vị thì như thế
nào?
+ Tương tự: giúp HS tự nêu được: phân số
4
4
có tử số bằng mẫu số, phân số đó bằng
đơn vị, và viết 44 = 1
- Yêu cầu HS nhắc lại các nhận xét trên,
cả lớp đọc thầm để thuộc nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Chú ý: khi HS làm bài, chưa yêu cầu rút
gọn phân số
8 12
Bài tập 2:
- Tương tự bài 1
Bài tập 3:
- Cho HS nhớ lại nhận xét trong bài học
để làm bài Khi chữa bài, nên yêu cầu HS
nêu lại nhận xét nhưng gắn với từng bài
tập cụ thể
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Trang 18Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 19
Ngày: Tuần: 20
Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố những hiểu biết ban đầu về phân số: đọc, viết phân số
- Nhận biết rõ hơn về đặc điểm của các phân số lớn hơn (bé hơn, bằng) đơn vị
Hoạt động1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
đọc rồi viết vào chỗ trống Khi chữa bài,
yêu cầu HS phải giải thích
- Trong số đo 41 giờ, phân số 14 cho
biết gì?
Bài tập 2:
- Khi chữa bài, phải yêu cầu HS đọc
phân số
- Chú ý: Cần phải cho HS trao đổi ý kiến
về cách tìm tử số của phân số cần viết
(Lấy số đã cho nhân với 3)
Bài tập 3:
- Lưu ý: Khi chữa bài, cần phải cho HS
giải thích
Bài tập 4:
- Yêu cầu HS đọc đề toán rồi làm bài
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Phân số bằng nhau
Trang 20Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 21
Ngày: Tuần: 20
Môn: Toán
BÀI: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Bước đầu nắm được tính chất cơ bản của phân số
- Bước đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS để HS nhận
biết 43 = 86
- GV đưa 2 băng giấy, mỗi băng giấy dài
1m Băng giấy thứ nhất chia thành 4 phần
bằng nhau & lấy 3 phần, tức là lấy mấy
phần của mét?
bằng nhau & lấy 6 phần, tức là lấy mấy
phần của mét?
- Yêu cầu HS quan sát & so sánh trực
tiếp phần tô đậm của hai băng giấy rồi
cho biết phần được lấy đi của hai băng
giấy như thế nào?
tô đậm này lại bằng nhau)
- GV giới thiệu: các phân số 43 và 86
là các phân số bằng nhau
- Từ phân số 43 , cần phải làm như thế
giấy bằng nhau
Băng giấy vẽ như SGK
Trang 2215 phút
5 phút
nào để được phân số 86 ?
- Nếu nhân cả tử số & mẫu số của một
phân số với cùng một số tự nhiên khác 0
thì được một phân số như thế nào so với
phân số đã cho?
- Từ phân số 86 , cần phải làm như thế
nào để được phân số 43 ?
- Vậy nếu chia hết cả tử số & mẫu số của
một phân số cho cùng một số tự nhiên
khác 0 thì được một phân số như thế nào
với phân số đã cho?
- GV chốt lại & giới thiệu đây là tính
chất cơ bản của phân số
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Khi chữa bài phần a), phải yêu cầu HS
nêu lại tính chất cơ bản của phân số
5
2
= 104 ta nói các phân số 52 và 104
là các phân số bằng nhau
Bài tập 2:
phải tính nhẩm (nhân hoặc chia nhẩm)
Bài tập 3:
- GV nêu vấn đề: Từ phép chia 60 : 20 có
thể chuyển thành phép chia với số bị chia
& số chia bé hơn nhưng thương vẫn không
thay đổi được không?
- GV thống nhất cho HS cách giải quyết
tốt nhất rồi cho HS làm các bài tiếp theo
tương tự
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Rút gọn phân số
- Cần phải nhân tử số & mẫu sốvới 2
làm nháp
- Nếu nhân cả tử số & mẫu sốcủa một phân số với cùng một sốtự nhiên khác 0 thì được một phânsố bằng với phân số đã cho
- Vài HS nhắc lại
- HS làm tương tự như trên & nêunhận xét: nếu chia hết cả tử số &
mẫu số của một phân số cho cùngmột số tự nhiên khác 0 thì đượcmột phân số bằng phân số đã cho
- Vài HS nhắc lại
Trang 23Môn: Toán
BÀI: RÚT GỌN PHÂN SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Bài cũ: Phân số bằng nhau
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn để HS hiểu thế
nào là rút gọn phân số.
- Cho phân số 1510, viết phân số bằng
phân số 1015 nhưng có tử số & mẫu số bé
hơn?
tính chất cơ bản của phân số, có thể
chuyển thành phân số có tử số & mẫu số
bé hơn như sau:
5 : 10
=
3 2
- Tử số & mẫu số của phân số 32 như
thế nào so với phân số 1015? Hai phân số
này so với nhau thì như thế nào?
- GV giới thiệu: Ta nói rằng phân số 1015
đã được rút gọn thành phân số 32
- GV nêu nhận xét: Có thể rút gọn phân
số để được một phân số có tử số & mẫu số
bé đi mà phân số mới vẫn bằng phân số
- 1 vài HS lên làm bảng lớp
Trang 2415 phút
5 phút
đã cho.
- Yêu cầu HS nhắc lại nhận xét trên
8
6
rồigiới thiệu phân số 43 không thể rút gọn
được nữa (vì 3 & 4 không cùng chia hết
cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1) nên ta
gọi
4
3
là phân số tối giản.
- Tương tự, yêu cầu HS rút gọn phân số
54
18
định các bước của quá trình rút gọn phân
số rồi nêu như SGK
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước này
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Khi HS làm & chữa bài 1, có thể có một
số bước trung gian trong quá trình rút gọn,
các bước trung gian đó không nhất thiết
phải giống nhau đối với mọi HS
- Chú ý: Khi rút gọn phân số phải thực
hiện cho đến lúc nhận được phân số tối
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Trang 25Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố & rèn kĩ năng rút gọn phân số
- Củng cố nhận biết hai phân số bằng nhau
Bài cũ: Rút gọn phân số
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Khi chữa bài cần cho HS trao đổi ý kiến
để rút ra cách rút gọn nhanh nhất
- Chú ý: Chỉ cần HS rút gọn đúng
Bài tập 2 vàBài tập 3:
- Khi chữa bài cần yêu cầu HS giải thích
vì sao khoanh vào phân số đó
Bài tập 4:
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Quy đồng mẫu số các
Trang 26Môn: Toán
BÀI: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS quy đồng
mẫu số hai phân số 31 và 52
- Cho hai phân số 31 và 52 Hãy tìm hai
phân số có cùng mẫu số, trong đó một
phân số bằng 31 và một phân số bằng
5
2
?
kiến thuận tiện nhất là nhân cả tử số &
mẫu số của phân số này với mẫu số của
phân số kia
15
5
và 156 ?
- GV giới thiệu: từ 31 và 52 chuyển
thành 155 và 156 (theo cách như trên)
gọi là quy đồng mẫu số hai phân số, 15
gọi là mẫu số chung của hai phân số 31
và 52
- Có cùng mẫu số là 15
- Vài HS nhắc lại
- Vài HS đọc lại quy tắc trong
Trang 2715 phút
5 phút
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
- Vậy để quy đồng mẫu số hai phân số, ta
cần phải làm như thế nào?
khi thuộc quy tắc
Hoạt động 2: Thực hành
7 1
x
x
=
28 7
Vậy: Quy đồng mẫu số của 75 và 41
Bài tập 2:
số & trình bày bài làm như trên
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Quy đồng mẫu số các
Trang 28Ngày: Tuần: 21
Môn: Toán
BÀI: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (tt)
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số (trường hợp chọn một số cho trước làm MSC)
Củng cố về quy đồng mẫu số hai phân số
Bài cũ: Quy đồng mẫu số hai phân số.
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS quy đồng
mẫu số hai phân số 67 và 125
- GV viết hai phân số lên bảng, yêu cầu
HS quan sát & nêu đặc điểm của hai mẫu
số?
- Yêu cầu HS tự quy đồng hai phân số
- GV chốt lại cách quy đồng đúng &
nhanh nhất là: Mẫu của phân số 76 chia
hết cho mẫu của phân số
- Từng cặp HS sửa & thống nhất
Vở
Trang 295 phút
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS tự làm, trình bày bài làm
theo mẫu rồi sửa bài
Bài tập 2:
- Sau khi HS chữa bài, cần phải yêu cầu
HS nêu lại cách làm như sau: Khi quy
đồng mẫu số hai phân số với MSC cho biết
trước ta làm như sau:
+ Tìm thương của phép chia MSC chia cho
mẫu số thứ nhất Lấy thương đó nhân với
cả tử số & mẫu số của phân số thứ nhất.
+ Tìm thương của phép chia MSC chia cho
mẫu số của phân số thứ hai Lấy thương đó
nhân với cả tử số & mẫu số của phân số
thứ hai.
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
Trang 30Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố & rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số
- Bước đầu tập quy đồng mẫu số ba phân số (trường hợp đơn giản)
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
a) Quy đồng theo cách thông thường
b) Giữ nguyên 1945 , lấy phân số thứ nhất nhân với 5
c) Làm tương tự bài a
d) Làm tương tự bài b
Bài tập 2:
số ba phân số này, sau đó GV chốt lại
cách làm chung nhất
Bài tập 3:
- Yêu cầu HS làm tương tự như bài b của
bài 1
Củng cố - Dặn dò:
Trang 31Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Nhận biết phân số, phân số bằng nhau
- Rút gọn phân số & quy đồng mẫu số
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Yêu cầu HS nêu các cách làm khác
nhau, chỉ cần yêu cầu làm đúng Với các
trường hợp HS làm nhanh cần động viên
HS, không cần bắt buộc cả lớp làm đúng
như vậy
Bài tập 2:
- Trước khi quy đồng mẫu số, yêu cầu HS
nêu nhận xét có thể chọn mẫu số thích
hợp là số nào
Bài tập 3:
a) Khoanh vào Db) Khoanh vào CNêu khuyến khích HS giải thích lí do
khoanh vào chữ thích hợp
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: So sánh hai phân số cùng
Trang 32Môn: Toán
BÀI: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số
- Nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn số 1
Bài cũ: Luyện tập chung
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS so sánh hai
phân số cùng mẫu số.
SGK, yêu cầu HS quan sát hình vẽ
thẳng AD?
- So sánh hai đoạn thẳng AC & AD?
nhau?
- Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu
số ta làm như thế nào?
Hoạt động 2: Thực hành
- Giống nhau phần mẫu số (là 5)
- Khi so sánh hai phân số có cùng mẫu số, ta chỉ cần so sánh hai tử số: Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn; Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn; Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau
- Vài HS nhắc lại
Trang 335 phút
- Khi chữa bài, yêu cầu HS đọc & giải
thích
Bài tập 2:
cho HS làm bài 2 trong SGK để HS nhận
ra: Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số
bé hơn 1; Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì
phân số lớn hơn 1; Nếu tử số bằng mẫu số
thì phân số đó bằng 1
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
- Từng cặp HS sửa & thống nhấtkết quả
Trang 34Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh hai phân số với 1
- Thực hành so sánh hai phân số trong cùng một trường hợp phức tạp hơn
Hoạt động1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Lưu ý: khi chữa bài 56 … 1012 nên để HS
tự nhận xét đặc điểm của hai phân số để
nhận ra rằng 56 = 56x x22 = 1012 , do đó
5
6
=
10 12
Bài tập 2:
phân số với 1
Bài tập 3:
- Khi chữa bài cần yêu cầu HS đọc từng
dòng để nhấn mạnh mệnh đề “Nếu… thì…”
& để làm nổi rõ tính chất của quan hệ lớn
Trang 355 phút
- Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi về các
cách khác nhau khi so sánh
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: So sánh hai phân số khác
mẫu số
Các ghi nhận, lưu ý:
Trang 36
Môn: Toán
BÀI: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Biết so sánh hai phân số khác mẫu số
- Củng cố về so sánh hai phân số cùng mẫu số
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS so sánh hai
phân số khác mẫu số.
- GV dán lên bảng hai băng giấy
- GV nêu vấn đề:
+ Băng giấy thứ nhất được chia thành mấy
phần, tô màu mấy phần?
+ Băng giấy thứ hai được chia thành mấy
phần, tô màu mấy phần?
cách so sánh hai phân số 32 và43
- GV chốt lại & hướng dẫn HS so sánh
- HS trả lời+ chia thành 3 phần, tô màu 2phần, tức là 32 băng giấy
+ chia thành 4 phần, tô màu 3phần, tức là 43 băng giấy
- Đại diện nhóm nêu kết quảthảo luận
+ Cách 1: So sánh hai 32 băng giấy thứ nhất với
4
3
của băng giấy thứ hai, nhận thấy 32 < 43
+ Cách 2: Quy đồng mẫu số hai
phân số để so sánh hai phân số
Băng giấy
Trang 37- Yêu cầu HS làm theo mẫu để thống
nhất cách làm bài Khi HS chữa bài, cần
yêu cầu HS ghi nhớ cách làm
Bài tập 2:
- Làm tương tự như bài 1
Củng cố - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Luyện tập
cùng mẫu số
Trang 38Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố về so sánh hai phân số khác mẫu số
- Mở rộng hiểu biết về so sánh hai phân số cùng tử số
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
MSC bé nhất, nhưng khi chữa bài nên
khuyến khích HS tìm MSC bé nhất
Bài tập 2:
Bài tập 3 – 4:
Củng cố - Dặn dò:
Trang 39Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS
- Củng cố về so sánh hai phân số
- Củng cố về tính chất cơ bản của phân số
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Khi chữa bài, cần phải cho HS nhắc lại
cách so sánh hai phân số trong từng trường
hợp cụ thể
Bài tập 2:
Bài tập 3:
- Khi chữa bài, nên yêu cầu HS giải thích
Bài tập 4:
Củng cố - Dặn dò:
Trang 40Môn: Toán
BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS ôn tập, củng cố về:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9; khái niệm ban đầu của phân số, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số hai phân số, so sánh các phân số
- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành
Bài cũ: Luyện tập
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
- Khi chữa bài, GV nêu câu hỏi để HS trả
lời ôn tập lại dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5;
DA và cạnh BC thuộc hai cạnh đốidiện của hình chữ nhật (2) nênchúng song song với nhau
Vậy tứ giác ABCD có từng cặp
Vở