1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử

89 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 4 - Kỹ Thuật 4 - Đoàn Văn Phương
Chuyên ngành Kỹ Thuật
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngaøy Ngaøy Tuaàn 19 Moân Toaùn BAØI KILOÂMET VUOÂNG I MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU 1 Kieán thöùc Giuùp HS Hình thaønh bieåu töôïng ban ñaàu veà km2 2 Kó naêng Bieát ñoïc, vieát ñuùng caùc soá ño dieän tích & ñôn vò ño kiloâmet vuoâng Bieát ñoåi ñuùng caùc ñôn vò ño dieän tích trong moái quan heä vôùi km2 vaø vaän duïng ñeå giaûi caùc baøi taäp coù lieân quan II CHUAÅN BÒ Vôû Baûn ñoà Vieät Nam & theá giôùi III CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC CHUÛ YEÁU THÔØI GIAN HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GV HOAÏT ÑOÄNG CUÛA HS ÑDDH 1[.]

Trang 1

Ngày: Tuần: 19

Môn: Toán

BÀI: KILÔMET VUÔNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức: Giúp HS

Hình thành biểu tượng ban đầu về km2

2.Kĩ năng:

- Biết đọc, viết đúng các số đo diện tích & đơn vị đo kilômet vuông

- Biết đổi đúng các đơn vị đo diện tích trong mối quan hệ với km2 và vận dụng để giải các bài tập có liên quan

II.CHUẨN BỊ:

Vở

Bản đồ Việt Nam & thế giới

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ: Luyện tập chung.

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Hình thành biểu tượng về

kilômet vuông.

diện tích đã học & mối quan hệ giữa

chúng

- GV đưa ra các ví dụ về đo diện tích lớn

để giới thiệu km2 , cách đọc & viết km2,

m2

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Bài tập 2:

- Bài này nhằm củng cố mối quan hệ

giữa các đơn vị đo diện tích đã học & quan

hệ giữa km2 và m2

Trang 2

3 phút

Bài tập 4:

ước lượng về số đo diện tích

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 3

Ngày: Tuần: 19

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Củng cố về cách đọc, viết km2 & các số đo diện tích có liên quan đến km2

- Rèn kĩ năng về đổi đơn vị đo diện tích có liên quan đến km2

- Luyện tập tổng hợp giải toán diện tích liên quan đến km2

Bài cũ: Kilômet vuông

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Các bài tập ở cột thứ nhất nhằm rèn kĩ

năng chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra đơn

vị nhỏ

- Các bài tập ở cột thứ hai rèn kĩ năng

chuyển đổi từ các đơn vị nhỏ ra đơn vị lớn,

kết hợp với việc biểu diễn số đo diện tích

có sử dụng tới 2 đơn vị khác nhau

Chú ý: Diện tích hình chữ nhật bằng tích

của số đo chiều dài & chiều rộng (với

cùng đơn vị đo) Vì vậy để tính diện tích

hình chữ nhật có chiều dài & chiều rộng

có số đo không giống nhau thì phải đưa về

cùng đơn vị đo

Bài tập 4:

vuông & kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo

Trang 4

4 phút

diện tích

- Củng cố kĩ năng làm câu hỏi trắc

nghiệm loại nhiều lựa chọn

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Hình bình hành

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 5

- Phân biệt hình bình hành với một số hình đã học.

- Nhận biết được hình bình hành dựa trên một số đặc điểm của hình

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Giới thiệu khái niệm hình

bình hành

Mục đích: Giúp HS nắm được biểu tượng

về hình bình hành

- GV đưa bảng phụ & giới thiệu hình bình

hành có trên bảng phụ

- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét hình

dạng của hình vẽ trên bảng phụ? (có phải

là tứ giác, hình chữ nhật hay hình vuông

không?)

- Hình bình hành có các đặc điểm gì?

- GV giới thiệu tên gọi của hình vẽ là

- Vài HS nhắc lại

bình hành

Bảng phụ

Trang 6

15 phút

5 phút

vật trong thực tế có hình dạng là hình bình

hành & nhận dạng thêm một số hình vẽ

trên bảng phụ

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- GV yêu cầu HS tự ghi tên hình

Bài tập 2:

- GV gọi một số HS đọc kết quả bài

Bài tập 3:

- GV yêu cầu tất cả HS quan sát & vẽ

thêm 2 đoạn thẳng vào các hình để được

hình bình hành hoặc hình chữ nhật

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Diện tích hình bình hành

- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả

Vở

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 7

Ngày: Tuần: 19

Môn: Toán

BÀI: DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

GV: bảng phụ & các mảnh bìa có dạng như hình trong SGK

HS: chuẩn bị giấy kẻ ô vuông, thước kẻ, ê ke & kéo cắt

Bài cũ: Hình bình hành.

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS tìm diện tích

hình bình hành.

Mục đích: Giúp HS biết cách tính & công

thức tính hình bình hành

- GV đưa mảnh bìa hình bình hành, giới

thiệu tên gọi của từng thành phần trong hình

sang bên phải để được hình chữ nhật ABKH

Các em hãy nêu cách tính diện tích hình chữ

nhật này?

- Vài HS nhắc lại

số đo chiều rộng (a x h)

Mảnh bìa hình bình hành

Trang 8

- Diện tích của hình bình hành bằng với

diện tích của hình chữ nhật Vậy hãy nêu

cách tính diện tích của hình bình hành?

- GV ghi công thức bằng phấn màu lên

bảng, yêu cầu vài HS nhìn vào công thức &

nêu lại cách tính diện tích hình bình hành?

S hbh = a x h

Muốn tính diện tích hình bình hành, ta lấy

độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (với

cùng một đơn vị đo)

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 2: (làm trước)

- GV giải thích yêu cầu của bài tập là tính

diện tích hình bình hành khi biết đáy &

chiều cao

Bài tập 1:

trường hợp

- So sánh kết quả tìm được với 20 cm2

- Điền dấu thích hợp

Bài tập 3:

- Làm tương tự bài 2

Bài tập 4:

- Yêu cầu HS tự làm

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- HS nêu Vài HS nhắc lại

Trang 9

Ngày: Tuần: 19

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Bài cũ: Diện tích hình bình hành.

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài mới.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Hướng dẫn HS tính diện tích hình

vuông, hình chữ nhật, hình bình hành & so

sánh các kết quả tính được

Bài tập 3:

- Luyện tập tính chiều cao (hoặc cạnh

đáy) hình bình hành khi biết diện tích của

nó & cạnh đáy (hoặc chiều cao)

Bài tập 4:

- GV yêu cầu HS nhận xét hình bình

hành & hình chữ nhật trong hình (H) trước

khi tính diện tích hình (H)

nhật & một hình bình hành

Bài tập 2:

hành để rút ra được công thức tính chu vi

(cạnh đáy + cạnh bên) x 2

Trang 10

4 phút

các bài tập tiếp theo của bài 2

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Phân số

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 11

Môn: Toán

BÀI: PHÂN SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Giới thiệu phân số

tròn có kẻ thành 4 phần bằng nhau

bên Vậy đã lấy đi mấy phần của cái

(viết số 3, viết gạch ngang, rồi viết số 4

dưới gạch ngang & thẳng cột với số 3)

+ 3 là phân số (yêu cầu vài HS nhắc lại)

4

+ Phân số 3 có tử số là 3, mẫu số là 4

4

(yêu cầu vài HS nhắc lại)

- Mẫu số là số tự nhiên như thế nào?

- Mẫu số được viết ở vị trí nào?

- Vài HS nhắc lại

- Vài HS nhắc lại

- Mẫu số là số tự nhiên kháckhông

- Mẫu số viết dưới gạch ngang

chia thành 4 phần bằng nhau

Trang 12

15 phút

5 phút

- Mẫu số cho biết cái gì?

- Tử số là số như thế nào?

- Tử số được viết ở đâu?

- Tử số cho biết cái gì?

Làm tương tự như vậy đối với các phân số

1 , 2 , 4 Cho HS tự nêu nhận xét như

2 3 8

phần in đậm trong SGK

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập 1 rồi

làm bài & chữa bài

Bài tập 2:

- Cho HS nêu cách đọc phân số, viết

cách đọc phân số đã cho rồi tô màu vào

hình cho phù hợp với phân số đã cho

Bài tập 3:

Bài tập 4:

Chú ý:

- Tập trung vào các bài 1 & 2 HS nào làm

xong & đúng hai bài này thì làm tiếp bài

3, 4 ngay trong tiết học

- Cùng một bài thực hành, HS có thể làm

bài theo nhiều cách khác nhau, chỉ yêu

cầu làm bài đúng

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Phân số & phép chia số

tự nhiên

- Tử số là tự nhiên

- Tử số được viết số trên gạchngang

bằng nhau đó

Vở

Trang 13

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 14

Môn: Toán

BÀI: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS nhận ra rằng

- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác số 0) không phải bao giờ cũng có thương là một số tự nhiên

- Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác số 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia & mẫu số là số chia

Bài cũ: Phân số

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1:

nhận được mấy quả cam?

- Thương là số như thế nào?

- Đây là trường hợp chia số tự nhiên cho

số tự nhiên (khác số 0) nhận được thương

là số tự nhiên

- Ngoài ra còn có trường hợp chia số tự

nhiên cho số tự nhiên (khác số 0) không

nhận được thương là số tự nhiên Ví dụ:

Chia đều 3 quả cam cho 4 em, ta phải thực

hiện phép chia như thế nào?

tìm được thương là số tự nhiên

- Thương là số tự nhiên

được cho 4 nên ta làm như sau:

+ Chia mỗi quả cam thành 4 phầnbằng nhau rồi chia đều cho mỗi emmột phần

Trang 15

15 phút

5 phút

được bao nhiêu quả cam?

- Ba phần tư viết như thế nào?

- Như vậy ta đã viết kết quả phép chia

3 : 4 thành phân số

4

3

- Phân số 43 có số bị chia là số nào? Số

chia là số nào?

- Tương tự như trên, cho HS nhận xét &

tự nêu cách viết kết quả của phép chia 8 :

4 thành phân số 48

số tự nhiên (khác số 0) có thể viết như thế

nào?

- Yêu cầu vài HS nhắc lại

Hoạt động 2: Thực hành

- Khi chữa bài, cần cho HS thấy rằng mọi

số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng một

phân số có mẫu số bằng 1.

Bài tập 4:

Chú ý:

- Nếu không đủ thời gian thực hành trong

tiết học thì tập trung giúp HS hoàn thành

bài 1, 2, 3 & có thể bớt mỗi bài một phần.

- Chưa yêu cầu rút gọn phân số nhưng nếu

HS nhận ra, chẳng hạn

6

3

cái bánh là

2 1

cái bánh thì nên động viên, khuyến khích

các em

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Phân số & phép chia số

tự nhiên (tt)

+ Sau 3 lần chia cam như thế, mỗi

em được 3 phần, tức là 43 quảcam

- Ta viết 3 : 4 = 43 (quả cam)

- Số bị chia là 3, là tử số

- Số chia là 4, là mẫu số

- Thương của phép chia số tựnhiên cho số tự nhiên (khác số 0)có thể viết thành một phân số, tửsố là số bị chia & mẫu số là sốchia

Trang 16

Ngày: Tuần: 20

Môn: Toán

BÀI: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Viết thương thành phân số trong trường hợp tử số lớn hơn mẫu số

- Bước đầu so sánh phân số với đơn vị

thành phân số trong trường hợp tử số

lớn hơn mẫu số.

- GV nêu vấn đề: Ăn 1 quả cam & 41 quả

cam Viết phân số chỉ số phần quả cam đã

ăn?

đề, GV lấy mô hình & hướng dẫn HS theo

các bước sau:

+ Mẫu số cho biết quả cam được chia

thành những phần bằng nhau là bao nhiêu

phần?

+ Tử số cho biết đã lấy mấy phần bằng

nhau đó là bao nhiêu?

- GV chốt: Vậy ăn 1 quả cam & ăn 41

quả cam là ăn 45 quả cam

- GV tiếp tục nêu vấn đề: Chia đều 5 quả

cam cho 4 người Tìm phần cam của mỗi

- Vài HS nhắc lại

Mô hình

Trang 17

15 phút

5 phút

nêu lên nhận xét: chia đều 5 quả cam cho

4 người thì mỗi người nhận được 45 quả

cam

- Thông qua hai vấn đề nêu trên, GV nêu

câu hỏi để HS nhận biết:

+ 45 quả cam là kết quả của phép chia

5:4

+ 45 quả cam gồm 1 quả cam & 41 quả

cam

+ Đơn vị ở đây là 1 quả cam Nên 45 > 1

Vậy nếu phân số có tử số lớn hơn mẫu số

thì phân số đó so với 1 đơn vị thì như thế

nào?

+ Tương tự: giúp HS tự nêu được: phân số

4

4

có tử số bằng mẫu số, phân số đó bằng

đơn vị, và viết 44 = 1

- Yêu cầu HS nhắc lại các nhận xét trên,

cả lớp đọc thầm để thuộc nhận xét

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Chú ý: khi HS làm bài, chưa yêu cầu rút

gọn phân số

8 12

Bài tập 2:

- Tương tự bài 1

Bài tập 3:

- Cho HS nhớ lại nhận xét trong bài học

để làm bài Khi chữa bài, nên yêu cầu HS

nêu lại nhận xét nhưng gắn với từng bài

tập cụ thể

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

Trang 18

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 19

Ngày: Tuần: 20

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Củng cố những hiểu biết ban đầu về phân số: đọc, viết phân số

- Nhận biết rõ hơn về đặc điểm của các phân số lớn hơn (bé hơn, bằng) đơn vị

Hoạt động1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

đọc rồi viết vào chỗ trống Khi chữa bài,

yêu cầu HS phải giải thích

- Trong số đo 41 giờ, phân số 14 cho

biết gì?

Bài tập 2:

- Khi chữa bài, phải yêu cầu HS đọc

phân số

- Chú ý: Cần phải cho HS trao đổi ý kiến

về cách tìm tử số của phân số cần viết

(Lấy số đã cho nhân với 3)

Bài tập 3:

- Lưu ý: Khi chữa bài, cần phải cho HS

giải thích

Bài tập 4:

- Yêu cầu HS đọc đề toán rồi làm bài

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Phân số bằng nhau

Trang 20

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 21

Ngày: Tuần: 20

Môn: Toán

BÀI: PHÂN SỐ BẰNG NHAU

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Bước đầu nắm được tính chất cơ bản của phân số

- Bước đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS để HS nhận

biết 43 = 86

- GV đưa 2 băng giấy, mỗi băng giấy dài

1m Băng giấy thứ nhất chia thành 4 phần

bằng nhau & lấy 3 phần, tức là lấy mấy

phần của mét?

bằng nhau & lấy 6 phần, tức là lấy mấy

phần của mét?

- Yêu cầu HS quan sát & so sánh trực

tiếp phần tô đậm của hai băng giấy rồi

cho biết phần được lấy đi của hai băng

giấy như thế nào?

tô đậm này lại bằng nhau)

- GV giới thiệu: các phân số 43 86

là các phân số bằng nhau

- Từ phân số 43 , cần phải làm như thế

giấy bằng nhau

Băng giấy vẽ như SGK

Trang 22

15 phút

5 phút

nào để được phân số 86 ?

- Nếu nhân cả tử số & mẫu số của một

phân số với cùng một số tự nhiên khác 0

thì được một phân số như thế nào so với

phân số đã cho?

- Từ phân số 86 , cần phải làm như thế

nào để được phân số 43 ?

- Vậy nếu chia hết cả tử số & mẫu số của

một phân số cho cùng một số tự nhiên

khác 0 thì được một phân số như thế nào

với phân số đã cho?

- GV chốt lại & giới thiệu đây là tính

chất cơ bản của phân số

- Yêu cầu vài HS nhắc lại

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Khi chữa bài phần a), phải yêu cầu HS

nêu lại tính chất cơ bản của phân số

5

2

= 104 ta nói các phân số 52 và 104

là các phân số bằng nhau

Bài tập 2:

phải tính nhẩm (nhân hoặc chia nhẩm)

Bài tập 3:

- GV nêu vấn đề: Từ phép chia 60 : 20 có

thể chuyển thành phép chia với số bị chia

& số chia bé hơn nhưng thương vẫn không

thay đổi được không?

- GV thống nhất cho HS cách giải quyết

tốt nhất rồi cho HS làm các bài tiếp theo

tương tự

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Rút gọn phân số

- Cần phải nhân tử số & mẫu sốvới 2

làm nháp

- Nếu nhân cả tử số & mẫu sốcủa một phân số với cùng một sốtự nhiên khác 0 thì được một phânsố bằng với phân số đã cho

- Vài HS nhắc lại

- HS làm tương tự như trên & nêunhận xét: nếu chia hết cả tử số &

mẫu số của một phân số cho cùngmột số tự nhiên khác 0 thì đượcmột phân số bằng phân số đã cho

- Vài HS nhắc lại

Trang 23

Môn: Toán

BÀI: RÚT GỌN PHÂN SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Bài cũ: Phân số bằng nhau

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn để HS hiểu thế

nào là rút gọn phân số.

- Cho phân số 1510, viết phân số bằng

phân số 1015 nhưng có tử số & mẫu số bé

hơn?

tính chất cơ bản của phân số, có thể

chuyển thành phân số có tử số & mẫu số

bé hơn như sau:

5 : 10

=

3 2

- Tử số & mẫu số của phân số 32 như

thế nào so với phân số 1015? Hai phân số

này so với nhau thì như thế nào?

- GV giới thiệu: Ta nói rằng phân số 1015

đã được rút gọn thành phân số 32

- GV nêu nhận xét: Có thể rút gọn phân

số để được một phân số có tử số & mẫu số

bé đi mà phân số mới vẫn bằng phân số

- 1 vài HS lên làm bảng lớp

Trang 24

15 phút

5 phút

đã cho.

- Yêu cầu HS nhắc lại nhận xét trên

8

6

rồigiới thiệu phân số 43 không thể rút gọn

được nữa (vì 3 & 4 không cùng chia hết

cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1) nên ta

gọi

4

3

là phân số tối giản.

- Tương tự, yêu cầu HS rút gọn phân số

54

18

định các bước của quá trình rút gọn phân

số rồi nêu như SGK

- Yêu cầu HS nhắc lại các bước này

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Khi HS làm & chữa bài 1, có thể có một

số bước trung gian trong quá trình rút gọn,

các bước trung gian đó không nhất thiết

phải giống nhau đối với mọi HS

- Chú ý: Khi rút gọn phân số phải thực

hiện cho đến lúc nhận được phân số tối

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

Trang 25

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Củng cố & rèn kĩ năng rút gọn phân số

- Củng cố nhận biết hai phân số bằng nhau

Bài cũ: Rút gọn phân số

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Khi chữa bài cần cho HS trao đổi ý kiến

để rút ra cách rút gọn nhanh nhất

- Chú ý: Chỉ cần HS rút gọn đúng

Bài tập 2 vàBài tập 3:

- Khi chữa bài cần yêu cầu HS giải thích

vì sao khoanh vào phân số đó

Bài tập 4:

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Quy đồng mẫu số các

Trang 26

Môn: Toán

BÀI: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS quy đồng

mẫu số hai phân số 3152

- Cho hai phân số 31 và 52 Hãy tìm hai

phân số có cùng mẫu số, trong đó một

phân số bằng 31 và một phân số bằng

5

2

?

kiến thuận tiện nhất là nhân cả tử số &

mẫu số của phân số này với mẫu số của

phân số kia

15

5

và 156 ?

- GV giới thiệu: từ 31 52 chuyển

thành 155 156 (theo cách như trên)

gọi là quy đồng mẫu số hai phân số, 15

gọi là mẫu số chung của hai phân số 31

52

- Có cùng mẫu số là 15

- Vài HS nhắc lại

- Vài HS đọc lại quy tắc trong

Trang 27

15 phút

5 phút

- Yêu cầu vài HS nhắc lại

- Vậy để quy đồng mẫu số hai phân số, ta

cần phải làm như thế nào?

khi thuộc quy tắc

Hoạt động 2: Thực hành

7 1

x

x

=

28 7

Vậy: Quy đồng mẫu số của 75 và 41

Bài tập 2:

số & trình bày bài làm như trên

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Quy đồng mẫu số các

Trang 28

Ngày: Tuần: 21

Môn: Toán

BÀI: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số (trường hợp chọn một số cho trước làm MSC)

Củng cố về quy đồng mẫu số hai phân số

Bài cũ: Quy đồng mẫu số hai phân số.

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS quy đồng

mẫu số hai phân số 67 125

- GV viết hai phân số lên bảng, yêu cầu

HS quan sát & nêu đặc điểm của hai mẫu

số?

- Yêu cầu HS tự quy đồng hai phân số

- GV chốt lại cách quy đồng đúng &

nhanh nhất là: Mẫu của phân số 76 chia

hết cho mẫu của phân số

- Từng cặp HS sửa & thống nhất

Vở

Trang 29

5 phút

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS tự làm, trình bày bài làm

theo mẫu rồi sửa bài

Bài tập 2:

- Sau khi HS chữa bài, cần phải yêu cầu

HS nêu lại cách làm như sau: Khi quy

đồng mẫu số hai phân số với MSC cho biết

trước ta làm như sau:

+ Tìm thương của phép chia MSC chia cho

mẫu số thứ nhất Lấy thương đó nhân với

cả tử số & mẫu số của phân số thứ nhất.

+ Tìm thương của phép chia MSC chia cho

mẫu số của phân số thứ hai Lấy thương đó

nhân với cả tử số & mẫu số của phân số

thứ hai.

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

Trang 30

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Củng cố & rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số

- Bước đầu tập quy đồng mẫu số ba phân số (trường hợp đơn giản)

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

a) Quy đồng theo cách thông thường

b) Giữ nguyên 1945 , lấy phân số thứ nhất nhân với 5

c) Làm tương tự bài a

d) Làm tương tự bài b

Bài tập 2:

số ba phân số này, sau đó GV chốt lại

cách làm chung nhất

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS làm tương tự như bài b của

bài 1

Củng cố - Dặn dò:

Trang 31

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Nhận biết phân số, phân số bằng nhau

- Rút gọn phân số & quy đồng mẫu số

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS nêu các cách làm khác

nhau, chỉ cần yêu cầu làm đúng Với các

trường hợp HS làm nhanh cần động viên

HS, không cần bắt buộc cả lớp làm đúng

như vậy

Bài tập 2:

- Trước khi quy đồng mẫu số, yêu cầu HS

nêu nhận xét có thể chọn mẫu số thích

hợp là số nào

Bài tập 3:

a) Khoanh vào Db) Khoanh vào CNêu khuyến khích HS giải thích lí do

khoanh vào chữ thích hợp

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: So sánh hai phân số cùng

Trang 32

Môn: Toán

BÀI: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số

- Nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn số 1

Bài cũ: Luyện tập chung

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS so sánh hai

phân số cùng mẫu số.

SGK, yêu cầu HS quan sát hình vẽ

thẳng AD?

- So sánh hai đoạn thẳng AC & AD?

nhau?

- Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu

số ta làm như thế nào?

Hoạt động 2: Thực hành

- Giống nhau phần mẫu số (là 5)

- Khi so sánh hai phân số có cùng mẫu số, ta chỉ cần so sánh hai tử số: Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn; Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn; Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau

- Vài HS nhắc lại

Trang 33

5 phút

- Khi chữa bài, yêu cầu HS đọc & giải

thích

Bài tập 2:

cho HS làm bài 2 trong SGK để HS nhận

ra: Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số

bé hơn 1; Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì

phân số lớn hơn 1; Nếu tử số bằng mẫu số

thì phân số đó bằng 1

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Từng cặp HS sửa & thống nhấtkết quả

Trang 34

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh hai phân số với 1

- Thực hành so sánh hai phân số trong cùng một trường hợp phức tạp hơn

Hoạt động1: Giới thiệu bài.

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Lưu ý: khi chữa bài 56 … 1012 nên để HS

tự nhận xét đặc điểm của hai phân số để

nhận ra rằng 56 = 56x x22 = 1012 , do đó

5

6

=

10 12

Bài tập 2:

phân số với 1

Bài tập 3:

- Khi chữa bài cần yêu cầu HS đọc từng

dòng để nhấn mạnh mệnh đề “Nếu… thì…”

& để làm nổi rõ tính chất của quan hệ lớn

Trang 35

5 phút

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi về các

cách khác nhau khi so sánh

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: So sánh hai phân số khác

mẫu số

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 36

Môn: Toán

BÀI: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Biết so sánh hai phân số khác mẫu số

- Củng cố về so sánh hai phân số cùng mẫu số

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS so sánh hai

phân số khác mẫu số.

- GV dán lên bảng hai băng giấy

- GV nêu vấn đề:

+ Băng giấy thứ nhất được chia thành mấy

phần, tô màu mấy phần?

+ Băng giấy thứ hai được chia thành mấy

phần, tô màu mấy phần?

cách so sánh hai phân số 32 và43

- GV chốt lại & hướng dẫn HS so sánh

- HS trả lời+ chia thành 3 phần, tô màu 2phần, tức là 32 băng giấy

+ chia thành 4 phần, tô màu 3phần, tức là 43 băng giấy

- Đại diện nhóm nêu kết quảthảo luận

+ Cách 1: So sánh hai 32 băng giấy thứ nhất với

4

3

của băng giấy thứ hai, nhận thấy 32 < 43

+ Cách 2: Quy đồng mẫu số hai

phân số để so sánh hai phân số

Băng giấy

Trang 37

- Yêu cầu HS làm theo mẫu để thống

nhất cách làm bài Khi HS chữa bài, cần

yêu cầu HS ghi nhớ cách làm

Bài tập 2:

- Làm tương tự như bài 1

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

cùng mẫu số

Trang 38

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Củng cố về so sánh hai phân số khác mẫu số

- Mở rộng hiểu biết về so sánh hai phân số cùng tử số

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

MSC bé nhất, nhưng khi chữa bài nên

khuyến khích HS tìm MSC bé nhất

Bài tập 2:

Bài tập 3 – 4:

Củng cố - Dặn dò:

Trang 39

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

- Củng cố về so sánh hai phân số

- Củng cố về tính chất cơ bản của phân số

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Khi chữa bài, cần phải cho HS nhắc lại

cách so sánh hai phân số trong từng trường

hợp cụ thể

Bài tập 2:

Bài tập 3:

- Khi chữa bài, nên yêu cầu HS giải thích

Bài tập 4:

Củng cố - Dặn dò:

Trang 40

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS ôn tập, củng cố về:

- Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9; khái niệm ban đầu của phân số, tính chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số hai phân số, so sánh các phân số

- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành

Bài cũ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Khi chữa bài, GV nêu câu hỏi để HS trả

lời ôn tập lại dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5;

DA và cạnh BC thuộc hai cạnh đốidiện của hình chữ nhật (2) nênchúng song song với nhau

Vậy tứ giác ABCD có từng cặp

Vở

Ngày đăng: 30/05/2022, 05:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành biểu tượng ban đầu về km2 - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
Hình th ành biểu tượng ban đầu về km2 (Trang 1)
tính diện tích hình chữ nhật có chiều   dài   &amp;   chiều   rộng   có số   đo   không   giống   nhau   thì phải đưa về cùng đơn vị đo. - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
t ính diện tích hình chữ nhật có chiều dài &amp; chiều rộng có số đo không giống nhau thì phải đưa về cùng đơn vị đo (Trang 3)
màu lên bảng, yêu cầu vài HS nhìn   vào   công   thức   &amp;   nêu   lại cách   tính   diện   tích   hình   bình hành? - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
m àu lên bảng, yêu cầu vài HS nhìn vào công thức &amp; nêu lại cách tính diện tích hình bình hành? (Trang 8)
- GV đưa hình vẽ bằng bìa cái - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
a hình vẽ bằng bìa cái (Trang 11)
Mô hình hoặc hình vẽ như SGK Vở - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
h ình hoặc hình vẽ như SGK Vở (Trang 14)
Mô hình hoặc hình vẽ như trong SGK Vở - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
h ình hoặc hình vẽ như trong SGK Vở (Trang 16)
bảng lớp - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
bảng l ớp (Trang 23)
Các ghi nhận, lưu ý: - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
c ghi nhận, lưu ý: (Trang 23)
bảng, yêu cầu HS quan sát &amp; nêu   đặc   điểm   của   hai   mẫu số? - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
b ảng, yêu cầu HS quan sát &amp; nêu đặc điểm của hai mẫu số? (Trang 29)
Hình vẽ như trong SGK Vở - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
Hình v ẽ như trong SGK Vở (Trang 33)
Hai băng giấy theo hình vẽ SGK Vở - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
ai băng giấy theo hình vẽ SGK Vở (Trang 37)
- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành. - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
t số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành (Trang 40)
của hình tứ giác ABCD ta có: AB = 4cm; CD = 4cm; DA = 3cm; BC = 3cm; - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
c ủa hình tứ giác ABCD ta có: AB = 4cm; CD = 4cm; DA = 3cm; BC = 3cm; (Trang 41)
- Một số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành &amp; tính diện tích hình bình hành, hình chữ nhật - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
t số đặc điểm của hình chữ nhật, hình bình hành &amp; tính diện tích hình bình hành, hình chữ nhật (Trang 43)
- GV gắn lên bảng băng giấy - giáo án lớp 4 - Kỹ thuật 4 - Đoàn Văn Phương - Thư viện Giáo án điện tử
g ắn lên bảng băng giấy (Trang 44)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w