1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ôn tập HKI - Khoa học 4 - Trần Quốc Long Xuyên - Thư viện Giáo án điện tử

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ tên học sinh Họ tên học sinh ÔN TẬP KHOA HỌC HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009 1 Viết vào ( chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải những chất cặn bã ra môi trường ngoài được gọi chung là quá trình gì? ( quá trình tiêu hoá ( quá trình hô hấp ( quá trình trao đổi chất ( quá trình bài tiết 2 Nối ô chữ ở cột A với cột B cho phù hợp A B 3 Hãy vẽ mũi tên theo mẫu để hoàn thành[.]

Trang 1

Họ tên học sinh:

ÔN TẬP KHOA HỌC HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009

1 Viết vào  chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai:

Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải những chất cặn bã ra môi trường ngoài được gọi chung là quá trình gì?

 quá trình tiêu hoá

 quá trình hô hấp

 quá trình trao đổi chất

 quá trình bài tiết

2 Nối ô chữ ở cột A với cột B cho phù hợp:

3 Hãy vẽ mũi tên theo mẫu để hoàn thành sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường sau:

4 Điền các từ vào vị trí thích hợp trong sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường:

Trao đổi khí: lấy ô – xy, thải ra khí các

– bô – níc

Trao đổi thức ăn: lấy nước, thức ăn, thải

ra chất cặn bã

Thải ra nước tiểu

Da

Cơ quan bài tiết nước tiểu

Cơ quan tiêu hoá

Khí ô - xy

Khí các – bô - níc

Nước

Nước mắt Phân Không khí

Con Người

Trang 2

5 Hãy mô tả bằng lời quá trình trao đổi chất giữa cô thể người và môi trường:

6 Hãy cho biết trao đổi chất ở người là quá trình gì?

7 Em hãy vẽ đường đi của các chất mà cơ thể lấy vào bằng bút mực và đưởng đi của các chất mà cơ thể thải ra bằng bút chì: 8 Dựa vào sơ đồ trên nêu tóm tắt vai trò cùa các cơ quan trong cơ thể: a/ Tiêu hoá:

b/ Hô hấp:

c/ Bài tiết:

d/ Tuần hoàn:

9 Điền các từ cổ bị phình to, chân răng chảy máu, gầy còm, hay mệt mỏi vào chỗ trống thích hợp:  Người bị thiếu vitamin C thì

 Người mắc bệnh bướu cổ thì

 Người bị suy dinh dưỡng thường

10 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

 Để phòng tránh bệnh do thiếu chất dinh dưỡng cần:

A Ăn thật nhiều thịt, cá B Ăn nhiều hoa quả, rau xanh C Ăn uống đủ chất, cân đối và hợp lý

 Vitamin A có nhiều trong:

 Vitamin C có nhiều trong:

A Rau xanh, cam, bưởi B Thịt bò, thịt lợn C Tôm, cá

 Vitamin D có nhiều trong:

Trang 3

11 Nối ô chữ ở cột A với cột B cho phù hợp:

12 Em cần làm gì để phòng bệnh do thiếu chất dinh dưỡng?

13 Viết vào  chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai: Nguyên nhân gây bệnh béo phì là do:  ăn nhiều rau, quả  ăn quá nhiều  ăn nhiều thức ăn béo, tỷ lệ mỡ cao  ít hoạt động  ít thay đổi món ăn 14 Khoanh tròn vào chữ cái trước những câu trả lời đúng: Tác hại của béo phì: A Giảm hiệu suất lao động B Có nguy cơ mắc bệnh về tim mạch, tiểu đường, huyết áp cao

C Giảm trí nhớ

15. ánh d u X vào ô tr ng trong b ng sau t ng ng v i vi c nên và không nên làm đ phòng tránhảng sau tương ứng với việc nên và không nên làm để phòng tránh ương ứng với việc nên và không nên làm để phòng tránh ứng với việc nên và không nên làm để phòng tránh ới việc nên và không nên làm để phòng tránh ệc nên và không nên làm để phòng tránh ể phòng tránh

b nh béo phì:ệc nên và không nên làm để phòng tránh

1/ Ăn quà vặt

2/ Ăn nhiều rau và quả chín

3/ Đi bộ

4/ Ăn uống điều độ

5/ Ăn nhiều chất béo

6/ Năng vận động

7/ Ăn chậm, nhai kỹ

8/ Vận động, tập thể dục thể thao

9/ Ăn uống hợp lý

16 Khoanh tròn vào chữ cái trước những bệnh lây qua đường tiêu hoá:

A Béo phì

B Tiêu chảy

C Suy dinh dưỡng

Bướu cổ

Vitamin A

Vitamin D

Quáng gà, khô mắt Phù thũng

Chất đạm

Trang 4

D Tả

E Lỵ

17 Viết vào  chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai:

Nguyên nhân gây các bệnh lây qua đường tiêu hoá là do:

 sử dụng các thức ăn đã bị ôi thiu

 ăn quá nhiều

 ăn thức ăn sống hoặc chưa được nấu chín kỹ

 uống nước lã

 tiếp xúc với đồ dùng cá nhân, chất thải của người mắc các bệnh lây qua đường tiêu hoá

 không giữ vệ sinh môi trường sống

18 Điền tên các việc cần làm sau để phòng bệnh lây qua đường tiêu hoá vào bảng cho phù hợp: ăn uống sạch sẽ, rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, không ăn các loại thức ăn ôi thiu, không uống nước lã, diệt ruồi, không ăn thức ăn sống, xử lý chất thải đúng cách.sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh

19 Hãy sắp xếp những việc sau đây vào hai nhóm trong bảng bằng cách ghi lại con số: 1/ nằm nghỉ 2/ không ăn khi thấy không muốn 3/ cố gắng dậy tập thể dục và vận động tích cực 4/ uống nước đá khi sốt cao để hạ sốt và đỡ khát 5/ cố gắng ăn những thức ăn dễ tiêu, bổ dưỡng như cháo, súp, sữa 6/ ăn nhiều bữa và không cố ăn no 7/ chỉ chườm nước lạnh bên ngoài cơ thể khi sốt cao 8/ không ăn rau và trái cây vì chúng chứa ít chất bổ dưỡng 9/ khi bị tiêu chảy tránh uống nhiều nước, hạn chế ăn chất đạm, béo 10/ uống đủ nước, ăn đủ chất khi bị tiêu chảy 11/ uống dung dịch ô-rê-dôn hoặc nước cháo muối khi bị tiêu chảy để bù nước Việc nên làm Việc không nên làm 20 Người bệnh phải được ăn như thế nào?

21 Nếu người bệnh quá yếu, ta nên cho ăn như thế nào?

22 Nếu người bệnh không muốn ăn, ta phải làm sao?

23 Bác sĩ sẽ trả lời người bệnh như thế

nào?

Trang 5

24 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Tính chất nào sau đây không phải của nước:

A trong suốt

B có hình dạng nhất định

C không mùi

D chảy từ cao xuống thấp

25 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn cốc Điều này vận dụng tính chất nào của nước:

A không có hình dạng nhất định

B có thể thấm qua một số vật

C chảy từ cao xuống thấp

D có thể hoà tan một số chất

26 Nối ô chữ ở cột A với cột B cho phù hợp:

27 Các thí nghiệm sau chứng minh những tính chất nào của nước?

Không có hình dạnh nhất định

Làm máng, rãnh nước

Túi đựng nước thường bằng nilon

hay nhựa

Có thể chảy lan ra mọi phía

Có thể hoà tan một số chất

Khi nghiêng chai nước, hình dạng

nước thay đổi

Giấy thấm

Có thể thấm qua một số vật

Trang 6

28 Nối ô chữ ở cột A với cột B cho phù hợp:

29 Hoàn thành sơ đồ sau:

30 Úp đĩa lên một cốc nước nóng một lúc rồi nhấc đĩa ra Hiện tượng gì xảy ra? Vì sao?

31 Đặt khay có nước vào ngăn đá của tủ lạnh Hiện tượng gì xảy ra? Vì sao?

32 Để khay nước đá ở ngoài không khí Hiện tượng gì xảy ra? Vì sao?

33 Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng:

a/ Khi thích “tôi”, bạn có thể giữ “tôi” trong tay Vậy “tôi” là:

Ngưng tụ Quần áo ướt được phơi khô

Cục nước đá bị tan

Bay hơi

Nước trong tủ lạnh biến thành đá

Sự tạo thành của các giọt sương

Đông đặc

Nóng chảy

Nước ở thể hơi

Nước ở thể rắn

Trang 7

b/ Bạn không thể nhặt “tôi”lên và “tôi” dễ dàng thay đổi hình dạng của mình theo “cái áo” mà bạn mặc cho “tôi” Vậy “tôi” là:

34 Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng:

Đặc tính nào sau đây không phải là của nước ở thể lỏng?

 có hình dạng nhất định  không có hình dạng nhất định  chảy dễ dàng

35 Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng:

Khi nước được làm lạnh, nó trở thành nước đá Hiện tượng đó được gọi là:

36 Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng:

Một vũng nước ở trên sân trường ngày càng thu nhỏ lại khi trời nắng Nước không thấm xuống sân được Đó là hiện tượng gì?

37 Cho ba hình sau đây, em hãy chú thích các thể của nước:

38 Hoàn thành sơ đồ sau:

39 Hoàn thành sơ đồ sau:

Trang 8

40 Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng:

a/ Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên mô tả sự lưu chuyển của nước dưới mặt đất, trên mặt đất và trong bầu khí quyển của trái đất

b/ Nước trong tự nhiên luôn luôn lưu chuyển và thay đổi trạng thái, nước bay hơi vào không khí, gặp lạnh ngưng tụ thành mưa lại rơi xuống

c/ Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên tồn tại hàng tỷ năm và mọi sự sống trên trái đất sẽ không tồn tại nếu như không có nó

d/ Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên có điểm bắt đầu và kết thúc

41 Hoàn thành sơ đồ sau:

42 Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a/ Bảo vệ nguồn nước là trách nhiệm của ai?

A những người làm việc ở nhà máy nước

Mây

Nước

Trang 9

B các bác sĩ

C những người lớn

D tất cả mọi người

b/ Nên làm gì để bảo vệ nguồn nước?

A uống nước ít đi

B hạn chế tắm giặt

C đổ rác đúng nơi quy định

D chôn rác gần nguồn nước

43 Viết vào  chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai:

Để bảo vệ nguồn nước, chúng ta cần:

 nhà tiêu phải làm xa nguồn nước

 không cần thiết phải giữ vệ sinh xung quanh giếng nước, bể nước

 đục phá ống nước có thể làm cho chất bẩn ngấm vào nước

 cần có hệ thống thoát nước thải sinh hoạt, công nghiệp và nước mưa

 xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp trước khi xả vào hệ thống thoát nước chung

 chỉ ở những nơi gần sông ngòi mới cần bảo vệ nguồn nước

44 Để góp phần bảo vệ nguồn nước, em cần làm gì?

Ngày đăng: 30/05/2022, 05:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. có hình dạng nhất định C. không mùi - ôn tập HKI - Khoa học 4 - Trần Quốc Long Xuyên - Thư viện Giáo án điện tử
c ó hình dạng nhất định C. không mùi (Trang 5)
A. không có hình dạng nhất định B. có thể thấm qua một số vật C. chảy từ cao xuống thấp D - ôn tập HKI - Khoa học 4 - Trần Quốc Long Xuyên - Thư viện Giáo án điện tử
kh ông có hình dạng nhất định B. có thể thấm qua một số vật C. chảy từ cao xuống thấp D (Trang 5)
 có hình dạng nhất định  không có hình dạng nhất định  chảy dễ dàng - ôn tập HKI - Khoa học 4 - Trần Quốc Long Xuyên - Thư viện Giáo án điện tử
c ó hình dạng nhất định  không có hình dạng nhất định  chảy dễ dàng (Trang 7)
b/ Bạn không thể nhặt “tôi”lên và “tôi” dễ dàng thay đổi hình dạng của mình theo “cái áo” mà bạn mặc cho “tôi” - ôn tập HKI - Khoa học 4 - Trần Quốc Long Xuyên - Thư viện Giáo án điện tử
b Bạn không thể nhặt “tôi”lên và “tôi” dễ dàng thay đổi hình dạng của mình theo “cái áo” mà bạn mặc cho “tôi” (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w