1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử

84 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So Sánh Hai Phân Số Khác Mẫu Số
Trường học Thư viện Giáo án điện tử
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngaøy Ngaøy Tuaàn 23 Moân Toaùn BAØI SO SAÙNH HAI PHAÂN SOÁ KHAÙC MAÃU SOÁ I MUÏC ÑÍCH YEÂU CAÀU Kieán thöùc Kó naêng Giuùp HS Bieát so saùnh hai phaân soá khaùc maãu soá Cuûng coá veà so saùnh hai phaân soá cuøng maãu soá II CHUAÅN BÒ Hai baêng giaáy theo hình veõ SGK VBT III CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC CHUÛ YEÁU THÔØI GIAN HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GV HOAÏT ÑOÄNG CUÛA HS ÑDDH 1 phuùt 5 phuùt 15 phuùt 15 phuùt 5 phuùt Khôûi ñoäng Baøi cuõ Luyeän taäp GV yeâu caàu HS söûa baøi laøm nhaø GV nhaän xeùt Baøi[.]

Trang 1

Ngày: Tuần: 23Môn: Toán

BÀI: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

Biết so sánh hai phân số khác mẫu số

Củng cố về so sánh hai phân số cùng mẫu số

II.CHUẨN BỊ:

Hai băng giấy theo hình vẽ SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xétBài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Hướng dẫn HS so sánh haiphân số khác mẫu số

GV dán lên bảng hai băng giấy

GV nêu vấn đề:

+ Băng giấy thứ nhất được chia thành mấyphần, tô màu mấy phần?

+ Băng giấy thứ hai được chia thành mấyphần, tô màu mấy phần?

Yêu cầu HS hoạt động nhóm tư để tìmcách so sánh hai phân số 32 và43

GV chốt lại & hướng dẫn HS so sánh haiphân số khác mẫu số theo cách thứ hai

Yêu cầu HS nhắc lại vài lần để ghi nhớcách làm

Hoạt động 2: Thực hành

+ chia thành 4 phần, tô màu 3phần, tức là 43 băng giấy

HS hoạt động nhóm tưĐại diện nhóm nêu kết quả thảoluận

+ Cách 1: So sánh hai 32 băng giấy thứ nhất với

HS nêu lại mẫu

HS làm bài

Băng giấy

Trang 2

5 phút

Yêu cầu HS làm theo mẫu để thống nhất

cách làm bài Khi HS chữa bài, cần yêu

cầu HS ghi nhớ cách làm

Bài tập 2:

Làm tương tự như bài 1

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Làm bài trong SGK

HS sửa

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

VBT

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

Củng cố về so sánh hai phân số khác mẫu số

Mở rộng hiểu biết về so sánh hai phân số cùng tử số

Bài cũ: So sánh hai phân số khác mẫu số

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Lưu ý: Không bắt buộc HS phải chọn

MSC bé nhất, nhưng khi chữa bài nên

khuyến khích HS tìm MSC bé nhất

Bài tập 2:

Bài tập 3 – 4:

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

Trang 3

Ngày: Tuần: 23

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

Củng cố về so sánh hai phân số

Củng cố về tính chất cơ bản của phân số

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Khi chữa bài, cần phải cho HS nhắc lại

cách so sánh hai phân số trong từng trường

hợp cụ thể

Bài tập 2:

Bài tập 3:

- Khi chữa bài, nên yêu cầu HS giải thích

Bài tập 4:

Củng cố - Dặn dò:

Làm bài trong SGK

Chuẩn bị làm bài kiểm tra

HS sửa bài

HS nhận xét

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

BÀI: KIỂM TRA

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiểm tra các kiến thức & kĩ năng cơ bản về dấu hiệu chia hết, hình bình hành, phân số, rút gọn phân số, quy đồng & so sánh phân số

Trang 4

Ngày: Tuần: 23Môn: Toán

BÀI: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

GV: băng giấy ghi sẵn quy tắc, băng giấy ghi bài mẫu của bài tập 3 (VBT), băng giấy lớn đã

chia thành 8 phần bằng nhau, tô màu hồng phần của Nam lấy, tô màu xanh phần của Hùng lấy, một băng giấy lớn màu trắng chưa sử dụng

Một số băng giấy cỡ 30 cm x 10 cm, bút màu

Hoạt động1: Thực hành trên băng giấy

Mục tiêu: Hình thành phép cộng hai phân số cùng mẫu số.

Cách tiến hành:

Yêu cầu HS đọc bài toán trong SGKYêu cầu HS lấy băng giấy, hướng dẫn HSgấp đôi 3 lần, chia băng giấy thành 8 phầnbằng nhau

Băng giấy được chia thành bao nhiêu phầnbằng nhau?

GV gắn lên bảng băng giấy của GV &

nói: Phần tô màu hồng chính là phần màbạn Nam đã lấy Bạn Nam lấy mấy phầncủa băng giấy?

Yêu cầu HS dùng bút chì đánh dấu x vàophần băng giấy mà bạn Nam đã lấy trong

Trang 5

5 phút

5 phút

băng giấy của HS

Yêu cầu HS đọc phân số chỉ số phần băng

giấy mà bạn Nam đã lấy

Phần tô màu xanh chính là phần mà băng

giấy mà bạn Hùng đã lấy Bạn Hùng lấy

mấy phần của băng giấy?

Yêu cầu HS dùng bút chì đánh dấu x vào

phần băng giấy mà bạn Hùng đã lấy trong

băng giấy của HS

Yêu cầu HS đọc phân số chỉ số phần băng

giấy mà bạn Hùng đã lấy

Cả bạn Nam & bạn Hùng lấy bao nhiêu

phần băng giấy?

Đọc phân số chỉ số phần băng giấy cả hai

bạn đã lấy

GV kết luận: Hai bạn đã lấy 85 băng

giấy.

Như vậy, đối với phân số, chúng ta cũng

có thể thực hiện được phép tính cộng như

đối với số tự nhiên nhưng phải theo một

quy tắc nhất định.

Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu

số

Mục tiêu: Giúp HS biết cách cộng hai

phân số cùng mẫu số.

Cách tiến hành:

GV nêu vấn đề: Ta phải thực hiện phép

tính:

8

3 + 8

2 = ?

Vì sao ta có thể cộng được như vậy?

GV chốt: Muốn cộng hai phân số cùng

mẫu số, ta cộng hai tử số & giữ nguyên

mẫu số.

Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc trên để ghi

nhớ

Yêu cầu HS tính nháp 53 + 57 = ?

GV lưu ý: Hai phân số muốn cộng được

với nhau phải có cùng mẫu số (mẫu số

phải giống nhau)

Hoạt động 3: Cộng nhiều phân số cùng

mẫu số

GV yêu cầu HS tính

7

3 + 7

5 + 7

4 = ?Đây là phép tính cộng có mấy phân số?

Các phân số này có gì giống nhau?

GV kết luận: Cộng nhiều phân số cùng

Bạn Nam đã lấy 83 băng giấy

Bạn Hùng lấy 2 phần

Vài HS nhắc lại

HS hoạt động nhóm đôi để tự tìmcách tính & nêu

Vì hai phân số này có cùng mẫu sốlà 8 nên ta giữ nguyên phân số, chỉcộng các tử số lại với nhau

Vài HS nhắc lại

HS làm nháp

Có ba phân số cộng lại với nhau

Bảng con

Trang 6

15 phút

4 phút

mẫu số tương tự như cộng hai phân số

cùng mẫu số.

Yêu cầu HS nêu quy tắc

Yêu cầu vài HS nhắc lại quy tắc để ghi

nhớ

Hoạt động 4: Thực hành

Bài tập 1 +2:

Sau khi HS làm xong, GV hỏi HS quy tắc

mà HS đã áp dụng để làm bài

Bài tập 3:

Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

GV gắn bảng băng giấy có ghi bài mẫu

GV nói: Đây là phép tính cộng giữa 1 số

tự nhiên & một phân số Số tự nhiên

chúng ta có thể viết thành phân số có mẫu

số là 1, khi đó hai mẫu số sẽ không giống

nhau, do đó chúng ta cần phải viết số tự

nhiên thành phân số có mẫu số giống với

mẫu số của phân số đã cho Vậy ta làm

như thế nào để viết số tự nhiên thành

phân số có mẫu số là 7?

GV ghi bài tập tiếp theo lên bảng, hỏi: Số

tự nhiên 3 sẽ phải viết thành phân số có

mẫu số là mấy?

Yêu cầu HS tự giải bài tập

Bài tập 4:

Yêu cầu HS đọc đề bài

GV vẽ nhanh sơ đồ lên bảng

Giờ đầu ô tô đi được mấy phần của quãng

đường?

Giờ sau ô tô đi được mấy phần của quãng

đường?

Đề bài hỏi gì?

GV kết luận: đối với bài toán có lời văn

có phân số thì cách làm bài cũng tương tự

với bài toán có lời văn mà số cho là số tự

nhiên

Củng cố - Dặn dò:

Cho HS chơi trò “Đố vui” Cách chơi: 3 tổ

sẽ cử 3 đại diện, 3 bạn này sẽ tự đặt 3

phép tính cộng phân số có cùng mẫu số

Tổ 1 sẽ đố tổ 2 (Đố bạn? Đố bạn? – Đố

gì? Đố gì? – Đố bạn…… bằng mấy?) & cả

tổ 2 phải cùng thực hiện phép tính trên,

nếu nhiều bạn cùng làm đúng, làm nhanh

thì sẽ thắng Tổ 2 đố tổ 3, tổ 3 đố tổ 1

Chuẩn bị bài: Phép cộng phân số (tt)

Có cùng mẫu số là 7

HS làm nháp

Muốn cộng nhiều phân số cùng mẫu số, ta cộng các tử số & giữ nguyên mẫu số.

Vài HS nhắc lại

HS thực hiện trên bảng con

HS đọc đề bài

Ta lấy tử số (là số tử nhiên) nhânvới mẫu số đã cho (tức là lấy 2 x 7

= 14)Số tự nhiên 3 phải viết thành phânsố có mẫu số là 5

HS làm bài vào VBT 1 HS làmbảng phụ

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

HS chơi trò “Đố vui”

Bảng con

Băng giấy

VBT

Trang 7

Các ghi nhận, lưu ý:

Môn: Toán

BÀI: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Mỗi HS 3 băng giấy màu 12cm x 4cm, bút màu, kéo

GV 3 băng giấy màu 12cm x 4cm, bút màu, kéo

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ: Phép cộng phân số

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xétBài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Thực hành trên băng giấy

Mục tiêu: Hình thành phép cộng hai phân số khác mẫu số.

Cách tiến hành:

Hướng dẫn HS chia đôi băng giấy

Dùng thước chia 3 nửa băng giấy Kẻbăng giấy thành 6 phần bằng nhau

Tương tự với 2 băng giấy còn lại

Dùng kéo cắt 21 và 31 băng giấy Đặt

2

1 băng giấy lên băng giấy nguyên, rồiđặt tiếp 13 băng giấy lên băng giấynguyên

Yêu cầu HS so sánh số giấy lấy ra vớibăng giấy nguyên

GV kết luận: Nhìn vào băng giấy ta thấy số giấy lấy ra bằng 65 băng giấy

Trang 8

Cách tiến hành:

Như vậy để tính số giấy hai bạn đã lấy talàm tính gì?

GV ghi bảng:

2

1 + 3

1 = ?Hai phân số này có thể cộng được vớinhau không? Vì sao?

Vậy làm cách nào có thể cộng được haiphân số khác mẫu số này? GVyêu cầu HS hoạt động nhóm đôi để thảoluận

GV hướng dẫn HS cách thực hiện:

Bước 1: Quy đồng mẫu số:

2

1 = 21 33

 = 63 ; 13 = 31 22

 = 62

Bước 2: Cộng hai phân số cùng mẫu số

21 + 31 = 63 + 62 = 3 62 = 65Yêu cầu HS nêu lại các bước tiến hànhcộng hai phân số khác mẫu số

GV nhắc lại quy tắc: Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta làm như sau:

+ Bước 1: Quy đồng mẫu số:

+ Bước 2: Cộng hai phân số cùng mẫu số

Hoạt động 3: Thực hành

Củng cố - Dặn dò:

Làm bài trong SGK Chuẩn bị bài: Luyện tập

Đại diện nhóm trình bày

HS nhắc lại cách thực hiện

HS nhắc lại quy tắc để ghi nhớcách làm

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

Trang 9

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

Rèn kĩ năng cộng phân số

Rèn kĩ năng trình bày lời giải bài toán

Bài cũ: Phép cộng phân số (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

3

Yêu cầu HS nêu cách cộng hai phân số

cùng mẫu số, hai phân số khác mẫu số &

tìm kết quả của hai phân số trên

Sau khi HS làm xong, gọi tiếp vài HS

nhắc lại quy tắc cộng hai phân số khác

mẫu số

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1 - Bài tập 2:

Yêu cầu HS tự làm

Bài tập 3:

- Trước tiên cho HS tính kết quả trước

- Gọi HS nói kết quả tìm được, nhận xét

phân số tối giản hay chưa? Có nên để kết

quả là phân số tối giản hay không?

- Yêu cầu HS nêu cách rút gọn phân số?

Bài tập 4:

Yêu cầu HS tự làm

Củng cố - Dặn dò:

Làm bài trong SGK

Chuẩn bị bài: Luyện tập

HS sửa bài

HS nhận xét

HS nêu cách cộng hai phân số này

HS nhắc lại quy tắc cộng hai phânsố đã học

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

Trang 10

Các ghi nhận, lưu ý:

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng:

Giới thiệu tính chất giao hoán của phép cộng & bước đầu vận dụng

Giới thiệu tính chất kết hợp của phép cộng & bước đầu vận dụng

Lưu ý: các tính chất của phép cộng phân số chỉ giới thiệu qua các phép tính cụ thể, để HS biết thực hành.

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Giới thiệu tính chất của phép

cộng phân số

Bài tập 1:

Tính & so sánh các kết quả

Yêu cầu HS nêu nhận xét khi đổi chỗ hai

phân số thì kết quả như thế nào?

Tương tự đối với phần b

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 2:

Sau khi HS làm xong, cần nói tại sao lại

điền được phân số vào chỗ chấm

Bài tập 3: Tính theo cách hợp lí nhất

- Đổi chỗ phân số, cộng, rút gọn phân số

tìm được.

5

8 25

40 5

3 25

25 5

3 25

12 25

13 5

3 25

- Cộng phân số đầu với tổng 2 phân số

sau, rút gọn phân số vừa tìm được.

2

7 6

21 6

12 6

9 3

6 2

3 3

4 3

2 2

- Tổng hai phân số đầu cộng với phân số

cuối, rút gọn phân số tìm được.

VBT

Trang 11

4 phút

4

11 20

55 20

15 20

40 4

3 5

10 4

3 5

7 5

Yêu cầu HS tự làm

Củng cố - Dặn dò:

Làm bài trong SGKChuẩn bị bài: Phép trừ phân số

BÀI: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Hoạt động1: Thực hành trên băng giấy

Mục tiêu: Hình thành phép trừ hai phân số cùng mẫu số.

Cách tiến hành:

Yêu cầu HS đọc bài toán trong SGKYêu cầu HS 2 lấy băng giấy, dùng thướcchia băng giấy thành 6 phần bằng nhau

Lấy một băng, cắt lấy 5 phần

Đã cắt lấy mấy phần của băng giấy?

Đọc phân số thể hiện số phần băng giấyđã bị cắt?

Yêu cầu HS tiếp tục cắt tiếp 3 phần bănggiấy từ 5 phần băng giấy đã bị cắt ra, rồiđặt phần còn lại lên băng giấy nguyên

Trang 12

8 phút

15 phút

Phần còn lại bằng bao nhiêu phần băng

giấy?

Yêu cầu HS đọc phân số chỉ số phần băng

giấy còn lại?

GV kết luận: có 65 băng giấy cắt đi 63

băng giấy còn

6

2

băng giấy.

Như vậy, đối với phân số, chúng ta cũng

có thể thực hiện được phép tính trừ như đối

với số tự nhiên nhưng phải theo một quy

tắc nhất định.

Hoạt động 2: Trừ hai phân số cùng mẫu

số

Mục tiêu: Giúp HS biết cách trừ hai phân

số cùng mẫu số.

Cách tiến hành:

GV nêu vấn đề: Ta phải thực hiện phép

tính: 65 - 63 = ?

Vì sao ta có thể trừ được như vậy?

GV chốt: Muốn trừ hai phân số cùng mẫu

số, ta trừ hai tử số với nhau & giữ nguyên

mẫu số.

Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc trên để ghi

nhớ

Muốn thử lại phép tính trừ hai phân số ta

làm như thế nào?

Yêu cầu HS tính nháp 57 - 53 = ?

GV lưu ý: Hai phân số muốn cộng được

với nhau phải có cùng mẫu số (mẫu số

phải giống nhau)

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1 :

Sau khi HS làm xong, GV hỏi HS quy tắc

mà HS đã áp dụng để làm bài

Bài tập 2:

Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

GV gắn bảng băng giấy có ghi bài mẫu

GV nói: Đây là phép tính trừ giữa 1 số tự

nhiên & một phân số Số tự nhiên chúng

ta có thể viết thành phân số có mẫu số là

1, khi đó hai mẫu số sẽ không giống nhau,

do đó chúng ta cần phải viết số tự nhiên

thành phân số có mẫu số giống với mẫu số

của phân số đã cho Vậy ta làm như thế

nào để viết số tự nhiên thành phân số có

Bằng 62 băng giấy

Vài HS nhắc lại

HS hoạt động nhóm đôi để tự tìmcách tính & nêu

Vì hai phân số này có cùng mẫu sốlà 6 nên ta giữ nguyên phân số, chỉtrừ các tử số lại với nhau

Vài HS nhắc lạiThực hiện phép tính cộng

HS làm nháp

HS thực hiện trên bảng con

HS đọc đề bài

Ta lấy tử số (là số tử nhiên) nhânvới mẫu số đã cho

Bảng con

Băng giấy

VBT

Trang 13

4 phút

mẫu số là 2?

Yêu cầu HS tự giải bài tập

Bài tập 3:

Tính rồi rút gọn

Bài tập 4:

Củng cố - Dặn dò:

Cho HS chơi trò “Đố vui” Cách chơi: 3 tổsẽ cử 3 đại diện, 3 bạn này sẽ tự đặt 3phép tính trừ phân số có cùng mẫu số Tổ

1 sẽ đố tổ 2 (Đố bạn? Đố bạn? – Đố gì?

Đố gì? – Đố bạn…… bằng mấy?) & cả tổ 2phải cùng thực hiện phép tính trên, nếunhiều bạn cùng làm đúng, làm nhanh thìsẽ thắng Tổ 2 đố tổ 3, tổ 3 đố tổ 1

Chuẩn bị bài: Phép trừ phân số (tt)

HS làm bài vào VBT 1 HS làmbảng phụ

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

HS chơi trò “Đố vui”

Các ghi nhận, lưu ý:

Môn: Toán

BÀI: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Bài cũ: Phép trừ phân số

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xétBài mới:

HS sửa bài

HS nhận xét

HS đọc bài toán Ta làm phép tínhtrừ

Trang 14

Có thể thực hiện phép trừ ngay được

không? Muốn thực hiện được phép trừ ta

phải làm thế nào?

Sau khi HS phát biểu, GV chốt lại 2

bước trừ phân số khác mẫu số

+ Bước 1: Quy đồng mẫu số

,32 1510

15

12 5

GV yêu cầu HS dựa vào phần vừa mới

hướng dẫn để nêu quy tắc trừ hai phân số

khác mẫu số

GV chốt: muốn trừ hai phân số khác mẫu

số, ta phải quy đồng mẫu số của hai phân

số rồi trừ hai phân số đó.

Yêu cầu HS nhắc lại để ghi nhớ quy tắc

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

Yêu cầu HS làm bảng con

GV hỏi lại quy tắc khi HS sửa bài

Bài tập 2:

GV làm mẫu theo 2 cách:

Cách 1: Thực hiện từ trái sang phải

98 94 31 94 3194 9391

Cách 2: Quy đồng mẫu số trước rồi thực

hiện trừ nhiều phân số cùng mẫu số

9

1 9

3 4 8 9

3 9

4 9

8 3

1 9

4 9

Củng cố - Dặn dò:

Làm bài trong SGK

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Không thể thực hiện được ngayphép tính trừ vì không cùng mẫusố Muốn thực hiện được phép tínhtrừ ta phải quy đồng mẫu số cácphân số trước rồi mới thực hiệnphép tính

HS nêu quy tắc

Vài HS nhắc lại để ghi nhớ

HS làm bảng con

HS theo dõi mẫu

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

HS làm bài

HS sửa bài

Bảng con

Trang 15

Củng cố, luyện tập phép trừ hai phân số.

Biết cách trừ hai, ba phân số

Bài cũ: Phép trừ phân số (tt)

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

13

Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc trừ hai phân

số khác mẫu số, thực hiện phép trừ

GV lưu ý HS phát biểu chính xác, tính

Yêu cầu 2 HS lên làm bảng lớp, cả lớp

làm vào vở

3 2 8

5 2 8

3 8

5 2 8

3 2 8

Chú ý HS chọn câu lời giải cho phù hợp

Củng cố - Dặn dò:

Làm bài trong SGK

Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

Trang 16

4 phút

Các ghi nhận, lưu ý:

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

Rèn kĩ năng cộng & trừ phân số

Biết tìm thành phần chưa biết trong phép cộng, trừ phân số

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

Cách tìm y như thế nào? Thực hành tính

Hoạt động 2: Thực hiện dãy tính trừ

Bài tập 2:

Cho HS tự làm, so sánh kết quả, rút ra quy

tắc tương tự trừ số tự nhiên: Khi trừ một

phân số cho một tổng hai phân số, ta có

thể lấy phân số đã cho lần lượt trừ đi từng

phân số của tổng.

4

3 2

5 2

9 4

3 2

5 2

- Mục đích là giúp HS vận dụng quy tắc

trên một cách sáng tạo để có thể tính kết

quả một cách linh hoạt

3

1 1 3

4 5

3 5

2 3

4 5

3 5

2 3

4 5

3 5

2 3

HS làm bài

HS sửa

VBT

Trang 17

4 phút

Bài tập 4:

Cho HS tự làm vào vởNếu còn thời gian, có thể cho HS làm bàitập sau: Một lọ hoa gồm có 3 loại hoa

Trong đó số bông hoa là hoa hồng đỏ, sốbông hoa là hoa hồng vàng, còn lại là cácbông hoa cúc Hỏi số bông hoa cúc chiếmbao nhiêu phần số bông hoa trong lọ?

(Đâylà bài toán hợp dành cho HS khá giỏi,không yêu cầu cả lớp làm xong ngay tạilớp)

Củng cố - Dặn dò:

Làm bài trong SGK Chuẩn bị bài: Phép nhân phân số

BÀI: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức: Giúp HSNhận biết được ý nghĩa của phép nhân phân số (qua tính diện tích hình chữ nhật)

32 m

5

4m

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

THỜI

1 phút Khởi động:

Trang 18

5 phút

6 phút

7 phút

15 phút

Bài cũ: Luyện tập chung

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Tìm hiểu ý nghĩa của phép

nhân thông qua tính diện tích hình chữ

nhật

GV yêu cầu HS tính diện tích hình chữ

nhật mà các cạnh có độ dài là số tự nhiên,

ví dụ: chiều rộng là 3m, chiều dài là 5m

Tiếp theo GV đưa hình vẽ đã chuẩn bị

Chiều rộng của hình chữ nhật là bao

nhiêu?

Chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?

Để tính diện tích hình chữ nhật, chúng ta

làm như thế nào?

Hoạt động 2: Tìm quy tắc thực hiện phép

nhân phân số

Bằng cách tính số ô trong hình chữ nhật &

số ô trong hình vuông, HS rút ra kết luận

diện tích hình chữ nhật bằng 158 diện tích

hình vuông Vì diện tích hình vuông là

1m2, nên diện tích hình chữ nhật là 158

m2

GV nêu vấn đề: làm thế nào để tìm ra kết

quả của phép tính nhân tìm diện tích hình

chữ nhật: S =

5

4

x 3

2 (m2)?

GV dựa vào lời phát biểu của HS từ đó

dẫn dắt đến cách nhân:

54 x 32 = 45 32

 = 158

GV yêu cầu HS dựa vào phép tính trên để

rút ra quy tắc: Muốn nhân hai phân số, ta

lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với

Yêu cầu HS áp dụng quy tắc để tính,

không cần giải thích

Bài tập 2:

Yêu cầu HS giải thích các bước mẫu, rồi

cả lớp giải tiếp

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

HS nêu lại mẫu

HS làm bài

Hình vẽ

VBT

Trang 19

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tậpLàm bài trong SGK

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

HS nắm được cách nhân phân số với số tự nhiên & cách nhân số tự nhiên với phân số (tập

suy diễn từ quy tắc chung về phân số)Nắm thêm một ý nghĩa của phép nhân phân số với số tự nhiên ( 3

2 3

Bài cũ: Phép nhân phân số

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xétBài mới:

HS sửa bài

HS nhận xét

HS trao đổi nhóm & sau đó làm bài1

Trang 20

4 3 1

4 7

3 4 7

4 3 4 7

theo đúng mẫu, không cần giải thích gì

thêm)

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách nhân số tự

nhiên với phân số

Yêu cầu HS làm bài 2 Sau khi HS làm

xong, GV viết lên bảng như sau để giải

thích mẫu:

8

15 8 1

8 3 8

5 1

3 8

phép nhân phân số với số tự nhiên

Yêu cầu HS tự làm bài tập 3

Sau khi HS làm xong, GV vẽ hình minh

họa về sự bằng nhau:

5

1 5

1 5

1 5

5

1

 biểu thị diện tích hình chữnhật Theo ý nghĩa mới, ở đây 3

5

1

 bằngtổng của 3 số bằng 51 GV không cần

phải giải thích cho HS điều này)

Hoạt động 4: Củng cố quy tắc nhân &

rút gọn phân số ở kết quả

Đầu tiên , GV cho cả lớp tính: 7559

Tiếp theo GV yêu cầu HS rút gọn phân

nhận xét, so sánh mẫu với cái đã viết trên

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

Trang 21

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xétBài mới:

Đây là tính chất gì?

Sau đó yêu cầu HS làm tiếp bài tập 2

GV treo bảng các tính chất & yêu cầu HSphát biểu thành lời các tính chất đó

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS vận dụng tính

HS sửa bài

HS nhận xét

HS làm bàiĐổi chỗ cho nhau

Tính chất giao hoánTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

HS phát biểu thành lời các tínhchất

Bảng phụ

Trang 22

15 phút

4 phút

chất

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS làm bài tập 3 phần a

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi vì sao talại có:

2 3

4 5

7 3

4 5

7 3

4 5 7

2 3

4 2 5

7 3

4 5

7 3

4 5 7

- GV vẽ hình của bài tập 3 phần b lênbảng

5 7

34

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm trao đổi vềcách tính chu vi

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Tìm phân số của một sốLàm bài trong SGK

BÀI: TÌM PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Trang 23

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Nhắc lại bài toán tìm một

phần mấy của một số

GV đọc đề bài: 13 của 12 quả cam là mấy

quả cam?

Hoạt động 2: Tìm hiểu đề bài & tìm cách

giải bài toán tìm phân số của một số

GV yêu cầu HS đọc đề bài

GV đưa giấy khổ to vẽ sẵn hình, yêu cầu

HS quan sát & hoạt động nhóm tư để tìm

cách giải bài toán

Hoạt động 3: Thực hành

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Phép chia phân số

Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

Cả lớp tính nhẩm Một HS nêucách tính

HS đọc đề bài

HS quan sát & hoạt động nhóm đểtìm cách giải Một cách tự nhiên,

HS sẽ thấy

3

1 số quả cam nhânvới 2 thì được 32 số cam Từ đósuy ra lời giải bài toán

HS nhắc lại cách giải bài toán: Đểtìm

3

2 của số 12 ta làm như sau:

(12 : 3) x 2 = 8hoặc: (12 : 3) x 2 = 12 x

3

2 = 8

Giấy khổ to có vẽ hình

VBT

Các ghi nhận, lưu ý:

Môn: Toán

BÀI: PHÉP CHIA PHÂN SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng:

Giúp HS biết thực hiện phép chia phân số: Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

Trang 24

Bài cũ: Tìm phân số của một số.

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Giới thiệu phép chia phân số

GV nêu ví dụ: Hình chữ nhật ABCD có

diện tích 157 m2, chiều rộng 32m Tính

chiều dài hình đó

Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chiều dài

của hình chữ nhật khi biết diện tích &

chiều rộng của hình đó

GV ghi bảng: 157 : 32

GV nêu cách chia: Lấy phân số thứ nhất

nhân với phân số thứ hai đảo ngược lại

Phân số đảo ngược của phân số

3

2 làphân số nào?

GV hướng dẫn HS chia:

157 : 32 = 157 x 23 = 3021

Chiều dài của hình chữ nhật là:

30

21mYêu cầu HS thử lại bằng phép nhân (lấy

chiều dài x chiều rộng = diện tích)

Yêu cầu HS tính nháp: 73 : 54

Hoạt động 2: Thực hành

- Bài tập này nhằm nêu lên mối quan hệ

giữa phép nhân & phép chia phân số

(tương tự như đối với số tự nhiên)

HS làm bài

HS sửa

VBT

Trang 25

5 phút

Bài tập 4:

Yêu cầu HS thực hiện giải bài toán có lời

văn

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Làm bài trong SGK

HS thực hiện từng nhóm ba phéptính

HS làm bài

HS sửa bài

Các ghi nhận, lưu ý:

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng:

Giúp HS rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia phân số

II.CHUẨN BỊ:

Trang 26

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ: Phép chia phân số

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Yêu cầu HS thực hiện phép chia rồi rút

gọn kết quả (đến tối giản)

Các kết quả đã rút gọn: ; 2

7

5

; 2

1

; 5 3

Bài tập 2:

GV lưu ý: Tìm một thừa số hoặc tìm số

chia chưa biết được tiến hành như đối với

số tự nhiên

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS tóm tắt bài toán

- Phân tích đề toán:

+ GV nêu một ví dụ tương tự (về số tự

nhiên): Một vòi nước chảy trong 3 giờ thì

đầy bể Hỏi trong 1 giờ vòi đó chảy được

mấy phần bể?

+ Tương tự, HS lập & thực hiện phép tính

với bài toán đã cho

Bài tập 4:

Yêu cầu HS quan sát & so sánh, đối chiếu

hai phép tính đó (Phân số thứ nhất: giống

nhau; phân số thứ hai: là hai phân số đảo

ngược)

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập

Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

Trang 27

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng:

Giúp HS rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia phên số: trường hợp số bị chia là số tự nhiên.II.CHUẨN BỊ:

Trang 28

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

+ Cần giải thích trước khi thực hiện theo

mẫu:

Đây là trường hợp số tự nhiên chia cho

phân số

Viết số tự nhiên dưới dạng phân số có

mẫu số là 1 (2 =

1

2)Thực hiện phép chia hai phân số

(

3

10 3 1

5 2 3

5 1

2 5

3 : 1

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài trước khi làm

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

HS thực hiện theo trình tựViết phép chia phân số:

7

6 : 7 3

Thực hiện phép chia (để tìmthương)

42

21 6

7 7

3 7

6 : 7

3

Rút gọn phân số chỉ kết quả(thương)

2

1 3 : 6

3 : 3 6

3 7 : 42

7 : 21 42

VBT

Các ghi nhận, lưu ý:

Trang 29

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia phân số

Thực hiện phép chia phân số cho số tự nhiên

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 30

Bài cũ: Luyện tập

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

Bài tập này có ý định nêu hiện tượng sau:

Khi đổi chỗ hai phân số trong phép chia

đã cho thì được phân số đảo ngược với kết

quả của phép chia đã cho

Viết số tự nhiên dưới dạng phân số có

mẫu số là 1 (5 = 15)

Thực hiện phép chia hai phân số

Các hoạt động giải toán:

Vẽ sơ đồ minh hoạ

Phân tích: Tấm vải chia thành 4 phần

bằng nhau Đã bán 3 phần, còn 1 phần là

15m Tìm chiều dài tấm vải lúc chưa bán?

(Tìm 4 phần đó)

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

HS thực hiện phép chia

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

Trang 31

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng:

Ôn tập về thực hiện 4 phép tính trên các phân số

Giải 2 bài toán đơn, chuẩn bị cho bài toán hợp với hai phép tính trên các phân số (cộng & trừ, nhân & chia)

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 32

Bài cũ: Luyện tập chung

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Ôn tập về thực hiện 4 phép

tính trên các phân số

Bài tập 1:

Mục đích là ôn về các trường hợp cộng,

trừ phân số ở hai phân số có cùng mẫu số,

một mẫu số chia hết cho mẫu số kia, cần

lấy tích các mẫu số làm mẫu số chung

Bài tập 2:

Ôn về các trường hợp nhân, chia hai phân

số: theo quy tắc chung, nhân chia phân số

với số tự nhiên

Hoạt động 2: Giải các bài toán chuẩn bị

cho bài toán hợp gồm hai phép tính cộng

& trừ, nhân & chia

Bài tập 3:

- Chú ý:

+ Làm phần a) để chuẩn bị làm phần b)

+ Điểm khó của bài 3 là coi cả tấm vải là

1 (1 tấm vải)

+ Nên tập cho HS thói quen tính toán (quy

đồng, cộng, trừ, nhân, chia) trên giấy

nháp

Bài tập 4:

Chú ý:

+ Cho HS rút gọn ở phần a) để thấy số lít

nước mắm là số tự nhiên, mặc dù số lít ở

mỗi can là phân số ( 29 lít còn gọi là 4 lít

rưỡi)

+ Kết quả của phép chia là phân số

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

Làm bài trong SGK

HS sửa bài

HS nhận xét

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

Trang 33

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS

Ôn tập về quy tắc thực hiện các phép tính

Ôn tập về thực hiện dãy hai phép tính không có dấu ngoặc

Giải bài toán hợp với hai phép tính cộng & trừ phân số

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 34

Bài cũ: Luyện tập chung

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV yêu cầu HS tự làm bài tập

Yêu cầu HS trao đổi nhóm vì sao mỗi

phần a, b, c, d là đúng, là sai

Chú ý: Tuy bài tập chỉ nói về phép cộng,

nhưng có thể liên hệ thêm với phép trừ,

phép nhân & phép chia

Hoạt động 2: Thực hiện dãy hai phép tính

không có dấu ngoặc

Bài tập 2, 3:

GV viết lên bảng các phân số Các nhóm

thi đua điển thêm hai dấu phép tính vào

chỗ chấm rồi thực hiện dãy hai phép tính

Nhóm nào nghĩ ra nhiều cách điền dấu &

tính đúng hơn là thắng cuộc

Hoạt động 3: Giải bài toán hợp với hai

phép tính cộng & trừ phân số

Bài tập 4:

Yêu cầu HS làm bài cá nhân theo hai

bước

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

Làm bài trong SGK

Trang 35

Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

II.CHUẨN BỊ:

Mỗi HS 4 miếng giấy nhỏ hình vuông, một chiếc kéo cắt giấy

Trang 36

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ: Luyện tập chung

GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

GV nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Ôn tập và vận dụng khái

niệm ban đầu về phân số

Bài tập 1, 2

GV lưu ý đây là các bài tập yêu cầu HS

thực hành trên giấy nên HS chỉ cần cắt &

ghép theo đúng yêu cầu, không cần giải

thích gì thêm

Hoạt động 2: Ôn tập về rút gọn, quy đồng

& so sánh phân số

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS tự làm bài tập 3

Hoạt động 3: Ôn tập về giải toán tìm phân

số của một số

Bài tập 4:

Yêu cầu HS tự giải bài tập 4, GV gọi 1 HS

trả lời miệng đáp số

Bài 1b: Cắt & ghép như sau (điềuquan trọng ở bài này là HS phảihiểu 44 tờ giấy là tất cả tờ giấy)

Bài 2: HS tự ghép, điều quan trọng

ở đây là HS phải hiểu

4

8tờ giấy là

2 tờ giấy

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

HS làm bài

HS sửa

VBT

Trang 37

1 phút

Trong bài này không có dạng bài mới,

nhưng vì các bài tập được sắp xếp xen lẫn

nhau, nên HS luyện tập được cách nhận

dạng bài tập đã biết Đây cũng là một kĩ

năng vận dụng lí thuyết vào thực tế cần

rèn luyện cho HS

Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Kiểm tra

Làm bài trong SGK

Các ghi nhận, lưu ý:

Môn: Toán

BÀI: KIỂM TRA

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Đánh giá kết quả học tập của HS về:

Phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

Giải bài toán liên quan đến phân số

II CÁC GHI NHẬN – LƯU Ý:

Trang 38

Môn: Toán

BÀI: GIỚI THIỆU TỈ SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1.Kiến thức: Giúp HSHiểu được ý nghĩa thực tiễn tỉ số của hai số

2.Kĩ năng:

HS biết viết tỉ số của hai số & biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số

II.CHUẨN BỊ:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 39

Bài cũ: Kiểm tra

GV nhận xét chung về bài kiểm tra

Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Giới thiệu tỉ số 5 : 7 và 7 : 5

GV nêu ví dụ: Có 5 bạn gái & 7 bạn trai

GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ

GV đặt vấn đề: Số bạn gái bằng mấy phần

số bạn trai?

GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của

số bạn gái & số bạn trai là 5 : 7 hay 75 Tỉ

số này cho biết số bạn gái bằng 75 số bạn

trai

GV tiếp tục đặt vấn đề: Số bạn trai bằng

mấy phần số bạn gái?

GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của

số bạn trai & số bạn gái là 7 : 5 hay 57 Tỉ

số này cho biết số bạn trai bằng

5

7 số bạngái

Chú ý:

+ Khi viết tỉ số của số 5 và 7 thì phải viết

theo thứ tự là 5 : 7 hoặc 75

+ Khi viết tỉ số của số 7 và 5 thì phải viết

theo thứ tự là 7 : 5 hoặc57

Hoạt động 2: Giới thiệu tỉ số 8 : 4 và 4 : 8

GV nêu ví dụ: Hình chữ nhật có chiều dài

8m & chiều rộng 4m

GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ

GV đặt vấn đề: Số đo chiều dài bằng mấy

phần so với số đo chiều rộng?

GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của

số đo chiều dài & số đo chiều rộng là 8 : 4

5 số bạn trai

Vài HS nhắc lại để ghi nhớ

Bằng 75 số bạn gái

Vài HS nhắc lại để ghi nhớ

HS vẽ sơ đồ 8mChiều dài:

4mChiều rộng:

Số đo chiều dài bằng 48 số đo

Trang 40

Vì 8 : 4 = 2 nên tỉ số này cho biết số đo

chiều dài gấp 2 lần số đo chiều rộng

GV tiếp tục đặt vấn đề: Số đo chiều rộng

bằng mấy phần số đo chiều dài?

GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của

số đo chiều rộng & số đo chiều dài là 4 : 8

hay

8

4

Vì 84 = 21 nên tỉ số này cho biết số đo

chiều rộng bằng

2

1 số đo chiều dài

Chú ý: Tỉ số cũng có thể rút gọn như phân

số.

Kết luận chung: Tỉ số của số a và số b là a

: b hay b a

Hoạt động 3: Thực hành

Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Tìm hai số khi biết tổng & tỉ

số của hai số đó

Làm bài trong SGK

chiều rộngVài HS nhắc lại để ghi nhớ

Số đo chiều rộng bằng

8

4 số đochiều dài

Vài HS nhắc lại để ghi nhớ

Vài HS nhắc lại để ghi nhớ

HS làm bàiTừng cặp HS sửa & thống nhất kếtquả

VBT

Các ghi nhận, lưu ý:

Ngày đăng: 30/05/2022, 04:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hai băng giấy theo hình vẽ SGK - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
ai băng giấy theo hình vẽ SGK (Trang 1)
Hình thành phép cộng hai phân số cùng mẫu số. 2.Kĩ năng: - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
Hình th ành phép cộng hai phân số cùng mẫu số. 2.Kĩ năng: (Trang 4)
GV vẽ nhanh sơ đồ lên bảng. - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
v ẽ nhanh sơ đồ lên bảng (Trang 6)
GV ghi bảng: - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
ghi bảng: (Trang 10)
Hình thành phép trừ hai phân số khác mẫu số. 2.Kĩ năng: - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
Hình th ành phép trừ hai phân số khác mẫu số. 2.Kĩ năng: (Trang 14)
Hoạt động1: Hình thành phép trừ   hai   phân   số   khác   mẫu số. - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
o ạt động1: Hình thành phép trừ hai phân số khác mẫu số (Trang 14)
GV ghi bảng: - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
ghi bảng: (Trang 16)
GV treo bảng các tính chất & yêu cầu HS phát biểu thành lời các tính chất đó. - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
treo bảng các tính chất & yêu cầu HS phát biểu thành lời các tính chất đó (Trang 23)
hình - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
h ình (Trang 25)
GV nêu ví dụ: Hình chữ nhật ABCD có diện tích - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
n êu ví dụ: Hình chữ nhật ABCD có diện tích (Trang 25)
GV ghi bảng: 15 - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
ghi bảng: 15 (Trang 26)
Mỗi HS 4 miếng giấy nhỏ hình vuông, một chiếc kéo cắt giấy. - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
i HS 4 miếng giấy nhỏ hình vuông, một chiếc kéo cắt giấy (Trang 37)
GV nêu ví dụ: Hình chữ nhật có chiều dài 8m & chiều rộng 4m. - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
n êu ví dụ: Hình chữ nhật có chiều dài 8m & chiều rộng 4m (Trang 41)
Tính diện tích hình vuông? Tính diện tích hình chữ nhật? Tìm   tỉ   số   diện   tích   của   hình vuông & hình chữ nhật? - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
nh diện tích hình vuông? Tính diện tích hình chữ nhật? Tìm tỉ số diện tích của hình vuông & hình chữ nhật? (Trang 49)
- Củng cố cách đọc bảng số liệu;   xác   định   số   bé   nhất (lớn   nhất)   trong   một   nhóm các số tự nhiên, xếp thứ tự các số trong nhóm đó. - tuần 23&24 - Toán học 4 - Nguyễn Anh Phương - Thư viện Giáo án điện tử
ng cố cách đọc bảng số liệu; xác định số bé nhất (lớn nhất) trong một nhóm các số tự nhiên, xếp thứ tự các số trong nhóm đó (Trang 67)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w