Ngày dạy thứ , ngày tháng năm 201 Chính tả tuần 33 tiết 2 Nghe Viết Quà Đồng Nội Phân biệt s/x; o/ô I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi 2 Kĩ năng Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập (3) a/b hoặc Bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên soạn 3 Thái độ Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng của tiếng Việt II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1 Giáo viên Bảng phụ 2 Học sinh Đồ dùng học tập III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU H[.]
Trang 1Ngày dạy: thứ , ngày tháng năm 201
Chính tả tuần 33 tiết 2
Phân biệt s/x; o/ô
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
2 Kĩ năng : Làm đúng Bài tập (2) a/b hoặc Bài tập (3) a/b hoặc Bài tập chính tả phương
ngữ do giáo viên soạn.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh thức “Rèn chữ - Giữ vở”; yêu thích sự trong sáng, đa dạng
của tiếng Việt.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Hoạt động khởi động (5 phút):
- Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu học sinh viết bảng con
một số từ của tiết trước.
- Nhận xét, đánh giá chung.
- Giới thiệu bài mới: trực tiếp.
2 Các họat động chính :
a Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe - viết
bài chính tả (20 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh nghe - viết đúng bài
chính tả vào vở.
* Cách tiến hành:
- Hát đầu tiết.
- Học sinh viết bảng con.
- Nhắc lại tên bài học.
Chuẩn bị :
- Đọc 1 lần đoạn viết.
- Mời 2 HS đọc lại bài.
- Hướng dẫn HS nắm nội dung và cách trình bày
bài thơ.
+ Đoạn viết có mấy câu?
+ Những từ nào trong đoạn phải viết hoa.
- Lắng nghe.
- Hai HS đọc lại.
- Phát biểu
Trang 2- Cho HS tìm và viết bảng con những từ dễ viết
sai: lúa non, giọt sữa, phảng phất, hương vị.
Viết chính tả:
- Đọc cho HS viết bài vào vở.
- Cho HS đổi vở soát lỗi.
- Yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì.
- Chấm 5 bài
- Nhận xét bài viết của HS.
b Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
(10 phút)
* Mục tiêu: Giúp học sinh biết thực hiện tốt các
bài tập theo yêu cầu.
* Cách tiến hành:
Bài tập 2: Chọn phần b: Điền vào chỗ trống o
hay ô
- Cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.
- Dán 2 băng giấy mời 2 đội thi tiếp sức
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Gọi HS đọc câu đố đã hoàn chỉnh và giải đố
- Yều cầu HS đọc lại câu
Bài tập 3: Chọn phần b: Tìm các từ chứa tiếng
có âm o hoặc ô, có nghĩa như sau (dành cho học
sinh khá, giỏi làm thêm):
- Cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.
- Cho học nhóm đôi
- Gọi 1 số nhóm trình bày
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
3 Hoạt động nối tiếp (5 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học, liên hệ thực tiễn.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.
- Viết bảng con
- Nghe - viết bài vào vở.
- Soát lại bài.
- Tự chữa bài.
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo.
- 2 đội lên bảng thi làm bài tiếp sức
- Nhận xét.
- Đọc lại các câu đã hoàn chỉnh.
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- Học nhóm đôi
- 3 nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 3