M«n TËp ®äc M«n TËp ®äc TuÇn 13 GV Lª ThÞ Linh Chi Líp 3A4 Thø ngµy th¸ng n¨m 2013 KÕ ho¹ch d¹y häc Cöa Tïng I Môc tiªu 1 RÌn kÜ n¨ng ®äc thµnh tiÕng §äc ®óng c¸c tiÕng, tõ dÔ ph¸t ©m sai lÞch sö, cøu níc, luü tre lµng, níc biÓn, xanh l¬, xanh lôc, chiÕn lîc , BiÕt ®äc ®óng giäng v¨n miªu t¶ 2 RÌn kÜ n¨ng ®äc hiÓu BiÕt c¸c ®Þa danh vµ hiÓu c¸c tõ ng÷ trong bµi BÕn H¶i, HiÒn L¬ng, ®åi måi, b¹ch kim, dÊu Ên lÞch sö, N¾m ®îc néi dung bµi Bµi v¨n t¶ vÎ ®Ñp k× diÖu cña Cöu Tïng – mét cöa biÓn th[.]
Trang 1Lớp 3A4 Cửa Tùng
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc đúng các tiếng, từ dễ phát âm sai: lịch sử, cứu nớc, luỹ tre
làng, nớc biển, xanh lơ, xanh lục, chiến lợc ,
- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Biết các địa danh và hiểu các từ ngữ trong bài: Bến Hải, Hiền
L-ơng, đồi mồi, bạch kim, dấu ấn lịch sử,
- Nắm đợc nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp kì diệu của Cửu Tùng – một cửa biển thuộc miền Trung nớc ta
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài học
- Bảng phụ ghi câu dài
- Phấn màu, nam châm
III Các hoạt động dạy học:
Th
ời
gi
an
Nội dung các hoạt động dạy học thức tổ chức dạy học Phơng pháp, hình
tơng ứng
5’ A Kiểm tra bài cũ
Đọc thuộc lòng bài : Vàm Cỏ Đông
* Kiểm tra, đánh giá
- GV n xét, chấm điểm
1’ B Bài mới
1 Giới thiệu bài: * Trực tiếp
16’ 2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu:
- Giọng đọc nhẹ nhàng, chậm rãi, cảm
xúc ngỡng mộ, nhấn giọng ở các từ gợi tả,
gợi cảm (mớt màu xanh, rì rào gió
thổi, biển cả mênh mông, Bà chúa
của các bãi tắm, đỏ ối, )
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
Đọc từng câu
Luyện đọc đoạn:
*Luyện đọc, trực quan
- GV đọc mẫu toàn bài
1 lần
- HS theo dõi SGK
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo dãy – GV sửa lỗi phát âm sai
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
GV phân đoạn , hớng
Trang 2- Mỗi lần xuống dòng là hết một đoạn
* Đoạn 1 : - Các từ dễ đọc sai: lịch sử, cứu
nớc, luỹ tre làn,,
- Từ khó:
+ Bến Hải : sông chảy qua tỉnh Quảng
Trị
- Câu : Thuyền chúng tôi đang xuôi
dòng Bến Hải // - con sông in đậm dấu
ấn lịch sử một thời chống Mĩ nớc.//
(nghỉ hơi sau dấu gạch nối)
* Đoạn 2:
- Từ khó : Hiền Lơng: cầu bắc qua sông
Bến Hải
Bình minh,/ mặt trời nh chiếc thau
đồng đỏ ối/ chiếc xuống mặt biển,/ nớc
biển xanh lơ/ và khi chiều tà thì đổi
sang màu xanh lục.//
(ngắt nghỉ đúng tạo nên sự nhịp
nhàngtrong giọng đọc)
* Đoạn 3:
Ngời xa đã ví / bờ biển Cửa Tùng
giống nh một chiếc lợc đồi mồi/ cài
vào mái tóc bạch kim của sóng biển.//
- Từ khó :
+ Đồi mồi : một loại rùa biển, mai có vân
đẹp
+ Bạch kim : kim loại quý, màu trắng,
nghĩa trong bài : màu trắng sáng
dẫn HS đọc từng đoạn theo trình tự:
- 2 HS đọc đoạn
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
- GV nêu câu dài, HS nêu cách ngắt hơi, nhấn giọng
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét, chốt
- HS đọc lại câu,đoạn
- GV ghi từ khó
- HS trả lời về từ khó và giọng đọc
- HS nhận xét
- GV khái quát
- 4 HS đọc nối tiếp toàn bài
6’ 3 Tìm hiểu bài:
- Câu hỏi:
a) Cửa Tùng ở đâu? (Nơi dòng sông
Bến Hải gặp biển.)
=> Bến Hải – sông ở huyện Vĩnh
Linh, tỉnh Quảng Trị, là nơi phân
chia 2 miền Nam – Bắc từ năm 1954
đến năm 1975 Cửa Tùng là cửa sông
Bến Hải.
* Vấn đáp
- HS quan sát tranh đọc
đoạn 1, HS khác đọc thầm, trả lời câu hỏi a
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, nói thêm
- HS đọc đoạn 2 trả lời câu b, c, d
Trang 3b) Cảnh hai bờ sông Bến Hải có gì
đẹp? (Thôn xóm mớt màu xanh của luỹ
tre làng và những rặng phi lao rì rào
gió thổi.)
c) Em hiểu thế nào là “Bà chúa của
bãi tắm”? (Là bãi tắm đẹp nhất trong
các bãi tắm.)
d) Sắc màu nớc biển Cửa Tùng có gì
đặc biệt?
Thay đổi ba lần trong một ngày;
Bình minh nớc biển màu hồng nhạt
(phơn phớt hồng ).
Buổi tra nớc biển xanh lơ (s\xanh nhạt,
xanh da trời).
Chiều tà nớc biển xanh lục (xanh đậm
nh màu lá cây)
e) Ngời xa so sánh bờ biển Cửa Tùng
với cái gì? Chiếc lợc đồi mồi (đẹp và
quý giá cài lên mái tóc bạch kim của sóng
biển)
g) Hình ảnh so sánh đó có tác dụng
gì? (Tăng thêm vẻ đẹp duyên dáng, hấp
dẫn của Cửa Tùng.)
- HS khác nhận xét
- GV nhận xét
- HS trả lời câu hỏi e, g
- HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt
6’ 4 Luyện đọc lại
- Luyện đọc lại toàn bài theo đoạn
- Thi đọc đoạn 2
- Thi đọc cả bài
+ Chú ý: nhẹ nhàng, chậm rãi, cảm xúc
ngỡng mộ
* Luyện đọc
- HS nối tiếp nhau đọc toàn bài
- HS khác nhận xét
- 2 HS thi đọc đoạn 2
- HS khác nhận xét
- HS thi đọc cả bài
- GV nhận xét
1’ C Củng cố - dặn dò : - GV nhận xét giờ học,
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
………