1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TANi 3. - Tự nhiên và xã hội 3 - ngô văn hưng - Thư viện Giáo án điện tử

101 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự Nhiên Và Xã Hội 3
Tác giả Ngô Văn Hưng
Trường học Trường Tiểu Học Quyết Tiến
Chuyên ngành Giáo án Lớp 3
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 617 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tUÇN 1 Tr­êng TiÓu häc QuyÕt TiÕn Gi¸o ¸n Líp 3 tUÇN 1 Buæi s¸ng Thø hai ngµy 7 th¸ng 9 n¨m 2020 TiÕt 1 Tiết 1 Ho¹t ®éng tËp thÓ Chµo cê ®Çu tuÇn 1 1/ Ph­¬ng h­íng tuÇn 1 * Chñ ®iÓm Thi ®ua häc tèt giµnh ®iÓm cao ®Çu n¨m häc míi Thùc hiÖn tèt nÒ nÕp vµ c¸c phong trµo " Nèi vßng tay lín" Häc tËp Thi ®ua häc tèt ®Èy m¹nh phong trµo"§«i b¹n cïng tiÕn" æn dÞnh c¸c phong trµo ho¹t ®éng ®Çu n¨m ý thøc vÖ sinh tr­êng, líp vµ c¸ nh©n tèt, quy ®Þnh ¨n mÆc ®ång phôc ®Õn tr­êng Thùc hiÖn ®óng thêi gian häc[.]

Trang 1

* Chủ điểm: Thi đua học tốt giành điểm cao đầu năm học mới.

- Thực hiện tốt nề nếp và các phong trào." Nối vòng tay lớn"

- Học tập: Thi đua học tốt đẩy mạnh phong trào"Đôi bạn cùng tiến"

- ổn dịnh các phong trào hoạt động đầu năm

- ý thức vệ sinh trờng, lớp và cá nhân tốt, quy định ăn mặc đồng phục đến trờng

- Thực hiện đúng thời gian học và thời khóa biểu

Định hướng phỏt triển phẩm chất và năng lực học sinh

a Cỏc phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn

b Cỏc năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học , năng lực hợp tỏc, năng

lực sử dụng ngụn ngữ

c Cỏc năng lực chuyờn biệt: Năng lực luyện tập - thực hành giải toỏn.

III các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Bài cũ (3-5’)

- GV kiểm tra đồ dùng của HS, nhắc

nhở HS một số yêu cầu của môn Toán

Trang 2

kém nhau 1 đơn vị.

Bài 3: Bảng con- 8 ph

-Kiến thức: So sánh hai số có ba chữ số

?Nêu cách so sánh nhanh nhất

*Giáo viên chốt: Cách so sánh từng

hàng tơng ứng

Bài 4 : SGK- 7 ph

-Kiến thức: So sánh số có ba chữ số

? Nêu cách so sánh

Bài5: Vở- 8 ph

-Kiến thức: Sắp xếp các số theo thứ tự

lớn dần, bé dần

?Muốn sắp xếp đúng và nhanh ta làm

thế nào?

Ta so sánh từ hàng trăm rồi đến hàng

chục, sau đến hàng đơn vị

Dự kiến sai lầm của học sinh

Bài tập 3 học sinh điện dấu sai do so

sánh số không đúng

Hoạt động 3: Củng cố (3’)

- Chữa bài 5

-Về nhà: Đọc, viết, so sánh các só có ba

chữ số

>

<

= ?

303……330

615……515

199……200

30 +100 131

410-10…400 243…200+40+3 *Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: ………

………

………

-Tập đọc - Kể chuyện

Tiết 3,4

Tiết 1 :Cậu bé thông minh (2 Tiết)

I Mục tiêu

A Tập đọc

1 HS đọc trôi trảy toàn bài Đọc đúng: Hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ, lấy làm lạ +

HS biết ngắt nghỉ đúng sau dấu chấm, phẩy, giữa các cụm từ

+ Đọc phân biệt lời ngời kể, các nhân vật

2 Đọc hiểu

+ Hiểu nghĩa từ: kinh đô, om sòm, trọng thởng, hạ lệnh

+ Hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện (Ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu

bé )

- Năng lực: Đọc rừ ràng, núi lưu loỏt

- Phẩm chất: GD Tỡnh yờu quờ hương

B Kể chuyện

1 + HS dựa vào trí nhớ và tranh kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

+ Biết phối hợp lời kể chuyện với điệu bộ, nét mặt, thể hiện lời nhân vật

2 Các em biết nghe, nhận xét, đánh giá, kể tiếp lời của bạn

II đồ dùng dạy học

+ Tranh minh họa bài tập đọc

III các hoạt động dạy học

Trang 3

Tập đọc

1.Kiểm tra bài cũ (2- 3')

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng Việt 3 - Tập 1

2.Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1-2')

2.2 Luyện đọc đúng (33-35')

a.GV đọc mẫu toàn bài

Cả lớp đọc thầm và cho biết bài có mấy đoạn?

b Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm - kết hợp giải nghĩa từ

* Đoạn 1

Đọc đúng: + Câu 2: lệnh, làng (l), vùng nọ (n) Câu dài ngắt : Vua… vùng nọ/ …đẻ trứng,/ …chịu tội.

+ Câu 6: Nói với làng

GV đọc mẫu

+ Giải nghĩa: Kinh đô / SGK

+ GV hớng dẫn đọc đoạn: Đọc đúng tiếng khó, ngắt sau câu dài

HS luyện đọc (dãy)

1 HS đọc mẫu- HS đọc CN- nhận xét

* Đoạn 2

Đọc đúng:

+ Câu 2: Nhấn giọng một số từ Đọc giọng bực tức

+ Câu 5: Lời cậu bé tha với nhà vua đọc giọng dí dỏm ngắt sau tiếng "tâu, con"

+ Câu 2: Câu dài ngắt sau tiếng "vua, sắc' Nhấn giọng ở "rèn, xẻ" GV đọc mẫu,

+ Giải nghĩa từ: sứ giả (gv), trọng thởng/SGK

+ GV hớng dẫn đọc đoạn: giọng cậu bé khôn khéo, mạnh mẽ

Luyện đọc (dãy)

1 HS đọc mẫu , luyện đọc (6 em)

* Đọc nối đoạn: Hs đọc nối tiếp đoạn một lợt.

- Trớc lệnh đó, thái độ của dân làng nh thế nào? Vì sao?

+ Đọc thầm đoạn 2 và câu hỏi 3

HS đọc câu nói của cậu bé

- Cậu bé làm thế nào để vua thấy lệnh ngài vô lý?

- Thái độ của nhà vua ra sao?

+ Đọc thầm đoạn 3 và câu hỏi 4

- Trong cuộc thử tài, nhà vua yêu cầu cậu bé làm gì?

- Vì sao cậu bé lại yêu cầu nh vậy?

.4 Luyện đọc diễn cảm (5-7')

Trang 4

+ Đọc cả bài: 1 em

+ Đọc phân vai: 3 nhân vật (3 em) Nhận xét

1 GV nêu nhiệm vụ( 1-3' )

HS đọc thầm yêu cầu và nêu yêu cầu của bài

+GV ghi bảng yêu cầu của câu chuyện

-Trong SGK phần kể chuyện gồm mấy bức tranh?

2 Hớng dẫn kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh.(14-16')

+ GV treo tranh theo thứ tự GV kể mẫu

đoạn 1 theo tranh 1

+ HS quan sát lần lợt 3 bức tranh minh họa của 3 đoạn , nhẩm kể

+ HS quan sát lần lợt 3 bức tranh minh họa của 3 đoạn , nhẩm kể

+ HS lần lợt lên chỉ vào tranh, kể chuyện (8-10 em)

Cả lớp nghe, nhận xét: nội dung, cử chỉ, cách trình bày, nét mặt của bạn

+ HS lần lợt lên chỉ vào tranh, kể chuyện (8-10 em)

Cả lớp nghe, nhận xét: nội dung, cử chỉ, cách trình bày, nét mặt của bạn

3 Củng cố, dặn dò (4-6')

+ Trong câu chuyện này em thích nhất nhân vật nào? Vì sao? GV chốt bài

+ Tập kể lại câu chuyện cho bạn bè, ngời thân

*Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

1) HS biết mô tả sự thay đổi của lồng ngực khi hít vào thở ra

+ Chỉ và nói tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ

2) Chỉ trên sơ đồ và nói đợc đờng đi của không khí khi ta hít vào ,thở ra

3) Hiểu đợc vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con ngời và rèn luyện

Cả lớp đặt tay lên ngực thực hiện hít thở thật sâu, hết sức

Em thấy sự thay đổi của lồng ngực ntn?

Trang 5

Nêu ích lợi của việc thở sâu?

+ Kết luận: Cử động hô hấp gồm 2 động tác: Hít vào và thở ra Khi hít sâu  thổi phồng lên nhận nhiều

*Hoạt động 2: Làm việc với Sgk (15- 16’)

+ Mục tiêu: Gọi tên các bộ phận của cơ quan hô hấp, nói đợc đờng đi của không khí khi hít vào, thở ra (trên sơ đồ) Hiểu đợc vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con ngời

+ Cách tiến hành: Hình 2,3 / Sgk /5

\Bớc 1: HS ghi chỉ gọi tên các bộ phận của cơ quan hô hấp

Làm việc theo cặp: 1 HS hỏi  1 HS trả lời

Chỉ đờng đi của không khí?

+ Kết luận: Nêu Kết luận sgk /5

 Chú ý: Tránh để những dị vật nhỏ, thức ăn, nớc uống rơi vào đờng thở gây nguy hiểm Khi tắt thở cần đi cấp cứu ngay

?Em có nhận xét gì về hai dãy số trên?

*Giáo viên chốt: Dãy số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

Trang 6

ễN Cậu bé thông minh

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS đọc trôi trảy toàn bài Đọc đúng: Hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo

sợ, lấy làm lạ

+ Rèn cho HS cách ngắt nghỉ đúng sau dấu chấm, phẩy, giữa các cụm từ

+ Đọc phân biệt lời ngời kể, các nhân vật

II các hoạt động dạy học

1 Luyện đọc đúng

a.GV đọc mẫu toàn bài

Cả lớp đọc thầm và cho biết bài có mấy đoạn?

b Hớng dẫn luyện đọc diễn cảm - kết hợp giải nghĩa từ

+ Giải nghĩa: Kinh đô/SGK

+ GV hớng dẫn đọc đoạn: Đọc đúng tiếng khó, ngắt sau câu dài

HS luyện đọc (dãy)

1 HS đọc mẫu- HS đọc CN- nhận xét

* Đoạn 2

Đọc đúng:

+ Câu 2: Nhấn giọng một số từ Đọc giọng bực tức

+ Câu 5: Lời cậu bé tha với nhà vua đọc giọng dí dỏm ngắt sau tiếng "tâu, con"

Trang 7

Tiết 1

Tiết 2 :cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

I Mục tiêu

- Giúp HS củng cố lại cách thực hiện tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

- Củng cố về giải toán có lời văn (nhiều hơn, ít hơn)

Định hướng phỏt triển phẩm chất và năng lực học sinh

a Cỏc phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn

b Cỏc năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học , năng lực hợp tỏc, năng

lực sử dụng ngụn ngữ

c Cỏc năng lực chuyờn biệt: Năng lực luyện tập - thực hành giải toỏn.

II các hoạt động dạy học

?Khi đặt tính các hàng ta phải đặt thế nào?

Ta đặt thẳng cột: hàng trăm dới hàng trăm, hàng chục dới hàng chục, hàng

đơn vị dới hàng đơn vị.

?Cộng trừ số có nhiều chữ số ta bắt đầu cộng trừ từ hàng nào?

 Giáo viên chốt: Ta thực hiện từ hàng đơn vị trớc

Bài3: Vở- 7 ph

- Kiến thức: Bài toán đơn ( ít hơn )

?Cách ghi lời giải và cách giải toán ít hơn

Bài giải

Khối lớp hai có số học sinh là:

245 - 32 = 213( học sinh) Đáp số: 213 học sinhBài 4: Vở- 8 ph

- Kiến thức: Bài toán đơn ( nhiều hơn )

?Cách ghi lời giải và cách giải toán nhiều hơn

Bài giải

Giá tiền một tem th là:

Trang 8

- Kiến thức: Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

Dự kiến sai lầm của học sinh

Bài tập 2 học sinh đặt tính không đúng dẫn đến kết quả sai

Tiết 1: Cậu bé thông minh

+ Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng

+ Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng

iII các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (2-3')

+GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2.Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1-2')

Trang 9

c Phân tích chữ ghi tiếng khó

- GVghi tiếng khó: chim sẻ, xẻ thịt, này.

HS viết bảng con: sẻ, xẻ, này,

HS viết bảng con: sẻ, xẻ, này,

d GV đọc những chữ ghi tiếng khó

2.3 Viết chính tả (13-15')

+ GV lu ý HS t thế ngồi viết, cách trình bày

 GV có hiệu lệnh bắt đầu viết và kết thúc bài

+ HS tập chép bài vào vở

2.4.Chấm, chữa bài (3-5')

+ GV đọc bài 1 lần (GV soát lỗi, chữa lỗi: sẻ, xẻ, này.)

+ HS ghi số lỗi

2.5 Hớng dẫn làm bài tập chính tả (5-7')

+ HS nêu yêu cầu của bài 2?

Cả lớp làm vào vở

+ GV chữa và chấm bài (10-12 em)

1 Củng cố, dặn dò (1-2')

+ Nhận xét giờ học

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

………

Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2020

Buổi sáng

Toán

Tiết 3

Tiết 3: luyện tập

I Mục tiêu

- Giúp HS củng cố kĩ năng tính cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số

- Củng cố, ôn tập về dạng toán tìm x, giải toán có lời văn và xếp ghép hình

Định hướng phỏt triển phẩm chất và năng lực học sinh

a Cỏc phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn

b Cỏc năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học , năng lực hợp tỏc, năng

lực sử dụng ngụn ngữ

c Cỏc năng lực chuyờn biệt: Năng lực luyện tập - thực hành giải toỏn.

II đồ dùng dạy học

- GV và HS mỗi ngời 4 hình tam giác vuông cân

iII các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Bài cũ (5’)

Trang 10

- Giáo viên chốt: Khi đặt tính ta đặt hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục

thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm, và tính từ phải sang trái

Bài 2 : Vở- 10 ph

- Kiến thức: Tìm số bị trừ và số hạng cha biết

Tìm x

x-125=344 x+125=266

?Nêu cách tìm số bị trừ và số hạng cha biết?

- Giáo viên chốt : Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

Muốn tìm số hạng cha biết ta lấy tổng trừ đI số hạng đã biết

Bài 3: Vở- 10 ph

- Kiến thức: Toán đơn giải bằng phép trừ

?Cách ghi lời giải bài toán

Bài giải

Đội đồng diễn có số học sinh nữ là:

285-140=145(học sinh) Đáp số:145 học sinhBài 4: (4 ph)

HS thực hành bài 4 xếp ghép hình

Dự kiến sai lầm của học sinh

Bài tập 2 học sinh tìm x sai do xác định cha đúng thành phần phép tính

+ Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và các khổ thơ

2 HS nắm đợc nghĩa một số từ mới: siêng năng, giăng giăng

+ Hiểu đợc nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ: Hai bàn tay rất đẹp và rất

đáng yêu(HS quan sát tranh? SGK)

- Năng lực: Đọc rừ ràng, núi lưu loỏt

- Phẩm chất: GD Tỡnh yờu quờ hương

II đồ dùng dạy học

Trang 11

iII các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (2-3')

+ 3 HS kể nối tiếp đoạn trong câu chuyện: Cậu bé thông m

+GV nhận xét

2.Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1-2')

2.2 Luyện đọc đúng (15-17')

a GV đọc mẫu toàn bài: giọng vui tơi, dịu dàng, tình cảm

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

+ Bài thơ gồm mấy khổ thơ? -> Các em chú ý nhẩm thuộc

- Bé có tình cảm nh thế nào đối với đôi tay của mình? Vì sao?

- Trong 5 khổ thơ, em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?

+ GV nhắc nhở HS chú ý giữ vệ sinh đôi bàn tay của mình

+ Tiếp tục học thuộc bài thơ

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 12

………

Bài 2: Ôn một số kĩ năng đội hình, đội ngũ

Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

+ còi, kẻ sân cho trò chơi

iII các hoạt động dạy học

L.V.Đ Phơng pháp lên lớpA) Phần mở đầu

+ GV tập trung lớp, kiểm tra sĩ

phải, quay trái, dàn và dồn hàng,

cách chào, báo cáo, ra vào lớp

+ Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bẩy

- GV nêu tên trò chơi, phổ biến

luật chơi và cách chơi để HS nắm

 GV

GV cho HS dậm chân tại chỗ, chạy nhẹnhàng trên địa bàn tự nhiên 30  40 m

+ GV nêu động tác sau đó làm mẫu cho

HS quan sát  hho cho lớp tập sau đóchia làm 4 tổ tập luyện

+ GV nêu tên trò chơi sau đó làm mẫucho HS quan sát  hô cho cả lớp

+ GV giới thiệu cho HS cách chơi lần 1

và 2 HS chơi thử Lần 3 và 4 chơi thật+ GV hô động tác ĐHĐN để HS tập lại+ Ôn lại động tác 2 tay chống hông(dang ngang)

Luyện từ và câu

-Tiết 4

Tiết 1 :Ôn về từ chỉ sự vật So sánh

I Mục tiêu

1 Ôn về các từ chỉ sự vật

2 Bớc đầu làm quen với biện pháp tu từ: so sánh

- Năng lực: Hoàn thành nhiệm vụ học tập

Trang 13

II đồ dùng dạy học

+ GV: bảng phụ

iII các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (1-2')

2.Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1-2')

2.2 Hớng dẫn luyện tập (28-30')

*Bài 1/8 (5-7')

+ HS đọc yêu cầu/SGK, đọc khổ thơ trên bảng phụ

+ GV chỉ dòng thơ 1: Tay em đánh răng

- Nêu các từ chỉ sự vật? GV gạch chân

+ HS làm tơng tự trong SGK

+ Yêu cầu HS làm miệng từng dòng

HS nhận xét, GV chốt lời giải đúng

*Bài 2/8(10-13')

+ Đọc thầm ,đọc to yêu cầu của bài

+ GV làm mẫu phần 1: HS đọc to phần a

- Câu thơ nói tới gì?

- Hai bàn tay em đợc so sánh với gì?

 GV gạch chân 2 sự vật đợc so sánh

+ Tơng tự HS làm SGK, trao đổi cặp để kiểm tra

+ Làm miệng từng cặp Nhận xét

- Tại sao mỗi sự vật nói trên lại đợc so sánh với nhau?

- Ngời ta dùng từ nào để so sánh trong các ví dụ trên?

Kết luận: Sự so sánh đó làm cho sự vật xung quanh chúng ta trở nên đẹp và có hình

ảnh

*Bài 3/8(8-10')

+ HS đọc thầm, 1 HS đọc to yêu cầu của bài

+ HS làm miệng

GV sửa

3 Củng cố, dặn dò (3-5')

+ a Tìm 2 từ chỉ sự vật vào bảng con

b Quan sát các vật xung quanh lớp tìm hình ảnh có thể so sánh?

+VN: Tự quan sát và tìm xem có thể so sánh nh thế nào?

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

………

-Buổi sáng

Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2020

Toán

Tiết 1

Tiết 4 :cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

I Mục tiêu

- Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, HS biết cách thực hiện phép cộng các số có

ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)

- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam (đồng)

Trang 14

a Cỏc phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn

b Cỏc năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học , năng lực hợp tỏc, năng

lực sử dụng ngụn ngữ

c Cỏc năng lực chuyờn biệt: Năng lực luyện tập - thực hành giải toỏn.

iII các hoạt động dạy học

Trang 15

Gi¸o viªn: Ngô Văn Hưng

Trang 16

+GV giải nghĩa: Nhận xét độ cao của các con chữ?

+Nêu cách viết từ ứng dụng?

GV hớng dẫn quy trình viết

+HS viết bảng con: Vừ A Dính

* Luyện viết câu ứng dụng

+ HS đọc câu ứng dụng GV giải nghĩa

+ Nhận xét độ cao của các con chữ?

+ Nêu cách viết câu ứng dụng?

+ Trong câu ứng dụng có những chữ nào đợc viết hoa?

GV hớng dẫn viết: Anh, Rách

+ HS viết bảng con: Anh em, Rách lành

2.3 Hớng dẫn viết vở (15-17')

+ HS nêu nội dung và yêu cầu của bài viết

+ Trớc khi viết cần chú ý điều gì?

+ GV cho HS viết bài

 GV cho HS quan sát vở mẫu trớc mỗi lần viết

2.4 Chấm bài tập viết (3-5')

+ GV chấm nhận xét

3 Củng cố, dặn dò (1-2')

+ Ôn lại cách viết 3 chữ hoa trên

+ Viết tiếp phần còn lại vào buổi chiều

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

………

Chính tả: (Nghe - viết) Tiết 4

Tiết 2 :Chơi chuyền

iII các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (2-3').

+ Bảng con: lo sợ, rèn luyện, nở hoa

+ Nhận xét

2.Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1-2')

2.2 Hớng dẫn chính tả.(10- 12')

a GV đọc mẫu bài viết Cả lớp đọc thầm

Giáo viên: Ngụ Văn Hưng

Trang 17

- Trong bài thơ những chữ đầu dòng đợc viết nh thế nào?

c Phân tích tiếng khó: que chuyền, dẻo dai, lớn lên

+ GV đọc từ khó - HS viết bảng con: que chuyền, dẻo dai, lớn lên - nhận xét

2.3 Hớng dẫn viết vở (13-15')

+ Trớc khi viết cần chú ý điều gì?

+ Nêu cách trình bày một bài thơ?

+ GV đọc cho HS viết bài (13-15')

 GV theo dõi tốc độ viết của HS

2.4 Chấm, chữa bài (3-5')

HS soát lỗi (que chuyền, dẻo dai, lớn lên)

+ HS ghi số lỗi, chữa lỗi

+ Đọc yêu cầu của bài HS làm SGK

+ GV đọc 1 lần

2.5 Hớng dẫn bài tập chính tả (5-7')

* Bài 2/10

* Bài 3/10/a.

+ Bài yêu cầu gì? HS làm vở

* GV chấm bài (10-12 em) Nhận xét

+HS biết cách gấp tàu thuỷ 2 ống khói

+Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói đúng quy trình kĩ thuật

+HS yêu thích gấp hình

- Năng lực: Hoàn thành nhiệm vụ học tập

- Phẩm chất: Rốn kĩ năng khộo lộo - Chăm học mụn thủ cụng

II đồ dùng dạy học

+Mẫu tàu thuỷ hai ống khói, tranh quy trình

+Giấy màu,kéo

iII các hoạt động dạy học

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Nêu tác dụng của tàu thuỷ?

+GV nêu yêu cầu để HS suy nghĩ về cách gấp tàu thuỷ dựa vào mẫu

+ 1 HS lên bảng mở dần tàu thuỷ mẫu cho đến khi trở về hình vuông ban đầu

* Hoạt động 2: GV hớng dẫn mẫu (16-17’) trên tranh quy trình.

Trang 18

 GV gợi ý cho HS nhớ lại và thực hiện.

+ Bớc 2: Gấp lấy điểm giữa và 2 đờng dấu gấp giữa hình vuông

Gấp tờ giấy hình vuông làm 4 phần bằng nhau để lấy điểm giữa O và hai đờng dấugấp giữa hình vuông  mở ra đợc H 2

+Bớc 3: Gấp thành tàu thuỷ hai ống khói

\Đặt tờ giấy lên bàn (mặt kẻ ô lên trên)  gấp lần lợt 4 đỉnh của hình vuông và 4

đỉnh tiếp giáp nhau ở điểm O(giữa) Các cạnh gấp nằm đúng đờng dấu giữa  lậthình vừa gấp ra mặt sau  gấp tơng tự  lật hình ra mặt sau  gấp tơng tự

\Từ H6 dùng ngón tay đẩy 2 ô vuông đối diện đợc 2 ống khói (H7)

\ Lồng hai ngón tay trỏ vào phía dới hai ô vuông còn lại kéo sang hai phía  ép lại

 đợc tàu thuỷ hai ống khói (H8)

+GV tổ chức cho HS tập gấp tàu thuỷ hai ống khói (6-7’)

+ 1HS thực hiện gấp, cắt

 Cả lớp theo dõi, quan sát

+ HS quan sát, theo dõi

+GV NX tinh thần thái độ của HS

+ Chuẩn bị giấy màu, kéo, hồ dán để giờ sau đan nong

ễN: Hai bàn tay em

I Mục tiêu

1 HS đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng: nằm ngủ, cạnh lòng, nụ, ấp, siêng năng,giăng giăng, thủ thỉ

+ Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và các khổ thơ

2 HS nắm đợc nghĩa một số từ mới: siêng năng, giăng giăng

+ Hiểu đợc nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ: Hai bàn tay rất đẹp

và rất đáng yêu(HS quan sát tranh? SGK)

- Năng lực: Đọc rừ ràng, núi lưu loỏt

- Phẩm chất: GD Tỡnh yờu quờ hương

Trang 19

+ GV: Tranh minh họa SGK

iII các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (2-3')

+ 3 HS kể nối tiếp đoạn trong câu chuyện: Cậu bé thông minh

+GV nhận xét

2.ễn luyện đọc

2.1 Luyện đọc đúng (15-17')

a GV đọc mẫu toàn bài: giọng vui tơi, dịu dàng, tình cảm

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

+ Bài thơ gồm mấy khổ thơ? -> Các em chú ý nhẩm thuộc

+ GV nhắc nhở HS chú ý giữ vệ sinh đôi bàn tay của mình

+ Tiếp tục học thuộc bài thơ

- Củng cố về giải toán có lời văn (nhiều hơn, ít hơn)

Định hướng phỏt triển phẩm chất và năng lực học sinh

a Cỏc phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn

b Cỏc năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học , năng lực hợp tỏc,

năng lực sử dụng ngụn ngữ

Trang 20

c Cỏc năng lực chuyờn biệt: Năng lực luyện tập - thực hành giải toỏn.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

?Khi đặt tính các hàng ta phải đặt thế nào?

Ta đặt thẳng cột: hàng trăm dới hàng trăm, hàng chục dới hàng chục, hàng đơn vị dới hàng đơn vị.

?Cộng trừ số có nhiều chữ số ta bắt đầu cộng trừ từ hàng nào?

*Giáo viên chốt; Ta thực hiện từ hàng đơn vị trớc

Bài3: VBT- 7 ph

- Kiến thức: Bài toán đơn ( ít hơn )

?Cách ghi lời giải và cách giải toán ít hơn

Bài giải

Khối lớp hai có số học sinh là:

245 - 32 = 213( học sinh) Đáp số: 213 học sinhBài 4: VBT- 8 ph

- Kiến thức: Bài toán đơn ( nhiều hơn )

?Cách ghi lời giải và cách giải toán nhiều hơn

Trang 21

Tiết 5 : luyện tập

I Mục tiêu

- Giúp HS củng cố tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chụchoặc hàng trăm)

Định hướng phỏt triển phẩm chất và năng lực học sinh

a Cỏc phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn

b Cỏc năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học , năng lực hợp tỏc,

năng lực sử dụng ngụn ngữ

c Cỏc năng lực chuyờn biệt: Năng lực luyện tập - thực hành giải toỏn.

II các hoạt động dạy học

- Kiến thức: Đặt đề và giải bài toán đơn bằng phép tính cộng

?Cách ghi lời giải và đặt đề bài toán

- Kiến thức: Tính nhẩm phép cộng (trừ) số tròn chục

?Nêu cách nhẩm nhanh

Dự kiến sai lầm của HS

Bài tập 2 phần b HS đặt tính sai dẫn đến kết quả không đúng

Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò (3')

Trang 22

Tiết 1: Nói về Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh

Điền vào tờ giấy in sẵn

I Mục tiêu

1 Rèn kỹ năng nói: Trình bày đợc những hiểu biết về tổ chức Đội TNTP HồChí Minh

2 Rèn kỹ năng viết: Biết điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

- Năng lực: Hoàn thành nhiệm vụ học tập

- Phẩm chất: Chăm học tập làm văn

II đồ dùng dạy học

+ Mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

iII các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (3-5')

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

+ Nêu yêu cầu và cách học tiết TLV

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1-2')

2.2 Hớng dẫn làm bài (28-30')

* Bài 1/11 (13-15')

+ Lớp đọc thầm yêu cầu bài 1 HS đọc to

*GV làm mẫu: Đội thành lập vào ngày nào (15/5/1941) tại Pác Bó, Cao Bằng Têngọi lúc đầu là Đội nhi đồng cứu quốc

+ Tơng tự: Các em hoạt động nhóm đôi cho câu b, c

+ Một vài HS nói những hiểu biết của mình về Đội nhi đồng

 Đại diện các nhóm trình bày Nhóm khác nhận xét

* GV khuyến khích mở rộng: Những phong trào đội phát triển trong những năm qua

* Bài 2/11(15-17')

+ Cả lớp đọc thầm yêu cầu, 1 HS đọc to

+ Yêu cầu của bài gồm có mấy phần?

- Hình thức mẫu đơn xin cấp thể đọc sách gồm có những phần nào?

- Cách trình bày các phần của lá đơn?

HS tự làm vào vở, một vài HS đọc bài viết

+ Hiểu đợc tại sao ta nên thở bằng mũi mà không nên thở bằng miệng

+ Nói đợc ích lợi của việc hít thở không khí trong lành

Trang 23

II đồ dùng dạy học

+ Hình vẽ 6,7/Sgk

+ Gơng soi nhỏ cho các nhóm

iII các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (3-5)

+ Hãy kể tên các bộ phận của cơ quan hô hấp?

+ Vai trò của hoạt động thở đối với con ngời ntn?

2 Các hoạt động:

*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (14-15’)

+ Mục tiêu: HS hiểu đợc tại sao nên thở bằng mũi, không nên thở bằng miệng.+Cách tiến hành: Quan sát gơng lỗ mũi của mình, thảo luận:

Các em thấy gì trong mũi?

.Hàng ngày, khi dùng khăn sạch lau mũi em thấy gì?

Tại sao thở bằng mũi tốt hơn thở bằng miệng

+ Kết luận: Thở bằng mũi là hợp vệ sinh, có lợi cho sức khoẻ  nên thở bằng mũi

*Hoạt động 2 : Làm việc với Sgk(14-15’)

+ Mục tiêu: Nói đợc ích lợi của việc hít thở không khí trong lành và tác hại củaviệc hít thở không khí có nhiều khói, bụi với sức khoẻ

+ Cách tiến hành:

\Bớc 1: Làm việc theo cặp: Quan sát hình 3,4,5/7Sgk  Thảo luận:

Bức tranh nào thể hiện không khí trong lành, không khí có nhiều khói bụi? Khi đợc thở ở nơi không khí trong lành, bạn cảm thấy ntn?

Nêu cảm giác của bạn khi phải thở không khí có nhiều khói bụi?

\Bớc 2: Làm việc cả lớp  Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận?

Thở không khí trong lành có lợi gì?

Thở không khí có nhiều khói, bụi có hại gì?

+ Kết luận: Không khí trong lành là không khí có nhiều ôxy Khí ôxy cần chohoạt động sống của cơ thể

Múa hát theo chủ đề " Chào mừng ngày 2/9"

- Học sinh hát tập thể " Ai yêu Bác Hồ Chí Minh"

- Hát cá nhân

*Tổ chức chơi trò chơi: " Hái hoa dân chủ"

- Giáo viên cho học sinh tập hợp vòng tròn, 1 bàn cắm lọ hoa gắn các câu hỏi

- Học sinh lên hái và thực hiện yêu cầu

- Lần lợt chơi

ôn Chính tả: (Nghe - viết)

Trang 24

I Mục tiêu

+ Tiếp tục rèn kỹ năng nghe - viết bài thơ: Chơi chuyền

+ Tiếp tục củng cố cách trình bày một bài thơ

+ Rèn kỹ năng điền đúng vào chỗ trống các vần ao/sao Tìm đúng các tiếng có

- Trong bài thơ những chữ đầu dòng đợc viết nh thế nào?

c Phân tích tiếng khó: que chuyền, dẻo dai, lớn lên

+ GV đọc từ khó - HS viết bảng con: que chuyền, dẻo dai, lớn lên - nhận xét

2 Hớng dẫn viết vở

+ Trớc khi viết cần chú ý điều gì?

+ Nêu cách trình bày một bài thơ?

+ GV đọc cho HS viết bài (13-15')

 GV theo dõi tốc độ viết của HS

3 Chấm, chữa bài (3-5')

HS soát lỗi (que chuyền, dẻo dai, lớn lên)

+ HS ghi số lỗi, chữa lỗi

+ Đọc yêu cầu của bài HS làm SGK

-Tiết 3

Bài 2: Ôn một số kĩ năng đội hình, đội ngũ

Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy

+ còi, kẻ sân cho trò chơi

iII các hoạt động dạy học

L.V.Đ Phơng pháp lên lớpA) Phần mở đầu

+ GV tập trung lớp, kiểm tra sĩ

số

7’      

     

      đội hình lớp

Trang 25

cầu của giờ học

B) Phần cơ bản

+ Ôn tập hợp hàng dọc,quay

phải, quay trái, dàn và dồn hàng,

cách chào, báo cáo, ra vào lớp

+ Trò chơi: Nhóm ba, nhóm

bẩy

- GV nêu tên trò chơi, phổ biến

luật chơi và cách chơi để HS

+ GV nêu tên trò chơi sau đó làm mẫucho HS quan sát  hô cho cả lớp+ GV giới thiệu cho HS cách chơi lần

1 và 2 HS chơi thử Lần 3 và 4 chơithật

+ GV hô động tác ĐHĐN để HS tậplại

+ Ôn lại động tác 2 tay chống hông(dang ngang)

Trang 26

* Chào cờ đầu tuần 2

1/ Đánh giá kết quả tuần 1

- Nề nếp: Mọi phong trào HĐ tuần qua tơng đối tốt, vệ sinh sạch sẽ, ăn mặc

đồng phục

- Học tập: Có phong trào nề nếp thi đua học tốt đạt kết quả cao Thư,Hõn,

Hải, )

1/ Ph ơng h ớng tuần2.

* Chủ điểm : Thi đua học tốt giành điểm cao đầu năm học mới.

- Thực hiện tốt nề nếp và các phong trào." Nối vòng tay lớn"

- Học tập: Thi đua học tốt đẩy mạnh phong trào"Đôi bạn cùng tiến"

- ổn dịnh các phong trào hoạt động đầu năm

- ý thức vệ sinh trờng, lớp và cá nhân tốt, quy định ăn mặc đồng phục đến ờng

- Thực hiện đúng thời gian học và thời khóa biểu

- HS biết vận dụng vào để giải toán có lời văn về phép trừ

Định hướng phỏt triển phẩm chất và năng lực học sinh

a Cỏc phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn

b Cỏc năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học , năng lực hợp tỏc,

năng lực sử dụng ngụn ngữ

c Cỏc năng lực chuyờn biệt: Năng lực luyện tập - thực hành giải toỏn.

II các hoạt động dạy học

Trang 27

- Kiến thức: Toán đơn giải bằng phép tính trừ.

?Cách giải bài toán

+ Ngắt nghỉ hơi hợp lý, phân biệt lời nhân vật

2 HS nắm đợc nghĩa của từ: kiêu căng, hối hận, can đảm

+ HS nắm đợc diễn biến của câu chuyện, hiểu đợc nghĩa: phải biết đối xửtốt với bạn

+ GV: Tranh minh họa SGK phóng to

iII các hoạt động dạy học

Tiết 1

Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ (2-3').

+ Đơn xin vào Đội (1 em)

+ Kể lại câu chuyện : Cậu bé thông minh (1 em)

2.Dạy bài mới

Trang 28

+ Câu 5: là (l), nên (n) Câu dài ngắt sau là thởng

Luyện đọc (dãy) - Luyện đọc đoạn.(5 em)

GV hớng dẫn đọc, GV đọc mẫu ,

+ Giải nghĩa: kiêu căng/SGK, nguệch ra (xiên ra, chệch ra ngoài)

+ Hớng dẫn đọc đoạn: giọng chậm rãi, nhấn giọng ở từ nắn nót,

nguệch ra, nổi giận, kiêu căng, GV đọc mẫu

*Đoạn 2

Đọc đúng:+ Câu 1: lát (l), nỗi (n) Câu dài ngắt sau dấu phẩy, sau tiếng "các"

+ Hớng dẫn đọc đoạn 2: Đọc giọng nhanh, căng thẳng Lời Cô - rét - ti bực tức Nhấn giọng: trả thù, đẩy, giận, đỏ mặt

GV đọc mẫu, luyện đọc (4 em)

Luyện đọc (dãy)

* Đoạn 3

Đọc đúng:+ Câu 1: giận (gi), lắng (l)

+ Câu 3: Câu dài, ngắt sau: cố ý

 GV hớng dẫn đọc, GV đọc mẫu luyện đọc (dãy)

+ Giải nghĩa: hối hận, can đảm/SGK

+ Hớng dẫn đọc đoạn 3: đọc chậm, rõ ràng, nhấn giọng ở một số từ tả thái độ của En - ri - cô GV hớng dẫn đọc

1 HS đọc mẫu, luyện đọc (5em)

+ Đọc thầm đoạn 1 và 2, câu hỏi 1

- Vì sao 2 bạn nhỏ lại giận nhau?

- Thái độ của Cô - rét - ti ra sao khi bị En - ri - cô đẩy lại?

+ Đọc thầm đoạn 3 và câu hỏi 2

- Vì sao En - ri - cô hối hận? Bạn định làm gì?

+ Đọc thầm đoạn 4 và câu hỏi 3

- Tan học điều gì đã xảy ra? Hai bạn làm lành với nhau ra sao? (Đọc lại đoạn 4)

- Em đoán Cô - rét - ti nghĩ gì khi chủ động làm lành với bạn?

Trang 29

- Bố đã trách mắng En - ri - cô nh thế nào?

- Theo em mỗi bạn có gì đáng khen?

2.4 Luyện đọc diễn cảm (3-5')

+ Gv hớng dẫn đọc Gv đọc mẫu cả bài.

+ Đọc đoạn 5 và câu hỏi 4

1 GV nêu nhiệm vụ(1-3')

+ GV ghi bảng yêu cầu của phần kể chuyện

2 Hớng dẫn kể chuyện(14-16')

GV kể lại đoạn mẫu Đoạn vừa kể chính là nội dung của bức tranh thứ mấy?

(Phân biệt: En - ri - cô mặc áo màu xanh ,Cô - rét - ti mặc áo màu nâu.)

+ Cả lớp đọc thầm yêu cầu,1 HS đọcto

 GV treo tranh lên, HS quan sát, nhẩm kể từng đoạn

+ HS kể lại đoạn 1 dựa vào lời kể của mình

+ Cả lớp nhận xét: nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện

3 Củng cố, dặn dò (4-6')

+ Qua câu chuyện này em rút ra bài học gì?

+ Về kể lại câu chuyện

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

có ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)

- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam (đồng)

Định hướng phỏt triển phẩm chất và năng lực học sinh

a Cỏc phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn

b Cỏc năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học , năng lực hợp tỏc,

năng lực sử dụng ngụn ngữ

c Cỏc năng lực chuyờn biệt: Năng lực luyện tập - thực hành giải toỏn.

II các hoạt động dạy học

Khi cộng hai số, chữ số hàng đơn vị  10 em làm thế nào?

Học sinh nêu cách thực hiện

Trang 30

Bài 2: VBT- 7ph

- Kiến thức: Phép cộng hai số có ba chữ số có nhớ 1 lần sang hàng trăm

?Nêu cách làm

Khi cộng hai số, chữ số hàng chục  10 em làm thế nào?

Học sinh nêu cách thực hiện

Giáo viên chốt: Ta nhớ 1 từ hàng chục sang hàng trăm

Giáo viên chốt: Bằng tổng độ dài các cạnh

Bài 5: SGK- 7 ph

- Kiến thức: Tìm Số hạng cha biết

?Phép cộng có kèm theo danh số là đơn vị tiền Việt Nam (đồng)

+ GV: Tranh minh họa SGK phóng to

iII các hoạt động dạy học

1 Luyện đọc đúng

- Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đoạn 1

Đọc đúng:

Trang 31

+ Câu 5: là (l), nên (n) Câu dài ngắt sau là thởng

Luyện đọc (dãy) - Luyện đọc đoạn.(5 em)

GV hớng dẫn đọc, GV đọc mẫu

+ Giải nghĩa: kiêu căng/SGK, nguệch ra (xiên ra, chệch ra ngoài)

+ Hớng dẫn đọc đoạn: giọng chậm rãi, nhấn giọng ở từ nắn nót,

nguệch ra, nổi giận, kiêu căng, GV đọc mẫu

*Đoạn 2

Đọc đúng: + Câu 1: lát (l), nỗi (n) Câu dài ngắt sau dấu phẩy, sau tiếng "các"

+ Hớng dẫn đọc đoạn 2: Đọc giọng nhanh, căng thẳng Lời Cô - rét - ti bực tức Nhấn giọng: trả thù, đẩy, giận, đỏ mặt

GV đọc mẫu, luyện đọc (4 em)

Luyện đọc (dãy)

* Đoạn 3

Đọc đúng: + Câu 1: giận (gi), lắng (l)

+ Câu 3: Câu dài, ngắt sau: cố ý

 GV hớng dẫn đọc, GV đọc mẫu luyện đọc (dãy)

+ Giải nghĩa: hối hận, can đảm/SGK

+ Hớng dẫn đọc đoạn 3: đọc chậm, rõ ràng, nhấn giọng ở một số từ tả thái độ của En - ri - cô GV hớng dẫn đọc

1 HS đọc mẫu, luyện đọc (5em)

+ Ôn đi đều 1- 4 hàng dọc và đi kiễng gót 2 tay chống hông

+ Chơi trò chơi: Kết bạn Yêu cầu HS biết cách chơi

-.Năng lực: Chăm chỉ tập luyện , tự quản tốt

-.Phẩm chất: - Cú ý thức tớch cực hoạt động thể chất

ii.địa điểm và phơng tiện

+ Sân trờng

Trang 32

iII các hoạt động dạy học

LVĐ Phơng pháp lên lớpA) Phần mở đầu:

+ GV chỉ định 3-5 em lên thực hiện Sau đó NX

+ Sau mỗi lần đi đều GV NX và rút kinh nghiệm cho HS

+ GV cho HS đi trên vạch kẻ thẳng 20m (Đi hai tay chống hông- quay lại hai tay dang ngang)

+ Lần 1 và 2 chơi thử theo điều khiển của GV Lần 3,4 5 chơi chính thức

+ Ôn động tác đi đều và kiễng gót hai tay chống hông

i.Mục tiêu

- Giúp HS rèn kĩ năng tính cộng, tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần hoặc không cónhớ)

- HS biết vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ

Định hướng phỏt triển phẩm chất và năng lực học sinh

Trang 33

a Cỏc phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn

b Cỏc năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học , năng lực hợp tỏc,

năng lực sử dụng ngụn ngữ

c Cỏc năng lực chuyờn biệt: Năng lực luyện tập - thực hành giải toỏn.

II các hoạt động dạy học

?Cách đặt đề và ghi lời giải

Giáo viên chốt: Cách đặt đề toán sát thực

tế

Bài 5: Vở- 8 ph

- Kiến thức: Toán đơn giải bằng phép trừ

?Cách giải bài toán

Dự kiến sai lầm của HS

Bài giải

Cả hai ngày bán đợc số gạo là:

415 +325 =740 (kg) Đáp số: 740 kg gạo

HS chữa bài trên bảng phụ

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

Chính tả (Nghe - viết) Tiết 3

Đ3: Ai có lỗi ?

I Mục tiêu

+ Rèn kỹ năng nghe - viết chính xác đoạn 3 của bài: Ai có lỗi?

+ Viết đúng tên riêng ngời nớc ngoài

Trang 34

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (2-3')

2.Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1-2')

2.2 Hớng dẫn chính tả(10-12')

a GV đọc mẫu bài viết

b Nhận xét chính tả

- Tìm tên riêng có trong đoạn viết?

- Tên riêng của ngời nớc ngoài đợc viết nh

+ Trớc khi viết cần lu ý điều gì?

+ GV đọc cho HS viết bài (13-15')

2.4 Chấm, chữa bài (3-5')

+ Đọc thầm yêu cầu của bài ,

+ GV yêu cầu HS đọc từ mẫu

* Bài 3/14/a

+ HS nêu yêu cầu , làm vở

+ GV chấm bài (10-12 em) Nhận xét

3 Củng cố, dặn dò (1-2')

+ Nhận xét giờ học

+ Về luyện viết lại các từ đã sai

+ Bảng con: que chuyền, lớn lên+ Nhận xét

Cả lớp đọc thầm

Cả lớp đọc thầm

HS viết bảng con: Cô - rét - ti, khuỷutay, sứt chỉ, giận, vác

+ GV đọc cho HS soát lỗi

HS ghi số lỗi ra lề vở và chữa lỗi

1 em đọc to

 HS làm vở bài tập, làmmiệng Nhận xét

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

Trang 35

Hiểu nội dung bài: Cả trò chơi lớp học nghộ nghĩ của mấy chị em, các bạn nhỏ yêucô giáo.

II Đồ dùng dạy học

+ Tranh minh họa SGK

iII các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (3-5')

+ Đọc thuộc bài thơ "Khi mẹ vắng

nhà" (3 em)

+ Nhận xét

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1-2')

* Đoạn 2: Bé treo nón đánh vần theo.

Đọc đúng: + Câu 3: Câu dài, ngắt sau từ :

- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì?

- Những cử chỉ nào của "cô giáo" Bé làm

Trang 36

học" trong bài? Vì sao?

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

………

………

BUỔI CHIỀU

Bổ sung tiếng việt

Ôn chữ hoa ă - Â

I Mục tiêu

+ Tiếp tục củng cố cách viết hoa ă - Â thông qua bài tập ứng dụng

1 Viết tên riêng (Âu Lạc) bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ

III Các hoạt động dạy học

1 Hớng dẫn HS luyện viết bảng con

* Luyện viết chữ hoa

Dòng 1: +Nhận xét độ cao của 2 chữ hoa?

+ So sánh chữ hoa ă - Â có điểm gì giống và khác nhau?

+ GV hớng dẫn viết , GV viết mẫu

Dòng 2: +Nhận xét đọc cao của chữ? Nêu cấu tạo?

+GV hớng dẫn viết

HS viết bảng con: 1 dòng chữ hoa ă , 1 dòng chữ hoa Â, 1 chữ hoa L.

* Luyện viết từ ứng dụng

+ Đọc từ ứng dụng, GV giải thích (Tên nớc ta thời cổ có vua An Dơng Vơng

đóng ở Cổ Loa)

+ Nhận xét độ cao? cách viết hoa từ ứng đụng?

+ GV hớng dẫn viết

 HS viết bảng con: Âu Lạc.

* Luyện viết câu ứng dụng

+ Đọc câu ứng dụng? GV giải thích (phải biết ơn ngời đã giúp đỡ cu mangmình)

+ Nhận xét độ cao? cách viết câu ứng dụng?

+ Trong câu ứng dụng có những chữ nào đợc viết hoa?

+ GV hớng dẫn viết ăn , HS viết bảng con: ăn

2 Hớng dẫn viết vở

+ Nêu nội dung, yêu cầu của bài viết?

+ Trớc khi viết ta cần chú ý điều gì?

Trang 37

 HS viết bài ,GV theo dõi tốc độ viết của HS

- Giúp HS biết nhân nhẩm với số tròn trăm

- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán

Định hướng phỏt triển phẩm chất và năng lực học sinh

a Cỏc phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn

b Cỏc năng lực chung: Năng lực giao tiếp, năng lực tự học , năng lực hợp tỏc,

năng lực sử dụng ngụn ngữ

c Cỏc năng lực chuyờn biệt: Năng lực luyện tập - thực hành giải toỏn.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

?Cách giải bài toán

Giáo viên chốt: cách giải toán đơn.( danh

HS nêu cách thực hiện

HS làm bài- HS chữa bài

Bài giải

Phòng ăn có số ghế là :

4 x 8=32 (ghế) Đáp số: 32 cái ghế

HS nêu cách tính nhanh:

100 x 3 = 300 (cm)Một HS nêu phép tính

Trang 38

Dự kiến sai lầm của HS

* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:

+ GV chỉ định 3-5 em lên thực hiện Sau đó NX

+ Sau mỗi lần đi đều GV NX và rút kinh nghiệm cho HS

+ GV cho HS đi trên vạch kẻ thẳng 20m.(Đi hai tay chống hông- quay lại hai tay dang ngang)

+ Lần 1 và 2 chơi thử theo điều khiển của GV Lần 3,4 5 chơi

Trang 39

2 Ôn hiểu câu (cái gì? con gì?) - là gì?

- Năng lực: Hoàn thành nhiệm vụ học tập

- Phẩm chất: Chăm học luyện từ và cõu

II Đồ dùng dạy học

+ GV: bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (3-5')

+ Nói 1 câu có hình ảnh so sánh

(3-5 HS )

+ Nhận xét

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài (1-2')

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi ai? Cái gì?

- Bộ phận trả lời cho câu hỏi là gì?

+ GV hớng dẫn làm mẫu câu

a - Nhận xét vị trí của BP trả lời câu hỏi

Ai? Cái gì? Con gì?

- Nhận xét ví trí của BP trả lời câu hỏi

Là gì?

Chốt: BP trả lời câu hỏi Ai? Cái gì? Con

+ Đọc thầm yêu cầu, 1 em đọc to+ HS làm từng phần

HS đọc yêu cầu và mẫu, HS làmnháp

- HS trả lời miệng, Nhận xét, HS đọc lại từ

+ HS đọc yêu cầu

Trang 40

+HS biết cách gấp tàu thuỷ 2 ống khói.

+Gấp đợc tàu thuỷ hai ống khói đúng quy trình kĩ thuật

+HS yêu thích gấp hình

II Chuẩn bị đồ dùng:

+Mẫu tàu thuỷ hai ống khói, tranh quy trình

+Giấy màu,kéo

III Các hoạt động dạy học:

GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2) Các hoạt động

*Hoạt động 1: Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét mẫu (6-7’)

+ HS quan sát,NX

+ GV giới thiệu mẫu tàu thuỷ  Hớng dẫn HS quan sát và NX: đặc điểm, hình dáng

+GV giải thích mẫu  so sánh với tàu thuỷ thật (hình dáng, chất liệu)

Nêu tác dụng của tàu thuỷ?

+GV nêu yêu cầu để HS suy nghĩ về cách gấp tàu thuỷ dựa vào mẫu

+ 1 HS lên bảng mở dần tàu thuỷ mẫu cho đến khi trở về hình vuông ban đầu

* Hoạt động 2: GV hớng dẫn mẫu (16-17’) trên tranh quy trình.

+ Bớc 1: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông

 GV gợi ý cho HS nhớ lại và thực hiện

+ Bớc 2: Gấp lấy điểm giữa và 2 đờng dấu gấp giữa hình vuông

Gấp tờ giấy hình vuông làm 4 phần bằng nhau để lấy điểm giữa O và hai đờng dấu

gấp giữa hình vuông  mở ra đợc H 2

+Bớc 3: Gấp thành tàu thuỷ hai ống khói

\Đặt tờ giấy lên bàn (mặt kẻ ô lên trên)  gấp lần lợt 4 đỉnh của hình vuông và 4

đỉnh tiếp giáp nhau ở điểm O(giữa) Các cạnh gấp nằm đúng đờng dấu giữa  lật

hình vừa gấp ra mặt sau  gấp tơng tự  lật hình ra mặt sau  gấp tơng tự

\Từ H6 dùng ngón tay đẩy 2 ô vuông đối diện đợc 2 ống khói (H7)

\ Lồng hai ngón tay trỏ vào phía dới hai ô vuông còn lại kéo sang hai phía  ép lại

Ngày đăng: 29/05/2022, 16:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: Bảng con -8 ph - TANi 3. - Tự nhiên và xã hội 3 - ngô văn hưng - Thư viện Giáo án điện tử
i 3: Bảng con -8 ph (Trang 2)
 đội hình lớp                ⋅ - TANi 3. - Tự nhiên và xã hội 3 - ngô văn hưng - Thư viện Giáo án điện tử
i hình lớp ⋅ (Trang 17)
 đội hình lớp                ⋅ - TANi 3. - Tự nhiên và xã hội 3 - ngô văn hưng - Thư viện Giáo án điện tử
i hình lớp ⋅ (Trang 34)
Bài 4: Bảng -8 ph - TANi 3. - Tự nhiên và xã hội 3 - ngô văn hưng - Thư viện Giáo án điện tử
i 4: Bảng -8 ph (Trang 46)
Học thuộc lòng bảng nhân. Bài 2: Vở- 8 ph - TANi 3. - Tự nhiên và xã hội 3 - ngô văn hưng - Thư viện Giáo án điện tử
c thuộc lòng bảng nhân. Bài 2: Vở- 8 ph (Trang 52)
- Rèn kĩ năng xếp ghép hình đơn giản. - TANi 3. - Tự nhiên và xã hội 3 - ngô văn hưng - Thư viện Giáo án điện tử
n kĩ năng xếp ghép hình đơn giản (Trang 63)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w