1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử

178 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Lớp 5 - Toán Học 3
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOAÙN (tiết 1) OÂn taäp Khaùi nieäm phaân soá A Muïc tieâu Giuùp hoïc sinh cuûng coá khaùi nieäm ban ñaàu veà phaân soá; ñoïc, vieát phaân soá; oân taäp caùch vieát thöông cuûa pheùp chia hai soá töï nhieân döôùi daïng phaân soá HS ñoïc ñöôïc phaân soá ñaõ cho,vieát ñöôïc phaân soá khi nghe ñoïc, vieát ñöôïc thöông pheùp chia hai soá töï nhieân vaø bieåu dieãn ñöôïc soá töï nhieân döôùi daïng phaân soá Giaùo duïc HS tích cöïc ham thích hoïc taäp moân toaùn B Ñoà duøng daïy hoïc Caùc taám bìa caé[.]

Trang 1

TOÁN : (tiết 1) Ôn tập : Khái niệm phân số.

-Giáo dục HS tích cực ham thích học tập môn toán

B Đồ dùng dạy học :-Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình vẽ trong sách giáo khoa

C Các hoạt động dạy- học :

I Ổn định tổ chức : 1 phút

II Kiểm tra bài cũ : 3 phút

III/ Bài mới :

Ôn tập khái niệm

ban đầu về phân

số (5 phút )

* Hoạt động 3 :

Ôn tập cách viết

thương hai số tự

nhiên, cách viết

mỗi số tự nhiên

dưới dạng phân

số ( 7 phút)

* Hoạt động 3:

Thực hành luyện

tập ( 12 phút )

*Giới thiệu bài phân số có nhièu

ý nghĩa tron toán học cũng như trong cuộc sống………– Ghi đề

GV hướng dẫn học sinh quan sát từng tấm bìa rrồi nêu tên gọi phân số, viết phân số đó và đọc phân số

Nhận xét, bổ sung

- Ghi bảng chú ý 1

* GV tiến hành tương tự chú ý 2, 3, 4 trong SGK

GV gọi HS nêu yêu cầ bài tập

Bài 1: đọc cá phân số và nêu tử số , mẫu số

Bài 2 :Viết các thương dưới dạng phânsố:

Bài 3 :Viết các số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số là1

Bài 4 :Viết số thích hợp vào chỗ trống:

GV cho HS làm bằng cách đố vui

HS quan sát tấm bìa rồi nêu tên: Băng giấy được chia làm ba phần nhau,tô màuhai phần,tức là tô màu hai phần ba băng giấy,ta có phân số

giấy,ta có phân số 2 3đọc là: hai phần ba

-Vài HS nhắc lại

-Làm tương tự như các tấm bìa còn lại

HS đọc lại các phân số vừa nêu

HS lần lượt viết:1: 3=

HS lần lượt viết:1: 3=1 3.Nêu :1 chia 3 có thương là 1 phần 3

Tương tự với các phép chia: 4:10; 9:2…

- HS nêu chú ý 1: có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên khác 0.Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho

HS thực hiện bài tập vào vở :

HS thực hiện bài tập vào vở : 5 7:năm phần bảy ,5 là tử số ,7 là mẫu số

Tương tự với các phân số:

HS nêu miêng kết quả:

Cả lớp nhận xét

Trang 2

IV/ Củng cố : ( 2 phút.)-Nhắc lại nội dung bài vừa ôn: cách đọc, viết các phân số……

-Dặn học sinh về nhà xem lại bài -Nhận xét tuyên dương

(T 2 ) TOÁN: ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I Mục tiêu : Giúp học sinh :-Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

-Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số

II Lên lớp :

1 Oån định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’).-2 học sinh lên bảng thực hiện bài tập

3 : 5 = ; 17 : 24 = ;- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mớiBài mới : :

Nội dung – thời

a.Mở bài :(1’)

b Phát triển bài:

Hoạt động 1:

Oân tập tính chất

cơ bản của phân

d Hoạt động nối

Giới thiệu bài và ghi đề

1) Oân tập tính chấc cơ bản của phân số :

GV hướng dẫn ví dụ 1 :

  - GV cho học sinhnêu thành câu khái quác như sách giáo khoa

Ví dụ 2 :15 15 : 3 5

18 18 : 3 6 - GV cho HS nêu tính chất

cơ bản của phân số.( Như SGK)

1) Hướng dẫn học sinh rút gọn phân số:12090 Giáo viên hướng dẫn học sinh nhớ lại cách rút gọn

  Giữ nguyên PS109 GV nhận xét

Bài tập 1 : Rút gọn phân số

-Gọi HS lên bảng thực hiện

-Yêu cầu các HS tự làm và nhận xét

-GV lưu ý HS khi rút gọn phân số phải nhận được phân số tối giản

GV nhận xét+ Bài tập 2 :Quy đồng

- GV giúp học sinh yếu : Gọi HS lên bảng hướng dẫnhọc sinh làm bài

GV nhận xét sửa sai cho HS

Bài tập 3 : Hướng dẫn HS làm.

Gọi HS nêu tính chất cơ bản của phân số

- Về nhà làm bài tập 3 còn lại

-Xem bài ôn tập :So sánh hai phân số

- Học sinh nhắc lại đề bài

Học sinh theo dõi

Học sinh chọn số thích hợp để diền vào ô trống và tính kết quả

-HS nêu

-Học sinh rút gọn

-HS lên bảng quy đồng

Cả lớp làm vào nháp

HS lên bảng làm

- HS lên bảng làm bài tập

- Cả lớp làm vào vở nháp

- Học sinh trình bày kết quả

- HS khác nhận xét

Học sinh đọc yêu cầu BT 2:

HS lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét

HS lên bảng làm bài tập

HS ở lớp làm vào nháp

HS nhận xét

Trang 3

tiếp (1’) -Nhận xét tiết học HS nêu tính chất cơ bản của

phân số -

(T3) Toán: Oân tập :So sánh hai phân số

I.Mục tiêu :Giúp học sinh :-Nhớ lại cách so sánh hai phân số co cùng mẫu số ,khác mẫu số

- Biết sắp xếp phân số theo thứ tự từ bé đến lớn

-Giáo dục học sinh lòng say mê học toán

II Các hoạt động dạy học :

1 Oån định tổ chức : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ :(5’)-Gọi hai học sinh lên bảng làm bài 3:Tìm các phân số bằng nhau:

3.Bài mớiBài mới : :

Nội dung Và

a)Mở bài:(1’)

b)Phát triển bài:

*Hoạt động 1:

Oân tập cách so

sánh hai phân số

(10’)

*Hoạt động 2 :

Thực hành(13’)

c củng cố:(2’)

GV giới thiệu bài: Ghi đề

GV gọi hai học sinh nêu cách so sánh hai

Phân số có cùng mẫu số

Em hãy nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu số?

GV viết lên bảng: So sánh hai phânsố 3

4 và 57

HDHS làm bài tập : Bài tập 1:

Khi chữa bài GV nên cho học sinh đọc kết quả so sánh hai phân sốvà giải thích

Bài tập 2:

GV gợi ý: Ta quy đồng mẫu số rồi

so sánh, chú ý quan săt mẫu số lớn nhất trong các mẫu số đã cho

Nhắc lại nội dung vưa ôn tập

Cần tính toán cẩn thận

HS đọc lại đề bài

HS nêu :Trong 2 phân số cùng mẫu số:

-Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn

-Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn

-Nếu tử số bằng nhau thì bằng nhau thì 2 phân sốđó bằng nhau

-HỌc sinh hoạt động nhóm đôi:1 emđưa ra 2 phân số cùng mẫu số,một em đưa ra kết quả so sánh phân số nào lớn hơn,vì sao

Ví dụ :2 5

7 7Muốn so sánh Hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng hai phân số đó rồi thực hiện như so sánh hai phân số có cùng mẫu số

-1 HS lên bảng làm

Cả lớp làm vào nháp :

2 8 4 Học sinh nhắc laị nội dung vừa ôn tập

Trang 4

4 Hoạt động nối tiếp : (3’)-Dặn học sinh về nhà xem lại bài.

-Chuẩn bị bài sau: Oân tập :So sánh hai phân số (TT).-Nhận xét tuyên dương

-(T4) TOÁN : ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU: Giúp HS ôn tập, củng cố về:

+ So sánh phân số với đơn vị.

+ So sánh 2 phân số có cùng tử số.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Các bảng cho các nhóm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

a) Giới thiệu bài:

* Bài 1: Cho HS làm bài rồi chữa bài Khi

HS chữa bài, cho HS nêu nhận xét để nhớ lại đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớn hơn

+ HS làm, chẳng hạn:

31

5 

31

5 vì phân số 3

5 có tử số bé hơn mẫu số (3 < 5).

91

4  vì phân số 9

4 có tử số lớn hơn mẫu số (9 > 4).

21

* Bài 3: Cho HS làm phần a và phần c.

Khuyến khích HS làm 2 cách ở phần c.

* Bài 4: Cho HS giải toán theo nhóm.

15 15 nên 2 1

5 3

Vậy em được nhiều hơn

Trang 5

c) Củng cố- dặn dò:

( 3 ph )

+ Cho HS nhắc lại cách so sánh phân số.

+ Dặn HS làm bài tập 3, b; Ôn thêm cách

so sánh phân số.

-(T5) Toán : Phân số thập phân

I Mục tiêu : Giúp học sinh :-Nhận biết các phân số thập phân

-Nhận ra được :Có một số phân số có thể viết thành phan số thập phân ;biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân

II Các hoạt động dạy học:

1.Oån định tổ chức :(1’)2.Kiểm tra bài cũ : (5’)-GV cho học sinh làm bài tập 4 -Chấm vở một số học sinh, nhận xét

Giới thiệu phân

số thập phân

(10)

* Hoạt động 2:

Thực hành :(13’)

GV giới thiệu bài: ghi đề

Gvviết lên bảngcác phân số:

3 ; 5 ; 17

10 100 1000

Em hãy nêu đắc điểm mẫu số các phân số này?

-GV : Các phân số có mẫu số là:

10, 100 ,1000.Gọi là các phân số thập phân

GV nêu và viết lên bảng phân số :3

5+Em hãy tìm phân số bẵng phân số 3

5 ?Làm tương tự với:7 20;

4 125

GV gợi ý cho HS làm

GV gợi ý cho HS Nhận xét

Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

GV gợi ý cho HS làm bài tập

Gọi HS lên bảng trình bày

GV nhận xét và sửa sai

Bài tập 1:Cho HS tự viết ,Nêu cách đọc từng

phân số thập phân:

Bài tập 2:Cho học sinh Viết các phân số thậpphân

Bài tập 3: Cho học sinh làm vào vở

Bài 4:(Nếu còn thời gian )Đây là bài tập giúp học sinh chuyển một phân số thành phân số thập phân bằng cách nhân hay chia cả tử số và mẫu số với ( hoặc cho ) cùng một số để có mẫu số là

HS nhắc lại đề bài

Các phân số này có mẫu số là :10,

100, 100;……

- Vài học sinh nhắc lại

HS thực hiện trên bảng:

HS làm bài tập ở lớp

HS tự viết ,Nêu cách đọc từng phân số thập phân:

Trang 6

4.Củng cố : (2’)-Nhắc lại nội dung vừa học.-Giáo dục học sinh cần phải say mê học toán-Chuẩn bị tiết sau :Luyện tập,;Xem trước các bài tập - Nhận xét, tuyên dương

_

(T6) TOÁN : Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp học sinh củng cố về -Viết các phân số thập phân tren một đoạn của tia số

-Chuyển một số phân số thành phân số thập phân -Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước

-Ren các em kĩ năn làm toán về phann số

II Các hoạt động dạy và học

1.Oån định tổ chức : (1’)2.Kiểm tra bài cũ : (4’) -Gọi 4 HS lên bảng chữa bài4 trang 8 :-4HS lên bảng làm bài tập –Cả lớp nhận xét

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mớiBài mới : :

Nội dung và

1) Mở bài : (1’)

2)Phát triển bài:

(25’)

Giới thiệu bài : ghi đề

HDHS làm bài tập :Bài tập 1:

-Hướng dẫn học sinh thực hiện

GV nêu :Đó là các phân số thập phân

Bài tập 2 :HS viết cá phân số thànhphân số thập phân

Bài tập 3 :Hướng dẫn học sinh làmbài tập 3 :Viết các phhân số sauthành phân số phập phân có mẫu sốlà 100

Bài tập 4 : HDHS làm bài tập 4 :Diền dấu >;<;= :

GV nhận xét sử sai cho học sinh

Bài tập 5 :HDHS làm bài tập 5:

HS nhắc lại đề bài

HS làm bài tập ở lớp

HS làm bài tập 1

HS nêu yêu cầu của bài tập 1

HS thực hiện:

- 0, 1 2 3 4 5 6 7 8 9, , , , , , , , ,

10 10 10 10 10 10 10 10 10 1 -HS đọc các phân số

-HS đọc yêu cầu bài tập

-Nêu cách chuyển các phân số thành phân số thập phân

200200 : 2 100

-4 HS lên bảng làm :

Trang 7

Bài toán cho biết gì ?Bài toán hỏi gì ?GVHD học sinh giải bài toán :

HS hoạt động nhóm 4 :

4 Củng cố : (2’) -Nhắc lại nội dung vừa ôn -Cần tính cẩn thận, chính xác 5.Hoạt động nối tiếp : (3’) -Nhắc HS về nhà làm bài tập

-Chuẩn bị tiết sau :Oân tập : Phép cộng và phép trừ hai phân số

(T7) TOÁN : ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ TRỪ HAI PHÂN SỐ

-I.Mục tiêu :-Gúp học sinh củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ 2 phân số

-Giáo dục HS lòng say mê học toán

II.Các hoạt động dạy học :

1) Oån định tổ chức :2) Kiểm tra bài cũ : (5’)Gọi HS lên bảng làm bài tập 5 trang 9 -GV nhận xét

3)Bài mớiBài mới : :

ÔN tập về phép

cộng và trừ hai

-Tương tự các ví dụ :

9 10 và7 7

8 9-GV hệ thống kiến thức cần nhớ lên bảng

HDHS làm bài tập :+)Bài tập 1 :

+)Bài tập 2 :GV lưu ý HS: Các số tự nhiên có thể coi là phân số có mẫu số là một,Từ đó quy đồng được mẫu số chung và tính +)Bài tập 3 :

GV gợi ý :Cả hộp bóng ứng với bao nhiêu ?

HS nhắc lại đề

HS nêu nhâïn xét chung về cách thực hiện phép cộng,phép trừ hai phân số có cùng mẫu số và hai phân số có mẫusố khác nhau

HS tự làm bài rồi chữa bài

-Cả lớp nhận xét

+HS làm BT nhóm đôi

+Đại diện lên bảng giải

+Cả lớp nhận xét

Hs toms tắt bài toán :1

2 Số bóng màu đỏ

1

3 số bóng màu xanh

Còn bao nhiêu số bóng màu vàng?Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là:

2 3 6 (Số bóng trong hộp )

Phân số chỉ số bóng màu vàng là:

Trang 8

6 5 1

6 6 6 (Số bóng trong hộp ) Đáp số :1

6( Số bóng trong hộp )

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập và chuẩn bị bài sau

- Dặn học sinh về nhà làm tiếp bài tập -Nhận xét tuyên dương

-(TIẾT 8) TOÁN: ÔN TẬP : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS

- Củng cố kĩ năng thực hiện các phép nhân, chia hai phân số

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :- Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

3 Bài mới : * Giới thiệu bài: Ghi đề

Nội dung

thời gian

* Hoạt động 1:

Hướng dẫn ôn

tập nhân, chia

hai phân số.

* Hoạt động 2 :

Thực hành

*Hướng dẫn ôn tập nhân, chia hai phân số.

+ Mục tiêu : Củng cố kĩ năng nhân, chia hai phân số+ Tiến hành:

a Phép nhân hai phân số

- Thực hiện phép tính 2 5

7 9x+ Kết luận :

b Phép chia hai phân số

- Thực hiện phép tính: 4 3:

5 8+ Kết luận :

Hướng dẫn HS thực hành.

+ Mục tiêu : Rèn kĩ năngnhân, chia phân số+ Tiến hành:

Bài 1, 2 trang 11-Bài 3 trang 11 Phân tích – GV hướng dẫn HS giải

HS làm – GV sửa sai

* Muốn nhân hai phân số với nhau ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số

- HS làm

* Muốn chia một phân số cho một phân số ta lấy phânsố thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược

- HS làm- GV sửa sai

- HS đọc đề

- HS tự suy nghĩ tự làm- GVsửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập và chuẩn bị bài sau

+ Bài tập :Tính giá trị biểu thức:

Trang 9

A = 34x a +(b - 12) : 2 với a = 59 và b = 52

-(TIẾT 9) TOÁN : HỖN SỐ

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS

- Nhận biết được hỗn số

- Biết đọc, viết hỗn số

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Các hình vẽ trang 12 SGK vào giấy khổ to

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Hướng dẫn HS- Giới thiệu bước đầu về hỗn số.

+ Mục tiêu : Nhận biết hỗn số+ Tiến hành:

- GV treo hình vẽ như SGK cho HS quan sát :Cô cho bạn An 2 cái bánh và3

4 cái bánh Hãy tìm cách viết số bánh mà cô đã cho bạn An Các em cóthể dùng số, dùng phép tính

- 234 gọi là hỗn số đọc là hai, ba phần tư

- 23

4 có phần nguyên là 2, phần phân số là 3

4+ Kết luận :

*Hướng dẫn HS Thực hành :

+ Mục tiêu :Biết đọc, viết hỗn số

- HS đọc và nêu rõ từng phần của hỗn số

- Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn đơn vị

- HS viết và đọc hỗn số

- 2 HS lên bảng làm – cả lớp làm

Trang 10

- HS đọc các phân số và các hỗn số trên từng tia số

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Về nhà làm bài tập sau: Viết và đọc hỗn số

a Phần nguyên 3; Phần phân số 5

7 b Phần nguyên 7 ; Hỗn số 78

9 Viết hỗn số? Viết phân số?

-(Tiết 10) TOÁN : HỖN SỐ ( TIẾP ).

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS

- Biết cách chuyển hỗn số thành phân số

- Thực hành chuyển hỗn số thành phân số và áp dụng để giải toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Các tấm bìa cắt vẽ hình như phần bài học của SGK trang 13

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

3 Bài mới : * Giới thiệu bài :Giới thiệu bài : Ghi đề

chuyển hỗn số

thành phân số.

- GV dán hình vẽ như SGK cho HS quan sát :

- Em hãy đọc PS, hỗn số chỉ số hình vuông đã được tô màu ?

- Đã tô màu 25

8 hình vuông hay đã tô màu 21

8 hình vuông Vậy ta có 25

8 = 218

- Giải thích vì sao 25

8 = 21

8 ?

- Hãy viết hỗn số 25

8 thành tổng của phần nguyên và phần thập phân rồi tính tổng này?

+ Kết luận :

*Hướng dẫn học sinh thực hành làm bài tập :

+ Mục tiêu :Thực hành chuyển hỗn số thành PS và áp dụng để giải toán

+ Tiến hànhBài 1, trang 13 :

-Mẫu số bằng mẫu ở phần PS

Học sinh đọc yêu cầu đề

- HS làm

Trang 11

GV : ghi bảng gọi học sinh lên bảng thực hiện Giáo viên nhận xét, sửa sai.

Học sinh đọc yêu cầu đề

- HS làm –HS khác nhận xét sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

-(Tiết 11)TOÁN LUYỆN TẬPI/ MỤC TIÊU : Giúp HS

- Củng cố kĩ năng chuyển hỗn số thành phân số

-Củng cố kĩ năng làm tính, so sánh các hỗn số ( bằng cách chuyển hỗn só thành phân số rồi làm tính, so sánh.)

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

3 Bài mới : * Giới thiệu bài * Giới thiệu bài : Ghi đề : Ghi đề

Nội dung-

Thời gian

* Hoạt động 1:

Hướng dẫn học

sinh làm bài tập

1; 2.

* Hoạt động 1:

Hướng dẫn học

sinh làm bài tập

3.

* Hướng dẫn học sinh luyện tập, thực hành

- Bài 1:Chuyển hỗn số thành phân số + Mục tiêu :Biết cách chuyển hỗn số thành PS + Tiến hành: Gọi học sinh lên bảng trình bày

Học sinh ở lớp làm vào nháp

– GV nhận xét sửa sai

+ Kết luận :Em hãy nêu cách chuyển hỗn số thành phân số?

- Bài 2: So sánh các hỗn số

+ Mục tiêu :Củng cố kĩ năng so sánh các hỗn số

+ Tiến hành:

- Có thể chuyển hỗn số thành phân số rồi so sánh

- Hoặc so sánh từng phần của hai hỗn số

– GV nhận xét sửa sai

-Bài 3: Chuyển hỗn số thành phân số rồi tính+ Mục tiêu :Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số

HS đọc yêu cầu bài tập 1

- 2 HS lên bảng làm- cả lớp làm vào vở

Trang 12

+ Tiến hành: Gọi học sinh lên bảng trình bày.

Học sinh ở lớp làm vào nháp

– GV nhận xét sửa sai

+ Kết luận: Nêu cách thực hiện phép cộng ( phép trừ )hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học

-Dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau Bài tập : Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tính:

- Nhận biết phân số thập phân và chuyển một số phân số thành phân số thập phân

- Chuyển hỗn số thành phân số

-Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị (số đo viết dưới dạng hỗn số kèm theo tên một đơn vịđo)

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

3 Bài mới : * Giới thiệu bài Nội dung –

làm bài tập 3;4.

Hướng dẫn luyện tập

- Bài 1:Chuyển phân số thành phân số thập phân

+ Mục tiêu :Nhận biết phân số thập phân và chuyển phân số thành phân số thập phân

+ Tiến hành: Gọi học sinh lên bảng trình bày

Học sinh ở lớp làm vào nháp

+ Kết luận :Những phân số như thế nào thì gọi là phânsố thập phân?

GV nhận xét , sửa sai cho HS

- Bài 2 : Chuyển các hỗn số thành phân số

+ Mục tiêu :Củng cố chuyển hỗn số thành phân số

+ Tiến hành:

+ Kết luận : Ta có thể chuyển một hỗn số thành phân số như thế nào?

-Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

+ Mục tiêu :Chuyển số đo đơn vị bé ra đơn vị lớn

- HS lên bảng làm- cả lớp làm vào vở

Trang 13

+ Tiến hành: Gọi học sinh lên bảng trình bày.

Học sinh ở lớp làm vào nháp

Bài 4:

+ Tiến hành: Gị HS nêu yêu cầu đề bàiGọi học sinh lên bảng trình bày

Học sinh ở lớp làm vào nháp

GV nhận xét , sửa sai cho HS

Bài 5: Gọi HS đọc đề

GV gợi ý cho HS trình bày bài giải

GV nhận xét , sửa sai cho HS

- 3 HS lên bảng làm

- HS làm

-HSnhận xét

-HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm

- HS Ở lớp sửa sai

-HS đọc yêu cầu đề bài

- HS làm

- HS Ở lớp sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV Nhận xét tổng kết tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau Bài tập : Rút gọn rồi tính :

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố kĩ năng

- Cộng, trừ hai phân số Tính giá trị biểu thức với phân số

-Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo là một hỗn số với tên một đơn vị đo

- Giải bài yóan tìm một số khi biết giá trị một phân số của số đó

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

*Hướng dẫn luyện tập

+ Mục tiêu : Củng cố cộng trừ phân số+ Tiến hành:

*Hướng dẫn HS đổi đơn vị đo

-Bài 4 : Viết các số đo độ dài+ Mục tiêu :Chuyển số đo có haitên đơn vị thành số đo là hỗn so ávới tên một tên đơn vị đo

+ Tiến hành:GV hướng dẫn mẫu

- HS lên bảng làm- cả lớp làm vào vở

Trang 14

*Hoạt động

3: Toán giải

-Gọi HS lên bảng giải

– GV nhận xét sửa sai cho HS

*Hướng dẫn HS giải toán

+ Mục tiêu :Củng cố giải bài toán tìm một số khi biết giá trịmột phân số của số đó

+ Tiến hành : Bài 5:Gọi HS đọc đề

Gọi HS lên bảng làm

– GV nhận xét sửa sai

- HS khác nhận xét bạn làm

- HS làm trên bảng

-Học sinh ở lớp làm vào nháp

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau Bài tập :

-Biết 5

9 số HS lớp 5C là 20 em Hãy tính số HS của lớp 5C Biết1

4 số HS trong lớp 5C thích học Toán, 13 số HS thích học tiếng Anh Hỏi lớp 5C có bao nhiêu HS thích học toán, bao nhiêu HS thích học tiếng Anh ?

-(Tiết 14)TOÁN : LUYỆN TẬP CHUNG I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :

- Phép nhân và phép chia các phân số

- Tìm thành chưa biết của phép tính

- Đổi số đo hai đơn vị thành số đo một đơn vị viết dưới dạng hỗn số

- Giải bài toán liên quan đến tính diện tích các hình

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC -Hình vẽ trong bài tập 4

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét tuyên dương ghi điểm

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài : Ghi đề

Nội dung – thời

+ Kết luận :Nêu cách nhân, chia hai phân số ?

- Bài 2 : Tính+ Mục tiêu : Tìm thành chưa biết của phép tính

+ Tiến hành : Cho HS tự làm rồi chữa bài theo mẫu(SGV)+ Kết luận : Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ, thừa số, số bị

- HS lên bảng làm

- cả lớp làm vào vở

Trang 15

+ Tiến hành: Cho HS tự làm rồi chữa bài theo mẫu(SGV)+ Kết luận :

HDHS giải toán

+ Mục tiêu :Tính diện tích của mảnh đất

+ Tiến hành:

-Bài 4 : HS đọc đề – Hướng dẫn HS làm

-Cho HS tính ở vở nháp rồi trả lời miệng

+ Kết luận :

- HS tự làm bài

* Mỗi đơn vị đo độ dài được tính tương ứng 1 chữ số

- HS làm – GV nhận xét

* Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy số

đo chiều dài nhân với số

đo chiều rộng

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

-

-(Tiết 15) TOÁN: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN.I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :

-Giải bài toán về tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu ) và tỉ số của hai số đó

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét tuyên dương ghi điểm

3 Bài mới :

* Giới thiệu bàiGiới thiệu bài : Ghi đề : Ghi đề

Nội dung – thời

gian

* Hoạt động 1:

Bài toán về tìm

hai số khi biết

tổng và tỉ của

hai số đó

* Hoạt động 2:

Bài toán về tìm

hai số khi biết

hiệu và tỉ số

của hai số đó.

*Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

+ Mục tiêu : Củng cố tìm hai số khi biết tổng và tỉ hai số đó

+ Tiến hành: - Gọi HS lên bảng làm- cả lớp làm vào vở

- Bài toán 1:GV gợi ý cho HS giải

+ Kết luận : * Các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số là

- Tìm tổng số phần bằng nhau

- Tìm giá trị một phần

+ Tiến hành : - Gọi HS lên bảng làm- cả lớp làm vào vở

- HS lên bảng làm- cả lớp làm vào vở

-HS lên bảng trình bày.HS khác nhận xét

Trang 16

* Hoạt động 3:

Luyện tập

-Bài toán 2: GV gợi ý cho HS tự giải

+ Kết luận : * Các bước giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số là:

- Tìm hiệu số phần bằng nhau

- Tìm giá trị một phần

- Tìm các số *HDHS Luyện tập+ Mục tiêu :Củng cố cách giải bài toán tìm hai số khi biếttổng (hiệu ) và tỉ hai số đó

+ Tiến hành:

-Bài 1, 2, 3 trang 18 : HS đọc đề – Hướng dẫn HS làm+ Kết luận :Nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết tổng (hiệu ) và tỉ hai số đó?

- HSlàm- Cả lớp làm vở

- HS tự làm- GV sửa sai

- HS trả lời

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

* Bài tập: Tổng hai số bằng 760 Tìm hai số đó, biết 1

3 số thứ nhất bằng 1

5 số thứ hai

(Tiết 16) TOÁN: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS

- Làm quen với bài toán quan hệ tỉ lệ

- Biết cách giải toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC -Bảng số trong ví dụ 1

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét tuyên dương ghi điểm

*HDHS Tìm hiểu ví dụ về quan hệ tỉ lệ (thuận)

+ Mục tiêu : HS hiểu thế nào là đại lượng tỉ lệ thuận

- HS trả lời

* Khi thời gian gấp lên bao nhiêu lần thì quãng đường đi được cũng gấp lên bấy nhiêu lần

- HS Tóm tắt đề

- HS trao đổi tìm cách giải

Trang 17

- HS Tóm tắt đề.

- HS trao đổi tìm cách giải

- HS trình bày cách giải, sau đótrình bày bài giải

- HS trả lời

- HS làm- GV sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

* Bài tập: Giải bằng 2 cách

- Tổ II lớp 5C có 12 HS trồng được 48 cây Hỏi cả lớp 36 HS trồng được bao nhiêu cây, biết số cây trồng được của mỗi em là bằng nhau ?

-(Tiết17) TOÁN: LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS rèn luyện kĩ năng:

-Giải toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét tuyên dương ghi điểm

cách giải bài

toán quan hệ tỉ

lệ.

* Hoạt động 2:

Hướng dẫn

luyện tập

*HDHS nhắc lại cách giải bài toán quan hệ tỉ lệ.

-GV gọi vài HS nhắc lại.

-GV nhận xét

*Hướng dẫn HS luyện tập

+ Mục tiêu : Rèn kĩ năng giải bài toán quan hệ tỉ lệ

+ Tiến hành:

Bài 1 trang 19 : HS tóm tắt rồi giải bằng cách rút về đơn vị

Bài2 trang 19: HS biết 2 tá bút chì là 24 bút chì

HS nêu cách giải bài toán

quan hệ tỉ lệ cách giải bài toán quan hệ tỉ lệ.

- HS tóm tắt rồi giải

- 1 HS lên bảng cả lớp làm vở

- HS đọc đề- Tóm tắt rồi giải

- HS tóm tắt rồi giải

Trang 18

Bài 3 trang 20: HS tóm tắt rồi giải bằng cách rút về đơn vị.

Bài 4 trang 20: Cho HS tự giải bài toán, nên chọn cách giải bằng cách rút về đơn vị

+ Kết luận : * Nếu đại lượng này tăng (giảm) bao nhiêu lần thì dại lượng kia tăng (giảm) bấy nhiêu lần

* Ta chọn một trong hai cách thích hợp để trình bàybài giải

-GV nhận xét – sửa sai

- HS Tóm tắt đề rồi giải

- GV nhận xét – sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

* Bài tập:

5 xe ô tô chở được 25 tấn hàng Hỏi:

a) 15 xe ô tô như thế chở được bao nhiêu tấn hành ?

b) Muốn chở 40 tấn hàng thì cần bao nhiêu xe ô tô như thế ?

-(Tiết 18) TOÁN: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (TT).

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS

- Làm quen với bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ

- Biết cách giải các bài toán có liên quan đến quan hệ tỉ lệ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC -Bài tập ví dụ viết sẵn trên bảng phụ

1 Ổn định:

2 Bài cũ :-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét tuyên dương ghi điểm

*HDHS Tìm hiểu ví dụ về quan hệ tỉ lệ (nghịch)

+ Mục tiêu : Hiểu thế nào là đại lượng tỉ lệ nghịch+ Tiến hành:

Ví dụ : GV treo bảng phụ có viết sẵn nội dung

của ví dụ

- GV hướng dẫn HS trả lời+ Kết luận : * Khi tăng số kg gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì số bao gạo có được giảm đi bấy nhiêu lần

*HSHS giải bài toán

+ Mục tiêu Làm quen với bài toán quan hệ tỉ lệ

- HS trả lời

* Khi tăng số kg gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì số bao gạo có được giảm đi bấy nhiêu lần

- HS Tóm tắt đề

Trang 19

* Họat động 3:

Thực hành

+ Tiến hành :-Bài toán/ SGK:HS đọc đề – GV phân tích đề+ Kết luận :Nêu các cách giải toán tỉ lệ nghịch ?

*HDHS Thực hành + Mục đích: Biết cách giải toán có liên quan đến tỉ lệ

+Tiến hành:

Bài 1 trang21: Giải bằng cách rút về đơn vị Bài 2 trang 21: Có thể giải bằng 2 cách Bài 3 trang 21 : GV hướng dẫn HS tóm tắt- từ đó HS tìm ra cách giải

+ Kết luận: * Tỉlệ nghịch: đại lượng này tăng (giảm) bao nhiêu lần thì đại lương kia giảm(tg) bấy nhiêu lần

- HS trao đổi tìm cách giải

- HS trình bày cách giải, sau đó trình bày bài giải

- HS trả lời

- HS tóm tắt

- HS làm- GV sửa sai

- HS tóm tắt – HS giải

* Tỉlệ nghịch: đại lượng này tăng (giảm) bao nhiêu lần thì đại lương kia giảm(tg) bấy nhiêu lần

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

* Bài tập: Một đội công nhân 8 người sửa xong một đoạn đường trong 12 ngày Biết mức làm của mỗi người như nhau Hỏi:

a) Nếu đội công nhân có 12 ngưới sửa xong một đoạn đường đó trong mấy ngày ?b) Muốn sửa xong đoạn đường trong 6 ngày thì cần bao nhiêu công nhân ?

-(Tiết 19) TOÁN: LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về:

- Mối quan hệ giữa các đại lượng tỉ lệ (nghịch)

- Giải bài toán có liên quan đến mối quan hệ tỉ lệ (nghịch)

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét tuyên dương ghi điểm

* Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

+ Mục tiêu : Rèn kĩ năng giải bài toán quan hệ

tỉ lệ

+ Tiến hành:

Bài 1 trang 21 : HS tóm tắt rồi giải bằng cách tìm tỉ số

Bài2 trang 21 HS đọc đề

- Bài toán cho ta biết gì và hỏi chúng ta điều

gì ?

- Tổng thu nhập của gia đình không đổi, khi

- HS tóm tắt rồi giải

3000 đồng/ 1 quyển : 25 quyển

1500 đồng/ 1 quyển : quyển

- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vở

- HS đọc đề- Tìm hiểu đề

- HS trả lời

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp

Trang 20

tăng số con thì thu nhập bình quân hằng tháng của mỗi người sẽ thay đổi như thế nào ?

- Muốn biết thu nhập bình quân hằng tháng của mỗi người giảm bao nhiêu tiền trước hết chúng ta phải tính được gì ?

Bài 3 trang 21:Trước hết tìm số người đào mương sau khi bổ sung thêm người là bao nhiêu ? (10 + 20 = 30ng)

Bài 4 trang 21: Cho HS tự giải bài toán, nên chọn cách giải bằng cách rút về đơn vị

+ Kết luận : * Nếu đại lượng này tăng (giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm ( tăng) bấy nhiêu lần

* Ta chọn một trong hai cách thích hợp để trình bày bài giải

làm vào vở

-GV nhận xét – sửa sai

- HS đọc đề – tìm hiểu đề

- HS Tóm tắt đề rồi giải

- GV nhận xét – sửa sai

- HS đọc đề – tìm hiểu đề

- HS Tóm tắt đề rồi giải

- GV nhận xét – sửa sai

- HS đọc đề – tìm hiểu đề

- HS Tóm tắt đề rồi giải

- GV nhận xét – sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-(Tiết 20) TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về:

- Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng (hiệu) hoặc tỉ hai số đó

- Các mối quan hệ tỉ lệ đã học

- Giải bài toán có liên quan đến mối quan hệ tỉ lệ đã học

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét và cho điểm HS

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1/22 :+ Mục tiêu : Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng (hiệu) hoặc tỉ số của hai số đó

+ Tiến hành:

-Yêu cầu HS đọc đề rồi tóm tắt

- Bài toán thuộc dạng gì ?-Nêu cách giải dạng toán tổng tỉ ?+ Kết luận : Nêu cách giải dạng toán tổng tỉ ?

- HS đọc đề- Tóm tắt

- HS lên bảng – Cả lớp làm vở

- HS trả lời

Trang 21

Bài2/22: Tương tự bài 1+ Kết luận : Nêu cách giải toán hiệu tỉ ?

Bài 3 /22+ Mục tiêu : Củng cố các mối quan hệ tỉ lệ đã học + Tiến hành :

-Yêu cầu HS đọc đề, tóm tắt

- HS tự lựa chọn phương pháp giải bài toán

Bài 4 /22: Cho HS đọc đề, tóm tắt-GV yêu cầu HS làm bài

-GV nhận xét và cho điểm

+ Kết luận : * Nếu đại lượng này tăng (giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm ( tăng) bấy nhiêu lần

* Ta chọn một trong hai cách thích hợp để trình bày bài giải

- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

-GV nhận xét – sửa sai

- HS đọc đề – Tóm tắt 100km : 12l xăng 50km : l xăng?

- HS giải

- GV nhận xét – sửa sai

- HS tóm tắt rồi giải

- HS đọc đề – Tóm tắt+Mỗi ngày12 bộ :30 ngày+Mỗi ngày18 bộ :… ngày?

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-Thứ ù hai ngày 15 tháng 9 năm 2008

TOÁN: Tiết 21 ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về:

- Các đơn vị đo độ dài, mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, bảng đơn vị đo độ dài

- Chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài tập có liên quan

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài

*Hướng dẫn HS ôn tập

Bài 1/22

-GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập và

yêu cầu HS đọc đề bài

- 1m bằng bao nhiêu dm ?

- 1m bằng bao nhiêu dam ?

- Yêu cầu HS làm tiếp các cột còn laị

Trang 22

+ Kết luận :

- Trong 2 đơn vị đo độ dài liền nhau thì

đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé, đơn vị bé

bằng 1

10 đơn vị lớn

Bài2/23: Yêu cầu HS đọc đề bài và tự

làm bài

-GV nhận xét và cho điểm

Bài 3 /23 ;Yêu cầu HS đọc đề

- 4km 37m = m HS nêu cách tìm số

thích hợp điền vào chỗ trống

-Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại

của bài

Nhận xét –Sửa bài

BaØi 4/23:Yêu cầu HS đọc đề bài

- GV nhận xét – sửa sai

+ Kết luận :HS nêu lại bảng đơn vị đo độ

dài?

HS tự làm bài

HS nêu

- 1 HS làm bảng, cả lớp làm vở

- HS đọc đề rồi giải

4.Củng cố- Dặn dò: Nhắc lại nội dung bài

Hướng dẫn bài sau:Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng

Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2008

TOÁN : Tiết 22 ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về:

- Các đơn vị đo khối lượng, bảng đơn vị đo khối lượng

- Chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng

- Giải các bài tập có liên quan đến đơn vị đo khối lượng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập a 12m = cm ; 34dam = m ; 600m = hm

b 7cm = m ; 9m = dam ; 93m = hm

-GV nhận xét và cho điểm

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài

* Hướng dẫn ôn tập

Bài 1/23

-GV treo bảng có sẵn nội dung bài tập và

yêu cầu HS đọc đề bài

- 1kg bằng bao nhiêu hg ?

- 1kg bằng bao nhiêu yến ?

- Yêu cầu HS làm tiếp các cột còn laị trong

Nhắc lại đề bài

- HS đọc đề bài

- HS trả lời

-HS làm bài tập vào vở

Trang 23

bảng

+ Kết luận : - Trong 2 đơn vị đo khối lượng

liền nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị

bé, đơn vị bé bằng 1

10 đơn vị lớn Bài2/23: Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm

bài

Nhận xét

Bài 3 /23 ;Yêu cầu HS đọc đề

- 2kg 50g 2500g HS nêu cách làm

-Gọi HS lên bảng làm –Gọi HS khác nhận

xét bài làm của bạn

-Muốn điền dấu so sánh được dúng, trước

hết chúng ta cần làm gì ?

BaØi 4/23:Yêu cầu HS đọc đề bài

-GV nêu yêu cầu HS tự làm

-GV gọi HS nhận xét

-3 HS lên bảng – Cả lớp làm vở

Đọc đề vàHS tự làm bài

- Ta có 2kg 50g = 2kg + 50g = 2000g + 50g =2050g 2050g < 2500g

Vậy 2kg 50g < 2500g

- HS trả lời, lên làm bảng, cả lớp làm vở

- HSđọc đề rồi giải

- Nhận xét – sửa sai

Giúp đỡ HS yếu

Giúp đỡ HS yếu

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau :Luyện tập -Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2008

TOÁN: Tiết 23 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:

- Các đơn vị đo độ dài,khối lượng và các đơn vị đo diện tích đã được học

- Rèn kĩ năng tính diện tích đã được học

- Giải bài toán có liên quan đến các đơn vị đo

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Hình vẽ bài tập 3III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập:

a/ 3kg 7g = g ; 5tấn 3tạ = yến ; 7hg 8dag = g

b/ 3264g = kg g ; 1845kg = tấn kg ;

9575g = kg hg dag

3 Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐBT

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 /24 : Yêu cầu HS đọc đề bài – Hướng

dẫn HS

- GV sửa sai

Bài2 /24: HS đọc đề,- Yêu cầu HS tự làm

-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- HS đọc đề

- HS trả lời

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- HS đọc đề – tìm hiểu đề rồi tự giải

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

Giúp HS yếu Giúp HS yếu

Trang 24

-GV nhận xét – sửa sai

Bài 3 /24:Cho HS quan sát hình rồi hỏi:

- Mảnh đất được tạo bởi các mảnh có kích

thước, hình dạng như thế nào ?

- Hãy so sánh diện tích của mảnh đất với

tổng diện tích của hai hình đó ?

Nhận xét- Sửa bài

Bài 4/24:

- GV nhận xét –Sửa bài

+ Nhắc lại cách tính diện tích hình chữ

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau:

Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông

-Nhận xét tiết học

Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2008

TOÁN: Tiết 24 ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG HÉC- TÔ -MÉT VUÔNG

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Hình thành biểu tượng ban đầu về đề- ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông

- Đọc, viết đúng các số đo diện tích có đơn vị là đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông

- Nắm được mối quan hệ giữa ca-mét vuông và mét vuông, héc-tô-mét vuông và ca-mét vuông Biết đổi các đơn vị đo diện tích trường hợp đơn giản

đề-II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1 dam, 1hm( thu nhỏ) như trong SKG

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2 tiết trước Nhận xét- ghi điểm

3 Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐBT

*Giới thiệu đơn vị đo diện tích đè-ca-mét

vuông

- Cho HS nêu các đơn vị đo diện tích đã

học

-Treo hình vẽ đã chuẩn bị : Hình vuông có

cạnh dài 1dam, em hãy tính diện tích của

Trang 25

- Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2, đọc là

đề-ca-mét vuông

- 1dam bằng bao nhiêu mét ?

- 100 hình vuông nhỏ có diện tích là bao

nhiêu mét vuông ?

- Vậy 1dam2 bằng bao nhiêu mét vuông ?

* Giới thiệu đơn vị đo diện tích

héc-tô-mét vuông.

+ Tiến hành tương tự như hoạt động 1

*HDHS Thực hành

Bài 1 : Đọc các số đo diện tích

Bài 2 :Viết các số đo diện tích

Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 4 : Đổi đơn vị đo

-GV gọi 1 HS lên bảng làm mẫu

- HS lần lượt đọc các số đo diện tích

- 2 HS lên bảng viết, các HS khác làm vở

-3 HS lên bảng làm và nêu cách làm

-1 HS lên bảng làm mẫu

-HS cả lớp cùng chữa bài

HS yếu nhắc lại

HS yéu

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Mi-li-mét vuông Bảng

đơn vị đo diện tích.

Nhận xét tiết học

Thứ sáu ngày 19 tháng 9 năm 2008

TOÁN: Tiết 25 MI – LI- MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Biết tên gọi , kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông

- Củng cố tên gọi ,kí hiệu ,mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

- Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1cm như trong phần a) của SKG

- Bảng kẻ sẵn các cột như phần b) SKG nhưng chưa viết chữ và số

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

2 HS lên làm BT 4 tiết trước

3 Bài mới : Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐBT

*Giới thiệu đơn vị đo diện tích

mi-li-mét vuông

- Cho HS nêu các đơn vị đo diện tích

đã học ?

-Treo hình vẽ đã chuẩn bị

- Dựa vào cách kí hiệu của đơn vị đo

- HS nêu : cm2 ;dm2 ;m2; dam2; hm2 ; km2.-HS quan sát hình Tính

1mm x 1 mm = 1 mm2

Trang 26

diện tích đã học , em hãy cho biết

mi-li-mét vuông là gì ?

-Em hãy nêu kí hiệu của mi-li-mét

vuông ?

- Vậy 1cm2 bằng bao nhiêu mm2 ?

- Vậy 1mm2 bằng bao nhiêu phần của

cm2 ?

*Bảng đơn vị đo diện tích

- Em hãy nêu các đơn vị đo diện tích

từ bé đến lớn ?

- Cho HS nêu mối quan hệ giữa mỗi

đơn vị

*Thực hành

Bài 1 : Đọc, viết các số đo diện tích

Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ

- 2 HS lên bảng viết, các HS khác làm vở

- 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- HS tự làm

- HS nêu

4 Củng cố, dặn dò :- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau:Luyện tập

-Nhận xét tiết học

(Tiết 26) TOÁN: LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích

- Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diên tích, so sánh các số đo diện tích, giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

- Giải bài toán có liên quan đến các đơn vị đo

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

a/ 2dam2 4m2 = m2 ; 31hm2 7dam2 = dam2

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

+ Mục tiêu : Rèn kĩ năng đổi các đơn vị đo diện tích,

so sánh, giải toán liên quan đến đơn vị đo diện tích

+ Tiến hành:

Trang 27

-GV viết lên bảng phép đổi mẫu.

-Yêu cầu các em làm bài

Bài2 /28: Hướng dẫn HS đổi 3cm2 5mm2 = mm2

Trong các phương án trả lời chọn phương án đúng

-GV cho HS tự làm

Bài 3 /28:Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

- Trước hết phải đổi đơn vị rồi so sánh Bài 4/28: Yêu cầu HS đọc đề toán rồi giải+ Kết luận :Nêu bảng đơn vị đo diện tích ?

- GV nhận xét – sửa sai

- HS đọc đề rồi giải

- GV nhận xét – sửa sai

- HS nêu

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-(Tiết 27) TOÁN: HÉC – TA.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Biết tên gội , kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta Quan hệ giữa héc-ta và mét vuông

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và vận dụng để giải các bài toán có liên quan

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập : Diền dấu > , < , = a/ 6m2 56dm2 656dm2 b/ 4m2 79dm2 5m2

4500m2 450dam2 9hm2 5m2 9050m2

-GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới * Giới thiệu bài: Ghi đề

Nội dung

thời gian

* Hoạt động 1:

Giới thiệu đơn vị

đo diện tích

Trang 28

* Hoạt động

2 :Thực hành

- 1 héc-ta bằng 1 héc-tô-mét vuôngvà kí hiệu là ha

- 1hm2 bằng bao nhiêu mét vuông ?

- Vậy 1héc-ta bằng bao nhiêu mét vuông ?

HDHS Thực hành

+ Mục tiêu : Biết đổi các đơn vị đo diện tích và vậndụng để giải các bài toán có liên quan

+ Tiến hành : Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm-GV yêu cầu HS tự làm sau đó cho HS chữa bài

Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

-Gọi HS nêu kết quả trước lớp -nhận xét cho điểmBài 3 : GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó làm mẫumột phần trước lớp, yêu cầu HS làm tiếp phần còn lại

Bài 4 :-GV gọi HS đọc đề bài toán

-Yêu cầu HS tự làm bài

+ Kết luận : HS nêu bảng đơn vị đo diện tích ?

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-(Tiết 28) TOÁN: LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :

- Các đơn vị đo diện tích đã học

- Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 kiểm ta b ài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét tuyên dương ghi điểm

Giới thiệu bài

*Hướng dẫn HS luyện tập

Bài1 : Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông

Câu a) -GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

+ Mục tiêu : Rèn kĩ năng đổi các đơn vị lớn sang đơn

Trang 29

Câu b) -GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.

+Mục tiêu : Rèn kĩ năng đổi từ đơn vị bé sang đơn vịlớn

+ Tiến hành : -GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

Câu c) -GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

+ Mục tiêu :Rèn cách viết số đo diện tích có 1 hoặc

2 đơn vị đo dưới dạng phân sốcó một đơn vị cho trước

+ Tiến hành : -GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

Bài 2 : Điền dấu >, < , =+ Mục tiêu : So sánh các số đo diện tích

+ Tiến hành : -GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.-GV chữa bài yêu cầu HS nêu cách làm

Bài 3 : + Mục tiêu : Giải các bài toán có liên quan đến diện tích

+ Tiến hành : -GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

Bài 4 : -GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài

làm vở

- GV sửa sai

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- GV nhận xét – sửa sai

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- GV nhận xét – sửa sai

- HS đọc đề rồi giải

- GV nhận xét – sửa sai

- HS đọc đề rồi giải

- HS tự nhận xét sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- (Tiết 29) TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :

- Các đơn vị đo diện tích đã học; cách tính diện tích của các hình đã học

- Giải các bài toán có liên quan đến đơn vị đo diện tích

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 kiểm ta b ài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét tuyên dương ghi điểm

*Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

+ Mục tiêu : Giải các bài toán có liên quan diện tích

+ Tiến hành : Bài1 –Gọi HS đọc đề bài trước lớp sau đó HS tự giải

-GV chữa bài và cho điểm HS

-HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

- HS đọc đề

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

Trang 30

Bài 2 : -Gọi HS đọc đề bài toán.

-GV yêu cầu học sinh khá tự làm bài, hướng dẫn các

em yếu kém làm bài

Bài 3 : + Mục tiêu :Củng cố cho HS về tỉ lệ bản đồ

+ Tiến hành :

Bài 4 :

- Hướng dẫn HS giải

- Để tìm đáp án đúng, trước hết chúng ta phải làm gì

?-GV yêu cầu HS suy nghĩ tìm cách tính diện tích củamiếng bìa

-GV yêu cầu HS tính diện tích của miếng bìa theocách mình đã tìm ra

- HS nhận xét sửa sai

- HS đọc đề

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- GV nhận xét – sửa sai

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- GV nhận xét – sửa sai

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- GV nhận xét – sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-

(Tiết 30) TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :

- So sánh phân số, tính giá trị biểu thức với phân số

- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một phân số, tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 kiểm ta b ài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét tuyên dương ghi điểm

*Giới thiệu bài.

* Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1 :+ Mục tiêu : So sánh và sắp thứ tự các phân số

+ Tiến hành :+ Kết luận :Nhắc lại cách so sánh hai phân số có

-HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- GV sửa sai

- HS trả lời

Trang 31

cùng mẫu số ? Bài2

+ Mục tiêu :Tính giá trị của biểu thức có phân số

+ Tiến hành :-Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài toán

+ Kết luận :Nêu cách thực hiẹn các phép tính cộng trừ nhân chia phân số ?

- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

?Bài 3 : + Mục tiêu :Giải bài toán liên quan đến diện tích

+ Tiến hành :Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài toán

-Cho HS tự làm vào vở bài tập

Bài 4 :+ Mục tiêu : Giải bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó

+ Tiến hành : Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài toán

-Cho HS tự làm vào vở bài tập

+ Kết luận : Nêu cách giải dạng toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó

- 4 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- GV nhận xét – sửa sai

- GV nhận xét – sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

(Tiết 31) TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :

- Quan hệ giữa 1 và 1 1;

10 10 và 1 ; 1

100 100 và 1

1000

- Tìm một thành phần chưa biết của phép tính với phân số

- Giải các bài toán có liên quan đến trung bình cộng.c

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 kiểm ta b ài cũ :

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập hướng dẫn thêm của tiết học trước

-GV nhận xét tuyên dương ghi điểm

*Giới thiệu bài

*Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1 :-GV yêu cầu HS đọc đề bài tự làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài2+ Mục tiêu :Tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vở -1 HS đọc bài chữa trước lớp

- GV sửa sai

Trang 32

+ Tiến hành :GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm, khi chữa yêu cầu HS giải thích cách tìm x.

+ Kết luận :Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ, thừa số, số bị chia chưa biết ?

Bài 3 : + Mục tiêu :Giải bài toán liên quan đến trung bìnhcộng

+ Tiến hành : GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm

-GV yêu cầu HS nêu cách tìm số trung bình cộng

+ Kết luận :Nêu cách tìm số trung bình cộng ?

Bài 4 :

- Hướng dẫn HS giải

- Lúc trước, giá của mỗi mét vải là bao nhiêu tiền?

- Bây giờ, giá của mỗi mét vải là bao nhiêu tiền ?

- Với 60000 đồng thì mua được bao nhiêu mét vải ?

+ Kết luận : * Tổng số tiền mua vải không đổi, khi giảm giá tiền của một mét vải thì số mét vải mua được tăng lên

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- GV nhận xét – sửa sai

- HS trả lời

- HS đọc đề

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- GV nhận xét – sửa sai

- Trung bình cộng của các số bằng tổng của các số đó chia cho số các số hạng

- GV nhận xét – sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-(Tiết 32) TOÁN: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân (dạng đơn giản)

- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Các bảng nêu trong SGK (kẻ sẵn vào bảng phụ của lớp)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định

2 Bài cũ :Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

a 1dm = m ; 1cm = m ; 1mm = m

Giới thiệu khái

niệm về số thập

phân

Giới thiệu khái niệm về số thập phân

+ Mục tiêu : Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân

+ Tiến hành:

a) GV treo bảng phụ có viết sẵn bảng số a ở phần bà học yêu cầu HS đọc

Trang 33

- GV chỉ dòng thứ 2 :Có mấy mét, mấy dm, mấy cm

- 1cm bằøng mấy phần trăm của mét ? 1cm = 1

100m = 0,01m-Tương tự : 1mm = 10001 m = 0,001m

- Các phân số ;10001

100

1

; 10

1

được viết thành gì ?

- Số 0,1 đọc là : không phẩy một

-Tương tự : 0,01 ;0,001+ Kết luận : Các số 0,1 ;0,01; 0,001 được gọi là các số thập phân

b)Làm hoàn thành tương tự với bảng ở phần b)

HSHS Thực hành

+ Mục tiêu :Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản

+ Tiến hành :Bài1: HS đọc số thập phânBài 2 :G hướng dẫn HS viết theo mẫu của từng phần a), b)

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề

- Có 0 mét và 1 dm

- 1dm bằng 1 phần mười mét

1

= 0,001

- 1 HS làm bảng, cả lớp làm vở

- GV nhận xét – sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

(Tiết 33) TOÁN: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (TT)

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Nhận biết ban đầu về khái niệm số thập phân (ơ ûdạng thường gặp) và cấu tạo của stp

- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Kẻ sẵn vào bảng phụ nêu trong bài học của SGK.III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

Giới thiệu khái

niệm về số thập

phân

Giới thiệu khái niệm về số thập phân

+ Mục tiêu : Nhận biết khái niệm ban đầu về số thập phân

+ Tiến hành:

a)VD:Treo bảng viết sẵn bảng số ở phần bài học, - Có 2mét và 7dm

Trang 34

- 2,7m đọc là hai phẩy bẩy mét.

- Tương tự dòng thứ hai và thứ ba

+ Kết luận : Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân

b) Cấu tạo của số thập phân

- Số 8,56 HS đọc số và quan sát:

- Các chữ số trong số thập phân 8,56 được chia thành mấy phần ?

- Tương tự số 90,638

+ Kết luận :Mỗi phần thập phân gồm hai phần:

phần nguyên và phần thập phân ; những chữ số bên trái dấ phẩy thuộc phần nguyên, những chữ số thuộc bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề

-GV chữa bài và cho điểm

- 2m7dm = 2107 m

- HS đọc lại

- HS nhắc lại

8 ,56

Phần nguyên Phần t phân

-HS đọc số thập phân

- HS Viết hỗn số

-HS đọc yêu cầu bài toán và tự làm bài

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

(Tiết 34) TOÁN: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ,ĐỌC,VIẾT SỐ THẬP PHÂN

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Bước đầu nhận biết tên các hàng của số thập phân (ơ ûdạng đơn giản, thường gặp)

- Nắm được cách đọc, viết số thập phân dạng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Kẻ sẵn vào bảng phụ nội dung bảng a) của SGK.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a 0,2 = ……… 103 = ……… b 0,05 = …… 1007 = ……

*GV nhận xétvà cho điểm

3 Bài mới : * Giới thiệu bài * Giới thiệu bài ghi đề ghi đề

các chữ số ở

các hàng và

cách đọc, viết

* Hoạt động 1: Giới thiệu các hàng, giá trị các chữ số ở các hàng và cách đọc, viết số thập phân

+ Mục tiêu : Nhận biết tên hàng của các số thập phân

+ Tiến hành:a) Treo bảng viết sẵn bảng số ở phần bài học, HS tự nêu

- Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu nhiêu

- Phần nguyên của stp gồm các hàng : đơn vị, chục, trăm, nghìn,

…Phần thập phân gồm các hàng phần mười, phần trăm, phần nghìn,……

- Mỗi đơn vị của một hàng bằng

10 đơn vị của hàng thấp hơn liền

Trang 35

số thập phân

*Hoạt động 2 :

Thực hành

đơn vị của hàng thấp hơn liền sau ? Cho ví dụ

b) Hướng dẫn HS nêu cấu tạo của từng phần trong stp

- Em hãy nêu rõ các hàng của số 375,406 ?

- Em hãy viết stp gồm 3trăm, 7 chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn

Em hãy nêu cách viết ?

- Em hãy đọc số này và nêu cách đọc ?

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề – xác định đề-Gọi HS lên bảng làm GV nhận xét và cho điểm

sau hoặc bằng101 đơn vị của hàng cao hơn liền trước

- Phần nguyên :3 trăm, 7 chục, 5đơn vị

- Phần thập phân : 4 phần mười,

0 phần trăm, 6 phần nghìn 375,406

- HS nhận xét – sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-(Tiết 35) TOÁN: LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :

- Biết cách chuyển một số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân

- Chuyển số đo viết dưới dạng số TP thành số đo viết dưới dạng số TN với đơn vị đo thích hợp

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định

2 Bài cũ :-Gọi 2 HS lên bảng làm bài : Đọc, phân tích các hàng các số thập phân sau:

*Giới thiệu bài.

*Hướng dẫn HS luyện tập

Bài1 : Chuyển các phân số thập phân thành hỗn số, hỗn số thành số thập phân

+ Mục tiêu : Biết cách chuyển một phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân

+ Tiến hành:- HS trình bày cách chuyển từ phân số thập phân sang hỗn số ?

10

2 16 10

162

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm

Trang 36

- Khi đã có hỗn số HS tự chuyển thành số thập phân.

+ Kết luận : HS trình bày cách chuyển phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân ? Bài 2 : Viết thành số thập phân

- Yêu cầu HS dựa theo cách làm bài tập 1để làm bài 2

Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ trống

+ Mục tiêu : Chuyển số đo viết dưới dạng số thậpphân thành số đo viết dưới dạng số tự nhiên với đơn vị thích hợp

+ Tiến hành :

- GV hướng dẫn HS chuyển từ 2,1m = 2101 m = 2m1dm = 21dm+ Kết luận :GV nhắc lại cách làm

Bài 4 : GV yêu cầu HS đọc đề – HS tự làm bài

- Qua bài tập trên em thấy những số thập phân nào bằng53 Các số thập phân này có bằng nhau không ? Vì sao ?

- Chúng ta sẽ tìm hiểu kĩ về stp bằng nhau ở tiết sau

vở

- GV sửa sai

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- GV nhận xét – sửa sai

- 2HS lên bảng làm, cả lớp làmvở

- GV nhận xét – sửa sai

- HS đọc đề rồi tự làm

- GV nhận xét – sửa sai

- Các số thập phân bằng 53 là 0,6; 0,60 ; 0,600 ; 0,6000 ……Vì cùng bằng 53

4 Củng cố, dặn dò : - GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau -

(Tiết36) TOÁN: SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS nhận biết được :-Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân thì giá trị của số thập phân không thay đổi

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*GV nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới :Bài mới : * Giới thiệu bài :Ghi đề. * Giới thiệu bài :Ghi đề

Nội dung

thời gian

* Hoạt động 1:

Phát hiện đặc

điểm của stp khi

viết thêm chữ số

0 vào bên phải

phần thập phân

hoặc bỏ chữ số 0

(nếu có) ở tận

* Phát hiện đặc điểm của stp khi viết thêm chữ số

0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải của stp đó

+ Mục tiêu : Nhận biết nếu viét thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải của stp thì giá trị của stp không thay đổi

+ Tiến hành:

Trang 37

cùng bên phải

- Em hãy tìm cách để viết 0,9 thành 0,90

+ Kết luận : Khi viếy thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của 1 stp thì được 1 stp bằng nó

- Em hãy tìm cách để viết 0,90 thành 0,9

+ Kết luận : Nếu một stp có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một stp bằng nó

*HDHS : Thực hành

+ Mục đích :HS biết tìm stp bằng nhau+ Tiến hành :

Bài 1 :+ Kết luận :Khi bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì giá trị của stp có thay đổi không ?Bài 2 :

+ Kết luận : Khi viêt thêm 1 chữ số 0 vào tận cùng bên phải ptp của 1 stp thì giá tri j của số đó có thay đổi không ?

Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề – xác định đề

- 9dm = 90cm ; 9dm = 0,9m 90cm = 0,90m

- 0,9 = 0,90

- Khi viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải phần thậpphâncủa số 0,9 thì được số 0,90

Nếu xóa chữ số 0 ở bên phảiphần thập phân của số 0,90 thì ta được số 0,9

-1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- HS trả lời

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- HS tự làm

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

(Tiết 37) TOÁN: SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN.

-I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Biết so sánh hai số thập phân với nhau

- Áp dụng so sánh 2 số thập phân để sắp xếp các số thập phân theo thứ tựtừ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ viết sẵn nội sung cách so sánh hai số thập phân như trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2 Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập : Viết thành số thập phân

10 = ………… ; 10025 = ……… b 1000125 = ……… ;101 = ………

*GV nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới : * Giới thiệu bài : Ghi đề

*Hướng dẫn HS tìm cách so sánh hai stp

+ Mục tiêu : Biết so sánh hai số thập phân với nhau

+ Tiến hành: a) So sánh 8,1m và 7,9m

- HS trình bày cách so sánh của mình trước lớp

- Hướng dẫn so sánh theo cách của SGK

- Trao đổi và tìm cách so sánh

- Trình bày trước lớp, cả

Trang 38

* Hoạt động 2 :

Thực hành

- Hãy so sánh phần nguyên của 8,1 và 7,9

+ Kết luận : Khi so sánh hai stp, ta có thể so sánh phần nguyên với nhau, số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn, số nào cố phần nguyên bé hơn thì số đó bé hơn

* HDHS Thực hành

+ Mục đích :HS biết cách sắp xếp các stp theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé

+ Tiến hành : Bài 1 :So sánh hai số thập phân

Bài 2 :Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài 3: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

-GV nhận xét cho điểm

lớp theo dõi và nhận xét

- Đọc phần ghi nhớ SGK

-1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- Nhận xét bài bạn – GV sửa sai

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-

-(Tiết 38) TOÁN: LUYỆN TẬP.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :

- So sánh hai STP, sắp xếp các số thập phân theo thứ tự xác định

- Làm quen với một số đặc điểm về thứ tự của các số thập phân

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

a Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn : 8,123 ; 7,645 ; 8,231 ; 9,01 ; 7,546

b Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé : 9,012 ; 5,435 ; 7,328 ; 5,345 ; 9,12

*GV nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới : Nội dung -

*Giới thiệu bài.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài1 : So sánh hai sô thập phân+ Mục tiêu : Củng cố so sánh hai số thập phân+ Tiến hành: GV yêu cầu HS đọc đề toàn và nêu cách làm.- GV yêu cầu HS tự làm

-HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học

Trang 39

- HS trình bày cách so sánh hai số thập phân ?+ Kết luận : Nhắc lại cách so sánh hai số thập phân

Bài 2 : Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn+ Mục tiêu :Củng cố sắp xếp các stp theo thứ tự xác định

+ Tiến hành :GV yêu cầu HS đọc đề bài- Yêu cầu

HS tự làm -GV nhận xét cho điểm

Bài 3 : Yêu cầu HS đọc đề, xác định đề, hướng dẫn

HS làm

- Nhận xét phần nguyên và hàng phàn mười

- Vậy để 9,7x8 < 9,718 thì x phải là số mấy để bé hơn 1

Bài 4 : GV yêu cầu HS đọc đề – HS tự làm bài

- GV nhận xét và cho điểm HS + Kết luận : HSnhắc lai cách so sánh hai số thập phân

- HS trình bày

- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm

- -HS nhận xét sửa sai

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở

- HS nhận xét – sửa sai

- Phần nguyên và hàng phần mười bằng nhau

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

-(Tiết 39) TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG.

I/ MỤC TIÊU : Giúp HS củng cố về :

- Đọc, viết so sánh các số thập phân

- Tính nhanh bằng cách thuận tiện nhất

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ : - Gọi 2 HS lên bảng làm bài

a Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ trống : 56,2 … 3 < 56,245 ; 67,78 … > 67,785

b Tìm số tự nhiên thích hợp điền vào chỗ chấm: 12,31 < … < 13,01 ; 14,57 > … > 13,57

*GV nhận xét và cho điểm HS

*Giới thiệu bài

*Hướng dẫn HS luyện tập

Bài1 : Đọc số thập phân+ Mục tiêu : Củng cố đọc số thập phân

+ Tiến hành: GV viết các số thập phân lên bảng vàchỉ cho HS đọc

- HS trình bày cách đọc số thập phân ?

-HS nghe để xác định nhiệmvụ của tiết học

- HS trình bày

- HS đọc, cả lớp nghe nhận

Trang 40

- GV sửa sai + Kết luận : Nhắc lại cách đọc số thập phân.

Bài 2 : Viết số thập phân

+ Mục tiêu :Củng cố viết số thập phân+ Tiến hành :

- Nêu cách viết số thập phân ?

- Yêu cầu HS tự làm

+ Kết luận :Nhắc lại cách đọc số thập phân

Bài 3 : + Mục tiêu : Củng cố so sánh số thập phân

+ Tiến hành :

- Muốn so sánh số thập phân ta làm như thế nào ?

- GV nhận xét – sửa sai + Kết luận : Nhắc lại cách so sánh số thập phân

Bài 4 : Tính bằng cách thuận tiện nhất+ Mục tiêu : Củng cố tính nhanh bằng cách thuận tiện+ Tiến hành

- Làm thế nào để tính được giá trị của các biểu thức trên bằng cách thuận tiện ?

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học, dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

(Tiết 40) TOÁN: VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

-I/ MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Ôn về bảng đơn vị đo độ dài ; mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài liền kề và quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng

- Luyện tập cách viết số đo độ dài dưới dạng stp theo các đơn vị đo khác nhau

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Bảng đơn vị đo độ dài kẻ sẳn, để trống một số ô.III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập : Tính bằng cách thuận tiện nhất

a 747x8x32x6 b 275x x157x x921

*GV nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới : * Giới thiệu bài : Ghi đề.* Giới thiệu bài : Ghi đề

Nội dung

thời gian

* Hoạt động 1:

Ôn tập về các

đơn vị đo độ dài

*HDHS Ôn tập về các đơn vị đo độ dài

+ Mục tiêu : Củng cố bảng đơn vị đo độ dài ; mối quanhệ giữa các đơn vị đo độ dài liền kề và quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng

+ Tiến hành:

a Bảng đơn vị đo độ dài

Ngày đăng: 29/05/2022, 16:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Caùc hình veõ trang 12 SGK vaøo giaây khoơ to.- Caùc hình veõ trang 12 SGK vaøo giaây khoơ to - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
a ùc hình veõ trang 12 SGK vaøo giaây khoơ to.- Caùc hình veõ trang 12 SGK vaøo giaây khoơ to (Trang 10)
-Caùc taâm bìa caĩt veõ hình nhö phaăn baøi hóc cụa SGK trang- Caùc taâm bìa caĩt veõ hình nhö phaăn baøi hóc cụa SGK trang  13. - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
a ùc taâm bìa caĩt veõ hình nhö phaăn baøi hóc cụa SGK trang- Caùc taâm bìa caĩt veõ hình nhö phaăn baøi hóc cụa SGK trang 13 (Trang 11)
-Treo hình veõ ñaõ chuaơn bò: Hình-Treo hình veõ ñaõ chuaơn bò : Hình vuođng coù cá - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
reo hình veõ ñaõ chuaơn bò: Hình-Treo hình veõ ñaõ chuaơn bò : Hình vuođng coù cá (Trang 27)
-Treo hình veõ ñaõ chuaơn bò-Treo hình veõ ñaõ chuaơn bò  - Döïa vaøo caùch kí hieôu cụa- Döïa vaøo caùch kí hieôu cụa ñôn vò ño dieôn tích ñaõ hóc , ñôn vò ño dieôn tích ñaõ hóc ,  em haõy cho bieât mi-li-meùt em haõy cho bieât mi-li-meùt  vuođng laø gì - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
reo hình veõ ñaõ chuaơn bò-Treo hình veõ ñaõ chuaơn bò - Döïa vaøo caùch kí hieôu cụa- Döïa vaøo caùch kí hieôu cụa ñôn vò ño dieôn tích ñaõ hóc , ñôn vò ño dieôn tích ñaõ hóc , em haõy cho bieât mi-li-meùt em haõy cho bieât mi-li-meùt vuođng laø gì (Trang 28)
moôt hình. - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
mo ôt hình (Trang 49)
-Muoân tính dieôn tích cụa hình chöõ nhaôt- Muoân tính dieôn tích cụa hình chöõ nhaôt  tröôùc heât em tính gì ? Nöõa chu vi cụa hình tröôùc heât em tính gì ? Nöõa chu vi cụa hình  chöõ nhaôt laø gì ? - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
uo ân tính dieôn tích cụa hình chöõ nhaôt- Muoân tính dieôn tích cụa hình chöõ nhaôt tröôùc heât em tính gì ? Nöõa chu vi cụa hình tröôùc heât em tính gì ? Nöõa chu vi cụa hình chöõ nhaôt laø gì ? (Trang 50)
-HS quan saùt vaøo hình minh hóavaø hoûi:- HS quan saùt vaøo hình minh hóavaø hoûi: Tuùi cam cađn naịng bao nhieđu ? - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
quan saùt vaøo hình minh hóavaø hoûi:- HS quan saùt vaøo hình minh hóavaø hoûi: Tuùi cam cađn naịng bao nhieđu ? (Trang 51)
5/ Moôt khu röøng hình chöõ nhaôt coù kích thöôùc ghi tređn hình veõ5/ Moôt khu röøng hình chöõ nhaôt coù kích thöôùc ghi tređn hình veõ - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
5 Moôt khu röøng hình chöõ nhaôt coù kích thöôùc ghi tređn hình veõ5/ Moôt khu röøng hình chöõ nhaôt coù kích thöôùc ghi tređn hình veõ (Trang 53)
noôi dung hình hóc. + - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
no ôi dung hình hóc. + (Trang 55)
-Hình thaønh pheùp coông nhieău soâ- Hình thaønh pheùp coông nhieău soâ  thaôp phađn : SGK - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
Hình tha ønh pheùp coông nhieău soâ- Hình thaønh pheùp coông nhieău soâ thaôp phađn : SGK (Trang 56)
-Hình thaønh pheùp tröø haisoâ thaôp Hình thaønh pheùp tröø haisoâ thaôp phađn: - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
Hình tha ønh pheùp tröø haisoâ thaôp Hình thaønh pheùp tröø haisoâ thaôp phađn: (Trang 58)
-Hình thaønh pheùp nhađ n: Hình thaønh pheùp nhađn :SGK SGK - - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
Hình tha ønh pheùp nhađ n: Hình thaønh pheùp nhađn :SGK SGK - (Trang 65)
-Hình thaønh pheùp tính: Hình thaønh pheùp tính: SGK SGK - - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
Hình tha ønh pheùp tính: Hình thaønh pheùp tính: SGK SGK - (Trang 70)
-Hình thaønh pheùp tính: Hình thaønh pheùp tính: SGK SGK - - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
Hình tha ønh pheùp tính: Hình thaønh pheùp tính: SGK SGK - (Trang 74)
* Moôt khu ñaât hình chöõ nhaôt coù chieău roông baỉng* Moôt khu ñaât hình chöõ nhaôt coù chieău roông baỉng - toán lóp 5 - Toán học 3 - Võ Thanh Hậu - Thư viện Giáo án điện tử
o ôt khu ñaât hình chöõ nhaôt coù chieău roông baỉng* Moôt khu ñaât hình chöõ nhaôt coù chieău roông baỉng (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w