Tuần 1 Lê Thị Hằng Trường Tiểu học Tô Hiệu Tuần 1 Ngày / / TOÁN Tiết 1 ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU 1 Kiến thức Giúp học sinh biết cách đọc , viết, so sánh các số có ba chữ số 2 Kĩ năng Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 3 Thái độ Yêu thích môn toán II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ ghi nội dung của bài tập 1 III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của thầy 1 æn định tổ chức Kiểm tra sĩ số 2 Giới thiệu bài Hôm nay cô cùng các con ôn tập lại một số kiến thức về các số có b[.]
Trang 1Tuần 1 Ngày / /
TOÁN Tiết 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU 1.Kiến thức:Giúp học sinh biết cách đọc , viết, so sánh các số có ba chữ số 2.Kĩ năng : Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 3.Thái độ: Yêu thích môn toán II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Bảng phụ ghi nội dung của bài tập 1 III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của thầy 1 æ n định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số 2.Giới thiệu bài Hôm nay cô cùng các con ôn tập lại một số kiến thức về các số có ba chữ số -GV nx 3.Bài mới a/ Ôn tập về đọc số
- G/v đọc cho học sinh viết số
học sinh lên bảng viết cả lớp làm vào giấy nháp
+ H/s lên bảng đọc số có ba chữ số
b/ Luyện tập Bài tập 1
H/s tự ghi số hoặc viết số vào
chỗ chấm
Hoạt động của trò học sinh hát -HS nx bốn trăm năm mơi sáu : 456, 227 , 134 , 506 , 609 , 780 146 , 374 , 681 , 910 , 765 , … học sinh đọc số h/s viết số một trăm sáu mơi mốt 161
ba trăm năm mơi t 354
ba trăm linh bảy 307
năm trăm năm mơi lăm 555
sáu trăm linh một 601
1
Trang 2phần b học sinh nhìn sách làm
Bài tập 2 :
Học sinh đọc yêu cầu bài :
điền số vào ô trống
được dãy số tăng hoặc giảm dần
Học sinh lên điền
375,421,573,241,735,142 375,421,573,241,735,142
Trang 33.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
yêu cầu học sinh đọc đầu bài 1 bài
toán yêu cầu chúng ta làm gì?
Trang 4nhau
Bài 2:
H/s đọc yêu cầu của đề bài :
H/s lên bảng làm số còn lại làm vào
vở ô li
gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn
b Ôn giải bài toán về nhiều hơn ,ít
hơn
Bài 3:
H/s đọc đề bài , giáo viên hướng dẫn
h/s cách làm bài , số còn lại làm bài
vào vở ô li
Bài toán cho chúng ta biết gì?
Số học sinh khối 2 nh thế nào so với
III/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
-G/v nhận xét Tiết học
-Dặn dò học sinh về nhà ôn tập thêm về cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
-* * * *
Trang 5- Biết áp dụng để giải bài toán tìm x , giải toán có lời văn
3.Thái độ: yêu thích môn toán
2.Kiểm tra bài cũ:
Học sinh lên bảng làm bài:
-GV nx
Giới thiệu bài: hôm nay cô cùng các
con ôn tập lại các phép tính về cộng
h/s nêu lại cách đặt tính nh thế nào?
thực hiện tính từ đâu đến đâu?
-G/v gọi học sinh lên bảng làm bài
a, 423 761 25 + + +
Trang 6Bài 2 :
học sinh nêu cách tìm số bị trừ
Tại sao trong phần a để tìm x em lại
làm phép cộng 344+125?
học sinh nêu cách tìm số hạng trong
một tổng sau đó gọi 2 học sinh lên
bảng làm
Bài 3 :
H/s đọc đề bài hỏi học sinh đội đồng
diễn thể dục gồm có bao nhiêu
người?
Trong đó có bao nhiêu bạn nam?
Vậy muốn tính số nữ ta phải làm thế
nào?
gọi học sinh đọc tóm tắt bài toán sau
đó g/v hướng dẫn học sinh giải và
gọi học sinh lên làm
bài 4 : H/s thi ghép hình giữa các tổ
Trong 3 phút tổ nào có nhiều bạn
ghép
đúng là tổ ấy thắng cuộc
hình con cá có bao nhiêu tam giác
vì x là số bị trừ trong phép trừ muốn tìm số bị trừ ta lấy số trừ cộng với hiệu
x-125 =344 x+125 =266
x = 344+125 x =266-125x=469 x = 141
Trang 7
Ngày / /
TOÁN TIẾT 4: CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN) I/MỤC TIÊU : 1.Kiến thức Giúp học sinh -Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học , biết cách thực hiện phép cộng các số có 3 chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm) 2.Kĩ năng:-Biết cách tính độ dài đường gấp khúc 3.Thái độ: yêu thích môn toán II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy
1 ỔN định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số 2 kiểm tra bài cũ
học sinh lên bảng làm bài tìm x -GV nhận xét 3 : Bài mới a/ Hướng dẫn học sinh thực hiện phép cộng các só có 3 chữ số nhớ ở hàng chục (hàng đơn vị sang hàng chục)
+ cách đặt tính
+cách tính
phép cộng 435+ 127
nhận xét 5+7=12 qua 10 viết 2 nhớ 1 ở hàng chục 3 cộng 2 bằng 5 nhớ 1 bằng 6 4 cộng 1 bằng 5 vậy kết quả bằng: 435+127=562 b/ Giới thiệu phép cộng có nhớ ở hàng chục sang hàng trăm
thực hiện tương tự
Hoạt động của trò học sinh hát 2 học sinh lên bảng làm bài
x + 231= 762 x- 403= 128 -HS nhận xét 435 + 127
435 + 127 562 học sinh cùng làm với g/v
phép cộng 256+162
7
Trang 8256 417 555 + + +
125 168 209
256 452 166 + + +
182 361 283
đặt tính rồi tính :235+147 256+70
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc ABC126+137=263(cm)Đ/s : 263 cm
Trang 93.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
- HS nhận xét
học sinh đọc đầu bài
367 487 85 108+ + + +
120 302 72 75
a, 367 +125 487+135
9
Trang 10học sinh đọc đầu bài yêu cầu học sinh
học sinh đọc đầu bài
Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?
Bài toán hỏi gì?
+H/s nêu cách giải bài toán g/v
hướng
dẫn H/s giải lời giải có nhiều cách
Bài 4:
học sinh đọc đầu bài
yêu cầu h/s tính nhẩm rồi điền
bài giảiHai thùng có số lít dầu là:
125+135=260(lít)Đ/s: 260 lít
* * *
Trang 11
Tuần 2 Ngày / /
TIẾT 6: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN) I/ MỤC TIÊU 1.Kiến thức :Giúp học sinh biết cách trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm ) 2.Kĩ năng:-Giúp h/s vận dụng giải toán có lời văn (có một phép trừ) 3.Thái độ: yêu thích môn toán III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra bài cũ: h/s làm tính cộng các số có ba chữ số có nhớ -GV nx
3 Bài mới :
a Giới thiệu phép trừ : 432-135
h/s đặt cột dọc và tính
h/s nêu cách tính và tính trước lớp
+2 không trừ 5 mợn1 chục
12 trừ 5 bằng 7 viết 7 +3 trừ 1 bằng 2 trừ 1 nhớ bằng 1 viết 1 Gọi học sinh đứng tại chỗ cùng
g/v làm bài
b Giới thiệu phép trừ 627-143
h/s nêu cách trừ trước lớp
+ 4 trừ 2 bằng 2 viết 2
+7 trừ 3 bằng 4 viết 4
+2 không trừ 4 mợn 1 ở hàng trăm 12 Hoạt động của trò học sinh hát
2 học sinh lên bảng làm bài 345+ 627 167+581
-HS nx 432 - 215
217 học sinh làm bài cùng g/v 627
-143
484 học sinh thực hiện cùng g/v
11
Trang 12sinh đọc đầu bài
h/s lên bảng thực hiện phép trừ trước
lớp số còn lại làm vào vở sau đó đổi
vở để bạn kiểm tra
Bài 2:
học sinh đọc yêu cầu của bài
Sau đó gọi học sinh lên bảng tính
yêu cầu h/s tính nh bài 1
(phép trừ có nhớ một lần ở hàng
trăm)
Bài 3:
học sinh đọc đầu bài
Tổng số tem của hai bạn là bao
nhiêu?
Trong đó bạn Bình có bao nhiêu tem?
Bàn toán yêu cầu ta tìm gì?
Yêu học sinh tự làm bài vào vở
G/v nx : chốt lời giải đúng
541 783 422 -127 -356 -114
627 746 516 -443 - 215 -342
Là 335 cái tem
Là 128 cái temTìm số tem của hai người
bài giảiBạn Hoa su tầm số tem th là:
335-128=207(cái)Đ/s : 207 cái-HS nx
III/CỦNG CỐDẶN DÒ
-dặn dò học sinh về nhà làm bài luyện tập thêm về phép trừ các số có ba chữ số
có nhớ 1 lần -G/v nhận xét Tiết học
Trang 13Ngày / /
III/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức :Giúp học sinh :
Biết cách thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần)
2.Kĩ năng:-Vận dụng giải bài toán có lời văn (có một phép cộng, hoặc một phép trừ)
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
h/s tự làm bài , đổi chéo vở
Cho nhau , gọi 4 h/s lên bảng làm
567 868 387 100
- 325 - 528 - 58 - 75
542-318 660-251
727-272 404-184
Số bị trừ : 752 621 590
Số trừ : 426 246 215 Hiệu : 125 231
13
Trang 14-Bài toán cho ta biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
G/v hướng dẫn h/s giải sau đó h/s lên
Bảng làm
-GV nx: chốt lời giải đúng
Ngày thứ nhất bán được: 415kggạo.Ngày thứ hai bán 325 kg gạo
Cả hai ngày bán bao nhiếu kg gạo
bài giải
Cả hai ngày bán được là:
415+325=740(kg)Đ/s: 740 kg-HS nx
Trang 15Ngày / /
TIẾT 8: ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN I/MỤC TIÊU 1.Kiến thức Giúp học sinh -Thuộc các bảng nhân đã học ( bảng nhân 2,3,4,5) -Biết nhân nhẩm với số tròn trăm -Biết cách tính giá trị biểu thức 2.Kĩ năng:-Vận dụng vào việc tính chu vi hình tam giác , giải toán có lời văn(có một phép nhân) 3.Thái độ: yêu thích môn toán II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ
học sinh lên bảng làm : -HS khác nx
-GV nx
Giới thiệu bài:hôm nay cô và các con
ôn lại các bảng nhân chúng ta học ở lớp 2 3.Bài mới : Bài 1: học sinh đọc đầu bài nêu yêu cầu bài tập Củng cố bảng nhân 2,3 ,4,5
G/v hỏi học sinh trả lời miệng
Chú ý :3x4=12
4x3=12 3x4=4x3
Nhân nhẩm sổ tròn trăm
200x3=
Hoạt động của trò học sinh hát học sinh lên bảng làm bài 367 658
+204 - 165
3x4= 2x6= 4x3= 5x6=
3x7= 2x8= 4x7= 5x4=
3x5= 2x4= 4x9= 5x7=
3x8= 2x9= 4x4= 5x9=
200x2= 300x2=
200x4= 400x2=
100x5= 500x1=
15
Trang 162 trăm x3=6 trăm= 600
Bài 2 :
học sinh đọc đầu bài nêu yêu
cầu bài tập yêu cầu h/s tính giá trị
+Mỗi bàn có mấy cái ghế?
+Vậy 4 cái ghế được lấy mấy lần?
+muốn tính số ghế trong phòng ăn ta
bài giải
Số ghế trong phòng ăn là :
4x8=32(ghế)Đ/s :32ghếC1: Chu vi h.t.g là :100+100+100=300(cm)
Đ/s: 300cmC2: Chuvi h.t.g là:
100x3= 300(cm)Đ/s :300cm
III/CỦNG CỐ DẶN DÒ
-G/v nhận xét Tiết học
-Dặn dò học sinh về nhà ôn luyện thêm về các bảng nhân , bảng chia đã học
-* * *
Trang 17Ngày / /
I/MỤCTIÊU
1.Kiến thức: Giúp học sinh
-Ôn tập và thuộc các bảng chia 2,3,4,5
-Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2,3,4(phép chia hết)2.Kĩ năng:Vận dụng để làm bài tập
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh lên đọc các bảng chia từ 2
đến 5
-GV nx
Giới thiệu bài :Hôm nay chúng ta
tiếptục ôn các bảng chia từ 2 đến 5
tính dựa vào bảng chia đã học Qua
đó thấy mối liên hệ giữa phép nhân
-HS nx
3x4= 2x5= 5x3= 4x2=
12:3= 10:2= 15:3= 8:2= 12:4= 10:5= 15:5= 8:4=
400:2= 800:2=
600:3= 300:3=
400:4= 800:4=
17
Trang 18Học sinh lên bảng làm phép tính
Bài 3:
cho học sinh đọc đề bài ,
+Có tất cả bao nhiêu cái cốc?
+Xếp đều vào 6 hộp nghĩa là thế nào?
+Bài toán yêu cầu tính gì?
Sau đó g/v hướng
dẫn học sinh cách giải Đây là bài
toán chia thành các phần bằng nhau
muốn tìm số cốc ở một hộp ta lấy số
cốc chia cho số hộp
Bài 4: h/s nêu miệng kết quả
v.d 28 là kết quả của 4x7 hay 24+4
h/s có thể làm bài này dới hình thức
tròchơi thi nối phép tính với kết
quả Nhóm nào , bạn nào ghép
nhanh , nối nhanh kết quả , nối đúng
bạn ấy sẽ thắng cuộc
-GV nx
Có 24 cốc
6 hộp có số cốc bằng nhautìm số cốc ở 1 hộp
bài giải
Số cốc ở m3x7ột hộp là:
24:6=4(cái)Đ/s: 6 cái
28
Trang 19Ngày / /
TIẾT 10: LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU 1.Kiến thức :Giúp học sinh -Biết cách tính giá trị của biểu thức , liên quan đến phép nhân, phép chia 2.Kĩ năng:-Vận dụng vào giải toán có lời văn(có một phép chia) 3.Thái độ: yêu thích môn toán II/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦYẾU Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ :học sinh đọc
bảng nhân hay bảng chia từ 2 đến 5 -GV nx Giới thiệu bài: 3.Bài mới
Học sinh làm bài luyện tập Bài 1: học sinh đọc đầu bài nêu yêu cầu bài tập Yêu cầu h/s tính giá trị biểu
thức trình bày theo 2 bước (nhân chia trước ,cộng trừ sau)
Bài 2: học sinh đọc đầu bài nêu yêu cầu bài tập h/s trả lời câu hỏi
4 cột khoanh 1 cột
3 cột khoanh 1 cột Hoạt động của trò học sinh hát học sinh trình bày trước lớp -HS nx 5x3+132=15+132 =147
32:4+106=8+106
=114
20x3:2=60:2 =30
Đã khoanh vào 1
4 số con vịt
Đã khoanh vào 1
3 số con vịt
19
Trang 20Bài 3:
g/v cho h/s đọc đầu bài :
Mỗi bàn có mấy học sinh ?
Vậy muốn tìm xem 4 bàn có bao
nhiêu học sinh ta làm thế nào?
H/s nêu cách giải và tự giải
G/v gọi h/s lên bảng giải
-GV nx: chốt lời giải đúng
Có 2 học sinh lấy số học sinh 1 bàn nhân 4 bài giải Số học sinh ở 4 bàn là : 2x4=8(học sinh ) Đ/s: 8 h/s -HS nx III/ CỦNG CỐ DẶN DÒ -Dặn dò học sinh về nhà xem và học thuộc các bảng nhân , bảng chia -G/v nhận xét Tiết học -* * *
Trang 21-Tuần 3 Thứ ngày…tháng năm 20
TOÁN….
I/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức :Giúp học sinh
-Biết cách tính độ dài đường gấp khúc, tính chu vi h.tam giác , hình chữ nhật 2.Kĩ năng:Vận dụng để làm bài tập
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
+Đường gấp khúc ABCD gồm mấy
đoạn là những đoạn nào?
+Hãy nêu độ dài từng đoạn thẳng?
ta lấy độ dài từng đoạn cộng lạigồm 3 đoạn là:AB, BC, CDđoạn AB=34 cmBC=12cm,CD=40cm
Bài giải
độ dài đường gấp khúc là :34+12+40=86(cm)Đ/s : 86cmh/s nhận xét: muốn tính độ dài đường 21
Trang 22học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập
Sau đó học sinh lên trình bày bài giải
h/s ôn lại cách đo độ dài đoạn thẳng
tam giác ở hình bên
Có 5 hìnhvuông và 6 hình tam giác
GV nx: chốt lời giải đúng
gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó
bài giảiChu vi hình tam giác là:
34+12+40=86(cm)Đ/s: 86cm
bài giảiChu vi hình chữ nhật là:
3+2+3+2=10(cm)Đ/s :10cm
Trang 23Ngày / /
TOÁN
TIẾT 12: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I/MỤC TIÊU
1.Kiến thức :Giúp học sinh :
-Biết cách giải toán về nhiều hơn và ít hơn
-Biết cách giải bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị
2.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2 kiểm tra bài cũ
Học sinh lên bảng tính độ dài đường
Học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập
củng có bài toán về nhiều hơn
Đây là dạng toán gì?
G/v cho học sinh tự giải Có thể minh
hoạ bằng sơ đồ đoạn thẳng
Bài 2 củng cố bài toán về ít hơn
học sinh đọc đầu bài nêu y/ c bài tập
Hoạt động của trò
học sinh hátHọc sinh làm bài
A C 12cm 8 cm
9cm-Hs nx B D
Dạng toán nhiều hơn
bài giải
Số cây đội 2 trồng là:
230+90=320(cây )Đ/s :320cây
23
Trang 24+Bài toán thuộc dạng gì?
Số xăng buổi chiều cửa hàng bán
Hàng trên có mấy quả cam?
Hàng dới có mấy quả cam?
Cho 1 quả hàng trên tương ứng 1
quả hàng dới ->hàng
trên thừa ra số quả nhiều hơn , hàng
dới thiếu số quả ít hơn H/s nêu cách
giải sau đó gọi h/s làm
635-128=507(l)Đ/s:507lít
hàng trên có:7 quảhàng dới có :5 quảhàng trên hơn hàng dưới?quả
bài giảiHàng trên nhiều hơn hàng dưới sốcam là:
7-5=2(quả) Đ/s:2 quả
bài giải
Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là :
19-16=3(bạn)Đ/s :3 bạn-HS nx
III/CỦNG CỐ DẶN DÒ
-G/v nhận xét Tiết học
-Dặn dò học sinh về nhà xem lại học bài và chuẩ bị cho Tiết học sau
-* *
Trang 25* -Ngày / /
I/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức :Giúp học sinh :
-Biết xem đồng hồ khi kim giờ, kim phút của đồng hồ chỉ vào số từ 1 đến 122.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Mặt đồng hồ có vạch , có kim giờ , kim phút
Đồng hồ để bàn
Đồng hồ điện tử
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài: Kiểm tra sự chuẩn
bị bài học của học sinh
-GV nx
Giới thiệu bài :Hôm nay chúng ta sẽ
ôn cách xem giờ
3.Bài mới
1.Nêu lại kiến thức cũ :
một ngày có 24 giờ bắt đầu từ 12 giờ
đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm
sau
G/v quay kim đồng hồ để học sinh
nêu giờ :
2.G/v giúp học sinh xem giờ , xem
phút, vị trí các kim giờ , kim phút
-Vị trí các kim giờ (kim ngắn ) quá số
8 kim phút (kim dài) chỉ số 1 (từ 12
Trang 26Học sinh nêu vị trí kim ngắn, kim dài
Nêu giờ phút tương ứng
Trả lời câu hỏi : đồng hồ A chỉ mấy
giờ ? Vì sao em biết ?
học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập
cho học sinh xem đồng hồ điện tử :
dấu : là dấu ngăn cách số giờ , số phút
Bài 4
Học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập
H/siquan sát mặt hiện số trên đồng
Trang 27Ngày / /
I/MỤC TIÊU
1.Kiến thức :Giúp học sinh :
-biết cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ từ só 1 đến số 12 rồi đọc theo 2 cách chẳng hạn 8 giờ 35 hoặc 9 giờ kém 25
2.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Mặt đồng hồ bằng bìa
-Đồng hồ để bàn , đồng hồ điện tử
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ: Cho học sinh lên
xem giờ ở hai loại đồng hồ khác
nêu thời điểm theo 2 cách
Kim đồng hồ chỉ mấy giờ
Kém mấy phút là đến 9 giờ
Vậy có thể nói :
Nếu kim dài chay vợt quá số giờ thì
nói theo cách giờ đúng
Ví dụ : kim ngắn chỉ số 7 kim dài chỉ
Trang 284.Thực hành
Bài 1
học sinh đọc đầu bài nêu y/c của bài
tập
g/v cho học sinh quan sát đồng hồ
mẫu và hướng dẫn học sinh đọc giờ
theo 2cách
Bài 2
Học sinh đọc đầu bài nêu yêu cầu bài
tập
G/v cho học sinh thực hành trên mặt
đồng hồ bằng bìa Gọi h/s nêu vị trí
kim phút trong từng trường hợp
tương
ứng
Bài3 g/v cho học sinh chọn các mặt
đồng hồ tương ứng sau đó cho học
sinh kiểm tra chéo nhau
Bài 4
Học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập
G/v hướng dẫn học sinh quan sát kỹ
hình vẽ
Nêu thời điểm tương ứng trên mặt
đồng hồ sau đó trả lời câu hỏi
-GV nx: chốt lời giải đúng
Học sinh xem giờ
6 giờ 55 phút hay 7 giờ kém 5 phút
Học sinh lên quay kim đồng hồ trên bảng lớp
học sinh lên nối
học sinh lên vẽ kim đồng hồ để được giờ theo yêu cầu bài học-HS nx
IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ
-Dặn dò học sinh về nhà tập xem giờ bằng hai cách
-G/v nhận xét Tiết học
-* * *
Trang 29Ngày / /
I/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức :Giúp học sinh :
-Biết cách xem giờ ( chính xác đến 5 phút )
-Biết xác định 1/2, 1/3 của một nhóm đồ vật
2.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
Giới thiệu bài
3.Bài mới: Hướng dẫn học sinh làm
cho học sinh đọc giờ tại lớp để học
sinh ghi nhớ cách xem giờ
Bài 2
Học sinh đọc đề toán , nêu tóm tắt
Nêu cách giải và lên bảng giải
Hoạt động của trò
học sinh háthọc sinh lên bảng làm
29
Trang 304 số quả cam
b, ở hình 3,4 đã khoanh vào 1
2 số bông hoa
III/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
-Dặn dò học sinh về nhà học cách xem giờ và ôn lại bảng nhân, bảng chia đã học -G/v nhận xét Tiết học
-* * *
Trang 311.Kiến thức :Giúp học sinh
-Ôn tập củng cố cách tính cộng ,trừ các số có ba chữ số , cách tính nhân , chia trong bảng đã học
-Biết cách giải toán có lời văn ( liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một
số đơn vị )
2.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
học sinh đọc lại bảng nhân , bảng
học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập
yêu cầu học sinh tự đặt tính
a) 415+415 365-156
b) 234+432 652-126
c) 162+370 728-245
31
Trang 32yêu cầu h/s nắm được quan hệ
giữa thành phần và kết quả của phép
tính để tìm x
X trong phép tính 1 là thừa số (muốn
tìm thừa số ta lấy tích chia cho thừa
số kia )
X trong phép tính thứ 2 là tìm số bị
chia(muốn tìm số bị chia ta lấy tích
nhân với số chia )
Bài 3
học sinh đọc đầu bài nêu yêu
cầu bài tập học sinh tự tính và nêu
+Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
+Muốn biết thùng thứ hai có nhiều
hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu
80 : 2 - 13 = 40 - 13 = 27
Tìm số lít dầu thùng hai nhiều hơn thùng thứ nhất
Ta lấy số dầu thùng hai trừ đi số dầu thùng 1
Bài giảiThùng 2 nhiều hơn thùng 1 là :
160 -125 = 35 ( lít )Đ/ s : 35 lít-HS nx
III/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
-Dặn dò học sinh về nhà học bài, ôn tập để Tiết sau kiểm tra 1 Tiết
Trang 33+ Giải bài toán đơn có một phép tính
+ Biết tính độ dài đường gấp khúc(trong phạm vi các số đã học)
II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 1 Đặt tính rồi tính
327 +416 561 - 244 462+ 354 728 - 456
Bài 2
Khoanh vào1
2 số ngôi sao có 12 ngôi sao
Bài 3 Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc nh thế có bao nhiêu cái cốc ?Bài 4 a, Tính độ dài đường gấp khúc ABCD như hình vẽ
b, Đường gấp khúc ABCD dài mấy mét?
III/ hướng dẫn đánh giá
Bài 1 Mỗi phép tính đúng cho 1 điểm
Bài 2 1/2 điểm cho một lần khoanh đúng
Bài 3 lời giải đúng cho 1 điểm
Trang 34Thứ ngày…tháng năm 20
TOÁN….
TIẾT 18: BẢNG NHÂN 6
I/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức :Giúp học sinh
-Tự lập được và học thuộc bảng nhân 6
2.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập trong giải bài toán có phép nhân
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
6 tấm bìa có 6 chấm tròn
III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
Giới thiệu bài: hôm nay cô cùng các
con học một bảng nhân mới là bảng
HS nx
ta có 6x1=6
ta có 6x2=12
ta có 6x3=186x4=24 6x7=42 6x10=60 6x5=30 6x8=48 6x6=36 6x9=54 6x4=
Trang 35b)thực hành
Bài 1
Học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập
cho học sinh tự làm rồi chữa
h/s đọc ngay kết quả sau phép tính bài
làm miệng
Bài 2 học sinh đọc đầu bài nêu y/cbài
tập
+Có tất cả mấy thùng dầu?
+Mỗi thùng dầu có bao nhiêu lít?
+Vậy để biết 5 thùng dầu có bao
nhiêu lít ta làm thế nào?
h/s nêu cách giải và tự giải
Bài 3
h/s nêu yêu cầu của bài tập sau đó
viết các số vào ô trống để có dãy số
-GV nx: chốt lời giải đúng
6x1= 6x9= 6x10= 6x6= 6x3= 6x2= 0x6= 6x8= 6x5= 6x7= 6x0=
Có 5 thùng dầuMỗi thùng có 6 lít dầu
ta lấy số dầu 1 thùng nhân với
5 thùng
bài giải
Số lít dầu của 5 thùng là :
6x5=30 (l) Đ/s : 30 lít dầu
6, 12, 18, 24, 30, 36, 42
48, 54, 60-HS nx
Trang 36Ngày / /
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức :Giúp học sinh
- Thuộc và ghi nhớ bảng nhân 6
-2.Kĩ năng:Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị của biểu thức và giải toán 3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
Học/s đọc đầu bài nêu yêu cầu bài tập
+Mỗi học sinh mua mấy quyển vở?
a) 6x9 +6=54+6 =60 b) 6x5+29 =30+29
=59 c)6x6+6 =36+6
=42
Trang 37+6 học sinh thì mua bao nhiêu quyển
Vở muốn biết ta làm thế nào?
h/s tự đọc bài toán rồi tự làm
bài có thể nêu ra 2 cách giải khác
nhau
Bài 4
học sinh đọc đầu bài nêu yêu
cầu bài tập
cho h/s làm bài rồi chữa bài.Sau đó
Nhận xét dặc diểm của từng dãy số
a) 12, 18, 24, 30, 36, 42, 48 b) 18, 21, 24, 27, 30, 33, 36
- HS nxIII/CỦNG SỐ DẶN DÒ
Dặn dò học sinh về nhà học thuộc bảng nhân 6
-Giáo viên nhận xẽt Tiết học
-* * *
-37
Trang 38Ngày / /
TIẾT 20: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ ( KHÔNG NHỚ)
I/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức :Giúp học sinh
- Biết làm tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( không nhớ )
2.Kĩ năng:Vận dụng để giải bài toán có một phép nhân
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của thầy
số 2 ở dòng 2 , dấu nhân ở giữa , ghi
dấu gạch ngang , lấy 3 nhân hàng đơn
vị trước kết quả ghi thẳng cột hàng
12x3= 12+ 12+12=36
12 3nhân 2 bằng 6 viết 6
x 3 3 nhân 1 bằng 3 viết 3
36
Trang 39Bài 1
học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập
gọi học sinh chữa bài tại lớp dưới sự
hướng dẫn của g/v, mỗi bạn làm 1
con
Bài 2
học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập
h/s nêu lại cách tính sau đó lên bảng
+Bài toán hỏi gì?
h/s giải , cả lớp làm bài vào vở
Số bút chì 4 hộp
bài giải
Cả 4 hộp có số bút chì màu là:
12x4=48 (bút chì )Đ/s : 48 bút chì màu-HS nx
Trang 40Tuần 5 Ngày / /
TIẾT 21: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ
CÓ MỘT CHỮ SỐ ( CÓ NHỚ )
I /MUC TIÊU
1.Kiến thức :Giúp học sinh :
- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số có nhớ
- Củng cố về giải bài toán có một phép nhân
2.Kĩ năng : Vận dụng để làm bài tập và giải toán
3.Thái độ: yêu thích môn toán
II/ HOAT ĐÔNG DAY HOC
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra học sinh phép nhân số có 2
chữ số với số có một chữ số không
nhớ
-GV nx
Giới thiệu bài : Hôm nay cô sẽ dạy
các con phép nhân số có 2 chữ số với