1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án cả năm - Toán học 3 - Bùi Thị Lan Hương - Thư viện Giáo án điện tử

361 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án cả năm - Toán học 3
Tác giả Lờ Thị Hằng
Trường học Trường Tiểu học Tụ Hiệu
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 361
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1 Lê Thị Hằng Trường Tiểu học Tô Hiệu Tuần 1 Ngày / / TOÁN Tiết 1 ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU 1 Kiến thức Giúp học sinh biết cách đọc , viết, so sánh các số có ba chữ số 2 Kĩ năng Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 3 Thái độ Yêu thích môn toán II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ ghi nội dung của bài tập 1 III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của thầy 1 æn định tổ chức Kiểm tra sĩ số 2 Giới thiệu bài Hôm nay cô cùng các con ôn tập lại một số kiến thức về các số có b[.]

Trang 1

Tuần 1 Ngày / /

TOÁN Tiết 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU 1.Kiến thức:Giúp học sinh biết cách đọc , viết, so sánh các số có ba chữ số 2.Kĩ năng : Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 3.Thái độ: Yêu thích môn toán II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Bảng phụ ghi nội dung của bài tập 1 III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của thầy 1 æ n định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số 2.Giới thiệu bài Hôm nay cô cùng các con ôn tập lại một số kiến thức về các số có ba chữ số -GV nx 3.Bài mới a/ Ôn tập về đọc số

- G/v đọc cho học sinh viết số

học sinh lên bảng viết cả lớp làm vào giấy nháp

+ H/s lên bảng đọc số có ba chữ số

b/ Luyện tập Bài tập 1

H/s tự ghi số hoặc viết số vào

chỗ chấm

Hoạt động của trò học sinh hát -HS nx bốn trăm năm mơi sáu : 456, 227 , 134 , 506 , 609 , 780 146 , 374 , 681 , 910 , 765 , … học sinh đọc số h/s viết số một trăm sáu mơi mốt 161

ba trăm năm mơi t 354

ba trăm linh bảy 307

năm trăm năm mơi lăm 555

sáu trăm linh một 601

1

Trang 2

phần b học sinh nhìn sách làm

Bài tập 2 :

Học sinh đọc yêu cầu bài :

điền số vào ô trống

được dãy số tăng hoặc giảm dần

Học sinh lên điền

375,421,573,241,735,142 375,421,573,241,735,142

Trang 3

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

yêu cầu học sinh đọc đầu bài 1 bài

toán yêu cầu chúng ta làm gì?

Trang 4

nhau

Bài 2:

H/s đọc yêu cầu của đề bài :

H/s lên bảng làm số còn lại làm vào

vở ô li

gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn

b Ôn giải bài toán về nhiều hơn ,ít

hơn

Bài 3:

H/s đọc đề bài , giáo viên hướng dẫn

h/s cách làm bài , số còn lại làm bài

vào vở ô li

Bài toán cho chúng ta biết gì?

Số học sinh khối 2 nh thế nào so với

III/ CỦNG CỐ DẶN DÒ

-G/v nhận xét Tiết học

-Dặn dò học sinh về nhà ôn tập thêm về cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

-* * * *

Trang 5

- Biết áp dụng để giải bài toán tìm x , giải toán có lời văn

3.Thái độ: yêu thích môn toán

2.Kiểm tra bài cũ:

Học sinh lên bảng làm bài:

-GV nx

Giới thiệu bài: hôm nay cô cùng các

con ôn tập lại các phép tính về cộng

h/s nêu lại cách đặt tính nh thế nào?

thực hiện tính từ đâu đến đâu?

-G/v gọi học sinh lên bảng làm bài

a, 423 761 25 + + +

Trang 6

Bài 2 :

học sinh nêu cách tìm số bị trừ

Tại sao trong phần a để tìm x em lại

làm phép cộng 344+125?

học sinh nêu cách tìm số hạng trong

một tổng sau đó gọi 2 học sinh lên

bảng làm

Bài 3 :

H/s đọc đề bài hỏi học sinh đội đồng

diễn thể dục gồm có bao nhiêu

người?

Trong đó có bao nhiêu bạn nam?

Vậy muốn tính số nữ ta phải làm thế

nào?

gọi học sinh đọc tóm tắt bài toán sau

đó g/v hướng dẫn học sinh giải và

gọi học sinh lên làm

bài 4 : H/s thi ghép hình giữa các tổ

Trong 3 phút tổ nào có nhiều bạn

ghép

đúng là tổ ấy thắng cuộc

hình con cá có bao nhiêu tam giác

vì x là số bị trừ trong phép trừ muốn tìm số bị trừ ta lấy số trừ cộng với hiệu

x-125 =344 x+125 =266

x = 344+125 x =266-125x=469 x = 141

Trang 7

Ngày / /

TOÁN TIẾT 4: CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN) I/MỤC TIÊU : 1.Kiến thức Giúp học sinh -Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học , biết cách thực hiện phép cộng các số có 3 chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm) 2.Kĩ năng:-Biết cách tính độ dài đường gấp khúc 3.Thái độ: yêu thích môn toán II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy

1 ỔN định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số 2 kiểm tra bài cũ

học sinh lên bảng làm bài tìm x -GV nhận xét 3 : Bài mới a/ Hướng dẫn học sinh thực hiện phép cộng các só có 3 chữ số nhớ ở hàng chục (hàng đơn vị sang hàng chục)

+ cách đặt tính

+cách tính

phép cộng 435+ 127

nhận xét 5+7=12 qua 10 viết 2 nhớ 1 ở hàng chục 3 cộng 2 bằng 5 nhớ 1 bằng 6 4 cộng 1 bằng 5 vậy kết quả bằng: 435+127=562 b/ Giới thiệu phép cộng có nhớ ở hàng chục sang hàng trăm

thực hiện tương tự

Hoạt động của trò học sinh hát 2 học sinh lên bảng làm bài

x + 231= 762 x- 403= 128 -HS nhận xét 435 + 127

435 + 127 562 học sinh cùng làm với g/v

phép cộng 256+162

7

Trang 8

256 417 555 + + +

125 168 209

256 452 166 + + +

182 361 283

đặt tính rồi tính :235+147 256+70

Bài giải

Độ dài đường gấp khúc ABC126+137=263(cm)Đ/s : 263 cm

Trang 9

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

- HS nhận xét

học sinh đọc đầu bài

367 487 85 108+ + + +

120 302 72 75

a, 367 +125 487+135

9

Trang 10

học sinh đọc đầu bài yêu cầu học sinh

học sinh đọc đầu bài

Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?

Thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

Bài toán hỏi gì?

+H/s nêu cách giải bài toán g/v

hướng

dẫn H/s giải lời giải có nhiều cách

Bài 4:

học sinh đọc đầu bài

yêu cầu h/s tính nhẩm rồi điền

bài giảiHai thùng có số lít dầu là:

125+135=260(lít)Đ/s: 260 lít

* * *

Trang 11

Tuần 2 Ngày / /

TIẾT 6: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN) I/ MỤC TIÊU 1.Kiến thức :Giúp học sinh biết cách trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm ) 2.Kĩ năng:-Giúp h/s vận dụng giải toán có lời văn (có một phép trừ) 3.Thái độ: yêu thích môn toán III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra bài cũ: h/s làm tính cộng các số có ba chữ số có nhớ -GV nx

3 Bài mới :

a Giới thiệu phép trừ : 432-135

h/s đặt cột dọc và tính

h/s nêu cách tính và tính trước lớp

+2 không trừ 5 mợn1 chục

12 trừ 5 bằng 7 viết 7 +3 trừ 1 bằng 2 trừ 1 nhớ bằng 1 viết 1 Gọi học sinh đứng tại chỗ cùng

g/v làm bài

b Giới thiệu phép trừ 627-143

h/s nêu cách trừ trước lớp

+ 4 trừ 2 bằng 2 viết 2

+7 trừ 3 bằng 4 viết 4

+2 không trừ 4 mợn 1 ở hàng trăm 12 Hoạt động của trò học sinh hát

2 học sinh lên bảng làm bài 345+ 627 167+581

-HS nx 432 - 215

217 học sinh làm bài cùng g/v 627

-143

484 học sinh thực hiện cùng g/v

11

Trang 12

sinh đọc đầu bài

h/s lên bảng thực hiện phép trừ trước

lớp số còn lại làm vào vở sau đó đổi

vở để bạn kiểm tra

Bài 2:

học sinh đọc yêu cầu của bài

Sau đó gọi học sinh lên bảng tính

yêu cầu h/s tính nh bài 1

(phép trừ có nhớ một lần ở hàng

trăm)

Bài 3:

học sinh đọc đầu bài

Tổng số tem của hai bạn là bao

nhiêu?

Trong đó bạn Bình có bao nhiêu tem?

Bàn toán yêu cầu ta tìm gì?

Yêu học sinh tự làm bài vào vở

G/v nx : chốt lời giải đúng

541 783 422 -127 -356 -114

627 746 516 -443 - 215 -342

Là 335 cái tem

Là 128 cái temTìm số tem của hai người

bài giảiBạn Hoa su tầm số tem th là:

335-128=207(cái)Đ/s : 207 cái-HS nx

III/CỦNG CỐDẶN DÒ

-dặn dò học sinh về nhà làm bài luyện tập thêm về phép trừ các số có ba chữ số

có nhớ 1 lần -G/v nhận xét Tiết học

Trang 13

Ngày / /

III/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức :Giúp học sinh :

Biết cách thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần)

2.Kĩ năng:-Vận dụng giải bài toán có lời văn (có một phép cộng, hoặc một phép trừ)

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

h/s tự làm bài , đổi chéo vở

Cho nhau , gọi 4 h/s lên bảng làm

567 868 387 100

- 325 - 528 - 58 - 75

542-318 660-251

727-272 404-184

Số bị trừ : 752 621 590

Số trừ : 426 246 215 Hiệu : 125 231

13

Trang 14

-Bài toán cho ta biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

G/v hướng dẫn h/s giải sau đó h/s lên

Bảng làm

-GV nx: chốt lời giải đúng

Ngày thứ nhất bán được: 415kggạo.Ngày thứ hai bán 325 kg gạo

Cả hai ngày bán bao nhiếu kg gạo

bài giải

Cả hai ngày bán được là:

415+325=740(kg)Đ/s: 740 kg-HS nx

Trang 15

Ngày / /

TIẾT 8: ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN I/MỤC TIÊU 1.Kiến thức Giúp học sinh -Thuộc các bảng nhân đã học ( bảng nhân 2,3,4,5) -Biết nhân nhẩm với số tròn trăm -Biết cách tính giá trị biểu thức 2.Kĩ năng:-Vận dụng vào việc tính chu vi hình tam giác , giải toán có lời văn(có một phép nhân) 3.Thái độ: yêu thích môn toán II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ

học sinh lên bảng làm : -HS khác nx

-GV nx

Giới thiệu bài:hôm nay cô và các con

ôn lại các bảng nhân chúng ta học ở lớp 2 3.Bài mới : Bài 1: học sinh đọc đầu bài nêu yêu cầu bài tập Củng cố bảng nhân 2,3 ,4,5

G/v hỏi học sinh trả lời miệng

Chú ý :3x4=12

4x3=12  3x4=4x3

Nhân nhẩm sổ tròn trăm

200x3=

Hoạt động của trò học sinh hát học sinh lên bảng làm bài 367 658

+204 - 165

3x4= 2x6= 4x3= 5x6=

3x7= 2x8= 4x7= 5x4=

3x5= 2x4= 4x9= 5x7=

3x8= 2x9= 4x4= 5x9=

200x2= 300x2=

200x4= 400x2=

100x5= 500x1=

15

Trang 16

2 trăm x3=6 trăm= 600

Bài 2 :

học sinh đọc đầu bài nêu yêu

cầu bài tập yêu cầu h/s tính giá trị

+Mỗi bàn có mấy cái ghế?

+Vậy 4 cái ghế được lấy mấy lần?

+muốn tính số ghế trong phòng ăn ta

bài giải

Số ghế trong phòng ăn là :

4x8=32(ghế)Đ/s :32ghếC1: Chu vi h.t.g là :100+100+100=300(cm)

Đ/s: 300cmC2: Chuvi h.t.g là:

100x3= 300(cm)Đ/s :300cm

III/CỦNG CỐ DẶN DÒ

-G/v nhận xét Tiết học

-Dặn dò học sinh về nhà ôn luyện thêm về các bảng nhân , bảng chia đã học

-* * *

Trang 17

Ngày / /

I/MỤCTIÊU

1.Kiến thức: Giúp học sinh

-Ôn tập và thuộc các bảng chia 2,3,4,5

-Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2,3,4(phép chia hết)2.Kĩ năng:Vận dụng để làm bài tập

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Học sinh lên đọc các bảng chia từ 2

đến 5

-GV nx

Giới thiệu bài :Hôm nay chúng ta

tiếptục ôn các bảng chia từ 2 đến 5

tính dựa vào bảng chia đã học Qua

đó thấy mối liên hệ giữa phép nhân

-HS nx

3x4= 2x5= 5x3= 4x2=

12:3= 10:2= 15:3= 8:2= 12:4= 10:5= 15:5= 8:4=

400:2= 800:2=

600:3= 300:3=

400:4= 800:4=

17

Trang 18

Học sinh lên bảng làm phép tính

Bài 3:

cho học sinh đọc đề bài ,

+Có tất cả bao nhiêu cái cốc?

+Xếp đều vào 6 hộp nghĩa là thế nào?

+Bài toán yêu cầu tính gì?

Sau đó g/v hướng

dẫn học sinh cách giải Đây là bài

toán chia thành các phần bằng nhau

muốn tìm số cốc ở một hộp ta lấy số

cốc chia cho số hộp

Bài 4: h/s nêu miệng kết quả

v.d 28 là kết quả của 4x7 hay 24+4

h/s có thể làm bài này dới hình thức

tròchơi thi nối phép tính với kết

quả Nhóm nào , bạn nào ghép

nhanh , nối nhanh kết quả , nối đúng

bạn ấy sẽ thắng cuộc

-GV nx

Có 24 cốc

6 hộp có số cốc bằng nhautìm số cốc ở 1 hộp

bài giải

Số cốc ở m3x7ột hộp là:

24:6=4(cái)Đ/s: 6 cái

28

Trang 19

Ngày / /

TIẾT 10: LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU 1.Kiến thức :Giúp học sinh -Biết cách tính giá trị của biểu thức , liên quan đến phép nhân, phép chia 2.Kĩ năng:-Vận dụng vào giải toán có lời văn(có một phép chia) 3.Thái độ: yêu thích môn toán II/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦYẾU Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ :học sinh đọc

bảng nhân hay bảng chia từ 2 đến 5 -GV nx Giới thiệu bài: 3.Bài mới

Học sinh làm bài luyện tập Bài 1: học sinh đọc đầu bài nêu yêu cầu bài tập Yêu cầu h/s tính giá trị biểu

thức trình bày theo 2 bước (nhân chia trước ,cộng trừ sau)

Bài 2: học sinh đọc đầu bài nêu yêu cầu bài tập h/s trả lời câu hỏi

4 cột khoanh 1 cột

3 cột khoanh 1 cột Hoạt động của trò học sinh hát học sinh trình bày trước lớp -HS nx 5x3+132=15+132 =147

32:4+106=8+106

=114

20x3:2=60:2 =30

Đã khoanh vào 1

4 số con vịt

Đã khoanh vào 1

3 số con vịt

19

Trang 20

Bài 3:

g/v cho h/s đọc đầu bài :

Mỗi bàn có mấy học sinh ?

Vậy muốn tìm xem 4 bàn có bao

nhiêu học sinh ta làm thế nào?

H/s nêu cách giải và tự giải

G/v gọi h/s lên bảng giải

-GV nx: chốt lời giải đúng

Có 2 học sinh lấy số học sinh 1 bàn nhân 4 bài giải Số học sinh ở 4 bàn là : 2x4=8(học sinh ) Đ/s: 8 h/s -HS nx III/ CỦNG CỐ DẶN DÒ -Dặn dò học sinh về nhà xem và học thuộc các bảng nhân , bảng chia -G/v nhận xét Tiết học -* * *

Trang 21

-Tuần 3 Thứ ngày…tháng năm 20

TOÁN….

I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức :Giúp học sinh

-Biết cách tính độ dài đường gấp khúc, tính chu vi h.tam giác , hình chữ nhật 2.Kĩ năng:Vận dụng để làm bài tập

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

+Đường gấp khúc ABCD gồm mấy

đoạn là những đoạn nào?

+Hãy nêu độ dài từng đoạn thẳng?

ta lấy độ dài từng đoạn cộng lạigồm 3 đoạn là:AB, BC, CDđoạn AB=34 cmBC=12cm,CD=40cm

Bài giải

độ dài đường gấp khúc là :34+12+40=86(cm)Đ/s : 86cmh/s nhận xét: muốn tính độ dài đường 21

Trang 22

học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập

Sau đó học sinh lên trình bày bài giải

h/s ôn lại cách đo độ dài đoạn thẳng

tam giác ở hình bên

Có 5 hìnhvuông và 6 hình tam giác

GV nx: chốt lời giải đúng

gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó

bài giảiChu vi hình tam giác là:

34+12+40=86(cm)Đ/s: 86cm

bài giảiChu vi hình chữ nhật là:

3+2+3+2=10(cm)Đ/s :10cm

Trang 23

Ngày / /

TOÁN

TIẾT 12: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I/MỤC TIÊU

1.Kiến thức :Giúp học sinh :

-Biết cách giải toán về nhiều hơn và ít hơn

-Biết cách giải bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị

2.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số

2 kiểm tra bài cũ

Học sinh lên bảng tính độ dài đường

Học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập

củng có bài toán về nhiều hơn

Đây là dạng toán gì?

G/v cho học sinh tự giải Có thể minh

hoạ bằng sơ đồ đoạn thẳng

Bài 2 củng cố bài toán về ít hơn

học sinh đọc đầu bài nêu y/ c bài tập

Hoạt động của trò

học sinh hátHọc sinh làm bài

A C 12cm 8 cm

9cm-Hs nx B D

Dạng toán nhiều hơn

bài giải

Số cây đội 2 trồng là:

230+90=320(cây )Đ/s :320cây

23

Trang 24

+Bài toán thuộc dạng gì?

Số xăng buổi chiều cửa hàng bán

Hàng trên có mấy quả cam?

Hàng dới có mấy quả cam?

Cho 1 quả hàng trên tương ứng 1

quả hàng dới ->hàng

trên thừa ra số quả nhiều hơn , hàng

dới thiếu số quả ít hơn H/s nêu cách

giải sau đó gọi h/s làm

635-128=507(l)Đ/s:507lít

hàng trên có:7 quảhàng dới có :5 quảhàng trên hơn hàng dưới?quả

bài giảiHàng trên nhiều hơn hàng dưới sốcam là:

7-5=2(quả) Đ/s:2 quả

bài giải

Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là :

19-16=3(bạn)Đ/s :3 bạn-HS nx

III/CỦNG CỐ DẶN DÒ

-G/v nhận xét Tiết học

-Dặn dò học sinh về nhà xem lại học bài và chuẩ bị cho Tiết học sau

-* *

Trang 25

* -Ngày / /

I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức :Giúp học sinh :

-Biết xem đồng hồ khi kim giờ, kim phút của đồng hồ chỉ vào số từ 1 đến 122.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Mặt đồng hồ có vạch , có kim giờ , kim phút

Đồng hồ để bàn

Đồng hồ điện tử

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài: Kiểm tra sự chuẩn

bị bài học của học sinh

-GV nx

Giới thiệu bài :Hôm nay chúng ta sẽ

ôn cách xem giờ

3.Bài mới

1.Nêu lại kiến thức cũ :

một ngày có 24 giờ bắt đầu từ 12 giờ

đêm hôm trước đến 12 giờ đêm hôm

sau

G/v quay kim đồng hồ để học sinh

nêu giờ :

2.G/v giúp học sinh xem giờ , xem

phút, vị trí các kim giờ , kim phút

-Vị trí các kim giờ (kim ngắn ) quá số

8 kim phút (kim dài) chỉ số 1 (từ 12

Trang 26

Học sinh nêu vị trí kim ngắn, kim dài

Nêu giờ phút tương ứng

Trả lời câu hỏi : đồng hồ A chỉ mấy

giờ ? Vì sao em biết ?

học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập

cho học sinh xem đồng hồ điện tử :

dấu : là dấu ngăn cách số giờ , số phút

Bài 4

Học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập

H/siquan sát mặt hiện số trên đồng

Trang 27

Ngày / /

I/MỤC TIÊU

1.Kiến thức :Giúp học sinh :

-biết cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ từ só 1 đến số 12 rồi đọc theo 2 cách chẳng hạn 8 giờ 35 hoặc 9 giờ kém 25

2.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Mặt đồng hồ bằng bìa

-Đồng hồ để bàn , đồng hồ điện tử

III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ: Cho học sinh lên

xem giờ ở hai loại đồng hồ khác

nêu thời điểm theo 2 cách

Kim đồng hồ chỉ mấy giờ

Kém mấy phút là đến 9 giờ

Vậy có thể nói :

Nếu kim dài chay vợt quá số giờ thì

nói theo cách giờ đúng

Ví dụ : kim ngắn chỉ số 7 kim dài chỉ

Trang 28

4.Thực hành

Bài 1

học sinh đọc đầu bài nêu y/c của bài

tập

g/v cho học sinh quan sát đồng hồ

mẫu và hướng dẫn học sinh đọc giờ

theo 2cách

Bài 2

Học sinh đọc đầu bài nêu yêu cầu bài

tập

G/v cho học sinh thực hành trên mặt

đồng hồ bằng bìa Gọi h/s nêu vị trí

kim phút trong từng trường hợp

tương

ứng

Bài3 g/v cho học sinh chọn các mặt

đồng hồ tương ứng sau đó cho học

sinh kiểm tra chéo nhau

Bài 4

Học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập

G/v hướng dẫn học sinh quan sát kỹ

hình vẽ

Nêu thời điểm tương ứng trên mặt

đồng hồ sau đó trả lời câu hỏi

-GV nx: chốt lời giải đúng

Học sinh xem giờ

6 giờ 55 phút hay 7 giờ kém 5 phút

Học sinh lên quay kim đồng hồ trên bảng lớp

học sinh lên nối

học sinh lên vẽ kim đồng hồ để được giờ theo yêu cầu bài học-HS nx

IV/CỦNG CỐ DẶN DÒ

-Dặn dò học sinh về nhà tập xem giờ bằng hai cách

-G/v nhận xét Tiết học

-* * *

Trang 29

Ngày / /

I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức :Giúp học sinh :

-Biết cách xem giờ ( chính xác đến 5 phút )

-Biết xác định 1/2, 1/3 của một nhóm đồ vật

2.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

Giới thiệu bài

3.Bài mới: Hướng dẫn học sinh làm

cho học sinh đọc giờ tại lớp để học

sinh ghi nhớ cách xem giờ

Bài 2

Học sinh đọc đề toán , nêu tóm tắt

Nêu cách giải và lên bảng giải

Hoạt động của trò

học sinh háthọc sinh lên bảng làm

29

Trang 30

4 số quả cam

b, ở hình 3,4 đã khoanh vào 1

2 số bông hoa

III/ CỦNG CỐ DẶN DÒ

-Dặn dò học sinh về nhà học cách xem giờ và ôn lại bảng nhân, bảng chia đã học -G/v nhận xét Tiết học

-* * *

Trang 31

1.Kiến thức :Giúp học sinh

-Ôn tập củng cố cách tính cộng ,trừ các số có ba chữ số , cách tính nhân , chia trong bảng đã học

-Biết cách giải toán có lời văn ( liên quan đến so sánh hai số hơn kém nhau một

số đơn vị )

2.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ:

học sinh đọc lại bảng nhân , bảng

học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập

yêu cầu học sinh tự đặt tính

a) 415+415 365-156

b) 234+432 652-126

c) 162+370 728-245

31

Trang 32

yêu cầu h/s nắm được quan hệ

giữa thành phần và kết quả của phép

tính để tìm x

X trong phép tính 1 là thừa số (muốn

tìm thừa số ta lấy tích chia cho thừa

số kia )

X trong phép tính thứ 2 là tìm số bị

chia(muốn tìm số bị chia ta lấy tích

nhân với số chia )

Bài 3

học sinh đọc đầu bài nêu yêu

cầu bài tập học sinh tự tính và nêu

+Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

+Muốn biết thùng thứ hai có nhiều

hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu

80 : 2 - 13 = 40 - 13 = 27

Tìm số lít dầu thùng hai nhiều hơn thùng thứ nhất

Ta lấy số dầu thùng hai trừ đi số dầu thùng 1

Bài giảiThùng 2 nhiều hơn thùng 1 là :

160 -125 = 35 ( lít )Đ/ s : 35 lít-HS nx

III/ CỦNG CỐ DẶN DÒ

-Dặn dò học sinh về nhà học bài, ôn tập để Tiết sau kiểm tra 1 Tiết

Trang 33

+ Giải bài toán đơn có một phép tính

+ Biết tính độ dài đường gấp khúc(trong phạm vi các số đã học)

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Bài 1 Đặt tính rồi tính

327 +416 561 - 244 462+ 354 728 - 456

Bài 2

Khoanh vào1

2 số ngôi sao có 12 ngôi sao

Bài 3 Mỗi hộp cốc có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc nh thế có bao nhiêu cái cốc ?Bài 4 a, Tính độ dài đường gấp khúc ABCD như hình vẽ

b, Đường gấp khúc ABCD dài mấy mét?

III/ hướng dẫn đánh giá

Bài 1 Mỗi phép tính đúng cho 1 điểm

Bài 2 1/2 điểm cho một lần khoanh đúng

Bài 3 lời giải đúng cho 1 điểm

Trang 34

Thứ ngày…tháng năm 20

TOÁN….

TIẾT 18: BẢNG NHÂN 6

I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức :Giúp học sinh

-Tự lập được và học thuộc bảng nhân 6

2.Kĩ năng:Vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập trong giải bài toán có phép nhân

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

6 tấm bìa có 6 chấm tròn

III/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

Giới thiệu bài: hôm nay cô cùng các

con học một bảng nhân mới là bảng

HS nx

ta có 6x1=6

ta có 6x2=12

ta có 6x3=186x4=24 6x7=42 6x10=60 6x5=30 6x8=48 6x6=36 6x9=54 6x4=

Trang 35

b)thực hành

Bài 1

Học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập

cho học sinh tự làm rồi chữa

h/s đọc ngay kết quả sau phép tính bài

làm miệng

Bài 2 học sinh đọc đầu bài nêu y/cbài

tập

+Có tất cả mấy thùng dầu?

+Mỗi thùng dầu có bao nhiêu lít?

+Vậy để biết 5 thùng dầu có bao

nhiêu lít ta làm thế nào?

h/s nêu cách giải và tự giải

Bài 3

h/s nêu yêu cầu của bài tập sau đó

viết các số vào ô trống để có dãy số

-GV nx: chốt lời giải đúng

6x1= 6x9= 6x10= 6x6= 6x3= 6x2= 0x6= 6x8= 6x5= 6x7= 6x0=

Có 5 thùng dầuMỗi thùng có 6 lít dầu

ta lấy số dầu 1 thùng nhân với

5 thùng

bài giải

Số lít dầu của 5 thùng là :

6x5=30 (l) Đ/s : 30 lít dầu

6, 12, 18, 24, 30, 36, 42

48, 54, 60-HS nx

Trang 36

Ngày / /

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :Giúp học sinh

- Thuộc và ghi nhớ bảng nhân 6

-2.Kĩ năng:Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị của biểu thức và giải toán 3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

Học/s đọc đầu bài nêu yêu cầu bài tập

+Mỗi học sinh mua mấy quyển vở?

a) 6x9 +6=54+6 =60 b) 6x5+29 =30+29

=59 c)6x6+6 =36+6

=42

Trang 37

+6 học sinh thì mua bao nhiêu quyển

Vở muốn biết ta làm thế nào?

h/s tự đọc bài toán rồi tự làm

bài có thể nêu ra 2 cách giải khác

nhau

Bài 4

học sinh đọc đầu bài nêu yêu

cầu bài tập

cho h/s làm bài rồi chữa bài.Sau đó

Nhận xét dặc diểm của từng dãy số

a) 12, 18, 24, 30, 36, 42, 48 b) 18, 21, 24, 27, 30, 33, 36

- HS nxIII/CỦNG SỐ DẶN DÒ

Dặn dò học sinh về nhà học thuộc bảng nhân 6

-Giáo viên nhận xẽt Tiết học

-* * *

-37

Trang 38

Ngày / /

TIẾT 20: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ

CÓ MỘT CHỮ SỐ ( KHÔNG NHỚ)

I/ MỤC TIÊU

1.Kiến thức :Giúp học sinh

- Biết làm tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( không nhớ )

2.Kĩ năng:Vận dụng để giải bài toán có một phép nhân

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của thầy

số 2 ở dòng 2 , dấu nhân ở giữa , ghi

dấu gạch ngang , lấy 3 nhân hàng đơn

vị trước kết quả ghi thẳng cột hàng

12x3= 12+ 12+12=36

12 3nhân 2 bằng 6 viết 6

x 3 3 nhân 1 bằng 3 viết 3

36

Trang 39

Bài 1

học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập

gọi học sinh chữa bài tại lớp dưới sự

hướng dẫn của g/v, mỗi bạn làm 1

con

Bài 2

học sinh đọc đầu bài nêu y/c bài tập

h/s nêu lại cách tính sau đó lên bảng

+Bài toán hỏi gì?

h/s giải , cả lớp làm bài vào vở

Số bút chì 4 hộp

bài giải

Cả 4 hộp có số bút chì màu là:

12x4=48 (bút chì )Đ/s : 48 bút chì màu-HS nx

Trang 40

Tuần 5 Ngày / /

TIẾT 21: NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ

CÓ MỘT CHỮ SỐ ( CÓ NHỚ )

I /MUC TIÊU

1.Kiến thức :Giúp học sinh :

- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số có nhớ

- Củng cố về giải bài toán có một phép nhân

2.Kĩ năng : Vận dụng để làm bài tập và giải toán

3.Thái độ: yêu thích môn toán

II/ HOAT ĐÔNG DAY HOC

Hoạt động của thầy

1 ổn định tổ chức:

Kiểm tra sĩ số

2.Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra học sinh phép nhân số có 2

chữ số với số có một chữ số không

nhớ

-GV nx

Giới thiệu bài : Hôm nay cô sẽ dạy

các con phép nhân số có 2 chữ số với

Ngày đăng: 29/05/2022, 15:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w