PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY TRƯỜNG TH SỐ 1 KIẾN GIANG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRONG ĐIỀU KIỆN ỨNG PHÓ VỚI COVID 19 MÔN TOÁN LỚP 3 NĂM HỌC 2021 2022 Tổng số tiết phân phối chung 5 × 35 =175 tiết Giảm tải do covid 44 tiết Còn lại 131 tiết TUẦN TIẾT ĐẦU BÀI GHI CHÚ 1 1 Bài 1 Ôn tập về đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số Không làmbài tập 5 (tr 4); 2 Bài 2 Ôn tập về cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) (T1) Không làm bài tập 5b (tr 5); 3 Bài 2 Ôn tập về cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) ([.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH SỐ 1 KIẾN GIANG
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TRONG ĐIỀU KIỆN ỨNG PHÓ
VỚI COVID-19 MÔN TOÁN - LỚP 3
NĂM HỌC: 2021-2022 Tổng số tiết phân phối chung: 5 × 35 =175 tiết
Giảm tải do covid: 44 tiết Còn lại: 131 tiết
1
1. Bài 1:Ôn tập về đọc, viết, so sánh các số có 3
chữ số
Không làmbài tập 5 (tr.4);
2. Bài 2:Ôn tập về cộng, trừ các số có 3 chữ số
(không nhớ) (T1)
Không làm bài tập 5b (tr.5);
3. Bài 2:Ôn tập về cộng, trừ các số có 3 chữ số
(không nhớ) (T2)
4. Bài 3: Cộng các số có ba chữ số (có nhớ)
2
5. Bài 4: Trừ các số có ba chữ số (có nhớ) (T1)
6. Bài 4: Trừ các số có ba chữ số (có nhớ) (T2)
7. Bài 5: Ôn tập các bảng nhân và bảng chia (T1)
8. Bài 6: Luyện tập
3
9. Bài 7: Ôn tập về hình học và giải toán (T1)
10. Bài 8: Xem đồng hồ (T1)
11. Bài 8: Xem đồng hồ (T2)
4
12. Bài 11:Bảng nhân 6 (T1)
13. Bài 11:Bảng nhân 6 (T2)
14. Bài 12:Nhân số có hai chữ số với số có một chữ
số (k nhớ) (T1)
Không làm bài tập 3, bài tập 4 (tr.29);
5
15. Bài 13: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ
số (có nhớ) (T1)
16. Bài 14: Bảng chia 6 ( T1)
17. Bài 14: Bảng chia 6 ( T2)
18. Bài 15: Tìm một trong các phần bằng nhau cuả
một số (T1)
6
19. Bài 15: Tìm một trong các phần bằng nhau cuả
một số ( T2)
20. Bài 16: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số (T1)
21. Bài 16: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số ( T2)
22. Bài 17: Phép chia hết và phép chia có dư Không làm bài
tập 3, bài tập 4 (tr.37);
7
23. Bài 18: Bảng nhân 7 (T1)
24. Bài 18: Bảng nhân 7 (T2)
25. Bài 19: Gấp một số lên nhiều lần (T1) - Không làmbài
tập 4, bài tập 5 (tr 42);
26. Bài 20: Bảng chia 7 (T1)
8 27. Bài 20: Bảng chia 7 (T2)
28. Bài 21: Giảm đi một số lần Không làm bài
Trang 2tập 3c (tr 47).
tập 3 (tr.48);
9
30. Bài 23: Góc vuông, góc không vuông, thực hành
nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke
Không làm bài tập 3 (tr.51);
31.
32. Bài 24: Đề -ca - mét Héc - tô- mét - Không làmbài
tập 2 (tr.53)
33. Bài 25: Bảng đơn vị đo độ dài Không làm bài
tập 2 (tr.55)
10
34. Bài 26: Thực hành đo độ dài (T1) Không làm bài
tập 4 (tr.57)
35. Bài 27: Bài toán giải bằng hai phép tính (T1)
36. Bài 27: Bài toán giải bằng hai phép tính (T1)
11
37. Bài 29: Bài toán giải bằng hai phép tính tt(T1)
38. Bài 29: Bài toán giải bằng hai phép tính tt(T2) - Không làm bài
tập 2 (tr 63); bài tập 3 (tr 64)
39. Bài 30: Bảng nhân 8 (T1)
40. Bài 30: Bảng nhân 8 (T2)
41. Bài 31: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ
số (T1)
12
42. Bài 31: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ
số (T2)
43. Bài 32: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (T1) Không làm bài
tập 2, bài tập 4 (tr.71);
44. Bài 33: Bảng chia 8 (T1)
45. Bài 33: Bảng chia 8 (T2)
13
46. Bài 34: So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
(T1)
- Không làm bài tập 3 (tr 76)
47. Bài 35: Bảng nhân 9 (T1)
48. Bài 35: Bảng nhân 9 (T2)
49. Bài 36: Gam t1)
14
50. Bài 37: Bảng chia 9 (T1)
51. Bài 37: Bảng chia 9 (T2)
52. Bài 38: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số (TT) (T1)
53. Bài 38: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số(TT) (T2)
15
54. Bài 39: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ
số (T1)
55. Bài 39: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ
số (T2)
56. Bài 40: Giới thiệu bảng nhân (T1)
57. Bài 41: Luyện tập
16
58. Bài 43: Làm quen với biểu thức Tính giá trị biểu
thức (T1)
59. Bài 44: Tính giá trị của biểu thức (tt) (T1)
60. Bài 44: Tính giá trị của biểu thức (tt) (T2)
17
61. Bài 45: Tính giá trị của biểu thức (tt) (T1)
62. Bài 45: Tính giá trị của biểu thức (tt) (T2)
63. Bài 47: Hình chữ nhật, hình vuông (T1)
64. Bài 47: Hình chữ nhật, hình vuông (T2)
Trang 365. Bài 48:Chu vi Hình chữ nhật,chu vi hình vuông
(T1)
66. Bài 48:Chu vi Hình chữ nhật,chu vi hình vuông
(T2)
67. Bài 49: Em ôn lại những gì đã học (T1)
19
68. Bài 51: Các số có 4 chữ số (T1)
69. Bài 52: Các số có 4 chữ số (tt) (T1) Không làm
BT6 tr8
70. Bài 53: Số 10 000
20
thẳng (T1)
thẳng (T2)
000 (T1)
000 T1
Bỏ d2 BT1, cột
2 BT2 tr17, bỏ BT45 tr18
21
75. Bài 57: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
2 BT2 tr19, bỏ BT45 tr20
tr22-23
22
77. Bài 59: Em ôn lại những gì đã học
78. Bài 60: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
(T1)
79. Bài 61: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ
tr29)
23
80. Bài 62: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ
81. Bài 63: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ
số (T1)
82. Bài 63: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ
số (T2)
83. Bài 64: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ
số (tt) T1
24
84. Bài 64: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ
số(tt) (T2)
85. Bài 65: Làm quen với chữ số La Mã (T1)
86. Bài 66: Thực hành xem đồng hồ Bỏ BT1 tr41,
BT3 tr42
25
87. Bài 67: Luyện tập chung
88. Bài 68: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (T1)
89. Bài 68: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (T2)
90. Bài 69: Luyện tập chung
91. Bài 70: Tiền Việt Nam (T1)
26 92. Bài 71: Làm quen với thống kê số liệu (T1)
93. Bài 73: Em đã học được những gì?
27 94. Bài 74: Các số có năm chữ số (T1)
95. Bài 75: Các số có năm chữ số (tt) (T1)
Trang 496. Bài 76: Số 100 000
28
97. Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 Bỏ BT1,2,5
tr67,
98. Bài 79: Diện tích của một hình, đơn vị đo diện
tích Xăng ti mét vuông (T1)
99. Bài 79: Diện tích của một hình, đơn vị đo diện
tích Xăng ti mét vuông (T2)
29
100. Bài 80: Diện tích hình chữ nhật (T1)
101. Bài 80: Diện tích hình chữ nhật (T2)
102. Bài 81: Diện tích hình vuông (T1)
103. Bài 81: Diện tích hình vuông (T2)
104. Bài 82: Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
BT5 tr 81,
30
105. Bài 83: Phép trừ các số trong phạm vi 100 000
(T1)
106. Bài 83: Phép trừ các số trong phạm vi 100 000
(T2)
107. Bài 84: Tiền việt Nam (T1)
31
108. Bài 85: Nhân số có năm chữ số với số có một
chữ số (T1)
109. Bài 85: Nhân số có năm chữ số với số có một
chữ số (T2)
110. Bài 86: Chia số có năm chữ số cho số có một
chữ số (T1)
111. Bài 86: Chia số có năm chữ số cho số có một
chữ số (T2)
112. Bài 87: Luyện tập chung (T1)
32
113. Bài 87: Luyện tập chung (T2)
114. Bài 88: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tt)
(T1)
115. Bài 88: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tt)
(T1)
116. Bài 89: Luyện tập chung (T1)
117. Bài 89: Luyện tập chung (T2)
33
118. Bài 90: Em đã học được những gì? (1 tiết)
119. Bài 91: Em ôn tập các số trong phạm vi 100 000
(T1)
120. Bài 91: Em ôn tập các số trong phạm vi 100 000
(T1)
121. Bài 92: Em ôn tập bốn phép tính trong phạm vi
100 000 (T1)
122. Bài 92: Em ôn tập bốn phép tính trong phạm vi
100 000 (T2)
Trang 5123. Bài 92: Em ôn tập bốn phép tính trong phạm vi
100 000 (T3)
124. Bài 93: Em ôn tập về đại lượng
125. Bài 94: Em ôn tập về hình học (T1) Bỏ BT 3,5,6 tr
104
126. Bài 95: Em ôn tập giải toán (T1)
35
127. Bài 95: Em ôn tập giải toán (T2)
128. Bài 96: Em ôn lại những gì đã học (T1)
129. Bài 96: Em ôn lại những gì đã học (T2)
130. Bài 97: Em ôn lại những gì đã học
131. Bài 98: Em đã học được những gì?
PHÒNG GD&ĐT LỆ THỦY
TRƯỜNG TH SỐ 1 KIẾN GIANG
HƯỚNG DẪN ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG DẠY HỌC MÔN TOÁN ĐỐI VỚI
LỚP 3 NĂM HỌC: 2021-2022
1
Bài 1:Ôn tập về đọc, viết, so sánh các số có 3
chữ số
Không làmbài tập 5 (tr.4);
Bài 2:Ôn tập về cộng, trừ các số có 3 chữ số
(không nhớ) (T1)
Không làm bài tập 5b (tr.5);
Bài 2:Ôn tập về cộng, trừ các số có 3 chữ số
(không nhớ) (T2)
Bài 3: Cộng các số có ba chữ số (có nhớ) (T1) Dạy trong 1
tiết Bài 3: Cộng các số có ba chữ số (có nhớ) (T2)
2
Bài 4: Trừ các số có ba chữ số (có nhớ) (T1)
Bài 4: Trừ các số có ba chữ số (có nhớ) (T2)
Bài 5: Ôn tập các bảng nhân và bảng chia (T1) Dạy trong 1
tiết Bài 5: Ôn tập các bảng nhân và bảng chia (T2)
Bài 6: Luyện tập
3
Bài 7: Ôn tập về hình học và giải toán (T1) Dạy trong 1
tiết Bài 7: Ôn tập về hình học và giải toán (T2)
Bài 8: Xem đồng hồ (T1)
Bài 8: Xem đồng hồ (T2)
Bài 9: Em ôn lại những gì đã học Không dạy bài
này
4 Bài 10: Em đã học được những gì? Không kiểm tra
Bài 11:Bảng nhân 6 (T1)
Bài 11:Bảng nhân 6 (T2)
Bài 12:Nhân số có hai chữ số với số có một chữ
tiết Bài 12:Nhân số có hai chữ số với số có một chữ Không làm bài
Trang 6số (k nhớ) ( T2) tập 3, bài tập 4
(tr.29);
5
Bài 13: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ
tiết Bài 13: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ
số (có nhớ) (T2)
Bài 14: Bảng chia 6 ( T1)
Bài 14: Bảng chia 6 ( T2)
Bài 15: Tìm một trong các phần bằng nhau cuả
một số (T1)
6
Bài 15: Tìm một trong các phần bằng nhau cuả
một số ( T2)
Bài 16: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số (T1)
Bài 16: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số ( T2)
Bài 17: Phép chia hết và phép chia có dư (T1) Dạy trong 1
tiết
Không làm bài tập 3, bài tập 4 (tr.37);
Bài 17: Phép chia hết và phép chia có dư (T2)
7
Bài 18: Bảng nhân 7 (T1)
Bài 18: Bảng nhân 7 (T2)
Bài 19: Gấp một số lên nhiều lần (T1) Dạy trong 1
tiết
- Không làmbài tập 4, bài tập 5 (tr 42);
Bài 19: Gấp một số lên nhiều lần (T2)
Bài 20: Bảng chia 7 (T1)
8
Bài 20: Bảng chia 7 (T2)
Bài 21: Giảm đi một số lần ( T1) Dạy trong 1
tiết
Không làm bài tập 3c (tr 47) Bài 21: Giảm đi một số lần (T2)
Bài 22: Tìm số chia (T1) Dạy trong 1
tiết
Không làm bài tập 3 (tr.48); Bài 22: Tìm số chia (T2)
9
Bài 23: Góc vuông, góc không vuông, thực hành
nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke (T1) Dạy trong 1
tiết
Không làm bài tập 3 (tr.51); Bài 23: Góc vuông, góc không vuông, thực hành
nhận biết và vẽ góc vuông bằng ê ke (T2)
Bài 24: Đề -ca - mét Héc - tô- mét - Không làmbài
tập 2 (tr.53) Bài 25: Bảng đơn vị đo độ dài (T1) Dạy trong 1
tiết
Không làm bài tập 2 (tr.55) Bài 25: Bảng đơn vị đo độ dài ( T1)
10
Bài 26: Thực hành đo độ dài (T1) Dạy trong 1
tiết
Không làm bài tập 4 (tr.57) Bài 26: Thực hành đo độ dài (T2)
Bài 27: Bài toán giải bằng hai phép tính (T1)
Bài 27: Bài toán giải bằng hai phép tính (T1)
Bài 28: Em đã học được những gì? Không kiểm tra
11
Bài 29: Bài toán giải bằng hai phép tính (T1)
Bài 29: Bài toán giải bằng hai phép tính (T2) - Không làm bài
tập 2 (tr 63); bài tập 3 (tr 64) Bài 30: Bảng nhân 8 (T1)
Bài 30: Bảng nhân 8 (T2)
Bài 31: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ
số (T1)
12
Bài 31: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ
số (T2)
Bài 32: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (T1) Không làm bài
Trang 7Dạy trong 1 tiết
tập 2, bài tập 4 (tr.71);
Bài 32: So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (T2)
Bài 33: Bảng chia 8 (T1)
Bài 33: Bảng chia 8 (T2)
13
Bài 34: So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
tiết
- Không làm bài tập 3 (tr 76) Bài 34: So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
(T2)
Bài 35: Bảng nhân 9 (T1)
Bài 35: Bảng nhân 9 (T2)
tiết
14
Bài 36: Gam (T2)
Bài 37: Bảng chia 9 (T1)
Bài 37: Bảng chia 9 (T2)
Bài 38: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số (TT) (T1)
Bài 38: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ
số(TT) (T2)
15
Bài 39: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ
số (T1)
Bài 39: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ
số (T2)
Bài 40: Giới thiệu bảng nhân (T1) Dạy trong 1
tiết Bài 40: Giới thiệu bảng nhân (T2)
Bài 41: Luyện tập
16
này Bài 43: Làm quen với biểu thức Tính giá trị biểu
tiết Bài 43: Làm quen với biểu thức Tính giá trị biểu
thức (T2)
Bài 44: Tính giá trị của biểu thức (tt) (T1)
Bài 44: Tính giá trị của biểu thức (tt) (T2)
17
Bài 45: Tính giá trị của biểu thức (tt) (T1)
Bài 45: Tính giá trị của biểu thức (tt) (T2)
Bài 46: Luyện tập chung Không dạy bài
này Bài 47: Hình chữ nhật, hình vuông (T1)
Bài 47: Hình chữ nhật, hình vuông (T2)
18
Bài 48:Chu vi Hình chữ nhật,chu vi hình vuông
(T1)
Bài 48:Chu vi Hình chữ nhật,chu vi hình vuông
(T2)
Bài 49: Em ôn lại những gì đã học (T1) Dạy trong 1
tiết Bài 49: Em ôn lại những gì đã học (T2)
Bài 50: Em đã học được những gì? Không kiểm
tra
19
Bài 51: Các số có 4 chữ số (T1) Dạy trong 1
tiết
Bài 52: Các số có 4 chữ số (tt) (T1) Dạy trong 1
tiết
Không làm BT6 tr8
Bài 52: Các số có 4 chữ số (tt) (T2)
Bài 53: Số 10 000
Trang 8thẳng (T1)
Bài 54: Điểm ở giữa.Trung điểm của đoạn
thẳng (T2)
Bài 55: So sánh các số trong phạm vi 10
000 (T1)
Dạy trong 1 tiết
Bài 55: So sánh các số trong phạm vi 10
000 (T2)
Bỏ
Bài 56: Phép cộng các số trong phạm vi 10
000 (T1)
Dạy trong 1 tiết Bỏ d2 BT1, cột2 BT2 tr17, bỏ
BT45 tr18
21
Bài 56: Phép cộng các số trong phạm vi 10 000
(T2)
Bài 57: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
tiết
Bỏ d2 BT1, cột
2 BT2 tr19, bỏ BT45 tr20
Bài 57: Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
(T2)
Bài 58: Tháng-năm (T1) Dạy trong 1
tiết
tr22-23
22
Bài 59: Em ôn lại những gì đã học
Bài 60: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
(T1)
Bài 60: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
Bài 61: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ
tiết Bài 61: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ
tr29)
23
Bài 62: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ
tiết Bài 62: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ
Bài 63: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ
số (T1)
Bài 63: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ
số (T2)
Bài 64: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ
số (tt) T1
24
Bài 64: Chia số có bốn chữ số với số có một chữ
số(tt) (T2)
Bài 65: Làm quen với chữ số La Mã (T1) Dạy trong 1
tiết Bài 65: Làm quen với chữ số La Mã (T2) Bỏ tiết 2
Bài 66: Thực hành xem đồng hồ (T1) Dạy trong 1
tiết Bỏ BT1 tr41,BT3 tr42 Bài 66: Thực hành xem đồng hồ (T2)
25
Bài 67: Luyện tập chung
Bài 68: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (T1)
Bài 68: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (T2)
Bài 69: Luyện tập chung
Bài 70: Tiền Việt Nam (T1)
Bài 71: Làm quen với thống kê số liệu (T1)
Bài 71: Làm quen với thống kê số liệu (T2) Bỏ tiết 2
này
Trang 9Bài 73: Em đã học được những gì?
27
Bài 74: Các số có năm chữ số (T1)
Bài 74: Các số có năm chữ số (T2) Bỏ tiết 2 Bài 75: Các số có năm chữ số (tt) (T1)
Bài 75: Các số có năm chữ số (tt) (T2) Bỏ tiết 2 Bài 76: Số 100 000
28
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000
tiết Bỏ BT1,2,5tr67, Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000
(T2)
này Bài 79: Diện tích của một hình, đơn vị đo diện
tích Xăng ti mét vuông (T1)
Bài 79: Diện tích của một hình, đơn vị đo diện
tích Xăng ti mét vuông (T2)
29
Bài 80: Diện tích hình chữ nhật (T1)
Bài 80: Diện tích hình chữ nhật (T2)
Bài 81: Diện tích hình vuông (T1)
Bài 81: Diện tích hình vuông (T2)
Bài 82: Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
tiết
Bỏ BT1,3 tr80 BT5 tr 81,
30
Bài 82: Phép cộng các số trong phạm vi 100 000
(T2)
Bài 83: Phép trừ các số trong phạm vi 100 000
(T1)
Bài 83: Phép trừ các số trong phạm vi 100 000
(T2)
Bài 84: Tiền việt Nam (T1)
31
Bài 85: Nhân số có năm chữ số với số có một
chữ số (T1)
Bài 85: Nhân số có năm chữ số với số có một
chữ số (T2)
Bài 86: Chia số có năm chữ số cho số có một
chữ số (T1)
Bài 86: Chia số có năm chữ số cho số có một
chữ số (T2)
Bài 87: Luyện tập chung (T1)
32
Bài 87: Luyện tập chung (T2)
Bài 88: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tt)
(T1)
Bài 88: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tt)
(T1)
Bài 89: Luyện tập chung (T1)
Bài 89: Luyện tập chung (T2)
33
Bài 90: Em đã học được những gì? (1 tiết)
Bài 91: Em ôn tập các số trong phạm vi 100 000
(T1)
Bài 91: Em ôn tập các số trong phạm vi 100 000
(T1)
Bài 92: Em ôn tập bốn phép tính trong phạm vi
100 000 (T1)
Bài 92: Em ôn tập bốn phép tính trong phạm vi
100 000 (T2)
Trang 10Bài 92: Em ôn tập bốn phép tính trong phạm vi
100 000 (T3)
Bài 93: Em ôn tập về đại lượng
Bài 94: Em ôn tập về hình học (T1) Dạy trong 1
tiết Bỏ BT 3,5,6 tr104 Bài 94: Em ôn tập về hình học (T2)
Bài 95: Em ôn tập giải toán (T1)
35
Bài 95: Em ôn tập giải toán (T2)
Bài 96: Em ôn lại những gì đã học (T1)
Bài 96: Em ôn lại những gì đã học (T2)
Bài 97: Em ôn lại những gì đã học
Bài 98: Em đã học được những gì?
HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thị Thủy