HS viết được hai câu thơ có hình ảnh so sánh, nói được cái hay cái đẹp ở sự so sánh ấy VD “Bà như quả ngọt chín rồi Càng thêm tuổi tác, càng tươi lòng vàng ” Đúng vì “ bà” sống đã lâu, tuổi đã cao,giống như “quả ngọt chín rồi ” gợi sự suy nghĩ, liên tưởng đẹp và giàu ý nghĩa về “ bà” có tấm lòng thơm thảo, đáng quý, có ích lợi cho cuộc đời,đáng nâng niu và trân trọng TuÇn 5 Thø 2 ngµy 21 th¸ng 9 n¨m 2015 TËp ®äc chiÕc bót mùc I MUC TI£U §äc, ®äc tr¬n c¶ bµi §äc ®óng c¸c tõ khã viÕt ,ng¹c nhiªn,l[.]
Trang 1HS viết được hai cõu thơ cú hỡnh ảnh so sỏnh, núi được cỏi hay cỏi đẹp ở sự so sỏnh ấy VD:
“Bà như quả ngọt chớn rồi Càng thờm tuổi tỏc, càng tươi lũng vàng.”
Đỳng vỡ: “ bà” sống đó lõu, tuổi đó cao,giống như “quả ngọt chớn rồi ” gợi sự suy nghĩ, liờn tưởng đẹp và giàu ý nghĩa về “ bà” cú tấm lũng thơm thảo, đỏng quý, cú ớch lợi cho cuộc đời,đỏng nõng niu và trõn trọng
Tuần 5 Thứ 2 ngày
21 tháng 9 năm 2015
Tập đọc: chiếc bút mực
Trang 2I MUC TIÊU
- Đọc, đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ khó:viết ,ngạc nhiên,loayhoay…….đọc phân biệt tr/ch
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Bớc đầu biết phân biệt giọng ngời kể với giọng nhân vật.(côgiáo,Mai,Lan.)
- Hiểu nghĩa các từ mới
- Nội dung:Cô giáo khen ngợi Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúpbạn ( Trả lời đợc các câu hỏi 2,3,4,5)
- HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 1
II Đồ dùng:
- Bảng phụ ghi câu văn dài, khó đọc
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5'):
- Từ ngữ nào trong bài cho biết Mai
mong đợc viết bút mực?( Dành cho
- Chia nhóm 2 luyện đọc
- Đại diện thi đọc trước lớp
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi:-Thấy Lan đợc cô cho viết bútmực hồi hộp nhìn cô Mai buồnlắm
- Lan khóc nức nở vì quên đem
Trang 3- Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?
- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp
bút
- Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
- Khi biết mình cũng đợc viết bút
- Que tính, bảng con, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
- Y/c HS chữa bài 3 – GV n.xột, đỏnh
Trang 4- Nêu bài toán :- Có 38 que tính,
thêm 25 que tính Hỏi có tất cả ?
que tính?
- Y/c HS nêu cách tìm số que tính
- Y/c HS sử dụng que tính để tính
kết quả
- Sử dụng que tính để Hớng dẫn
tìm kết quả
- Y/ c 1 HS lên bảng dặt tính
-Theo dõi Hớng dẫn các em theo 2
Bớc
-B1:Đặt tính
-B2: tính,từ phải sang trái
HĐ2 (22'): Thực hành
Bài 1: Củng cố cách tính
- Chú ý nhắc các em đặt tính
thẳng hàng, thẳng cột
- Cho HS làm bảng con
- Nhận xét bài
Bài 3: Giải toán có lời văn
- Củng cố lời giải, cách trình bày
Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ
trống ( Dành cho HS khá, giỏi)
-Hớng dẫn cách làm
C Củng cố dặn dò(3’)
- Khái quát nội dung bài học
- Dặn:
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng 38+25
- HS thao tác trên que tính, nêu
kết quả (HS nêu nhiều cách)
38+25=34
38
+
25
63
- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính - Nhiều HS nêu cách đặt tính và thực hiện - 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con - Nhiều HS đọc đề, nêu tóm tắt và trình bày bài giải Bài giải Đoạn đờng con kiến đi từ A đến C dài là : 28 + 34 = 62 ( dm) Đáp số : 62 dm - HS điền dấu thích hợp (cần tính tổng rồi so sánh) - HS chữa bài, HS khác nhận xét - Chuẩn bị bài sau, làm BT 2 Chiều Thứ 2
LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC:CHIếC BúT MựC
LUYỆN VIẾT: ĐOạN 2: CHIếC BúT MựC
I Mục tiờu
Giúp HS luyện đọc đúng bài tập đọc: Chiếc bỳt mực
Trang 5- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK
II Lên lớp:
- HS luyện đọc bài Chiếc bỳt mực
- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài
- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS
- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát.
- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK
* Luyện viết đoạn 2 bài tập đọc Chiếc bỳt mực
Luyện toán: ễN TẬP: 38+ 25
I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:
Giúp học sinh biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng cónhớ trong phạm vi
Trang 6Toán: luyện tập
I MUC TIÊU: Giúp HS :
- Thuộc bảng 8 cộng với một số
- Củng cố và rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 8+5, 28+5 38+25
- áp dụng kiến thức về phép cộng trên để giải bài toán có lời văn
và làm quen với loại toán trắc nghiệm
- HS yêu thích học môn toán
II Đồ dùng dạy – học: - Bảng phụ, bảng con
III Hoạt động dạy học:
A:Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính:
56+28, 78+19
- Nhận xét ghi điểm
Bài mới : * GTB: nêu mục tiêu
HĐ1: (28’) Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm
8+2, 8+7, 8+ 3
8+9, 8+4, 8+10
Bài 2: Đặt tính rồi tính
18+35, 38+14, 78+9
28+17, 68+16, 28+39
Lu ý HS cách đặt tính và tính, cách
ghi kết quả
- Cho HS làm bảng con
Bài 3: Giải toán có lời văn theo tóm
tắt sau :( SGK)
Bài 4: Số? ( Dành cho HS khá, giỏi)
- Treo bảng phụ kẻ nh SGK, Hớng dẫn
HS tự nêu cách làm
Bài 5: Làm quen với cách làm toán
trắc nghiệm.( Dành cho HS khá,
giỏi)
- cho HS chữa bài ,nhận xét
C: Củng cố ,dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- HS lên bảng làm bài, HS khác theo dõi nhận xét bổ sung
Làm miệng và điền kết quả vào
vở nêu kết quả:10, 15, 11
17, 12, 18
-Nhiều em nêu yêu cầu bài tập -HS làm bảng con, 2 HS lên bảng: 18 78
+ +
35 9
53 8 -Đọc đề bài, nắm vững yêu cầu
đề, nêu cách làm Làm bài vào vở
-H chữa bài, H nhận xét: Lời giải,
kq, cách trình bày
Bài giải Cả hai gói có số kẹo là:
28 + 26 = 54 ( cái) Đáp số: 54 cái kẹo
- Tự làm bài tập vào vở, nêu cách làm
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhận xét, chữa bài
- Nêu yêu cầu bài tập, tự làm bài vào vở, nêu miệng kết quả
Trang 7-Chuẩn bị bài sau
Kể chuyện: chiếc bút mực
I MUC TIÊU:
- Dựa vào trí nhớ,tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn câu chuyện:
Chiếc bút mực
- HS khá, giỏi bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện ( BT2)
- Biết kể chuyện tự nhiêu phối hợp điệu bộ nét mặt, thay đổigiọng kể
- Biết tham gia cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo vai
- Nghe bạn kể và nhận xét lời kể của bạn
II đồ dùng dạy học:
- SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5'): Kể lại
chuyện: Bím tóc đuôi sam.
B Bài mới:
* GTB, nêu mục tiêu bài học
HĐ1 (27'): Hớng dẫn học sinh kể
chuyện
a Kể từng đoạn theo tranh
- Nêu yêu cầu của bài:
- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện
-HS nêu tóm tắt nội dung mỗibức tranh
T1:Cô gọi Lan lên bàn…
T2:Lan khóc …
T3:Mai đa bút…
- Chia nhóm 2 kể chuyện
Trang 8- Y/c HS đọc nhiệm vụ 2 sgk
- 1 số HS nhận vai kể cùng GV
- HS khác nhận xét từng vai theotiêu chí nh lần trớc
- HS tự nhận vai và tiến hành kểtrớc lớp
- HS nhận xét bạn tham gia thikể
Trang 9- HS có ý thức luyện chữ viết đẹp.
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ ghi nội dung đoạn chép, bảng con
III.Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ :(3'):
- Đọc cho HS viết : ăn giỗ, dòng sông,
-Tóm tắt nội dung bài : Chiếc bút mực
- Treo bảng phụ ghi nội dung đoạn
chép
- Trong đoạn văn có những dấu câu
nào?
- Dấu chấm đặt ở đâu?
- đọc cho HS viết bảng con từ khó:
- HS nghe, 2 H đọc lại đoạnchép
- Có dấu chấm ,dấu phẩy…
- Dấu chấm đặt ở cuối câu -Viết từ khó vào bảng con
- HS nhìn bảng chép bài vàovở
- HS đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, 1 HS lên bảngchữa bài : thìa, bìa ,khuya
- HS tìm từ :châu chấu , chẻtre
- HS lắng nghe
- Tự hoàn thiện bài tập 3
Chiều thứ 3 : Cô Hiền dạy
Trang 10Thứ 4 ngày 23 tháng 9 năm 2015
Tập đọc mục lục sách
I MUC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trơn toàn bài
- Biết đọc rành mạch, đúng giọng một văn bản có tính chất liệt kê
- Biết ngắt và chuyển giọng khi đọc tên tác giả ,tên truyện trongmục lục
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu, nắm đợc nghĩa các từ: Quang Dũng,
- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu.( Trả lời đợc CH:1,2,3,4)
- HS khá, giỏi trả lời đợc câu hỏi 5
II Đồ dùng dạy học:
- Tập truyện thiếu nhi có mục lục
III Hoạt động dạy học:
để trả lời câu hỏi:
- Tuyển tập này có những truyện
Trang 11- Truyện ngời học trò cũ ở trang
- HS lắng nghe
- Về nhà thực hành tra mục lụcsách
Toán: hình chữ nhật, hình tứ giác
I.MUC TIÊU: Giúp HS
-Nhận dạng và gọi đúng tên đợc hình chữ nhật, hình tứ giác ( quahình dạng tổng thể ,cha đi vào đặc điểm yếu tố của hình )
- Bớc đầu vẽ hình tứ giác ; hình chữ nhật ( Nối các điểm cho sẵn trên
đờng giấy kẻ ô li )
- HS cả lớp làm BT 1, bài 2(a,b) HS khá, giỏi làm thêm các BT còn lại
II Đồ dùng dạy học - Một miếng bài dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
- Vẽ hình chữ nhật, Hình tam giác trên bảng phụ
III Hoạt động dạy học.
HĐ2 : Giới thiệu hình tứ giác
- Cho học sinh quan sát 1số hình trực
- HS quan sát
- HS tự ghi hình lại rồi
đọc:EGHK,IMND
- HS quan sát hình trực quan vànêu tên các hình đó
-HS liên hệ thực tế :-Hình CN: bảng,mặt bàn …vở,
Trang 12trong mỗi hình đã cho.
Bài 3 : Yêu cầu HS kẻ thêm đoạn
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm vào vở rồi nêu miệngkết quả
+ Hình a có một tứ giác; hình
b có 2 tứ giác.
+ HS khá, giỏi làm thêm: Hình c
có 1 hình tứ giác-HS kẻ vào vở rồi ghi tên từnghình
VD : Hình chữ nhật : ABCD Hình tam giác : MNPQ
-Về nhà thực hành nhận dạnghình
Tập viết: chữ hoa: D
I Mục tiêu:
- Viết đỳng chữ hoa D ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ), chữ và cõu ứng dụng: Dõn ( 1 dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ ) Dõn giàu nước mạnh 3 lần
II Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu, bảng phụ, bảng con, VTV
III Hoạt động d ạy học:
- Cao 5 li, rộng 4li, 1 nét thẳng
đứng và nét cong phải liềnnhau
- 4 HS nhắc lại
Trang 13- HS viết 2 lần.
- HS viết theo yêu cầu
- HS nêu
- Tự hoàn thiện bài viết bài
Chiều Thứ 4: Cô Hiền dạy
Thứ 5 ngày 24 tháng 9 năm 2015
Toán: bài toán về nhiều hơn
I MUC TIÊU: Giúp HS:
- Hiểu k/n về “nhiều hơn” và biết cách giải và trình bày bài giảibài toán về nhiều hơn
- Rèn luyện giải toán có lời văn bằng một phép tính
- Hs làm BT 1( Không yêu cầu HS tóm tắt) , bài 3 HS khá, giỏi làmcác BT còn lại
- Học sinh yêu thích học môn toán
- hình quả cam có nam châm
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:(3’):
- Gọi học sinh chữa bài
B Bài mới:
- 2 HS lên bảng làm
Trang 14* GTB: trực tiếp
HĐ1(10’): Giới thiệu về bài toán nhiều
hơn
- Cài 5 quả cam lên bảng
- Cài 5 quả cam nữa (2 hàng)
- Cài thêm 2 quả cam hàng dới
- Yêu cầu HS so sánh số cam 2 hàng?
hàng dới nhiều hơn? quả?
- Nối 5 quả trên tơng ứng 5 quả dới
thừa 2 quả
- Giáo viên nêu bài toán (SGK)
- Y/c HS nêu cách tìm số quả cam
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
- 1 HS lên bảng làm - chữa bài
- HS đọc đề ,nêu cách làm - tựlàm bài - chữa bài
- Bài toán về nhiều hơn
Chính tả: tuần 5
Nghe – viết : Cái trống trờng em
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu trong
bài: Cái trống trờng em.
- Cho HS đọc bài thơ trớc khi viết bài
Trang 15- Biết cách trình bày một bài thơ 4 chữ
- Biết phân biệt l/n, i/iê, en/eng
- Bảng phụ ghi 2 khổ thơ đầu, bảng con, VBT
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3’):
- GV đọc cho HS viết: đêm khuya,
- Trong khổ thơ có ? dấu câu, đó là
những dấu câu nào?
- Nêu chữ cái đợc viết hoa và vì sao
lại viết hoa
- Nêu cách trình bày
- Y/c HS viết từ khó do GV đọc
- Theo dõi và nhận xét
- GV đọc cho HS viết bài
- Chấm, chữa bài
- HS lắng nghe, 2 em đọc lại, cảlớp đọc thầm bài viết
- Nghĩ, ngẫm nghĩ, buồn
- 4 dòng
- 1 dấu chấm, 1 dấu chẩm hỏi
- c, n, tr, s, b vì là chữ cái đầudòng
- Viết lùi vào 3 ô
- Viết bảng con: trống, trờng,suốt
- Nghe viết bài vào vở
- HS soát lỗi ghi ra lề
Trang 16- Biết phân biệt từ chỉ ngời, chỉ vật nói chung và tự gọi tênriêng của ngời, của vật.
- Nắm đợc quy tăcá viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT1) Bớc đầubiết viết hoa từ chỉ tên riêng của ngời, của vật.( BT2)
- Củng cố khái niệm đặt câu theo mẫu Ai (hoặc cái gì, con gì)
là gì?Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?( BT3)
Bảng phụ ghi nộidung bài 1, VBT
A Kiểm tra bài cũ :( 3’):
-Yêu cầu HS tìm từ chỉ tên ngời, tên
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu:
- Hớng dẫn học sinh nắm yêu cầu
của bài
- Theo dõi - Nhận xét
Bài 3: Đặt câu theo mẫu:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
- Đọc đề bài
- HS phát biểu ý kiến
- Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1dòng sông, ngọn núi, 1 TP Nhữngtên riêng đó phải viết hoa
- Học sinh đọc phần đóng khungSGK
- Đọc yêu cầu
- HS lắng nghe
- 2 HS viết tên bạn, 2 HS viết têndòng sông (trên bảng)
- Dới lớp làm vào vở
- 1 HS đọc đề bài , đọc mẫu
- HS làm bài vào vở-chữa bài
- Trờng em là Trờng Tiểu học ThịTrấn Thờng Xuân
- Làng em là làng Hạ
- HS nêu-HS lắng nghe
Trang 17Tập làm văn: tuần 5
- Biết dựa vào tranh và câu hỏi, kể lại đợc nội dung bức tranh rõràng, đúng ý; , liên kết thành một câu chuyện
- Biết đặt tên cho truyện
- Biết kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình
- Biết đọc, viết mục lục các bài tập đọc trong Tuần 6
- SGK
A.Kiểm tra bài cũ: (5’):
- Gọi 2 HS lên bảng
B Bài mới:
* GTB: gt qua tranh vẽ SGK
HĐ1:(30’): Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS trả lời lần lợt các câu hỏi
của từng tranh
- Thep dõi nhận xét
- Yêu cầu HS ghép 4 tranh thành 1
câu truyện
- Nghe HS trình bày chỉnh sửa
Bài 2: Đặt tên cho câu chuyện
- Gọi từng HS nói tên truyện của
đẹp/
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Đọc thầm
- 3 HS đọc tên bài TĐ
Trang 18- Không nên vẽ bậy lên tờng
- VN kể lại câu chuyện
- Tập soạn mục lục
A Kiểm tra bài cũ: (3’): Gọi HS
Bài 2: Dựa vào tóm tắt đọc đề
- Củng cố bài toán về nhiều hơn
* Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi làm
thêm)
- 2 HS lên bảng trình bày bàigiải
- HS làm bài - chữa bài
- Đọc đề bài
- 1 HS nêu tóm tắt
Trang 19- Giúp các em nhận thất những u khuyết điểm của mình.
- Có tinh thần tập thể trong khi tập luyện
- Yêu thích hoạt động ngoài giờ
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 (15’): Nhận xét chung hoạt động trong tuần
- Lớp trởng.điều khiển lớp nhận xét hoạt động tuần 5
- Các tổ bình xét thi đua của tuần 5
- Lớp trởng tập hợp ý kiến và báo cáo trớc cô giáo
- Cho lần lợt các nhóm lên giới thiệu câu chuyện kể và thi kể trớc lớp
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất
Trang 20- Nhận xét giờ học.
**************************************
Chiều Thứ 6
LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN LT& CÂU: TUẦN 5
I MUC TIÊU: Giúp HS củng cố:
- Từ chỉ ngời, chỉ vật nói chung và từ gọi tên riêng của ngời,của vật
- Nắm đợc quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT1) Bớc đầubiết viết hoa từ chỉ tên riêng của ngời, của vật.( BT2)
- Củng cố khái niệm đặt câu theo mẫu Ai (hoặc cái gì, con gì)
là gì?Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?( BT3)
A Kiểm tra bài cũ :( 3’):
-Yêu cầu HS tìm từ chỉ tên ngời, tên
- Đọc đề bài
- HS làm BT
- Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1dòng sông, ngọn núi, 1 TP Nhữngtên riêng đó phải viết hoa
- Học sinh đọc phần đóng khungSGK
Trang 21Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu:
- Hớng dẫn học sinh nắm yêu cầu
của bài
- Theo dõi - Nhận xét
Bài 3: Đặt câu theo mẫu:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
- Dới lớp làm vào vở
- 1 HS đọc đề bài , đọc mẫu
- HS làm bài vào vở-chữa bài
- Trờng em là Trờng Tiểu học ThịTrấn Thờng Xuân
- Làng em là làng Mạ
Thôn em là thôn Trung Chính
- HS nêu-HS lắng nghe
- VN làm lại bài sai
Luyện toán: ễN TẬP: Bài toán về nhiều hơn
Trang 22Tự nhiên –xã hội : Cơ quan tiêu hoá
I.MUC TIÊU:
- Sau bài học HS có thể: Nêu đợc tên và chỉ đợc đờng đi của thức
ăn và nói tên các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ ,
-Nắm đợc những việc cần để bảo cơ vệ cơ quan tiêu hoá
- HS khá, giỏi phân biệt đợc ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa
- HS có ý thức thực hiện các biện pháp để phòng bệnh cho đờngtiêu hoá
II Đồ dùng dạy - học :
-Tranh các hình trong sách giáo khoa về cơ quan tiêu hoá
III Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ : (3’)
+ Nên và không nên làm gì để cơ và
xơng phát triển tốt ?
B Bài mới :
* Giới thiệu bài
HĐ1 :(9’) Quan sát chỉ đờng đi của
thức ăn trên sơ đồ
-Bớc1 : Làm việc theo cặp
-Học sinh trả lời, nhận xét, bổsung
- HS nhận biết đờng đi củathức ẵn xuống ống tiêu hoá.-H làm việc theo cặp: quan sát
Trang 23- Nêu đờng đi và vai trò của cơ quan
tiêu hoá (vừa nêu vừa chỉ sơ đồ)
HĐ3(9’)Trò chơi ghép chữ vào hình
- phát cho mỗi nhóm 1 bộ tranh: hình
vẽ cơ quan tiêu hoá
-Hình câm phiếu rời tên cơ quan tiêu
- H quan sát hình vẽ …-Lên gắn phiếu
- HS khác lên chỉ đờng đi củathức ăn xuống ống tiêu hoá
-HS nghe quan sát ,chỉ têntuyến tiêu hoá
-kể tên các cơ quan tiêu hoá
- Đại diện 1 số cặp trình bàysau khi quan sát các hình, liên
Chiều Thứ 3
LUYỆN TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC
I Mục tiờu
Giúp HS luyện đọc đúng bài tập đọc: Mục lục sỏch
- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK
II Lên lớp:
- HS luyện đọc bài Mục lục sỏch
- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài
- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS
- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát.
- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK
Trang 24- Biết phân biệt gọn gàng ngăn nắp và cha gọn gàng ngăn nắp.
- HS tự giác thực hiện giữ gìn gon gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗchơi Biết yêu mến, và học tập theo những ngời sống gọn gàng ngănnắp
II Đồ dùng:
- VBT, thẻ 3 màu
III Hoạt động dạy học:
Trang 25HĐ3:(7’)Bày tỏ ý kiến của mình
- Nêu tình huống :Góc học tập của
-Mọi thứ còn để bừa bộn
-Nhóm # lắng nghe sau đóthảo luận theo cặp.Một số lêntrình bày ý kiến
- HS theo dõi bổ sung chobạn…
-Về học bài và chuẩn bị bàisau:
Trang 26- Biết đặt tên cho truyện
- Biết kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình
- Biết đọc, viết mục lục các bài tập đọc trong Tuần 6
- SGK
A.Kiểm tra bài cũ: (5’):
- Gọi 2 HS lên bảng
B Bài mới:
* GTB: gt qua tranh vẽ SGK
HĐ1:(30’): Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS trả lời lần lợt các câu hỏi
của từng tranh
- Thep dõi nhận xét
- Yêu cầu HS ghép 4 tranh thành 1 câu
truyện
- Nghe HS trình bày chỉnh sửa
Bài 2: Đặt tên cho câu chuyện
- Gọi từng HS nói tên truyện của mình
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc mục lục sách tuần 6
sách TV2/T1
- Yêu cầu học sinh đọc các bài tập đọc
- HS đóng vai Tuấn trong truyệnBím tóc đuôi sam để xin lỗi bạnHà
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Đọc thầm
- 3 HS đọc tên bài TĐ
- HS lập mục lục bài tập đọc vào
Trang 27- VN kể lại câu chuyện
- Tập soạn mục lục
A Kiểm tra bài cũ: (3’): Gọi HS
Bài 2: Dựa vào tóm tắt đọc đề
- Củng cố bài toán về nhiều hơn
* Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi làm
thêm)
GV giải thích sơ đồ đoạn thẳng
- 2 HS lên bảng trình bày bàigiải
- HS làm bài - chữa bài
- Đọc đề bài
- 1 HS nêu tóm tắt
- HS làm bài - chữa bài
Trang 28Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài a.
- Sau bài học HS có thể: Nêu đợc tên và chỉ đợc đờng đi của thức
ăn và nói tên các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ ,
-Nắm đợc những việc cần để bảo cơ vệ cơ quan tiêu hoá
- HS khá, giỏi phân biệt đợc ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa
- HS có ý thức thực hiện các biện pháp để phòng bệnh cho đờngtiêu hoá
II Đồ dùng dạy - học :
-Tranh các hình trong sách giáo khoa về cơ quan tiêu hoá
III Hoạt động dạy học:
A.Bài cũ : (3’)
+ Nên và không nên làm gì để cơ và
xơng phát triển tốt ?
B Bài mới :
* Giới thiệu bài
HĐ1 :(9’) Quan sát chỉ đờng đi của
- HS nhận biết đờng đi củathức ẵn xuống ống tiêu hoá.-H làm việc theo cặp: quan sáthình 1 SGK trang 12: Nêu đợc-Miệng,thực quản,dạ dày,ruộtnon…
- H quan sát hình vẽ …-Lên gắn phiếu
Trang 29tiêu hoá trên sơ đồ
- Nêu đờng đi và vai trò của cơ quan
tiêu hoá (vừa nêu vừa chỉ sơ đồ)
HĐ3(9’)Trò chơi ghép chữ vào hình
- phát cho mỗi nhóm 1 bộ tranh: hình
vẽ cơ quan tiêu hoá
-Hình câm phiếu rời tên cơ quan tiêu
-kể tên các cơ quan tiêu hoá
- Đại diện 1 số cặp trình bàysau khi quan sát các hình, liên
- Biết đặt tên cho truyện
- Biết kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình
- Biết đọc, viết mục lục các bài tập đọc trong Tuần 6
II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HĐ1:(30’): Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS trả lời lần lợt các câu hỏi
của từng tranh
- Theo dõi nhận xét
- Yêu cầu HS ghép 4 tranh thành 1 câu
truyện
- Nghe HS trình bày chỉnh sửa
Bài 2: Đặt tên cho câu chuyện
- Gọi từng HS nói tên truyện của mình
Bài 3:- Y/c HS đọc mục lục sách tuần 6
- Dựa vào tranh TL câu hỏi
- HS đọc yêu cầu của bài - Đọcthầm
Trang 30sách TV2/T1 - Yêu cầu học sinh đọc các
- Không nên vẽ bậy lên tờng
- VN kể lại câu chuyện
Luyện toán: ễN TẬP: BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN
I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:
- Giúp học sinh củng cố cách giải bài toán có lời văn về “nhiềuhơnảitong các tình huống khác nhau bằng một phép tính cộng
- Rèn kĩ năng giải toán nhiều hơn
* HSK- G làm thêm các BT trong luyện giải toán
1.Đọc đúng các từ ngữ: rộng rãi, sáng sủa, sọt rác, nhìn, Biết nghỉ
hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Bớc đầu biết đọcphân biệt lời kể với lời nhân vật
2 Hiểu: TN: xì xào, đánh bạo, hởng ứng
ý nghĩa câu chuyện: Phải giữ gìn trờng lớp luôn luôn sạch
đẹp
lục sách - GV n.xột, đỏnh giỏ
B bài mới:
* GTB: Y/C HS quan sát tranh, gt
- 2 HS học thuộc lòng và nêu nộidung bài – HS lớp n.xột
- HS quan sát - lắng nghe
Trang 31? Mẩu giấy vụn nằm ở đầu? Có dễ
thấy không?
? Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
? Bạn gái nghe mẩu giấy nói gì?
? Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS
điều gì?
HOạT động 3(17’): Thi đọc truyện:
- Y/c các nhóm phân vai thi đọc bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
đến hết
- HS nêu từ khó đọc và luyện
đọc từ khó (cá nhân, đồngthanh)
- Nối tiếp nhau đọc đoạn1,2,3,4 hết bài
- Tìm cách đọc, luyện đọccâu
+ “Lớp học rộng rãi lối ra vào”+ “Nào nói gì nhé”
+ “Các bạn ơi sọt rác”
- 2 HS đọc chú giải
- HS chia nhóm 4 luyện đọc
- Đại diện nhóm chia đọc
- Đọc thầm bài, trả lời câu hỏi
- nằm ngay giữa lối ra vào
- Nghe nói lại cho cô biết mẩugiấy nói gì?
- Bạn nghe đợc lời của mẩu giấynói:
“ Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọtrác”
- Cô giáo nhắc HS biết giữ vệsinh trờng lớp luôn sạch đẹp
- HS chia nhóm 4 phân vai đọcbài (ngời dẫn chuyện, cô giáo,
HS nam, HS nữ)
- HS tự trả lời
- VN luyện đọc bài
Toán: 7 cộng với một số: 7 + 5
- Biết thực hiện phép tính cộng có nhớ dạng 7+5.Lập và học thuộc lòngbảng cộng 7 với một số.Nhận biết trực giác về t/c giao hoán của phépcộng
-Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
Trang 32II Đồ dùng dạy học: - Que tính và bảng gài
III Hoạt động dạy học:
Bài 4: Toán giải
- HD HS tóm tắt và giải bài toán
Bài 5: Điền dấu + (-) vào
Hớng dẫn cách thử dấu + hoặc
- 2 HS nêu kết quả, cả lớp nhậnxét
- Nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng 7+5
- Thao tác trên que tính để tìmkết quả là 12 que tính
- Trả lời
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp càiphép tính dọc +7
5 12
- 4 HS nêu lại cách đặt tính vàtính
- HS nêu yêu cầu
- HS lắng nghe làm bài - chữabài
Trang 33- Khái quát nội dung bài học - 1 HS nêu cách đặt tính và
thực hiện 7+5
Chiều thứ 2 học TKB sỏng Thứ 3 ngày 29 tháng 9
năm 2015
- Biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng có nhớ trongphạm vi 100, dạng 47+5
-Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạnthẳng
II Đồ dùng dạy học: Que tính và bảng gài
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:: (3’): - Yêu cầu HS học
thuộc lòng bảng cộng: 7 cộng với 1
số - GV n.xột, đỏnh giỏ
B bài mới:
* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HOạT động 1 (10’): Giới thiệu
phép cộng 47+5
- Nêu bài toán
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số que
Bài 2: Viết số thích hợp vào
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để
- HS nghe, phân tích đề
- Thực hiện phép cộng 47+5 +7
- Thực hiện: 5 12
- 1 HS lên bảng làm, - 3 HS nêu
- HS làm bài vào VBT
- HS tự làm bài - 3 HS lên bảng làmchữa bài nêu cách làm
- HS nêu cách làm
- Tính tổng các số hạng đã biết
- Cả lớp làm bảng con, 2 HS lênbảng làm bài
Tìm tổng lấy các số hạng + vớinhau
- HS tự làm bài, chữa bài
- HS nêu yêu cầu - nhìn sơ đồ
đọc đề toán
Trang 34- HS tự làm bài - chữa bài.
- HS nêu yêu cầu, quan sát và
đếm hình
- HS làm bài - chữa bài
HS thực hiện theo y/c của GV
kể chuyện : Mảu giấy vụn
- Dựa theo tranh minh hoạ kể lại đợc nội dung từng đoạn và toàn bộ
câu chuyện Mẩu giấy vụn Biết phân vai dựng lại câu chuyện.
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, kết hợp lời kể điệu bộ, nét mặt, biếnthay đổi giọng kể
- tranh SGK
A KTBC:: (3’): Học sinh nối tiếp
nhau kể chuyện: Chiếc bút mực- GV
- Yêu cầu các nhóm lần lợt kể từng
đoạn đến hết
- Nhận xét về nội dung, cách thể
Trang 35- GV có thể gợi ý nếu học sinh lúng
III Hoạt động dạy học:
- Yêu cầu học sinh nêu số câu, số dấu
phẩy trong câu của bài
- Chen chúc, leng keng, chípchíp, lỡ hẹn
HS lớp n.xột
- HS lắng nghe - 1 HS đọc lại
- Về hoạt động của bạn gái
- Bạn gái nhặt mẩu giấy bỏ thùng
Trang 36- Yêu cầu HS nêu số dấu khác trong
- Chấm, chữa bài:
Chấm 10 bài chữa lỗi phổ biến của
- HS soát lỗi ghi ra lề
- 1 HS nêu yêu cầu
- Tự làm bài vào VBT - 1 HS lênbảng làm - chữa bài đọc các từvừa điền
- HS lắng nghe
- VN viết lại những từ viết sai
Sỏng thứ 3 học TKB sỏng Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2015
Tập đọc : Ngôi trờng mới
1 Đọc: Đọc trơn đợc toàn bài: Ngôi trờng mới
Đọc đúng các từ ngữ: ngôi trờng, lấp ló, bỡ ngỡ, sáng lên, trangnghiêm
Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu câu, giữa các cụm từ
2 Hiểu: TN: lấp ló, bỡ ngỡ, vận, rung động, thân thơng
ND: Tình yêu niềm tự hào của em học sinh đối với ngôi trờng vớicô giáo và bạn bè
III Hoạt động dạy học:
A KTBC: (3’):Gọi HS đọc bài: Mẩu
giấy vụn GV n.xột- dỏnh giỏ
Trang 37? Tìm đoạn văn ứng với từng ND sau :
a) Tả ngôi trường từ xa
b) Tả lớp học
c) Tả cảm xúc của HS
? Tìm TN tả vẻ đẹp của ngôi trờng?
?Dới mái trờng mới bạn HS cảm thấy có
những gì mới?
HOạT động 3(10’): Luyện đọc lại :
Tổ chức cho HS thi đọc lai cả
bài
Theo dõi -nhận xét
C củng cố và dặn dò: (5’)
- Tình cảm của bạn HS với ngôi trường
mới như thế nào?
-Nhận xét giờ học
Dặn HS:
- HS lắng nghe - 1 HS đọc lạibài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- rất yêu ngôi trờngmới
- HS phát biểu cảm nghĩ với ngôitrờng đang học
- VN luyện đọc bài- chuẩn bịbài sau
Toán : 47+25
I Mục tiêu :
- Biết cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng dạng 47+25
- áp dụng để giải bài toán có liên quan
A KTBC:: (3’): - Gọi HS chữa bài 1,
2 SGK - GV n.xột, đỏnh giỏ
B bài mới:
- 2 HS thực hiện đọc – HS khỏc n.xột
Trang 38* GTB: Nêu mục tiêu bài học
HOạT động 1 (10’): Giới thiệu
phép cộng 47+25
b1- Nêu bài toán
? có ? que tính làm TN?
b2- Tìm kết quả: yêu cầu HS sử
dụng que tính để tìm kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- HS tự làm bài, chữa bài chỉ rachỗ sai của phép tính ( Bài sai kếtquả vì sao?)
Trang 39A KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của
- Yêu cầu học sinh nêu cấu tạo và quy
trình viết chữ Đ và nêu cách viết nét
- Giải nghĩa cụm từ ứng dụng
- Yêu cầu HS giải nghĩa cụm từ
- Yêu cầu nêu số chữ trong cụm từ
- Nhận xét về độ cao của các chữ
- Nêu cách nối chữ Đ với e
- Yêu cầu HS viết bảng con chữ Đẹp
- HS lớp N.xột
- HS quan sát
- Giống chữ D đã học, khácchữ D có thêm nét ngang
- HS trả lời
- Viết bảng con 2 lần chữ Đ
- Đọc: Đẹp trờng đẹp lớp.
- Có ý khuyên HS giữ gìn lớphọc, trờng học sạch sẽ
- 4 chữ - nêu khoảng cách giữacác chữ là 1 chữ cái
- 2,5 li: Đ, h; 2 li: đ, p; 1,5 li:còn lại là 1 li
- Nét khuyết chữ e chạm vàonét cong phải chữ Đ
- Viết bảng con 2 lần chữ Đẹp
- HS viết theo yêu cầu
- Nêu quá trình viết chữ Đ
- VN viết bài
Thứ 4 nghỉ Hội nghị CCVC Thứ 5 ngày 01 tháng 10 năm 2015.
Trang 40I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết đặt tính và thực hiện tính cộng có nhớ dạng 7+5, 47+5
- Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng
- So sánh số
II Đồ dùng dạy học: - bảng con, bảng phụ
A KTBC:: (3’): Gọi HS chữa bài bài
- HS tự làm bài - đọc chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài bảng con, 2 HS lênbảng làm - chữa bài, HS nêucách đặt tính và cách tính
- HS nêu yêu cầu
- HS đọc đề toán
- 1 HS lên bảng làm - chữa bài
Giải Cả hai thúng có số quả là:
37 + 28 = 65 (quả) Đáp số: 65 quả
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm - chữa bài
- HS nêu yêu cầu
HS nêu cách làm làm bài chữa bài
HS lắng nghe
- Về xem lại BT đó làm